Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp đoạn Km0+00 - Km6+500
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034377-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp đoạn Km0+00 - Km6+500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương. Trong đó Ngân sách trung ương là 90.000 triệu và ngân sách địa phương phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 10:06:00 đến ngày 2021-11-04 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,513,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,370,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2016 đến nay) khi đạt 1 trong 2 điều kiện sau:1. Có xác nhận đã thi công hoàn thành:- 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục:+ Thi công nền đường K95-98.+ Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.+ Thi công hệ thống cống thoát nước.+ Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...+ Giá trị hợp đồng tương tự phải ≥ 28 tỷ đồng.- Và 01 hợp đồng thi công công trình Cầu (móng khoan cọc nhồi, dầm BTCT dự ứng lực) có giá trị ≥4,5 tỷ đồng.2. Có xác nhận đã thi công hoàn thành:- 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có thi công các hạng mục:+ Thi công nền đường K95-98.+ Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.+ Thi công hệ thống cống thoát nước.+ Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...+ Tổng giá trị hai hợp đồng tương tự phải ≥ 28 tỷ đồng.- Và 01 hợp đồng thi công công trình Cầu (móng khoan cọc nhồi, dầm BTCT dự ứng lực) có giá trị ≥4,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Đường bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu từ cấp III hoặc 02 công trình Cầu từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu bánh thép (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu bánh thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu lốp (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa (tram) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥80T/h, đặt cách công trình không quá 70km, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rãi CPĐD, rãi BTN (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có bề rộng vệt rãi tối đa ≥5,5m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cọc nhồi (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính =1m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị lao lắp dầm cầu (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm sản xuất BTXM (trạm hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng, và có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn dầm 15m (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp đoạn Km0+00 - Km6+500 Đường phía Tây phá Tam Giang- Cầu Hai (đoạn Phú Mỹ - Phú Đa) 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương. Trong đó Ngân sách trung ương là 90.000 triệu và ngân sách địa phương phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: theo quy định tại Điều 83 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP: - Đối với Nhà thầu độc lập: nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng các lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ từ hạng III trở lên; thi công xây dựng công trình Cầu từ hạng III trở lên. - Đối với Nhà thầu liên danh phải thỏa mãn các điều kiện sau: + Thành viên đảm nhận thi công hạng mục đường (không bao gồm hạng mục cầu) thì phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Đường bộ từ hạng III trở lên; + Thành viên đảm nhận thi công hạng mục cầu thì phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông Cầu từ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.370.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3848705; Số fax: 0234.3821890; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 16 Lê Lợi, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3823338; Số Fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV (Tổ chuyên gia đấu thầu) + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại: 0234.3848705; Số Fax: 0234.3821890. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại: 0234.3849756 + Số Fax: : 0234.3821890 + Người nhận: Trần Trung Kiệt + Đường dây nóng: 0234.3849756 - 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Mặt đường : | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 45.473,72 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải bù mặt đường BTNR 25mm Chiều dày trung bình=6cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5.359,167 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương CRS-1 Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9.313,51 | 1 m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 40.816,97 | 1 m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7.139,25 | 1 m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4.016,16 | 1 m3 |
| 7 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2.267,65 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông gia cố lề Vữa bê tông đá 2x4 M300 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 201,59 | 1 m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1.007,97 | 1 m2 |
| C | Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8.201,73 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 44,95 | 1 m3 |
| 3 | Đào mương thoát nước, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1.889,51 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 113,89 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 886,93 | 1 m3 |
| 6 | Đào bậc cấp Đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1.618,3 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường Đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1.448,62 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất mương, chân khay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 814,56 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 21.429,05 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4.121,09 | 1 m3 |
| 11 | Lu nền đường đạt K95 sâu 30cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7.574,89 | 1 m2 |
| 12 | Lu nền đường đạt K98 sâu 30cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5.260 | 1 m2 |
| 13 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 13.927,64 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 348,51 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông gia cố chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 236,84 | 1 m3 |
| 16 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 47,37 | 1 m3 |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2.2mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 264 | 1 m |
| 18 | Đá dăm 1x2 cụm lọc ngược | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 30,94 | 1 m3 |
| 19 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 330 | 1 m2 |
| 20 | Lót giấy dầu | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 252,42 | 1 m2 |
| D | Nút giao : | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 343,143 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển bù mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3.5cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 203,429 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương CRS-1 Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 203,39 | 1 m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 348,86 | 1 m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 10,48 | 1 m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11,09 | 1 m3 |
| 7 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 21,87 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất KPH | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 32,04 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 73,57 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 18,49 | 1 m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,64 | 1 m2 |
| E | Nút giao dân sinh : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 374,71 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 14,74 | 1 m3 |
| 3 | Lót bạt nilong | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1.975,08 | 1 m2 |
| 4 | Đệm bột đá dày 5cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 95,95 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất KPH | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 338,27 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16,31 | 1 m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 15,877 | 10 m |
| 8 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 128 | 1 m3 |
| 9 | Đắp bột đá Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 24,38 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 853,58 | 1 m3 |
| 11 | Lu nền đường đạt K95 sâu 30cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 791,14 | 1 m2 |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 302 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 22,79 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông gia cố chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 21,05 | 1 m3 |
| 15 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,21 | 1 m3 |
| 16 | Lót giấy dầu | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 89,46 | 1 m2 |
| 17 | Đào đất KPH bằng máy đào | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 26,68 | 1 m3 |
| 18 | Đắp bột đá độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,24 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 122,19 | 1 m3 |
| 20 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 30,39 | 1 m2 |
| F | An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 87.5cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 62 | 1 Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn ĐK 87.5cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 87.5cm+biển phụ (37.5x87.5)cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 17 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 150x240cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 67.5x135cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 10 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 90x120cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 90x105 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 90x90cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 Cái |
| 9 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 185 | 1 Cái |
| 10 | Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M100 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,845 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,03 | 1 tấn |
| 12 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,7 | m2 |
| 13 | Làm cột KM bằng bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6 | 1 Cái |
| 14 | Bê tông móng cột KM Vữa bê tông đá 1x2 M100 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,396 | 1 m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 325 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,28 | m2 |
| G | Cống tròn D1000mm (02 cái) : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,05 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,849 | 1 tấn |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 54,39 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống D1000mm (bao gồm làm mối nối, khe lún) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 23 | 1 ống |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,11 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11,26 | 1 m3 |
| 7 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,47 | 1 m3 |
| 8 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 22,85 | 1 m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 26,22 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ ống cống cũ D1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 18 | 1 m |
| 11 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,22 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 96,26 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 45,22 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 82,1 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.98 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,94 | 1 m3 |
| H | Cống vuông V750mm (05 cái) : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,94 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,5 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,258 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,264 | 1 tấn |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 78,11 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cống vuông V750mm (bao gồm làm mối nối, khe lún) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 31 | 1 Đốt |
| 7 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,8 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,701 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt bản giảm tải | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 34 | 1 c/kiện |
| 10 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9,1 | 1 m3 |
| 11 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,51 | 1 m3 |
| 12 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 22,18 | 1 m3 |
| 13 | Xây đá hộc hố thu Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 10,52 | 1 m3 |
| 14 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 27,7 | 1 m2 |
| 15 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,92 | 1 m3 |
| 16 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 18,55 | 1 m3 |
| 17 | Tháo dỡ ống cống cũ D | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 13 | 1 m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,74 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 143,03 | 1 m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 41,27 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 89,69 | 1 m3 |
| 23 | Hoàn trả CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,94 | 1 m3 |
| I | Cống vuông V1000mm (11 cái) : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 38,92 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9,49 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,535 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,969 | 1 tấn |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 304,12 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cống vuông V1000mm (bao gồm làm mối nối, khe lún) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 87 | 1 Đốt |
| 7 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,744 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt bản giảm tải | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 80 | 1 c/kiện |
| 10 | Bê tông tường đầu Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,76 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,19 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,008 | 1 tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,017 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 c/kiện |
| 15 | Bê tông thanh giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,03 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,8 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 28,98 | 1 m3 |
| 18 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 44,62 | 1 m3 |
| 19 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 114,57 | 1 m3 |
| 20 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 124,69 | 1 m2 |
| 21 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 29,44 | 1 m3 |
| 22 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 29,02 | 1 m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 551,68 | 1 m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 243,57 | 1 m3 |
| 25 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 19,27 | 1 m3 |
| 26 | Tháo dỡ ống cống cũ D300mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9,2 | 1 m |
| 27 | Tháo dỡ ống cống cũ D1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6 | 1 m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 31,12 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,48 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,123 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 397,42 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.98 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,12 | 1 m3 |
| 33 | Hoàn trả CPĐD loại 1 Dmax25mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,12 | 1 m3 |
| J | Cống vuông V=2x1000mm (03 cái) : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 22,23 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,46 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,782 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,293 | 1 tấn |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 110,87 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cống vuông đôi 2x1000mm (bao gồm làm mối nối và khe lún) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 25 | 1 Đoạn |
| 7 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,2 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,33 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt bản giảm tải | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16 | 1 c/kiện |
| 10 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 23,24 | 1 m3 |
| 11 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 17,15 | 1 m3 |
| 12 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 51,53 | 1 m3 |
| 13 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 51,47 | 1 m2 |
| 14 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 13,89 | 1 m3 |
| 15 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,81 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 136,6 | 1 m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 148,58 | 1 m3 |
| 18 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9,96 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 134,71 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.98 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,12 | 1 m3 |
| 21 | Hoàn trả CPĐD loại 1 Dmax25mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,14 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất đê quai độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 75,33 | 1 m3 |
| 23 | Đào đất đê quai sau thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 75,33 | 1 m3 |
| K | Cống vuông V=1500mm (03 cái) : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 36,06 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,606 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,061 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 153,84 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống vuông V1500mm (bao gồm làm mối nối và khe lún) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 30 | 1 Đốt |
| 6 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9,6 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,99 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt bản giảm tải | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 48 | 1 c/kiện |
| 9 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 36,43 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,64 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,193 | Tấn |
| 12 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,91 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,23 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,023 | Tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,89 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,439 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 25 | 1 c/kiện |
| 18 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 15,94 | 1 m3 |
| 19 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 23,17 | 1 m3 |
| 20 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 49,88 | 1 m3 |
| 21 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 62,09 | 1 m2 |
| 22 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 18,74 | 1 m3 |
| 23 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 17,43 | 1 m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 472,36 | 1 m3 |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 76,13 | 1 m3 |
| 26 | Đào kết cấu mặt đường cũ (vận chuyển đổ đi) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 15,52 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 196,6 | 1 m3 |
| 28 | Cọc thép C200 thi công cống cọc 15B | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,974 | 1 Tấn |
| 29 | Đóng cọc thép C200 thi công cống (Phần cọc ngập đất) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 206,4 | 1 m |
| 30 | Đóng cọc thép C200 thi công cống (Phần cọc không ngập đất) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9,6 | 1 m |
| 31 | Nhổ cọc thép C200 sau khi thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 206,4 | 1 m |
| 32 | Thép tấm dày 10mm thi công cống cọc 15B | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,305 | 1 Tấn |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ tấm thép dày 10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,305 | Tấn |
| L | Cống hộp BxH=(1.5x1.25)m-(01 cái) : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11,32 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,861 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,02 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 46,38 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp BxH=(1.5x1.25)m (bao gồm mối nối và khe lún) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 10 | 1 Đốt |
| 6 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,2 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,33 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt bản giảm tải | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16 | 1 c/kiện |
| 9 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,43 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,23 | 1 m3 |
| 11 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,37 | 1 m3 |
| 12 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,95 | 1 m3 |
| 13 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,17 | 1 m2 |
| 14 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,04 | 1 m3 |
| 15 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,82 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 25,33 | 1 m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 30,14 | 1 m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu BTCT cống bản cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,68 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,36 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 29,18 | 1 m3 |
| M | Cống vuông V=2x1500mm-(01 cái) : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 25,21 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,834 | 1 tấn |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 74,3 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt cống vuông đôi 2x1500mm (bao gồm làm mối nối và khe lún) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11 | 1 Đoạn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 18,5 | 1 m3 |
| 6 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9,35 | 1 m3 |
| 7 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 27,39 | 1 m3 |
| 8 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 25,8 | 1 m2 |
| 9 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,51 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 114,37 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 71,25 | 1 m3 |
| 12 | Tháo dỡ ống cống cũ D1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 14 | 1 m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,75 | m3 |
| 14 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,94 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 39,56 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.98 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,94 | 1 m3 |
| N | Mương thoát nước dọc : | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 218 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 853,3 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 204,75 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng k/c thép hình giằng mương | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,263 | 1 tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 167,54 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 19,589 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 12,032 | 1 tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng k/c thép hình viền tấm đan | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,948 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2.905 | 1 c/kiện |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1.763,52 | 1 m |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 182,37 | 1 m2 |
| O | Cửa xả : | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,25 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 10,29 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,92 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép chắn rác | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,017 | 1 tấn |
| P | Cầu hộp Vinh Vệ (2x(3x3))m : | |||
| 1 | Bê tông khung hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 37,3 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,084 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,796 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d> 18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,929 | Tấn |
| 5 | Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,03 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,1 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép d>18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,003 | Tấn |
| 9 | CPĐD Dmax37.5mm đệm bản giảm tải | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,36 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,09 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,015 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,544 | Tấn |
| 13 | Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 10,33 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,039 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,176 | Tấn |
| 16 | Tháo dỡ ống cống cũ D | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,13 | 1 m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,15 | m3 |
| 18 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,6 | 1 m3 |
| 19 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,016 | 1 tấn |
| 20 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 13,2 | 1 m2 |
| 21 | Lắp đặt ống cống D500mm (6 đốt tận dụng lại, 4 đốt mới) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 10 | 1 Đốt |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8 | 1mối nối |
| 23 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,3 | 1 m3 |
| 24 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,18 | 1 m3 |
| 25 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,93 | 1 m3 |
| 26 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,35 | 1 m2 |
| 27 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,66 | 1 m3 |
| 28 | Xây đá hộc tường chắn Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,01 | 1 m3 |
| 29 | Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 21,34 | 1 m3 |
| 30 | Xây đá hộc móng tường chắn, gia cố hạ lưu Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,82 | 1 m3 |
| 31 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 13,94 | 1 m3 |
| 32 | Quét nhựa đường khung hộp | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 40,66 | 1 m2 |
| 33 | Bao tải tẩm nhựa đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,39 | 1 m2 |
| 34 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 73,56 | 1 m2 |
| 35 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3.992,5 | 1 m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu BTCT cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 22,3 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 238,33 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 55,3 | 1 m3 |
| 39 | Đắp bột đá độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 171,89 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất chắn dòng thượng, hạ lưu | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 38,55 | 1 m3 |
| 41 | Đào thoát nước tạm, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 92,43 | 1 m3 |
| 42 | Đào thoát nước tạm, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 157,38 | 1 m3 |
| 43 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,24 | 1 m3 |
| 44 | Lắp đặt cống vuông V1000mm (Tận dụng trên tuyến) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9 | 1 Đốt |
| 45 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 52,9 | 1 m |
| 46 | Cọc thép C300 thi công cầu hộp Vinh Vệ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,044 | 1 Tấn |
| 47 | Đóng cọc thép C300 thi công cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 42 | 1 m |
| 48 | LD&TD phên tre vòng vây TC cống Vinh Vệ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 26,1 | 1 m2 |
| 49 | Tháo dỡ cống vuông V1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9 | 1 Đốt |
| 50 | Nhổ cọc thép C300 sau khi thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 42 | 1 m |
| 51 | Nhổ cọc tre sau thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 52,9 | 1 m |
| 52 | Đào đất khơi dòng sau thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 38,55 | 1 m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 253,04 | 1 m3 |
| Q | Cầu hộp An Lưu 1 (4x(3.5x4))m : | |||
| 1 | Bê tông khung hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 91,25 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,215 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,916 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d> 18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,491 | Tấn |
| 5 | Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,8 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,025 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,827 | Tấn |
| 8 | Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 32,17 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,151 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,543 | Tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép lan can | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,757 | 1 tấn |
| 12 | Quét keo Sikadur732 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 107,89 | 1 m2 |
| 13 | Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 43,51 | 1 m3 |
| 14 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 17,76 | 1 m3 |
| 15 | Quét nhựa đường khung hộp | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 69,31 | 1 m2 |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 12 | 1 m2 |
| 17 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 241,36 | 1 m2 |
| 18 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 10.395 | 1 m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu BTCT cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 50,395 | m3 |
| 20 | Đục bê tông thân cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 107,89 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 21,77 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 89,2 | 1 m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 356,79 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 28,13 | 1 m3 |
| 25 | Đắp bột đá độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 324,26 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất chắn dòng thượng (Đất tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 70,17 | 1 m3 |
| 27 | Đào thoát nước tạm, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 244,08 | 1 m3 |
| 28 | Đào thoát nước tạm, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 162,72 | 1 m3 |
| 29 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,75 | 1 m3 |
| 30 | Lắp đặt cống vuông V1000mm (Tận dụng trên tuyến) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11 | 1 Đốt |
| 31 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 90 | 1 m |
| 32 | LD&TD phên tre vòng vây TC cống An Lưu 1 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 57,52 | 1 m2 |
| 33 | Tháo dỡ cống vuông V1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11 | 1 Đốt |
| 34 | Nhổ cọc tre sau thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 90 | 1 m |
| 35 | Đào đất khơi dòng sau thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 70,17 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 246,83 | 1 m3 |
| 37 | Cọc ván thép Lasen IV | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 61,18 | 1 tấn |
| 38 | Đóng cọc ván thép Lasen IV (Phần cọc ngập đất) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 603 | 1 m |
| 39 | Đóng cọc ván thép Lasen IV (Phần cọc không ngập đất) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 201 | 1 m |
| 40 | Nhổ cừ Larsen = búa rung 170KW | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 603 | 1 m |
| R | Cầu hộp An Lưu 2 (2x(4x2.8))m : | |||
| 1 | Bê tông khung hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 52,33 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,076 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,139 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d> 18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,826 | Tấn |
| 5 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,39 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,32 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,015 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,489 | Tấn |
| 9 | Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 14,63 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,054 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,675 | Tấn |
| 12 | Quét keo Sikadur732 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 61,99 | 1 m2 |
| 13 | Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 34,65 | 1 m3 |
| 14 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9,6 | 1 m3 |
| 15 | Lót bạt nilong gia cố mái taluy | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 86,16 | 1 m2 |
| 16 | Quét nhựa đường khung hộp | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 46,4 | 1 m2 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 23,74 | 1 m2 |
| 18 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 97,61 | 1 m2 |
| 19 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5.235 | 1 m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu BTCT cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 27,83 | m3 |
| 21 | Đục bê tông thân cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 61,99 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 19,63 | 1 m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 176,55 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 20,1 | 1 m3 |
| 25 | Đắp bột đá độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 179,69 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất chắn dòng thượng, hạ lưu (Đất tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 270,53 | 1 m3 |
| 27 | Đào thoát nước tạm, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 72,6 | 1 m3 |
| 28 | Đào thoát nước tạm, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 100,26 | 1 m3 |
| 29 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,36 | 1 m3 |
| 30 | Lắp đặt cống vuông V1000mm (Tận dụng trên tuyến) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11 | 1 Đốt |
| 31 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 329 | 1 m |
| 32 | LD&TD phên tre vòng vây TC cống An Lưu 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 194,1 | 1 m2 |
| 33 | Tháo dỡ cống vuông V1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11 | 1 Đốt |
| 34 | Nhổ cọc tre sau thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 329 | 1 m |
| 35 | Đào đất khơi dòng sau thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 270,53 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 175,23 | 1 m3 |
| S | Cầu Long : | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn, PP phản tuần hòan M/khoan 80-200Knm;Đk lỗ khoan d1000mm; sâu | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 239,7 | 1m |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn, PP phản tuần hòan M/khoan 80-200Knm;Đk lỗ khoan d1000mm; sâu>30m | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 29,7 | 1m |
| 3 | Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 211,59 | 1m3 |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép ống vách | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,016 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt, rút ống vách cọc khoan nhồi Trên cạn,đ/k cọc | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 54 | 1 m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông, vận chuyển đổ đi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,13 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 245,491 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông cọc nhồi trên cạn D | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 213,47 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi... trên cạn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,008 | Tấn |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi... trên cạn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,106 | Tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi... trên cạn Đường kính cốt thép >18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 23,268 | Tấn |
| 12 | Gia công cóc nối thép D16mm, L=240mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 693 | 1 Bộ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng thép tấm cọc khoan nhồi | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,287 | 1 tấn |
| 14 | Lắp ống thăm dò thép đen D60mm dày 3.6mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 540 | 1 m |
| 15 | Lắp ống thăm dò thép đen D114mm dày 3.2mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 262,8 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D60mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 72 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D114mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 36 | Cái |
| 18 | Bơm vữa xi măng M300 trong ống thăm dò | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,57 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất đảo thi công mố, trụ Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1.080,84 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 66,85 | 1 m3 |
| 21 | Xếp bao tải đất 0.6x0.4x0.2m(đất tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 127,92 | 1 m3 |
| 22 | Đào hoàn trả mặt bằng sau thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 992,6 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,43 | 1 m3 |
| 24 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 82,174 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 80,96 | 1 m3 |
| 26 | Gia công c.thép mố, trụ cầu trên cạn Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,131 | Tấn |
| 27 | Gia công c.thép mố, trụ cầu trên cạn Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,751 | Tấn |
| 28 | Gia công c.thép mố, trụ cầu trên cạn Đ/kính cốt thép d> 18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,329 | Tấn |
| 29 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 135,269 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông dầm bản cầu đổ =bơm BT Dầm bản, vữa BT đá 1x2 M500 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 133,27 | 1 m3 |
| 31 | Cốt thép dầm cầu Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11,806 | 1 tấn |
| 32 | Cốt thép dầm cầu Đường kính cốt thép >18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,425 | 1 tấn |
| 33 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,181 | Tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại của dầm cầu bản | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 384,6 | 1 m2 |
| 35 | Gia công tôn thép lỗ dầm bản | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,994 | 1 tấn |
| 36 | Cốt thép lỗ dầm bản Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,359 | 1 tấn |
| 37 | SXLD xà gồ gỗ 3x4cm lỗ dầm bản | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,05 | 1 m3 |
| 38 | Di chuyển dầm cầu bê tông Chiều dài dầm L=15m | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 18 | 1 dầm |
| 39 | Lao lắp dầm bê tông Chiều dài dầm L=15m | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 18 | 1 dầm |
| 40 | Bê tông mối nối ngang cầu(BT k co ngót) Vữa bê tông đá 1x2 M500 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,18 | 1 m3 |
| 41 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,282 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng ống thép luồn cáp dự ứng lực | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 74,88 | 1 m |
| 43 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (13-4) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16 | 1 bộ |
| 44 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,14 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M400 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 48,12 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông mối nối dọc (BT nở) Vữa bê tông đá 1x2 M400 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,27 | 1 m3 |
| 47 | Gia công cốt thép mặt cầu, mối nối Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,711 | Tấn |
| 48 | Gia công cốt thép mặt cầu, mối nối Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,303 | Tấn |
| 49 | Bê tông gờ chắn bánh Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9,36 | 1 m3 |
| 50 | Gia công cốt thép gờ chắn bánh Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,79 | Tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép lan can | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,249 | 1 tấn |
| 52 | Bê tông khe co giãn (k co ngót) Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,33 | 1 m3 |
| 53 | Gia công cốt thép khe co giãn Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,572 | Tấn |
| 54 | Quét keo Sikadur732 khe biến dạng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 27,12 | 1 m2 |
| 55 | Lắp đặt khe co dãn ray thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 25,86 | 1 m |
| 56 | LĐ ống thép mạ kẽm nối = PP hàn Đkính ống 150/160mmm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,6 | 1 m |
| 57 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70 Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 230,4 | 1 m2 |
| 58 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 230,4 | 1 m2 |
| 59 | Bê tông đá kê gối Vữa bê tông đá 1x2 M400 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,37 | 1 m3 |
| 60 | Gia công c.thép đá kê gối Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,293 | Tấn |
| 61 | Gia công c.thép đá kê gối Đ/kính cốt thép d> 18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,057 | Tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng k/c thép mạ kẽm đệm gối cầu | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,894 | 1 tấn |
| 63 | Lắp đặt gối cầu cao su 47x300x600 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 36 | 1 Bộ |
| 64 | Rót vữa Sikagrout 214-11 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,64 | 1 m3 |
| 65 | Rót nhựa bitum chốt neo dầm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,02 | 1 m3 |
| 66 | Bê tông bản quá dộ Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 15,6 | 1 m3 |
| 67 | Gia công cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,019 | Tấn |
| 68 | Gia công cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,378 | Tấn |
| 69 | Gia công cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép d>18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,123 | Tấn |
| 70 | CPĐD Dmax37.5mm đệm bản quá độ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 20,16 | 1 m3 |
| 71 | Bao tải tẩm nhựa chét khe nối | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 25 | 1 m2 |
| 72 | LĐ ống nhựa PVC D30mm dày 2mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5 | 1 m |
| 73 | S/xuất, lắp đặt, tháo dỡ k/cấu thép hàng rào công trường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,324 | Tấn |
| 74 | Bê tông móng hàng rào công trường Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,69 | 1 m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu BT móng sau thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,69 | m3 |
| 76 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 444,57 | 1 m3 |
| 77 | Cấp phối đá dăm bãi đúc dầm dày 15cm: | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 76,5 | 1 m3 |
| 78 | Phá dỡ k/c BTCT cầu cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 86,48 | m3 |
| 79 | Phá dỡ bê tông cọc, cắt thép dưới nước dưới nước | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,16 | m3 |
| 80 | Nhổ cọc BTCT cầu cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 240 | 1 m |
| 81 | Cẩu cọc đã cắt từ xà lan lên bờ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 20 | 1 Cọc |
| 82 | Bê tông bệ đúc dầm Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 22,59 | 1 m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,48 | 1 m3 |
| 84 | Gia công cốt thép bệ đúc dầm Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,348 | Tấn |
| 85 | Gia công cốt thép bệ đúc dầm Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,57 | Tấn |
| 86 | Gia công cốt thép bệ đúc dầm Đường kính cốt thép d>18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,952 | Tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng k.cấu thép tấm bệ đúc dầm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,025 | 1 tấn |
| 88 | Đá dăm đầm chặt dày 5cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,15 | 1 m3 |
| 89 | Tháo dỡ k.cấu thép tấm bệ đúc dầm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,025 | 1 tấn |
| 90 | Phá dỡ, vận chuyển đổ đi k/c BTCT bệ đúc dầm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 25,07 | m3 |
| T | Nút giao, gia cố mái, ATGT Cầu Long : | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 221,97 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 221,97 | 1 m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 37,73 | 1 m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 39,95 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất KPH | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 49,22 | 1 m3 |
| 6 | Đào bậc cấp Đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 19,2 | 1 m3 |
| 7 | Đắp bột đá độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 29,9 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 502,9 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.98 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 17,81 | 1 m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 229,46 | 1 m2 |
| 11 | Xây đá hộc tường chắn Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 48,35 | 1 m3 |
| 12 | Xây đá hộc móng tường chắn Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 66,02 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 21,78 | 1 m3 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,21 | 1 m2 |
| 15 | Đá dăm tầng lọc ngược | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | 1 m3 |
| 16 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11,8 | 1 m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8 | 1 m |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 338,87 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 88,68 | 1 m3 |
| 20 | Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 65,97 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 37,4 | 1 m3 |
| 22 | Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,86 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông tường chắn Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 18,72 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông móng tường chắn Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 18,54 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,01 | 1 m3 |
| 26 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3.484 | 1 m |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 62,19 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16,02 | 1 m3 |
| 29 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,5 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 Cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 60x30cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 Cái |
| U | Cầu tạm : | |||
| 1 | Dầm thép I600, I200 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,876 | 1 tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép các loại | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,876 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ k/cấu thép hệ liên kết dầm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,133 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Thép tấm sàn bản mặt cầu | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,883 | 1 tấn |
| 5 | SX lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép lan can cầu tạm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,189 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu gỗ chèn 150x143x177 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,02 | 1 m3 |
| 7 | Làm và tháo dỡ thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 124 | 1 rọ |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 22,36 | 1 m3 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 437,06 | 1 m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 437,06 | 1 m2 |
| 11 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp trên, dày 15cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 65,56 | 1 m3 |
| 12 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 15cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 65,56 | 1 m3 |
| 13 | Đào đất KPH | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 247,46 | 1 m3 |
| 14 | Đào nền đường Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 23,16 | 1 m3 |
| 15 | Đào bậc cấp Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 14,59 | 1 m3 |
| 16 | Đào khuôn đường Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,17 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1.300 | 1 m3 |
| 18 | Đào tuyến tránh hoàn trả | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1.001,78 | 1 m3 |
| V | Đảm bảo giao thông thi công Cầu Long : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D76mm dày 1.8mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,4 | 1 m |
| 2 | Vữa xi măng M100 đổ trong ống nhựa | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,07 | 1 m3 |
| 3 | Sơn phản quang | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,1 | 1 m2 |
| 4 | Dây nhựa PVC trắng, đỏ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 70 | 1 m |
| 5 | Bê tông chân đế Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,07 | 1 m3 |
| 6 | SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,142 | 1 tấn |
| 7 | Sơn phản quang | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,52 | 1 m2 |
| 8 | LĐ biển báo phản quang tam giác trên rào chắn Biển tam giác cạnh 70cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 Cái |
| 9 | LĐ biển báo phản quang hình tròn trên rào chắn Biển tròn D70cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 Cái |
| 10 | Đèn tín hiệu(trên rào chắn và cột phân làn) +) Biển báo đảm bảo giao thông trên tuyến : | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm+Biển tam giác cạnh 70cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2016 đến nay) khi đạt 1 trong 2 điều kiện sau:1. Có xác nhận đã thi công hoàn thành:- 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục:+ Thi công nền đường K95-98.+ Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.+ Thi công hệ thống cống thoát nước.+ Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...+ Giá trị hợp đồng tương tự phải ≥ 28 tỷ đồng.- Và 01 hợp đồng thi công công trình Cầu (móng khoan cọc nhồi, dầm BTCT dự ứng lực) có giá trị ≥4,5 tỷ đồng.2. Có xác nhận đã thi công hoàn thành:- 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có thi công các hạng mục:+ Thi công nền đường K95-98.+ Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.+ Thi công hệ thống cống thoát nước.+ Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...+ Tổng giá trị hai hợp đồng tương tự phải ≥ 28 tỷ đồng.- Và 01 hợp đồng thi công công trình Cầu (móng khoan cọc nhồi, dầm BTCT dự ứng lực) có giá trị ≥4,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Đường bộ | 2 | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Cầu | 1 | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu từ cấp III hoặc 02 công trình Cầu từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu hạng III trở lên. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (máy) | V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy ủi (máy) | ≥110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy san (máy) | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Lu rung (máy) | ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 5 | Lu bánh thép (cái) | 4 | |
| 6 | Lu bánh thép (cái) | ≥12 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Lu lốp (cái) | ≥16 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa (tram) | có công suất ≥80T/h, đặt cách công trình không quá 70km, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa (máy) | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rãi CPĐD, rãi BTN (máy) | Có bề rộng vệt rãi tối đa ≥5,5m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy khoan cọc nhồi (máy) | Đường kính =1m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Thiết bị lao lắp dầm cầu (bộ) | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Trạm sản xuất BTXM (trạm hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm) | Có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng, và có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Ván khuôn dầm 15m (bộ) | Có chứng minh hợp lệ | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc (máy) | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi