Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086755-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210931386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 09:35:00 đến ngày 2021-11-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,291,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục san nền, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành giao thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình đường bộ từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình điện sinh hoạt 0,4Kv trở lên từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
6-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng ≥ 10m
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Quỹ đất khu vực đường Cao Thắng, phường Yên Ninh (giao nhau giữa đường Cao Thắng và đường Yên Ninh), thành phố Yên Bái
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái , địa chỉ: Tổ dân phố số 13, Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.855.786; fax: 02163.855.786)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 6, đường Kim Đồng, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 7, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái (Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái).


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái , địa chỉ: Tổ dân phố số 13, Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.855.786; fax: 02163.855.786)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.855.786; fax: 02163.855.786)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BẰNG
1Đào đất cấp IHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,841100m3
2Đào đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.063,579100m3
3Đào đất cấp IVHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V187,091100m3
4Phá đá mặt bằng cấp IVHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V66,903100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,074100m3
B ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,6031100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IVHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,5131100m3
3Phá đá mặt bằng bằng, đá cấp IVHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,566100m3
4Cày xới mặt đường cũHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,649100m2
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,095100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm loại IIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,5739100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm loại IHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,5739100m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,1594100m2
9Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7 cmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,5998100m2
10Bê tông rãnh tam giác, mác 250Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,5714m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,64m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V62,777m2
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V310,8454m3
2Đào kênh mương, đất cấp IVHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V167,6803m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V96,2783m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,24m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V254,61m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,45m3
7Phá đá mặt bằng, đá cấp IVHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V179,35m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,92m2
9Bê tông rãnh, mác 200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V163,9994m3
10Bê tông móng, mác 200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,6m3
11Bê tông tường mác 200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,5336m3
12Bê tông xà mũ mác 200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,736m3
13Bê tông tấm đan mác 200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V34,05m3
14Bê tông tấm đan mác 250Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,536m3
15Bê tông mặt đường, mác 250Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4256m3
16Cốt thép tấm đan.Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,2643tấn
17Cốt thép xà mũ, đường kính Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2557tấn
18Bê tông viên booc đuya, mác 200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,314m3
19Cốt thép lưới chắn rác, đường kính Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0787tấn
20Lắp đặt bó vỉa thẳngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V362m
21Lắp đặt bó vỉa congHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V92,5m
22Sản xuất lắp dựng thép hìnhHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1162tấn
23Ghi thu nước bằng gangHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V23cái
24Bu lông M16 x 150Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V46cái
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,0044m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V496cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa miệng bátHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,85100m
D VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY
1Đắp đất màu trồng cỏHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,68m3
2Trồng cây chuỗi ngọc làm đường viềnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,8m2
3Trồng cây cỏ lạc làm cảnh quanHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V77,86m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,5m2
5Đào móng công trình, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V111,182m3
6Đắp cát nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2774m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tearo, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V946,5336m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10,6534m3
9Bê tông móng, mác 150Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V48,8029m3
10Bê tông nền, mác 200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10,6137m3
11Trồng cây Vàng AnhHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V34cây
E VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY
F HẦM VAN TUYẾN (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào đất móng băng, đất cấp III Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9m3
3Bê tông hố van, hố ga, mác 200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,582m3
4Bê tông tấm đan, mác 200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,06m3
5Cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0049tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cấu kiện
G HẦM VAN TUYẾN (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp mang sông một đầu ren 40mmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
2Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
3Lắp đồng hồ đô lưu lượngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
H ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào đường ống, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V66,4394m3
2Đắp đấtHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V68,103m3
3Đắp cát công trìnhHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3m3
4Tháo dỡ gạch vỉa hèHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10m2
5Lát trả gạch vỉa hèHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10m2
6Bê tông nền, mác 150Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5m3
I ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,3221100m
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-50mmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
4Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
6Lắp mang sông một đầu ren 50mmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,3221100m
J ĐIỆN SINH HOẠT
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-5,0Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
2Móng cột MV3Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
3Xà néo XNL-04Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7bộ
4Xà néo XNL-04 (T)Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
5Tiếp địa lặp lại RLLHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
6Dây AV 95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V740,419m
7Sứ hạ thế A30Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V64quả
8GhípHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V65cái
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xà rẽ XR-3LHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
2Xà phụ XP-1LHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
3Sứ đứng 22kVHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6Bộ
4Dây nhôm ACV-50Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,111km
5Kẹp quaiHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
6Kẹp hotlineHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
M TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.16-13Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Cái
2Gốc cột bê tông ly tâm NPC.6,0-9,2Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Cái
3Móng cột trạm TBAHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Cái
4Xà đầu trạmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
5Xà phụ 1 phaHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
6Xà phụ 3 pha lệchHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2Bộ
7Xà cầu daoHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Cái
8Xà đỡ chống sét vanHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Cái
9Xà lắp cầu chìHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
10Sàn thao tácHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
11Kẹp cổ sứHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4Bộ
12Dầm MBAHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
13Giá đỡ cápHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
14Giá đỡ tủ hạ thếHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
15Thang trèoHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
16Bộ truyền động cầu daoHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
17Dây nối tiếp địa thiết bịHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
18Dây nhôm ACV-50Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0361km
19Tiếp địa trạmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
20Phụ kiện trạmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1T/bộ
21Cáp tổng hạ thếHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1T/bộ
22Sứ đứng 22KVHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19quả
23Máy biến áp 250kVA-35/0,4kVHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Máy
24Tủ hạ thế 500AHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Tủ
25Chống sét 22kVHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
26Cầu dao cách ly 22kVHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
27Cầu chì SI 22kVHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Choá đèn led 120WHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12bộ
2Cột đèn chiếu sángHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cột
3Cần đèn đơnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
4Cần đèn đôiHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
5Tủ điện điều khiển chiếu sángHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1tủ
6Lắp cửa cột + bảng điện cửa cộtHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8T.bộ
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8bộ
8Lắp đặt tiếp địa lặp lạiHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây điện Cu/PVC/PVC-3x 1,5mm2Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,32100m
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,517100m
11Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,517100m
12Lắp ống nhựa D65/50Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V217,742m
13Luồn cáp ngầm cửa cột, tủHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18đầu cáp
14Làm đầu cáp khôHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18đầu cáp
15Rải băng báo hiệu cápHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V84,164m
16Rải gạch chỉHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.893,69viên
17Mốc báo sứHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18cái
18Ống thép Ø80Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18m
19Đầu cốt đồng M10Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V96cái
20Đánh số cột thépHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,810 cột
21Bê tông móng cột, móng tủ mác 200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,92m3
22Đào rãnh cáp ngầm chiều sáng, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V68,771m3
23Đắp cát móng rãnh cáp ngầmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,677m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,92m3
25Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V55,095m3
O PHÍ MÔI TRƯỜNG, THUẾ TÀI NGUYÊN
1Phí môi trường, thuế tài nguyênHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục san nền, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành giao thông) 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình đường bộ từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành điện) 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình điện sinh hoạt 0,4Kv trở lên từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Máy rải ≥ 110CV Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT4
6 Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
7 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
8 Máy ủi ≥ 110CV Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
9 Máy trộn bê tông ≥250l Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
10 Cần trục ≥ 3 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
11 Xe nâng ≥ 10m Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->