Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086755-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 09:35:00 đến ngày 2021-11-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,291,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục san nền, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành giao thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình đường bộ từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình điện sinh hoạt 0,4Kv trở lên từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng ≥ 10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Quỹ đất khu vực đường Cao Thắng, phường Yên Ninh (giao nhau giữa đường Cao Thắng và đường Yên Ninh), thành phố Yên Bái 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.855.786; fax: 02163.855.786) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,841 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.063,579 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 187,091 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng cấp IV | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 66,903 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,074 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,6031 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5131 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng, đá cấp IV | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,566 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,649 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,095 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5739 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5739 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,1594 | 100m2 |
| 9 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7 cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,5998 | 100m2 |
| 10 | Bê tông rãnh tam giác, mác 250 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,5714 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,64 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 62,777 | m2 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 310,8454 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 167,6803 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 96,2783 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 254,61 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,45 | m3 |
| 7 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 179,35 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,92 | m2 |
| 9 | Bê tông rãnh, mác 200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 163,9994 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, mác 200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,6 | m3 |
| 11 | Bê tông tường mác 200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,5336 | m3 |
| 12 | Bê tông xà mũ mác 200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,736 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan mác 200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34,05 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan mác 250 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,536 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, mác 250 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4256 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan. | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,2643 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2557 | tấn |
| 18 | Bê tông viên booc đuya, mác 200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,314 | m3 |
| 19 | Cốt thép lưới chắn rác, đường kính | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0787 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 362 | m |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa cong | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 92,5 | m |
| 22 | Sản xuất lắp dựng thép hình | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1162 | tấn |
| 23 | Ghi thu nước bằng gang | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23 | cái |
| 24 | Bu lông M16 x 150 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46 | cái |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,0044 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 496 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,85 | 100m |
| D | VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cỏ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,68 | m3 |
| 2 | Trồng cây chuỗi ngọc làm đường viền | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,8 | m2 |
| 3 | Trồng cây cỏ lạc làm cảnh quan | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 77,86 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,5 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 111,182 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2774 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tearo, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 946,5336 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,6534 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mác 150 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48,8029 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, mác 200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,6137 | m3 |
| 11 | Trồng cây Vàng Anh | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34 | cây |
| E | VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| F | HẦM VAN TUYẾN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, mác 200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,582 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,06 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0049 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cấu kiện |
| G | HẦM VAN TUYẾN (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp mang sông một đầu ren 40mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đồng hồ đô lưu lượng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| H | ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 66,4394 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 68,103 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m2 |
| 5 | Lát trả gạch vỉa hè | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, mác 150 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5 | m3 |
| I | ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,3221 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-50mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp mang sông một đầu ren 50mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,3221 | 100m |
| J | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-5,0 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 2 | Móng cột MV3 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 3 | Xà néo XNL-04 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Xà néo XNL-04 (T) | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây AV 95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 740,419 | m |
| 7 | Sứ hạ thế A30 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 64 | quả |
| 8 | Ghíp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 65 | cái |
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà rẽ XR-3L | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà phụ XP-1L | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 22kV | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm ACV-50 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,11 | 1km |
| 5 | Kẹp quai | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 6 | Kẹp hotline | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| M | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.16-13 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Gốc cột bê tông ly tâm NPC.6,0-9,2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Móng cột trạm TBA | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Xà đầu trạm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ 1 pha | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ 3 pha lệch | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà cầu dao | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Xà đỡ chống sét van | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Xà lắp cầu chì | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Sàn thao tác | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Kẹp cổ sứ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Dầm MBA | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thang trèo | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ truyền động cầu dao | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Dây nối tiếp địa thiết bị | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Dây nhôm ACV-50 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,036 | 1km |
| 19 | Tiếp địa trạm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Phụ kiện trạm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | T/bộ |
| 21 | Cáp tổng hạ thế | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | T/bộ |
| 22 | Sứ đứng 22KV | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19 | quả |
| 23 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Máy |
| 24 | Tủ hạ thế 500A | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Tủ |
| 25 | Chống sét 22kV | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cầu dao cách ly 22kV | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Cầu chì SI 22kV | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Choá đèn led 120W | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cột |
| 3 | Cần đèn đơn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cần đèn đôi | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp cửa cột + bảng điện cửa cột | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | T.bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây điện Cu/PVC/PVC-3x 1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,32 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,517 | 100m |
| 11 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,517 | 100m |
| 12 | Lắp ống nhựa D65/50 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 217,742 | m |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột, tủ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | đầu cáp |
| 15 | Rải băng báo hiệu cáp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 84,164 | m |
| 16 | Rải gạch chỉ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.893,69 | viên |
| 17 | Mốc báo sứ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 18 | Ống thép Ø80 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 96 | cái |
| 20 | Đánh số cột thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8 | 10 cột |
| 21 | Bê tông móng cột, móng tủ mác 200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,92 | m3 |
| 22 | Đào rãnh cáp ngầm chiều sáng, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 68,771 | m3 |
| 23 | Đắp cát móng rãnh cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,677 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,92 | m3 |
| 25 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 55,095 | m3 |
| O | PHÍ MÔI TRƯỜNG, THUẾ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Phí môi trường, thuế tài nguyên | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục san nền, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành giao thông) | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình đường bộ từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành điện) | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình điện sinh hoạt 0,4Kv trở lên từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy rải ≥ 110CV | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 |
| 6 | Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. | 1 |
| 7 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Cần trục ≥ 3 tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 11 | Xe nâng ≥ 10m | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi