Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 09:47:00 đến ngày 2021-11-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,472,670,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.460 triệu đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5 - 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng xích > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời, Tó kéo cột > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp vật tư Các công trình SCL lưới điện Trung áp Huyện Thái Thụy Tỉnh Thái Bình năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoach vật tư - Công ty Điện lực Thái Bình Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL Đường dây 10 kV lộ 971E11.2 các nhánh : Tu Trình, Lưu Đồn và Đường dây 10 kV lộ 973E11.2: Đường trục từ cột 74- 83, nhánh Hổ Đội 1, Bơm Tiền Đồng, bơm NN Thụy An, Làng Sen, Vạn Đồn Đông Dương,Các TBA Bơm Vạn Đồn, Vạn Đồn 1, Lưu Đồn, Làng Sen, Bơm NN Thụy An, Bơm Tiền Đồng, Tu Trình - huyện Thái Thụy | |||
| B | Phần vật tư do A cấp B thực hiện lắp đặt ( Phần đường dây) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 có mỡ trung tính | Theo E- HSMT | 2.295 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 35/6.2 có mỡ trung tính | Theo E- HSMT | 12.525 | mét |
| 3 | Cách điện sứ gốm đứng 24kV đường rò 550mm | Theo E- HSMT | 270 | quả |
| 4 | Ty sứ côn mạ kẽm F20x280 | Theo E- HSMT | 270 | cái |
| 5 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV | 3 bát / chuỗi | 90 | chuỗi |
| C | Phần vật tư do B cấp B thực hiện lắp đặt ( Phần đường dây) | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Dựng cột bằng máy: 12 cột | 22 | cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Dựng cột bằng máy: 02 cột | 5 | cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Dựng cột bằng máy: 04 cột | 8 | cột |
| 4 | Móng cột MT2-10 | MT2-10 | 11 | móng |
| 5 | Móng cột MT2-12 | MT2-12 | 2 | móng |
| 6 | Móng cột MTĐ2-10 | MTĐ2-10 | 1 | móng |
| 7 | Móng cột MTĐ4-12 | MTĐ4-12 | 1 | móng |
| 8 | Móng cột MT2-10 (Đào đúc móng bằng máy) | MT2-10 | 12 | móng |
| 9 | Móng cột MT2-12 (Đào đúc móng bằng máy) | MT2-12 | 4 | móng |
| 10 | Móng cột MTĐ2-10 (Đào đúc móng bằng máy) | MTĐ2-10 | 1 | móng |
| 11 | Xà đỡ thẳng cột ly tâm XC1L | XC1L | 11 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng cột ly tâm XC1nL | XC1nL | 23 | bộ |
| 13 | Xà néo góc XC31nL | XC31nL | 5 | bộ |
| 14 | Xà néo góc XC31nK | XC31nK | 10 | bộ |
| 15 | Xà néo góc XC31L-3T lệch 1.2 mét | XC31L-3T-lệch | 7 | bộ |
| 16 | Xà néo góc XC32nL | XC32nL | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo cuối XC41nL | XC41nL | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo góc XC31nK-SC | XC31nK-SC | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo góc XC31nL-SC | XC31nL-SC | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo góc XC32nL-SC | XC32nL-SC | 2 | bộ |
| 21 | Xà néo cuối XC42nL-SC | XC42nL-SC | 4 | bộ |
| 22 | Xà néo cuối XC42L-SC | XC42L-SC | 3 | bộ |
| 23 | Cổ dề néo cuối 2 cột ly tâm | CD-NC-2L | 3 | bộ |
| 24 | Xà néo cuối XCR2L-D-SC | XCR2L-D-SC | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo dây đỉnh trạm hình II sứ chuỗi (tim 2,6 mét) | Xà hình II-SC | 1 | bộ |
| 26 | Chụp nối cột ly tâm dài 3.0 mét | CNC 3.0 mét | 4 | bộ |
| 27 | Cặp cáp AL25-150 (3 bu lông) | Theo E- HSMT | 336 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng nhồm AM70 | tại DCL 83-973E | 6 | cái |
| 29 | Tiếp địa Rg | Phần thí nghiệm do A thực hiện | 17 | bộ |
| 30 | Tiếp địa Rc-10 | Phần thí nghiệm do A thực hiện | 16 | bộ |
| 31 | Tiếp địa Rc-12 | Phần thí nghiệm do A thực hiện | 9 | bộ |
| 32 | Đào lấp đất chôn cọc tiếp địa | Theo E- HSMT | 6,25 | m3 |
| 33 | Ống nhựa xoắn F40 (bọc dây tiếp địa Rc-10, 12) | Theo E- HSMT | 75 | mét |
| 34 | Ống nối dây AC70 | Dài 500mm | 3 | ống |
| 35 | Ống nối dây AC50 | Dài 500mm | 3 | ống |
| 36 | Ống nối dây AC35 | Dài 500mm | 12 | ống |
| 37 | Ống ép lèo AC35 | Dài 250mm | 18 | ống |
| 38 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | Theo E- HSMT | 1 | vị trí |
| 39 | Tháo chụp nối cột TH dài 2.5 mét | dưới đất | 8 | cái |
| 40 | Lắp chụp nối cột TH dài 2.5 mét | Theo E- HSMT | 8 | cái |
| 41 | Tháo, lắp lại xà XC5n | Theo E- HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Tháo, lắp lại xà XC42n | Theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Tháo lắp lại biển cấm trèo + số cột | Theo E- HSMT | 32 | biển |
| 44 | Đai thép 0,7mmx20mm treo lại biển | Theo E- HSMT | 96 | mét |
| 45 | Khóa đai thép | Theo E- HSMT | 64 | cái |
| 46 | Mỡ trung tính bôi ty sứ cách điện | Theo E- HSMT | 9 | kg |
| D | Phần thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông H8.5. | Theo E- HSMT | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông H9.6. | Theo E- HSMT | 26 | cột |
| 3 | Cột bê tông TK10. | Theo E- HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông T10. | Theo E- HSMT | 2 | cột |
| 5 | Xà hình II (tim 2m). | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà XC1L. | Theo E- HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Xà XC1n. | Theo E- HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Xà XC1nL. | Theo E- HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Xà XC31L-3T. | Theo E- HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Xà XC31n. | Theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà XC32nL. | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà XC32nL-SC. | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà XC41nL. | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà XC42L. | Theo E- HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Xà XC42n. | Theo E- HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Xà XC42nL. | Theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà XC5nK. | Theo E- HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Xà XCR2L-D-6 sứ. | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Chụp nối cột 3 mét | Theo E- HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Dây nhôm lõi thép AC35 | Theo E- HSMT | 12.525 | mét |
| 21 | Dây nhôm lõi thép AC70 | Theo E- HSMT | 2.295 | mét |
| 22 | Sứ 15kV+ ty sứ | Theo E- HSMT | 325 | quả |
| 23 | Cách điện chuỗi polymer 15kV+ phụ kiện | Theo E- HSMT | 21 | chuỗi |
| E | Phần vật tư do A cấp B thực hiện lắp đặt ( Phần TBA) | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | 1 bộ/ 3 quả | 7 | bộ |
| 2 | Cách điện sứ đứng 24KV chiều dài đường rò 550mm | Cho cả sứ ghế | 83 | quả |
| 3 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV | 1 chuỗi 3 bát TT (đ.rò 320mm) | 9 | chuỗi |
| 4 | Ty sứ côn mạ kẽm F20x280 | TS24 | 83 | cái |
| F | Phần vật tư do B cấp B thực hiện lắp đặt ( Phần TBA) | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp 100kVA-10/0,4kV (trạm bệt) | TL-MBA | 1 | cái |
| 2 | Tháo, lắp máy biến áp 100kVA-10/0,4kV (trạm treo) | TL-MBA | 1 | cái |
| 3 | Tháo, lắp máy biến áp 160kVA-10/0,4kV (trạm bệt) | TL-MBA | 2 | cái |
| 4 | Tháo, lắp máy biến áp 180kVA-10/0,4kV (trạm treo) | TL-MBA | 1 | cái |
| 5 | Tháo, lắp máy biến áp 250kVA-10/0,4kV (trạm bệt) | TL-MBA | 2 | cái |
| 6 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV/100A (Idc=10A) | CR-24-100A | 2 | bộ |
| 7 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV/100A (Idc=15A) | CR-24-100A | 2 | bộ |
| 8 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV/100A (Idc=17A) | CR-24-100A | 1 | bộ |
| 9 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV/100A (Idc=23A) | CR-24-100A | 2 | bộ |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | T10-4.3 | 8 | cột |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép cột 10m | MT1-10 | 8 | móng |
| 12 | Xà đỡ ghế cách điện cột ly tâm tim 3 mét | Xà đỡ Ghế CĐ (tim 3 mét) | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ máy biến áp cột ly tâm tim 3 mét | Xà đỡ MBA 22kV (tim 3 mét) | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột ty tâm T10 tim 2.6 mét | XCR-10.0-22(tim 2,6m) | 4 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột ty tâm T10 tim 3.0 mét | XCR-10.0-22(tim 3m). | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột ty tâm T12 tim 2.6 mét | XCR-12.0-22(tim 2,6m) | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ đỉnh trạm cột T10 | XĐT-10.0-10 | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo đỉnh trạm hình II cột T10 tim 2.6 mét | XNII-10.0-22(tim 2,6m) | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo đỉnh trạm hình II sứ chuỗi cột T10 tim 2.6 mét | XNII-SC-10.0-22(tim 2,6m) | 3 | bộ |
| 20 | Xà néo đỉnh trạm cột T10 | XNT-10.0-10 | 3 | bộ |
| 21 | Xà đỡ dây trung gian dưới cột T10 tim 2.6 mét | XTGD-10.0-22(tim 2,6m) | 4 | bộ |
| 22 | Xà đỡ dây trung gian dưới cột T10 tim 3.0 mét | XTGD-10.0-22(tim 3m). | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ dây trung gian dưới cột T12 tim 2.6 mét | XTGD-12.0-22(tim 2,6m) | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ dây trung gian trên cột T10 tim 2.6 mét | XTGT-10.0-22(tim 2,6m) | 4 | bộ |
| 25 | Xà đỡ dây trung gian trên cột T12 tim 2.6 mét | XTGT-12.0-22(tim 2,6m) | 1 | bộ |
| 26 | Cô li ê sứ ghế 24kV | Cô li ê sứ ghế | 10 | bộ |
| 27 | Ghế cách điện dưới đất 2 sứ 24kV+ cô li ê | GCĐ-2 sứ 24kV | 5 | bộ |
| 28 | Ghế cách điện trạm treo loại 5 sứ 24kV (tim 3 mét) | Ghế cách điện 5 sứ 24kV (tim 3 mét) | 2 | bộ |
| 29 | Thang trèo + giá đỡ thang trèo trạm treo | Thang trèo + Giá đỡ | 2 | bộ |
| 30 | Tay đỡ dây trung gian 24kV | 1 bộ / 3 cái | 7 | bộ |
| 31 | Tiếp địa trạm bệt RT-10 | Phần thí nghiệm do A thực hiện | 6 | bộ |
| 32 | Tiếp địa trạm bệt RT-12 | Phần thí nghiệm do A thực hiện | 1 | bộ |
| 33 | Đào, lấp đất đóng tiếp địa trạm | Theo E- HSMT | 25,9 | m3 |
| 34 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 50mm2-12,7kV | Cu/XLPE 1x50-12,7 | 107 | mét |
| 35 | Đầu cốt ép đồng nhôm AM50 | ĐC-AM50 | 42 | cái |
| 36 | Dây đồng M35 | Nối tiếp địa TLV | 21 | mét |
| 37 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 63 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 14 | cái |
| 39 | Cánh cổng trạm biến áp, kích thước: 1.6m x 1.6m | Theo E- HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Khóa cửa | Theo E- HSMT | 5 | cái |
| 41 | Biển cấm TBA | Theo E- HSMT | 7 | cái |
| 42 | Biển tên, dung lượng TBA | Theo E- HSMT | 7 | cái |
| 43 | Cát đen đôn nền TBA, kích thước 4m x 5m x 0.3m | Theo E- HSMT | 30 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông nền trạm biến áp (Bê tông M100, đá 2x4 - KT: 4m x 5m x 0,1m) | Theo E- HSMT | 10 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bệ MBA (Bê tông M200, đá 2x4 -KT:1,0 x1,2 x 0,3) | Theo E- HSMT | 1,8 | m3 |
| 46 | Cát đen đôn nền nhà phân phối, kích thước 3m x 2.5m x 0.2m | Theo E- HSMT | 6 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông nền nhà phân phối (Bê tông M100, đá 2x4 - KT: 3m x 2,5m x 0,1m) | Theo E- HSMT | 3 | m3 |
| 48 | Đập tường bao dày 0,22 mét, kích thước: 1.6m x 1.8m | Theo E- HSMT | 1,27 | m3 |
| 49 | Xây tường bao dày 0,22 mét, kích thước: 1.6m x 1.8m | Theo E- HSMT | 1,27 | m3 |
| 50 | Trát tường M50 dày 1,5cm | Theo E- HSMT | 11,6 | m2 |
| G | Phần thu hồi TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo E- HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Thu lôi van Cooper UHS-12kV | Theo E- HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Cột bê tông H9.6 | H9,6. | 8 | cột |
| 4 | Ghế các điện 5 sứ cột bê tông T10 tim 3.0 mét | Ghế cách điện 5sứ 10kV. | 2 | Cái |
| 5 | Ghế thao tác cách điện 2sứ 10kV. | Ghế thao tác cách điện 2sứ 10kV. | 5 | Cái |
| 6 | Thang trèo + Giá đỡ. | Thang trèo + Giá đỡ. | 2 | Bộ |
| 7 | Cánh cổng sắt trạm biến áp (1,6mx1,6m) | Theo E- HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2.0 mét | Xà đỡ FCO (tim 2m). | 5 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột T10 tim 3.0 mét | Xà đỡ FCO (tim 3m). | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ ghế cách điện cột T10 tim 3.0 mét | Xà đỡ ghế CĐ (tim 3m). | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ MBA cột T10 tim 3.0 mét | Xà đỡ MBA (tim 3m). | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo đỉnh trạm hình II cột H9.6 tim 2.0 mét | XNP-9,6-10 (tim 2m). | 4 | Bộ |
| 13 | Xà néo đỉnh trạm hình cột T10 | XNT-10.0-10. | 4 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ trung gian dưới cột H8.5 tìm 2.0 mét | XTGD-8,5-10 (tim 2m). | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ trung gian dưới cột H9.6 tìm 2.0 mét | XTGD-9,6-10 (tim 2m). | 4 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ trung gian trên cột H9.6 tìm 2.0 mét | XTGT-9,6-10 (tim 2m) | 1 | Bộ |
| 17 | Sứ 10kV+ ty sứ | Theo E- HSMT | 73 | quả |
| H | Hạng mục SCL Đường dây 35 kV lộ 371E11.2 đường trục từ cột số 02 đến cột 160 - huyện Thái Thụy | |||
| I | Vật tư do A cấp B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR150/24 (có mỡ trung tính) | ACSR-150/24 | 40.685 | m |
| 2 | Bộ chuỗi néo đơn 35kV (dùng cho dây ACSR150/24) | CN-35-3(4 bát /1 chuỗi, đầy đủ phụ kiện) | 12 | chuỗi |
| J | Vật tư do B cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-10.0 | T12-10.0 | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-13.0 | T16-13.0 | 2 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông cốt thép | MTĐ2-12 | 1 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông cốt thép | MTĐ5-16 | 1 | móng |
| 5 | Giằng cột GC1 | GC1 | 1 | bộ |
| 6 | Giằng cột GC2 | GC2 | 1 | bộ |
| 7 | Giằng cột GC3 | GC3 | 1 | bộ |
| 8 | Giằng cột néo dây R=97 | GCND(R=97) | 1 | bộ |
| 9 | Giằng cột néo dây R=107 | GCND(R=107) | 1 | bộ |
| 10 | Giằng cột néo dây R=113 | GCND(R=113) | 1 | bộ |
| 11 | Xà 35kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (2 cột li tâm) | X32nL-SC | 1 | bộ |
| 12 | Khóa néo dây (4 gu dông) | NLL-4(dùng cho dây ACSR150/24) | 344 | bộ |
| 13 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | AL25-150 | 186 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | ĐC-AM150 | 15 | cái |
| 15 | Ống nối nhôm chịu lực dài 545mm | ON-A150 | 51 | ống |
| 16 | Tiếp địa RC12 | Phần thí nghiệm do A thực hiện | 3 | |
| 17 | Tiếp địa RC14 | Phần thí nghiệm do A thực hiện | 10 | |
| 18 | Tiếp địa RC16 | Phần thí nghiệm do A thực hiện | 2 | bộ |
| 19 | Tiếp địa Rg | Phần thí nghiệm do A thực hiện | 2 | |
| 20 | Đào, lấp đất chôn cọc tiếp địa RC | Theo E- HSMT | 3,75 | m3 |
| 21 | Tháo lắp lại mỏ phóng sét 35kV | MPS35 | 27 | cái |
| 22 | Biển cấm trèo+ số cột | BCT+BSC | 2 | cái |
| 23 | Kéo dây vượt sông | KDVS | 6 | vị trí |
| 24 | Kéo dây vượt đường | KDVD | 12 | vị trí |
| 25 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | KDBG | 8 | vị trí |
| K | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông T12 | Theo E- HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông T16 | Theo E- HSMT | 2 | cột |
| 3 | Xà 35kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (2 cột LT) | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Giằng cột GC1 | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giằng cột GC2 | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giằng cột GC3 | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giằng cột néo dây R=97 | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Giằng cột néo dây R=107 | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Giằng cột néo dây R=113 | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây ACSR/XLPE 150/24 3,6kV | Theo E- HSMT | 40.685 | mét |
| 11 | Khóa néo dây | Theo E- HSMT | 344 | bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện Polymer 35kV + phụ kiện | Trên cột | 12 | chuỗi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.460 triệu đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu > 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tải 5-12 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5 - 10kVA | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt thủy lực | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Pa lăng xích > 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Tời, Tó kéo cột > 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi