Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082919-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20211081645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 09:47:00 đến ngày 2021-11-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,472,670,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.460 triệu đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5 - 10kVA
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng xích > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời, Tó kéo cột > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp vật tư
Các công trình SCL lưới điện Trung áp Huyện Thái Thụy Tỉnh Thái Bình năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình - Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình - Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Bình - Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoach vật tư - Công ty Điện lực Thái Bình Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL Đường dây 10 kV lộ 971E11.2 các nhánh : Tu Trình, Lưu Đồn và Đường dây 10 kV lộ 973E11.2: Đường trục từ cột 74- 83, nhánh Hổ Đội 1, Bơm Tiền Đồng, bơm NN Thụy An, Làng Sen, Vạn Đồn Đông Dương,Các TBA Bơm Vạn Đồn, Vạn Đồn 1, Lưu Đồn, Làng Sen, Bơm NN Thụy An, Bơm Tiền Đồng, Tu Trình - huyện Thái Thụy
B Phần vật tư do A cấp B thực hiện lắp đặt ( Phần đường dây)
1Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 có mỡ trung tínhTheo E- HSMT2.295mét
2Dây nhôm lõi thép ACSR 35/6.2 có mỡ trung tínhTheo E- HSMT12.525mét
3Cách điện sứ gốm đứng 24kV đường rò 550mmTheo E- HSMT270quả
4Ty sứ côn mạ kẽm F20x280Theo E- HSMT270cái
5Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV3 bát / chuỗi90chuỗi
C Phần vật tư do B cấp B thực hiện lắp đặt ( Phần đường dây)
1Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Dựng cột bằng máy: 12 cột22cột
2Cột BTLT NPC-I-10-190-5Dựng cột bằng máy: 02 cột5cột
3Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Dựng cột bằng máy: 04 cột8cột
4Móng cột MT2-10MT2-1011móng
5Móng cột MT2-12MT2-122móng
6Móng cột MTĐ2-10MTĐ2-101móng
7Móng cột MTĐ4-12MTĐ4-121móng
8Móng cột MT2-10 (Đào đúc móng bằng máy)MT2-1012móng
9Móng cột MT2-12 (Đào đúc móng bằng máy)MT2-124móng
10Móng cột MTĐ2-10 (Đào đúc móng bằng máy)MTĐ2-101móng
11Xà đỡ thẳng cột ly tâm XC1LXC1L11bộ
12Xà đỡ thẳng cột ly tâm XC1nLXC1nL23bộ
13Xà néo góc XC31nLXC31nL5bộ
14Xà néo góc XC31nKXC31nK10bộ
15Xà néo góc XC31L-3T lệch 1.2 métXC31L-3T-lệch7bộ
16Xà néo góc XC32nLXC32nL1bộ
17Xà néo cuối XC41nLXC41nL1bộ
18Xà néo góc XC31nK-SCXC31nK-SC1bộ
19Xà néo góc XC31nL-SCXC31nL-SC1bộ
20Xà néo góc XC32nL-SCXC32nL-SC2bộ
21Xà néo cuối XC42nL-SCXC42nL-SC4bộ
22Xà néo cuối XC42L-SCXC42L-SC3bộ
23Cổ dề néo cuối 2 cột ly tâmCD-NC-2L3bộ
24Xà néo cuối XCR2L-D-SCXCR2L-D-SC1bộ
25Xà néo dây đỉnh trạm hình II sứ chuỗi (tim 2,6 mét)Xà hình II-SC1bộ
26Chụp nối cột ly tâm dài 3.0 métCNC 3.0 mét4bộ
27Cặp cáp AL25-150 (3 bu lông)Theo E- HSMT336bộ
28Đầu cốt đồng nhồm AM70tại DCL 83-973E6cái
29Tiếp địa RgPhần thí nghiệm do A thực hiện17bộ
30Tiếp địa Rc-10Phần thí nghiệm do A thực hiện16bộ
31Tiếp địa Rc-12Phần thí nghiệm do A thực hiện9bộ
32Đào lấp đất chôn cọc tiếp địaTheo E- HSMT6,25m3
33Ống nhựa xoắn F40 (bọc dây tiếp địa Rc-10, 12)Theo E- HSMT75mét
34Ống nối dây AC70Dài 500mm3ống
35Ống nối dây AC50Dài 500mm3ống
36Ống nối dây AC35Dài 500mm12ống
37Ống ép lèo AC35Dài 250mm18ống
38Kéo dây qua vị trí bẻ gócTheo E- HSMT1vị trí
39Tháo chụp nối cột TH dài 2.5 métdưới đất8cái
40Lắp chụp nối cột TH dài 2.5 métTheo E- HSMT8cái
41Tháo, lắp lại xà XC5nTheo E- HSMT4bộ
42Tháo, lắp lại xà XC42nTheo E- HSMT2bộ
43Tháo lắp lại biển cấm trèo + số cộtTheo E- HSMT32biển
44Đai thép 0,7mmx20mm treo lại biểnTheo E- HSMT96mét
45Khóa đai thépTheo E- HSMT64cái
46Mỡ trung tính bôi ty sứ cách điệnTheo E- HSMT9kg
D Phần thu hồi đường dây trung thế
1Cột bê tông H8.5.Theo E- HSMT8cột
2Cột bê tông H9.6.Theo E- HSMT26cột
3Cột bê tông TK10.Theo E- HSMT1cột
4Cột bê tông T10.Theo E- HSMT2cột
5Xà hình II (tim 2m).Theo E- HSMT1bộ
6Xà XC1L.Theo E- HSMT11bộ
7Xà XC1n.Theo E- HSMT22bộ
8Xà XC1nL.Theo E- HSMT4bộ
9Xà XC31L-3T.Theo E- HSMT7bộ
10Xà XC31n.Theo E- HSMT2bộ
11Xà XC32nL.Theo E- HSMT1bộ
12Xà XC32nL-SC.Theo E- HSMT1bộ
13Xà XC41nL.Theo E- HSMT1bộ
14Xà XC42L.Theo E- HSMT3bộ
15Xà XC42n.Theo E- HSMT4bộ
16Xà XC42nL.Theo E- HSMT2bộ
17Xà XC5nK.Theo E- HSMT12bộ
18Xà XCR2L-D-6 sứ.Theo E- HSMT1bộ
19Chụp nối cột 3 métTheo E- HSMT4bộ
20Dây nhôm lõi thép AC35Theo E- HSMT12.525mét
21Dây nhôm lõi thép AC70Theo E- HSMT2.295mét
22Sứ 15kV+ ty sứTheo E- HSMT325quả
23Cách điện chuỗi polymer 15kV+ phụ kiệnTheo E- HSMT21chuỗi
E Phần vật tư do A cấp B thực hiện lắp đặt ( Phần TBA)
1Thu lôi van 24kV1 bộ/ 3 quả7bộ
2Cách điện sứ đứng 24KV chiều dài đường rò 550mmCho cả sứ ghế83quả
3Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV1 chuỗi 3 bát TT (đ.rò 320mm)9chuỗi
4Ty sứ côn mạ kẽm F20x280TS2483cái
F Phần vật tư do B cấp B thực hiện lắp đặt ( Phần TBA)
1Tháo, lắp máy biến áp 100kVA-10/0,4kV (trạm bệt)TL-MBA1cái
2Tháo, lắp máy biến áp 100kVA-10/0,4kV (trạm treo)TL-MBA1cái
3Tháo, lắp máy biến áp 160kVA-10/0,4kV (trạm bệt)TL-MBA2cái
4Tháo, lắp máy biến áp 180kVA-10/0,4kV (trạm treo)TL-MBA1cái
5Tháo, lắp máy biến áp 250kVA-10/0,4kV (trạm bệt)TL-MBA2cái
6Cầu chì cắt có tải polymer 24kV/100A (Idc=10A)CR-24-100A2bộ
7Cầu chì cắt có tải polymer 24kV/100A (Idc=15A)CR-24-100A2bộ
8Cầu chì cắt có tải polymer 24kV/100A (Idc=17A)CR-24-100A1bộ
9Cầu chì cắt có tải polymer 24kV/100A (Idc=23A)CR-24-100A2bộ
10Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3T10-4.38cột
11Móng cột bê tông cốt thép cột 10mMT1-108móng
12Xà đỡ ghế cách điện cột ly tâm tim 3 métXà đỡ Ghế CĐ (tim 3 mét)2bộ
13Xà đỡ máy biến áp cột ly tâm tim 3 métXà đỡ MBA 22kV (tim 3 mét)2bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi cột ty tâm T10 tim 2.6 métXCR-10.0-22(tim 2,6m)4bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi cột ty tâm T10 tim 3.0 métXCR-10.0-22(tim 3m).2bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi cột ty tâm T12 tim 2.6 métXCR-12.0-22(tim 2,6m)1bộ
17Xà đỡ đỉnh trạm cột T10XĐT-10.0-101bộ
18Xà néo đỉnh trạm hình II cột T10 tim 2.6 métXNII-10.0-22(tim 2,6m)1bộ
19Xà néo đỉnh trạm hình II sứ chuỗi cột T10 tim 2.6 métXNII-SC-10.0-22(tim 2,6m)3bộ
20Xà néo đỉnh trạm cột T10XNT-10.0-103bộ
21Xà đỡ dây trung gian dưới cột T10 tim 2.6 métXTGD-10.0-22(tim 2,6m)4bộ
22Xà đỡ dây trung gian dưới cột T10 tim 3.0 métXTGD-10.0-22(tim 3m).2bộ
23Xà đỡ dây trung gian dưới cột T12 tim 2.6 métXTGD-12.0-22(tim 2,6m)1bộ
24Xà đỡ dây trung gian trên cột T10 tim 2.6 métXTGT-10.0-22(tim 2,6m)4bộ
25Xà đỡ dây trung gian trên cột T12 tim 2.6 métXTGT-12.0-22(tim 2,6m)1bộ
26Cô li ê sứ ghế 24kVCô li ê sứ ghế10bộ
27Ghế cách điện dưới đất 2 sứ 24kV+ cô li êGCĐ-2 sứ 24kV5bộ
28Ghế cách điện trạm treo loại 5 sứ 24kV (tim 3 mét)Ghế cách điện 5 sứ 24kV (tim 3 mét)2bộ
29Thang trèo + giá đỡ thang trèo trạm treoThang trèo + Giá đỡ2bộ
30Tay đỡ dây trung gian 24kV1 bộ / 3 cái7bộ
31Tiếp địa trạm bệt RT-10Phần thí nghiệm do A thực hiện6bộ
32Tiếp địa trạm bệt RT-12Phần thí nghiệm do A thực hiện1bộ
33Đào, lấp đất đóng tiếp địa trạmTheo E- HSMT25,9m3
34Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 50mm2-12,7kVCu/XLPE 1x50-12,7107mét
35Đầu cốt ép đồng nhôm AM50ĐC-AM5042cái
36Dây đồng M35Nối tiếp địa TLV21mét
37Đầu cốt đồng M50ĐC-M5063cái
38Đầu cốt đồng M35ĐC-M3514cái
39Cánh cổng trạm biến áp, kích thước: 1.6m x 1.6mTheo E- HSMT5bộ
40Khóa cửaTheo E- HSMT5cái
41Biển cấm TBATheo E- HSMT7cái
42Biển tên, dung lượng TBATheo E- HSMT7cái
43Cát đen đôn nền TBA, kích thước 4m x 5m x 0.3mTheo E- HSMT30m3
44Đổ bê tông nền trạm biến áp (Bê tông M100, đá 2x4 - KT: 4m x 5m x 0,1m)Theo E- HSMT10m3
45Đổ bê tông bệ MBA (Bê tông M200, đá 2x4 -KT:1,0 x1,2 x 0,3)Theo E- HSMT1,8m3
46Cát đen đôn nền nhà phân phối, kích thước 3m x 2.5m x 0.2mTheo E- HSMT6m3
47Đổ bê tông nền nhà phân phối (Bê tông M100, đá 2x4 - KT: 3m x 2,5m x 0,1m)Theo E- HSMT3m3
48Đập tường bao dày 0,22 mét, kích thước: 1.6m x 1.8mTheo E- HSMT1,27m3
49Xây tường bao dày 0,22 mét, kích thước: 1.6m x 1.8mTheo E- HSMT1,27m3
50Trát tường M50 dày 1,5cmTheo E- HSMT11,6m2
G Phần thu hồi TBA
1Cầu chì tự rơi 10kVTheo E- HSMT7bộ
2Thu lôi van Cooper UHS-12kVTheo E- HSMT7bộ
3Cột bê tông H9.6H9,6.8cột
4Ghế các điện 5 sứ cột bê tông T10 tim 3.0 métGhế cách điện 5sứ 10kV.2Cái
5Ghế thao tác cách điện 2sứ 10kV.Ghế thao tác cách điện 2sứ 10kV.5Cái
6Thang trèo + Giá đỡ.Thang trèo + Giá đỡ.2Bộ
7Cánh cổng sắt trạm biến áp (1,6mx1,6m)Theo E- HSMT5Bộ
8Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2.0 métXà đỡ FCO (tim 2m).5Bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi cột T10 tim 3.0 métXà đỡ FCO (tim 3m).2Bộ
10Xà đỡ ghế cách điện cột T10 tim 3.0 métXà đỡ ghế CĐ (tim 3m).2Bộ
11Xà đỡ MBA cột T10 tim 3.0 métXà đỡ MBA (tim 3m).2Bộ
12Xà néo đỉnh trạm hình II cột H9.6 tim 2.0 métXNP-9,6-10 (tim 2m).4Bộ
13Xà néo đỉnh trạm hình cột T10XNT-10.0-10.4Bộ
14Xà đỡ trung gian dưới cột H8.5 tìm 2.0 métXTGD-8,5-10 (tim 2m).1Bộ
15Xà đỡ trung gian dưới cột H9.6 tìm 2.0 métXTGD-9,6-10 (tim 2m).4Bộ
16Xà đỡ trung gian trên cột H9.6 tìm 2.0 métXTGT-9,6-10 (tim 2m)1Bộ
17Sứ 10kV+ ty sứTheo E- HSMT73quả
H Hạng mục SCL Đường dây 35 kV lộ 371E11.2 đường trục từ cột số 02 đến cột 160 - huyện Thái Thụy
I Vật tư do A cấp B thực hiện lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép ACSR150/24 (có mỡ trung tính)ACSR-150/2440.685m
2Bộ chuỗi néo đơn 35kV (dùng cho dây ACSR150/24)CN-35-3(4 bát /1 chuỗi, đầy đủ phụ kiện)12chuỗi
J Vật tư do B cấp, B thực hiện lắp đặt
1Cột bê tông li tâm NPC.I-12-10.0T12-10.02cột
2Cột bê tông li tâm NPC.I-16-13.0T16-13.02cột
3Móng cột bê tông cốt thépMTĐ2-121móng
4Móng cột bê tông cốt thépMTĐ5-161móng
5Giằng cột GC1GC11bộ
6Giằng cột GC2GC21bộ
7Giằng cột GC3GC31bộ
8Giằng cột néo dây R=97GCND(R=97)1bộ
9Giằng cột néo dây R=107GCND(R=107)1bộ
10Giằng cột néo dây R=113GCND(R=113)1bộ
11Xà 35kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (2 cột li tâm)X32nL-SC1bộ
12Khóa néo dây (4 gu dông)NLL-4(dùng cho dây ACSR150/24)344bộ
13Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150AL25-150186cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM150ĐC-AM15015cái
15Ống nối nhôm chịu lực dài 545mmON-A15051ống
16Tiếp địa RC12Phần thí nghiệm do A thực hiện3
17Tiếp địa RC14Phần thí nghiệm do A thực hiện10
18Tiếp địa RC16Phần thí nghiệm do A thực hiện2bộ
19Tiếp địa RgPhần thí nghiệm do A thực hiện2
20Đào, lấp đất chôn cọc tiếp địa RCTheo E- HSMT3,75m3
21Tháo lắp lại mỏ phóng sét 35kVMPS3527cái
22Biển cấm trèo+ số cộtBCT+BSC2cái
23Kéo dây vượt sôngKDVS6vị trí
24Kéo dây vượt đường KDVD12vị trí
25Kéo dây qua vị trí bẻ gócKDBG8vị trí
K Phần thu hồi
1Cột bê tông T12Theo E- HSMT2cột
2Cột bê tông T16Theo E- HSMT2cột
3Xà 35kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (2 cột LT)Theo E- HSMT1bộ
4Giằng cột GC1Theo E- HSMT1bộ
5Giằng cột GC2Theo E- HSMT1bộ
6Giằng cột GC3Theo E- HSMT1bộ
7Giằng cột néo dây R=97Theo E- HSMT1bộ
8Giằng cột néo dây R=107Theo E- HSMT1bộ
9Giằng cột néo dây R=113Theo E- HSMT1bộ
10Dây ACSR/XLPE 150/24 3,6kVTheo E- HSMT40.685mét
11Khóa néo dâyTheo E- HSMT344bộ
12Chuỗi cách điện Polymer 35kV + phụ kiệnTrên cột12chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.460 triệu đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu > 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
2 Ô tô tải 5-12 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
3 Máy phát điện 5 - 10kVA - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
4 Máy hàn điện - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
5 Máy trộn bê tông - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
6 Máy ép đầu cốt thủy lực - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
7 Pa lăng xích > 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
8 Tời, Tó kéo cột > 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->