Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078759-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 10:30:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,188,233,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; V = 2.230.000.000 đồng; X = N x V;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động.Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại Nâng cấp, cải tạo mạch vòng 475E11.3 (trạm 110kV Thành Phố) và 475E3.3 (trạm 110kV Long Bối) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG - Chi phí thí nghiệm - vật tư B cấp | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp >1-35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | sợi 3 ruột |
| 2 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ 3 pha |
| 3 | Chống sét van, điện áp 22-35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 1 pha |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ Trung thế: Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) CDPT-24kV/630A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10.820 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7kV-ACSR/XLPE2.5-70/11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 119 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7kV-ACSR/XLPE2.5-150/19 | Theo yêu cầu E-HSMT | 504 | m |
| 4 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 276 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi kép) CNK-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi treo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CT-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) có giáp níu CN-24-1GN | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) có giáp níuCN-24-3GN | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 10 | Cách điện đứng 24KV chiều dài đường rò 550mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 69 | quả |
| 11 | Ty sứ F20x280 côn mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 69 | cái |
| 12 | Bar tiếp địa nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Kẹp hotline AL 50-70mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ghíp bọc xuyên cách điện trung thế GTT-70-185 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-9.2 (G4+N10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-13.0 (G4+N10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-9.2 (G6+N10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-13.0 (G6+N10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-13.0 (G8+N10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Móng cột MT2a-14 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng cột MTĐ4-12 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 9 | Móng cột MT2a-14 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 10 | Móng cột MT6-14 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 11 | Móng cột MT6-16 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | móng |
| 12 | Móng cột MTĐ3-14 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 13 | Móng cột MTĐ3-16 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 14 | Móng cột MTĐ4-12 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 15 | Móng cột MTĐ6-14 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 16 | Móng cột MTĐ6-16 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 17 | Móng cột MTĐ6a-18 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 18 | Kè móng cột KM-MT2a | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 19 | Kè móng cột KM-MTĐ4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 20 | Phá dỡ hoàn trả mương cứng PDHT-MT6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 21 | Phá dỡ hoàn trả mương cứng PDHT-MTĐ4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 22 | Đào, phá dỡ hoàn trả móng ĐHT-MT6-NT | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | vị trí |
| 23 | Đào, phá dỡ hoàn trả móng ĐHT-MT6-NG | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | vị trí |
| 24 | Đào, phá dỡ hoàn trả móng ĐHT-MTĐ3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | vị trí |
| 25 | Đào, phá dỡ hoàn trả móng ĐHT-MTĐ6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 26 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | bộ |
| 27 | Tiếp địa thiết bị (thu lôi van, đầu cáp…) Rtlv-dc | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Tiếp địa thiết bị (Reclozer…) Rre14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV-Cu/XLPE-1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | m |
| 30 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV-Cu/XLPE-1x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Dây đồng trần M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | m |
| 32 | Dây đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 33 | Giáp buộc cổ sứ định hình bằng Composite | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 34 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm-AM70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm-AM150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 136 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Ống nối nhôm chịu lực dài 450mm A70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Ống nối nhôm chịu lực dài 545mm A150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Biển tên trạm cắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | bộ |
| 45 | Biển tên cột cầu dao, cầu chì | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Biển tên lộ cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Biển báo cột 2 nguồn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Chụp nối cột li tâm 2m CN-LT-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Xà đỡ dây 3 sứ 22kV lệch XĐD-3S-L-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi XcRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XcR2LN-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XcR2LD-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Xà đỡ thẳng Xc1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Xà néo sứ chuỗi Xc31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 56 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi Xc31L-3T-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 57 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc32nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 58 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc32L-3T-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Xà đỡ sứ chuỗi cột đơn XC1ZL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 61 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc42ZL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Xà néo sứ chuỗi Xc31ZL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Giằng cột GC0+GC1a+GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 64 | Giằng cột GC0+GC1+GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Giằng cột GC0+GC1+GC2+GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 66 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cách đỉnh cột 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lắp cách đỉnh cột 4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lắp cách đỉnh cột 8m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Thanh bắt thu lôi van 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Xà đỡ 2 đầu cáp + Thu lôi van lắp cách đỉnh cột 4m XĐ2C-TLV-4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Xà đỡ đầu cáp + Thu lôi van lắp cách đỉnh cột 4m XĐC-TLV-4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Xà đỡ đầu cáp + Thu lôi van lắp cách đỉnh cột 6m XĐC-TLV-6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Xà đỡ đầu cáp + Thu lôi van lắp cách đỉnh cột 9m XĐC-TLV-9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Ghế cách điện cột LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Ghế cách điện cột LT14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Ghế cách điện cột LT20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Xà đỡ ghế cách điện cột LT12 XĐ-GCĐ-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Xà đỡ ghế cách điện cột LT14 XĐ-GCĐ-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Xà đỡ ghế cách điện cột LT20 XĐ-GCĐ-20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Côliê sứ ghế 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 81 | Tay đỡ dây trung gian 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cái |
| 82 | Thang trèo 2,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Thang trèo 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Giá đỡ thang cột LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Giá đỡ thang cột LT14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Giá đỡ thang cột LT20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Côliê đai ống thép và đai cáp trên cột li tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Cáp viễn thông | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp viễn thông và phụ kiện lắp sang cột mới | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | vị trí |
| 2 | Néo cáp ADSS-300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Gông cáp quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Nhân công tháo lắp | |||
| 1 | Kéo dây vượt sông | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 2 | Kéo dây vượt đường QL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Chỉ tính nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo đơn 22kV Polymer + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 22kV tháo lắp lại | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo lắp lại xà néo cột Pi tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo lắp lại Xà đỡ dây 1 sứ 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại xà đỡ cầu dao cách ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo lắp lại xà đỡ cầu dao phụ tải | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo lắp lại Ghế cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo lắp lại Xà đỡ Ghế cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo lắp lại giá đỡ máy biến áp 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo lắp lại xà đỡ tủ điều khiển | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo lắp lại xà đỡ CDCL + REC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo lắp lại Recloser | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo lắp lại máy biến áp 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo lắp lại cầu dao cách ly 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo lắp lại cầu dao phụ tải 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo lắp lại tủ điều khiển | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo lắp lại Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ cáp ngầm: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm nhôm: Al/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/PVC-W-12/20 (24)kV-3x 300mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 784 | m |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ cáp ngầm: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV co ngót nguội 3x300mm2 ngoài trời | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Hào 1 cáp ngầm trung thế đi dưới đường đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 67 | m |
| 3 | Hào 1 cáp ngầm trung thế đi dưới vỉa hè gạch Block màu | Theo yêu cầu E-HSMT | 79 | m |
| 4 | Hào 1 cáp ngầm trung thế đi dưới đường bê tông nhựa giáp bó vỉa | Theo yêu cầu E-HSMT | 384 | m |
| 5 | Hào 1 cáp ngầm trung thế đi dưới đường bê tông nhựa Asfal | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Hào 1 cáp ngầm trung thế đi dưới đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu E-HSMT | 130 | m |
| 7 | Tháo lắp lại cục bó vỉa (bê tông đúc sẵn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 384 | m |
| 8 | Bổ sung cục bó vỉa trong khi phá dỡ (bê tông đúc sẵn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cục |
| 9 | Vị trí dự phòng cáp lên cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | vị trí |
| 10 | Vị trí dự phòng cáp thông thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 11 | Trụ bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | trụ |
| 12 | Trụ bê tông giữ ống thép (bê tông mác 150) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | trụ |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu cam | Theo yêu cầu E-HSMT | 660 | m |
| 14 | Ống nhựa chịu lực HDPE F160 (dày 9,5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | m |
| 15 | Ống thép F141 (dày 3,96) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | m |
| 16 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 132 | viên |
| 17 | Khoan đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | m |
| 18 | Côn thu | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chiếc |
| 19 | Nút cao su chống thấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chiếc |
| 20 | Nút loe | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chiếc |
| 21 | Băng cao su non | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cuộn |
| 22 | Băng cao su lưu hóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cuộn |
| 23 | Băng keo chịu nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cuộn |
| J | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Nhân công Thu hồi Đường dây | |||
| 1 | Cột bê tông T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cách điện đứng 15kV (sứ gốm) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | quả |
| 4 | Cách điện đứng 22kV (sứ gốm) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 55 | quả |
| 5 | Cách điện đứng 22kV (Polymer) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 29 | quả |
| 6 | Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 87 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi treo Polymer 22kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép Polymer 22kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Xà đỡ Xc1L. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ Xc1nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo Xc31L. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo Xc31L-3T. | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Xà néo Xc31nL-SC. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo sứ chuỗi Xc32nL-SC-A. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo sứ chuỗi Xc42L-SC-A. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi XcR2LD-SC-A. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh sứ đứng XcRL-3S. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1S. | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Xà đỡ đầu cáp + Thu lôi van 1 cột ly tâm XĐC-TLV. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Dây dẫn AC50. | Theo yêu cầu E-HSMT | 214 | m |
| 22 | Dây dẫn AC70. | Theo yêu cầu E-HSMT | 744 | m |
| 23 | Dây dẫn bọc XLPE AC50-XLPE. | Theo yêu cầu E-HSMT | 942 | m |
| 24 | Dây dẫn bọc XLPE AC70-XLPE. | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.504 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; V = 2.230.000.000 đồng; X = N x V;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động.Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi