Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066867-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211061610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 10:36:00 đến ngày 2021-11-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 794,615,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,900,000 VNĐ ((Mười một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 556.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2018 đến nay đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2018, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2018 đến nay đã trực tiếp tham gia giám sát công trình tối thiểu 02 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2018, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép thuỷ lực 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 20
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
7-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây lắp
Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ Thành Đức, Tân Triều, Bình Lục, Bình Ninh và Long Chiến
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Trị An, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai ĐT: 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Trị An- Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Trị An- Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Trị An – Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện lực Trị An Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Trị An –Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Trị An –Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Trị An, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai ĐT: 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 110 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 140 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Trị An, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai ĐT: 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam: https://dauthau.evn.com.vn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Chi phí hạng mục chung
B II. Phần móng và tiếp địa
C Móng bê tông trụ 12m đôi (M12BTĐ)
1Xi măng PC40: 256kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật theo bảng IV2.617,44kg
2Cát vàng: 0,531m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật theo bảng IV5,429m3
3Đá 2x4: 0,863m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật theo bảng IV8,824m3
4Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 7bộ
5Đổ Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,975m3
D Móng đà cản 1,2M trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12a)
1Đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 8cái
2Nhân công lắp đà cản Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 8bộ
3Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 8bộ
4Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 8bộ
E III. Phần trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 19trụ
2Dựng trụ BTLT  Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 19trụ
F IV. Phần xà, néo
G Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m(4 ốp): X-2,2K
1Xà sắt góc L75x75x8 dài 2,2m(4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo bảng IV18thanh
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnMô tả kỹ thuật theo bảng IV36thanh
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 9bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 9bộ
5Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 18bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 36bộ
7Lắp đặt xà sắt Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 9bộ
H Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m(2 ốp): X-1,66Đ
1Xà sắt góc L75x75x8 dài 1,66m(2 ốp)Mô tả kỹ thuật theo bảng IV1thanh
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnMô tả kỹ thuật theo bảng IV2thanh
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 2bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 2bộ
5Lắp đặt xà sắt Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 1bộ
I Bộ xà đơn lệch toàn phần L75x75x8 dài 2,1m(3 ốp): X-2,1LĐ
1Xà sắt góc L75x75x8 dài 2,1m(3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo bảng IV4thanh
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnMô tả kỹ thuật theo bảng IV4thanh
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 8bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 4bộ
5Lắp đặt xà sắt Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 4bộ
J Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2,2m(4 ốp): X-2,2Đ
1Xà sắt góc L75x75x8 dài 2,2m(4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo bảng IV2thanh
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnMô tả kỹ thuật theo bảng IV4thanh
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 4bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 4bộ
5Lắp đặt xà sắt Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 2bộ
K Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo bảng IV 2Cái
2Kẹp cáp 3 Bulong (kẹp cáp thép 5/8”) Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 16Cái
3Cáp thép 5/8”Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 36mét
4Yếm cáp dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 4Cái
5Máng che dây chằng 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 2Cái
6Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 2Bộ
7Lắp đặt bộ chằng xuống Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 2Bộ
L Bộ móng néo neo xòe cho chăng xuống: NXX
1Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 2Cái
2Ty neo D18x2400 Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 2Cái
3Đào, đắp đất móng neo (đắp đất độ chặt k=0,85) Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 2bộ
M V. Phần dây, sứ và phụ kiện
N V.1. Phần đường dây trung thế cải tạo
O Phần dây cáp lắp mới
1Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-70mm2A cấp32.275mét
2Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 31,64km
P Sứ cách điện
Q Bộ đỡ dây trung hòa
1Uclevis(3mm loại gân)Mô tả kỹ thuật theo bảng IV11cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo bảng IV11cái
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 11bộ
4Lăp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 11bộ
R Bộ cách điện đứng 24kV SĐU
1Chân sứ đứng 24kV không bọc chìMô tả kỹ thuật theo bảng IV74cái
2Sứ đứng 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo bảng IV74cái
3Lăp đặt Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 74bộ
S Bộ cách điện đỉnh 24kV SĐI
1Chân sứ đỉnh thẳng 24kV dài 870mm (không bọc chì)Mô tả kỹ thuật theo bảng IV1cái
2Sứ đứng 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo bảng IV1cái
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 1bộ
4Lăp đặt Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 1bộ
T Bộ cách điện treo
1Sứ treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo bảng IV33Chuỗi
2Lăp đặt Sứ treo polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 33bộ
U Phần phụ kiện:
1Giáp níu dây bọc ACXH-24kV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 135bộ
2Dây silicon phi kim buột đầu sứ đơn cho cáp bọc 24kV ACXH-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 375cái
3Dây silicon phi kim buột cổ sứ đôi cho cáp bọc 24kV ACXH-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 63cái
4Dây silicon phi kim buột đầu sứ đôi cho cáp bọc 24kV ACXH-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 168cái
5Bộ cách điện PVC Kẹp Quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 63cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 70/70mm2 nối dây pha Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 129cái
7Kẹp ép WR cỡ dây 185/70mm2 nối nhánh rẽ Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 18cái
8Ống nối dây chịu lực cỡ dây AC-70mm2 Có lõi thép Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 3cái
9Cosse Cu -Al-95mm2 (loại bis 2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 15cái
V Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT  Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 3trụ
2Dựng lại trụ BTLT  Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 3trụ
3Tháo Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo bảng IV 3bộ
4Lăp đặt lại Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo bảng IV 3bộ
5Tháo chuỗi sứ đỡ loại  Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 12bộ
6Lăp đặt lại chuỗi sứ néo loại  Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 12bộ
7Tháo bộ xà sắt đơn Fe L8x75x75- 1.66m-X-1,66Đ  Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 1bộ
8Lắp lại bộ xà sắt đơn Fe L8x75x75- 1.66m-X-1,66Đ  Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 1bộ
9Tháo bộ chằng xuống Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 1Bộ
10Lắp đặt lại bộ chằng xuống Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 1Bộ
W Phần tháo thu hồi dây cáp hiện hữu
1Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo bảng IV 31,64km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 556.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2018 đến nay đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2018, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2018 đến nay đã trực tiếp tham gia giám sát công trình tối thiểu 02 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2018, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 10 tấn xe cẩu1
2 Máy rải dây máy1
3 Tời điện 5 tấn tời2
4 Máy ép thuỷ lực 100 tấn máy1
5 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây cái20
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái3
7 Palăng cái3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->