Gói thầu: Gói 5: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086784-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 5: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211080115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 13:43:00 đến ngày 2021-11-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,240,358,231 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5- 12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói 5: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Cấy thêm trạm biến áp phân phối chống quá tải khu vực huyện Đại Từ bổ sung năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái NguyênĐT: 02083600484; Fax: 02083750958. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vũ Gia. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái NguyênĐT: 02083600484; Fax: 02083750958. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái NguyênĐT: 02083600484; Fax: 02083750958. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần khối lượng thi công xây lắp
B Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA1Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA1Máy
3Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1Bộ
4Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1Bộ
5Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV3Pha
6Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 35kV3Pha
7Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (1x300A+3x200A)1Tủ
8Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (1x400A+3x200A)1Tủ
9Dây ACSR-70/114.443m
10Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE4.731m
11Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE45m
12Dây đồng mềm nhiều sợi M5012m
13Dây đồng mềm nhiều sợi M9512m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 1x954m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 1x1204m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15012m
17Cáp Cu/XLPE/PVC 1x24012m
18Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x9516.650m
19Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x7012.203m
20Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x503.128m
21Sứ đứng gốm 35kV cả ty41Quả
22Sứ đứng gốm 22kV cả ty57Quả
23Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)81Chuỗi
24Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)159Chuỗi
25Sứ hạ áp A3064Quả
26Đầu cốt thẻ bài đồng - nhôm 7012Cái
27Khóa néo cho dây AC87Cái
28Mắc nối trung gian87Cái
29Móc treo chữ U816Cái
30Khánh cho chuỗi kép 100kN12Cái
31Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 7048Cái
32Kẹp quai nhôm - đồng 35-1206Cái
33Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70147Cái
34Kẹp hotline 35-1206Cái
35Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer1Bộ
36Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer1Bộ
37Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm30Cái
38Đầu cốt đồng - 50 mm12Cái
39Đầu cốt đồng - 95 mm2Cái
40Đầu cốt đồng - 120 mm2Cái
41Đầu cốt đồng - 150 mm6Cái
42Đầu cốt đồng - 240 mm6Cái
43Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70574Bộ
44Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95755Bộ
45Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50162Bộ
46Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x7054Bộ
47Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x9562Bộ
48Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x5013Bộ
49Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong352Bộ
50Ghíp nhôm AL 70-95 2 Bu lông64Bộ
51Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm92Bộ
C Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
1Dây buộc cổ sứ đơn góc composite định hình 70-95mm2Chương V24Cái
2Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V24cái
3Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếChương V6cái
4Nắp chụp đầu cực CSVChương V6cái
5Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Chương V6cái
6Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V8cái
7Đai ôm ống nhựa20Cái
8Ống nhựa xoắn HDPE 85/6512m
9Ống nhựa xoắn HDPE 160/1254m
10Khóa Việt Tiệp2Cái
11Biển báo trạm2Cái
12Biển báo an toàn2Cái
13Tấm treo MT-ABC-16Chương V133Bộ
14Tấm treo MT-ABC-20Chương V1.263Bộ
15Bịt đầu cáp dây vặn xoắn372Bộ
16Tên biển cột hạ thế477Bộ
17Đai thép cột đơn (0,15kg/cái)Chương V2.542Bộ
18Đai thép cột đôi (0,25kg/cái)Chương V310Bộ
19Khóa đaiChương V2.724Bộ
20Băng dính117,3333cuộn
21Thí nghiệm cầu dao cách ly2Bộ
22Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V6Cột
23Cột BTLT NPC-I-12-190-9Chương V1Cột
24Cột BTLT NPC-I-12-190-10Chương V4Cột
25Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V2Cột
26Cột BTLT NPC-I-16-190-13Chương V2Cột
27Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2Chương V6Cột
28Cột BTLT NPC-I-18-190-11Chương V17Cột
29Cột BTLT NPC-I-18-190-13Chương V21Cột
30Tiếp địa, RC-233Bộ
31Tiếp địa, RC-46Bộ
32Tiếp địa, RC-62Bộ
33Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha 35kV XR3-351Bộ
34Xà néo góc cột đơn 3 pha bằng đường dây 35kV XNC-351Bộ
35Xà néo lệch cột đơn 3 pha dọc đường dây 35kV XNL-3517Bộ
36Xà néo cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến đường dây 35kV XNL-35N8Bộ
37Xà đỡ thẳng 3 pha bằng đường dây 22kV XĐT-224Bộ
38Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 22kV XN-22N-22Bộ
39Xà cầu dao cách ly cột đúp 22kV XCDCL-22N1Bộ
40Xà đấu điện cân cột đơn 22kV XĐĐC-221Bộ
41Xà néo lệch cột đơn 3 pha dọc đường dây 22kV XNL-224Bộ
42Xà néo lệch cột đôi 22kV ngang tuyến XNL-22N2Bộ
43Xà phụ đỡ lèo XP-13Bộ
44Xà cầu dao cách ly cột đúp lệch 35kV XCDCL-35L1Bộ
45Xà néo góc cột đơn 3 pha bằng đường dây 22kV XNC-223Bộ
46Chụp đầu cột 3m CĐC-33Bộ
47Thang trèo TT-11Bộ
48Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha đường dây 22kV XR3-221Bộ
49Ghế cách điện cột đơn GCĐ-12Bộ
50Thang trèo thao tác cầu dao cột đơn TT-21Bộ
51Giằng cột G-114Bộ
52Giằng cột G-214Bộ
53Giằng cột G-314Bộ
54Giằng cột G-412Bộ
55Giằng cột G-511Bộ
56Kéo dây vượt sông0,417km
57Móng cột BTLT MT-3-125Móng
58Móng cột BTLT MT-5-162Móng
59Móng cột BTLT MT-6-1820Móng
60Móng cột BTLT MTĐ-2-1811Móng
61Móng cột BTLT MTĐ-1-122Móng
62Móng cột BTLT MTĐ-1-141Móng
63Thí nghiệm điện trở tiếp đất đường dây trung thế41Vị trí
64Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV98Quả
65Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi234chuỗi
66Thu hồi sứ đứng gốm 22kV3quả
67Thu hồi xà đỡ thẳng1bộ
68Xà đón dây đầu trạm - 35kV tầng 1 X-2-35-11Bộ
69Xà đón dây dọc trạm - 35kV tầng 2 X-2-35-21Bộ
70Xà đón dây dọc trạm - 22kV tầng 1 X-2-22-11Bộ
71Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến X-2-22-21Bộ
72Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột lệch 12-18 tim 2,4m XTG-2,4-31Bộ
73Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột lệch 12-18 tim 2,4m XTG-2,4-41Bộ
74Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m tầng 1 XTG-2,6-31Bộ
75Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m tầng 2 XTG-2,6-41Bộ
76Xà phụ đỡ lèo XP-32Bộ
77Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột lệch 12-18 tim 2,4m XSI-CSV-2,4-21Bộ
78Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6-21Bộ
79Giá đỡ tủ phân phối cột 12 GĐT-122Bộ
80Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột lệch tim 2,4m, 18-12 GĐMBA-2,4-21Bộ
81Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-21Bộ
82Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,4m GCĐ-2,4-21Bộ
83Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột lệch tim 2,6m GCĐ-2,6-21Bộ
84Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-122Bộ
85Xà phụ đỡ lèo XP-22Bộ
86Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên 2 cột 12m2HT
87Móng cột trạm biến áp, MT-32móng
88Móng cột trạm biến áp, MT-62móng
89Thí nghiệm MBA lực 3 pha, ≤ 1MVA2Máy
90Thí nghiệm chống sét van 22-35kV, 1pha6cái
91Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha6Cái
92Thí nghiệm Aptomat 3002Cái
93Thí nghiệm Aptomat 6Cái
94Thí nghiệm chống sét van =6Cái
95Thí nghiệm ampemet xoay chiều6Cái
96Thí nghiệm vonmet xoay chiều2Cái
97Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV2Bộ
98Thí nghiệm tiếp địa trạm2H.T
99Tiếp đất RLL-LT83Vị trí
100Cột bê tông vuông H 7,5BChương V374Cột
101Cột bê tông vuông H 7,5CChương V199Cột
102Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3Chương V7Cột
103Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Chương V1Cột
104Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Chương V13Cột
105Cột BTLT NPC-I-10-190-5Chương V7Cột
106Xà néo lệch trên cột ly tâm XNL-48Bộ
107Gông cột CDLT-28Bộ
108Gông cột CDN-2116Bộ
109Thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70116m
110Thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50180m
111Thu hồi dâyy dẫn cáp vặn xoắn 4x35530m
112Thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x50385m
113Thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35181m
114Thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV503.740m
115Thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV35418m
116Thu hồi cột bê tông H-7,597cột
117Thu hồi xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-424cột
118Thu hồi sứ hạ thế các loại96quả
119Móng cột hạ thế MH-1142Móng
120Móng cột hạ thế MH-2199Móng
121Móng cột hạ thế MH-3116Móng
122Móng cột ly tâm đơn ML-24Móng
123Móng cột ly tâm đơn ML-38Móng
124Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-22Móng
125Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-36Móng
126Thí nghiệm tiếp địa đường dây hạ thế83Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5- 12T Ô tô tải 5- 12T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Cẩu tự hành 5-10T Cẩu tự hành 5-10T1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Máy đầm, máy xoa bê tông2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
7 Máy xúc ≥ 0,2m3 Máy xúc ≥ 0,2m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->