Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083061-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211053447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 14:29:00 đến ngày 2021-11-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,109,808,537 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 5,132 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 3,576 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện di động
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
13-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 4
14-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 60
15-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
18-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện lưới điện khu vực thành phố Quảng Ngãi năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung, địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế 22kV
1Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Cu/XLPE-356Mét
2Lắp đặt cáp ngầm Cu(1x70)XLPE/DSTA/PVC-12,7/22(24)kV; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyCu/XLPE(1x70)1.433Mét
3Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-12,7/22(24kV)-70; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC/XLPE-70987Mét
4Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-12,7/22(24kV)-95 (cách điện bán phần); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC/XLPE-952.040Mét
5Cung cấp giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (cách điện bán phần) và yếm giáp níuGN-AC-XLPE-70/1118Cái
6Cung cấp giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) và yếm giáp níuGN-AC-XLPE-95/166Cái
7Cung cấp khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11KNE-AC-XLPE-70/116Cái
8Cung cấp khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16KNE-AC-XLPE-95/1630Cái
9Cung cấp cụm đấu tẽ cho dây nhôm lõi thép AC-50/8CĐR-AC-50/81Cái
10Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 95CĐR-XLPE-A(1x95)6Cái
11Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 185CĐR-XLPE-A(1x185)12Cái
12Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32CĐR-AC-XLPE-240/326Cái
13Cung cấp kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11KĐR-AC-XLPE-70/1115Cái
14Cung cấp kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16KĐR-AC-XLPE-95/1630Cái
15Cung cấp dây buộc cổ sứ (giáp níu) 70 mm2GBCS-B-706Bộ
16Cung cấp dây buộc cổ sứ (giáp níu) 95 mm2GBCS-B-9512Bộ
17Cung cấp dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2GBCS-Đ-7067Bộ
18Cung cấp dây buộc cổ sứ (đỉnh) 95 mm2GBCS-Đ-9555Bộ
19Cung cấp máng bảo vệ cáp lên trụ dài 3mMCLT6Bộ
20Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-12-190-9,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-12-190-9,02Cột
21Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14-190-6,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-14-190-6,511Cột
22Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14-190-8,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-14-190-8,59Cột
23Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14-190-9,2 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-14-190-9,214Cột
24Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-2Ta; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-2Ta11Móng
25Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-3Ta; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-3Ta3Móng
26Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-3Ta; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-3Ta11Móng
27Cung cấp và lắp đặt móng néo MN12-4MN12-41Móng
28Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-4; kể cả chi tiết tiếp địa TĐN-1 và TĐN-2aLR-410Bộ
29Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-10; kể cả chi tiết tiếp địa TĐN-2aLR-101Bộ
30Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc nạnh cột đơn dùng cho dây bọc; ĐGNĐGN2Bộ
31Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc nạnh cột đơn dùng cho dây bọc; ĐGN-1ĐGN-11Bộ
32Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng nạnh cột đơn dùng cho dây bọc; ĐTNĐTN4Bộ
33Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng nạnh cột đơn dùng cho dây bọc; ĐTN-1ĐTN-17Bộ
34Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ cột sắt XSĐ-CSXSĐ-CS1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ trên 2 cột BTLTXSĐ-2LT2Bộ
36Cung cấp và lắp đặt cùm trụ đôiKTĐ-111Bộ
37Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ trên 1 cột BTLTXSĐ-1LT2Bộ
38Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cột cột sắtCĐC-CS1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt xà đỡ vượt; ĐVĐNg-10TĐVĐNg-10T1Bộ
40Cung cấp và lắp đặt xà kẹp cáp ngầm 1LTXKCN-1LT3Bộ
41Cung cấp và lắp đặt xà kẹp cáp ngầm 2LTXKCN-2LT2Bộ
42Cung cấp và lắp đặt xà kẹp cáp ngầm cột sắtXKCN-CS1Bộ
43Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ và CSV trên 1 cột BTLTXSĐ+CSV-1LT1Bộ
44Cung cấp và lắp đặt xà néo góc cột đơn dùng cho dây bọc NGNG3Bộ
45Cung cấp và lắp đặt xà néo góc cột đôi dọc tuyến tầng trên dùng cho dây bọc NGĐD-08-1NGĐD-08-11Bộ
46Cung cấp và lắp đặt xà néo góc cột đôi dọc tuyến tầng dưới dùng cho dây bọc NGĐD-08-2NGĐD-08-21Bộ
47Cung cấp và lắp đặt xà néo góc cột đôi dọc ngang tuyến tầng dưới dùng cho dây bọc NGĐNg-08-2NGĐNg-08-21Bộ
48Cung cấp và lắp đặt xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến dùng cho dây bọc NLĐNg-8NLĐNg-83Bộ
49Cung cấp và lắp đặt xà néo góc lệch cột đôi dọc tuyến dùng cho dây bọc NLĐD-8NLĐD-86Bộ
50Cung cấp và lắp đặt dây néo trung thế không có sứ phân cách TKT70-10TKT70-101bộ
51Cung cấp và lắp đặt cổ dề cuối 95CDC-1051Bộ
52Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-70 (cách điện bán phần)Cu/XLPE-7018Mét
53Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-35Cu/PVC-3568Mét
54Cung cấp và lắp đặt cách điện đứng Line Post 22kV + tySĐ-22(L)99Quả
55Cung cấp và lắp đặt cách điện néo 22kVCN-22(P)60Bộ
56Cung cấp và lắp đặt đầu cáp ngầm Cu(1x70)-22kV lắp đặt ngoài trờiPĐC22-70(O)18Cái
57Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-50ĐC-M509Cái
58Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70ĐC-M709Cái
59Cung cấp và lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp ngầm HDPE-65/85HDPE-65/851.236Mét
60Cung cấp và lắp đặt mương cáp nền đất; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MC-NĐ185Mét
61Cung cấp và lắp đặt mương cáp vỉa hè; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MC-VH227Mét
62Cung cấp và lắp đặt hố ga vỉa hè; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)HG-225Hố
63Cung cấp và lắp đặt mốc báo cáp ngầm; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MC-N18Mốc
B Phần đường dây hạ thế 0,4kV
1Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC(4x70); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC(4x70)2.069Mét
2Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC(4x95); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC(4x95)4.012Mét
3Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm Cu(3x95+1x70)XLPE/PVC-0,6/1kV; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyCu(3x95+1x70)XLPE47Mét
4Cung cấp khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2; KN-2KN-2183Cái
5Cung cấp khóa đỡ cáp vặn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KT-4KT-460Cái
6Cung cấp khóa đỡ cáp vặn xoắn cho dây ABC-A(4x70); KT-3KT-330Cái
7Cung cấp kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong; KR2-70/70KR2-70/7055Cái
8Cung cấp kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong; KR2-95/95KR2-95/95210Cái
9Cung cấp kẹp cáp 2 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm 70CCA-2.7032Cái
10Cung cấp nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95BĐC-95162Cái
11Cung cấp nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x70); BĐC-70BĐC-7032Cái
12Cung cấp tiếp địa chờ hạ áp; TĐC-0,4TĐC-0,442Bộ
13Cung cấp giáp buộc cổ sứGBCS1Sợi
14Cung cấp ống nối dây cho dây AV-95; COCA-95COCA-9516Cái
15Cung cấp ống nối dây cho dây AV-70; COCA-70COCA-7012Cái
16Cung cấp đai thép buộc cột đơn (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1300mm); ĐT2-8ĐT2-8219Bộ
17Cung cấp đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-12ĐT2-1242Bộ
18Cung cấp đai thép buộc cột đôi (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2Đ-8ĐT2Đ-8119Bộ
19Cung cấp đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 3400mm); ĐT2Đ-12ĐT2Đ-1262Bộ
20Cung cấp và lắp đặt đầu cáp ngầm Cu(3x95+1x70)-0,6/1kVPĐC0,4-3x95+1x70(O)2Cái
21Cung cấp và lắp đặt cách điện 0,6kV + tySO-0,48Sứ
22Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70ĐC-M702Cái
23Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95ĐC-M956Cái
24Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm ĐCM-A70ĐCM-A708Cái
25Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm ĐCM-A95ĐCM-A9588Cái
26Cung cấp và lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp ngầm HDPE-65/85HDPE-65/85196Mét
27Cung cấp và lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp ngầm HDPE-125/160HDPE-125/16047Mét
28Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-8,5-160-2,521Cột
29Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-8,5-160-3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-8,5-160-39Cột
30Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-8,5-160-4,348Cột
31Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-10-190-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-10-190-4,34Cột
32Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-0Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-0Ha21Móng
33Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-1Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-1Ha13Móng
34Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-1Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-1Ha22Móng
35Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-2Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-2Ha2Móng
36Cung cấp và lắp đặt mương cáp ngầm; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MC-04-VH40Mét
37Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-3; kể cả chi tiết tiếp ngọn TĐN-3LR-317Bộ
38Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-3; kể cả chi tiết tiếp ngọn TĐN-3aLR-316Bộ
39Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3TĐN-318Chi tiết
40Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn cuối hạ áp; TĐN-3aTĐN-3a3Chi tiết
41Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp)TĐN-2a13Chi tiết
42Cung cấp và lắp đặt bu lông móc mạch đơn; BLM-250BLM-25036Bộ
43Cung cấp và lắp đặt bu lông móc mạch đơn; BLM-400BLM-4008Bộ
44Cung cấp và lắp đặt giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LTTMK-LT209Bộ
45Cung cấp và lắp đặt giá móc khóa treo dây cột sắt; TMK-CSTMK-CS12Bộ
46Cung cấp và lắp đặt xà néo đôi dọc tuyến dây bọc hạ thế AVNĐDH-4a1Bộ
47Cung cấp và lắp đặt xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn đi độc lậpĐN1-BLM7Bộ
48Cung cấp và lắp đặt cùm trụ đôiKTĐ-15Bộ
49Cung cấp và lắp đặt xà kẹp cần đèn trụ đôiXKCĐ-21Bộ
C Phần trạm biến áp
1Lắp đặt MBA 22/0.4kVA dung lượng 160kVA22/0,4 kV-160kVA5Máy
2Lắp đặt MBA 22/0.4kVA dung lượng 250kVA22/0,4 kV-250kVA9Máy
3Lắp đặt MBA 22/0.4kVA dung lượng 400kVA22/0,4 kV-400kVA5Máy
4Lắp đặt MBA 22/0.4kVA dung lượng 560kVA22/0,4 kV-560kVA2Máy
5Lắp đặt chống sét van 21kV - 10kACSV-21kV60Cái
6Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)FCO-22kV39Bộ
7Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-50 (cách điện bán phần); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyCu/XLPE-50351Mét
8Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 185CĐR-XLPE-A(1x185)3Cái
9Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11CĐR-AC-XLPE-70/119Cái
10Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16CĐR-AC-XLPE-95/1615Cái
11Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây Cu(1x50)XLPE/DSTA/PVC-12,7/22(24)kVKĐR-M5033Cái
12Cung cấp dây buộc cổ sứAV-30/1090Sợi
13Cung cấp ống kẽm fi 21fi 2165Mét
14Cung cấp ốc siết cáp cho dây đồng Cu-35OSC-35105Cái
15Cung cấp đai thép buộc cột đơnĐT1-1218Mét
16Cung cấp đai thép buộc cột đôiĐT1Đ-1299Mét
17Cung cấp bảng tên trạmBC, BTT26Bảng
18Cung cấp bulong M14x50M14x50105Cái
19Cung cấp bọc cách điện đầu cực FCO (trên )CCC-FCO-T39Cái
20Cung cấp bọc cách điện đầu cực FCO (dưới)CCC-FCO-D39Cái
21Cung cấp bọc cách điện chống sét vanCCC-LA39Cái
22Cung cấp bọc cách điện đầu cực cao áp MBACCC-MBA-TA39Cái
23Cung cấp bọc cách điện đầu cực hạ áp MBACCC-MBA-HA52Cái
24Cung cấp và lắp đặt giá đỡ biến dòng hạ thếGĐ-BDHT13Bộ
25Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ cột BTLT đơn tầng trên; XSĐ-3P-1LT-TTXSĐ-3P-1LT-TT2Bộ
26Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ cột BTLT đơn tầng dưới; XSĐ-3P-1LT-TDXSĐ-3P-1LT-TD2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên; XSĐ-3P-2LT-TTXSĐ-3P-2LT-TT8Bộ
28Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng dưới; XSĐ-3P-2LT-TDXSĐ-3P-2LT-TD8Bộ
29Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ cột sắt XSĐ-CSXSĐ-CS5Bộ
30Cung cấp và lắp đặt xà cầu chì cột BTLT đơn; XCC+CSV-3P-1LTXCC+CSV-3P-1LT2Bộ
31Cung cấp và lắp đặt xà cầu chì cột BTLT đơn; XCC+CSV-3P-2LTXCC+CSV-3P-2LT8Bộ
32Cung cấp và lắp đặt xà cầu chì và chống sét van trên cột sắtXCC+CSV-CS3Bộ
33Cung cấp và lắp đặt giá giữ MBA + Xà đỡ + sàn thao tác MBA 3 pha trên trên 1 cột BTLTXG+Đ+STT-MBA-1LT2Bộ
34Cung cấp và lắp đặt giá giữ MBA +Xà đỡ + sàn sao tác MBA 3 pha trên trên 2 cột BTLTXG+Đ+STT-MBA-2LT8Bộ
35Cung cấp và lắp đặt giá giữ MBA + Xà đỡ + sàn thao tác MBA 3 pha trên trên cột sắtXG+Đ+STT-MBA-CS3Bộ
36Cung cấp và lắp đặt xà cầu đỡ tủ điện composit cột sắtXTĐ-CPS-CS3Bộ
37Cung cấp và lắp đặt xà cầu đỡ tủ điện composit cột BTLT đôiXTĐ-CPS-2LT9Bộ
38Cung cấp và lắp đặt xà cầu đỡ tủ điện composit cột BTLT đơnXTĐ-CPS-1LT9Bộ
39Cung cấp và lắp đặt nối đất TBA TĐ-12TĐ-1213Bộ
40Cung cấp và lắp đặt tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời, composit (3MCB), kèm thanh cáiTĐ3-Composit28Tủ
41Cung cấp và lắp đặt máy cắt tự động MCCB-3P-415-150AMCCB-3P-415-150A19Cái
42Cung cấp và lắp đặt máy cắt tự động MCCB-3P-415-200AMCCB-3P-415-200A4Cái
43Cung cấp và lắp đặt máy cắt tự động MCCB-3P-415-250AMCCB-3P-415-250A39Cái
44Cung cấp và lắp đặt máy cắt tự động MCCB-3P-415-400AMCCB-3P-415-400A16Cái
45Cung cấp và lắp đặt máy cắt tự động MCCB-3P-415-630AMCCB-3P-415-630A5Cái
46Cung cấp và lắp đặt máy cắt tự động MCCB-3P-415-1000AMCCB-3P-415-1000A2Cái
47Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-240Cu/PVC-240126Mét
48Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-185Cu/PVC-185126Mét
49Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-150Cu/PVC-15028Mét
50Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-120Cu/PVC-120390Mét
51Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-95Cu/PVC-9564Mét
52Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-70Cu/PVC-7020Mét
53Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC-35Cu/PVC-35147Mét
54Cung cấp và lắp đặt hệ thống dây tiếp địa F10 cột 10mF10-10312Bộ
55Cung cấp và lắp đặt cách điện đứng Line Post 22kV + tySĐ-22(L)78Bộ
56Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-240ĐC-M24054Cái
57Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-185ĐC-M18536Cái
58Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-150ĐC-M1508Cái
59Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-120ĐC-M120132Cái
60Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95ĐC-M9520Cái
61Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70ĐC-M7010Cái
62Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35ĐC-M35315Cái
63Cung cấp và lắp đặt đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35ĐCTĐ-M35294Cái
D Tháo dỡ lắp đặt lại
1Chống sét van CSV-18(*)CSV-18(*)24Bộ
2Tháo dỡ lắp đặt lại xà néo hạ thế NG-HA(*)NG-HA(*)1Bộ
E Tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi máy biến áp (22/0,4 kV- 100kVA)(22/0,4 kV- 100kVA)1Máy
2Tháo dỡ thu hồi máy biến áp (22/0,4 kV- 160kVA)(22/0,4 kV- 160kVA)4Máy
3Tháo dỡ thu hồi máy biến áp (22/0,4 kV- 250kVA)(22/0,4 kV- 250kVA)3Máy
4Tháo dỡ thu hồi cáp (CVV-240)(CVV-240)63Mét
5Tháo dỡ thu hồi cáp (CVV-120)(CVV-120)105Mét
6Tháo dỡ thu hồi cáp (CVV-95)(CVV-95)21Mét
7Tháo dỡ thu hồi cáp (CVV-70)(CVV-70)28Mét
8Tháo dỡ thu hồi cáp (CVV-50)(CVV-50)7Mét
9Tháo dỡ thu hồi cột (LT-8,4)(LT-8,4)6Cột
10Tháo dỡ thu hồi cáp (AV-50)(AV-50)1.435Mét
F Chi phí đấu nối hotline
1Chi phí đấu nối hotline9Vị trí
G - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
H Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
I Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
J Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 5,132 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 3,576 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tổng số năm kinh nghiệm(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm 1 Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,2 m3 Máy đào 0,2 m32
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít6
5 Máy hàn di động Máy hàn di động2
6 Máy phát điện di động Máy phát điện di động2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay4
9 Máy đầm dùi cầm tay Máy đầm dùi cầm tay4
10 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Máy ép đầu cốt thuỷ lực4
11 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
12 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
13 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây4
14 Puly ra dây Puly ra dây60
15 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
16 Tời quay tay Tời quay tay2
17 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
18 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
19 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
20 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->