Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078741-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211053785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 14:18:00 đến ngày 2021-11-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,370,896,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 13,987 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 3,059 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.177.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện di động
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
13-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 4
14-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 60
15-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
18-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Đức Phổ, Mộ Đức, Tư Nghĩa, Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Trung, địa chỉ: Số 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 22kV
1Lắp đặt Chống sét van + kèm đầu cốt trọn bộLA-1836cái
2Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly căng dây LTDLTD-226cái
3Lắp đặt Dao cắt có tải LBS-22 kiểu kínLBS-226cái
4Kéo rải căng dây nhôm bọc lõi thép, AC/XLPE-185 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có); kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC/XLPE-1855,443Kmdây
5Cung cấp, thi công kéo rãi và lắp đặt dây thép chống sét TK-35 (khối lượng dây chống sét theo chiều dài tuyến, chưa tính hao hụt và độ võng); kể cả chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyTK-359,762Kmdây
6Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24KV loại line postSĐ-22-L (XDM)4Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24KV loại pinpostSĐ-22-P (XDM)60Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 35kV kèm ty sứ (Loại Linepost)SĐ-35-L(XDM)228Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer, kể cả khóa CKCN-2236Chuỗi
10Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện 35 kV cho dây bọc, kể cả khóa CKCN-35(AC/XLPE-95/16) (XDM)36Cái
11Cung cấp và lắp đặt Chuổi đỡ dây chống sétCĐ-CS32Cái
12Cung cấp và lắp đặt Chuổi néo dây chống sétCN-CS140Cái
13Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 22kV (Dây chảy bằng chì do Nhà thầu cấp)LBFCO-2218cái
14Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm cho dây bọc XLPE-A185ĐC-AM1857Cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây trần M50ĐC-M503Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm cho dây bọc XLPE-A185ĐC-A18530Cái
17Cung cấp Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây trầnCCA-3.504Cái
18Cung cấp Kẹp răng 2 bu lông cho dây bọcKR-18530Cái
19Cung cấp Kẹp rẽ nhánh đồng nhôm cho dây nhôm bọc XLPE-A185KL-AM1851Cái
20Cung cấp Kẹp rẽ nhánh nhôm cho dây nhôm bọc XLPE-A(185-70)KL-A(185-70)72Cái
21Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-A185CĐR-XE1853Cái
22Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-A(50-95)CĐR-XE(50-95)12Cái
23Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây nhôm trần AC (120-185)CĐR-A(120-185)15Cái
24Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây nhôm trần AC (50-95)CĐR-A(50-95)3Cái
25Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây đồng trần M50CĐR-M501Cái
26Cung cấp Khóa néo ép (dùng cho dây nhôm bọc AC/XLPE-185)KNE-18542Cái
27Cung cấp Dây buộc cổ sứ dây nhôm (dây nhôm Al-3,5mm2, buộc cho dây nhôm trần)Dài 2,3m54sợi
28Cung cấp Dây buộc cổ sứ dây đồng bọc CV-30/10 (buộc cho sứ lèo dây nhôm bọc)Dài 2,3m43sợi
29Cung cấp Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (buộc cho dây nhôm bọc AC/XLPE-185)DBS-185162sợi
30Cung cấp Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (buộc cho dây nhôm bọc AC/XLPE-95)DBS-9516sợi
31Cung cấp Giáp níu kèm yếm (buộc cho dây nhôm bọc AC/XLPE-185)GNB-18512sợi
32Cung cấp Ống nối dây (cho dây bọc ACSR/XLPE-185)ON-XLPE.A1856Cái
33Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ hiện có65bộ
34Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m PC.I-12-190-5.4 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-12-190-5.428Cột
35Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-6.5 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-14-190-6.57Cột
36Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-13.0 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-14-190-13.020Cột
37Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-13.0 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-16-190-13.04Cột
38Cung cấp và lắp đặt Biển tên cột đặt thiết bị (LBS, LBFCO, LTD)BTC14Vị trí
39Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-1CT-12Vị trí
40Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-0CT-02Vị trí
41Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK35-10TK35-102bộ
42Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK35-12TK35-122bộ
43Cung cấp và lắp đặt Chi tiết vật tư tại cột sắt lắp LBSCT-LBS-CS2Vị trí
44Cung cấp và lắp đặt Chi tiết vật tư tại cột ly tâm lắp LBSCT-LBS-LT3Vị trí
45Cung cấp và lắp đặt Chi tiết vật tư tại giàn thanh cái cột ly tâm lắp LBSCT-LBS-TC1Vị trí
46Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT LR-1 (kể cả 23 chi tiết tiếp địa CT-0; 23 Chi tiết tiếp địa CT-1); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-123Vị trí
47Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT LR-2 (kể cả 23 chi tiết tiếp địa CT-0; 04 Chi tiết tiếp địa CT-1); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-223Vị trí
48Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT LR-4 (kể cả 36 chi tiết tiếp địa CT-0); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-436Vị trí
49Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT LR-6 (kể cả 30 chi tiết tiếp địa CT-0); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-630Vị trí
50Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT LR-12 (kể cả 23 chi tiết tiếp địa CT-0; 17 Chi tiết tiếp địa CT-1); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-1223Vị trí
51Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm XDCS-1LT-ĐTXDCS-1LT-ĐT10bộ
52Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm XDCS-1LT-ĐGXDCS-1LT-ĐG13bộ
53Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm đôi XDCS-2LTN-ĐGXDCS-2LTN-ĐG2bộ
54Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm XDCS-1LT-ĐVXDCS-1LT-ĐV1bộ
55Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm chụp đầu cột XDCS-1LT-ĐT-CĐCXDCS-1LT-ĐT-CĐC1bộ
56Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm chụp đầu cột XDCS-1LT-ĐG-CĐCXDCS-1LT-ĐG-CĐC3bộ
57Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm XDCS-1LT-NGXDCS-1LT-NG25bộ
58Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm chụp đầu cột XDCS-1LT-NG-CĐCXDCS-1LT-NG-CĐC2bộ
59Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm đôi XDCS-2LTN-NGXDCS-2LTN-NG5bộ
60Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột ly tâm hình II XDCS-2LT-DII-20XDCS-2LT-DII-202bộ
61Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm hình IIXDCS-2LT-NII-20XDCS-2LT-NII-2029bộ
62Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm hình II chụp đầu cột XDCS-2LT-NII-20-CĐCXDCS-2LT-NII-20-CĐC1bộ
63Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm hình IIXDCS-2LT-NII-25XDCS-2LT-NII-256bộ
64Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột ly tâm hình II 3 thân XDCS-3LT-NII-20XDCS-3LT-NII-202bộ
65Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột sắt XDCS-CS-NGXDCS-CS-NG3bộ
66Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng cột BTLTĐT-10ĐT-1024bộ
67Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng cột BTLTĐTN-10ĐTN-101bộ
68Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLTĐG-10ĐG-1020bộ
69Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLTĐG-10 CĐCĐG-10 CĐC8bộ
70Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLTĐGN-10ĐGN-104bộ
71Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLTĐGN-10 CĐCĐGN-10 CĐC1bộ
72Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLTNG-10NG-102bộ
73Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLTNGN-10NGN-101bộ
74Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLTNGĐ-10NGĐ-107bộ
75Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLTNGĐN-10NGĐN-101bộ
76Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLTNĐ-BDNĐ-BD2bộ
77Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dao cắt có tải cột BTLTXLBS-LT(2.0)XLBS-LT(2.0)1bộ
78Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dao cắt có tải cột BTLTXLBS-LT(4.0)XLBS-LT(4.0)1bộ
79Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ bộ đếm sét cột BTLT XĐS-LTXĐS-LT2bộ
80Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển GTĐK-LTGTĐK-LT2bộ
81Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy biến áp cấp nguồn cho LBS GTMBA-LT(3.0)GTMBA-LT(3.0)1bộ
82Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy biến áp GTMBA-LT(5.0)GTMBA-LT(5.0)1bộ
83Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dao cắt có tải cột BTLTXLBS-2LT(1.5)XLBS-2LT(1.5)1bộ
84Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ bộ đếm sét cột BTLT đôi XĐS-2LTXĐS-2LT1bộ
85Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển GTĐK-2LTGTĐK-2LT1bộ
86Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy biến áp cấp nguồn ly tâm đôi GTMBA-2LT(2.5)GTMBA-2LT(2.5)1bộ
87Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ TBA 3 pha trên cột đôi (LT-14) XLBS-H(1.5)XLBS-H(1.5)1bộ
88Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ bộ đếm sét cột BTLT đôi XĐS-HXĐS-H1bộ
89Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điều khiển cột đơn (H) GTĐK-HGTĐK-H1bộ
90Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy biến áp cấp nguồn cột bê tông H GTMBA-H(2.5)GTMBA-H(2.5)1bộ
91Cung cấp và lắp đặt Xà lắp bộ dao cắt có tải LBS cột sắt XLBS-CSXLBS-CS2bộ
92Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ bộ đếm sét cột sắt XĐS-CSXĐS-CS2bộ
93Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điều khiển cột sắt GTĐK-CSGTĐK-CS2bộ
94Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy biến áp cấp nguồn cột sắt GTMBA-CSGTMBA-CS2bộ
95Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-115CDGC-1158bộ
96Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-115BCDGC-115B2bộ
97Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-190BCDGC-190B2bộ
98Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột CĐC-2.0CĐC-2.05bộ
B Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-237móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-52móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi MTĐ-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-38móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-4A; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-4a2móng
C Phần tháo ra, lắp đặt lại và thu hồi về kho
1Tháo dỡ, lắp đặt lại Chuỗi néo Polymer cách điện 22kV trọn bộ6chuổi
2Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ37sứ
3Tháo dỡ, lắp đặt lại dây Đồng M-505,265Kmdây
4Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 35kV kèm ty sứ71bộ
5Tháo dỡ, lắp đặt lại Chuỗi cách điện 35 kV12chuổi
6Tháo dỡ, thu hồi Cầu chì tự rơiFCO TH21cái
7Tháo dỡ, thu hồi Cầu chì tự rơi cắt có tảiLBFCO TH12cái
8Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ hiện có sử dụng lại19bộ
9Tháo ra và lắp đặt lại Chuỗi cách điện 22 kV cho dây bọc AC18chuổi
10Tháo dỡ, thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-10LT-10 TH4cột
11Tháo dỡ, thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-12LT-12 TH4cột
12Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ thẳng cột BTLTĐT TH20Bộ
13Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ vượt cột BTLTĐV TH6Bộ
14Tháo dỡ, thu hồi Xà néo cột BTLTXN TH3Bộ
15Tháo dỡ, thu hồi Xà cầu chì tự rơiXFCO TH5Bộ
16Tháo dỡ, lắp đặt lại Dây néoDN6Bộ
D Chi phí đấu nối Hotline
1Chi phí đấu nối Hotline14Vị trí
E Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
F Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
G Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
H Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 13,987 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 3,059 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.177.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,2 m3 Máy đào 0,2 m32
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít6
5 Máy hàn di động Máy hàn di động2
6 Máy phát điện di động Máy phát điện di động2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay4
9 Máy đầm dùi cầm tay Máy đầm dùi cầm tay4
10 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Máy ép đầu cốt thuỷ lực4
11 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
12 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
13 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây4
14 Puly ra dây Puly ra dây60
15 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
16 Tời quay tay Tời quay tay2
17 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
18 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
19 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
20 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->