Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 14:43:00 đến ngày 2021-11-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,866,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000 VNĐ ((Một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 88.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥176.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2018 đến nay đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hạ thế 0,4kV hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2018, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2018 đến nay đã trực tiếp tham gia giám sát công trình tối thiểu 02 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hạ thế 0,4kV hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2018, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây lắp Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa đường dây hạ thế sau TBA Hiếu Trung, Hiếu Trung 1, nhánh rẽ G TBA Bình Lợi 1, nhánh rẽ I Bình Ý 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 140 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Trị An, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên
Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam: https://dauthau.evn.com.vn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Chi phí hạng mục chung | |||
| B | II. Phần móng và tiếp địa | |||
| C | III. Phần trụ | |||
| D | IV. Phần xà, néo | |||
| E | V. Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| F | V.1. Phần đường dây trung thế cải tạo | |||
| G | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x50mm2 | A cấp | 747,8 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 3x35mm2 | A cấp | 494,9 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 3x50mm2 | A cấp | 1.283 | mét |
| 4 | Cáp nhôm ABC 3x70mm2 | A cấp | 850,1 | mét |
| 5 | Căng dây ABC 4x50mm2 = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 0,733 | km |
| 6 | Căng dây ABC 3x35mm2 = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 0,485 | km |
| 7 | Căng dây ABC 3x50mm2 = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 1,258 | km |
| 8 | Căng dây ABC 3x70mm2 = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 0,833 | km |
| H | Phần phụ kiện: | |||
| 1 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 3 | bộ |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 12 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 34 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 14 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 7 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 63 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 27 | cái |
| 8 | Ghíp nối IPC 95-25 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 482 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR-419 cỡ dây 95/95-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 48 | cái |
| 10 | Kẹp ép WR-399 cỡ dây 95/50-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 24 | cái |
| 11 | Kẹp ép WR-279 cỡ dây 70/35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 16 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 22 | cuộn |
| 13 | Tiếp địa ABC đầu cố định cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 4 | bộ |
| 14 | Sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 2,4 | kg |
| 15 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 6 | kg |
| I | Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu | |||
| J | Phần tháo thu hồi dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây ABC 4x50mm2 = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 0,733 | km |
| 2 | Tháo thu hồi dây ABC 3x35mm2 = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 0,485 | km |
| 3 | Tháo thu hồi dây ABC 3x50mm2 = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 1,258 | km |
| 4 | Hạ dây ABC 3x70mm2 = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 0,833 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 88.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥176.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2018 đến nay đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hạ thế 0,4kV hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2018, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2018 đến nay đã trực tiếp tham gia giám sát công trình tối thiểu 02 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hạ thế 0,4kV hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2018, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | Xe cẩu | 1 |
| 2 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | Cái | 10 |
| 3 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Cái | 2 |
| 4 | Palăng | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi