Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ bổ sung hệ thống cấp nước khu trực ca và nước tưới cây của Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514809-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ bổ sung hệ thống cấp nước khu trực ca và nước tưới cây của Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505929 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 10:34:00 đến ngày 2020-05-14 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 152,038,378 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Téc nước inox 2500L | 10 | Bộ | - Bồn nước inox 304 dung tích 2500 Lít, chiều dầy ≥0,7mm - Loại bồn đứng có kích thước 1170mmx 1600mm(chiều cao); giá đỡ 1520x 380mm (Rộng x cao) - Téc nước bao gồm: Bồn + chân đê + đầu ra là nối thẳng nhựa PPR (1 đầu ren lắp vừa bồn nước inox + 1 đầu hàn nhiệt cho ống Ø50mm) Nhà thầu phải thống kê chi tiết từng loại, thông số và hãng sản xuất. | ||
| 2 | Ống nhựa PPR Ø40mm | 10,87 | m | Ống nhựa PPR loại Ø40mm, chiều dày 3.7mm; PN10 | ||
| 3 | Ống nhựa PPR Ø50mm | 1 | m | Ống nhựa PPR Ø50mm, chiều dày 4.6mm; PN10 | ||
| 4 | Ống nhựa PPR Ø32mm | 50,52 | m | Ống nhựa PPR Ø32mm, chiều dày 2.9mm; PN10 | ||
| 5 | Cút 90 độ cho ống Ø40mm | 5 | cái | Cút 90 độ nhựa PPR 40mm | ||
| 6 | Cút 90 độ cho ống Ø32mm | 15 | cái | Cút 90 độ nhựa PPR 32mm | ||
| 7 | Van tay Ø40mm | 1 | cái | Van chặn nhựa PPR 40mm. Thân van bằng nhựa PPR, các chi tiết làm kín, chi tiết chuyển dộng bằng đồng | ||
| 8 | Van tay Ø32mm | 12 | cái | Van chặn nhựa PPR 32mm. Thân van bằng nhựa PPR, các chi tiết làm kín, chi tiết chuyển dộng bằng đồng | ||
| 9 | Tê đều hàn nhiệt Ø32mm | 10 | cái | Tê đều nhựa PPR 32mm | ||
| 10 | Măng xông cho ống Ø40mm | 3 | cái | Măng xông nhựa PPR 40mm | ||
| 11 | Măng xông cho ống Ø32mm | 15 | cái | Măng xông nhựa PPR 32mm | ||
| 12 | Đầu nối thẳng PE phun Ø32mm | 1 | cái | Măng xông nối ống thẳng 2 đầu làm kín bằng ép ren Ø32mm | ||
| 13 | Nối thẳng PPR Ø40mm | 1 | cái | Măng xông nối ống có 2 đầu; 1 đầu hàn nhiệt ống Ø40mm; 1 đầu ren trong bắt vừa ống thép Ø42mm | ||
| 14 | Ống thép Ø42mm 1 đầu ren ngoài; l=200mm | 1 | cái | Ống thép Ø42mm có 1 đầu tiện ren ngoài bắt vừa với đầu nối nhựa thẳng PPR có 1 đầu ren trong | ||
| 15 | Côn thu nhựa nhiệt lạnh Ø50/32mm | 11 | cái | Côn thu nhựa PPR 1 đầu cho ống Ø50mm, 1 đầu cho ống Ø32mm | ||
| 16 | Côn thu nhựa PPR Ø32/25mm | 1 | cái | Côn thu nhựa PPR 1 đầu cho ống Ø32mm, 1 đầu cho ống Ø25mm | ||
| 17 | Vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồi | 50 | kg | Vữa chống thấm gốc xi măng polyme cải tiến, 2 thành phần. Sản phẩm được thi công lên bề mặt vữa và bê tông để ngăn sự thấm nước. | ||
| 18 | Cát vàng | 1,2 | m3 | Cát vàng loại sạch không còn bùn đất bám lẫn | ||
| 19 | Đá 1x2 | 2,2 | m3 | Đá 1x2 đảm bảo đủ tiêu chuẩn xây dựng | ||
| 20 | Xi măng PCB30 | 1.100 | kg | Xi măng PCB30 | ||
| 21 | Cút 90 độ HDPE Ø25mm; | 67 | Cái | Cút 90 độ HDPE Ø25mm; | ||
| 22 | Đầu bép tưới lắp vào ống mềm Ø16mm | 8 | Cái | Đầu bép tưới lắp vào ống mềm Ø16mm | ||
| 23 | Khớp nối nhanh 1 đầu ren 1 đầu lắp cho ống mềm Ø16mm | 22 | Cái | Khớp nối nhanh 1 đầu ren 1 đầu lắp cho ống mềm Ø16mm | ||
| 24 | Măng xông cho ống Ø25mm có 1 đầu ren lắp cho khớp nối nhanh | 22 | Cái | Măng xông cho ống Ø25mm có 1 đầu ren lắp cho khớp nối nhanh | ||
| 25 | Ống HDPE Ø25x2.8mm; PN10 | 654 | m | Ống HDPE Ø25x2.8mm; PN10 | ||
| 26 | Ống mềm loại Ø16mm | 120 | m | Ống mềm loại Ø16mm | ||
| 27 | Tê thu 40/25 HDPE | 5 | Cái | Tê thu 40/25 HDPE; PN10 | ||
| 28 | Van bi tay chặn cho ống Ø25mm loại HDPE PN10 | 27 | Cái | Van bi tay chặn cho ống Ø25mm loại HDPE PN10 | ||
| 29 | Băng tan | 15 | Cuộn | Băng tan | ||
| 30 | Cát sỏi | 0,5 | Khối | Cát sỏi | ||
| 31 | Quai nhê cho ống có Ø50mm | 15 | Cái | Quai nhê cho ống có Ø50mm | ||
| 32 | Quai ôm ống Ø25mm | 1 | Túi | Quai ôm ống Ø25mm (SL ≥50) | ||
| 33 | Lưỡi cắt bê tông | 1 | Cái | Lưỡi cắt bê tông 125mm | ||
| 34 | Mũi khoan bê tông Ø24x250mm | 2 | Cái | Mũi khoan bê tông Ø24x250mm | ||
| 35 | Mũi khoan bê tông Ø6mm | 1 | Cái | Mũi khoan Ø6mm | ||
| 36 | Vít nở nhựa Ø6 | 1 | Túi | Vít nở nhựa Ø6 (túi số lượng ≥120) | ||
| 37 | Máy lọc nước | 1 | Chiếc | Bộ lọc gồm 8 cấp lọc Điện áp: 220V/50Hz Công suất: 10-15Lit/giờ Khối lượng: 21Kg Kích thước: 26 x 38 x 45 (cm) Lõi 1 dạng bông quấn kích thước PP5µ, lõi 2 than dạng xốp, lõi số 3 lõi PP1 micron, lõi số 4 màng RO Kangaroo 50 GDP, lõi số 5 Nano Silver, Lõi số 6 bóng gốm, Lõi số 8 đá thiên nhiên. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi