Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm + Chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035784-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm + Chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211031963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 2248 ngày 20/7/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 21:24:00 đến ngày 2021-11-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,409,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42077325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.70128875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm + Chi phí thiết bị)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn thôn Phú Bình, xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Khu B
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 2248 ngày 20/7/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành (địa chỉ: Số 06 Phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn khảo sát phục vụ thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành (địa chỉ: Số 06 Phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xay dựng Phú Giang (địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa). + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kề 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa); + Đơn vị thực hiện gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào vét bùnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7.979,484m3
2Đào nền, đào khuôn đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,43151m3
3Mua đất về đắpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt457,4462100m3
4Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt283,6833100m3
5Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,2632100m3
C Mặt đường
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,9349100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,2791100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt83,9005100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt83,9005100m2
D HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH
E Lát hè kết cấu 1
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8555100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4.855,47m2
3Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4.855,47m2
F Lát hè kết cấu 2
1Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.633,8m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.633,8m2
G Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m.
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,106m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,162100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt363,63m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,6076100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt67,6668m3
6Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.5811cấu kiện
H Bó vỉa cong
1Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,306m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,562100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt64,63m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1788100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,083m3
6Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt702,51cấu kiện
I Bó vỉa cửa thu
1Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,95m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,25m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9823100m2
5Cốt thép bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,399tấn
6Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,99m3
7Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt751cấu kiện
J Khoá hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt178,07161m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt37,926m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,612100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,732m3
5Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt451,5m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt95,5374m3
K Hố trồng cây
1Đào hố trồng cây - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt102,8161m3
2Đắp đất mầu.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt114,716m3
L Cây xanh
1Trồng câu sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,19100cây
2Mua cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt119cây
3Chăm sóc cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
M Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,055m3
N Tường Chắn
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,811m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,205100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,43m3
4Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,402100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,11m3
6Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt62,31m2
O Ô chống cháy lan
1Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt72m3
2Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt360m2
3Mua đất về đắpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4575100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8100m3
5Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt25,5116100m3
6Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,79100m2
7Mua vật liệu cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.228m2
8Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,558100m3
9Trồng cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100cây
10Mua cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cây
P Khuôn viên đường dạo
Q Đường dạo
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2293100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.229,33m2
3Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.229,33m2
4Mua đất về đắpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,3921100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,1467100m3
6Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt77,9222100m3
R Bãi đỗ xe
1Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.114m2
2Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.114m2
3Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt111,4m3
4Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3342100m3
5Mua đất về đắpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,6047100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,57100m3
S Khoá hè loại 1
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,528m3
2Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,658100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt36,19m3
4Ốp tường trụ, cột - XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt154,63m2
T Khoá hè loại 2
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,664m3
2Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,854100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt81,576m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt342,99m2
5Sơn tường không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt315,98m2
U Khuôn viến
1Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,75100m2
2Mua cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.147,35m2
3Trồng cây Giáng HươngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26100cây
4Mua cây Giáng Hương cao 3m, đường kính 10cm cách gốc 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26cây
5Trồng Ban trắng Tây BắcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,19100cây
6Mua cây Ban trắng Tây BẮc cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt19cây
7Trồng cây Chuông VàngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100cây
8Mua cây Chuông Vàng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cây
9Trồng cây Bằng LăngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100cây
10Mua cây Bằng Lăng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cây
11Chăm sóc cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
12Lắp bộ néo chằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,56100 bộ
13Đắp đất mầuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt568,75m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4100m
V Bệ máy tập thể dục
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,448m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,169m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1064100m2
4Bu lông D18Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
W HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
X Rãnh xây gạch
Y Rãnh xây gạch B=:50 = 50
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.201,58951m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt173,556m3
3Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.650,24m2
4Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt173,556m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,214100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt430,676m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.699,76m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt112,49m3
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,1416100m2
10Đắp đất cấp công trình độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,9992100m3
Z Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt118,918m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,6245100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,9414tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.607cái
AA Rãnh chịu lực B = 50
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt87,87351m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,44m3
3Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt104,4m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,32m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,522100m2
6Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,974m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6448100m2
8Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3393100m3
AB Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,528m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5638100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8396tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1127tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt87cái
AC Ga thu nước loại 1
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,3221m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,652m3
3Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,496m2
4Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,972m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1073100m2
6Xây tường thẳng vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,952m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt35,772m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,04m3
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2256100m2
10Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1984tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2808100m3
AD Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,572m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0782100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2586tấn
4Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1424tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,96100m
7Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
AE Ga thu nước loại 2
1Đào đất xây dựng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt212,31m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,155m3
3Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt121,44m2
4Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,205m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4917100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,825m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt169,95m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,8m3
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,946100m2
10Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9093tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,287100m3
AF Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,205m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3586100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1853tấn
4Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6529tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt55cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4100m
7Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt110cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt110cái
AG Ga thu nước loại 3
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,8781m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,768m3
3Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,664m2
4Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,648m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0715100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,04m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,28m3
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1376100m2
10Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1323tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1248100m3
AH Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,048m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0522100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1724tấn
4Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,095tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,64100m
7Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
AI Ga thu nước loại 4
1Đào đất công trình đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4551m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,289m3
3Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,89m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,768m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0192100m2
6Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,246m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0991100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0134100m3
AJ Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,228m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,014100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0131tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,018tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Nắp gang Composit D650Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
AK HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
AL PHẦN CÔNG NGHỆ
AM TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,423100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,353100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,64100m
4Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
6Lắp đặt van DN - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
7Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22cái
8Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
9Kép TMK D50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
10Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
11Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
12Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
13Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
17Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
19Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,423100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,353100m
21Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,776100m
22Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,1107m3
AN PHẦN XÂY DỰNG
AO ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt968,31m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,397100m3
3Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,83100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,286100m3
AP HỐ VAN
AQ HỐ VAN D100
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,71071m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1344m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3348m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0652tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,509tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,0416m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,1552m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,552m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,168100m2
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,268m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt121cấu kiện
AR HỐ VAN D50
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,58331m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7396m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,22m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0232tấn
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6045m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,732m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,44m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0361100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0176100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,0952m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt111cấu kiện
AS GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,26m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,47m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt84Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt42Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1827100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2499100m3
AT TRỤ CỨU HỎA D100
1Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,521m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2439m3
3Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3336m3
4Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0972100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,053100m3
6Lắp đặt van tyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
7Nắp gang D220mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8Cái
8Trụ cứu hỏa D100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8Cái
AU HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
AV DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY10(22)KV
AW Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT8-2,5mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3móng
2Móng cột đôi MTcđ-2,5mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8móng
3Cột LTMB 20 NPC 13.0Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cột
4Cột LTMB 20 NPC 11.0Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cột
5Tiếp địa RC4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11bộ
6Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi dọc XNSC(1,2)-35-2TDTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
7Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngang XNSC(1,2)-35-2TDTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
8Xà đỡ lệch 3 tầng sứ đứng cột đơn: XĐSĐ(1,2)-35-1TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
9Xà rẽ nhánh cột đôi dọc sứ chuỗiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Xà rẽ nhánh cột đôi ngang sứ chuỗiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Xà rẽ nhánh cột đơn sứ chuỗiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
12Xà đỡ bằng cột đơn xứ đứngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
14Chuỗi néo kép Polyme 24kV + khóa néoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt51bộ
15Sứ đứng VHD 24kV + ty thép mạTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15quả
16Dây nhôm bọc AsX 1x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.224m
17Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt81cái
AX Trạm biến áp
1Móng cột trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
2Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7.2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
3Hệ tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ
4Xà néo dây đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Xà lắp sứ đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Thang trèo cột trạmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
12Thanh dẫn đồng tròn F10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24m
13Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
14Dây nối đất hệ thu lôi vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
15Dây nối đất máy biến áp và tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
16Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27m
17Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26quả
18Hộp chụp cực máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
19Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16đầu
20Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
21Biển cấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
22Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
23Khoá tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
AY ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30cột
3Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15móng
4Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31móng
5Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt46bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt64bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt725m
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt769m
11Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46bộ
12Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt104cái
14Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt320m
15Hộp 4 điện kế 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt29bộ
16Hộp 6 điện kế 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11bộ
17Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt182cái
18Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt364m
19Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt160cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
21Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt60cuộn
22Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt46cột
AZ PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.147m
2Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt74cái
3Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt145m
5Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220VTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt29bộ
6Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt29bộ
7Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
8Giá lắp tủ điện treoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
BA THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4KVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 600ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
3Cầu chì tự rơi SI-24KVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ 3P
4Chống sét van LA-24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ 3P
BB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4KVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 800ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ 3p
4Lắp đặt chống sét van LA-12kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ 3p
BC PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ
BD Phần đường dây 35kV
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11Vị trí
BE Trạm biến áp
1Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1HT
2Thí nghiệm Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4KVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
3Thí nghiệm cầu chì SI-35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ 3p
4Thí nghiệm chống sét van 12kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ 3p
5Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
6Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
7TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1mẫu
8TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1mẫu
9Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3máy
10Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ 3p
11Thí nghiệm Aptomat 800ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
BF Đường dây hạ thế và chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt61vị trí
2Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4sợi
BG THIẾT BỊ MÁY CHẠY THỂ DỤC
1Xà képTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Máy tập lưng eoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
3Máy tập chạy bộ trên khôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Máy tập đi bộ lắc tayTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
5Máy tập lưng bụngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
BH BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42077325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.70128875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 16.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->