Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085295-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211054409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 14:48:00 đến ngày 2021-11-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,223,354,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 12,265 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 3,656 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện di động
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
13-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 4
14-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 60
15-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
18-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Nghĩa Hành, Ba Tơ, Sơn Hà và Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Trung, địa chỉ: Số 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế 22kV
1Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-22 (dây chảy bằng chì do nhà thầu cung cấp)FCO-229Cái
2Kéo rải căng dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-70; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC/XLPE-704.503Mét
3Kéo rải căng dây nhôm trần lõi thép ACSR-70; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyACSR-702.862Mét
4Kéo rải căng dây nhôm trần lõi thép ACSR-95 ; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyACSR-953.530Mét
5Cung cấp khóa CK mạ kẽmK-CK216Cái
6Cung cấp dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây dẫn bọcCho dây AC/XLPE-70120Sợi
7Cung cấp dây buộc cổ sứ loại nhôm bọc AV-30/10 dài 2,5mAV-30/1012Sợi
8Cung cấp dây buộc cổ sứ Al-3,5mm2 dài 2,5mAl-3,5mm2104Sợi
9Cung cấp nắp chụp trên FCONCT-FCO9Cái
10Cung cấp nắp chụp dưới FCONCD-FCO9Cái
11Cung cấp khoá néo cho dây trần AC-70KN-7030Bộ
12Cung cấp khoá néo cho dây trần AC-95KN-9518Bộ
13Cung cấp khóa néo dây bọc 70mm2KNB-7060Bộ
14Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây trần 95mm2CĐRT-953Bộ
15Cung cấp cụm đấu rẽ cho dây trần 70mm2CĐRT-709Bộ
16Cung cấp kẹp đấu lèo cho dây bọc 70mm2KL-7048Cái
17Cung cấp kẹp cáp 3 bulon nhôm 25-240KC-25-240144Cái
18Cung cấp ống nối dây nhôm bọc AC/XLPE 70(mm2)-24kVOND-M705Cái
19Cung cấp ống nối dây nhôm trần ACSR-70OND-A702Cái
20Cung cấp ống nối dây nhôm trần ACSR-95OND-A952Cái
21Cung cấp và lắp đặt cách điện đứng PinPost 24kVSĐ-22P27Bộ
22Cung cấp và lắp đặt cách điện đứng LinePost 24kVSĐ-22L188Bộ
23Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 35kVSĐ-3512Bộ
24Cung cấp và lắp đặt chuỗi néo 24kVCN-22kV108Cái
25Cung cấp và lắp đặt đầu cosse ép đồng nhôm cho dây 70 mm2ĐC-A/M-7018Cái
26Cung cấp và lắp đặt đầu cosse ép nhôm cho dây AC-95ĐC-9518Cái
27Cung cấp và lắp đặt biển tên nhánh rẽ và cùm để lắpBT+C3Bộ
28Cung cấp và lắp đặt biển tên thiết bị đóng cắtBT3Bộ
29Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột LR-4 (kể cả 22 chi tiết tiếp địa CT-0; 23 chi tiết tiếp địa CT-1; 16 chi tiết tiếp địa CT-2)LR-422Bộ
30Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột LR-8 (kể cả 02 chi tiết tiếp địa CT-0; 02 chi tiết tiếp địa CT-1; 01 chi tiết tiếp địa CT-2)LR-82Bộ
31Cung cấp và lắp đặt tiếp địa giếng TĐG2-6 (kể cả 05 chi tiết tiếp địa CT-0; 05 chi tiết tiếp địa CT-1; 05 chi tiết tiếp địa CT-2)TĐG2-65Bộ
32Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-1CT-11Chi tiết
33Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-221Móng
34Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-315Móng
35Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-415Móng
36Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-25Móng
37Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-31Móng
38Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-12-190-5,4 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-12-190-5,44Cột
39Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-12-190-10 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-12-190-1013Cột
40Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14-190-8,5 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-14-190-8,520Cột
41Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14-190-11 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-14-190-119Cột
42Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14-190-13 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-14-190-1310Cột
43Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-16-190-9,2 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-16-190-9,21Cột
44Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-16-190-13 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-16-190-136Cột
45Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cột ly tâm 2,5mCĐC-2.51Bộ
46Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳngĐT-10T6Bộ
47Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳngĐT-12T1Bộ
48Cung cấp và lắp đặt xà đỡ gócĐGL9Bộ
49Cung cấp và lắp đặt xà đỡ gócĐG-10T6Bộ
50Cung cấp và lắp đặt xà đỡ gócĐGL-10T3Bộ
51Cung cấp và lắp đặt xà đỡ vượtĐV-12T2Bộ
52Cung cấp và lắp đặt xà đỡ vượtĐVL-10T11Bộ
53Cung cấp và lắp đặt xà néoNG-10T5Bộ
54Cung cấp và lắp đặt xà néoNGL1Bộ
55Cung cấp và lắp đặt xà néo đôiNĐ-D5Bộ
56Cung cấp và lắp đặt xà néo đôiNĐ-N2Bộ
57Cung cấp và lắp đặt xà néo hình IINII-166Bộ
58Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh - cầu chì tự rơiXRCC2Bộ
59Cung cấp và lắp đặt xà cầu chì tự rơiXCC-101Bộ
60Cung cấp và lắp đặt giá thao tác cầu chì tự rơiGTT-FCO-LT2Bộ
61Cung cấp và lắp đặt dây néo không có sứ phân cáchTK-TP50-124Cái
62Cung cấp và lắp đặt dây néoTK-TP50-1412Cái
63Cung cấp và lắp đặt dây néoTK-TP50-168Cái
64Cung cấp và lắp đặt móng néoMN15-524Móng
B Phần đường dây hạ thế 0,4kV
1Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn bọc 0,6kV chịu lực đều ABC-A(4x50); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC-A(4x50)2.379Mét
2Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn bọc 0,6kV chịu lực đều ABC-A(4x70); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC-A(4x70)1.208Mét
3Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn bọc 0,6kV chịu lực đều ABC-A(4x95); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC-A(4x95)5.883Mét
4Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn bọc 0,6kV chịu lực đều ABC-A(4x120); kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC-A(4x120)1.397Mét
5Cung cấp ống nối dây cho cáp vặn xoắn bọc 0,6kV chịu lực đều ABC-A(4x120)ON-ABC(4x120)3Ống
6Cung cấp ống nối dây cho cáp vặn xoắn bọc 0,6kV chịu lực đều ABC-A(4x95)ON-ABC(4x95)12Ống
7Cung cấp ống nối dây cho cáp vặn xoắn bọc 0,6kV chịu lực đều ABC-A(4x70)ON-ABC(4x70)2Ống
8Cung cấp ống nối dây cho cáp vặn xoắn bọc 0,6kV chịu lực đều ABC-A(4x50)ON-ABC(4x50)5Ống
9Cung cấp khoá treo cáp 50mm2KT-509Bộ
10Cung cấp khoá treo cáp 70mm2KT-7018Bộ
11Cung cấp khoá treo cáp 95mm2KT-95102Bộ
12Cung cấp khoá treo cáp 120mm2KT-12023Bộ
13Cung cấp khoá néo cáp 50-95mm2KN279Bộ
14Cung cấp khoá néo cáp 120mm2KN-12040Bộ
15Cung cấp bu lông mócBLM16x25057Bộ
16Cung cấp chi tiết giá mócCTGM472Bộ
17Cung cấp đai thép không gỉ + khoáĐTB684Bộ
18Cung cấp nắp bịt đầu cápNB-(35-95)612Cái
19Cung cấp nắp bịt đầu cáp, cho dây 120mm2NB-12036Cái
20Cung cấp kẹp răng 2 bulong đường dây hạ ápKR-A50/5048Cái
21Cung cấp kẹp răng 2 bulong đường dây hạ ápKR-A70/7012Cái
22Cung cấp kẹp răng 2 bulong đường dây hạ ápKR-A95/50212Cái
23Cung cấp kẹp răng 2 bulong đường dây hạ ápKR-A95/7016Cái
24Cung cấp kẹp răng 2 bulong đường dây hạ ápKR-A95/9540Cái
25Cung cấp và lắp đặt aptomat xuất tuyếnAT-10010Cái
26Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ cho cáp ABC(4x120)TĐC-ABC(4x120)40Bộ
27Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ cho cáp ABC(4x95)TĐC-ABC(4x95)136Bộ
28Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ cho cáp ABC(4x70)TĐC-ABC(4x70)72Bộ
29Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ cho cáp ABC(4x50)TĐC-ABC(4x50)452Bộ
30Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng/nhôm cho dây 120 mm2ĐC-AM12024Cái
31Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng/nhôm cho dây 95 mm2ĐC-AM9552Cái
32Cung cấp và lắp đặt sứ đứng Puly hạ áp 0.4kVSĐ-0.428Bộ
33Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-4 (kể cả 13 chi tiết tiếp địa CT-0; 13 chi tiết tiếp địa CT-1; 13 chi tiết tiếp địa CT-3)LR-413Bộ
34Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-3 (kể cả 152 chi tiết tiếp địa CT-0; 152 chi tiết tiếp địa CT-1; 152 chi tiết tiếp địa CT-3)LR-3152Bộ
35Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa CT-1CT-125Chi tiết
36Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồng cáp HDPE Ф76/65F76/65126Mét
37Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-8,5-160-3,053Cột
38Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-8,5-160-5,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-8,5-160-5,0118Cột
39Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-10-190-5,0 (kể cả biển cấm trèo và STT cột)PC.I-10-190-5,031Cột
40Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-0H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-0H38Móng
41Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-1H108Móng
42Cung cấp và lắp đặt móng cột MTĐ-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-1H28Móng
43Cung cấp và lắp đặt xà hạ ápR-47Bộ
C Phần Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA22/0,4kV-250kVA1Máy
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA22/0,4kV-160kVA1Máy
3Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA22/0,4kV-100kVA1Máy
4Lắp đặt máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV-50kVA22/2x0,23kV-50kVA3Máy
5Lắp đặt chống sét van lưới 22kVCSV-22KV9Cái
6Lắp đặt cầu chì tự rơi (dây chảy bằng chì do nhà thầu cung cấp)FCO-229Cái
7Lắp đặt cáp bọc trung áp 12,7/24kV ruột đồng; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan khác do nhà thầu cung cấp dưới đâyXLPE-M3581Mét
8Cung cấp nắp chụp chống sét vanNC-CSV9Cái
9Cung cấp nắp chụp trên FCOCT-FCO9Cái
10Cung cấp nắp chụp dưới FCOCD-FCO9Cái
11Cung cấp nắp chụp sứ trung áp MBACTA-MBA15Cái
12Cung cấp nắp chụp sứ hạ áp MBACHA-MBA21Cái
13Cung cấp kẹp răng trung thế cho dây đồng bọc (loại 2 bulong)KR-16-95/16-359Cái
14Cung cấp đai thép giữ ống nhựa bảo vệ cápĐT+K24Bộ
15Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện 3 phaTĐ-23Cái
16Cung cấp và lắp đặt áp to mát tổng 3 phaAT-4001Cái
17Cung cấp và lắp đặt áp to mát tổng 3 phaAT-2501Cái
18Cung cấp và lắp đặt áp to mát tổng 3 phaAT-1501Cái
19Cung cấp và lắp đặt áp to mát xuất tuyến 3 phaATXT-1505Cái
20Cung cấp và lắp đặt áp to mát xuất tuyến 3 phaAT-1002Cái
21Cung cấp và lắp đặt áp to mát xuất tuyến 1 phaAT-633Cái
22Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc đấu nối trong tủPVC-400-C2.590mét
23Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng cho dây XLPE-M35ĐC-M3536Cái
24Cung cấp và lắp đặt cách điện đứng Pine postSĐ-22P6Bộ
25Cung cấp và lắp đặt cách điện đứng Line postSĐ-22L12Bộ
26Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ đơn (loại dây dây nhôm bọc AV-30/10)AV-30/109Sợi
27Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM24024Mét
28Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM15048Mét
29Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM1208Mét
30Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM9516Mét
31Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM7021Mét
32Cung cấp và lắp đặt cùm đấu rẽ cho dây bọc 70CĐRB-709Cái
33Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu rẽ cho dây bọc M50KĐRB-509Cái
34Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng phía hạ ápCho cáp lực M2406Cái
35Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng phía hạ ápCho cáp lực M15012Cái
36Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng phía hạ ápCho cáp lực M1202Cái
37Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng phía hạ ápCho cáp lực M954Cái
38Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng phía hạ ápCho cáp lực M7012Cái
39Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng (dây nối đất)Cho cáp lực M353Cái
40Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa trạm biến ápCT-TBA3Bộ
41Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m)XSĐ-2LT23Bộ
42Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m)XSĐ-CSV-2LT13Bộ
43Cung cấp và lắp đặt xà cầu chì TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m)XFCO-2LT143Bộ
44Cung cấp và lắp đặt xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m)XMBA-2LT143Bộ
45Cung cấp và lắp đặt tăng đơ giữ MBA 3 pha - lắp trên cột đôiTĐMBA-2LT3Bộ
46Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m)GĐTĐ-2LT143Bộ
47Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cápF8063m
48Cung cấp và lắp đặt tiếp địa trạmNĐT-162Bộ
49Cung cấp và lắp đặt tiếp địa trạmTĐG2-121Bộ
50Cung cấp và lắp đặt bảng tên trạmBT-013Cái
51Cung cấp và lắp đặt biển báo an toànBB-013Cái
D Phần thiết bị đóng cắt
1Lắp đặt máy cắt Recloser 27kV kiểu kín, 3 pha (kết nối SCADA) REC 24kV-630A-16kA/s trọn bộ (bao gồm: Biến áp cấp nguồn, tủ điều khiển, phụ kiện đấu nối, cáp tín hiệu và giá treo máy cắt ...)Recloser-27kV1Bộ
2Lắp đặt chống sét van không có khe hở 22kV (LA-21kV) loại polymer; CSV-21kVCSV-21kV6Cái
3Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-185(mm2)-24kVACSR/XLPE-18518Mét
4Lắp đặt dây đồng bọc trung áp 12,7/22(24) 35mm2XLPE-M3512Mét
5Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-70(mm2)-24kVACSR/XLPE-7018Mét
6Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE-M35XLPE-M356Mét
7Lắp đặt chống sét van 22kV kèm đầu cốt (ĐC-M35)LA-216Bộ
8Lắp đặt bộ đo đếm hợp bộ 3 pha M.O.F trung thế, dung lượng 25(VA):MOF1Bộ
9Cung cấp chụp đầu cực chống sét vanCĐC-CSV6Bộ
10Cung cấp đai thép + khóa đaiĐT-+K5Bộ
11Cung cấp và lắp đặt dao cách ly đường dâyLTD-223Bộ
12Cung cấp và lắp đặt sứ đứng Linepost 224kV (kể cả dây buộc cổ sứ loại nhôm bọc AV-30/10 dài 2,5 mét)SĐ-22L4Bộ
13Cung cấp và lắp đặt cùm đấu rẽ cho dây nhôm trần AC-70CĐR-706Bộ
14Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-185KĐRB-1856Bộ
15Cung cấp và lắp đặt kẹp răng cho dây tiết diện 185mm2 và dây tiết diện 35mm2KR-185/358Bộ
16Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng nhôm cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-185ĐCB-A/M-1856Cái
17Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng cho dây đồng bọc XLPE-M35ĐC-M3512Cái
18Cung cấp và lắp đặt xà lắp REC trên cột đôi BTLTXREC-LT1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ - chống sét van cột ly tâm hình IIXSĐ-CSV-NII(2.0)1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt xà lắp biến điện áp cấp nguồn trên cột đơn BTLTXMBA-LT1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ điều khiển cột BTLT đơnXTĐK-LT1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa lắp Recloser trên cột ly tâmCTLT-REC1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiểnM(4x4,0)10Mét
24Cung cấp và lắp đặt cách điện đứng 24KV kèm ty sứ (Loại Pine post); kể cả dây buộc cổ sứ loại nhôm bọc AV30/10 dài 2 métSĐ-22P12Bộ
25Cung cấp và lắp đặt cùm đấu rẽ cho dây nhôm trần AC-70CĐRT-706Cái
26Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-185KĐRB-706Cái
27Cung cấp và lắp đặt kẹp răng đồng nhôm cho dây tiết diện 185mm2 và 35mm2KR-A/M-185/356Cái
28Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng + bu lông cho dây XLPE/M-35ĐC-M356Cái
29Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm + bu lông cho dây AC-XLPE-70ĐC-A/M-706Cái
30Cung cấp và lắp đặt xà đỡ bộ đo đếmXĐ-TU1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt xà 6 sứ đỡ - 3 chống sét vanXSĐ-CSV-11Bộ
32Cung cấp và lắp đặt xà 6 sứ đỡ - 3 chống sét vanXSĐ-CSV-21Bộ
33Cung cấp và lắp đặt ghế thao tácGTT1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp Ø40/30fi40/3010Mét
35Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa cột đo đếmCT-ĐĐ1Bộ
E Phần tháo ra - lắp đặt lại
1Tháo và lắp đặt lại dây nhôm bọc AV-95AV-954.253Mét
2Tháo và lắp đặt lại dây nhôm bọc AV-70AV-703.593Mét
3Tháo và lắp đặt lại dây đấu lèo AV-95DL-95214Mét
4Tháo và lắp đặt lại xà đỡ hạ áp cột đơnSĐHA15Bộ
5Tháo và lắp đặt lại xà néo hạ áp cột đôiXNHA14Cột
F Phần tháo ra - thu hồi VTTB
1Tháo và thu hồi máy biến áp 22/2x0,23kV-31.5kVA22/2x0,23kV-31.5kVA1Máy
2Tháo và thu hồi máy biến áp 22/2x0,23kV-25kVA22/2x0,23kV-25kVA2Máy
3Tháo và thu hồi áp to mát xuất tuyến 1 phaAT-406Cái
4Tháo và thu hồi cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM5021Mét
G Phần chi phí thi công đấu nối Hotline
1Phần chi phí thi công đấu nối Hotline7Vị trí
H Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
I Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
J Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
K Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 12,265 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 3,656 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tổng số năm kinh nghiệm(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm 1 Tổng số năm kinh nghiệm(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,2 m3 Máy đào 0,2 m32
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít6
5 Máy hàn di động Máy hàn di động2
6 Máy phát điện di động Máy phát điện di động2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay4
9 Máy đầm dùi cầm tay Máy đầm dùi cầm tay4
10 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Máy ép đầu cốt thuỷ lực4
11 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
12 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
13 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây4
14 Puly ra dây Puly ra dây60
15 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
16 Tời quay tay Tời quay tay2
17 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
18 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
19 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
20 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->