Gói thầu: Mua sắm thiết bị và nội thất công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1TV Môi trường TKV |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968856 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn vốn khác của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 16:21:00 đến ngày 2021-11-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,294,731,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp đồng thời thiết bị về âm thanh, máy chiếu, thiết bị truyền hình, điều hoà, bàn họp là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 đồng hoặc tổng tối đa 6 hợp đồng trong đó tổng giá trị của thiết bị về âm thanh, máy chiếu, thiết bị truyền hình, điều hoà, bàn họp có giá trị tối thiểu 905.000.000. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 905.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng cấp: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng (bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng cấp: Đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành công nghệ thông tin.+ Đã tham gia thực hiện hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng (bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân nghề điện, cơ khí: ≥ 3 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH 1TV Môi trường TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị và nội thất công trình Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành sản xuất công ty Môi trường 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và các nguồn vốn khác của chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Catalog, bảng đáp ứng đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E- chào hàng cạnh tranh. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu/Nhà sản xuất (Nhà thầu phải kèm theo bản sao y bởi đơn vị chức năng có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản nghiệm thu giá trị thực hiện/quyết toán/thanh lý). - Bản sao y bởi đơn vị chức năng có thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng (nếu có), quyết định bổ nhiệm vị trí công việc tương tự cán bộ kỹ thuật; chứng chỉ, bằng cấp của công nhân kỹ thuật. Bản sao y hợp đồng lao động và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q), danh mục đóng gói (P/K), TKHQ đối với các thiết bị nhập khẩu. - Giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) - Các hồ sơ, giấy tờ khác theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 8 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì của nhà cung cấp thiết bị âm thanh, máy chiếu, thiết bị truyền hình, điều hoà, bàn họp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV – Km4 đường Trần Phú, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại 0203 3862145; fax 02033862141. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV – Km4 đường Trần Phú, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại 0203 3862145; fax 02033862141. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV – Km4 đường Trần Phú, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại 0203 3862145; fax 02033862141. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV – Km4 đường Trần Phú, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại 0203 3862145; fax 02033862141. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Công nghệ : LCD - Độ phân giải : XGA (1024 x768) - Full HD(1920 x 1080)- Cường độ sáng: 5200 -7200 Ansi Lumens- Độ tương phản: 16000:1 – 18000:1- Kích thước hiển thị (Screen size): 30-300”- Chỉnh méo hình thắng: Ngang , dọc ± 30°- Loa: 16W – 25W- Zoom quang (Manual Zoom): 1.6 X – 3.2X- Tuổi thọ bóng: 6000 – 10.000 giờ( eco)- Tiêu thụ điện năng Hoạt động / Chế độ chờ: 400W / Nhỏ hơn 0.5W- Cổng kết nối:+ Digital Input: HDMI x 2 + Analogue Input:15-pin Mini D-Sub x 2, RCA Jack x 1+ Video Output: 15 pin Mini D-Sub x 1+ RS-232C Control: 1 x 9-pin D-Sub+ Wireless LAN: Yes (Optional)+ Wired LAN: RJ45 Connector x 1+ USB Type A + USB Type BĐồng bộ phụ kiện kèm theo: chuyển đổi HDMI, dây HDMI, ....Sản xuất năm 2020-2021, mới 100%. | ||
| 2 | Giá treo | 1 | bộ | Giá treo máy chiếu bằng điện có điều khiển từ xa, với tính năng nâng lên hạ xuống một cách tự động, được lắp theo dạng âm trần, khi không sử dụng có thể điều khiển cho máy chiếu lên.Chiều dài min 45cm, max 1m dễ dàng điều chỉnh theo nhu cầu bằng chiếc romot từ xa. Đồng bộ phụ kiện lắp đặt kèm theo.Sản xuất năm 2020 - 2021, mới 100%. | ||
| 3 | Màn chiếu điện treo tường điều khiển từ xa 150 inch | 1 | bộ | Đường chéo: 150 inch Loại màn: điều khiển từ xa lên xuống có động cơ Lắp đặt treo tường hoặc trần nhà Tỷ lệ màn: 4:3 Kích thước phủ bì: 3.37mĐồng bộ phụ kiện lắp đặt kèm theo.Sản xuât năm 2020 - 2021, mới 100%. | ||
| 4 | Bộ thiết bị hội nghị truyền hình | 1 | bộ | Bộ thiết bị hội nghị truyền hìnhw432p (768 x 432), w4CIF (1024 x 576), 720p (1280 x 720) Băng thông: hỗ trợ 4 MbpsÂm thanh: MPEG-4 AAC StereoKết nối một điểm.Kết nối đa điểm bằng phần mềm với bộ chuyển đổi video SDI/HDMI sang USB 3.0, - Truyền tín hiệu qua cổng HDMI hoặc SDI- Đầu vào video: 1x HDMI / 1x 3G-SDI, HD-SDI- HĐH: 32/64 Win7/ Win8/ Win10/ Linux / Mac/ Android- Loại giao diện: USB3.0 (Tương thích USB2.0)- Hỗ Trợ Windows XP, 7, 8.1 10; Mac OS, hệ thống Linux ( ko cần cài đặt).Cổng giao tiếp: Video Input : D-Sub 15 - pin Dedicated Camera I/F , Y/Pb/Pr , RGB (D-sub 15) Video Output: HDMI (hình ảnh, âm thanh) , RGB .Đã tích hợp chức năng truyền dữ liệu trình chiếu.Đồng bộ phụ kiện lắp đặt kèm theo.Sản xuất năm 2020-2021, mới 100%. | ||
| 5 | Micro đại biểu | 19 | bộ | Tính năng có thể phát biểu với đèn báo hiệuChức năng “Plug & Play” rút gọn thời gian lắp đặt và cấu hình hệ thốngKiểu dáng thiết kế chắc chắn và thu hútDễ dàng thiết lập chế độ micro đại biểu hoặc chủ tịchKhông ảnh hưởng bởi sóng điện thoại di độngChiều dài cần micro: 480mm-520mm.Đồng bộ phụ kiện lắp đặt kèm theo.- Sản xuất năm 2020-2021, mới 100%. | ||
| 6 | Bàn trộn tín hiệu | 1 | bộ | - Bảng điều khiển trộn 12 kênh- Tối đa. 6 đầu vào Mic / 12 dòng (6 mono + 3 stereo)- 1 Stereo Bus- 1 AUX (incl. FX)- Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình- Chức năng âm thanh USB 24-bit / 192kHz 2in / 2out- Hoạt động với iPad (2 trở lên) thông qua Bộ kết nối máy ảnh Apple iPad / Bộ chuyển đổi máy ảnh Lightning sang USBĐồng bộ phụ kiện lắp đặt kèm theo.- Sản xuất năm 2020-2021, mới 100%. | ||
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm.Đồng bộ phụ kiện lắp đặt kèm theo.Sản xuât năm 2020-2021, mới 100%. | ||
| 8 | Loa toàn dải âm trần | 4 | cặp | Loa toàn dải âm trần 1 x 4", có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-ohm, công suất 30/15/7,5/ 3,75/1,88 watts.Đồng bộ phụ kiện lắp đặt kèm theo.Sản xuât năm 2020-2021, mới 100%. | ||
| 9 | Âm ly | 1 | bộ | Trở kháng tải : 8 Ohms/ 4 Ohms/ 70VCông suất ra (THD | ||
| 10 | Tivi | 4 | cái | Độ phân giải : 4K UHD Điều khiển giọng nói.Chỉ số hình ảnh 2100Kết nối: HDMI, USBCông suất âm thanh 20W -32WCông suất tiêu thụ : 200W-230W Đồng bộ phụ kiện lắp đặt kèm theo.Sản xuât năm 2020-2021, mới 100%. | ||
| 11 | Máy tính | 1 | bộ | Bộ vi sử lý: Intel® Core™ i5-10300H (2.50GHz upto 4.50GHz, 8MB) Bộ nhớ trong: 8GB DDR4 2933MHz (2 khe, tối đa 32GB) Ổ cứng: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD Card đồ họa: NVIDIA® GeForce® GTX 1650 4GB GDDR6 Màn hình: 15.6 inch FHD, Value IPS-level, 144Hz Pin: 3-cell, 48WHrs Màu sắc: Xám Hệ điều hành: Windows 10 Home Đồng bộ cục phát wifi TP-Link EAP225 AC1350 Gigabit MU-MIMO lắp đặt kèm theo.Sản xuất năm 2021-2021, mới 100% | ||
| 12 | Bàn họp hội trường quây | 26 | md | Kích thước: 12.200x2.200x750mmChất liệu MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ. Sơn PU cao cấp. Mặt bàn cải da. Lòng bàn cải tấm vân giả đáSản xuât năm 2020-2021, mới 100%. | ||
| 13 | Tủ đồ gỗ công nghiệp | 1,898 | m2 | Cốt xanh kích thước: 1.460x600x1.300mm Chất liệu MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ. Cánh sơn màu theo thiết kếSản xuât năm 2020 - 2021, mới 100%. | ||
| 14 | Ghế chủ trì | 1 | cái | Ghế da nâng hạ thủy lực có lẫy ngã Kích thước 720x800x1.400mmSản xuât năm 2021, mới 100%. | ||
| 15 | Máy điều hòa âm trần ống gió 24.000BTU | 1 | bộ | Điều hoà 1 chiều cơ điều khiển từ xa Công suất lạnh: ≥ 7,1 kWCông suất tiêu thụ: ≤ 2,29 kwGas: R410AĐồng bộ phụ kiện lắp đặt kèm theo.Sản xuât năm 2020-2021, mới 100%. | ||
| 16 | Máy điều hòa âm trần ống gió 18.000BTU | 2 | bộ | 1 chiều cơ điều khiển từ xa Công suất lạnh: ≥ 5 kWCông suất tiêu thụ: ≤1,613 kwGas: R410AĐồng bộ phụ kiện lắp đặt kèm theo.Sản xuât năm 2020-2021, mới 100%. | ||
| 17 | Điều hòa 1 chiều 47.800BTU | 1 | bộ | Công suất lạnh định mức: ≥ 6,2 kWCông suất lạnh tối đa: ≥ 15,5 kWCông suất tiêu thụ: ≤ 5,69kwGas: R32Đồng bộ phụ kiện lắp đặt kèm theo.Sản xuât năm 2020-2021, mới 100%. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp đồng thời thiết bị về âm thanh, máy chiếu, thiết bị truyền hình, điều hoà, bàn họp là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 đồng hoặc tổng tối đa 6 hợp đồng trong đó tổng giá trị của thiết bị về âm thanh, máy chiếu, thiết bị truyền hình, điều hoà, bàn họp có giá trị tối thiểu 905.000.000. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 905.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Bằng cấp: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng (bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công và hướng dẫn sử dụng | 1 | + Bằng cấp: Đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành công nghệ thông tin.+ Đã tham gia thực hiện hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng (bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 3 | + Công nhân nghề điện, cơ khí: ≥ 3 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi