Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087562-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Phường Đông Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210423988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây lắp và thiết bị, phần còn lại ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 16:21:00 đến ngày 2021-11-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,592,039,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp (có các hạng mục tương tự như gói thầu này) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.301.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Tải gắn cẩu 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND Phường Đông Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
Công sở phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây lắp và thiết bị, phần còn lại ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Phường Đông Thọ , địa chỉ: 567 Đường Bà Triệu, Phường Đông Thọ, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư: UBND phường Đông Thọ, địa chỉ: Phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD & TM Trường Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; Địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng TDT; Địa chỉ: Số 16-L4-MB1862 phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: UBND Phường Đông Thọ , địa chỉ: 567 Đường Bà Triệu, Phường Đông Thọ, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. Lưu ý: Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. Nhà thầu nộp cho bên mời thầu 01 bộ hồ sơ dự thầu để lưu trữ gồm các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và các tài liệu bổ sung làm rõ (nếu có) để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu này; các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản công chứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đông Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đỗ Văn Trung – Chủ tịch UBND phường + Địa chỉ: Phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected].
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND phường Đông Thọ, Phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa. - Địa chỉ của Báo Đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÉN TĨNH
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V3001 tấn
2Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
4Ô tô cần trục phục vụ chuyển đối trọng, máy ép cọc và dàn chất tải giữa các điểm thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
5Nhân công phục vụ công tác trung chuyển đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
B NHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V259,497m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16,313100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,926tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,759tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,102tấn
7Lắp đặt thép bản mã đầu cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1921 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,619100m
10Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m
11Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
12Ép dương cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
13Đập đầu cọc bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V7,101m3
14Vận chuyển cọc, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V64,87410 tấn/1km
15Vận chuyển phế thải-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
16Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II (95% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,105100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (5% đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8931m3
18Đào móng băng-đất cấp II (đào thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0691m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,476100m3
21Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V32,412m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,124100m2
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,602100m2
24Bê tông móng, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V172,182m3
25Bê tông móng, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,824m3
26Bê tông cột TD >0,1m2, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,013tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,644tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,338tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,875tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
35Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V70,921m3
36Bê tông nền, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V202,631m3
37Cắt khe co giãn sân bê tông, kt 5x5mMô tả kỹ thuật theo chương V47,6410m
38Bê tông cột TD≤0,1m2, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V96,89m3
39Bê tông cột TD >0,1m2, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,945m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,196100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,316tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,667tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,584tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V256,434m3
45Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V21,535100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,871tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,184tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,458tấn
49Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V475,364m3
50Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V36,632100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,148tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,043tấn
53Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,416m3
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,546100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,874tấn
57Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,958m3
58Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,485100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,406tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,133tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,133tấn
63Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,299tấn
64Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,299tấn
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,754tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,754tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V408,7451m2
68Bu lông liên kết M22Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
69Bu lông liên kết M20Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
70Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
71Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V558,738m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,016m3
75Xây chi tiết cột 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,699m3
76Xây tường thu hồi mái gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 , tường 220Mô tả kỹ thuật theo chương V15,912m3
77Trát tường thu hồi xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,149m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,24m2
79Trát chi tiết cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,595m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.147,043m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3.784,482m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V748,332m2
83Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.292,1m2
84Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.166,491m2
85Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5.117,12m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4.206,923m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.332,638m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7.991,405m2
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.096,948m2
90Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,616m3
91Trát tường sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,226m2
92Đắp cát sân khấu bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m3
93Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,953m3
94Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm (Gỗ trước khi thi công phải được ngâm tẩm chống mối mọt, xử lý chống cong vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,526m2
95Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13,226m2
96Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V329,722m2
97Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.359,002m2
98Láng tạo dốc mái, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V594,978m2
99Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm gạch 6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V594,978m2
100Lát gạch đất nung 400x400 mm chống nóng máiMô tả kỹ thuật theo chương V594,978m2
101Láng tạo dốc sê nô, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V310,632m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V905,61m2
103Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,795100m2
104Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m2
105Tôn úp nóc, viềnMô tả kỹ thuật theo chương V62,58m
106Ke chống bảoMô tả kỹ thuật theo chương V1.790,4cái
107Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V493,98m
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.060,56m
109Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trơn khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V137,727m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V374,166m2
111Trần tấm alumium màu trắng khung xương chìm khu wc (lắp dựng hoàn thiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,727m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V137,727m2
113Lát đá granite mặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,099m2
114Khung innox đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
115SXLD Tấm compact kết hợp cửa đi khu wc (bao gồm vật liệu phụ, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,466m2
116Lan can hành lang bằng sắt vuông, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V45,2md
117Xây cầu thang, ốp thang máy bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,653m3
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V71,277m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,277m2
120Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V210,804m2
121Lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V69,965m2
122Ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V24,534m2
123SXLD cửa cuốn khe thoángMô tả kỹ thuật theo chương V34,462m2
124Mô tơ cửa cuốn dùng cho cửa DC1, DC3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
125Mô tơ cửa cuốn dùng cho cửa DC2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Bộ lưu điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
127Bản lề sàn VPP – Thái lan FC49Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
128Khóa âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Kẹp chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Kẹp vuông trên, dướiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Kẹp liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
133Vách kính cường lực dày 12mm (đơn giá hoàn thiện lắp đặt theo bản vẽ (chưa bao gồm vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,578m2
134Thanh U trên, U dưới liên kết kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V114,884md
135Cửa đi 2 cánh kiểu pano, gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,442m2
136Khuôn học kép gỗ lim Nam Phi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V48,4md
137Bộ phào pháp (đơn giá theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Nẹp cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4md
139Khóa cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
140Khóa clemonMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
141Bản lề của gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
142Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,72m2
143Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
144Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,479m2
145Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V222,56m2
146Cửa sổ 3 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,56m2
147Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
148Cửa chống cháy 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
149Cửa bịt tôn 2 mặt, khung thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
150Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,955m2
151Sản xuất, lắp dựng Lam chắn nắng (bao gồm tấm chắn nắng, khung sắt hộp sơn tĩnh điện, phụ kiện, vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,29m2
152Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V244,12m2
153Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,516m3
154Lát đá granie bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V158,22m2
155Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,421m3
156Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V94,04m2
157Ốp đá granit tự nhiên màu vàng đất vào tường bồn hòaMô tả kỹ thuật theo chương V87,22m2
158Mua đất về đắp bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V29,923m2
159Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V23,318100m2
160Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,849100m2
161Lắp dựng dàn giáo trong tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V8,547100m2
162Vận chuyển Cát trát, lát lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V151m3
163Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V226,46710m2
164Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V5,29100m2
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
170Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
174Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 20*25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40*25mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
181Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
182Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Lắp đặt nút bịt PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
184Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
186Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
187Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
188Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
190Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
191Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
192Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
193Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
194Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
195Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
196Lắp đặt Y45 độ nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
197Lắp đặt Y45 độ - Đường kính 110*75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
198Lắp đặt Y45 độ - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
199Lắp đặt Y45 độ - Đường kính 90*75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
200Lắp đặt Y45 độ - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
201Lắp đặt chếch 135 độ PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
202Lắp đặt chếch 135 độ PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
203Chếch 135 độ PVC - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
204Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
205Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
206Lắp đặt măng xông PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
207Lắp đặt măng xông PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
208Lắp đặt măng xông PVC, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
209Lắp đặt măng xông PVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
210Lắp đặt nút bịt PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
211Lắp đặt nút bịt PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
212Lắp đặt nút bịt PVC, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
213Lắp đặt xí bệt Inax 2 khối C-333VTMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
214Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-21Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
215Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Inax AL-2298VMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
216Chậu rửa bát inox Sơn Hà Handmade 2 hố lệch HM.X.2L.82.2.3 (820x450x215mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
217Lắp đặt gương soi Caesar M753V Kèm Kệ Kính 600 x 450Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
218Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
219Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-411V Treo Tường (bao gồm vòi tiểu) loại cảm ứng; ống cấp nước xả tiểu; Van Xả Tiểu Cảm Ứng Inax OKUV-30SMMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
220Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
221Máy bơm (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Đào bể tự hoại, thủ công, đất C3 (5% Kl đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,162
223Đào bể tự hoại, máy đào, đất C3 (95% Kl đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m³
224Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m³
225Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,897m3
226Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,453m3
227Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m²
228Ván khuôn giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m²
229Cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
230Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,415m3
231Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318m3
232Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
233Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m²
234Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
235Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
236Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,359m2
237Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,93m2
238Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60,289m2
239Lắp ống PVC D110 vào miệng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
240Cút nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
242Ống nhựa D50 có chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
243Lắp đặt các automat MCCB 3P 300A/36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
245Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
246Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
248Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
250Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
251Lắp đặt vỏ tủ KT 1000x800x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
252Thanh cái đồng 3P+N+E 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1Thanh
253Lắp đặt các automat 3 pha 32A Tủ điện TĐTRMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
256Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Lắp đặt vỏ tủ KT 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
259Thanh cái đồng 3P+N+E 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1Thanh
260Lắp đặt các automat 3 pha 50A Tủ điện T1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
262Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
263Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
264Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Lắp đặt vỏ tủ KT 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
266Thanh cái đồng 3P+N+E 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1Thanh
267Lắp đặt các automat 3 pha 80A Tủ điện T2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
268Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
269Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
270Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
271Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
273Lắp đặt vỏ tủ KT 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
274Thanh cái đồng 3P+N+E 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1Thanh
275Lắp đặt các automat 3 pha 80A Tủ điện T3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
276Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
277Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
278Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
279Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
280Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
281Lắp đặt vỏ tủ KT 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
282Thanh cái đồng 3P+N+E 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1Thanh
283Lắp đặt các automat 3 pha 20A Tủ điện T4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
284Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
285Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
286Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
287Lắp đặt vỏ tủ KT 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
288Thanh cái đồng 3P+N+E 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1Thanh
289Lắp đặt các automat 1 pha 20A Hộp Aptomat TH1.1; TH1.3 (2 hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
290Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
291Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
292Lắp đặt các automat 1 pha 20A Hộp Aptomat TH1.2; TH1.4 (2 hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
293Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
294Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
295Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
296Lắp đặt các automat 1 pha 20A Hộp Aptomat T1.1; TH1.3 (14 hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
297Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
298Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
299Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
300Lắp đặt các automat 1 pha 30A Hộp Aptomat T1.7; TH2.8 (5 hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
301Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
302Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
303Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
304Lắp đặt các automat 1 pha 40A Hộp Aptomat T1.4 (1 hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
305Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
306Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
307Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
308Lắp đặt các automat 1 pha 40A Hộp Aptomat T1.6; TH2.7 (2 hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
309Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
310Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
311Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
312Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
313Lắp đặt các automat 1 pha 40A Hộp Aptomat T3.1; TH3.4 (2 hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
314Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
315Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
316Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
317Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
318Lắp đặt Cu/xlpe/pvc (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
319Lắp đặt Cu/xlpe/pvc (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
320Lắp đặt Cu/xlpe/pvc (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
321Lắp đặt dây Cu/pvc (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
322Lắp đặt dây Cu/pvc (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
323Lắp đặt dây Cu/pvc (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
324Lắp đặt dây Cu/pvc (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
325Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.500m
326Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.200m
327Lắp đặt Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
328Thang cáp kim loại WxH=300x100mm tôn dầy 2.0mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
329Máng cáp kim loại WxH=250x50mm tôn dầy 2.0mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V120m
330Máng cáp kim loại WxH=100x50mm tôn dầy 2.0mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
331Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
332Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
333Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
334Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
335Lắp đặt đèn led vuông 30x30 14W-220V lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
336Lắp đặt đèn LED Panel 60x60/50W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
337Lắp đặt đèn LED Panel 30x120/50W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
338Lắp đặt đèn LED Panel 60x120/50W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
339Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
340Lắp đặt đèn ốp trần led Downligh 9wMô tả kỹ thuật theo chương V129bộ
341Lắp đặt đèn ốp trần led Downligh 12wMô tả kỹ thuật theo chương V176bộ
342Lắp đặt quạt thông gió ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
343Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
344Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
345Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
346Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
347Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V183cái
348Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V278hộp
349Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39máy
350Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
351Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
352Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
353Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
354Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
355Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
356Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
357Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
358Đai treo ống + ty treoMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
359Kim chống sét tia tiền đạo ese cpt 60 bán kính bảo vệ cấp1 79mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
360Trụ đỡ kim thu sét, cáp lụa nen trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
361Mối hàn nhiệt (hoặc ốc xiết cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12mối
362Hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
363Kẹp định vị cáp thoát sét, đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
364Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
365Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
366Lắp đặt dây đơn1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
367Lắp đặt dây đơn 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
368Đào rãnh tiếp địa-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,161m3
369Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
370Ổ cắm mạng CAT6, đế, mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
371Cáp UTP CAT5eMô tả kỹ thuật theo chương V6.000m
372Thang cáp kỹ thuật 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12md
373Máng cáp 100x100mm (bao gồm nắp + máng)Mô tả kỹ thuật theo chương V180md
374Ống nhựa D20 luồn dây - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
375Switch 24 port CISCO SG300-20 (SRW2016-K9) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
376Tủ Cabin Rack 19' 42UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
377Trung tâm báo cháy 5 zone - Chungmei hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
378Lắp đặt Trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
379Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Chungmei hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,710 đầu
380Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt - Chungmei hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,710 đầu
381Lắp đặt các automat MCB 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
382Lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
383Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 nút
384Lắp đặt thiết bị cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
385Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
386Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19100m
387Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
388Lắp đặt cút nhựa D20mm - VanlockMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
389Lắp đặt măng xông nối ống D20mm - VanlockMô tả kỹ thuật theo chương V800cái
390Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V100M
391Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
392Lắp đặt automat MCB 1 pha 25A cho hệ thống đèn Exit, Sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
393Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
394Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8100m
395Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố HW-118 AC LEDMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
396Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 đèn
397Đào đất đặt đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V17,51m3
398Đắp đất đặt đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m3
399Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
400Lắp đặt cút thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
401Lắp đặt tê thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
402Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cặp bích
403Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
404Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
405Lắp đặt tê thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
406Lắp đặt kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
407Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
408Lắp đặt cút thép không rỉ, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
409Hộp chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
410Vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cuộn
411Lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
412Van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
413Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s, H>=42m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
414Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezel Q>=22,5l/s, H>=42m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
415Lắp đặt tủ điều khiển BơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
416Lắp đặt cáp điện 4x16mm2 (từ tủ bơm đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
417Lắp đặt Rọ Bơm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
418Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
419Lắp đặt khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
420Lắp đặt mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
421Lắp đặt đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
422Van gạt D26Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
423Van gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
424Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
425Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
426Hộp chữa cháy 600x700x180 ngoài nhà, có mái che, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
427Lđ cuộn vòi D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
428Lđ khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
429Lđ lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
430Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
431Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
432Quét Bitum bảo vệ đường ống chữa cháy chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
433Sơn đỏ đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V251m2
434Đổ bệ bê tông cho tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
435Hộp dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộ
436Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
437Bình chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V45bình
C BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,943100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,0151m3
3Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,734100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,469100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,964m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,125m3
7Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,235m3
8Bê tông sàn nắp bể, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,537tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,74tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,933tấn
16Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
17Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3,009100m2
18Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,149100m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,8m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài (3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V338,4m2
23Quét Sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V210,6m2
24Ngâm chống thấm bể nước bằng nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V252m3
25Nắp bể tôn ( bao gôm cả phụ kiện và khóa )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m3
2Đào móng băng-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,118m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,545m3
4Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,758m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,668m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,822m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,894m2
17Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
18Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,511m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
27Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,382m3
28Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,961m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,397m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40,478m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,28m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,578m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,552m2
41Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,965m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,96m
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,095m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,758m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,375m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,478m2
47Cửa đi cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
48Cửa sổ 2 cánh mở trượt , kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
49Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
50Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
52Tôn úp nóc rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V11,56md
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m2
54Quyét Sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18,068m2
56Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,479m2
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
60Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
61Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
64Tủ điện lắp âm tường chứa 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
65Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Lắp đặt đèn Led Panel 30x30/14WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột điện, đất cấp III (tỷ lệ đào thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
2Đào móng cột điện, bằng máy đào, đất cấp III (tỷ lệ đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
3Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,992m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
6Đào đường cáp-đất cấp III (tỷ lệ thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6171m3
7Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (tỷ lệ máy 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m3
8Lưới tín hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V290,8md
9Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V2.908viên
11Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmMô tả kỹ thuật theo chương V19m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,978100m
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
15Lắp đặt đèn chiếu sáng biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Đèn lắp trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đèn đường, đèn cao áp Rạng Đông D CSD02L/150w, DAMô tả kỹ thuật theo chương V5choá
18Vận chuyển cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
19Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5đầu cáp
20Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cửa
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
22Khung móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
23Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,908100m
24Cáp ngầm, CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
25Cáp ngầm, CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V221,8m
26Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V221,8m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
28Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
29Bộ tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V7Thanh
30Vữa xi măng chèn chân cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
31Đào hào dây tiếp địa - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,961m3
32Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
33Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
F CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, đất cấp II (5% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,239
2Đào móng băng, đất cấp II (5% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,886
3Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II (95%KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m³
4Đắp đất công trình, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m³
5Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m³
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,705m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,073m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,801m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m²
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m²
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m²
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,971m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,556m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,011m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V106,276m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V157,68m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V61,642m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V400,148m
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V844,075m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V379,876m2
29SXLD cửa cổng xếp tự động Inox cao 1.6m Cửa cao 1.6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
30Bộ máy chạy ray cổng tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31SXLD cánh cổng bằng thép hộp mặt dưới bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V14,49m2
32SXLD hàng rào bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V102,18m2
33Bộ chữ "UBND phường Đông Thọ - TP Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa"; Công sở phường Đông Thọ thành phố Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa....Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Bộ đèn gắn trụ chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Đèn hắt biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng rãnh nước, đất cấp II (5% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,348
2Đào móng rãnh nước, bằng máy đào, đất cấp II (95% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,586100m³
3Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,007m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,23m3
6Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,43m3
7Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,958100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,548m3
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,279m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m²
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,795tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1941cấu kiện
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,307m2
16Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,278
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào bóc lớp đất phong hóa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,928100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,928100m3/1km
3Mua vận chuyển đất đắp-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,298100m3
4Mua đất đắp (đất đạt độ chặt K0,98)Mô tả kỹ thuật theo chương V520,034m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,705100m3
6Lót nilong tái sinh Sân lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V1.460m2
7Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V219m3
8Lát gạch Terrazzo 40x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.460m2
9Lót nilong chống mất nước Sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
10Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
11Lát gạch gốm Hạ Long 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
13Bó vỉa bằng đá tự nhiên kích thước 15x25Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
14Trồng dặm cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V2071m2/lần
15Trồng cây bàng Đai Loan; đường kính gốc 8-10cm; cao >=3mMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
I CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240SCMô tả kỹ thuật theo chương V58,617m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào rộng 30cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong, sử dụng dung dịch Mythic 240SCMô tả kỹ thuật theo chương V20,42m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240SCMô tả kỹ thuật theo chương V1.005m2
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM 22KV
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70sqmm 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V39m
2Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/110Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
5Lắp đặt ống thép F110 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V3m
6Đầu cáp 3pha 24kV-3x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Dây đồng mềm M70Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Đầu cốt đồng S70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Thít + thẻ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
K TRẠM BIẾN ÁP KIOS 250kVA-22/0,4kV
1Bệ đặt trạm KIOT hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bệ
2Hệ tiếp địa TBA (trạm kios)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
3Cáp từ tủ trung thế Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-24kV đến MBAMô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
5Biển báo an toàn và biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
3Rãnh 2 cáp ngầm 0,4kV đi trên đường đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/110Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
5Đầu cáp ngoài trời 0,4kV-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Đầu cáp trong nhà 0,4kV-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Đầu cốt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV + Vỏ trạm kios 22/0,4kV hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt tủ điện trung thế cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
N THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ RMU 3 ngăn 24kV 3P CCF bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6: 2 Ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s; 1 Ngăn CDPT liền chì 24kV-200A-20kA/s; 01 Đầu cáp Tplug 24kV; 02 Đầu cáp Elbow 24kV; 01 bộ báo sự cố, bộ sấy; 01 bộ cảm biến nhiệt, điện trở sấy; Vỏ chụp tủMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Vỏ trạm kios 22/0,4kV hợp bộ +Tủ điện trung thế cầu dao liền chì 24kV-630A kèm đầu cáp 3M + Ebow lên máy BA+ tủ hạ thế 0,4kV + tủ tụ bù 100kVRAMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
O NỘI THẤT BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG
1Bàn chủ trì Hội trường loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bàn chủ trì Hội trường loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Ghế chủ trì Hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Ghế họp Hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V242Cái
5Bàn đại biểu Hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bục tượng bác Hồ + tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
P PHÒNG CHỨC NĂNG
1Bàn làm việc hộc liềnMô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
2Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
3Ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
4Tủ tài liệu 2 buồng mặt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
5Bàn họp tiếp dânMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Quầy giao dịch một cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,98md
7Ghế giao dịch 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Ghế chờMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V252m2
Q PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH, PHÓ BÍ THƯ, PCT HĐND
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Đôn tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Tủ tài liệu 2 buồng mặt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
R PHÒNG CHỦ TỊCH + PHÒNG BÍ THƯ
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Ghế làm việc TQ17Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Bộ bàn ghế tiếp khách phòng lãnh đạoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Tủ tài liệu 4 buồng DC 2200H2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Bàn họp sơn phủ PU CT2412H6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Ghế bàn họp GHT11Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
S NỘI THẤT BÀN GHẾ PHÒNG HỌP GIAO BAN
1Bàn giao ban 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
2Bàn giao ban 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Bàn họp phụMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Ghế chủ tọaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Ghế bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V53Cái
6Bục tượng bác Hồ + tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
T NỘI THẤT BÀN GHẾ PHÒNG HỌP ĐẢNG ỦY
1Bàn giao ban 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Bàn giao ban 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Ghế chủ tọaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Ghế bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
U ĐIỀU HÒA
1Điều hoà FUNIKI HSC12 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
2Điều hoà FUNIKI HSC18 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Điều hoà FUNIKI HSC24 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
V THANG MÁY
1Thang máy tải kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
W BAO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp (có các hạng mục tương tự như gói thầu này) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.301.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông 1 Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê4
2 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê4
3 Máy hàn 23 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê4
4 Máy khoan bê tông Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê4
5 Ô tô tự đổ ≥7T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
6 Máy đào 1,25 m3 Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
8 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê4
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê4
11 Máy lu bánh thép 16T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
12 Máy ủi 110CV Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
13 Tải gắn cẩu 9 Tấn Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy ép cọc trước 150T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->