Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087562-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Phường Đông Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây lắp và thiết bị, phần còn lại ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 16:21:00 đến ngày 2021-11-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,592,039,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp (có các hạng mục tương tự như gói thầu này) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.301.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Tải gắn cẩu 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND Phường Đông Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình) Công sở phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây lắp và thiết bị, phần còn lại ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. Lưu ý: Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. Nhà thầu nộp cho bên mời thầu 01 bộ hồ sơ dự thầu để lưu trữ gồm các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và các tài liệu bổ sung làm rõ (nếu có) để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu này; các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đông Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đỗ Văn Trung – Chủ tịch UBND phường + Địa chỉ: Phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND phường Đông Thọ, Phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa. - Địa chỉ của Báo Đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÉN TĨNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1 tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 4 | Ô tô cần trục phục vụ chuyển đối trọng, máy ép cọc và dàn chất tải giữa các điểm thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 5 | Nhân công phục vụ công tác trung chuyển đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,497 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,313 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,926 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,759 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã đầu cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,619 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m |
| 11 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Ép dương cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,101 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,874 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển phế thải-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II (95% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (5% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,893 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng-đất cấp II (đào thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,069 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,412 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,182 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m3 |
| 26 | Bê tông cột TD >0,1m2, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,013 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,644 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,338 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,921 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,631 | m3 |
| 37 | Cắt khe co giãn sân bê tông, kt 5x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | 10m |
| 38 | Bê tông cột TD≤0,1m2, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,89 | m3 |
| 39 | Bê tông cột TD >0,1m2, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,196 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,667 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,434 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,535 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,871 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,184 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,458 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,364 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,632 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,148 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,043 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,416 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,958 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,485 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | tấn |
| 63 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,754 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,754 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,745 | 1m2 |
| 68 | Bu lông liên kết M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 69 | Bu lông liên kết M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 71 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,738 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,016 | m3 |
| 75 | Xây chi tiết cột 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,699 | m3 |
| 76 | Xây tường thu hồi mái gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 , tường 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,912 | m3 |
| 77 | Trát tường thu hồi xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,149 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,24 | m2 |
| 79 | Trát chi tiết cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,595 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,043 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.784,482 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,332 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292,1 | m2 |
| 84 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.166,491 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.117,12 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.206,923 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,638 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.991,405 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.096,948 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 91 | Trát tường sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,226 | m2 |
| 92 | Đắp cát sân khấu bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 93 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,953 | m3 |
| 94 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm (Gỗ trước khi thi công phải được ngâm tẩm chống mối mọt, xử lý chống cong vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,526 | m2 |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,226 | m2 |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,722 | m2 |
| 97 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,002 | m2 |
| 98 | Láng tạo dốc mái, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,978 | m2 |
| 99 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm gạch 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,978 | m2 |
| 100 | Lát gạch đất nung 400x400 mm chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,978 | m2 |
| 101 | Láng tạo dốc sê nô, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,632 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,61 | m2 |
| 103 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,795 | 100m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m2 |
| 105 | Tôn úp nóc, viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,58 | m |
| 106 | Ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790,4 | cái |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,98 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,56 | m |
| 109 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trơn khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,727 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,166 | m2 |
| 111 | Trần tấm alumium màu trắng khung xương chìm khu wc (lắp dựng hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,727 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,727 | m2 |
| 113 | Lát đá granite mặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,099 | m2 |
| 114 | Khung innox đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 115 | SXLD Tấm compact kết hợp cửa đi khu wc (bao gồm vật liệu phụ, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,466 | m2 |
| 116 | Lan can hành lang bằng sắt vuông, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | md |
| 117 | Xây cầu thang, ốp thang máy bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,653 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,277 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,277 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,804 | m2 |
| 121 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,965 | m2 |
| 122 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,534 | m2 |
| 123 | SXLD cửa cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,462 | m2 |
| 124 | Mô tơ cửa cuốn dùng cho cửa DC1, DC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Mô tơ cửa cuốn dùng cho cửa DC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 127 | Bản lề sàn VPP – Thái lan FC49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 128 | Khóa âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Kẹp vuông trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Kẹp liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 133 | Vách kính cường lực dày 12mm (đơn giá hoàn thiện lắp đặt theo bản vẽ (chưa bao gồm vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,578 | m2 |
| 134 | Thanh U trên, U dưới liên kết kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,884 | md |
| 135 | Cửa đi 2 cánh kiểu pano, gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,442 | m2 |
| 136 | Khuôn học kép gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | md |
| 137 | Bộ phào pháp (đơn giá theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Nẹp cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | md |
| 139 | Khóa cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 140 | Khóa clemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 141 | Bản lề của gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 142 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,72 | m2 |
| 143 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 144 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,479 | m2 |
| 145 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,56 | m2 |
| 146 | Cửa sổ 3 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 147 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 148 | Cửa chống cháy 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 149 | Cửa bịt tôn 2 mặt, khung thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 150 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,955 | m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng Lam chắn nắng (bao gồm tấm chắn nắng, khung sắt hộp sơn tĩnh điện, phụ kiện, vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m2 |
| 152 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,12 | m2 |
| 153 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,516 | m3 |
| 154 | Lát đá granie bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,22 | m2 |
| 155 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,421 | m3 |
| 156 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,04 | m2 |
| 157 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng đất vào tường bồn hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,22 | m2 |
| 158 | Mua đất về đắp bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,923 | m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,318 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,849 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo trong tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,547 | 100m2 |
| 162 | Vận chuyển Cát trát, lát lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m3 |
| 163 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,467 | 10m2 |
| 164 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | 100m2 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 20*25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40*25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt nút bịt PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 184 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 196 | Lắp đặt Y45 độ nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y45 độ - Đường kính 110*75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y45 độ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y45 độ - Đường kính 90*75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y45 độ - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 201 | Lắp đặt chếch 135 độ PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 202 | Lắp đặt chếch 135 độ PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 203 | Chếch 135 độ PVC - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng xông PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 207 | Lắp đặt măng xông PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng xông PVC, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng xông PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt nút bịt PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt nút bịt PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt nút bịt PVC, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt xí bệt Inax 2 khối C-333VT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Inax AL-2298V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 216 | Chậu rửa bát inox Sơn Hà Handmade 2 hố lệch HM.X.2L.82.2.3 (820x450x215mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt gương soi Caesar M753V Kèm Kệ Kính 600 x 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 219 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-411V Treo Tường (bao gồm vòi tiểu) loại cảm ứng; ống cấp nước xả tiểu; Van Xả Tiểu Cảm Ứng Inax OKUV-30SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 220 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 221 | Máy bơm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Đào bể tự hoại, thủ công, đất C3 (5% Kl đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,162 | m³ |
| 223 | Đào bể tự hoại, máy đào, đất C3 (95% Kl đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m³ |
| 224 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m³ |
| 225 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | m3 |
| 226 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | m3 |
| 227 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m² |
| 228 | Ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m² |
| 229 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 230 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | m3 |
| 231 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 232 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 233 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m² |
| 234 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 235 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 236 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,359 | m2 |
| 237 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m2 |
| 238 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,289 | m2 |
| 239 | Lắp ống PVC D110 vào miệng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 240 | Cút nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Ống nhựa D50 có chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 243 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 300A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 246 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 248 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt vỏ tủ KT 1000x800x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 252 | Thanh cái đồng 3P+N+E 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thanh |
| 253 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A Tủ điện TĐTR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 256 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt vỏ tủ KT 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 259 | Thanh cái đồng 3P+N+E 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thanh |
| 260 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A Tủ điện T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 263 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt vỏ tủ KT 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 266 | Thanh cái đồng 3P+N+E 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thanh |
| 267 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A Tủ điện T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 271 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt vỏ tủ KT 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 274 | Thanh cái đồng 3P+N+E 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thanh |
| 275 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A Tủ điện T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt vỏ tủ KT 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 282 | Thanh cái đồng 3P+N+E 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thanh |
| 283 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A Tủ điện T4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 285 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt vỏ tủ KT 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 288 | Thanh cái đồng 3P+N+E 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thanh |
| 289 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A Hộp Aptomat TH1.1; TH1.3 (2 hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 292 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A Hộp Aptomat TH1.2; TH1.4 (2 hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 296 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A Hộp Aptomat T1.1; TH1.3 (14 hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 297 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 298 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 299 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 300 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A Hộp Aptomat T1.7; TH2.8 (5 hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 301 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 302 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 303 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 304 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A Hộp Aptomat T1.4 (1 hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 308 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A Hộp Aptomat T1.6; TH2.7 (2 hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 310 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 313 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A Hộp Aptomat T3.1; TH3.4 (2 hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 318 | Lắp đặt Cu/xlpe/pvc (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 319 | Lắp đặt Cu/xlpe/pvc (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 320 | Lắp đặt Cu/xlpe/pvc (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 321 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 322 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 323 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 324 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 325 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | m |
| 326 | Lắp đặt dây Cu/pvc (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | m |
| 327 | Lắp đặt Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 328 | Thang cáp kim loại WxH=300x100mm tôn dầy 2.0mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 329 | Máng cáp kim loại WxH=250x50mm tôn dầy 2.0mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 330 | Máng cáp kim loại WxH=100x50mm tôn dầy 2.0mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 334 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 335 | Lắp đặt đèn led vuông 30x30 14W-220V lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 336 | Lắp đặt đèn LED Panel 60x60/50W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 337 | Lắp đặt đèn LED Panel 30x120/50W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 338 | Lắp đặt đèn LED Panel 60x120/50W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 339 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 340 | Lắp đặt đèn ốp trần led Downligh 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | bộ |
| 341 | Lắp đặt đèn ốp trần led Downligh 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 342 | Lắp đặt quạt thông gió ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 343 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 344 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 345 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 346 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 347 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 348 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | hộp |
| 349 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | máy |
| 350 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 351 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 352 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 353 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 354 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 356 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 357 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 358 | Đai treo ống + ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 359 | Kim chống sét tia tiền đạo ese cpt 60 bán kính bảo vệ cấp1 79m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 360 | Trụ đỡ kim thu sét, cáp lụa nen trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 361 | Mối hàn nhiệt (hoặc ốc xiết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 362 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 363 | Kẹp định vị cáp thoát sét, đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 365 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 366 | Lắp đặt dây đơn1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 367 | Lắp đặt dây đơn 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 368 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | 1m3 |
| 369 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 370 | Ổ cắm mạng CAT6, đế, mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 371 | Cáp UTP CAT5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.000 | m |
| 372 | Thang cáp kỹ thuật 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 373 | Máng cáp 100x100mm (bao gồm nắp + máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | md |
| 374 | Ống nhựa D20 luồn dây - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 375 | Switch 24 port CISCO SG300-20 (SRW2016-K9) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 376 | Tủ Cabin Rack 19' 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 377 | Trung tâm báo cháy 5 zone - Chungmei hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 378 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 379 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Chungmei hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 10 đầu |
| 380 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt - Chungmei hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 381 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 382 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 383 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 384 | Lắp đặt thiết bị cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 385 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 386 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 100m |
| 387 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 388 | Lắp đặt cút nhựa D20mm - Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 389 | Lắp đặt măng xông nối ống D20mm - Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 390 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 391 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 392 | Lắp đặt automat MCB 1 pha 25A cho hệ thống đèn Exit, Sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 393 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 395 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố HW-118 AC LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 396 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 397 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 1m3 |
| 398 | Đắp đất đặt đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 399 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 400 | Lắp đặt cút thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 401 | Lắp đặt tê thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 402 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cặp bích |
| 403 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 404 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 405 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 406 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 407 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 408 | Lắp đặt cút thép không rỉ, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 409 | Hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 410 | Vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cuộn |
| 411 | Lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 412 | Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 413 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s, H>=42m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 414 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezel Q>=22,5l/s, H>=42m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 415 | Lắp đặt tủ điều khiển Bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 416 | Lắp đặt cáp điện 4x16mm2 (từ tủ bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 417 | Lắp đặt Rọ Bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 418 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 419 | Lắp đặt khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 420 | Lắp đặt mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 421 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 422 | Van gạt D26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 423 | Van gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 424 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 425 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 426 | Hộp chữa cháy 600x700x180 ngoài nhà, có mái che, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 427 | Lđ cuộn vòi D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 428 | Lđ khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 429 | Lđ lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 430 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 431 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 432 | Quét Bitum bảo vệ đường ống chữa cháy chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 433 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m2 |
| 434 | Đổ bệ bê tông cho tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 435 | Hộp dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộ |
| 436 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 437 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bình |
| C | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,943 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,015 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,469 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,964 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,125 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,235 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn nắp bể, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,537 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,933 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài (3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,4 | m2 |
| 23 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,6 | m2 |
| 24 | Ngâm chống thấm bể nước bằng nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m3 |
| 25 | Nắp bể tôn ( bao gôm cả phụ kiện và khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,822 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,894 | m2 |
| 17 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,382 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,961 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,478 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,578 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,965 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,96 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,095 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,758 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,375 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,478 | m2 |
| 47 | Cửa đi cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt , kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | md |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m2 |
| 54 | Quyét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,068 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,479 | m2 |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 64 | Tủ điện lắp âm tường chứa 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Led Panel 30x30/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp III (tỷ lệ đào thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột điện, bằng máy đào, đất cấp III (tỷ lệ đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 6 | Đào đường cáp-đất cấp III (tỷ lệ thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,617 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (tỷ lệ máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 8 | Lưới tín hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,8 | md |
| 9 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.908 | viên |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đèn lắp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đèn đường, đèn cao áp Rạng Đông D CSD02L/150w, DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | choá |
| 18 | Vận chuyển cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu cáp |
| 20 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cửa |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 22 | Khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 23 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm, CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 25 | Cáp ngầm, CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,8 | m |
| 26 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,8 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 28 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 29 | Bộ tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Thanh |
| 30 | Vữa xi măng chèn chân cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 31 | Đào hào dây tiếp địa - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 33 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| F | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II (5% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II (5% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II (95%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m³ |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,705 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,073 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m² |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,971 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,556 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,011 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,276 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,68 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,642 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,148 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,075 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,876 | m2 |
| 29 | SXLD cửa cổng xếp tự động Inox cao 1.6m Cửa cao 1.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m2 |
| 30 | Bộ máy chạy ray cổng tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | SXLD cánh cổng bằng thép hộp mặt dưới bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 32 | SXLD hàng rào bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,18 | m2 |
| 33 | Bộ chữ "UBND phường Đông Thọ - TP Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa"; Công sở phường Đông Thọ thành phố Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bộ đèn gắn trụ chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Đèn hắt biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng rãnh nước, đất cấp II (5% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,348 | m³ |
| 2 | Đào móng rãnh nước, bằng máy đào, đất cấp II (95% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,007 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,548 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,279 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | 1cấu kiện |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,307 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,278 | m² |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất phong hóa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | 100m3/1km |
| 3 | Mua vận chuyển đất đắp-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,298 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp (đất đạt độ chặt K0,98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,034 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | 100m3 |
| 6 | Lót nilong tái sinh Sân lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460 | m2 |
| 9 | Lót nilong chống mất nước Sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 11 | Lát gạch gốm Hạ Long 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 13 | Bó vỉa bằng đá tự nhiên kích thước 15x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 14 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | 1m2/lần |
| 15 | Trồng cây bàng Đai Loan; đường kính gốc 8-10cm; cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| I | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,617 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào rộng 30cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong, sử dụng dung dịch Mythic 240SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005 | m2 |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70sqmm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép F110 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Đầu cáp 3pha 24kV-3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây đồng mềm M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | TRẠM BIẾN ÁP KIOS 250kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Bệ đặt trạm KIOT hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 2 | Hệ tiếp địa TBA (trạm kios) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Cáp từ tủ trung thế Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-24kV đến MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| L | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 3 | Rãnh 2 cáp ngầm 0,4kV đi trên đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời 0,4kV-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cáp trong nhà 0,4kV-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV + Vỏ trạm kios 22/0,4kV hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện trung thế cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 3P CCF bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6: 2 Ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s; 1 Ngăn CDPT liền chì 24kV-200A-20kA/s; 01 Đầu cáp Tplug 24kV; 02 Đầu cáp Elbow 24kV; 01 bộ báo sự cố, bộ sấy; 01 bộ cảm biến nhiệt, điện trở sấy; Vỏ chụp tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ trạm kios 22/0,4kV hợp bộ +Tủ điện trung thế cầu dao liền chì 24kV-630A kèm đầu cáp 3M + Ebow lên máy BA+ tủ hạ thế 0,4kV + tủ tụ bù 100kVRA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| O | NỘI THẤT BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn chủ trì Hội trường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn chủ trì Hội trường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế chủ trì Hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Ghế họp Hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | Cái |
| 5 | Bàn đại biểu Hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bục tượng bác Hồ + tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| P | PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bàn làm việc hộc liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 3 | Ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu 2 buồng mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 5 | Bàn họp tiếp dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Quầy giao dịch một cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | md |
| 7 | Ghế giao dịch 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Ghế chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| Q | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH, PHÓ BÍ THƯ, PCT HĐND | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Đôn tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Tủ tài liệu 2 buồng mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| R | PHÒNG CHỦ TỊCH + PHÒNG BÍ THƯ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc TQ17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu 4 buồng DC 2200H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bàn họp sơn phủ PU CT2412H6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ghế bàn họp GHT11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| S | NỘI THẤT BÀN GHẾ PHÒNG HỌP GIAO BAN | |||
| 1 | Bàn giao ban 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 2 | Bàn giao ban 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bàn họp phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Ghế chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Ghế bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 6 | Bục tượng bác Hồ + tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| T | NỘI THẤT BÀN GHẾ PHÒNG HỌP ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Bàn giao ban 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Bàn giao ban 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Ghế chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Ghế bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| U | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hoà FUNIKI HSC12 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 2 | Điều hoà FUNIKI HSC18 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Điều hoà FUNIKI HSC24 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| V | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| W | BAO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp (có các hạng mục tương tự như gói thầu này) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.301.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông | 1 | Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 6 | Máy đào 1,25 m3 | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 11 | Máy lu bánh thép 16T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 13 | Tải gắn cẩu 9 Tấn | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy ép cọc trước 150T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi