Gói thầu: Cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ sửa chữa, vận hành của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ sửa chữa, vận hành của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358096 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 10:37:00 đến ngày 2020-05-14 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,981,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy mài góc dung pin | 2 | Cái | - Pin: 18V / 4.0Ah - Đường kính đĩa: 100mm (4") - Tốc độ không tải: 0-8500 vòng/phút - Kích thước: 362x117x140mm - Trọng lượng: 2.4kg - Thiết bị gồm hộp đựng chính hãng, bộ xạc chính hãng theo máy và 02 pin chính hãng theo máy. | ||
| 2 | Máy cắt tường | 1 | Cái | - Khả năng cắt rộng: 6-30mm - Cắt tại 90°: 30mm - Tốc độ không tải: 10000 vòng/phút - Đường kính dao cắt: 125mm - Công xuất: 1400W - Dây dẫn điện: 5m - Kích thước: 350mm - Trọng lượng: 4.5Kg | ||
| 3 | Ống nhòm | 1 | Cái | - Độ phóng đại (x): 10-22 - Đường kính vật kính: 50mm - Góc nhìn (real/degree): 3.8 - Góc nhìn (apparent/degree): 36.7 - Trường nhìn ở 1000m: 66m - Thông lượng ex: 5.0mm - Độ sáng tương đối: 25.0 - Khoảng hội tụ: 8.6mm - Khoảng lấy nét gần: 15.0m - Trọng lượng: 960g - Dài: 197mm - Rộng: 197mm - Khoảng điều chỉnh giữa 2 thị kính : 56-72mm - Hệ thấu kính Porro | ||
| 4 | Kìm bấm cốt | 2 | Cái | - Khuôn A: Cos cách điện: 0,5 đến 6mm² - Khuôn B: Cos cách điện, không cách điện: 1,5 đến 10mm² - Khuôn C: Cos Barrel mở rộng: 0,5 đến 6mm² - Khuôn D: Cos chỉa đầu cuối lõi cách điện: 0,5 đến 4mm² - Khuôn F: Cos lõi cực lớn cách điện cực lớn: 6 đến 16mm² - Khuôn H: Cos Barrel & D-Sub, V.35 Kết nối: 0.5 đến 10mm² - Trọng lượng: 1163.8 g. | ||
| 5 | Thước cặp cơ khí | 2 | Cái | - Khoảng đo: 0-150mm - Độ chia: 0.05mm - Độ chính xác: ± 0.05mm - Thanh đo sâu dẹt | ||
| 6 | Dao quắm to | 4 | Cái | - Chiều dài: 37cm - Chiều rộng: 5,5cm - Trọng lượng: 500g | ||
| 7 | Thang nhôm rút chữ A | 3 | Cái | - Chiều cao Max chữ A: 2.2m - Chiều cao Max chữ I: 4.4m - Kích thước D×R ×D): 93×50×10cm - Trọng lượng 16 kg - Tải trọng 150Kg | ||
| 8 | Bộ kìm cách điện | 2 | Bộ | - Chi tiết: Kìm điện 8″ - Kìm nhọn 6″ -Kìm cắt 6″ - Vỏ tay cầm bằng vật liệu cách điện. - Kìm được làm bằng hợp kim thép Chrome. | ||
| 9 | Bộ tua vít bỏ túi đa năng | 2 | Bộ | - Vật liệu: Làm bằng chất liệu thép cứng cao cấp sáng bóng, chịu nhiệt và chống ăn mòn cao, không gỉ sét, bền bỉ - Độ cứng: 60 HRC - Bao gồm 24 đầu tua vít với kích cỡ, kiểu dáng khác nhau | ||
| 10 | Dây thừng dù | 100 | Mét | - Chất liệu: Dù tổng hợp - Kích thước: Phi 16mm - Màu sắc: Trắng - Chịu được lực kéo cao, chống bào mòn, bện bằng nhiều sợi nhỏ | ||
| 11 | Xà beng | 2 | Cái | - Vật liệu thép cứng, chắc chắn - Chiều dài : 1200mm - Đường kính: 28mm - Trọng lượng: Khoảng 7-8 kg | ||
| 12 | Xẻng có cán | 4 | cái | - Vật liệu: Lưỡi thép cứng chắn chắn - Chiều dài: 40cm; rộng: 24cm; cán dài: 1,5m | ||
| 13 | Bay xây cán nhựa | 4 | Cái | - Vật liệu + Tay cầm: Nhựa cao cáp + Lưỡi bay: Hợp kim thép chắc chắn - Kích thước: 180mm (7 inch) | ||
| 14 | Bàn xoa gỗ | 4 | Cái | - Chất liệu: Bằng gỗ tốt - Kích thước: Dài 13x14cm | ||
| 15 | Máy phun sơn cầm tay | 1 | Bộ | - Công suất: 3HP (2200W) - Điện áp: 220V(+-10%)/ 50HZ - Áp suất tối đa: 3300PSI (22.7Mpa) - Lưu lượng sơn ra: 3.0L/min (+-10%) - Bec chuẩn: 517 (0.017") - Bảng rộng phun: 250-310mm - Đầu sơn vô: 1.4" - Chiều dài dây: 15m - Áp suất chịu được tối đa của dây: 83Mpa - Trọng lượng: 16.5Kg - Phụ kiện: Bộ bao gồm Dây phun cao áp 15m; súng phun, ống hút. | ||
| 16 | Thước thủy | 1 | Cái | - Chiều dài thước 45cm. - Chính xác đến 1.0mm/m. | ||
| 17 | Kéo cắt tôn | 2 | Cái | - Chất liệu: Lưỡi kéo được làm từ thép mạ crom cao cấp, sáng bong chống gỉ sét - Tay cầm thiết kế êm nhẹ, chắc chắn dể sử dụng - Kích thước: 10"(25cm) | ||
| 18 | Bộ lục giác sao hoa khế | 2 | Bộ | - Vật liệu: Chrome-Vanadium 59CrMoV4 / 1.2242 - Bộ lục lăng đầu sao bao gồm 8 cây từ TX9, 10, 15, 20, 25, 27, 30, 40 - Có tay cầm bằng nhựa cứng. Đánh số cho từng size (Số chi tiết 8) | ||
| 19 | Kìm cộng lực | 1 | Cái | -Chât liệu: + Tay cầm: Bằng nhựa chắc chắn, êm và không bị trượt tay + Mỏ kìm: Bằng thép cứng chắc khỏe, không bị gỉ sét -Kích thước: Dài 600mm (24”) | ||
| 20 | Bộ tuýp | 2 | Bộ | - Bộ tuýp 58 chi tiết (1/4" + 1/2") (từ 4-24mm) bao gồm: + 13 đầu tuýp 1/4": 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14mm + 14 đầu tuýp 1/2": 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 24mm + 3 đầu vít bake: PH1, Ph2, Ph3 + 3 đầu vít dẹp: 4, 6, 8 + 3 đầu vít hoa thị : PZ1, PZ2, PZ3 + 6 đầu vít lục giác: H3, H4, H5, H6, H7, H8 + 7 đầu vít sao: T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40 - Chi tiết: 3 cần nối - 2 đầu lắc léo - 2 cần xiết tự động - 1 thanh nối - 1 tua vít - Kích thước: 445 x 187 x 50 mm | ||
| 21 | Xe rùa bánh đặc | 2 | Cái | - Thùng làm bằng tôn, vuốt dập nguyên tấm, dày 1.1mm, sơn tĩnh điện màu xanh dương - Sườn bằng ống kẽm đường kính 34mm, dày 1.5mm. - Trục bằng bu lông đường kính 20mm - Bánh hơi 4.00/3.50-8, mâm bằng tôn nhủ, có 2 bạc đạn 6204ZZ. - Tải trọng 200 Kg | ||
| 22 | Ủng cách điện 35kV | 3 | Đôi | - Chất liệu: Cao su tự nhiên đặc biệt - TCVN: TCVN 5586 - 1991. - Điện áp kiểm tra: 35kV/01 phút. - Dòng dò đạt: ≤ 9mA - Màu sắc: Hồng đỏ - Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của đơn vị đo lường. | ||
| 23 | Găng tay cách điện 35kV | 2 | Đôi | - Chất liệu: Cao su tự nhiên đặc biệt, bề mặt nhẵn, đồng nhất, mềm mại tạo cảm giác tự nhiên cho thao tác của bàn tay - Điện áp kiểm tra: 40.000V. - Điện áp sử dụng: 36.000V. - Chiều dài: 460mm (18.11inch) - Size: 10. - Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của đơn vị đo lường. | ||
| 24 | Găng tay cách điện 0.4kV | 3 | Đôi | Chất liệu: cao su thiên nhiên. - TCVN: TCVN 5586 - 1991. - Điện áp kiểm tra: 3.5kV/01 phút. - Dòng dò đạt: ≤ 9mA - Màu sắc: vàng - Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của đơn vị đo lường. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi