Gói thầu: Mua vật tư, trang thiết bị văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, trang thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 17:00:00 đến ngày 2021-11-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,197,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn, biên bản thanh lý). Trong trường hợp cần thiết, Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính, biên bản thanh lý bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, trang thiết bị văn phòng Mua sắm thường xuyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Yêu cầu Nhà thầu nộp thông báo về xác nhận số tiền thuế đã nộp vào NSNN của NNT các năm 2018, 2019 và 2020 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo về việc xác nhận số tiền thuế nộp NSNN của NNT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, xuất xứ rõ ràng, được cung cấp đồng bộ, kèm theo tài liệu kỹ thuật. Đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ; giấy chứng nhận số lượng và chất lượng hoặc chứng chỉ phù hợp bản gốc hoặc bản sao y công chứng (phải có bản dịch sang tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài). Đối với hàng hóa liên doanh hoặc sản xuất trong nước phải có tiêu chuẩn sản phẩm; giấy chứng nhận chất lượng hoặc chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn, biên bản thanh lý). - Trong trường hợp cần thiết, Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính, biên bản thanh lý bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật.
Địa chỉ số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 069536946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Kỹ thuật Binh chủng Địa chỉ số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069536946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia, Tổ Thẩm định đấu thầu/Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069536946; DĐ: 0983.090.901 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đấu thầu/Bộ KH&ĐT |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút Dạ Bảng | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Hộp | Viết tốt, trơn, trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng; Bề rộng nét viết 2.5mm; Dễ dàng xóa sạch sau khi viết; Đóng gói 10 cây/hộp; Các màu: Xanh, đen, đỏ | |
| 2 | Bút ký mực nước 0,5 | Nhà thầu nêu rõ | 40 | Hộp | Bút được thiết kế có nắp đậy thanh lịch và sang trọng; Đầu bi cỡ 0.5mm; Màu xanh; Cán cầm bằng cao su; Sử dụng ruột bút thay thế LRN5; Độ dài viết được: 550m; Quy cách đóng gói: 12 chiếc/hộp | |
| 3 | Bút ký mực nước 0,7 | Nhà thầu nêu rõ | 40 | Hộp | Bút được thiết kế có nắp đậy thanh lịch và sang trọng; Cán cầm bằng cao su; Độ dài viết được: 550m; Đầu bi cỡ 0.7mm; Màu xanh; Sử dụng ruột bút thay thế LR7; Quy cách đóng gói: 12 chiếc/hộp | |
| 4 | Bút ký mực nước 1,0 | Nhà thầu nêu rõ | 40 | Hộp | Bút được thiết kế có nắp đậy thanh lịch và sang trọng; Cán cầm bằng cao su; Độ dài viết được: 550m; Đầu bi cỡ 1.0mm; Màu xanh; Sử dụng ruột bút thay thế LR10; Quy cách đóng gói: 12 chiếc/hộp | |
| 5 | Bút bi bằng kim loại | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Chiếc | Chất liệu: Kim loại thép không rỉ; Kích thước: Dài 13.9cm; Đường kính tối đa: 1.2cm; Đặc điểm kỹ thuật: Ngòi 0.5mm | |
| 6 | Bút nhớ dòng | Nhà thầu nêu rõ | 20 | Hộp | Đóng gói: 10 chiếc/hộp; Màu mực tươi sáng, dễ nhận biế; Có 5 màu: vàng chanh, xanh biển, xanh lá, hồng, da cam; Đầu bút dẹt, nét bút 5,0 mm; Mực không mùi, không chứa hóa chất gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người | |
| 7 | Bút ký cao cấp | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Chiếc | Loại bút: Bút dạ bi; Chất liệu: Thân bút làm bằng kim loại đồng, ngòi bút làm từ thép không gỉ cao cấp. Màu bút: Thân bút màu vàng, cài màu vàng; Kích thước: 136 x 13mm; Trọng lượng tịnh: 36g; Nét mực: 0.5mm hoặc 0.7mm; Màu mực: Đen hoặc xanh đen; Bộ sản phẩm: Bút + Hộp đựng bút | |
| 8 | Bút xóa kéo | Nhà thầu nêu rõ | 60 | Chiếc | Thiết kế đầu xóa nằm ngang; Chiều dài băng xóa lớn và có thể thay ruột dễ dàng | |
| 9 | Bút chì gỗ 5B | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Hộp | Ruột chì: 5B; Ruột ra đậm, ít bị gãy, hao vụn; Thân chì hình lục giác, chỗ cầm thoải mái phù hợp với ngón tay; Đóng gói: 12 bút/hộp | |
| 10 | Viên tẩy 2B | Nhà thầu nêu rõ | 12 | Hộp | Kích thước 60×24×12mm, Đen - 30 Viên/hộp | |
| 11 | Khay bút gỗ đa năng | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Cái | Kích thước dài 22.5 x rộng 15 x cao 15.5 cm; Trọng lượng: 1.25 kg; chất liệu gỗ trắc ta | |
| 12 | Sổ da | Nhà thầu nêu rõ | 100 | Quyển | Bìa làm từ chất liệu da cao cấp, được gia công cẩn thận; Ruột 250 trang. Sử dụng giấy ngoại nhập, định lượng 80g/m2; Kích thước ruột 17x10 cm. | |
| 13 | Sổ A4 | Nhà thầu nêu rõ | 100 | Quyển | Sổ Lò xo A4; Số trang 200 trang; Giấy kẻ ngang trắng đẹp; Định lượng 70gsm | |
| 14 | Phong bì thư A4 | Nhà thầu nêu rõ | 40 | Bịch | Định lượng 120gsm; Đặc điểm: được thiết kế để vừa khổ giấy A4; Giấy trắng dày ĐL 120gsm; Quy cách: 24,5x32cm; Đóng gói 50 chiếc/Bịch | |
| 15 | Phong bì thư | Nhà thầu nêu rõ | 40 | Bịch | Kích thước phong bì: 11x18 cm Kiểu dáng nắp chữ V; Giấy: Offset, định lượng giấy 60 GMS Đóng gói: 100 chiếc/Bịch | |
| 16 | Miếng dán trình ký | Nhà thầu nêu rõ | 100 | Tập | Quy cách: 50 tờ trong 1 vỉ. Keo dán rất tốt, có thể tái sử dụng nhiều lần. Kích thước: 25.4 x 43.2mm | |
| 17 | Giấy note 5 màu | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Hộp | Giấy bằng nhựa; đầu dạng mũi tên; có 5 màu sắc khác nhau x 25 tờ kích thước 44 x 12mm; Quy cách: 36 xấp/1 hộp | |
| 18 | Giấy ghi chú | Nhà thầu nêu rõ | 100 | Tập | Kích thước 76×101 mm Bao gồm 100 tờ/tập; Giấy ăn mực tốt | |
| 19 | Cặp da trình ký | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Cái | Da 2 mặt; Sản phẩm không có kẹp, giấy được kẹp bởi các góc ở cuối bìa; Màu đỏm đen | |
| 20 | Cặp da trình ký | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Thùng | Bìa trình ký 2 mặt, bìa da; Kẹp sáng chống gỉ sắt. Lò xo cứng, tính đàn hồi cao; Có lỗ cài bút bên trong; Khả năng chứa 100 tờ A4; Đóng gói: 25 cái/thùng | |
| 21 | Cặp da khóa số | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Chiếc | Chất liệu: Da cao cấp F1 Slim, khóa số bằng đồng sáng bóng sang trọng; Màu sắc: Nâu; Kích thước: 38 x 28 x 10 cm; Tính năng: Đựng được laptop 14", tài liệu, sách báo, máy tính bảng và một số đồ dùng cá nhân khác | |
| 22 | Thẻ đeo | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Chiếc | Kích thước phù hợp với hầu hết các loại thẻ (54 x 89 mm); Chất liệu nhựa ABS cao cấp, chống nước, chống bám bụi; Thiết kế đẹp, hợp thời trang | |
| 23 | Biển chức danh để bàn | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Cái | Phần đế biển: bằng mica trong dày 1,5 cm vát 4 cạnh ở giữa khoét rãnh để gắn mặt biển mica. Kích thước đế: Dài 17 cm x Rộng 5,5 cm x cao 1,5 cm. Phần Mặt biển: Gồm 2 tấm mica dày 3 mm được gép lại với nhau. Nội dung biển in kỹ thuật số và được gắn vào giữa 2 miếng mica. Kích thước mặt: Cao 8 x Ngang 15 cm x dày 5 mm. Ưu điểm: Chất liệu mica đẹp và sang trọng bề mặt biển sáng bóng, nhỏ gọn, nhẹ nhàng dễ di chuyển. Chất lượng in đẹp, nội dung 2 mặt trước sau sắc nét | |
| 24 | Biển chức danh để bàn | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Chiếc | Phần đế biển: Có 2 cấp và được bo xung quanh bằng 1 đoạn chỉ đồng hoa văn. Kích thước đế: Dài 28cm x Rộng 6cm x cao 3,5 cm. Phần Mặt biển: Gồm 2 tấm đồng dày 1mm được ăn mòn điện phân tạo thành nội dung biển và được dán vào 2 bên mặt gỗ. Kích thước mặt: Cao 12,5 x Ngang 25,5 cm x dày 1mm. Ưu điểm: Chất liệu đồng đẹp và sang trọng bề mặt biển sáng bóng, nhẹ nhỏ gọn dễ di chuyển. Chất lượng in sắc nét, quan sát nội dung 2 mặt trước sau dễ dàng. | |
| 25 | Hộp quà khóa mật mã | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Hộp | Màu: đồng, đỏ; Chất liệu: hợp kim kẽm; Quy trình: đúc chết; Mật khẩu mặc định: I LOVE U; Kích thước mục: 150 x 50 x 50mm; Trọng lượng mục: 730g | |
| 26 | Cặp da khóa số | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Chiếc | Màu sắc: Đen; Kích thước:44x32x10 cm; Ngăn laptop 16'; Chất liệu: da; Tay cầm chắc chắn; Khóa số được làm bằng hợp kim chống gỉ; Sản phẩm được bảo hành 5 năm | |
| 27 | Máy dập số 11 chữ số | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Chiếc | Máy dập số 11 chữ số, phù hợp với tất cả các loại hóa đơn, số tài liệu. Chất liệu: Thép Kích thước máy 14 x 6 x 3.4cm. Kích thước số 4.2 x 2 mm | |
| 28 | Giấy in A4 | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Thùng | Kích thước: khổ A4. Định lượng 70gsm; Quy cách 500 tờ/ram. 5 ram/thùng | |
| 29 | Giấy in A4 | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Thùng | Kích thước: khổ A4. Định lượng 80gsm; Quy cách 500 tờ/ram. 5 ram/thùng | |
| 30 | Giấy in A3 | Nhà thầu nêu rõ | 20 | Thùng | Kích thước: khổ A3. Định lượng 70gsm; Quy cách 500 tờ/ram. 5 ram/thùng | |
| 31 | Giấy in A3 | Nhà thầu nêu rõ | 20 | Thùng | Kích thước: khổ A3. Định lượng 70gsm; Quy cách 500 tờ/ram. 5 ram/thùng | |
| 32 | Bìa màu A4 | Nhà thầu nêu rõ | 200 | Ram | Các màu: xanh biển, xanh cốm, vàng, hồng. Kích thước: khổ A4. Định lượng 160gsm; Quy cách 100 tờ/ram | |
| 33 | Bìa màu A3 | Nhà thầu nêu rõ | 100 | Ram | Các màu: xanh biển, xanh cốm, vàng, hồng. Kích thước: khổ A3. Định lượng 160gsm; Quy cách 100 tờ/ram | |
| 34 | Bìa bóng kính A4 | Nhà thầu nêu rõ | 200 | Tập | Chất liệu mica; Kích thước: 297 x 210mm; Đóng gói: 100 tờ/tập; Độ dày: 15mm/tập | |
| 35 | Bìa bóng kính A3 | Nhà thầu nêu rõ | 100 | Tập | Chất liệu mica; Kích thước: 297 x 420mm; Đóng gói: 100 tờ/tập; Độ dày: 15mm/tập | |
| 36 | Bấm lỗ | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Chiếc | Dụng cụ bấm lỗ chuyên dụng tối đa được 35 tờ | |
| 37 | Máy đục lỗ | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Chiếc | Đục lỗ cao cấp có trợ lực: Đục tối đa 150 tờ giấy; Đường kính lỗ 6mm; Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ 80mm; Kích thước: 330 x 147 x 380mm | |
| 38 | Dập gim đại | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Chiếc | Sản xuất bằng thép chịu lực; Dập tối đa 210 tờ giấy định lượng 80gsm và khoảng 240 tờ giấy định lượng 70gsm; Kích thước: 40.8 x 31.7 x 31.7 cm; Sử dụng cho đạn ghim từ 24/6 đến 23/23 | |
| 39 | Máy bấm kim | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Chiếc | Kích thước: 518 x 118 x 280mm; Cân nặng 3860gr; Sử dụng kim 23/10; 23/13; 23/15; 23/17 bấm tối đa 160 tờ; Có thể bấm giữa giấy A3 | |
| 40 | Máy dập gim 10 | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Cái | Bấm kim có thể điều chỉnh vị trí bấm và chân kim dạng phẳng; Nhiều mầu; Ngăn đựng chứa kim chứa được 2 tép kim no.10; Bấm được 20 tờ giấy định lượng 65gsm | |
| 41 | Đạn ghim 23/23 | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Hộp | Sản xuất từ thép chống rỉ, mạ inox; Đóng giấy tối đa 200 tờ; Quy cách: 1000 đạn/hộp nhỏ; Đóng gói 20 hộp/hộp lớn | |
| 42 | Đạn ghim 23/20 | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Hộp | Sản xuất từ thép chống rỉ, mạ inox; Đóng giấy tối đa 170 tờ; Quy cách: 1000 đạn/hộp nhỏ; Đóng gói 20 hộp/hộp lớn | |
| 43 | Đạn ghim 23/17 | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Hộp | Sản xuất từ thép chống rỉ, mạ inox; Đóng giấy tối đa 140 tờ; Quy cách: 1000 đạn/hộp nhỏ; Đóng gói 20 hộp/hộp lớn | |
| 44 | Đạn ghim 23/15 | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Hộp | Sản xuất từ thép chống rỉ, mạ inox; Đóng giấy tối đa 120 tờ; Quy cách: 1000 đạn/hộp nhỏ; Đóng gói 20 hộp/hộp lớn | |
| 45 | Đạn ghim 23/13 | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Hộp | Sản xuất từ thép chống rỉ, mạ inox; Đóng giấy tối đa 100 tờ; Quy cách: 1000 đạn/hộp nhỏ; Đóng gói 20 hộp/hộp lớn | |
| 46 | Đạn ghim 23/10 | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Hộp | Sản xuất từ thép chống rỉ, mạ inox; Đóng giấy tối đa 70 tờ; Quy cách: 1000 đạn/hộp nhỏ; Đóng gói 20 hộp/hộp lớn | |
| 47 | Đạn ghim 23/8 | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Hộp | Sản xuất từ thép chống rỉ, mạ inox; Đóng giấy tối đa 50 tờ; Quy cách: 1000 đạn/hộp nhỏ; Đóng gói 20 hộp/hộp lớn | |
| 48 | Đạn gim số 10 | Nhà thầu nêu rõ | 40 | Hộp | Đạn ghim số 10 kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim số 10; Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét; Đóng gói: 20 hộp/hộp lớn | |
| 49 | Nhổ ghim | Nhà thầu nêu rõ | 48 | Chiếc | Gỡ ghim có chốt khóa; Phần lưỡi làm từ thép cao cấp, không gỉ sét, sắt bén. Phần vỏ bên ngoài làm từ nhựa cao cấp; Màu sắc: Xanh, đen, ghi | |
| 50 | Ghim cài đầu tròn | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Hộp | Ghim cài đầu tròn, dài 50mm; Chất liệu kim loại không gỉ; Quy cách: 100 chiếc/hộp | |
| 51 | Kẹp bướm kẹp giấy 51mm | Nhà thầu nêu rõ | 60 | Hộp | Kẹp bướm kẹp giấy loại 51mm; Bề mặt sơn gia nhiệt, chống gỉ màu đen; Quy cách: 12 cái/hộp | |
| 52 | Kẹp bướm kẹp giấy 41mm | Nhà thầu nêu rõ | 60 | Hộp | Kẹp bướm kẹp giấy loại 41mm; Bề mặt sơn gia nhiệt, chống gỉ màu đen; Quy cách: 12 cái/hộp | |
| 53 | Kẹp bướm kẹp giấy 32mm | Nhà thầu nêu rõ | 60 | Hộp | Kẹp bướm kẹp giấy loại 32mm; Bề mặt sơn gia nhiệt, chống gỉ màu đen; Quy cách: 12 cái/hộp | |
| 54 | Kẹp bướm kẹp giấy 25mm | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Hộp | Kẹp bướm kẹp giấy loại 25mm; Bề mặt sơn gia nhiệt, chống gỉ màu đen; Quy cách: 12 cái/hộp | |
| 55 | Kẹp bướm kẹp giấy 19mm | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Hộp | Kẹp bướm kẹp giấy loại 19mm; Bề mặt sơn gia nhiệt, chống gỉ màu đen; Quy cách: 12 cái/hộp | |
| 56 | Kẹp bướm kẹp giấy 15mm | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Hộp | Kẹp bướm kẹp giấy loại 15mm; Bề mặt sơn gia nhiệt, chống gỉ màu đen; Quy cách: 12 cái/hộp | |
| 57 | Bàn cắt giấy A4 con lăn | Nhà thầu nêu rõ | 12 | Chiếc | Cấu tạo lưỡi cắt dạng con lăn. 1 lần cắt 5 tờ an toàn; Hệ thống lưỡi dao trượt tịnh tiến trên trục cho đường cắt ổn định thẳng tuyệt đối | |
| 58 | Dụng cụ cắt giấy | Nhà thầu nêu rõ | 12 | Chiếc | Kích thước đóng gói: 435 x 234 x 69mm; Trọng lượng: 1.8kg; Đặc điểm: Tấm thép, mịn và chắc chắn, cắt chính xác, dễ sử dụng | |
| 59 | Băng dính đóng gáy | Nhà thầu nêu rõ | 40 | Cây | Kích thước: 3.6cm; Số mét sử dụng: 17m; Đóng gói: 8 cuộn/cây | |
| 60 | Băng dính đóng gáy | Nhà thầu nêu rõ | 40 | Cây | Kích thước: 5cm; Số mét sử dụng: 17m; Đóng gói: 6 cuộn/cây | |
| 61 | Dao rọc giấy | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Cái | Trọng lượng: 159g; Kích thước: 0.5 x 18 x 100mm; Lưỡi dao làm từ thép carbon cứng cực sắc không rỉ, cắt được độ dày 7.5 mm; Khóa tự động chịu được lực 20kg | |
| 62 | Kéo đa dụng | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Chiếc | Làm từ thép không gỉ; Tay cầmđược thiết kế dùng được cả tay trái và tay phải; Kéo có thể cắt được vải, giấy cứng, giấy thường. Độ dài kéo 8 inch | |
| 63 | Túi đựng tài liệu | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Tập | Kích thước: 32 x 23.5cm; Được sản xuất từ nguyên liệu nhựa PP chất lượng cao; Đóng túi bóng 20 cái/tập | |
| 64 | Túi chống cháy chống nước | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Chiếc | Túi đựng tài liệu có khả năng chống cháy, chống nước; Chất liệu: Bằng sợi thủy tinh, tráng Silicon bên ngoài, lá nhôm bên trong; Kích thước 391 x 300 x 40mm; màu đen | |
| 65 | File còng bật 5 cm A4 | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Cái | Bìa Xanh dương được làm từ carton cứng; Vải PVC bọc ngoài; Khóa còng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, chống bám bụi; Kích thước khổ F; Gáy hộp rộng 5cm | |
| 66 | File còng bật 7 cm A4 | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Cái | Bìa Xanh dương được làm từ carton cứng; Vải PVC bọc ngoài; Khóa còng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, chống bám bụi; Kích thước khổ F; Gáy hộp rộng 7cm | |
| 67 | File còng bật 9 cm A4 | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Cái | Bìa Xanh dương được làm từ carton cứng; Vải PVC bọc ngoài; Khóa còng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, chống bám bụi; Kích thước khổ F; Gáy hộp rộng 9cm | |
| 68 | File hộp 15cm A4 | Nhà thầu nêu rõ | 20 | Thùng | Dùng để lưu trữ tài liệu; Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, bóng, bền, đẹp; Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng; Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 15 cm; Màu xanh dương; Quy cách: Thùng 4 hộp | |
| 69 | File hộp 10cm A4 | Nhà thầu nêu rõ | 20 | Thùng | Dùng để lưu trữ tài liệu; Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, bóng, bền, đẹp; Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng; Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 10 cm; Màu xanh dương; Quy cách: Thùng 6 hộp | |
| 70 | File hộp 7cm A4 | Nhà thầu nêu rõ | 20 | Thùng | Dùng để lưu trữ tài liệu; Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, bóng, bền, đẹp; Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng; Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 7 cm; Màu xanh dương; Quy cách: Thùng 6 hộp | |
| 71 | File hộp 5cm A4 | Nhà thầu nêu rõ | 20 | Thùng | Dùng để lưu trữ tài liệu; Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, bóng, bền, đẹp; Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng; Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 5,5cm; Màu xanh dương; Quy cách: Thùng 12 hộp | |
| 72 | Hòm tôn để tài liệu | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Thùng | Hòm tôn mạ kẽm 0.5mm; Kích thước:78 x 43 x 35cm; trắng xám | |
| 73 | Khay đựng tài liệu | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Cái | Khay tài liệu 3 ngăn Chất liệu: Da cao cấp Màu sắc: Nâu; Kích thước: 27 x 34.5 x 11.5cm | |
| 74 | Giá để sách báo | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Chiếc | Giá để sách báo, đứng, 5 tầng; Chất liệu thép chống gỉ mạ crome; Kích thước 30x30x96cm | |
| 75 | Giá để tài liệu bàn làm việc bằng lưới kim loại | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Chiếc | Đặc điểm kỹ thuật: 320 x 265 x 270mm; Chất liệu: Lưới thép; Đóng gói: Tấm Kraft hộp, 6 cái/carton; Màu đen | |
| 76 | Tủ đựng tài liệu ngăn kéo | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Chiếc | Tủ hồ sơ 5 ngăn; Thân vỏ nhựa có khoá, 5 ngăn, khả năng lưu trữ 500 tờ; Kích thước: 315 x 271 x 260mm; Chức năng: lưu trữ tài liệu F4, A4, A5 | |
| 77 | Kệ để máy in | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Chiếc | Màu đen; Kích thước 60x40x65 cm; Có bánh xe để di động; có 3 ngăn lưu tài liệu; chất liệu gỗ sồi tự nhiên | |
| 78 | Bút trình chiếu Laser | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Cái | Tần số vô tuyến 2,4 GHz; Khoảng cách điều khiển: 100m; Sản lượng tối đa: 200m; Bước sóng: 532nm; Pin: Pin lithium 400mAh; Điện áp làm việc: 3.7V ~ 4.2V; Kích thước: 133 x 27 x 13.3mm; Cân nặng: 46g; Bộ thu USB; Hệ điều hành: Windows 2003, XP, Vista, Windows 7/8/10, Mac OS, Linux | |
| 79 | Máy tính cá nhân cầm tay | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Cái | Kích thước: 17.6 x 10.9 x 2.1cm; Màn hình cực lớn; Nguồn hai chiều (Mặt trời + Pin); Chế độ sử dụng năng lượng mặt trời được bật khi đủ sáng, chế độ pin được bật khi không đủ sáng; Chức năng tính thuế & hối đoái; Các chức năng tính thuế và quy đổi tiền tệ; Phần trăm tỷ lệ lợi nhuận | |
| 80 | Bảng vẽ kỹ thuật số | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Chiếc | Tấm cảm biến áp suất không dây 2.4G không dây; Máy tính bảng bút vẽ đồ họa thông minh 10 x 5.625 inch; Độ phân giải LPI 5080; Tương thích với Windows Windows10/8/7 (32/64bit), MAC OS X10.10 trở lên; Kết nối: Không dây; Giao diện: Type-C; Trọng lượng sản phẩm: 1.3kg; Kích thước sản phẩm: 35,4 x 21,88 x 0,8 cm | |
| 81 | Dây cáp mạng | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Cuộn | Dây dẫn: đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG; Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in; Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), PVC; Điện dung: 5.6 nF/100m; Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz; Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km; Điện áp: 300VAC hoặc VDC; Đóng gói: Cuộn dài 305m | |
| 82 | Switch 8 port | Nhà thầu nêu rõ | 12 | Chiếc | 8 cổng RJ45 tự động tương thích tốc độ 10/100Mbps (Auto-Negotiation), hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX. Công nghệ Ethernet xanh tiết kiệm điện năng tiêu thụ. Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x | |
| 83 | Kìm bấm mạng | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Chiếc | Kìm bấm mạng chuyên dùng cho đầu bấm RJ45 cat6A, cat7 thích hợp dùng cho cáp mạng Cat5e, Cat6, cat7 và Cat3. Thiết kế chốt khóa | |
| 84 | Hạt mạng | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Hộp | Kích thước: 2.00 x 1.00 x 1.80cm; Mã hóa màu với cả dây T568A và T568B; Module IDC kép; Tương thích với cáp rắn 23 hoặc 24 AWG; Tiếp điểm mạ vàng; Đóng gói 100 hạt/hộp | |
| 85 | Switch 24 port | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Cái | Bộ tính năng: Cơ sở LAN; Giao diện Uplink: 2 x 10 Gigabit SFP + hoặc 2 x 1 Gigabit SFP +; Cổng xuống: 24 cổng Ethernet 10/100/1000; Chuyển đổi công suất: 176 Gbps; Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 65,5 Mpps; DRAM: 128 MB; Bộ nhớ: Flash 64 MB; Kích thước: 44,5 x 38,6 x 4,5 cm | |
| 86 | Ổ cứng di động SSD 1T | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Chiếc | Loại ổ: SSD; Dung lượng: 1T; Chuẩn giao tiếp: USB3.0; Kích thước: 2.5Inch; Tốc độ đọc/ghi: 400MBs/400MBs; Tính năng khác: ổ cứng còn được hỗ trợ với phần mềm tự động back up dữ liệu hệ thống từ PC hay laptop | |
| 87 | Ổ USB di động 128GB | Nhà thầu nêu rõ | 48 | Chiếc | Loại sản phẩm: USB 3.2 Gen 1 Type-A; Dung lượng: 128 GB; Tốc độ đọc: ~420 MB/s; Tốc độ ghi: ~380 MB/s | |
| 88 | Ổ USB di động 32GB | Nhà thầu nêu rõ | 40 | Chiếc | USB 3.0; Dung lượng: 32GB; Tốc độ: 100MB/giây đọc | |
| 89 | Bàn phím | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Cái | Bàn phím có dây; Chuẩn giao tiếp: USB/PS2; Mầu: Đen | |
| 90 | Chuột máy tính | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Cái | Kiểu kết nối: Không dây; Chuẩn giao tiếp: USB-Wireless; Phím chức năng: Standard; Màu: Trắng, đen | |
| 91 | Card màn hình | Nhà thầu nêu rõ | 12 | Cái | Chipset: Geforce 710; Bộ nhớ trong: 1Gb; Kiểu bộ nhớ: DDR5; Bus: 64Bit; Core Clock: 954MHz; Memory Clock: 4200MHz; DirectX 12; Chuẩn khe cắm PCIE; Cổng giao tiếp: 1 x DVI-D/ 1 x HDMI; Công suất 300W; Kích thước 151 x 69 x 3mm | |
| 92 | Ổ cứng HDD | Nhà thầu nêu rõ | 12 | Chiếc | Dung lượng: 500GB; Kích thước: 2.5"; Kết nối: SATA 3; Tốc độ vòng quay: 5400RPM | |
| 93 | RAM | Nhà thầu nêu rõ | 12 | Cái | Loại RAM: DDR3; Dung lượng: 8Gb; Bus PC3-12800E; Công nghệ RAM: ECC; Dùng cho System X3200 M3, X3250M4 | |
| 94 | Ổ cắm điện | Nhà thầu nêu rõ | 80 | Cái | Chất liệu: Nhựa-đồng; Màu sắc: Đen; Điện áp: 220 V; Công suất: 2200W; Số ổ cắm: 6; Số công tắc: 1; Số lõi dây: 2; Chiều dài dây 5 mét | |
| 95 | Bộ máy khoan tổng hợp | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Bộ | Bộ máy khoan gồm 100 món; Máy Khoan Động Lực: Cách điện Hai lớp, đảo chiều, công suất: 600W, khoan bê tông: 13mm, khoan thép: 10mm, khoan gỗ: 25mm, tốc độ không tải: 0-2,800v/p, trọng lượng: 1.7kg; Các dụng cụ khác: Búa, Kiềm điện, Mỏ lết, Thước thủy, Dao rọc giấy, Bộ mũi khoan sắt, bê tông, gỗ, Tắc kê, Đầu nối, Đầu tuýp, tay cầm phụ,... | |
| 96 | Bộ dụng cụ sửa chữa cách điện tổng hợp | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Bộ | Gồm 26 chi tiết các phụ kiện như: kìm kẹp, cờ lê và tua vít các loại; làm bằng thép không gỉ bọc chất liệu cách điện | |
| 97 | Máy hủy tài liệu | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Cái | Công suất tối đa 8 tờ/lần; Trả ngược giấy: có; Tự đồng dừng khi kẹt: có; Tự động hủy/dừng hủy: có | |
| 98 | Hộp mực máy Fax Brother-2840 | Nhà thầu nêu rõ | 12 | Hộp | Loại mực: Laser trắng đen, chính hãng; Dung lượng 2600 trang; Dùng cho máy Fax-2840; chính hãng | |
| 99 | Cụm trống máy Fax Brother-2840 | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Cụm | Dùng cho máy Brother-2840, Dung lượng 12.000 trang; chính hãng | |
| 100 | Hộp mực máy in Canon LBP 161dn | Nhà thầu nêu rõ | 40 | Hộp | Loại mực: Canon laser trắng đen, chính hãng; Dùng cho máy: Canon LBP 161dn; Dung lượng: 1,700 trang A4 độ phủ 5%; chính hãng | |
| 101 | Cụm trống máy in Canon LBP 161dn | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Cụm | Dùng cho máy in Canon LBP 161dn; Dung lượng 23.000 trang; chính hãng | |
| 102 | Hộp mực máy photo Sharp AR 6031 | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Hộp | Loại mực Sharp photo đen trắng, chính hãng; Dung lượng 20000 trang; Dùng cho máy photo Sharp AR 6031; (với độ che phủ 5%); chính hãng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn, biên bản thanh lý). Trong trường hợp cần thiết, Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính, biên bản thanh lý bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi