Gói thầu: Mua vật tư, trang thiết bị văn phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087616-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT
Tên gói thầu Mua vật tư, trang thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20210977884
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 17:00:00 đến ngày 2021-11-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,197,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn, biên bản thanh lý). Trong trường hợp cần thiết, Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính, biên bản thanh lý bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, trang thiết bị văn phòng
Mua sắm thường xuyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật. Địa chỉ số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069536946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia, Tổ Thẩm định đấu thầu/Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069536946; DĐ: 0983.090.901


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT , địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật. Địa chỉ số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069536946


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Yêu cầu Nhà thầu nộp thông báo về xác nhận số tiền thuế đã nộp vào NSNN của NNT các năm 2018, 2019 và 2020 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo về việc xác nhận số tiền thuế nộp NSNN của NNT.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, xuất xứ rõ ràng, được cung cấp đồng bộ, kèm theo tài liệu kỹ thuật. Đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ; giấy chứng nhận số lượng và chất lượng hoặc chứng chỉ phù hợp bản gốc hoặc bản sao y công chứng (phải có bản dịch sang tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài). Đối với hàng hóa liên doanh hoặc sản xuất trong nước phải có tiêu chuẩn sản phẩm; giấy chứng nhận chất lượng hoặc chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn, biên bản thanh lý). - Trong trường hợp cần thiết, Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính, biên bản thanh lý bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật. Địa chỉ số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069536946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Kỹ thuật Binh chủng Địa chỉ số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069536946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia, Tổ Thẩm định đấu thầu/Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069536946; DĐ: 0983.090.901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đấu thầu/Bộ KH&ĐT
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút Dạ BảngNhà thầu nêu rõ80HộpViết tốt, trơn, trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng; Bề rộng nét viết 2.5mm; Dễ dàng xóa sạch sau khi viết; Đóng gói 10 cây/hộp; Các màu: Xanh, đen, đỏ
2Bút ký mực nước 0,5Nhà thầu nêu rõ40HộpBút được thiết kế có nắp đậy thanh lịch và sang trọng; Đầu bi cỡ 0.5mm; Màu xanh; Cán cầm bằng cao su; Sử dụng ruột bút thay thế LRN5; Độ dài viết được: 550m; Quy cách đóng gói: 12 chiếc/hộp
3Bút ký mực nước 0,7Nhà thầu nêu rõ40HộpBút được thiết kế có nắp đậy thanh lịch và sang trọng; Cán cầm bằng cao su; Độ dài viết được: 550m; Đầu bi cỡ 0.7mm; Màu xanh; Sử dụng ruột bút thay thế LR7; Quy cách đóng gói: 12 chiếc/hộp
4Bút ký mực nước 1,0Nhà thầu nêu rõ40HộpBút được thiết kế có nắp đậy thanh lịch và sang trọng; Cán cầm bằng cao su; Độ dài viết được: 550m; Đầu bi cỡ 1.0mm; Màu xanh; Sử dụng ruột bút thay thế LR10; Quy cách đóng gói: 12 chiếc/hộp
5Bút bi bằng kim loạiNhà thầu nêu rõ80ChiếcChất liệu: Kim loại thép không rỉ; Kích thước: Dài 13.9cm; Đường kính tối đa: 1.2cm; Đặc điểm kỹ thuật: Ngòi 0.5mm
6Bút nhớ dòngNhà thầu nêu rõ20HộpĐóng gói: 10 chiếc/hộp; Màu mực tươi sáng, dễ nhận biế; Có 5 màu: vàng chanh, xanh biển, xanh lá, hồng, da cam; Đầu bút dẹt, nét bút 5,0 mm; Mực không mùi, không chứa hóa chất gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người
7Bút ký cao cấpNhà thầu nêu rõ24ChiếcLoại bút: Bút dạ bi; Chất liệu: Thân bút làm bằng kim loại đồng, ngòi bút làm từ thép không gỉ cao cấp. Màu bút: Thân bút màu vàng, cài màu vàng; Kích thước: 136 x 13mm; Trọng lượng tịnh: 36g; Nét mực: 0.5mm hoặc 0.7mm; Màu mực: Đen hoặc xanh đen; Bộ sản phẩm: Bút + Hộp đựng bút
8Bút xóa kéoNhà thầu nêu rõ60ChiếcThiết kế đầu xóa nằm ngang; Chiều dài băng xóa lớn và có thể thay ruột dễ dàng
9Bút chì gỗ 5BNhà thầu nêu rõ24HộpRuột chì: 5B; Ruột ra đậm, ít bị gãy, hao vụn; Thân chì hình lục giác, chỗ cầm thoải mái phù hợp với ngón tay; Đóng gói: 12 bút/hộp
10Viên tẩy 2BNhà thầu nêu rõ12HộpKích thước 60×24×12mm, Đen - 30 Viên/hộp
11Khay bút gỗ đa năngNhà thầu nêu rõ24CáiKích thước dài 22.5 x rộng 15 x cao 15.5 cm; Trọng lượng: 1.25 kg; chất liệu gỗ trắc ta
12Sổ daNhà thầu nêu rõ100QuyểnBìa làm từ chất liệu da cao cấp, được gia công cẩn thận; Ruột 250 trang. Sử dụng giấy ngoại nhập, định lượng 80g/m2; Kích thước ruột 17x10 cm.
13Sổ A4Nhà thầu nêu rõ100QuyểnSổ Lò xo A4; Số trang 200 trang; Giấy kẻ ngang trắng đẹp; Định lượng 70gsm
14Phong bì thư A4Nhà thầu nêu rõ40BịchĐịnh lượng 120gsm; Đặc điểm: được thiết kế để vừa khổ giấy A4; Giấy trắng dày ĐL 120gsm; Quy cách: 24,5x32cm; Đóng gói 50 chiếc/Bịch
15Phong bì thưNhà thầu nêu rõ40BịchKích thước phong bì: 11x18 cm Kiểu dáng nắp chữ V; Giấy: Offset, định lượng giấy 60 GMS Đóng gói: 100 chiếc/Bịch
16Miếng dán trình kýNhà thầu nêu rõ100TậpQuy cách: 50 tờ trong 1 vỉ. Keo dán rất tốt, có thể tái sử dụng nhiều lần. Kích thước: 25.4 x 43.2mm
17Giấy note 5 màuNhà thầu nêu rõ8HộpGiấy bằng nhựa; đầu dạng mũi tên; có 5 màu sắc khác nhau x 25 tờ kích thước 44 x 12mm; Quy cách: 36 xấp/1 hộp
18Giấy ghi chúNhà thầu nêu rõ100TậpKích thước 76×101 mm Bao gồm 100 tờ/tập; Giấy ăn mực tốt
19Cặp da trình kýNhà thầu nêu rõ80CáiDa 2 mặt; Sản phẩm không có kẹp, giấy được kẹp bởi các góc ở cuối bìa; Màu đỏm đen
20Cặp da trình kýNhà thầu nêu rõ8ThùngBìa trình ký 2 mặt, bìa da; Kẹp sáng chống gỉ sắt. Lò xo cứng, tính đàn hồi cao; Có lỗ cài bút bên trong; Khả năng chứa 100 tờ A4; Đóng gói: 25 cái/thùng
21Cặp da khóa sốNhà thầu nêu rõ24ChiếcChất liệu: Da cao cấp F1 Slim, khóa số bằng đồng sáng bóng sang trọng; Màu sắc: Nâu; Kích thước: 38 x 28 x 10 cm; Tính năng: Đựng được laptop 14", tài liệu, sách báo, máy tính bảng và một số đồ dùng cá nhân khác
22Thẻ đeoNhà thầu nêu rõ80ChiếcKích thước phù hợp với hầu hết các loại thẻ (54 x 89 mm); Chất liệu nhựa ABS cao cấp, chống nước, chống bám bụi; Thiết kế đẹp, hợp thời trang
23Biển chức danh để bànNhà thầu nêu rõ80CáiPhần đế biển: bằng mica trong dày 1,5 cm vát 4 cạnh ở giữa khoét rãnh để gắn mặt biển mica. Kích thước đế: Dài 17 cm x Rộng 5,5 cm x cao 1,5 cm. Phần Mặt biển: Gồm 2 tấm mica dày 3 mm được gép lại với nhau. Nội dung biển in kỹ thuật số và được gắn vào giữa 2 miếng mica. Kích thước mặt: Cao 8 x Ngang 15 cm x dày 5 mm. Ưu điểm: Chất liệu mica đẹp và sang trọng bề mặt biển sáng bóng, nhỏ gọn, nhẹ nhàng dễ di chuyển. Chất lượng in đẹp, nội dung 2 mặt trước sau sắc nét
24Biển chức danh để bànNhà thầu nêu rõ8ChiếcPhần đế biển: Có 2 cấp và được bo xung quanh bằng 1 đoạn chỉ đồng hoa văn. Kích thước đế: Dài 28cm x Rộng 6cm x cao 3,5 cm. Phần Mặt biển: Gồm 2 tấm đồng dày 1mm được ăn mòn điện phân tạo thành nội dung biển và được dán vào 2 bên mặt gỗ. Kích thước mặt: Cao 12,5 x Ngang 25,5 cm x dày 1mm. Ưu điểm: Chất liệu đồng đẹp và sang trọng bề mặt biển sáng bóng, nhẹ nhỏ gọn dễ di chuyển. Chất lượng in sắc nét, quan sát nội dung 2 mặt trước sau dễ dàng.
25Hộp quà khóa mật mãNhà thầu nêu rõ8HộpMàu: đồng, đỏ; Chất liệu: hợp kim kẽm; Quy trình: đúc chết; Mật khẩu mặc định: I LOVE U; Kích thước mục: 150 x 50 x 50mm; Trọng lượng mục: 730g
26Cặp da khóa sốNhà thầu nêu rõ8ChiếcMàu sắc: Đen; Kích thước:44x32x10 cm; Ngăn laptop 16'; Chất liệu: da; Tay cầm chắc chắn; Khóa số được làm bằng hợp kim chống gỉ; Sản phẩm được bảo hành 5 năm
27Máy dập số 11 chữ sốNhà thầu nêu rõ8ChiếcMáy dập số 11 chữ số, phù hợp với tất cả các loại hóa đơn, số tài liệu. Chất liệu: Thép Kích thước máy 14 x 6 x 3.4cm. Kích thước số 4.2 x 2 mm
28Giấy in A4Nhà thầu nêu rõ80ThùngKích thước: khổ A4. Định lượng 70gsm; Quy cách 500 tờ/ram. 5 ram/thùng
29Giấy in A4Nhà thầu nêu rõ80ThùngKích thước: khổ A4. Định lượng 80gsm; Quy cách 500 tờ/ram. 5 ram/thùng
30Giấy in A3Nhà thầu nêu rõ20ThùngKích thước: khổ A3. Định lượng 70gsm; Quy cách 500 tờ/ram. 5 ram/thùng
31Giấy in A3Nhà thầu nêu rõ20ThùngKích thước: khổ A3. Định lượng 70gsm; Quy cách 500 tờ/ram. 5 ram/thùng
32Bìa màu A4Nhà thầu nêu rõ200RamCác màu: xanh biển, xanh cốm, vàng, hồng. Kích thước: khổ A4. Định lượng 160gsm; Quy cách 100 tờ/ram
33Bìa màu A3Nhà thầu nêu rõ100RamCác màu: xanh biển, xanh cốm, vàng, hồng. Kích thước: khổ A3. Định lượng 160gsm; Quy cách 100 tờ/ram
34Bìa bóng kính A4Nhà thầu nêu rõ200TậpChất liệu mica; Kích thước: 297 x 210mm; Đóng gói: 100 tờ/tập; Độ dày: 15mm/tập
35Bìa bóng kính A3Nhà thầu nêu rõ100TậpChất liệu mica; Kích thước: 297 x 420mm; Đóng gói: 100 tờ/tập; Độ dày: 15mm/tập
36Bấm lỗNhà thầu nêu rõ24ChiếcDụng cụ bấm lỗ chuyên dụng tối đa được 35 tờ
37Máy đục lỗNhà thầu nêu rõ24ChiếcĐục lỗ cao cấp có trợ lực: Đục tối đa 150 tờ giấy; Đường kính lỗ 6mm; Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ 80mm; Kích thước: 330 x 147 x 380mm
38Dập gim đạiNhà thầu nêu rõ24ChiếcSản xuất bằng thép chịu lực; Dập tối đa 210 tờ giấy định lượng 80gsm và khoảng 240 tờ giấy định lượng 70gsm; Kích thước: 40.8 x 31.7 x 31.7 cm; Sử dụng cho đạn ghim từ 24/6 đến 23/23
39Máy bấm kimNhà thầu nêu rõ24ChiếcKích thước: 518 x 118 x 280mm; Cân nặng 3860gr; Sử dụng kim 23/10; 23/13; 23/15; 23/17 bấm tối đa 160 tờ; Có thể bấm giữa giấy A3
40Máy dập gim 10Nhà thầu nêu rõ24CáiBấm kim có thể điều chỉnh vị trí bấm và chân kim dạng phẳng; Nhiều mầu; Ngăn đựng chứa kim chứa được 2 tép kim no.10; Bấm được 20 tờ giấy định lượng 65gsm
41Đạn ghim 23/23Nhà thầu nêu rõ4HộpSản xuất từ thép chống rỉ, mạ inox; Đóng giấy tối đa 200 tờ; Quy cách: 1000 đạn/hộp nhỏ; Đóng gói 20 hộp/hộp lớn
42Đạn ghim 23/20Nhà thầu nêu rõ4HộpSản xuất từ thép chống rỉ, mạ inox; Đóng giấy tối đa 170 tờ; Quy cách: 1000 đạn/hộp nhỏ; Đóng gói 20 hộp/hộp lớn
43Đạn ghim 23/17Nhà thầu nêu rõ4HộpSản xuất từ thép chống rỉ, mạ inox; Đóng giấy tối đa 140 tờ; Quy cách: 1000 đạn/hộp nhỏ; Đóng gói 20 hộp/hộp lớn
44Đạn ghim 23/15Nhà thầu nêu rõ4HộpSản xuất từ thép chống rỉ, mạ inox; Đóng giấy tối đa 120 tờ; Quy cách: 1000 đạn/hộp nhỏ; Đóng gói 20 hộp/hộp lớn
45Đạn ghim 23/13Nhà thầu nêu rõ4HộpSản xuất từ thép chống rỉ, mạ inox; Đóng giấy tối đa 100 tờ; Quy cách: 1000 đạn/hộp nhỏ; Đóng gói 20 hộp/hộp lớn
46Đạn ghim 23/10Nhà thầu nêu rõ4HộpSản xuất từ thép chống rỉ, mạ inox; Đóng giấy tối đa 70 tờ; Quy cách: 1000 đạn/hộp nhỏ; Đóng gói 20 hộp/hộp lớn
47Đạn ghim 23/8Nhà thầu nêu rõ4HộpSản xuất từ thép chống rỉ, mạ inox; Đóng giấy tối đa 50 tờ; Quy cách: 1000 đạn/hộp nhỏ; Đóng gói 20 hộp/hộp lớn
48Đạn gim số 10Nhà thầu nêu rõ40HộpĐạn ghim số 10 kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim số 10; Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét; Đóng gói: 20 hộp/hộp lớn
49Nhổ ghimNhà thầu nêu rõ48ChiếcGỡ ghim có chốt khóa; Phần lưỡi làm từ thép cao cấp, không gỉ sét, sắt bén. Phần vỏ bên ngoài làm từ nhựa cao cấp; Màu sắc: Xanh, đen, ghi
50Ghim cài đầu trònNhà thầu nêu rõ80HộpGhim cài đầu tròn, dài 50mm; Chất liệu kim loại không gỉ; Quy cách: 100 chiếc/hộp
51Kẹp bướm kẹp giấy 51mmNhà thầu nêu rõ60HộpKẹp bướm kẹp giấy loại 51mm; Bề mặt sơn gia nhiệt, chống gỉ màu đen; Quy cách: 12 cái/hộp
52Kẹp bướm kẹp giấy 41mmNhà thầu nêu rõ60HộpKẹp bướm kẹp giấy loại 41mm; Bề mặt sơn gia nhiệt, chống gỉ màu đen; Quy cách: 12 cái/hộp
53Kẹp bướm kẹp giấy 32mmNhà thầu nêu rõ60HộpKẹp bướm kẹp giấy loại 32mm; Bề mặt sơn gia nhiệt, chống gỉ màu đen; Quy cách: 12 cái/hộp
54Kẹp bướm kẹp giấy 25mmNhà thầu nêu rõ80HộpKẹp bướm kẹp giấy loại 25mm; Bề mặt sơn gia nhiệt, chống gỉ màu đen; Quy cách: 12 cái/hộp
55Kẹp bướm kẹp giấy 19mmNhà thầu nêu rõ80HộpKẹp bướm kẹp giấy loại 19mm; Bề mặt sơn gia nhiệt, chống gỉ màu đen; Quy cách: 12 cái/hộp
56Kẹp bướm kẹp giấy 15mmNhà thầu nêu rõ80HộpKẹp bướm kẹp giấy loại 15mm; Bề mặt sơn gia nhiệt, chống gỉ màu đen; Quy cách: 12 cái/hộp
57Bàn cắt giấy A4 con lănNhà thầu nêu rõ12ChiếcCấu tạo lưỡi cắt dạng con lăn. 1 lần cắt 5 tờ an toàn; Hệ thống lưỡi dao trượt tịnh tiến trên trục cho đường cắt ổn định thẳng tuyệt đối
58Dụng cụ cắt giấyNhà thầu nêu rõ12ChiếcKích thước đóng gói: 435 x 234 x 69mm; Trọng lượng: 1.8kg; Đặc điểm: Tấm thép, mịn và chắc chắn, cắt chính xác, dễ sử dụng
59Băng dính đóng gáyNhà thầu nêu rõ40CâyKích thước: 3.6cm; Số mét sử dụng: 17m; Đóng gói: 8 cuộn/cây
60Băng dính đóng gáyNhà thầu nêu rõ40CâyKích thước: 5cm; Số mét sử dụng: 17m; Đóng gói: 6 cuộn/cây
61Dao rọc giấyNhà thầu nêu rõ24CáiTrọng lượng: 159g; Kích thước: 0.5 x 18 x 100mm; Lưỡi dao làm từ thép carbon cứng cực sắc không rỉ, cắt được độ dày 7.5 mm; Khóa tự động chịu được lực 20kg
62Kéo đa dụngNhà thầu nêu rõ24ChiếcLàm từ thép không gỉ; Tay cầmđược thiết kế dùng được cả tay trái và tay phải; Kéo có thể cắt được vải, giấy cứng, giấy thường. Độ dài kéo 8 inch
63Túi đựng tài liệuNhà thầu nêu rõ80TậpKích thước: 32 x 23.5cm; Được sản xuất từ nguyên liệu nhựa PP chất lượng cao; Đóng túi bóng 20 cái/tập
64Túi chống cháy chống nướcNhà thầu nêu rõ24ChiếcTúi đựng tài liệu có khả năng chống cháy, chống nước; Chất liệu: Bằng sợi thủy tinh, tráng Silicon bên ngoài, lá nhôm bên trong; Kích thước 391 x 300 x 40mm; màu đen
65File còng bật 5 cm A4Nhà thầu nêu rõ80CáiBìa Xanh dương được làm từ carton cứng; Vải PVC bọc ngoài; Khóa còng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, chống bám bụi; Kích thước khổ F; Gáy hộp rộng 5cm
66File còng bật 7 cm A4Nhà thầu nêu rõ80CáiBìa Xanh dương được làm từ carton cứng; Vải PVC bọc ngoài; Khóa còng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, chống bám bụi; Kích thước khổ F; Gáy hộp rộng 7cm
67File còng bật 9 cm A4Nhà thầu nêu rõ80CáiBìa Xanh dương được làm từ carton cứng; Vải PVC bọc ngoài; Khóa còng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, chống bám bụi; Kích thước khổ F; Gáy hộp rộng 9cm
68File hộp 15cm A4Nhà thầu nêu rõ20ThùngDùng để lưu trữ tài liệu; Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, bóng, bền, đẹp; Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng; Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 15 cm; Màu xanh dương; Quy cách: Thùng 4 hộp
69File hộp 10cm A4Nhà thầu nêu rõ20ThùngDùng để lưu trữ tài liệu; Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, bóng, bền, đẹp; Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng; Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 10 cm; Màu xanh dương; Quy cách: Thùng 6 hộp
70File hộp 7cm A4Nhà thầu nêu rõ20ThùngDùng để lưu trữ tài liệu; Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, bóng, bền, đẹp; Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng; Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 7 cm; Màu xanh dương; Quy cách: Thùng 6 hộp
71File hộp 5cm A4Nhà thầu nêu rõ20ThùngDùng để lưu trữ tài liệu; Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, bóng, bền, đẹp; Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng; Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 5,5cm; Màu xanh dương; Quy cách: Thùng 12 hộp
72Hòm tôn để tài liệuNhà thầu nêu rõ24ThùngHòm tôn mạ kẽm 0.5mm; Kích thước:78 x 43 x 35cm; trắng xám
73Khay đựng tài liệuNhà thầu nêu rõ24CáiKhay tài liệu 3 ngăn Chất liệu: Da cao cấp Màu sắc: Nâu; Kích thước: 27 x 34.5 x 11.5cm
74Giá để sách báoNhà thầu nêu rõ8ChiếcGiá để sách báo, đứng, 5 tầng; Chất liệu thép chống gỉ mạ crome; Kích thước 30x30x96cm
75Giá để tài liệu bàn làm việc bằng lưới kim loạiNhà thầu nêu rõ24ChiếcĐặc điểm kỹ thuật: 320 x 265 x 270mm; Chất liệu: Lưới thép; Đóng gói: Tấm Kraft hộp, 6 cái/carton; Màu đen
76Tủ đựng tài liệu ngăn kéoNhà thầu nêu rõ24ChiếcTủ hồ sơ 5 ngăn; Thân vỏ nhựa có khoá, 5 ngăn, khả năng lưu trữ 500 tờ; Kích thước: 315 x 271 x 260mm; Chức năng: lưu trữ tài liệu F4, A4, A5
77Kệ để máy inNhà thầu nêu rõ24ChiếcMàu đen; Kích thước 60x40x65 cm; Có bánh xe để di động; có 3 ngăn lưu tài liệu; chất liệu gỗ sồi tự nhiên
78Bút trình chiếu LaserNhà thầu nêu rõ24CáiTần số vô tuyến 2,4 GHz; Khoảng cách điều khiển: 100m; Sản lượng tối đa: 200m; Bước sóng: 532nm; Pin: Pin lithium 400mAh; Điện áp làm việc: 3.7V ~ 4.2V; Kích thước: 133 x 27 x 13.3mm; Cân nặng: 46g; Bộ thu USB; Hệ điều hành: Windows 2003, XP, Vista, Windows 7/8/10, Mac OS, Linux
79Máy tính cá nhân cầm tayNhà thầu nêu rõ24CáiKích thước: 17.6 x 10.9 x 2.1cm; Màn hình cực lớn; Nguồn hai chiều (Mặt trời + Pin); Chế độ sử dụng năng lượng mặt trời được bật khi đủ sáng, chế độ pin được bật khi không đủ sáng; Chức năng tính thuế & hối đoái; Các chức năng tính thuế và quy đổi tiền tệ; Phần trăm tỷ lệ lợi nhuận
80Bảng vẽ kỹ thuật sốNhà thầu nêu rõ8ChiếcTấm cảm biến áp suất không dây 2.4G không dây; Máy tính bảng bút vẽ đồ họa thông minh 10 x 5.625 inch; Độ phân giải LPI 5080; Tương thích với Windows Windows10/8/7 (32/64bit), MAC OS X10.10 trở lên; Kết nối: Không dây; Giao diện: Type-C; Trọng lượng sản phẩm: 1.3kg; Kích thước sản phẩm: 35,4 x 21,88 x 0,8 cm
81Dây cáp mạngNhà thầu nêu rõ4CuộnDây dẫn: đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG; Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in; Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), PVC; Điện dung: 5.6 nF/100m; Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz; Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km; Điện áp: 300VAC hoặc VDC; Đóng gói: Cuộn dài 305m
82Switch 8 portNhà thầu nêu rõ12Chiếc8 cổng RJ45 tự động tương thích tốc độ 10/100Mbps (Auto-Negotiation), hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX. Công nghệ Ethernet xanh tiết kiệm điện năng tiêu thụ. Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x
83Kìm bấm mạngNhà thầu nêu rõ4ChiếcKìm bấm mạng chuyên dùng cho đầu bấm RJ45 cat6A, cat7 thích hợp dùng cho cáp mạng Cat5e, Cat6, cat7 và Cat3. Thiết kế chốt khóa
84Hạt mạngNhà thầu nêu rõ4HộpKích thước: 2.00 x 1.00 x 1.80cm; Mã hóa màu với cả dây T568A và T568B; Module IDC kép; Tương thích với cáp rắn 23 hoặc 24 AWG; Tiếp điểm mạ vàng; Đóng gói 100 hạt/hộp
85Switch 24 portNhà thầu nêu rõ4CáiBộ tính năng: Cơ sở LAN; Giao diện Uplink: 2 x 10 Gigabit SFP + hoặc 2 x 1 Gigabit SFP +; Cổng xuống: 24 cổng Ethernet 10/100/1000; Chuyển đổi công suất: 176 Gbps; Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 65,5 Mpps; DRAM: 128 MB; Bộ nhớ: Flash 64 MB; Kích thước: 44,5 x 38,6 x 4,5 cm
86Ổ cứng di động SSD 1TNhà thầu nêu rõ24ChiếcLoại ổ: SSD; Dung lượng: 1T; Chuẩn giao tiếp: USB3.0; Kích thước: 2.5Inch; Tốc độ đọc/ghi: 400MBs/400MBs; Tính năng khác: ổ cứng còn được hỗ trợ với phần mềm tự động back up dữ liệu hệ thống từ PC hay laptop
87Ổ USB di động 128GBNhà thầu nêu rõ48ChiếcLoại sản phẩm: USB 3.2 Gen 1 Type-A; Dung lượng: 128 GB; Tốc độ đọc: ~420 MB/s; Tốc độ ghi: ~380 MB/s
88Ổ USB di động 32GBNhà thầu nêu rõ40ChiếcUSB 3.0; Dung lượng: 32GB; Tốc độ: 100MB/giây đọc
89Bàn phímNhà thầu nêu rõ24CáiBàn phím có dây; Chuẩn giao tiếp: USB/PS2; Mầu: Đen
90Chuột máy tínhNhà thầu nêu rõ24CáiKiểu kết nối: Không dây; Chuẩn giao tiếp: USB-Wireless; Phím chức năng: Standard; Màu: Trắng, đen
91Card màn hìnhNhà thầu nêu rõ12CáiChipset: Geforce 710; Bộ nhớ trong: 1Gb; Kiểu bộ nhớ: DDR5; Bus: 64Bit; Core Clock: 954MHz; Memory Clock: 4200MHz; DirectX 12; Chuẩn khe cắm PCIE; Cổng giao tiếp: 1 x DVI-D/ 1 x HDMI; Công suất 300W; Kích thước 151 x 69 x 3mm
92Ổ cứng HDDNhà thầu nêu rõ12ChiếcDung lượng: 500GB; Kích thước: 2.5"; Kết nối: SATA 3; Tốc độ vòng quay: 5400RPM
93RAMNhà thầu nêu rõ12CáiLoại RAM: DDR3; Dung lượng: 8Gb; Bus PC3-12800E; Công nghệ RAM: ECC; Dùng cho System X3200 M3, X3250M4
94Ổ cắm điệnNhà thầu nêu rõ80CáiChất liệu: Nhựa-đồng; Màu sắc: Đen; Điện áp: 220 V; Công suất: 2200W; Số ổ cắm: 6; Số công tắc: 1; Số lõi dây: 2; Chiều dài dây 5 mét
95Bộ máy khoan tổng hợpNhà thầu nêu rõ4BộBộ máy khoan gồm 100 món; Máy Khoan Động Lực: Cách điện Hai lớp, đảo chiều, công suất: 600W, khoan bê tông: 13mm, khoan thép: 10mm, khoan gỗ: 25mm, tốc độ không tải: 0-2,800v/p, trọng lượng: 1.7kg; Các dụng cụ khác: Búa, Kiềm điện, Mỏ lết, Thước thủy, Dao rọc giấy, Bộ mũi khoan sắt, bê tông, gỗ, Tắc kê, Đầu nối, Đầu tuýp, tay cầm phụ,...
96Bộ dụng cụ sửa chữa cách điện tổng hợpNhà thầu nêu rõ4BộGồm 26 chi tiết các phụ kiện như: kìm kẹp, cờ lê và tua vít các loại; làm bằng thép không gỉ bọc chất liệu cách điện
97Máy hủy tài liệuNhà thầu nêu rõ8CáiCông suất tối đa 8 tờ/lần; Trả ngược giấy: có; Tự đồng dừng khi kẹt: có; Tự động hủy/dừng hủy: có
98Hộp mực máy Fax Brother-2840Nhà thầu nêu rõ12HộpLoại mực: Laser trắng đen, chính hãng; Dung lượng 2600 trang; Dùng cho máy Fax-2840; chính hãng
99Cụm trống máy Fax Brother-2840Nhà thầu nêu rõ8CụmDùng cho máy Brother-2840, Dung lượng 12.000 trang; chính hãng
100Hộp mực máy in Canon LBP 161dnNhà thầu nêu rõ40HộpLoại mực: Canon laser trắng đen, chính hãng; Dùng cho máy: Canon LBP 161dn; Dung lượng: 1,700 trang A4 độ phủ 5%; chính hãng
101Cụm trống máy in Canon LBP 161dnNhà thầu nêu rõ24CụmDùng cho máy in Canon LBP 161dn; Dung lượng 23.000 trang; chính hãng
102Hộp mực máy photo Sharp AR 6031Nhà thầu nêu rõ8HộpLoại mực Sharp photo đen trắng, chính hãng; Dung lượng 20000 trang; Dùng cho máy photo Sharp AR 6031; (với độ che phủ 5%); chính hãng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn, biên bản thanh lý). Trong trường hợp cần thiết, Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính, biên bản thanh lý bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học quản trị kinh doanh33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->