Gói thầu: Mua sắm thiết bị Trường Tiểu học Hoàng Diệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị Trường Tiểu học Hoàng Diệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033976 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:45:00 đến ngày 2021-11-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,770,828,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.156E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.940.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng thực hiện của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ của hợp đồng đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bố trí cán bộ chuyên môn khắc phục sự cố thiết bị sau khi nhận được thông báo của bên mời thầu với thời gian không quá 02 giờ từ lúc bên mời thầu thông báo. - Nhà thầu phải có cam kết kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng các thiết bị cho bên mời thầu. Thời gian đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng phải trước thời điểm nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. - Nhà thầu có cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế tương đương trong vòng 02 năm kể từ ngày cung cấp hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phù hợp với chuyên ngành còn thời hạn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện - điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phù hợp với chuyên ngành còn thời hạn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh là bản phô tô phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phù hợp với chuyên ngành còn thời hạn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh là bản phô tô phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành anh toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;(Tất cả tài liệu chứng minh là bản phô tô phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Trường Tiểu học Hoàng Diệu Xây dựng Trường Tiểu học Hoàng Diệu, xã Phú Nghĩa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT. - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu. - Các cam kết và giấy tờ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng. - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội”. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng. - Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra và thử nghiệm. Nhà thầu có cam kết chuẩn bị sẵn sàng các mặt hàng mẫu để cung cấp khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ kèm theo biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Không được chào giá khác nhau đối với Các hàng hóa giống nhau về đặc tính, thông số kỹ thuật và cùng địa điểm cung cấp. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo E-CNDT 10.1 (g) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c) ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc của Ban giám hiệu, nhân viên | 4 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng phục vụ học tập, phòng hành chính quản trị | |
| 2 | Ghế xoay | 4 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng phục vụ học tập, phòng hành chính quản trị | |
| 3 | Ghế nhân viên | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng phục vụ học tập, phòng hành chính quản trị | |
| 4 | Bàn ghế sa lông tiếp khách | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng phục vụ học tập, phòng hành chính quản trị | |
| 5 | Giá vẽ sắt cho học sinh | 35 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng phục vụ học tập, phòng hành chính quản trị | |
| 6 | Bình chữa cháy | 8 | Bình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng phục vụ học tập, phòng hành chính quản trị | |
| 7 | Bình MFZ8 | 8 | Bình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng phục vụ học tập, phòng hành chính quản trị | |
| 8 | Kệ để bình (đôi) | 4 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng phục vụ học tập, phòng hành chính quản trị | |
| 9 | Bảng tiêu lệnh + nội quy | 4 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng phục vụ học tập, phòng hành chính quản trị | |
| 10 | Phòng y tế: Cân thước đo, máy đo huyết áp Yamasu, cặp nhiệt độ, giường lưu bệnh nhân | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng phục vụ học tập, phòng hành chính quản trị | |
| 11 | Máy vi tính học sinh | 60 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng phục vụ học tập, phòng hành chính quản trị | |
| 12 | Tủ đựng hồ sơ | 11 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng phục vụ học tập, phòng hành chính quản trị | |
| 13 | Tủ tài liệu văn phòng | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng phục vụ học tập, phòng hành chính quản trị | |
| 14 | Bàn gỗ | 25 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội đồng giáo viên | |
| 15 | Ghế gỗ | 50 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội đồng giáo viên | |
| 16 | Máy chiếu | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội đồng giáo viên | |
| 17 | Màn hình chiếu cao cấp | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội đồng giáo viên | |
| 18 | Loa | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội đồng giáo viên | |
| 19 | Âm ly | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội đồng giáo viên | |
| 20 | Micro có dây | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội đồng giáo viên | |
| 21 | Micro không dây | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội đồng giáo viên | |
| 22 | Đầu California MIDI MD 888 TA/TB/TC | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội đồng giáo viên | |
| 23 | Bàn ghế | 400 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng học: (20 phòng) | |
| 24 | Bàn giáo viên | 20 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng học: (20 phòng) | |
| 25 | Bảng viết chống loá | 20 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng học: (20 phòng) | |
| 26 | Kệ để dép | 20 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng học: (20 phòng) | |
| 27 | Bàn giáo viên | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối phòng phục vụ học tập: Phòng hoạt động đội và truyền thống | |
| 28 | Ghế giáo viên | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối phòng phục vụ học tập: Phòng hoạt động đội và truyền thống | |
| 29 | Bàn học sinh | 40 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối phòng phục vụ học tập: Phòng hoạt động đội và truyền thống | |
| 30 | Bảng chống loá | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối phòng phục vụ học tập: Phòng hoạt động đội và truyền thống | |
| 31 | Bàn giáo viên | 5 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối phòng phục vụ học tập: Phòng nghệ thuật, phòng giáo viên | |
| 32 | Ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối phòng phục vụ học tập: Phòng nghệ thuật, phòng giáo viên | |
| 33 | Máy tính Laptop | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối phòng phục vụ học tập: Phòng nghệ thuật, phòng giáo viên | |
| 34 | Loa | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối phòng phục vụ học tập: Phòng nghệ thuật, phòng giáo viên | |
| 35 | BỘ THỰC HÀNH TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 1 (HS) | 40 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Toán - Tiếng Việt | |
| 36 | BỘ TIẾNG VIỆT LỚP 1 | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Toán - Tiếng Việt | |
| 37 | BỘ TOÁN LỚP 1 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn toán - Tiếng Việt | |
| 38 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết (8 tờ) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Toán - Tiếng Việt | |
| 39 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết (39 tờ ) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Toán - Tiếng Việt | |
| 40 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 6 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Cộng Đồng Địa Phương | |
| 41 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan (7 tờ) | 6 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Tự Nhiên Và Xã Hội Con Người Và Sức Khỏe | |
| 42 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường (6 tờ) | 6 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Tự Nhiên Và Xã Hội Con Người Và Sức Khỏe | |
| 43 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân (18 tờ) | 6 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Tự Nhiên Và Xã Hội Con Người Và Sức Khỏe | |
| 44 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại (2 tờ) | 6 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Tự Nhiên Và Xã Hội Con Người Và Sức Khỏe | |
| 45 | Thanh phách | 35 | Cặp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Âm Nhạc Tiết Tấu | |
| 46 | Song loan | 35 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Âm Nhạc Tiết Tấu | |
| 47 | Trống nhỏ + dùi | 10 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Âm Nhạc Tiết Tấu | |
| 48 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Âm Nhạc Tiết Tấu | |
| 49 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Âm Nhạc Tiết Tấu | |
| 50 | Keyboard Đàn Organ | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Âm Nhạc Giai Điệu | |
| 51 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Mỹ Thuật | |
| 52 | Giá vẽ | 35 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Mỹ Thuật | |
| 53 | Bảng vẽ học nhóm | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Mỹ Thuật | |
| 54 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Mỹ Thuật | |
| 55 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Mỹ Thuật | |
| 56 | Thiết bị âm thanh (máy trợ giảng) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Mỹ Thuật | |
| 57 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (3 tờ) | 7 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Giáo Dục Thể Chất | |
| 58 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (3 tờ) | 7 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Giáo Dục Thể Chất | |
| 59 | Bộ tranh về bài tập thể dục (7 tờ ) | 7 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Giáo Dục Thể Chất | |
| 60 | Đồng hồ bấm giây (2 lap) | 6 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Giáo Dục Thể Chất | |
| 61 | Còi nhựa | 6 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Giáo Dục Thể Chất | |
| 62 | Cờ đuôi nheo | 12 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Giáo Dục Thể Chất | |
| 63 | Thước dây | 6 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Giáo Dục Thể Chất | |
| 64 | USB nhạc tập bài tập Thể dục | 2 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Giáo Dục Thể Chất | |
| 65 | Đệm nhảy | 6 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 66 | Bóng đá số 4 | 6 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 67 | Lưới bóng đá | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 68 | Bộ cầu môn bóng đá (bộ/ 2 cái) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 69 | Bóng rổ số 5 | 6 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 70 | Bộ cột bóng rổ (bộ 2 cột) | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 71 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 72 | Dây nhảy cá nhân | 20 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 73 | Quả cầu đá | 20 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 74 | Lưới cầu đá | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 75 | Bộ cột đá cầu | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 76 | Bóng ném | 6 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 77 | Bóng chuyền hơi | 6 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 78 | Lưới bóng chuyền | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 79 | Bộ cột bóng chuyền (bộ/2cột) | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 80 | USB các bài nhạc dân vũ | 2 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thể Thao Tự Chọn | |
| 81 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ (2 tờ) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Đạo Đức | |
| 82 | Bộ tranh: Yêu gia đình (5 tờ) | 7 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Đạo Đức | |
| 83 | Bộ tranh: Thật thà (5 tờ) | 7 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Đạo Đức | |
| 84 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (7 tờ) | 7 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Đạo Đức | |
| 85 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp (6 tờ) | 7 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Đạo Đức | |
| 86 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (6 tờ) | 7 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Đạo Đức | |
| 87 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (7 tờ) | 7 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Đạo Đức | |
| 88 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (6 tờ) | 7 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Môn Đạo Đức | |
| 89 | Bộ tranh các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 tờ ) GV | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thiết bị hoạt động trải nghiệm | |
| 90 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 tờ ) HS | 6 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thiết bị hoạt động trải nghiệm | |
| 91 | Bảng nhóm | 6 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thiết bị dùng chung | |
| 92 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thiết bị dùng chung | |
| 93 | Bảng phụ | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thiết bị dùng chung | |
| 94 | Máy Cassette | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thiết bị dùng chung | |
| 95 | Loa cầm tay | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thiết bị dùng chung | |
| 96 | Nam châm F 32 | 20 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thiết bị dùng chung | |
| 97 | Nẹp dẹp 1090mm có 2 móc | 20 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thiết bị dùng chung | |
| 98 | Nẹp dẹp 1020mm có 2 móc | 20 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thiết bị dùng chung | |
| 99 | Nẹp dẹp 790mm có 2 móc | 20 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thiết bị dùng chung | |
| 100 | Nẹp dẹp 720mm có 2 móc | 20 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thiết bị dùng chung | |
| 101 | Nẹp dẹp 540mm có 2 móc | 20 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thiết bị dùng chung | |
| 102 | Nẹp dẹp 290mm có 2 móc | 20 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thiết bị dùng chung | |
| 103 | Giá treo tranh | 3 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 1: Thiết bị dùng chung | |
| 104 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Toán Số và phép tính | |
| 105 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Toán Số và phép tính | |
| 106 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Toán Hình học và đo lường | |
| 107 | Mô hình đồng hồ | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Toán Hình học và đo lường | |
| 108 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Toán Hình học và đo lường | |
| 109 | Bộ chai và ca 1 lít | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Toán Hình học và đo lường | |
| 110 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tiếng Việt Chủ đề tập viết | |
| 111 | Bộ mẫu chữ viết | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tiếng Việt Chủ đề chính tả | |
| 112 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tiếng Việt Chủ đề chính tả | |
| 113 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Tranh ảnh Chủ đề gia đình | |
| 114 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Tranh ảnh Chủ đề gia đình | |
| 115 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Tranh ảnh Chủ đề cộng đồng địa phương | |
| 116 | Tranh Bộ xương | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Tranh ảnh Chủ đề Con người và sức khỏe | |
| 117 | Tranh Hệ cơ | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Tranh ảnh Chủ đề Con người và sức khỏe | |
| 118 | Tranh Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Tranh ảnh Chủ đề Con người và sức khỏe | |
| 119 | Tranh Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Tranh ảnh Chủ đề Con người và sức khỏe | |
| 120 | Bộ tranh Bốn mùa | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Tranh ảnh Trái đất và bầu trời | |
| 121 | Bộ tranh Mùa mưa và mùa khô | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Tranh ảnh Trái đất và bầu trời | |
| 122 | Bộ tranh Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Tranh ảnh Trái đất và bầu trời | |
| 123 | Bộ các Video/Clip | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Tranh ảnh Trái đất và bầu trời | |
| 124 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Dụng cụ Chủ đề Cộng đồng địa phương | |
| 125 | Mô hình Bộ xương | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Dụng cụ Chủ đề Con người và sức khỏe | |
| 126 | Mô hình Hệ cơ | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Dụng cụ Chủ đề Con người và sức khỏe | |
| 127 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Tự Nhiên và Xã Hội Dụng cụ Chủ đề Con người và sức khỏe | |
| 128 | Thanh phách | 1 | Cặp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Âm nhạc Nhạc cụ tiết tấu | |
| 129 | Song loan | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Âm nhạc Nhạc cụ tiết tấu | |
| 130 | Trống nhỏ | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Âm nhạc Nhạc cụ tiết tấu | |
| 131 | Triangle (Tam giác chuông) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Âm nhạc Nhạc cụ tiết tấu | |
| 132 | Tambourine (Trống lục lạc) | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Âm nhạc Nhạc cụ tiết tấu | |
| 133 | Chuông (bells) | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Âm nhạc Nhạc cụ tiết tấu | |
| 134 | Castanets | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Âm nhạc Nhạc cụ tiết tấu | |
| 135 | Maracas | 1 | Cặp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Âm nhạc Nhạc cụ tiết tấu | |
| 136 | Keyboard | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Âm nhạc Nhạc cụ giai điệu | |
| 137 | Bảng vẽ cá nhân | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Mĩ thuật | |
| 138 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Mĩ thuật | |
| 139 | Bục đặt mẫu | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Mĩ thuật | |
| 140 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Mĩ thuật | |
| 141 | Bút lông | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Mĩ thuật | |
| 142 | Bảng pha màu (Palet) loại 1 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Mĩ thuật | |
| 143 | Bảng pha màu (Palet) loại 2 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Mĩ thuật | |
| 144 | Xô đựng nước | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Mĩ thuật | |
| 145 | Tạp dề | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Mĩ thuật | |
| 146 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Mĩ thuật | |
| 147 | Tủ/ giá | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Mĩ thuật | |
| 148 | Màu goát (Gouache colour) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Mĩ thuật | |
| 149 | Đất nặn | 1 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Mĩ thuật | |
| 150 | Kẹp giấy | 1 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Nghệ Thuật Phần Mĩ thuật | |
| 151 | Bộ tranh về quê hương em | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Đạo Đức (Tranh ảnh) | |
| 152 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Đạo Đức (Tranh ảnh) | |
| 153 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Đạo Đức (Tranh ảnh) | |
| 154 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Đạo Đức (Tranh ảnh) | |
| 155 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Đạo Đức (Tranh ảnh) | |
| 156 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Đạo Đức (Tranh ảnh) | |
| 157 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Đạo Đức (Tranh ảnh) | |
| 158 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Đạo Đức (Tranh ảnh) | |
| 159 | Video/clip về quê hương | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Đạo Đức (Video, Clip) | |
| 160 | Video/clip về lòng nhân ái | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Đạo Đức (Video, Clip) | |
| 161 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Đạo Đức (Video, Clip) | |
| 162 | Video/clip về đức tính trung thực | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Đạo Đức (Video, Clip) | |
| 163 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Đạo Đức (Video, Clip) | |
| 164 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Đạo Đức (Video, Clip) | |
| 165 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Tranh ảnh) | |
| 166 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Tranh ảnh) | |
| 167 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Tranh ảnh) | |
| 168 | Quả bóng đá | 1 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề) | |
| 169 | Cầu môn | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề) | |
| 170 | Quả bóng rổ | 1 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề) | |
| 171 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề) | |
| 172 | Quả cầu đá | 1 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề) | |
| 173 | Cột, lưới | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề) | |
| 174 | Quả bóng chuyền hơi | 1 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề) | |
| 175 | Cột và lưới | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề) | |
| 176 | Bàn cờ, quân cờ | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề) | |
| 177 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề) | |
| 178 | Trụ đấm, đá | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề) | |
| 179 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề) | |
| 180 | Dây kéo co | 1 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề) | |
| 181 | Bóng ném | 1 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề) | |
| 182 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 183 | Còi | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 184 | Thước dây | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 185 | Thảm TDTT | 1 | Tấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 186 | Dây nhảy tập thể | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 187 | Dây nhảy cá nhân | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 188 | Nấm thể thao | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 189 | Cờ lệnh thể thao | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 190 | Biển lật số | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Môn Giáo Dục Thể Chất (Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 191 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Hoạt động trải nghiệm (Tranh ảnh – Video clip) | |
| 192 | Gia đình em | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Hoạt động trải nghiệm (Tranh ảnh – Video clip) | |
| 193 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Hoạt động trải nghiệm (Tranh ảnh – Video clip) | |
| 194 | Bộ tranh Tình bạn | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Hoạt động trải nghiệm (Tranh ảnh – Video clip) | |
| 195 | Video clip Phong cảnh đẹp quê hương | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Hoạt động trải nghiệm (Tranh ảnh – Video clip) | |
| 196 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Hoạt động trải nghiệm (Dụng cụ) | |
| 197 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Hoạt động trải nghiệm (Dụng cụ) | |
| 198 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Hoạt động trải nghiệm (Dụng cụ) | |
| 199 | Bảng nhóm | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Thiết bị dùng chung | |
| 200 | Tủ/ giá | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Thiết bị dùng chung | |
| 201 | Bảng phụ | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Thiết bị dùng chung | |
| 202 | Nam châm | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Thiết bị dùng chung | |
| 203 | Nẹp treo tranh | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Thiết bị dùng chung | |
| 204 | Giá treo tranh | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 2: Thiết bị dùng chung | |
| 205 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết ( 39 tờ ) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Tiếng Việt | |
| 206 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết ( 8 tờ ) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Tiếng Việt | |
| 207 | Tranh T/V L3 ( tập 1 ) - HK1 - tranh nhựa | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Tiếng Việt | |
| 208 | Tranh T/V L3 ( tập 2 ) - HK2- tranh nhựa | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Tiếng Việt | |
| 209 | Bộ Toán Lớp 3 (GV) - không nỉ | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Toán | |
| 210 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Toán | |
| 211 | Compa nhôm | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Toán | |
| 212 | Thước nhôm 0,5m | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Toán | |
| 213 | Thước nhôm 1m | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Toán | |
| 214 | Bảng nỉ + thanh cài (0,7x1)m - mới | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Toán | |
| 215 | Bộ Toán Lớp 3 (HS) | 40 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Toán | |
| 216 | Tranh TNXH L3 (52tr)-tranh nhựa | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Tự Nhiên Xã Hội | |
| 217 | MH trái đất...., mặt trăng quay quanh… (có motor chạy bằng điện) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Tự Nhiên Xã Hội | |
| 218 | MH trái đất...., mặt trăng quay quanh… (quay tay sử dụng bằng pin) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Tự Nhiên Xã Hội | |
| 219 | Bộ tranh Âm Nhạc 3 (1tờ/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Âm Nhạc | |
| 220 | Kèn phím | 3 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Âm Nhạc | |
| 221 | Song loan | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Âm Nhạc | |
| 222 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Âm Nhạc | |
| 223 | Mõ | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Âm Nhạc | |
| 224 | Thanh phách | 11 | cặp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Âm Nhạc | |
| 225 | CD-Âm nhạc 3 : các bài hát | 1 | đĩa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Âm Nhạc | |
| 226 | Thước dây | 1 | sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Thể Dục | |
| 227 | Còi Thể dục | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Thể Dục | |
| 228 | Bóng đá số 4 | 5 | trái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Thể Dục | |
| 229 | Bóng chuyền số 3 | 5 | trái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Thể Dục | |
| 230 | Bóng rổ số 5 | 5 | trái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Thể Dục | |
| 231 | Dây nhảy cá nhân | 20 | sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Thể Dục | |
| 232 | Dây nhảy dài tập thể | 4 | sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Thể Dục | |
| 233 | Bộ cột bảng ném bóng rổ (bộ 2 cột) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Thể Dục | |
| 234 | Đệm nhảy | 4 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Thể Dục | |
| 235 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Thể Dục | |
| 236 | Ghế băng thể dục | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Thể Dục | |
| 237 | Cờ nhỏ | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Thể Dục | |
| 238 | Quả cầu chinh | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Thể Dục | |
| 239 | Vợt đánh cầu chinh | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 3: Môn Thể Dục | |
| 240 | Tranh Tiếng Việt L4 - tranh nhựa | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Tiếng Việt | |
| 241 | Bộ hình học nhựa Toán 4 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Toán | |
| 242 | Bảng Mét vuông - kẻ ô vuông | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Toán | |
| 243 | Bảng nỉ + thanh cài (0,7x1)m - mới | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Toán | |
| 244 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Toán | |
| 245 | Compa nhôm | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Toán | |
| 246 | Thước nhôm 0,5m | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Toán | |
| 247 | Thước nhôm 1m dẹp | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Toán | |
| 248 | Bộ Toán TH Lớp 4 (HS) | 40 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Toán | |
| 249 | Bộ DC Khoa học Lớp 4 | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Khoa Học | |
| 250 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4+L5 | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Kỹ Thuật | |
| 251 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật 4 (HS) | 40 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Kỹ Thuật | |
| 252 | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu 4 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Kỹ Thuật | |
| 253 | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu 4 (HS) | 40 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Kỹ Thuật | |
| 254 | Audio CD Âm nhạc 4 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Âm Nhạc | |
| 255 | Kèn phím | 3 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Âm Nhạc | |
| 256 | Song loan | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Âm Nhạc | |
| 257 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Âm Nhạc | |
| 258 | Mõ | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Âm Nhạc | |
| 259 | Thanh phách | 11 | cặp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Âm Nhạc | |
| 260 | Bóng rổ số 5 | 5 | trái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Thể Dục | |
| 261 | Bóng đá số 4 | 10 | quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Thể Dục | |
| 262 | Bóng ném cao su | 20 | quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Thể Dục | |
| 263 | Ghế băng thể dục | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Thể Dục | |
| 264 | Đệm nhảy (1x0,025)m | 4 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Thể Dục | |
| 265 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Thể Dục | |
| 266 | Cờ nhỏ | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Thể Dục | |
| 267 | Dây nhảy cá nhân | 20 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Thể Dục | |
| 268 | Dây nhảy tập thể | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Thể Dục | |
| 269 | Thước dây 30m | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Thể Dục | |
| 270 | Quả cầu đá | 20 | quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Thể Dục | |
| 271 | Còi Thể dục | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Thể Dục | |
| 272 | Bóng chuyền số 3 | 5 | trái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Thể Dục | |
| 273 | Quả cầu chinh | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Thể Dục | |
| 274 | Vợt đánh cầu chinh | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 4: Môn Thể Dục | |
| 275 | Tranh Tiếng Việt L5 -tranh nhựa | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Tiếng Việt | |
| 276 | Hình tròn L5 (bộ 6 hình) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Toán | |
| 277 | Hình thang L5 (bộ 2 hình) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Toán | |
| 278 | Hình tam giác L5 (bộ 2 hình) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Toán | |
| 279 | Hình chữ nhật biểu diễn tính thể tích L5 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Toán | |
| 280 | Hình chữ nhật (200x160x100) mm L5 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Toán | |
| 281 | Hình lập phương biểu diễn tính thể tích | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Toán | |
| 282 | Hình lập phương cạnh 40mm L5 (bằng gỗ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Toán | |
| 283 | Hình lập phương cạnh 200mm L5 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Toán | |
| 284 | Hình trụ cao 150mm L5 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Toán | |
| 285 | Hình cầu d=200mm L5 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Toán | |
| 286 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Toán | |
| 287 | Compa nhôm | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Toán | |
| 288 | Thước nhôm 0,5m | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Toán | |
| 289 | Thước nhôm 1m dẹp | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Toán | |
| 290 | Bộ Toán thực hành Lớp 5 (HS) | 40 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Toán | |
| 291 | CD-AudioĐạo Đức Lớp 5 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Đạo Đức | |
| 292 | Tranh Đạo Đức L5 -tranh nhựa | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Đạo Đức | |
| 293 | Bộ mẫu tơ sợi Lớp 5 | 7 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Khoa Học | |
| 294 | Mô hình " Bánh xe nước" Lớp 5 | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Khoa Học | |
| 295 | Bộ lắp rắp mạch điện đơn giản (HS) | 40 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Khoa Học | |
| 296 | Tranh Địa lý 5 - tranh nhựa | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Lịch Sử - Địa Lý | |
| 297 | Bộ DC, VL cắt, khâu, thêu Lớp 5 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Kỹ Thuật | |
| 298 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4+L5 | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Kỹ Thuật | |
| 299 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật Lớp 5 (HS) | 40 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Kỹ Thuật | |
| 300 | Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Kỹ Thuật | |
| 301 | Cặp vẽ KT (45x60)cm | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Mỹ Thuật | |
| 302 | Đĩa CD-Audio Am Nhạc Lớp 5 | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Âm Nhạc | |
| 303 | Kèn phím | 3 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Âm Nhạc | |
| 304 | Song loan | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Âm Nhạc | |
| 305 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Âm Nhạc | |
| 306 | Mõ | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Âm Nhạc | |
| 307 | Thanh phách | 11 | cặp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Âm Nhạc | |
| 308 | Bóng rổ số 5 | 1 | trái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Thể Dục | |
| 309 | Bóng đá số 4 | 1 | trái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Thể Dục | |
| 310 | Bóng ném cao su | 4 | trái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Thể Dục | |
| 311 | Ghế băng thể dục | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Thể Dục | |
| 312 | Đệm nhảy | 4 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Thể Dục | |
| 313 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Thể Dục | |
| 314 | Cờ nhỏ | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Thể Dục | |
| 315 | Dây nhảy cá nhân | 20 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Thể Dục | |
| 316 | Dây nhảy tập thể | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Thể Dục | |
| 317 | Thước dây 30m | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Thể Dục | |
| 318 | Quả cầu đá | 20 | quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Thể Dục | |
| 319 | Còi Thể dục | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Thể Dục | |
| 320 | Bóng chuyền số 3 | 5 | trái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Thể Dục | |
| 321 | Quả cầu chinh | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Thể Dục | |
| 322 | Vợt đánh cầu chinh | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Môn Thể Dục | |
| 323 | Bảng nhóm bằng nhựa | 7 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 324 | Bảng phụ bằng nhựa | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 325 | Nam châm bọc sắt d=32 | 10 | Viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 326 | Nẹp treo tranh 60cm | 10 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 327 | Nẹp treo tranh 78cm | 10 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 328 | Nẹp treo tranh 85cm | 10 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 329 | Nẹp treo tranh 108cm | 10 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 330 | Nẹp treo tranh 115cm | 10 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 331 | Giá treo tranh 15 móc | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 332 | Thanh cài nhôm gắn nam châm 66cm | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 333 | Trống trường + chân | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 334 | Bộ trống đội | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 335 | Bản đồ hành chính VN | 1 | tờ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 336 | Bản đồ hành chính VN | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 337 | Bộ các nhân vật rối (chương trình Tiếng Anh Tiểu Học) (bộ/11 con) | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 338 | Máy Cassette | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 339 | Ảnh Bác Hồ có viền khung nhôm | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 340 | Quả địa cầu F11 | 1 | quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 341 | Quả địa cầu F 22 | 1 | quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 342 | Quả địa cầu F 30 | 1 | quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 343 | Trống trường và các phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 344 | Bộ trồng bọc Inox | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 345 | Máy cát sét | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị dùng cho lớp 5: Dùng chung | |
| 346 | Bàn vi tính cho học sinh | 30 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng tin học | |
| 347 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng tin học | |
| 348 | Ghế xếp có tựa lưng. | 60 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng tin học | |
| 349 | Bảng | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng tin học | |
| 350 | Bàn học sinh | 25 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng thư viện | |
| 351 | Bàn giáo viên | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng thư viện | |
| 352 | Ghế giáo viên | 40 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng thư viện | |
| 353 | Bảng viết chống loá | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng hỗ trợ giáo dục | |
| 354 | Bàn học sinh | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Phòng hỗ trợ giáo dục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.156E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.940.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng thực hiện của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ của hợp đồng đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bố trí cán bộ chuyên môn khắc phục sự cố thiết bị sau khi nhận được thông báo của bên mời thầu với thời gian không quá 02 giờ từ lúc bên mời thầu thông báo. - Nhà thầu phải có cam kết kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng các thiết bị cho bên mời thầu. Thời gian đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng phải trước thời điểm nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. - Nhà thầu có cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế tương đương trong vòng 02 năm kể từ ngày cung cấp hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phù hợp với chuyên ngành còn thời hạn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện - điện tử | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phù hợp với chuyên ngành còn thời hạn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh là bản phô tô phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành công nghệ thông tin | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phù hợp với chuyên ngành còn thời hạn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh là bản phô tô phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành anh toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;(Tất cả tài liệu chứng minh là bản phô tô phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi