Gói thầu: Gói 4: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, cấu hình hệ thống SCADA, hệ thống điều khiển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200520940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 4: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, cấu hình hệ thống SCADA, hệ thống điều khiển |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432424 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 14:58:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,513,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV | 1 | Tủ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 2 | Phụ kiện hoàn thiện lắp đặt Rơle so lệch thanh cái F87B | 1 | Lô | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 3 | Tủ đấu dây chung cho biến điện áp VT box | 1 | Tủ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 4 | Hệ thống công tơ đo đếm gồm: Công tơ, khối mạch dòng, khối mạch áp, cáp kết nối, các phụ kiện khác để đấu nối vào hệ thống đo đếm điện năng hiện trạng | 1 | Lô | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-FR 4x4.0 mm2 | 50 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC-FR 2x4.0 mm2 | 50 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-FR-S 2x2.5 mm2 | 1.229 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC-FR-S 12x2.5 mm2 | 644 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 9 | Cáp Cu/PVC/PVC-FR-S 4x4.0 mm2 | 1.150 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 10 | Cáp Cu/PVC/PVC-FR-S 8x4.0 mm2 | 289 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 11 | Cáp Cu/PVC/PVC-FR-S 19x1.5 mm2 | 830 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 12 | Cáp Cu/PVC/PVC-FR-S 7x1.5 mm2 | 396 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 13 | Cáp Cu/PVC/PVC-FR-S 4x2.5 mm2 | 90 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 14 | Phụ kiện dùng cho đấu nối các thiết bị điều khiển, bảo vệ: - Cáp quang và các phụ kiện cần thiết để hoàn thiện ghép nối các thiết bị mới của dự án vào hệ thống hiện có. - Ống nhựa luồn cáp loại PVC D114, D60; Co nối; Cổ cáp, Đầu cốt đồng và kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây, kẹp bó cáp cho các cỡ dây, Nhãn cáp bằng nhôm, Ống gen đánh số hàng kẹp cho cáp; các phụ kiện khác để hoàn thiện… - Các thiết bị, phụ kiện (hàng kẹp, cáp nội bộ, thanh ray,..) để đấu nối cáp cấp nguồn vào các ATM AC, DC hiện trạng. | 1 | Lô | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi