Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211088235-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211088232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ vì người nghèo BQP và Ngân hàng Ngoại thương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-31 15:48:00 đến ngày 2021-11-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,447,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp; cung cấp lắp đặt cửa, lợp mái tôn: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; cung cấp, lắp đặt cửa theo tiêu chuẩn quy định hiện hành. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần chống sét: Có các hạng mục thi công điện; hệ thống chống sét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư) một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tối thiểu hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 cấp IV trở lên. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của đơn vị công tác)- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà bán trú trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ vì người nghèo BQP và Ngân hàng Ngoại thương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; số điện thoại: 069.892.683.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; số điện thoại: 069.892.683.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V248,1024m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,0789m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7614m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6357m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6089tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9944tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9396100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3238m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4822100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3154tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4872tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,098tấn
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2405m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V94m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8618100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8618100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3191m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,652m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,652m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8997m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4494100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6363m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2334100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7712m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7394100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4958tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2368tấn
31Lắp dựng cốt thép khung ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5077tấn
32Lắp dựng cốt thép khung ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4573tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,786tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7038m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9789100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6581tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3767m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2976100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3185tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0983tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2821tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2821tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,481m2
44Lợp mái che tường bằng tôn xốp 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,8183100m2
45Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V44,25md
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,5116m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1252m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0234m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,874m3
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V70,0248m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,7868m2
52Lát gạch bê tông siêu nhẹ tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,0212m2
53Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0212m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V361,4528m2
55Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V22,5422m2
56Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,658m2
57Ốp chân tường gạch 600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,713m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V741,2056m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V616,968m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,8932m2
61Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V412,9454m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,7128m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,8m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,88m
65Đắp gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V183,44md
66Phun bắn vữa xi măng cát vàng M100 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V741,2056m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.363,8064m2
69Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
70Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
71Vách kính nhôm hệ kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V41,619m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V106,419m2
73Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V245,8148kg
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
75Gia công lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,08md
76Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,3072m2
77Trụ thang bằng inox D114x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Qủa cầu inox đầu trụ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1quả
79Gia công thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
80Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3136100m2
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
83Cát đen đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,156m3
85Lát gạch Tererazo V400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8988m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5198m3
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3562m3
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442100m2
91Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5324m3
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2708m3
93Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,5104m3
97Đệm cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
99Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696100m2
100Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5296m3
101Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,016m2
102Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,36m2
103Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5277m3
105Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1929tấn
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2239100m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1061cấu kiện
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
109Lắp đặt Đèn led ốp trần D200x20wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
110Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
114Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Lắp đặt Cầu giao 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt MCCB 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt MCCB 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt MCCB 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt MCCB 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
120Lắp đặt MCB 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt Tủ điện âm tường T1- Vỏ thép 300x400x170mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
122Lắp đặt Tủ điện âm tường T2- Vỏ thép 250x350x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
123Lắp đặt Tủ AT âm tường - Vỏ nhựa (Tủ 3 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
124Lắp đặt Tủ AT âm tường - Vỏ nhựa (Tủ 2 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
125Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
127Lắp đặt Cáp điện 3 pha CU/PVC 3x6+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
136Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
138Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
140Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
141Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Kẹp tiếp địa mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
144SơnMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
145Chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,085kg
146Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
148Bình CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp; cung cấp lắp đặt cửa, lợp mái tôn: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; cung cấp, lắp đặt cửa theo tiêu chuẩn quy định hiện hành. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần chống sét: Có các hạng mục thi công điện; hệ thống chống sét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư) một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tối thiểu hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 cấp IV trở lên. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của đơn vị công tác)- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.55
2 Cán bộ kỹ 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->