Gói thầu: Cung cấp lắp đặt đường dây 22KV Đập tràn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt đường dây 22KV Đập tràn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 08:09:00 đến ngày 2021-11-11 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,095,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.068951142E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42526819E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp lắp đặt đường dây trung áp (cấp điện áp >=22kv) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 498.843.866 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kinh nghiệm về việc lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị hệ thống đường dây dẫn điện trung áp (điện áp ≥ 22kV)): ≥ 01 công trình.- Tất cả các hồ sơ, giấy chứng nhận nêu trên, Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (Chỉ huy trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kinh nghiệm về việc lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị hệ thống đường dây dẫn điện trung áp (điện áp ≥ 22kV)): ≥ 01 công trình.- Tất cả các hồ sơ, giấy chứng nhận nêu trên, Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt đường dây 22KV Đập tràn Cung cấp lắp đặt đường dây 22KV đập tràn 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. Xuất xứ của hàng hoá: Trong trường hợp nhà thầu chào hàng hoá từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp, giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa là giá giao tại hiện trường của công trình. Trong giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển, bảo hiểm…. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ, khu 5 ,phường Thác Mơ, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216519;Fax: 0271.3778268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Khánh- Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]); báo đấu thầu (đt: 024.3768.6611) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trụ điện bê tông ly tâm 14 m | 6 | Trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đà cản bê tông cốt thép | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Cáp nhôm bọc trung áp ACXH 50mm2 | 1.800 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC 50/8 mm2 | 650 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Đà sắt L75 x 75 x 8 dài 2400 mm đa năng 4 ốp | 26 | Đà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Thanh chống dẹp 60 x 6 dài 920 mm. Mạ kẽm nhúng nóng | 54 | Thanh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Chuổi sứ treo polymer 24 kV | 33 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Sứ đứng 24 kV linepost | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ty sứ | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Sứ ống chỉ hạ thế + khung đỡ sứ + bulong 16 x 100 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | LBFCO -27 kV - 100A loại polymer | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Nắp chụp cách điện đầu cực LBFCO | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Dây chì trung thế 22 kV - 6A | 3 | Sợi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Giáp níu (dùng cho cơ dây ACXH 50 mm2) + yếm cáp mạ kẽm | 33 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Khoen níu chữ U | 70 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Kẹp ép nhôm WR 279 | 70 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bulong răng suốt + đai ốc Ф 16 x 250 | 22 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bu-lông + đai ốc mạ kẽm Ф 16 x 250 | 55 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bulong + đai ốc mạ kẽm Ф 16 x40 | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bulong + đai ốc mạ kẽm Ф 16 x100 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bulong + đai ốc mạ kẽm Ф 10x40 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bulong ven răng suốt + đai ốc, Ф 16 x 650 mm; thép mạ kẽm nhúng nóng | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bulong ven răng suốt + đai ốc, Ф 16 x 850 mm; thép mạ kẽm nhúng nóng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bulong mắt Ф16 x 300 + đai ốc mạ kẽm nhúng nóng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Long đền vuông mạ kẽm 50 x 50 dày 2,5 mm Ф 18 | 250 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Long đền vuông mạ kẽm 80 x 80 dày 6 mm Ф 24 | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Long đền tròn mạ kẽm dày 2,5 mm Ф 18 | 180 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Dây buộc đầu sứ đơn composite | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cổ dê chuyên dùng (theo bản vẽ) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cổ dê chuyên dùng (theo bản vẽ) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Cổ dê chuyên dùng (theo bản vẽ) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Biển báo an toàn | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Thẻ thứ tự pha | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Cọc tiếp địa Ф16 x 2400 mạ kẽm | 9 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Đất đào | 10 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đất đắp | 10 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Sắt tròn trơn Ф10 | 45 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đầu coss ép nhôm 35 mm2 lỗ Ф12 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Ống nhựa PVC Ф 21 dày 1,6 mm | 9 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Đai Inox | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Khóa đai Inox | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bát hàn 100 x 100, dây sắt tròn Ф10 mm | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bát hàn 50 x 40 x 4, dây sắt tròn Ф10 mm | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Cáp thép đường kính 3/8'' | 80 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Sứ chằng cách điện loại nhỏ | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Kẹp 3 bulong mạ kẽm | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Kẹp 3 bulong nhôm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Yếm cáp mạ kẽm m6-m12 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ty neo loại TN 16 x 2400 mạ kẽm | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Ống nhựa U PVC Ф42-2,1mm màu vàng cam | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Neo xòe + đĩa sen | 3 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Móng neo xòe (chằng trung áp) | 3 | Móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Móng trụ điện | 5 | Móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.068951142E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42526819E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp lắp đặt đường dây trung áp (cấp điện áp >=22kv) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 498.843.866 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kinh nghiệm về việc lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị hệ thống đường dây dẫn điện trung áp (điện áp ≥ 22kV)): ≥ 01 công trình.- Tất cả các hồ sơ, giấy chứng nhận nêu trên, Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (Chỉ huy trực tiếp) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kinh nghiệm về việc lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị hệ thống đường dây dẫn điện trung áp (điện áp ≥ 22kV)): ≥ 01 công trình.- Tất cả các hồ sơ, giấy chứng nhận nêu trên, Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi