Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 08:49:00 đến ngày 2021-11-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,597,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.118.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.118.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.118.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh lốp, trọng lượng >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc – lực ép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Ban chỉ huy quân sự xã Bình thạnh Đông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân; địa chỉ: số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.586383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân; địa chỉ: số 01, Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.827622. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Điện thoại: 0296.385.526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 0,8749 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Chương V | 0,5833 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTDƯL 12x12cm, dài 2m | Chương V | 6,86 | 100m |
| 4 | Đóng cừ đá 10x10cm, dài 1,2m | Chương V | 1,62 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V | 8,6668 | m3 |
| 6 | Cốt thép HVS, hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3219 | Tấn |
| 7 | Bê tông đan HVS, hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V | 3,5056 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan HVS, hố ga | Chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đan nắp HVS, hố ga | Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75 | Chương V | 3,993 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Chương V | 0,672 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Chương V | 33,016 | m2 |
| 13 | Láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M75 | Chương V | 12,16 | m2 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,4008 | Tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1592 | Tấn |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V | 14,9023 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,498 | Tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,4775 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn thép dầm móng, đà kiềng | Chương V | 1,7271 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép đà mái | Chương V | 1,117 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V | 22,7582 | m3 |
| 23 | Xây bó nền, gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M 75 | Chương V | 17,6188 | m3 |
| 24 | Xây tam cấp, gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Chương V | 1,4645 | m3 |
| 25 | Cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0575 | Tấn |
| 26 | Bê tông tam cấp, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,808 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85 | Chương V | 2,7824 | 100m3 |
| 28 | Cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,874 | Tấn |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V | 15,604 | m3 |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2036 | Tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,2501 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn cột vuông | Chương V | 1,5309 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột tròn | Chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V | 7,0736 | m3 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,9533 | Tấn |
| 36 | Ván khuôn thép sàn mái | Chương V | 0,6575 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V | 6,575 | m3 |
| 38 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0579 | Tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô, ĐK > 10mm | Chương V | 0,2757 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn thép lanh tô | Chương V | 0,4003 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,366 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75 | Chương V | 40,1399 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Chương V | 25,7439 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V | 85,1781 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa M75 | Chương V | 12,07 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, diềm mái, vữa M75 | Chương V | 63,69 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V | 645,427 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V | 237,663 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa M75 | Chương V | 378,9 | M |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 179,8831 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V | 645,427 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V | 237,663 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 825,3101 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 237,663 | m2 |
| 55 | Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Chương V | 57,55 | m2 |
| 56 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 57,55 | m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤12m | Chương V | 0,8419 | Tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,8419 | Tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,2009 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,2009 | Tấn |
| 61 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,5mm | Chương V | 2,4776 | 100m2 |
| 62 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V | 168,19 | m2 |
| 63 | Lát nền, gạch ceramic 600x600 | Chương V | 141,43 | m2 |
| 64 | Lát nền, gạch ceramic 300x300 nhám | Chương V | 18,65 | m2 |
| 65 | Ốp tường gạch ceramic 300x300 | Chương V | 43,2 | m2 |
| 66 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V | 20,475 | m2 |
| 67 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 10mm | Chương V | 11,76 | m2 |
| 68 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ 5mm | Chương V | 13,42 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi nhựa nhà vệ sinh | Chương V | 4,62 | m2 |
| 70 | Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trong 5mm | Chương V | 32,82 | m2 |
| 71 | Lắp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trong 5mm | Chương V | 5,33 | m2 |
| 72 | Lắp dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Chương V | 1,7875 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 1,7875 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | Chương V | 2 | Bình |
| 75 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg | Chương V | 1 | Bình |
| 76 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện chính | Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt MCCB - 2P - 100A | Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt MCB - 2P - 20A | Chương V | 3 | Cái |
| 81 | Lắp đặt MCB - 2P - 10A | Chương V | 3 | Cái |
| 82 | Lắp đặt MCB - 2P - 5A | Chương V | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đèn led đôi 1,2m - 2x20W | Chương V | 10 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Compact 3U | Chương V | 5 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | Chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 17 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 28 | Cái |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 3 | Cái |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 4 | Cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Chương V | 120 | M |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V | 250 | M |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 200 | M |
| 93 | Lắp nẹp nhựa 10x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V | 100 | M |
| 94 | Lắp nẹp nhựa 18x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V | 70 | M |
| 95 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 16 | Hộp |
| 96 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống PVC D60x2,0mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống PVC D114x3,9mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống PVC D140x5,2mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co PVC D27/21 | Chương V | 4 | Cái |
| 102 | Lắp đặt tê PVC D27/21 (HS : 1,5) | Chương V | 7 | Cái |
| 103 | Lắp đặt co PVC D21 | Chương V | 11 | Cái |
| 104 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V | 11 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tê PVC D27 (HS : 1,5) | Chương V | 3 | Cái |
| 106 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V | 10 | Cái |
| 107 | Lắp đặt tê PVC D60 (HS : 1,5) | Chương V | 5 | Cái |
| 108 | Lắp đặt co PVC D114 | Chương V | 3 | Cái |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 3 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 3 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V | 1 | Cái |
| 112 | Lắp bể nước Inox 1m3 + phao tự động | Chương V | 1 | Bể |
| 113 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 5 | Cái |
| 114 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 3 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | Cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa D27mm | Chương V | 2 | Cái |
| B | SÂN NỀN- CỘT CỜ - CỔNG, HÀNG RÀO : | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 0,1876 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Chương V | 0,1251 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTDƯL 12x12cm, dài 2m | Chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,1424 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0465 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,178 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0463 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1933 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn thép dầm móng | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đà mái | Chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,7694 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0336 | Tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1616 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông | Chương V | 0,2488 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,399 | m3 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,4588 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn thép sàn mái | Chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,1248 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75 | Chương V | 3,9771 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch 5x10x20 dày ≤30cm, vữa M75 | Chương V | 11,9396 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V | 53,112 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V | 19,38 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa M75 | Chương V | 11,248 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Chương V | 34,4 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 65,028 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 53,112 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 65,028 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 53,112 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Chương V | 11,248 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 11,248 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V | 20,5984 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Chương V | 8,97 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,95 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 31,5184 | 1m2 |
| 36 | Bơm cát san lấp sân, cự ly bơm ≤0,5km | Chương V | 4,1126 | 100m3 |
| 37 | Rải tấm nilon chống mất nước | Chương V | 1,78 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,9557 | Tấn |
| 39 | Bê tông sân nền, M200, đá 1x2 | Chương V | 17,8 | m3 |
| 40 | Đào đất móng cột, đất cấp I | Chương V | 1,04 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 42 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0195 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,299 | m3 |
| 45 | Xây gạch 5x10x20 dày ≤30cm, vữa M100 | Chương V | 0,7242 | m3 |
| 46 | Láng granitô cột cờ | Chương V | 20,297 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống Inox fi 60 | Chương V | 0,011 | 100m |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cột cờ inox ( theo HSTK) | Chương V | 1 | Bộ |
| C | CẢI TẠO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Chương V | 331,91 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V | 216,06 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V | 115,85 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 216,06 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 115,85 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V | 5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V | 21 | m2 |
| 8 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V | 5 | m2 |
| 9 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V | 5,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 16,32 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 2,52 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V | 7,56 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Chương V | 41,16 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch ceramic 300x300 nhám | Chương V | 5,76 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch ceramic 250x40 | Chương V | 16,32 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi nhựa nhà vệ sinh | Chương V | 2,52 | m2 |
| 18 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V | 17,68 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V | 23,48 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 17,68 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 23,48 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn Compact 3U | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp nẹp nhựa 25x14 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co PVC D21 | Chương V | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC D21 (HS : 1,5) | Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu Inox D100 | Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | Cái |
| 36 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Chương V | 1,1672 | 100m3 |
| 37 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Chương V | 0,9802 | 100m3 |
| 38 | Bốc xếp lên gạch xây, cọc bê tông | Chương V | 138,0951 | Tấn |
| 39 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát | Chương V | 2,6799 | Tấn |
| 40 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V | 13,3627 | Tấn |
| 41 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V | 42,0191 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.118.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.118.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.118.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3 | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Cần cẩu bánh lốp, trọng lượng >= 10T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc – lực ép ≥ 9T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Giàn giáo (bộ) | Còn sử dụng tốt | 100 |
| 13 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi