Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100166-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211060765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 08:49:00 đến ngày 2021-11-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,597,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.118.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.118.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.118.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu bánh lốp, trọng lượng >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc – lực ép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
13-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Ban chỉ huy quân sự xã Bình thạnh Đông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân; địa chỉ: số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.586383
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVXD Phát triển Long Hưng Phát; địa chỉ: Tổ 15, ấp Vĩnh Phú, xã Vĩnh Hội Đông, huyện An Phú, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Kiểm định Hòa Phát; địa chỉ: 12A Lê Lai, Phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phú Tân; địa chỉ: Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi; địa chỉ: số 1-2, Bùi Viện, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân; địa chỉ: số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.586383


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân; địa chỉ: số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.586383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân; địa chỉ: số 01, Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.827622.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Điện thoại: 0296.385.526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V0,8749100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Chương V0,5833100m3
3Đóng cọc BTDƯL 12x12cm, dài 2mChương V6,86100m
4Đóng cừ đá 10x10cm, dài 1,2mChương V1,62100m
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V8,6668m3
6Cốt thép HVS, hố ga, ĐK ≤10mmChương V0,3219Tấn
7Bê tông đan HVS, hố ga, M200, đá 1x2Chương V3,5056m3
8Ván khuôn đan HVS, hố gaChương V0,0258100m2
9Ván khuôn thép đan nắp HVS, hố gaChương V0,136100m2
10Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75Chương V3,993m3
11Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Chương V0,672m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Chương V33,016m2
13Láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M75Chương V12,16m2
14Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,4008Tấn
15Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,1592Tấn
16Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V14,9023m3
17Ván khuôn móng cộtChương V0,2754100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,498Tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V2,4775Tấn
20Ván khuôn thép dầm móng, đà kiềngChương V1,7271100m2
21Ván khuôn thép đà máiChương V1,117100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V22,7582m3
23Xây bó nền, gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M 75Chương V17,6188m3
24Xây tam cấp, gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Chương V1,4645m3
25Cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mmChương V0,0575Tấn
26Bê tông tam cấp, M200, đá 1x2Chương V0,808m3
27Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85Chương V2,7824100m3
28Cốt thép đan nền, ĐK ≤10mmChương V0,874Tấn
29Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V15,604m3
30Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V0,2036Tấn
31Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V1,2501Tấn
32Ván khuôn cột vuôngChương V1,5309100m2
33Ván khuôn cột trònChương V0,0025100m2
34Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V7,0736m3
35Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V0,9533Tấn
36Ván khuôn thép sàn máiChương V0,6575100m2
37Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V6,575m3
38Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V0,0579Tấn
39Cốt thép lanh tô, ĐK > 10mmChương V0,2757Tấn
40Ván khuôn thép lanh tôChương V0,4003100m2
41Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V2,366m3
42Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75Chương V40,1399m3
43Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Chương V25,7439m3
44Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Chương V85,1781m2
45Trát trần, vữa M75Chương V12,07m2
46Trát sê nô, diềm mái, vữa M75Chương V63,69m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Chương V645,427m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Chương V237,663m2
49Đắp phào kép, vữa M75Chương V378,9M
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V179,8831m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongChương V645,427m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V237,663m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V825,3101m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V237,663m2
55Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa M75Chương V57,55m2
56Quét chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V57,55m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤12mChương V0,8419Tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,8419Tấn
59Gia công xà gồ thépChương V1,2009Tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V1,2009Tấn
61Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,5mmChương V2,4776100m2
62Làm trần bằng tấm nhựaChương V168,19m2
63Lát nền, gạch ceramic 600x600Chương V141,43m2
64Lát nền, gạch ceramic 300x300 nhámChương V18,65m2
65Ốp tường gạch ceramic 300x300Chương V43,2m2
66Lát đá granit bậc tam cấpChương V20,475m2
67Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 10mmChương V11,76m2
68Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ 5mmChương V13,42m2
69Lắp dựng cửa đi nhựa nhà vệ sinhChương V4,62m2
70Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trong 5mmChương V32,82m2
71Lắp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trong 5mmChương V5,33m2
72Lắp dàn giáo trong có chiều cao >3,6mChương V1,7875100m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V1,7875100m2
74Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2Chương V2Bình
75Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kgChương V1Bình
76Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyChương V1Cái
77Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V1Cái
78Lắp đặt tủ điện chínhChương V1Cái
79Lắp đặt MCCB - 2P - 100AChương V1Cái
80Lắp đặt MCB - 2P - 20AChương V3Cái
81Lắp đặt MCB - 2P - 10AChương V3Cái
82Lắp đặt MCB - 2P - 5AChương V2Cái
83Lắp đèn led đôi 1,2m - 2x20WChương V10Bộ
84Lắp đặt đèn Compact 3UChương V5Bộ
85Lắp đặt đèn ốp trần 22WChương V1Bộ
86Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V17Cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiChương V28Cái
88Lắp đặt quạt treo tườngChương V3Cái
89Lắp đặt quạt trầnChương V4Cái
90Lắp đặt dây đơn 8mm2Chương V120M
91Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V250M
92Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V200M
93Lắp nẹp nhựa 10x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V100M
94Lắp nẹp nhựa 18x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V70M
95Lắp đặt hộp nối dâyChương V16Hộp
96Lắp đặt ống PVC D21x1,6mmChương V0,15100m
97Lắp đặt ống PVC D27x1,8mmChương V0,6100m
98Lắp đặt ống PVC D60x2,0mmChương V0,35100m
99Lắp đặt ống PVC D114x3,9mmChương V0,1100m
100Lắp đặt ống PVC D140x5,2mmChương V0,6100m
101Lắp đặt co PVC D27/21Chương V4Cái
102Lắp đặt tê PVC D27/21 (HS : 1,5)Chương V7Cái
103Lắp đặt co PVC D21Chương V11Cái
104Lắp đặt co PVC D27Chương V11Cái
105Lắp đặt tê PVC D27 (HS : 1,5)Chương V3Cái
106Lắp đặt co PVC D60Chương V10Cái
107Lắp đặt tê PVC D60 (HS : 1,5)Chương V5Cái
108Lắp đặt co PVC D114Chương V3Cái
109Lắp đặt xí bệtChương V3Bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V3Bộ
111Lắp đặt cầu chắn rácChương V1Cái
112Lắp bể nước Inox 1m3 + phao tự độngChương V1Bể
113Lắp đặt phễu thuChương V5Cái
114Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V3Bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3Cái
116Lắp đặt van khóa D27mmChương V2Cái
B SÂN NỀN- CỘT CỜ - CỔNG, HÀNG RÀO :
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V0,1876100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Chương V0,1251100m3
3Đóng cọc BTDƯL 12x12cm, dài 2mChương V0,32100m
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V1,1424m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0465Tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V2,178m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,0748100m2
8Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmChương V0,0463Tấn
9Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmChương V0,1933Tấn
10Ván khuôn thép dầm móngChương V0,108100m2
11Ván khuôn thép đà máiChương V0,0843100m2
12Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Chương V1,7694m3
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V0,0336Tấn
14Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V0,1616Tấn
15Ván khuôn cột vuôngChương V0,2488100m2
16Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V1,399m3
17Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V1,4588Tấn
18Ván khuôn thép sàn máiChương V0,1406100m2
19Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V1,1248m3
20Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75Chương V3,9771m3
21Xây tường gạch 5x10x20 dày ≤30cm, vữa M75Chương V11,9396m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Chương V53,112m2
23Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Chương V19,38m2
24Trát trần, vữa M75Chương V11,248m2
25Trát gờ chỉ, vữa M75Chương V34,4m
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V65,028m2
27Bả bằng bột bả vào tườngChương V53,112m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V65,028m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V53,112m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa M75Chương V11,248m2
31Quét chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V11,248m2
32Lắp dựng hàng rào sắtChương V20,5984m2
33Lắp dựng cửa cổng khung sắtChương V8,97m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,95m2
35Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V31,51841m2
36Bơm cát san lấp sân, cự ly bơm ≤0,5kmChương V4,1126100m3
37Rải tấm nilon chống mất nướcChương V1,78100m2
38Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,9557Tấn
39Bê tông sân nền, M200, đá 1x2Chương V17,8m3
40Đào đất móng cột, đất cấp IChương V1,041m3
41Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V0,1m3
42Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0195Tấn
43Ván khuôn móng cộtChương V0,008100m2
44Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V0,299m3
45Xây gạch 5x10x20 dày ≤30cm, vữa M100Chương V0,7242m3
46Láng granitô cột cờChương V20,297m2
47Lắp đặt ống Inox fi 60Chương V0,011100m
48Sản xuất, lắp dựng cột cờ inox ( theo HSTK)Chương V1Bộ
C CẢI TẠO HIỆN TRẠNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtChương V331,91m2
2Bả bằng bột bả vào tường trongChương V216,06m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V115,85m2
4Sơn tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủChương V216,06m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V115,85m2
6Tháo dỡ trầnChương V5m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngChương V21m2
8Làm trần bằng tấm nhựaChương V5m2
9Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmChương V0,21100m2
10Phá dỡ nền gạch xi măngChương V5,76m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V16,32m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V2,52m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngChương V7,56m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtChương V41,16m2
15Lát nền gạch ceramic 300x300 nhámChương V5,76m2
16Ốp tường gạch ceramic 250x40Chương V16,32m2
17Lắp dựng cửa đi nhựa nhà vệ sinhChương V2,52m2
18Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmChương V0,0756100m2
19Bả bằng bột bả vào tường trongChương V17,68m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V23,48m2
21Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V17,68m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V23,48m2
23Lắp đặt đèn Compact 3UChương V2bộ
24Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V30m
25Lắp nẹp nhựa 25x14 đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V5m
26Lắp đặt ống PVC D21mmChương V0,04100m
27Lắp đặt co PVC D21Chương V3Cái
28Lắp đặt tê PVC D21 (HS : 1,5)Chương V1Cái
29Lắp đặt xí bệtChương V1Bộ
30Lắp đặt phễu thu Inox D100Chương V2Cái
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1Bộ
32Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V150m
33Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V90m
34Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V6Cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiChương V6Cái
36Bốc xếp lên cát xây dựngChương V1,1672100m3
37Bốc xếp lên đá dăm các loạiChương V0,9802100m3
38Bốc xếp lên gạch xây, cọc bê tôngChương V138,0951Tấn
39Bốc xếp lên gạch ốp, látChương V2,6799Tấn
40Bốc xếp lên Thép các loạiChương V13,3627Tấn
41Bốc xếp lên Xi măng baoChương V42,0191Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.118.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.118.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.118.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3 Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt3
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
10 Cần cẩu bánh lốp, trọng lượng >= 10T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy ép cọc – lực ép ≥ 9T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Giàn giáo (bộ) Còn sử dụng tốt100
13 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->