Gói thầu: E-SCL22.12 - Cung cấp vật tư thiết bị Cơ khí phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Tuyên Quang, Ialy, Pleikrong, Sê San 4, Trị An (Lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081738-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL22.12 - Cung cấp vật tư thiết bị Cơ khí phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Tuyên Quang, Ialy, Pleikrong, Sê San 4, Trị An (Lần 2)
Số hiệu KHLCNT 20211080474
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 11:00:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,043,192,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp các Vật tư thiết bị cơ điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL22.12 - Cung cấp vật tư thiết bị Cơ khí phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Tuyên Quang, Ialy, Pleikrong, Sê San 4, Trị An (Lần 2)
Sửa chữa lớn năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty thủy điện Sơn La, Công ty thủy điện Hòa Bình, Công ty thủy điện Tuyên Quang, Công ty thủy điện Ialy, Công ty phát triển thủy điện Sê San, Công ty thủy điện Trị An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: EVNPSC + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: EVNPSC


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị do nhà thầu cấp (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, xuất xứ); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog, hình ảnh; tài liệu kỹ thuật; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị đủ để chứng minh Vật tư thiết bị do nhà thầu cấp là đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của HSDT. Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo HSMT, Lập bảng so sánh chi tiết cho từng thông số kỹ thuật giữa E-HSMT và HSDT đồng thời chỉ rõ cụ thể các thông số mã hiệu kỹ thuật của thiết bị trong tài liệu dự thầu. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với toàn bộ các mục hàng hóa được đánh dấu (UQ) tại Mục 2.1 - Chương V - Phần 2.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo yêu cầu tại Chương IV Biểu mẫu dự thầu bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết bao gồm: Sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, các loại thuế, chi phí đóng gói, nhãn mác, khảo sát, thiết kế, kiểm định, vận chuyển đến địa điểm bàn giao và nghiệm thu tại kho của EVNPSC tại: NMTĐ Sơn La, NMTĐ Lai Châu, NMTĐ Hòa Bình, NMTĐ Tuyên Quang, NMTĐ Sê San 4, NMTĐ Ialy, NMTĐ Pleikrong, NMTĐ Sê San 3, NMTĐ Trị An.
E-CDNT 14.3 Theo thông báo của Nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Bản gốc HSDT: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected];
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bulong M20x5520BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
2Hạt hút ẩm Silicagel6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
3Lõi bộ lọc dầu CNN4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
4Gioăng cao su chỉ tròn5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
5Ống tuy-ô cấp nước chèn trục (ống ngoài)12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
6Gioăng cao su chỉ tròn.30mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
7Gioăng cao su chỉ tròn.27mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
8Gioăng cao su sàn máy phát loại 11CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
9Gioăng cao su sàn máy phát loại 21CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
10Bu lông M12x40100BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
11Bu lông M8100BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
12Thanh thép inox phi 63mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
13Gioăng cao su chống dầu180CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
14Hạt chống ẩm Silicagen10kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
15Lõi bộ lọc bơm dầu chính4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
16Lõi bộ lọc bơm dầu phụ1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
17Lõi bộ lọc hệ thống điều tốc2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
18Vòng bi bơm dầu chính2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
19Bulong M1024CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
20Bulong M1224CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
21Bulong M824CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
22Gioăng cao su chỉ tròn4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
23Gioăng cao su chỉ tròn8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
24Gioăng cao su chỉ tròn8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
25Gioăng tròn8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
26Gioăng tròn8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
27Vít bắn tôn thép trắng1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
28Ống nhựa TUS08054mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
29Ống nhựa TUS12082mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
30Hạt hút ẩm Silicagel6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
31Lõi bộ lọc dầu CNN4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
32Gioăng cao su chỉ tròn5MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
33Ống tuy-ô cấp nước chèn trục (ống ngoài)12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
34Gioăng cao su chỉ tròn.30MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
35Gioăng cao su chỉ tròn.27mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
36Gioăng cao su sàn máy phát loại 11CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
37Gioăng cao su sàn máy phát loại 21CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
38Bu lông M12x40100BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
39Bu lông M8100BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
40Thanh thép inox phi 63mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
41Gioăng cao su chống dầu40CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
42Hạt chống ẩm Silicagen7kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
43Lõi bộ lọc bơm dầu chính4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
44Lõi bộ lọc bơm dầu phụ1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
45Lõi bộ lọc hệ thống điều tốc2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
46Vòng bi bơm dầu chính1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
47Bulong M1024CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
48Bulong M1224CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
49Bulong M824CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
50Gioăng cao su chỉ tròn4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
51Gioăng cao su chỉ tròn8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
52Gioăng cao su chỉ tròn8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
53Gioăng tròn8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
54Gioăng tròn8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
55Vít bắn tôn thép trắng1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
56Ống nhựa TUS08054MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
57Ống nhựa TUS12082MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
58Hạt hút ẩm Silicagel6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
59Lõi bộ lọc dầu CNN4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
60Gioăng cao su chỉ tròn5MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
61Gioăng cao su chỉ tròn.30MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
62Gioăng cao su chỉ tròn.27MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
63Bu lông M12x40100BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
64Bu lông M8100BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
65Thanh thép inox phi 63mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
66Gioăng cao su chống dầu40CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
67Hạt chống ẩm Silicagen7kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
68Lõi bộ lọc bơm dầu chính4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
69Lõi bộ lọc bơm dầu phụ1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
70Lõi bộ lọc hệ thống điều tốc2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
71Vòng bi bơm dầu chính1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
72Bulong M1024CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
73Bulong M1224CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
74Bulong M824CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
75Gioăng cao su chỉ tròn4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
76Gioăng cao su chỉ tròn8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
77Gioăng cao su chỉ tròn8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
78Gioăng tròn8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
79Gioăng tròn8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
80Vít bắn tôn thép trắng1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
81Ống nhựa TUS08054MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
82Ống nhựa TUS12082MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
83Hạt hút ẩm Silicagel5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
84Lõi bộ lọc dầu hồi2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
85Gioăng cao su chỉ tròn5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
86Ống tuy-ô cấp nước chèn trục (ống ngoài)12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
87Cút ren 90 độ4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
88Đai ôm Inox5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
89Giắc co DN 15 - 152CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
90Kép ren 2 đầu thép DN152CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
91Ống thép DN156mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
92Van tay DN151CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
93Gioăng cao su chỉ tròn.30MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
94Gioăng cao su chỉ tròn.27MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
95Gioăng cao su sàn máy phát loại 11CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
96Gioăng cao su sàn máy phát loại 21CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
97Thanh thép inox phi 63mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
98Bu lông, ê cu, đệm phẳng, đệm vênh.100BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
99Bu lông, ê cu, đệm phẳng, đệm vênh.50BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
100Bu lông, ê cu, đệm phẳng, đệm vênh.10BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
101Lõi lọc dầu bơm dầu chính4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
102Lõi lọc dầu bơm dầu phụ1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
103Lõi lọc dầu hệ thống điều tốc2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
104Vòng bi bơm dầu chính2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
105Vòng bi bơm dầu phụ1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
106Bulong thép trắng40BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
107Gioăng cao su chỉ tròn8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
108Vít bắn tôn thép trắng1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
109Ống thép trắng3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
110Van tay DN251CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
111Cụm lọc khí - tra dầu cho van cầu hạ ápGFC 200-08 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
112Hạt hút ẩm Silicagel5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
113Lõi bộ lọc dầu hồi2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
114Gioăng cao su chỉ tròn5mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
115Ống tuy-ô cấp nước chèn trục (ống ngoài)12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
116Cút ren 90 độ4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
117Đai ôm Inox5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
118Giắc co DN 15 - 152CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
119Kép ren 2 đầu thép DN152CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
120Ống thép DN156mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
121Van tay DN151CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
122Gioăng cao su chỉ tròn.30MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
123Gioăng cao su chỉ tròn.27MChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
124Gioăng cao su sàn máy phát loại 11CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
125Gioăng cao su sàn máy phát loại 21CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
126Thanh thép inox phi 63mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
127Bu lông, ê cu, đệm phẳng, đệm vênh.100BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
128Bu lông, ê cu, đệm phẳng, đệm vênh.50BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
129Bu lông, ê cu, đệm phẳng, đệm vênh.10BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
130Lõi lọc dầu bơm dầu chính4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
131Lõi lọc dầu bơm dầu phụ1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
132Lõi lọc dầu hệ thống điều tốc2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
133Vòng bi bơm dầu chính2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
134Vòng bi bơm dầu phụ1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
135Bulong thép trắng40BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
136Gioăng cao su chỉ tròn8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
137Vít bắn tôn thép trắng1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
138Ống thép trắng3mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
139Van tay DN251CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
140Cụm lọc khí - tra dầu cho van cầu hạ ápGFC 200-08 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
141Gioăng cửa tròn buồng xoắn1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
142Dây tết chèn1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
143Dây tết chèn1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
144Gioăng chèn cánh hướng15CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
145Phớt ổ bạc giữa cánh hướng10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
146Gu zông bạc giữa cánh hướng10BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
147Que hàn Inốc50KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
148Gioăng cửa vuông2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
149Gioăng chèn trục tuabin2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
150Gu zông chèn trục10BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
151Gu zông vành bộ chèn10BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
152Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
153Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
154Phớt secvomotor4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
155Gioăng vành chắn dầu secvomotor4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
156Gioăng BLM ổ đỡ (khoang nước)16CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
157Gioăng cao su tấm chịu dầu10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
158Gioăng cao su tấm chịu dầu10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
159Gioăng nắp bộ làm mát không khí máy phát12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
160Gioăng cao su10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
161Gioăng cao su10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
162Gioăng cao su10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
163Gioăng cao su12cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
164Gioăng định hình bình lọc cơ khí4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
165Dây tết chèn3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
166Van chặn1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
167Van chặn1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
168Van chặn1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
169Van ren chặn gạt2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
170Van ren vòi gạt3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
171Gioăng định hình bình lọc cơ khí2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
172Tết chèn2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
173Tết chèn2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
174Van một chiều2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
175Bu lông50bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
176Bu lông90bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
177Sơn1.080LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
178Dầu120LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
179Bu lông24bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
180Tết chèn3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
181Gioăng cửa tròn cửa nhận nước1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
182Gioăng cửa tròn buồng xoắn1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
183Dây tết chèn1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
184Dây tết chèn1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
185Gioăng cửa vuông1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
186Sơn chống rỉ20kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
187Sơn phủ50kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
188Sơn phủ15kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
189Vòng bi2VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
190Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
191Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
192Sơn chống rỉ20kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
193Sơn phủ35kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
194Lá đồng căn0,1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
195Lá đồng căn0,1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
196Lá đồng căn0,2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
197Lá đồng căn0,2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
198Lá đồng căn0,2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
199Vòng bi2VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
200Vòng bi2VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
201Ống thép2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
202Zắc co và đầu nối8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
203Van cao áp tay gạt8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
204Ống tuyo thủy lực8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
205Đầu nối ren5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
206Thép tấm2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
207Sơn phủ25kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
208Gioăng nắp bộ làm mát không khí máy phát kích thước24CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
209Gioăng cút chân ống BLM không khí máy phát24CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
210Thép6mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
211Gioăng cao su10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
212Gioăng cao su10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
213Gioăng cao su10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
214Gioăng cao su12cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
215Gioăng định hình bình lọc cơ khí4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
216Dây tết chèn6kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
217Tết chèn2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
218Dây tết chèn2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
219Van một chiều2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
220Van chặn2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
221Van chặn1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
222Van chặn2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
223Van chặn3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
224Van ren chặn gạt5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
225Van ren vòi gạt8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
226Sơn phủ5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
227Sơn phủ5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
228Sơn phủ10kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
229Sơn phủ3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
230Gioăng định hình bình lọc cơ khí2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
231Dây tết chèn2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
232Van chặn3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
233Tết chèn1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
234Van chặn2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
235Tết chèn1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
236Ống thép1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
237Gioăng paranhit1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
238Mặt bích4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
239Vòng bi4vòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
240Vòng bi4VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
241Van một chiều2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
242Van ren chặn gạt3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
243Má phanh48CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
244Vòng bi4VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
245Vòng bi2VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
246Vòng bi2VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
247Bu lông50bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
248Bu lông90bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
249Sơn1.080LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
250Dầu120LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
251Tết chèn3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
252Gioăng cửa tròn Cửa nhận nước1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
253Dầu100LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
254Lõi lọc hút:2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
255Gioăng cửa tròn buồng xoắn1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
256Dây tết chèn1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
257Dây tết chèn1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
258Gioăng chèn cánh hướng20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
259Phớt ổ bạc giữa cánh hướng20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
260Gu zông bạc giữa cánh hướng24BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
261Gioăng cửa vuông1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
262Vòng đệm phíp cách điện ổ hướng tua bin48CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
263Ống lồng phíp cách điện ổ hướng tua bin48CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
264Sơn chống rỉ20kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
265Sơn phủ50kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
266Gioăng chèn trục tuabin1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
267Gioăng chèn trục tuabin2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
268Sơn phủ15kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
269Vòng bi2VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
270Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
271Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
272Bu lông15bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
273Sơn chống rỉ20kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
274Sơn phủ35kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
275Lá đồng căn0,1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
276Lá đồng căn0,1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
277Lá đồng căn0,2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
278Lá đồng căn0,2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
279Lá đồng căn0,2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
280Vòng bi2VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
281Vòng bi2VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
282Gioăng bích XVMT4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
283Phớt secvomotor12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
284Gioăng vành chắn dầu secvomotor4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
285Ống thép2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
286Zắc co và đầu nối8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
287Van bi thủy lực8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
288Ống tuyo thủy lực8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
289Đầu nối ren8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
290Thép tấm5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
291Thép tròn2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
292Sơn phủ5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
293Sơn phủ10kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
294Sơn phủ10kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
295Vòng đệm cách điện xec men ổ hướng máy phát24cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
296Ống lồng cách điện xec men ổ hướng máy phát24cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
297Gioăng cao su tấm chịu dầu3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
298Gioăng BLM ổ đỡ (khoang nước)16CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
299Gioăng BLM ổ đỡ (khoang dầu)16CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
300Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
301Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
302Gioăng cao su tấm chịu dầu10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
303Gioăng cao su tấm chịu dầu10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
304Gioăng cao su tấm chịu dầu10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
305Gioăng nắp bộ làm mát không khí máy phát kích thước24CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
306Gioăng cút chân ống BLM không khí máy phát24CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
307Gioăng cao su10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
308Gioăng cao su10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
309Gioăng cao su10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
310Gioăng cao su12cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
311Gioăng cao su tấm chịu dầu12KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
312Gioăng định hình bình lọc cơ khí4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
313Gioăng cao su tấm chịu dầu10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
314Tết chèn6kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
315Tết chèn2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
316Tết chèn2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
317Van một chiều2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
318Van chặn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
319Van chặn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
320Van chặn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
321Van chặn3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
322Van ren chặn gạt3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
323Van ren vòi gạt3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
324Sơn phủ5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
325Sơn phủ5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
326Sơn phủ10kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
327Sơn phủ3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
328Gioăng định hình bình lọc cơ khí2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
329Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
330Tết chèn2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
331Van chặn1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
332Van chặn1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
333Van ren vòi gạt2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
334Gioăng cao su tấm chịu dầu3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
335Gioăng cao su tấm chịu dầu3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
336Tết chèn1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
337Van chặn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
338Gioăng cao su tấm chịu dầu4KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
339Tết chèn1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
340Vòng bi4vòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
341Vòng bi4VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
342Gioăng cao su tấm chịu dầu4KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
343Van chặn1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
344Van một chiều2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
345Phớt hộp phanh24CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
346Má phanh48CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
347Vòng bi4VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
348Vòng bi2VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
349Bu lông50bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
350Bu lông90bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
351Sơn1.080LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
352Dầu120LítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
353Bu lông24bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
354Tết chèn3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
355Gioăng cửa tròn Cửa nhận nước1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
356Sơn chống rỉ30kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
357Sơn phủ50kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
358Sơn phủ6kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
359Gioăng cửa tròn buồng xoắn1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
360Dây tết chèn1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
361Dây tết chèn1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
362Gioăng chèn cánh hướng20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
363Phớt ổ bạc giữa cánh hướng20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
364Gu zông bạc giữa cánh hướng20BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
365Que hàn Inốc50KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
366Gioăng cửa vuông1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
367Vòng đệm phíp cách điện ổ hướng tua bin48CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
368Ống lồng phíp cách điện ổ hướng tua bin48CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
369Sơn chống rỉ20kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
370Sơn phủ50kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
371Gioăng chèn trục tuabin1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
372Gioăng chèn trục tuabin2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
373Sơn phủ15kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
374Vòng bi2VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
375Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
376Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
377Sơn chống rỉ20kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
378Sơn phủ35kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
379Lá đồng căn0,1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
380Lá đồng căn0,1KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
381Lá đồng căn0,2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
382Lá đồng căn0,2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
383Lá đồng căn0,2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
384Vòng bi1VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
385Vòng bi1VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
386Vòng bi2VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
387Gioăng bích XVMT4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
388Phớt secvomotor12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
389Gioăng vành chắn dầu secvomotor4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
390Ống thép2mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
391Zắc co và đầu nối8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
392Van bi thủy lực8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
393Ống tuyo thủy lực8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
394Đầu nối ren8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
395Thép tấm5KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
396Thép tròn2KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
397Sơn phủ5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
398Sơn phủ10kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
399Sơn phủ10kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
400Vòng đệm cách điện xec men ổ hướng máy phát24cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
401Ống lồng cách điện xec men ổ hướng máy phát24cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
402Gioăng cao su tấm chịu dầu10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
403Gioăng cao su tấm chịu dầu10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
404Gioăng cao su tấm chịu dầu10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
405Gioăng BLM ổ đỡ (khoang nước)16CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
406Gioăng BLM ổ đỡ (khoang dầu)16CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
407Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
408Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
409Gioăng cao su tấm chịu dầu10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
410Gioăng cao su tấm chịu dầu10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
411Gioăng cao su tấm chịu dầu10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
412Gioăng cao su10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
413Gioăng cao su10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
414Gioăng cao su10cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
415Gioăng cao su12cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
416Gioăng cao su tấm chịu dầu15KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
417Gioăng định hình bình lọc cơ khí4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
418Gioăng cao su tấm chịu dầu10KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
419Tết chèn6kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
420Tết chèn2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
421Tết chèn2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
422Van chặn1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
423Van một chiều2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
424Van chặn1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
425Van chặn1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
426Van chặn1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
427Van chặn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
428Van chặn4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
429Van ren chặn gạt3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
430Van ren vòi gạt3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
431Sơn phủ5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
432Sơn phủ5kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
433Sơn phủ10kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
434Sơn phủ3kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
435Gioăng định hình bình lọc cơ khí2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
436Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
437Tết chèn2kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
438Van chặn1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
439Van chặn1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
440Van ren vòi gạt2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
441Gioăng cao su tấm chịu dầu3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
442Gioăng cao su tấm chịu dầu3KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
443Tết chèn1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
444Van chặn2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
445Gioăng cao su tấm chịu dầu4KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
446Tết chèn1kgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
447Ống đúc inox1mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
448Vòng bi4vòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
449Vòng bi4VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
450Gioăng cao su tấm chịu dầu4KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
451Van một chiều2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
452Phớt hộp phanh24CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
453Má phanh48CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
454Bu lông50CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
455Vòng bi4VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
456Vòng bi2VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
457Vòng bi2VòngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
458Bố ly hợp bơm lọc dầu ΠCM1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
459Gu dông M12 x 60 ren suốt100ConChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
460Gudông inox M12 x 85 (30-40-15)20ConChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
461Vòng đệm hãm bu lông đk 12100CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
462Vòng đệm hãm bu lông đk 3080CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
463Vòng đệm hãm bu lông đk 16100cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
464Vòng đệm hãm bu lông đk 3814CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
465Phe hãm bu lông ép sec măng đội thắng 94 x 32 x 2 lỗ Ø16 dày 1 mm (khoảng cách giữa 2 tâm lỗ là 60)40CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
466Phe hãm cùm sec măng ổ đỡ 80 x 30 x 2 lỗ Ø16 dày 1 mm (khoảng cách giữa 2 tâm lỗ là 46)12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
467Phe hãm vành bán nguyệt 45 x 24 x 2 lỗ Ø9 dày 1mm (khoảng cách giữa 2 tâm lỗ là 26)80CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
468Lò xo ép vành đồng8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
469Joăng làm kín nắp bộ chèn trục5MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
470Joăng cao su làm kín Ф84MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
471Nẹp nhựa làm kín mặt đầu cánh hướng10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
472Phớt làm kín bạc giữa4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
473Phớt làm kín bạc dưới6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
474Vòng đồng làm kín4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
475Joăng cao su đệm kín mối ghép cửa tròn3,5MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
476Gioăng làm kín mối ghép cửa vuông5MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
477Joăng cao su làm kín ngõng trục Ø 14 rỗng ruột 3mm1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
478Joăng cao su đệm kín ngõng trục Ø 13 rỗng ruột 3mm1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
479Lò xo ép vành đồng8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
480Joăng làm kín nắp bộ chèn trục5MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
481Joăng cao su làm kín Ф84MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
482Nẹp nhựa làm kín đầu cánh hướng10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
483Phớt làm kín bạc giữa4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
484Phớt làm kín bạc dưới6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
485Joăng cao su đệm kín mối ghép cửa tròn3,5MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
486Gioăng làm kín mối ghép cửa vuông5MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
487Đĩa đàn hồi8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
488Bu lông8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
489Chỏm cầu đỡ đĩa đàn hồi8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
490Đệm kín làm việc1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
491Joăng cao su đệm kín ngõng trục Ø 14 rỗng ruột 3mm1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
492Joăng cao su đệm kín ngõng trục Ø 13 rỗng ruột 3mm1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
493Gioăng chèn chi tiết 022-028-36-2-24CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
494Gioăng chèn chi tiết 115-125-58-2-22CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
495Gioăng chèn chi tiết 180-190-58-2-22CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
496Gioăng chèn chi tiết 35-245-46-2-25CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
497Gioăng chèn chi tiết 255-265-58-2-25CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
498Gioăng chèn chi tiết 300-310-58-2-25CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
499Gioăng chèn chi tiết KO 180x210-12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
500Gioăng chèn chi tiết M 180x210-1-T4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
501Gioăng cao su làm kín cửa tròn1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
502Gioăng cao su làm kín cửa vuông1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
503Đệm chèn trục Garlock 25x252CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
504Vòng bi trước động cơ điện bơm 2NTM-B011CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
505Vòng bi trước động cơ điện của bơm 2NTM-B021CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
506Ống cao su hai đầu rắc co nối thẳng8ốngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
507Ống cao su hai đầu rắc co 9008ốngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
508Gioăng cao su tròn chịu dầu Ø615mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
509Gioăng cao su tròn chịu dầu Ø720mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
510Gioăng siêu cao su chịu dầu Øtrong130xØ66cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
511Gioăng siêu cao su chịu dầu Øtrong140xØ44cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
512Gioăng tròn nhựa Øtrong130x Øngoài 140, dày 2mm6cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
513Ống dầu thủy lực có hai đầu rắc co1ốngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
514Ống dầu thủy lực có hai đầu rắc co1ốngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
515Dầu thủy lực Hyspin AWS46Hyspin AWS46 hoặc tương đương209lítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
516Bu lông lục giác M10x90`mm ren suốt thép đen 8.810cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
517Bu lông lục giác chìm M6x60mm ren suốt thép đen 8.1010cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
518Bu lông lục giác M8x90mm ren suốt thép đen 8.910cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
519Lò xo ØNgoài160xØ12x300mm1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
520Van bi DN15-PN163cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
521Bạc đồng Ø50xØ90x25mm3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
522Vòng bi 1210TV3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
523Vòng bi 502205 (RN205M)6cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
524Vòng bi 502307 (RN307M)6cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
525Vòng bi 608RS6cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
526Vòng bi 6200 RS2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
527Vòng bi 6201RS3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
528Vòng bi 6202RS6cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
529Vòng bi 6202RS6cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
530Vòng bi 6403RS3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
531Bu lông inox M16x40mm ren suốt (bao gồm đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh)24bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
532Bu lông inox M6x16mm ren suốt (bao gồm đai ốc, đệm vênh)20bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
533Bu lông inox M8x30mm ren suốt (bao gồm đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh)15bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
534Bu lông Inox M22x90mm ren suốt (bao gồm đai ốc, đệm phẳng)35bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
535Bu lông lục giác inox M6x30mm ren suốt (bao gồm đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh)12bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
536Đệm bằng đồng đỏ Øtrong52xØngoài73 dày 4mm2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
537Gioăng cao su nắp bộ lọc 1NTM - LA, LB, LC3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
538Gioăng cao su nắp bộ lọc 1NTM - LD1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
539Bộ Gujông inox M12x55mm20bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
540Bộ Gujông inox M8x40mm ren suốt12bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
541Miếng gạt rác (nhựa dẻo) 500x60x5mm3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
542Dầu tua bin Total Preslia 46627lítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
543Bu lông inox M16x50mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh)40bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
544Cao su tấm chịu dầu dày 4mm4m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
545Gioăng cao su tròn chịu dầu Ø8100mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
546Gioăng seal chịu dầu Øtrong160xØ712cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
547Gioăng seal chịu dầu Øtrong194xØ8.524cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
548Bộ Gujông M24x1600mm ren suốt6bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
549Thép lập là 30x3mm8mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
550Thép lập là 50x4mm8mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
551Thép hình V30x30x3mm12mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
552Thép hình V50x50x5mm12mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
553Thép tấm dày 5mm1m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
554Thép tấm dày 20mm1m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
555Thép tròn inox Ø8mm4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
556Vòng bi 62046CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
557Tôn mạ kẽm 1,0mm1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
558Tôn mạ kẽm 0,8mm1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
559Tôn mạ kẽm 0,5mm1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
560Tôn mạ kẽm 0,2mm1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
561Tôn mạ kẽm 0,4mm1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
562Vòng bi Z620520CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
563Bulông mạ kẽm nóng (long đền bằng+vênh )50BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
564Bu lông, long đền M12x50 mạ kẽm150BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
565Bu lông, long đen inox 304100BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
566Ống cao su hai đầu rắc co nối thẳng8ốngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
567Ống cao su hai đầu rắc co 9008ốngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
568Vòng bi 6206RS4cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
569Khớp nối cao su 6 cánh giữa bơm với động cơ2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
570Gioăng siêu cao su chịu dầu Øtrong130xØ66cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
571Gioăng siêu cao su chịu dầu Øtrong140xØ44cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
572Gioăng tròn nhựa Øtrong130x Øngoài 140, dày 2mm6cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
573Ống dầu thủy lực có hai đầu rắc co1ốngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
574Ống dầu thủy lực có hai đầu rắc co1ốngChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
575Dầu thủy lực Hyspin AWS46Hyspin AWS46 hoặc tương đương209lítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
576Bu lông lục giác M10x90mm ren suốt thép đen 8.810cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
577Bu lông lục giác M6x60mm ren suốt thép đen 8.810cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
578Bu lông lục giác M8x90mm ren suốt thép đen 8.810cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
579Lò xo ØNgoài160xØ12x300mm1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
580Bạc đồng Ø50xØ90x25mm3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
581Vòng bi 502205 (RN205M)6cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
582Vòng bi 502307 (RN307M)6cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
583Vòng bi 608RS6cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
584Vòng bi 6200RS2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
585Vòng bi 6201RS3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
586Vòng bi 6202RS6cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
587Vòng bi 6202RS6cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
588Vòng bi 6207EZ3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
589Vòng bi 6403RS3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
590Bu lông inox M16x40mm ren suốt24cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
591Bu lông Inox M22x90mm ren suốt35bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
592Bu lông inox M6x16mm ren suốt20bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
593Bu lông inox M8x30mm ren suốt15bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
594Bu lông lục giác inox M6x30mm12bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
595Đai ốc inox tròn xẻ cạnh M38x1,54cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
596Đệm bằng đồng đỏ Øtrong52xØngoài73 dày 4mm2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
597Gioăng cao su nắp bộ lọc 3NTM - LA, LB, LC3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
598Gioăng cao su nắp bộ lọc 3NTM - LD1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
599Bộ Gujông inox M12x55mm20bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
600Bộ Gujông inox M8x40mm ren suốt12bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
601Miếng gạt rác (nhựa dẻo) 500x60x5mm3cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
602Vòng đệm inox hãm răng lược M38, dày 2mm2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
603Phớt thủy lực cao su có đệm vành nhựa bên ngoài 125x100x154cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
604Dầu tua bin Total Preslia 46Total Preslia 46 hoặc tương đương418lítChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
605Bu lông M16x50mm ren suốt40bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
606Cao su tấm chịu dầu TNKL7007/Tiger dày 4mm5m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
607Gioăng cao su tròn chịu dầu Ø615mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
608Gioăng cao su tròn chịu dầu Ø720mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
609Gioăng cao su tròn chịu dầu Ø8100mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
610Gioăng seal chịu dầu Øtrong160xØ712cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
611Gioăng seal chịu dầu Øtrong194xØ8.524cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
612Bộ Gujông M42x1600mm ren suốt4bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
613Thép hình V40x40x4mm12mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
614Thép lập là 20x3mm8mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
615Thép lập là 40x4mm8mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
616Thép tấm dày 10mm1m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
617Thép tấm dày 15mm1m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
618Thép tấm dày 3mm1m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
619Thép tròn inox Ø8mm4mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
620Vòng bi 62046CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
621Tôn mạ kẽm 1,2mm1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
622Tôn mạ kẽm 0,9mm1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
623Tôn mạ kẽm 0,6mm1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
624Tôn mạ kẽm 0,3mm1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
625Tôn mạ kẽm 0,4mm1TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
626Vòng bi Z6205, Nhật20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
627Bulông mạ kẽm nóng (long đền bằng+vênh )100BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
628Bu lông, long đen inox 304100BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
629Tấm cao su chịu dầu FFKM - DuPont™ Kalrez® perfluoroelastomer dày 4mm2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
630Tấm cao su chịu dầu FFKM - DuPont™ Kalrez® perfluoroelastomer dày 8mm2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
631Sơn Sơn lót Epoxy giàu kẽm65RXA-00 hoặc tương đương280KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
632Dung môiTN301 hoặc tương đương100KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
633Sơn Sơn Epoxy Finish màu camEPF85RXA-K102 hoặc tương đương350KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
634Dung môiEPF85RXA-K102 hoặc tương đương60KgChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
635Nối ống thép không rỉ ɸ22 (Female Connector)GBZ 22-3/4-SS hoặc tương đương5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
636Nối ống thép không rỉ ɸ22 (Male Connector)FBZ 22-3/4K-316 hoặc tương đương5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
637Bộ lọc dầuDIN 24550: 00040 to 1000 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
638Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt2métChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
639Gioăng chì4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
640Đồng hồ đo áp lực11ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
641Gioăng bích ống hệ thống đường ống6M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
642Gioăng cao su chịu dầu chịu nhiệt Ф61mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
643Gioăng cao su oring4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
644Gioăng cao su chịu dầu chịu nhiệt Ф1210MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
645Gioăng cao su chịu dầu chịu nhiệt Ф73MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
646Bulong Inox48BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
647Bulong thép đen48BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
648Ống lót cách điện48CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
649Vòng bi quạt gió4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
650Bu lông inox48BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
651Bu lông inox81BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
652Vòng bi quạt gió24CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
653Bu lông inox96BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
654Đồng hồ áp lực2ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
655Đồng hồ áp lực1ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
656Đồng hồ áp lực6ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
657Gioăng cao su bích van2M2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
658Bộ gioăng, phớt cho máy phun sơn áp lực cao Graco X90, 145Cc1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
659Mặt nạ phòng độc6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
660Quần áo phun cát Airblast.3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
661Gioăng cao su chịu dầu máy biến áp2m2Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp các Vật tư thiết bị cơ điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->