Gói thầu: Trang bị bổ sung và thay thế các phương tiện PCCC tại các đơn vị trực thuộc Truyền tải điện miền Đông 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Trang bị bổ sung và thay thế các phương tiện PCCC tại các đơn vị trực thuộc Truyền tải điện miền Đông 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053940 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 10:28:00 đến ngày 2021-11-04 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 351,480,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị bổ sung và thay thế các phương tiện PCCC tại các đơn vị trực thuộc Truyền tải điện miền Đông 2 Trang bị bổ sung và thay thế các phương tiện PCCC tại các đơn vị trực thuộc Truyền tải điện miền Đông 2 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình bột ABC 35kg (xe đẩy) MFTZ35 | 3 | Bình | - Loại bình: xe đẩy- Chất chữa cháy: bột ABC- Trọng lượng bột: 35kg- Hiệu quả phun: ≥ 20s- Cự ly phun hiệu quả: ≥ 6m- Có đồng hồ chỉ thị áp lực với mức kim chỉ áp lực trên đồng hồ là 1,2Mpa £ p £ 2Mpa (hoặc ở vạch xanh)- Bảo hành: 12 tháng- Bình được sản xuất năm 2021, có đầy đủ giấy chứng nhận kiểm định theo mẫu PC29 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 và tem mẫu E thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có)- Đáp ứng các yêu cầu khác theo Phụ lục đính kèm | ||
| 2 | Bình bột ABC 4kg (loại xách tay) MFZL4 | 4 | Bình | - Loại bình: xách tay- Chất chữa cháy: bột ABC- Trọng lượng bột: ≥ 4kg- Hiệu quả phun: ≥ 9s- Cự ly phun: ≥ 4m- Có đồng hồ chỉ thị áp lực với mức kim chỉ áp lực trên đồng hồ là 1,2Mpa £ p £ 2Mpa (hoặc ở vạch xanh)- Bảo hành: 12 tháng- Bình được sản xuất năm 2021, có đầy đủ giấy chứng nhận kiểm định theo mẫu PC29 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 và tem mẫu E thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có)- Đáp ứng các yêu cầu khác theo Phụ lục đính kèm | ||
| 3 | Bình bột ABC 8kg (loại xách tay) MFZL8 | 13 | Bình | - Loại bình: xách tay- Chất chữa cháy: bột ABC- Trọng lượng bột: ≥ 8kg- Hiệu quả phun: ≥ 12s- Cự ly phun: ≥ 5m- Có đồng hồ chỉ thị áp lực với mức kim chỉ áp lực trên đồng hồ là 1,2Mpa £ p £ 2Mpa (hoặc ở vạch xanh)- Bảo hành: 12 tháng- Bình được sản xuất năm 2021, có đầy đủ giấy chứng nhận kiểm định theo mẫu PC29 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 và tem mẫu E thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có)- Đáp ứng các yêu cầu khác theo Phụ lục đính kèm | ||
| 4 | Bình khí CO2 25kg (xe đẩy) MTT24 | 13 | Bình | - Loại bình: xe đẩy- Chất chữa cháy: CO2- Trọng lượng khí: ≥ 24kg- Thời gian phun tiêu chuẩn: ≥ 50s- Phạm vi phun: ≥ 8m- Bảo hành: 12 tháng- Bình được sản xuất năm 2021, có đầy đủ giấy chứng nhận kiểm định theo mẫu PC29 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 và tem mẫu E thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có)- Đáp ứng các yêu cầu khác theo Phụ lục đính kèm | ||
| 5 | Bình khí CO2 5kg (loại xách tay) MT5 | 30 | Bình | - Loại bình: xách tay- Chất chữa cháy: CO2- Trọng lượng khí: 5kg- Hiệu quả phun: ≥ 12s- Cự ly phun: ≥ 5m- Bảo hành: 12 tháng-Bình được sản xuất năm 2021, có đầy đủ giấy chứng nhận kiểm định theo mẫu PC29 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 và tem mẫu E thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có)- Đáp ứng các yêu cầu khác theo Phụ lục đính kèm | ||
| 6 | Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54) | 6 | Chiếc | '- Công suất phát: 5W.- Dải tần số: UHF (400 – 470 Mhz).- Số kênh: 16.- Cự ly hoạt động: 1-3km- Dung lượng Pin: 3300mAh (Pin Li-ion).- Thời gian sử dụng: 10 – 15 giờ.- Điện áp hoạt động: 7.2VDC ± 20%.- Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 45°C.- Trọng lượng: 170g.- Kích thước: 45 x 90 x 25 mm.- Bảo hành: 12 tháng.- Tiêu chuẩn IP54- Trọn bộ sản phẩm: 01 thân máy , 01 pin, 01 bát cài, 01 cốc sạc, 01 antenna, 01 sách- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có) | ||
| 7 | Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm) | 4 | Chiếc | - Chất liệu thép cacbon cường độ cao- Cán gổ sơn trắng đỏ, dài 50cm- Nặng: 5kg- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có) | ||
| 8 | Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg. | 8 | Chiếc | - Loại có chân chống- Kích thước duỗi thắng 186cm x 51cm x 17cm- Tải trọng: 160kg- Phụ kiện: 1 bao đựng và quai xách + 2 dây đai an toàn- Khung nhôm, vải màu cam, gấp đôi được- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có) | ||
| 9 | Câu liêm 5m | 3 | Cái | - Loại cán gỗ hoặc tre, sơn màu đỏ- Dùng để cắt cây, kèo dây điện trong lĩnh vực PCCC- Chiều dài cán 5m sơn đỏ- Chiều dài lưỡi: 30cm- Tổng chiều dài: 5m- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có) | ||
| 10 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại phòng nổ)(dạng đèn mắt ếch có pin nội) | 9 | Cái | - Đèn chiếu sáng sự cố; loại phòng nổ+ Công suất: 8W + Điện áp làm việc: 220VAC; 50/60Hz- Thời gian chiếu sáng dự phòng: 2 giờ - môi trường hoạt động: -10° - 45°C- Có đầy đủ giấy chứng nhận kiểm định theo mẫu PC29 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 và tem mẫu C thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020. Ngoài ra còn có giấy chứng nhận chứng minh là loại đèn phòng nổ, CO, CQ….- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có)- Đáp ứng các yêu cầu khác theo Phụ lục đính kèm | ||
| 11 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn(dạng đèn mắt ếch có pin nội) | 33 | Cái | - Đèn chiếu sáng sự cố; - Nguồn điện sạc: 220VAC; 50/60Hz - Bòng đèn:6V 6W 2 bóng - Bình Accu khô: 6V 5Ah - Dòng điện sạc: 250mA - Thời gian sạc: 24h - Thời gian chiếu sáng dự phòng: 2 giờ - Có đầy đủ giấy chứng nhận kiểm định theo mẫu PC29 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 và tem mẫu C thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020. có CO, CQ…- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có)- Đáp ứng các yêu cầu khác theo Phụ lục đính kèm | ||
| 12 | Đèn Exit | 18 | Cái | - Đèn chỉ dẫn thoát nạn; 2 mặt- Nguồn điện: 220VAC; 50/60Hz - loại pin: Li on 3,7V, 1000mAh - Dòng điện sạc: 60mA - Bóng đèn: Super led - Thời gian chiếu sáng dự phòng: 2 giờ - Thời gian sạc đầy: 24h- Có đầy đủ giấy chứng nhận kiểm định theo mẫu PC29 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 và tem mẫu C thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020. có CO, CQ….- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có)- Đáp ứng các yêu cầu khác theo Phụ lục đính kèm | ||
| 13 | Đèn Exit (loại phòng nổ) | 11 | Cái | - Đèn chỉ dẫn thoát nạn: loại phòng nổ, 2 mặt+ Công suất: 8W + Điện áp làm việc: 220VAC; 50/60Hz- Thời gian chiếu sáng dự phòng: 2 giờ - môi trường hoạt động: -10° - 45°C- Có đầy đủ giấy chứng nhận kiểm định theo mẫu PC29 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 và tem mẫu C thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020. Ngoài ra còn có giấy chứng nhận chứng minh là loại đèn phòng nổ, CO, CQ….- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có)- Đáp ứng các yêu cầu khác theo Phụ lục đính kèm | ||
| 14 | Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4) | 2 | Chiếc | - Loại đèn pin xạc- Chịu nước tối thiểu cấp IPX4- Độ sáng: ≥ 200lm- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có) | ||
| 15 | Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) | 4 | Chiếc | - Chiều dài: 60cm- Cán sơn tĩnh điện, có thay cầm bằng nhưa- Lực cắt tải: ≥ 60kg- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có) | ||
| 16 | Khớp nối A-B (66/55mm) | 3 | Cái | - Được làm từ hộp kim nhôm, inox, thau, được gắn trực tiếp vào vòi chữa cháy, tùy vào điều kiện môi trường chọn loại phù hợp, sản xuất tại Việt Nam- Có đầy đủ giấy chứng nhận kiểm định theo mẫu PC29 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 và tem mẫu B thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020- Đáp ứng các yêu cầu khác theo Phụ lục đính kèm | ||
| 17 | Lăng phun chữa cháy D66/22mm | 3 | Cái | - Lăng cứu hỏa chữa cháy D65 được làm từ hộp kim nhôm, inox, thau, được gắn trực tiếp vào vòi chữa cháy, tùy vào điều kiện môi trường chọn loại phù hợp, sản xuất tại Việt Nam – Tiết diện đầu phun 15mm- Có đầy đủ giấy chứng nhận kiểm định theo mẫu PC29 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 và tem mẫu B thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020.- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có)- Đáp ứng các yêu cầu khác theo Phụ lục đính kèm | ||
| 18 | Mặt nạ lọc độc (Đáp ứng QCVN 10:2012 /BLĐTBXH) | 62 | Chiếc | - Chất liệu: nhựa và màng poly, pin lọc hoạt tính- Tính năng: Chống bụi, vi khuẩn, độc- Màu sắc: Màu xám- Môi trường: Môi trường có không khí bị ô nhiễm, nhiễm khí độc, vi khuẩn, nhiều bụi- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có) | ||
| 19 | Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) | 29 | Chiếc | - Vật liệu lưỡi: Thép cacbon 85Mn cường độ cao được tôi kỹ và đánh bóng. 2/3 bề mặt lưỡi Rìu được sơn chống cháy màu đỏ, 1/3 là lưỡi trắng.- Phần lưỡi trắng của Rìu phá dỡ cứu nạn có phủ cao su bảo vệ.- Lưỡi Rìu có 1 móc nhọn ở phía trên để phá cửa kính - Cán Rìu : Bằng gỗ cứng- Trọng lượng : 2kg/chiếc- Chiều dài : 90cm- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có) | ||
| 20 | Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT- BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) | 18 | Túi | - Kiểu dáng, quy cách và các trang bị đi kèm đáp ứng quy định theo Theo Thông tư số 19/2016/TT- BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có) | ||
| 21 | Thang tre 5m | 3 | Cái | - Thang chữa cháy chuyên dụng, dài 5 mét- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có) | ||
| 22 | Vòi chữa cháy D66/22mm, L=20m | 3 | Cuộn | - Vòi cứu hỏa được đặt tại hộp cứu hỏa, dùng dẫn nước từ nguồn cấp tới các vị trí cháy nổ. Bộ vòi cứu hỏa gồm: dây dẫn; 02 khớp nối (01 khớp nối với van cứu hỏa, 01 khớp nối với lăng phun); 01 lăng phun. Dệt bằng sợi polyeste: màu trắng Đường kẻ sọc: đỏ – xanh – đỏ ÁP suất làm viêc: 8Amp Áp suất nổ: 24Amp Đường kính vòi: 65mm, Độ dài cuộn: 20m- Có đầy đủ giấy chứng nhận kiểm định theo mẫu PC29 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 và tem mẫu B thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có)- Đáp ứng các yêu cầu khác theo Phụ lục đính kèm | ||
| 23 | Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) | 3 | Chiếc | - Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt- Chất liệu thép cacbon cường độ cao, sơn màu đỏ- Kích thước: 1m- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có) | ||
| 24 | Xẻng xúc cát | 5 | Cái | - Xẻng dùng cho công tác PCCC- Lưỡi xẻng: màu đỏ cam, sơn tĩnh điện. Thép không gỉ, sơn tĩnh điện.- Cán xẻng: Sơn màu trắng, đỏ, cán dài 1.2m- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có) | ||
| 25 | Xô múc nước | 4 | Cái | - Xô chữa cháy bằng thép, sơn đỏ có quai xách - Dung tích 10lít- Hồ sơ phải có Catalog, bản vẽ và hình ảnh (nếu có) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi