Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101050-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211100974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện + nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 11:01:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,497,237,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa, chuyển đổi công năng trụ sở phòng KTHT thành trụ sở bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính huyện Xín Mần
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện + nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Số 5 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Xín Mần + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Xín Mần


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ KHO, WC, NHÀ XE CŨ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2025100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,875100m2
3Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,55m2
4Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,895m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,985m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4568m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
8Tháo dỡ vách ngăn tường gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,68m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1253tấn
10Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2443tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4297m3
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1245m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7716m3
14Phá dỡ móng xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,9826m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,9826m3
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,724100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,11m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3503tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,41m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,3m
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5384m2
9Tháo dỡ lan can gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,35m
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,6655m2
11Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,805m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,283m3
13Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4022m3
14Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4432m3
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,86m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật741,878m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,2958m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,94m2
19Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
20Tháo dỡ ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2CT
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,4917m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,4917m3
23Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật464,109m2
24Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật447,205m2
25Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,2958m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x10x21cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Gạch Tuynel 2 lỗ A1 tiêu chuẩn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5171m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2389100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2027tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9848m3
30Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2175m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật464,109m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật737,5008m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,8446m2
34Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,232m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,612m2
36Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,688m2
37Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,182m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1659tấn
39Sản xuất hoa sắt inox cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,04m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,91m2
41Gia công, lắp dựng cửa đi cửa khung nhôm (Queen Việt-đã bao gồm công lắp dựng) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,375m2
42Gia công, lắp dựng cửa sổ cửa khung nhôm (Queen Việt-đã bao gồm công lắp dựng) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,04m2
43Gia công, lắp dựng vách khung nhôm Queen Việt (đã bao gồm công lắp dựng) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,7384m2
44Khoá cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
45Khoá cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
46Gia công, lắp dựng cửa kính thuỷ lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
47Phụ kiện cửa kính thuỷ lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
48Gia công, lắp dựng lan can inox cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,3033kg
49Lắp ống thoát nước mưa máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46m
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0289100m2
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0322tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3807m3
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
54Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,3048m2
C XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG, PHÒNG TRƯNG BÀY SẢN PHẨM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,525m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,918m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,8143m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5631100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5631100m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6169100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2282100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5294100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5119100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4216100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5323100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,864100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6648tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3995tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1221tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1315tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2177tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4586tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,532tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2186tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7597tấn
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,945m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m3
25Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7846m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,6303m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6631m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0532m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,3093m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2698m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1502m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,6171m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật306,025m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật412,233m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,854m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,616m2
37Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,8344m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,898m2
39Trát Phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,01m
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật362,629m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật631,7134m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5001100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2175tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2305tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9265m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,24100m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,694m3
48Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,1836m2
49Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,22m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,045m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,16m2
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x10x21cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Gạch Tuynel 2 lỗ A1 tiêu chuẩn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0017m3
52Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,017m2
53Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6954tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6954tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0663100m2
56Lắp ống thoát nước mưa máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
57Sản xuất hoa sắt inox cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,9m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0463tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,98m2
60Cửa kính khung nhôm Queen Việt (đã bao gồm công lắp dựng) Cửa đi (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,855m2
61Cửa kính khung nhôm Queen Việt (đã bao gồm công lắp dựng), cửa sổ (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,34m2
62Khoá cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
63Khoá cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
64Gia công, lắp dựng cửa kính thuỷ lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
65Phụ kiện cửa kính thuỷ lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
66Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,1776m2
67Bộ bình cứu hoả 2 bình khí + hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
68Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
71Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
72Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
77Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
78Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật285m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật510m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật822m
82Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
84Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
85Lắp đặt ô cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
86Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
87Lắp đặt ô cắm baChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78cái
89Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Điều hoà Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12WKH-8M (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14máy
92Bộ định tuyếnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Dây cáp mạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
94Ổ cắm mạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
95Tủ đựng thiết bị mạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
99Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
102Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
103Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
106Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,8m3
108Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,418100m3
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,418100m3
110Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0564100m2
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7428tấn
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5186m3
114Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6m3
115Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x10x21cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (gạch tuynel 2 lỗ A1 tiêu chuẩn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8645m3
116Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,84m2
117Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m2
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0321tấn
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,165m3
120Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1068100m2
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1506tấn
122Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4204m3
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
124Các lớp lọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Lớp
D XÂY DỰNG KÈ, BỒN HOA, LAN CAN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9275m3
2Phá dỡ móng xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,73m3
3Vệ sinh mặt tường kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,4m2
4Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,4m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,4m2
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7357100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5223100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5223100m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2452m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6787m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,4392m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,214m3
13Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,295m2
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5,5x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Gạch tuynel 2 lỗ A1 tiêu chuẩn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4356m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
17Gia công hàng rào song sắt.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,792m2
18Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,792m2
E CẢI TẠO SÂN, ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,84m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,344m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4608100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8126100m3
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2106100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,25m3
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,222m3
8Lát gạch đỏ Hạ Long-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,108m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,108m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7774m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,75m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2053100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2053100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7789m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x10x21cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (gạch đặc A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0203m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,46m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1387100m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,25m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1622tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8634m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125cái
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg2
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
4 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
5 Máy hàn công suất: 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->