Gói thầu: NPC-JICA-TN-W03: Xây lắp ĐZ và TBA cho các xã phường thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960429-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | NPC-JICA-TN-W03: Xây lắp ĐZ và TBA cho các xã phường thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | JICA + EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 09:21:00 đến ngày 2021-11-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,736,591,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự chỉ huy trưởng công trình cho phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần Điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
NPC-JICA-TN-W03: Xây lắp ĐZ và TBA cho các xã phường thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên tiểu dự án mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Thái Nguyên, thuộc dự án Phát triển lưới Điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | JICA + EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Việt Nam (Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thái Nguyên (Số 31- đường Hoàng Văn Thụ – phường Phan Đình Phùng - thành phố Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên) ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp. | |||
| 1 | Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử đo gián tiếp | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 26.790 | m | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 107.694 | m | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép (dây lèo) AC-120/19-L | 1.330 | m | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 24kV, AsXV-150/24 | 603 | m | |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 35kV, AsXV-150/24 | 7.488 | m | |
| 7 | Dây chống sét TK-50 | 2.378 | m | |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-35kV AsXV 35kV-150/24 | 40 | m | |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV AsXV 24kV-185/29 | 56 | m | |
| 10 | Dây dẫn AC-150/24 | 48 | m | |
| 11 | Dây dẫn AC-120/19 | 42 | m | |
| 12 | Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 22kV(trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 35kV (trọn bộ) | 4 | bộ | |
| 14 | Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 1 | bộ | |
| 15 | Thiết bị tự động đóng lại 24kV - RC-24kV-630A-12,5kA/s | 2 | bộ | |
| 16 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-38,5/0,22kV-100VA | 2 | bộ | |
| 17 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-24/0,22kV-100VA | 4 | bộ | |
| 18 | Chống sét van 35kV ngoài trời | 4 | bộ | |
| 19 | Chống sét van 24kV ngoài trời | 4 | bộ | |
| 20 | Cầu dao cách ly 35kV chuyển động ngang | 2 | bộ | |
| 21 | Cầu dao cách ly 24kV chuyển động ngang | 4 | bộ | |
| 22 | Cầu chì tự rơi 35KV - 100A, loại 1 pha | 4 | bộ | |
| 23 | Cầu chì tự rơi 22KV - 100A, loại 1 pha | 8 | bộ | |
| 24 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 1 sứ loại TU-35/0,11kV-100VA | 3 | bộ | |
| 25 | Biến dòng điện 1 pha 35kV TI-35kV-30 VA | 3 | bộ | |
| B | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp | |||
| C | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-120 | Chương V | 2.211 | Cái |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-150 | Chương V | 354 | Cái |
| 3 | Ghíp bọc trung thế GBN-120 | Chương V | 48 | Cái |
| 4 | Ống nối 120 | Chương V | 55 | m |
| 5 | Ống nối 150 | Chương V | 14 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Chương V | 30 | Cái |
| 7 | Kẹp quai nhôm + Ghíp hotline nhôm | Chương V | 75 | Cái |
| 8 | Phụ kiện đỡ dây chống sét | Chương V | 31 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện néo dây chống sét | Chương V | 15 | Bộ |
| 10 | Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại cho dây bọc | 92 | sợi | |
| 11 | Lắp đặt Cách điện đứng SĐ-22kV | Chương V | 200 | Quả |
| 12 | Lắp đặt Cách điện đứng SĐ-35kV | Chương V | 1.851 | Quả |
| 13 | Lắp đặt Chuỗi đỡ Polimer 22 kV đơn | Chương V | 138 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi đỡ Polimer 35 kV đơn | Chương V | 177 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22kV đơn dùng cho dây trần | Chương V | 321 | Chuỗi |
| 16 | Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22 kV đơn dùng cho dây bọc | Chương V | 12 | Chuỗi |
| 17 | Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV đơn dùng cho dây trần | Chương V | 809 | Chuỗi |
| 18 | Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV đơn dùng cho dây bọc | Chương V | 84 | Chuỗi |
| 19 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 91 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10,0 | Chương V | 30 | Cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5 | Chương V | 76 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11,0 | Chương V | 68 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13,0 | Chương V | 32 | Cột |
| 24 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2 | Chương V | 35 | Cột |
| 25 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11,0 | Chương V | 35 | Cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13,0 | Chương V | 11 | Cột |
| 27 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2 | Chương V | 25 | Cột |
| 28 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-11,0 | Chương V | 16 | Cột |
| 29 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-9,2 | Chương V | 13 | Cột |
| 30 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11,0 | Chương V | 4 | Cột |
| 31 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-13,0 | Chương V | 5 | Cột |
| 32 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 | Chương V | 1 | Cột |
| 33 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13,0 | Chương V | 4 | Cột |
| 34 | Tiếp địa RC-2 | 60 | Bộ | |
| 35 | Tiếp địa RC-4 | 238 | Bộ | |
| 36 | Tiếp địa RC-6 | 52 | Bộ | |
| 37 | Xà đỡ thẳng cột đơn 3 pha tam giác XĐT-22Z | 46 | Bộ | |
| 38 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha lệch dọc - sứ đứng XĐT-22D-Đ | 7 | Bộ | |
| 39 | Xà đỡ góc 22 kV 3 pha bằng XĐG-22B | 5 | Bộ | |
| 40 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha lệch dọc - sứ đứng XĐT-35D-Đ | 7 | Bộ | |
| 41 | Xà đỡ góc 35 kV 3 pha bằng XĐG-35B | 266 | Bộ | |
| 42 | Xà néo đơn 22kV 3 pha bằng XN-22B | 1 | Bộ | |
| 43 | Xà néo cột đơn 3 pha tam giác XN-22Z | 6 | Bộ | |
| 44 | Xà néo góc đơn 22kV 3 pha lệch dọc XN-22D | 3 | Bộ | |
| 45 | Xà néo góc kép 22kV 3 pha ngang XNĐ-22B-N | 5 | Bộ | |
| 46 | Xà néo góc cột đôi hình Z ngang tuyến XNĐ-22Z-N | 19 | Bộ | |
| 47 | Xà néo kép 22kV 3 pha lệch 2 cột ngang tuyến XNĐ-22D-N | 4 | Bộ | |
| 48 | Xà néo cuối kép 22kV 3 pha ngang XNĐ-22B-D | 5 | Bộ | |
| 49 | Xà néo góc cột đôi hình Z dọc tuyến XNĐ-22Z-D | 1 | Bộ | |
| 50 | Xà néo kép 22kV 3 pha lệch 2 cột dọc tuyến XNĐ-22D-D | 1 | Bộ | |
| 51 | Xà néo cột Recloser XNII-2,6 | 4 | Bộ | |
| 52 | Xà néo cột cổng XNII-3 | 9 | Bộ | |
| 53 | Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV XR-22 | 1 | Bộ | |
| 54 | Xà đỡ dây 1 sứ XP-1 | 3 | Bộ | |
| 55 | Xà đỡ thẳng cột đơn 3 pha tam giác XĐT-35Z | 7 | Bộ | |
| 56 | Xà đỡ cột đơn 2 mạch 35kV XĐK-35 | 26 | Bộ | |
| 57 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN-35B | 7 | Bộ | |
| 58 | Xà néo cột đơn 3 pha tam giác XN-35Z | 6 | Bộ | |
| 59 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha lệch dọc XN-35D | 5 | Bộ | |
| 60 | Xà néo cột đơn 2 mạch 35kV XNK-35 | 1 | Bộ | |
| 61 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNĐ-35B-N | 54 | Bộ | |
| 62 | Xà néo góc cột kép 35kV 3 pha lệch hai cột ngang tuyến XNĐ-35D-N | 4 | Bộ | |
| 63 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ-35B-D | 5 | Bộ | |
| 64 | Xà néo góc cột kép 2 mạch 35kV hai cột ngang tuyến XNK-35N | 6 | Bộ | |
| 65 | Xà néo cuối cột kép 2 mạch 35kV hai cột dọc tuyến XNK-35D | 1 | Bộ | |
| 66 | Xà rẽ 3 pha cột đơn 35kV XR-35 | 21 | Bộ | |
| 67 | Chụp cột đơn 3m CĐC-3 | 54 | Bộ | |
| 68 | Cổ dề đỡ dây chống sét CS-1 | 31 | Bộ | |
| 69 | Cổ dề néo dây chống sét CS-2 | 7 | Bộ | |
| 70 | Cổ dề néo dây chống sét CS-3 | 1 | Bộ | |
| 71 | Cổ dề néo dây néo CDG | 18 | Bộ | |
| 72 | Giằng cột GC-14 | 45 | Bộ | |
| 73 | Giằng cột GC-16 | 18 | Bộ | |
| 74 | Giằng cột GC-18 | 8 | Bộ | |
| 75 | Giằng cột GC-20 | 6 | Bộ | |
| 76 | Dây néo cáp thép TK70-12 | 36 | Bộ | |
| 77 | Móng cột MT3-12 | 91 | Móng | |
| 78 | Móng cột MT3-14 | 77 | Móng | |
| 79 | Móng cột MT4-16 | 47 | Móng | |
| 80 | Móng cột MT5-18 | 27 | Móng | |
| 81 | Móng cột MT5-20 | 9 | Móng | |
| 82 | Móng cột MT7-20 | 1 | Móng | |
| 83 | Móng cột MTK4-12 | 15 | Móng | |
| 84 | Móng cột MTK4-14 | 45 | Móng | |
| 85 | Móng cột MTK6-16 | 17 | Móng | |
| 86 | Móng cột MTK6-18 | 9 | Móng | |
| 87 | Móng cột MTK8-20 | 6 | Móng | |
| 88 | Móng cột MT4-14 | 10 | Móng | |
| 89 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | 350 | Vị trí | |
| 90 | Thí nghiệm sứ đứng | 62 | Quả | |
| 91 | Thí nghiệm chuỗi Polyme | 46 | chuỗi | |
| 92 | Thí nghiệm bộ cảnh báo sự cố thông minh | 5 | Bộ | |
| 93 | Tháo thu hồi Dây nhôm AC-70 | 43.848 | m | |
| 94 | Tháo thu hồi Dây nhôm AC-50 | 54.438 | m | |
| 95 | Tháo thu hồi Dây nhôm AC-35 | 8.016 | m | |
| 96 | Tháo thu hồi Dây nhôm bọc cách điện | 606 | m | |
| 97 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-12 | 42 | Cột | |
| 98 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-14 | 1 | Cột | |
| 99 | Tháo thu hồi Cột bê tông K-14 | 18 | Cột | |
| 100 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-16 | 1 | Cột | |
| 101 | Tháo thu hồi Cột bê tông chữ H8,5 | 1 | Cột | |
| 102 | Tháo thu hồi Chuỗi néo 24 kV | 63 | Chuỗi | |
| 103 | Tháo thu hồi Chuỗi néo 35 kV | 526 | Chuỗi | |
| 104 | Tháo thu hồi Chuỗi đỡ 35 kV | 51 | Chuỗi | |
| 105 | Tháo thu hồi Sứ đứng 24 kV | 260 | quả | |
| 106 | Tháo thu hồi Sứ đứng 35 kV | 475 | quả | |
| 107 | Tháo thu hồi Xà đấu điện cân cột đơn XR-22B | 1 | Bộ | |
| 108 | Tháo thu hồi Xà néo tam giác cột đơn XN∆SC-22 | 1 | Bộ | |
| 109 | Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng bằng cột đơn XĐT-22 | 17 | Bộ | |
| 110 | Tháo thu hồi Xà néo tam giác cột đơn XN∆-35 | 13 | Bộ | |
| 111 | Tháo thu hồi Xà néo lệch sứ đứng cột đơn XNLSD-22 | 1 | Bộ | |
| 112 | Tháo thu hồi Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn XNSC-22 | 5 | Bộ | |
| 113 | Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đơn XĐG-22 | 9 | Bộ | |
| 114 | Tháo thu hồi Xà néo lệch cột đúp sứ đứng XNLSD-22N | 2 | Bộ | |
| 115 | Tháo thu hồi Xà đấu điện cân XR-35B | 11 | Bộ | |
| 116 | Tháo thu hồi Xà phụ đỡ nèo XP-1 | 8 | Bộ | |
| 117 | Tháo thu hồi Cồ dề chống sét CDN-35 | 1 | Bộ | |
| 118 | Tháo thu hồi Dây néo DN | 1 | Bộ | |
| 119 | Tháo thu hồi Xà phụ đỡ nèo XP-2 | 1 | Bộ | |
| 120 | Tháo thu hồi Xà rẽ lệch cột đơn XRL-35 | 9 | Bộ | |
| 121 | Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu bằng XĐT-35 | 55 | Bộ | |
| 122 | Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu tam giác XĐT∆-35 | 49 | Bộ | |
| 123 | Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu Z XĐT-35BZ | 20 | Bộ | |
| 124 | Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đơn XĐG-35 | 3 | Bộ | |
| 125 | Tháo thu hồi Xà đỡ vượt cột đơn kiểu bằng XĐV-35 | 3 | Bộ | |
| 126 | Tháo thu hồi Xà néo cột đơn kiểu bằng sứ chuối XNSC-35 | 5 | Bộ | |
| 127 | Tháo thu hồi Xà néo cột đơn kiểu Z XNZ-35 | 19 | Bộ | |
| 128 | Tháo thu hồi Xà néo II XNII-35B | 16 | Bộ | |
| 129 | Tháo thu hồi Xà cầu dao XCD-35 | 1 | Bộ | |
| 130 | Tháo thu hồi Chụp đầu cột | 1 | Bộ | |
| 131 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | 5 | ca | |
| D | PHẦN RECLOSER | |||
| 1 | Ghíp bọc trung thế GBN-150 | Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ghíp bọc trung thế GBN-185 | Chương V | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-35 | Chương V | 12 | Quả |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-24 | Chương V | 24 | Quả |
| 5 | Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại cho dây bọc | 36 | sợi | |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Chương V | 72 | cái |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150 | Chương V | 40 | cái |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-185 | Chương V | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà HDPE- Ø27 | 90 | m | |
| 12 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | Chương V | 72 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm² | Chương V | 72 | m |
| 14 | Xà đỡ cầu dao cột cổng 2,6m XCD-2,6 | 3 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét X-RS.22-2 | 3 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ biến điện áp X-TU | 3 | Bộ | |
| 17 | Ghế cách điện GCĐ-2 | 3 | Bộ | |
| 18 | Thang trèo và chi tiết tiếp đất cột cầu dao TT | 3 | Bộ | |
| 19 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha | 6 | Máy | |
| 20 | Thí nghiệm máy ngắt | 3 | Máy | |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van | 6 | Bộ | |
| 22 | Thí nghiệm cầu dao | 6 | Bộ | |
| 23 | Thí nghiệm cầu chì | 12 | Bộ | |
| 24 | Thí nghiệm sứ đứng | 1 | Quả | |
| E | PHẦN ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Hộp công tơ 3 pha | 1 | Bộ | |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-150 | Chương V | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-35 | Chương V | 4 | Quả |
| 4 | Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại cho dây bọc | 4 | sợi | |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Chương V | 9 | cái |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150 | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà HDPE- Ø27 | 20 | m | |
| 10 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | Chương V | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm² | Chương V | 15 | m |
| 12 | Xà đỡ máy biến điện áp và chống sét van X-TU-CSV | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ máy biến dòng điện X-TI | 1 | Bộ | |
| 14 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | 1 | Bộ | |
| 15 | Thang trèo và chi tiết tiếp đất cột cầu dao TT | 1 | Bộ | |
| 16 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha | 3 | Máy | |
| 17 | Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha | 3 | Máy | |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van | 2 | Bộ | |
| 19 | Thí nghiệm công tơ | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự chỉ huy trưởng công trình cho phần công việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần Điện cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi