Gói thầu: NPC-JICA-TN-W03: Xây lắp ĐZ và TBA cho các xã phường thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960429-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu NPC-JICA-TN-W03: Xây lắp ĐZ và TBA cho các xã phường thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210766771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn JICA + EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 09:21:00 đến ngày 2021-11-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,736,591,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự chỉ huy trưởng công trình cho phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần Điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 NPC-JICA-TN-W03: Xây lắp ĐZ và TBA cho các xã phường thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
tiểu dự án mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Thái Nguyên, thuộc dự án Phát triển lưới Điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
150 Ngày
E-CDNT 3 JICA + EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Vũ Gia. - Công ty cổ phần năng lượng Nam Phú - Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư Công nghiệp


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại..
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Việt Nam (Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thái Nguyên (Số 31- đường Hoàng Văn Thụ – phường Phan Đình Phùng - thành phố Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên) ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp.
1Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử đo gián tiếp1Bộ
2Dây nhôm lõi thép AC-150/2426.790m
3Dây nhôm lõi thép AC-120/19107.694m
4Dây nhôm lõi thép (dây lèo) AC-120/19-L1.330m
5Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 24kV, AsXV-150/24603m
6Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 35kV, AsXV-150/247.488m
7Dây chống sét TK-502.378m
8Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-35kV AsXV 35kV-150/2440m
9Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV AsXV 24kV-185/2956m
10Dây dẫn AC-150/2448m
11Dây dẫn AC-120/1942m
12Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 22kV(trọn bộ)1bộ
13Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 35kV (trọn bộ)4bộ
14Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)1bộ
15Thiết bị tự động đóng lại 24kV - RC-24kV-630A-12,5kA/s2bộ
16Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-38,5/0,22kV-100VA2bộ
17Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-24/0,22kV-100VA4bộ
18Chống sét van 35kV ngoài trời4bộ
19Chống sét van 24kV ngoài trời4bộ
20Cầu dao cách ly 35kV chuyển động ngang2bộ
21Cầu dao cách ly 24kV chuyển động ngang4bộ
22Cầu chì tự rơi 35KV - 100A, loại 1 pha4bộ
23Cầu chì tự rơi 22KV - 100A, loại 1 pha8bộ
24Biến áp cấp nguồn 1 pha, 1 sứ loại TU-35/0,11kV-100VA3bộ
25Biến dòng điện 1 pha 35kV TI-35kV-30 VA3bộ
B Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
C PHẦN TRUNG THẾ
1Ghíp nhôm 3 bu lông GN-120Chương V2.211Cái
2Ghíp nhôm 3 bu lông GN-150Chương V354Cái
3Ghíp bọc trung thế GBN-120Chương V48Cái
4Ống nối 120Chương V55m
5Ống nối 150Chương V14m
6Đầu cốt đồng nhôm AM -120Chương V30Cái
7Kẹp quai nhôm + Ghíp hotline nhômChương V75Cái
8Phụ kiện đỡ dây chống sétChương V31Bộ
9Phụ kiện néo dây chống sétChương V15Bộ
10Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại cho dây bọc92sợi
11Lắp đặt Cách điện đứng SĐ-22kVChương V200Quả
12Lắp đặt Cách điện đứng SĐ-35kVChương V1.851Quả
13Lắp đặt Chuỗi đỡ Polimer 22 kV đơnChương V138Chuỗi
14Lắp đặt Chuỗi đỡ Polimer 35 kV đơnChương V177Chuỗi
15Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22kV đơn dùng cho dây trầnChương V321Chuỗi
16Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 22 kV đơn dùng cho dây bọcChương V12Chuỗi
17Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV đơn dùng cho dây trầnChương V809Chuỗi
18Lắp đặt Chuỗi néo Polimer 35 kV đơn dùng cho dây bọcChương V84Chuỗi
19Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2Chương V91Cột
20Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10,0Chương V30Cột
21Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5Chương V76Cột
22Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11,0Chương V68Cột
23Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13,0Chương V32Cột
24Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2Chương V35Cột
25Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11,0Chương V35Cột
26Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13,0Chương V11Cột
27Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2Chương V25Cột
28Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-11,0Chương V16Cột
29Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-9,2Chương V13Cột
30Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11,0Chương V4Cột
31Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-13,0Chương V5Cột
32Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2Chương V1Cột
33Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13,0Chương V4Cột
34Tiếp địa RC-260Bộ
35Tiếp địa RC-4238Bộ
36Tiếp địa RC-652Bộ
37Xà đỡ thẳng cột đơn 3 pha tam giác XĐT-22Z46Bộ
38Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha lệch dọc - sứ đứng XĐT-22D-Đ7Bộ
39Xà đỡ góc 22 kV 3 pha bằng XĐG-22B5Bộ
40Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha lệch dọc - sứ đứng XĐT-35D-Đ7Bộ
41Xà đỡ góc 35 kV 3 pha bằng XĐG-35B266Bộ
42Xà néo đơn 22kV 3 pha bằng XN-22B1Bộ
43Xà néo cột đơn 3 pha tam giác XN-22Z6Bộ
44Xà néo góc đơn 22kV 3 pha lệch dọc XN-22D3Bộ
45Xà néo góc kép 22kV 3 pha ngang XNĐ-22B-N5Bộ
46Xà néo góc cột đôi hình Z ngang tuyến XNĐ-22Z-N19Bộ
47Xà néo kép 22kV 3 pha lệch 2 cột ngang tuyến XNĐ-22D-N4Bộ
48Xà néo cuối kép 22kV 3 pha ngang XNĐ-22B-D5Bộ
49Xà néo góc cột đôi hình Z dọc tuyến XNĐ-22Z-D1Bộ
50Xà néo kép 22kV 3 pha lệch 2 cột dọc tuyến XNĐ-22D-D1Bộ
51Xà néo cột Recloser XNII-2,64Bộ
52Xà néo cột cổng XNII-39Bộ
53Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV XR-221Bộ
54Xà đỡ dây 1 sứ XP-13Bộ
55Xà đỡ thẳng cột đơn 3 pha tam giác XĐT-35Z7Bộ
56Xà đỡ cột đơn 2 mạch 35kV XĐK-3526Bộ
57Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN-35B7Bộ
58Xà néo cột đơn 3 pha tam giác XN-35Z6Bộ
59Xà néo cột đơn 35kV 3 pha lệch dọc XN-35D5Bộ
60Xà néo cột đơn 2 mạch 35kV XNK-351Bộ
61Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNĐ-35B-N54Bộ
62Xà néo góc cột kép 35kV 3 pha lệch hai cột ngang tuyến XNĐ-35D-N4Bộ
63Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ-35B-D5Bộ
64Xà néo góc cột kép 2 mạch 35kV hai cột ngang tuyến XNK-35N6Bộ
65Xà néo cuối cột kép 2 mạch 35kV hai cột dọc tuyến XNK-35D1Bộ
66Xà rẽ 3 pha cột đơn 35kV XR-3521Bộ
67Chụp cột đơn 3m CĐC-354Bộ
68Cổ dề đỡ dây chống sét CS-131Bộ
69Cổ dề néo dây chống sét CS-27Bộ
70Cổ dề néo dây chống sét CS-31Bộ
71Cổ dề néo dây néo CDG18Bộ
72Giằng cột GC-1445Bộ
73Giằng cột GC-1618Bộ
74Giằng cột GC-188Bộ
75Giằng cột GC-206Bộ
76Dây néo cáp thép TK70-1236Bộ
77Móng cột MT3-1291Móng
78Móng cột MT3-1477Móng
79Móng cột MT4-1647Móng
80Móng cột MT5-1827Móng
81Móng cột MT5-209Móng
82Móng cột MT7-201Móng
83Móng cột MTK4-1215Móng
84Móng cột MTK4-1445Móng
85Móng cột MTK6-1617Móng
86Móng cột MTK6-189Móng
87Móng cột MTK8-206Móng
88Móng cột MT4-1410Móng
89Thí nghiệm Điện trở tiếp đất350Vị trí
90Thí nghiệm sứ đứng62Quả
91Thí nghiệm chuỗi Polyme46chuỗi
92Thí nghiệm bộ cảnh báo sự cố thông minh5Bộ
93Tháo thu hồi Dây nhôm AC-7043.848m
94Tháo thu hồi Dây nhôm AC-5054.438m
95Tháo thu hồi Dây nhôm AC-358.016m
96Tháo thu hồi Dây nhôm bọc cách điện606m
97Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-1242Cột
98Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-141Cột
99Tháo thu hồi Cột bê tông K-1418Cột
100Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-161Cột
101Tháo thu hồi Cột bê tông chữ H8,51Cột
102Tháo thu hồi Chuỗi néo 24 kV63Chuỗi
103Tháo thu hồi Chuỗi néo 35 kV526Chuỗi
104Tháo thu hồi Chuỗi đỡ 35 kV51Chuỗi
105Tháo thu hồi Sứ đứng 24 kV260quả
106Tháo thu hồi Sứ đứng 35 kV475quả
107Tháo thu hồi Xà đấu điện cân cột đơn XR-22B1Bộ
108Tháo thu hồi Xà néo tam giác cột đơn XN∆SC-221Bộ
109Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng bằng cột đơn XĐT-2217Bộ
110Tháo thu hồi Xà néo tam giác cột đơn XN∆-3513Bộ
111Tháo thu hồi Xà néo lệch sứ đứng cột đơn XNLSD-221Bộ
112Tháo thu hồi Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn XNSC-225Bộ
113Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đơn XĐG-229Bộ
114Tháo thu hồi Xà néo lệch cột đúp sứ đứng XNLSD-22N2Bộ
115Tháo thu hồi Xà đấu điện cân XR-35B11Bộ
116Tháo thu hồi Xà phụ đỡ nèo XP-18Bộ
117Tháo thu hồi Cồ dề chống sét CDN-351Bộ
118Tháo thu hồi Dây néo DN1Bộ
119Tháo thu hồi Xà phụ đỡ nèo XP-21Bộ
120Tháo thu hồi Xà rẽ lệch cột đơn XRL-359Bộ
121Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu bằng XĐT-3555Bộ
122Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu tam giác XĐT∆-3549Bộ
123Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn kiểu Z XĐT-35BZ20Bộ
124Tháo thu hồi Xà đỡ góc cột đơn XĐG-353Bộ
125Tháo thu hồi Xà đỡ vượt cột đơn kiểu bằng XĐV-353Bộ
126Tháo thu hồi Xà néo cột đơn kiểu bằng sứ chuối XNSC-355Bộ
127Tháo thu hồi Xà néo cột đơn kiểu Z XNZ-3519Bộ
128Tháo thu hồi Xà néo II XNII-35B16Bộ
129Tháo thu hồi Xà cầu dao XCD-351Bộ
130Tháo thu hồi Chụp đầu cột1Bộ
131Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi5ca
D PHẦN RECLOSER
1Ghíp bọc trung thế GBN-150Chương V6Cái
2Ghíp bọc trung thế GBN-185Chương V12Cái
3Lắp đặt Sứ đứng SĐ-35Chương V12Quả
4Lắp đặt Sứ đứng SĐ-24Chương V24Quả
5Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại cho dây bọc36sợi
6Ép Đầu cốt đồng Cu-35Chương V72cái
7Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Chương V6cái
8Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150Chương V40cái
9Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-185Chương V56cái
10Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo6cái
11Lắp đặt Ống nhựa ruột gà HDPE- Ø2790m
12Lắp đặt Dây đồng mềm M35Chương V72m
13Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm²Chương V72m
14Xà đỡ cầu dao cột cổng 2,6m XCD-2,63Bộ
15Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét X-RS.22-23Bộ
16Xà đỡ biến điện áp X-TU3Bộ
17Ghế cách điện GCĐ-23Bộ
18Thang trèo và chi tiết tiếp đất cột cầu dao TT3Bộ
19Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha6Máy
20Thí nghiệm máy ngắt 3Máy
21Thí nghiệm chống sét van6Bộ
22Thí nghiệm cầu dao6Bộ
23Thí nghiệm cầu chì12Bộ
24Thí nghiệm sứ đứng1Quả
E PHẦN ĐO ĐẾM
1Hộp công tơ 3 pha1Bộ
2Ghíp nhôm 3 bu lông GN-150Chương V12Cái
3Lắp đặt Sứ đứng SĐ-35Chương V4Quả
4Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại cho dây bọc4sợi
5Ép Đầu cốt đồng Cu-35Chương V9cái
6Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Chương V6cái
7Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150Chương V3cái
8Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo2cái
9Lắp đặt Ống nhựa ruột gà HDPE- Ø2720m
10Lắp đặt Dây đồng mềm M35Chương V12m
11Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm²Chương V15m
12Xà đỡ máy biến điện áp và chống sét van X-TU-CSV1Bộ
13Xà đỡ máy biến dòng điện X-TI1Bộ
14Ghế cách điện cột đơn GCĐ-11Bộ
15Thang trèo và chi tiết tiếp đất cột cầu dao TT1Bộ
16Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha3Máy
17Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha3Máy
18Thí nghiệm chống sét van2Bộ
19Thí nghiệm công tơ1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự chỉ huy trưởng công trình cho phần công việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần Điện cho phần công việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu2
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->