Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa Chợ Bà Tồn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030926-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa Chợ Bà Tồn
Số hiệu KHLCNT 20211009388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 09:08:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,221,316,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.(Còn hiệu lực)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực)..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trờ lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7.( ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)- Chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5Kw. Phải được kiểm định, còn hạn sử dung. Nếu là thiết bị thuê phải có Hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít. Phải được kiểm định, còn hạn sử dung. Nếu là thiết bị thuê phải có Hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dung. Nếu là thiết bị thuê phải có Hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dung. Nếu là thiết bị thuê phải có Hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dung. Nếu là thiết bị thuê phải có Hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gào >= 0,3m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dung. Nếu là thiết bị thuê phải có Hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn Phải được kiểm định, còn hạn sử dung. Nếu là thiết bị thuê phải có Hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạng kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa Chợ Bà Tồn
Chợ Bà Tồn
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không có
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. SĐT: 02733.826429.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,102100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m, đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,32100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,467m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,467m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,467m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,02m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,071100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,006tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,025tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,027tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,087100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,736m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,073100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,018tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,02tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,05tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,635m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,127100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,026tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,056tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,506m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,122100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,017tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,037tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,01tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,687m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,13100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,018tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,042tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,012tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,55m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,857m3
33Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18,17m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,2m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,119m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,028100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,376m3
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,76m2
39Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,98m2
40Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,28m2
41Cửa đi lambris nhôm (nhôm hệ 700)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,5m2
42Lắp dựng xà gồ thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,071tấn
43Thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15m
44Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12m2
45Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,128100m2
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V43,909m2
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V37,71m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15,555m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,52m2
50Trát trần, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,23m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V81,619m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17,414m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V58,573m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40,46m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14,43m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,54m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,54m2
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,613100m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,7m
60Cầu chắc rácMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,07100m
62Co PVC D60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
63Tủ điện kim loại có nắp bảo vệ EM4PL 4 wayMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1hộp
64MCB 2P 16AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
65MCB 1P 10AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
66MCB 1P 6AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
67Công tắc 1 chiều 10A có đèn báoMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5cái
68Đế âm tường, ổ cắm ba 2 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
69Đèn LED Tube 1x18W loại máng siêu mỏngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3bộ
70Lắp đặt quạt trần + dimmer quạtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
71Mặt nạ và khung 4MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
72Lắp đặt hộp nhựa chìmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4hộp
73Cáp đồng bọc PVC-CV 1,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V42m
74Cáp đồng bọc PVC-CV 2,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V48m
75Cáp đồng bọc PVC-CV 3,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V300m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V65m
77Lắp đặt hộp đấu dâyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4hộp
78Tắc kê nhựaMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bịt
79Băng keo điệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cuộn
B SÂN ĐAN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,02100m3
2Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.034m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V103,4m3
4Xoa mặt nền bê tôngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.034m2
5Cắt ron nền sânMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V103,410m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,3m3
C NHÀ LỒNG CHỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,26100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,633100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,99m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,186m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,088m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,38m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,14100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,01tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,005tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,063tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,008tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,074tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,225100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,62m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,162100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,022tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,126tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,036tấn
19Thép bản 250x200x12MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V29,108kg
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,287tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,287tấn
22Thép L50x5MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.094,231kg
23Thép bản dày 6liMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V176,83kg
24Thép bản dày 8liMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V286,907kg
25Thép bản dày 10liMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V796,963kg
26Gia công giằng mái thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,292tấn
27Lắp dựng giằng thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,292tấn
28Móc thép D12MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,925kg
29Giằng thép D12MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40,242kg
30Thép L40x5MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V256,027kg
31Thép bản dày 5liMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,452kg
32Tăng đơ D14MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
33Bulon D12MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
34Bulon D10MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V68cái
35Lắp dựng xà gồ thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,123tấn
36Thép C125x50x2,0 mạ kẽmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V480,8m
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,206100m3
38Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V75,44m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,864m3
40Xoa mặt nền bê tôngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V75,44m2
41Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,359100m2
42Tole phẳng úp nóc (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V48,48m2
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,24100m
44Co PVC D90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18cái
45Máng xối tole thu nước (theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V89,2m
46Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,847100m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V107,647m2
48Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V307,92m2
49Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,545tấn
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V212,264m2
51Chữ "CHỢ BÀ TỒN" bằng MicaMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V212,264m2
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17,424m3
54Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V174,24m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17,424m3
56Xoa mặt nền bê tôngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V180m2
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17,424m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17,424m3
59Bốc xếp sắt thép các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,545tấn
60Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,545tấn
61Lắp đặt tủ điện các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
62Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 wayMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
63Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 wayMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
64MCB 2P 50AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
65MCB 2P 25AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
66MCB 2P 10AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V19cái
67MCB 1P 6AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9cái
68Đèn LED Tube 2x18W máng siêu mỏngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18bộ
69Lắp đặt hộp nhựa nổiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17hộp
70Cáp đồng bọc PVC-CV 1,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V380m
71Cáp đồng bọc PVC-CV 3,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V70m
72Cáp đồng bọc PVC-CV 8,0mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V250m
73Cáp đồng bọc PVC-CV 10,0mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V50m
74Nẹp nhựa 24x14MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V300m
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9hộp
76Đầu cosse các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V60cái
77Tắc kê nhựaMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4bịt
78Băng keo điệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cuộn
D SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12,19m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,159m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,065tấn
4Tháo dỡ trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,27m2
5Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,122100m2
6Lắp dựng xà gồ thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,065tấn
7Thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V13,8m
8Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,27m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,133m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,037100m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,185m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bộ
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,27m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V39,92m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,56m2
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,14m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,417m3
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,5m2
21Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,5m2
22Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,27m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,127m3
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,27m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V44,39m2
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,14m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V41,68m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,6m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V49,28m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V41,68m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,6m2
32Vách sứ chắn tiểuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,5m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,217m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,049100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,005tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,019tấn
37MCB 1P 6AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
38Lắp đặt công tắc 1 chiềuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5cái
39Đèn LED tube 0,6m máng siêu mỏngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5bộ
40Cáp đồng bọc PVC-CV 1,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V60m
41Cáp đồng bọc PVC-CV 2,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V30m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V30m
43Mặt nạ và khung 2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
44Mặt nạ và khung 3MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4hộp
46Tắc kê nhựaMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3bịt
47Băng keo điệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cuộn
48Lắp đặt chậu xí xổmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3bộ
49Lắp đặt vòi rửa D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3bộ
50Lắp đặt Lavabo + vòiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bộ
52Lắp đặt van PVC D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,15100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,12100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,5100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,08100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,24100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,12100m
59Co PVC D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12cái
60Co PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
61Co PVC D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
62Co PVC D114MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
63Co PVC D90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
64Co PVC D60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
65Tê PVC D114MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5cái
66Tê PVC D90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7cái
67Tê PVC D60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
68Tê PVC D27x21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
69Rút PVC D27x21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
70Tê PVC D34x27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
71Khâu rút PVC D34x27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
72Khâu rút PVC D90x60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
73Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,05100m
2Đào kênh mương, chiều rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,015100m3
3Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V91,76m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,176m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,191m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,438100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,213tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,091tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,17tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V172cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9cấu kiện
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,516m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,022m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V134,058m2
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V42,29m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,443100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,662m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,086100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,024tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,079tấn
21Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,11100m3
22Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,105m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,311m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,451m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,012100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,031tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,001tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cấu kiện
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,135m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,119m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V13,65m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V13,65m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,342100m3
34Cát + than hoạt tính + sỏi lọc chất thảiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,831m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.(Còn hiệu lực)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực)..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trờ lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ).53
4 Nhân công trực tiếp thi công 10 - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7.( ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)- Chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5Kw. Phải được kiểm định, còn hạn sử dung. Nếu là thiết bị thuê phải có Hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung)1
2 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít. Phải được kiểm định, còn hạn sử dung. Nếu là thiết bị thuê phải có Hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung)1
3 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dung. Nếu là thiết bị thuê phải có Hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung)1
4 Máy đầm bàn Công suất >= 1,0Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dung. Nếu là thiết bị thuê phải có Hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung)1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất >= 23Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dung. Nếu là thiết bị thuê phải có Hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung)1
6 Máy đào Dung tích gào >= 0,3m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dung. Nếu là thiết bị thuê phải có Hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung)1
7 Xe tải ben Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn Phải được kiểm định, còn hạn sử dung. Nếu là thiết bị thuê phải có Hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung)1
8 Máy thủy bình Còn hạng kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->