Gói thầu: Gói thầu số 04: Chăm sóc, duy trì cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chăm sóc, duy trì cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076968 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 11:01:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,967,097,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.980.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.245.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có 01 hợp đồng chăm sóc, duy trì cây xanh có giá trị tối thiểu là 14.686.000.000 đồng/năm; trong đó nếu có phần công việc trồng cây xanh thì không vượt quá 30% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.686.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc trồng trọt hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.Hoặc- Đã từng đảm nhận vị trí Tổ trưởng kỹ thuật (hoặc chức danh tương đương) hoặc thành viên tham gia trong tổ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình chăm sóc - duy trì cây xanh có giá trị ≥ 14.686.000.000 VND/năm.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực:+ Chứng chỉ, chứng nhận;+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm Tổ trưởng kỹ thuật hoặc chức danh tương tự hoặc thành viên tham gia trong tổ kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự từ ≥3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc trồng trọt hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.Hoặc- Đã từng đảm nhận vị trí Tổ trưởng kỹ thuật (hoặc chức danh tương đương) hoặc thành viên tham gia trong tổ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình chăm sóc - duy trì cây xanh có giá trị ≥ 14.686.000.000 VND/năm.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực:+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm Tổ trưởng kỹ thuật hoặc chức danh tương tự hoặc thành viên tham gia trong tổ kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự từ ≥2 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – Vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc trồng trọt hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động (Còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 đáp ứng yêu cầu nêu trên thì xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực:+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;+ Tài liệu chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự từ ≥1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán, Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc trồng trọt hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;+ Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực: Bằng cấp+ Tài liệu chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự từ ≥2 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ. Trong trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn (có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản chụp được chứng thực) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình và phải đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cỏ công suất 3CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ. Trong trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn (có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản chụp được chứng thực) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình và phải đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Xe bồn tưới nước, dung tích ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc giấy đăng ký xe và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn (có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản chụp được chứng thực) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình và phải đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chăm sóc, duy trì cây xanh Dự án: Chăm sóc, duy trì cây xanh tuyến đường Cửa Lấp-An Thới (trong thời gian 20 tháng từ ngày 21/12/2021 đến 31/8/2023) 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu; - Bảng tổng hợp giá dự thầu định dạng Excel; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu định dạng Excel; - Bảng tổng hợp khối lượng và giá trị vật tư, vật liệu định dạng Excel. |
| E-CDNT 15.2 | Kinh nghiệm của nhà thầu trong việc thực hiện hợp đồng tương tự, Năng lực tài chính, Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, khu phố 2, Phường Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297. 3846333.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý công trình công cộng thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Chí Thanh, khu phố 11, Phường Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297. 3847953 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Phú Quốc, Địa chỉ: Số 04 Đường 30/4, Khu phố 2, Phường Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 0297. 3847507 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297. 3862037 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Thành phố Phú Quốc, Địa chỉ: Số 04 Đường 30/4, Khu phố 2, Phường Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 0297. 3847507 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A | CHĂM SÓC, DUY TRÌ 12 THÁNG ĐẦU | THÁNG | 0 | ĐÂY LÀ DÒNG TIÊU ĐỀ, THAM DỰ 0 ĐỒNG CHO DÒNG TIÊU ĐỀ NÀY |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (sử dụng cây chống D60, H=3-3.5m) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây/ năm | 3.896 | |
| 3 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tính 5% khối lượng) | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 cây | 194,8 | |
| 4 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đảm bảo đủ số lượng cây | 1 cây | 3.896 | |
| 5 | Cung cấp trồng dặm cây mắt nai (tính 25% khối lượng) - ĐMVD | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,2259 | |
| 6 | Cung cấp trồng dặm cây chuỗi ngọc (tính 25% khối lượng) - ĐMVD | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,4748 | |
| 7 | Cung cấp trồng dặm cây bạch trinh (tính 25% khối lượng) - ĐMVD | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,1568 | |
| 8 | Cung cấp trồng dặm cây huỳnh anh (tính 25% khối lượng) - ĐMVD | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,2714 | |
| 9 | Cung cấp trồng dặm cây lá trắng (tính 25% khối lượng) - ĐMVD | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,0924 | |
| 10 | Cung cấp trồng dặm cây thạch thảo tím (tính 25% khối lượng) - ĐMVD | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,0688 | |
| 11 | Cung cấp trồng dặm cây bông bụp (tính 25% khối lượng) - ĐMVD | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,028 | |
| 12 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 5,2728 | |
| 13 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 134,2296 | |
| 14 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3, đô thị vùng III (tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/ lần | 29.295,504 | |
| 15 | Phun thuốc trừ sâu hoa lá màu (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/ lần | 837,0144 | |
| 16 | Bón phân và xử lý đất hoa lá màu (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/ lần | 558,0096 | |
| 17 | Trồng dặm cỏ nhung (tính 2% khối lượng) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 888,2894 | |
| 18 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tính 2% khối lượng) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 757,2762 | |
| 19 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3, đô thị vùng III (tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/ lần | 172.784,388 | |
| 20 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 3.291,1312 | |
| 21 | Làm cỏ tạp (tính 12 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 9.873,3936 | |
| 22 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/ lần | 4.936,6968 | |
| 23 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/ lần | 3.291,1312 | |
| 24 | B | CHĂM SÓC, DUY TRÌ 08 THÁNG CUỐI | THÁNG | 0 | ĐÂY LÀ DÒNG TIÊU ĐỀ, THAM DỰ 0 ĐỒNG CHO DÒNG TIÊU ĐỀ NÀY |
| 25 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (sử dụng cây chống D60, H=3-3.5m) | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | 1 cây/ năm | 2.597,3333 | |
| 26 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tính 5% khối lượng) | Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 cây | 129,8667 | |
| 27 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đảm bảo đủ số lượng cây | 1 cây | 2.597,3333 | |
| 28 | Cung cấp trồng dặm cây mắt nai (tính 25% khối lượng) - ĐMVD | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,1506 | |
| 29 | Cung cấp trồng dặm cây chuỗi ngọc (tính 25% khối lượng) - ĐMVD | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,3165 | |
| 30 | Cung cấp trồng dặm cây bạch trinh (tính 25% khối lượng) - ĐMVD | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,1045 | |
| 31 | Cung cấp trồng dặm cây huỳnh anh (tính 25% khối lượng) - ĐMVD | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,1809 | |
| 32 | Cung cấp trồng dặm cây lá trắng (tính 25% khối lượng) - ĐMVD | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,0616 | |
| 33 | Cung cấp trồng dặm cây thạch thảo tím (tính 25% khối lượng) - ĐMVD | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,0459 | |
| 34 | Cung cấp trồng dặm cây bông bụp (tính 25% khối lượng) - ĐMVD | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 0,0187 | |
| 35 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 3,5152 | |
| 36 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Cây sinh trưởng tốt | 100m2/ năm | 89,4864 | |
| 37 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3, đô thị vùng III (tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/ lần | 19.530,336 | |
| 38 | Phun thuốc trừ sâu hoa lá màu (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/ lần | 558,0096 | |
| 39 | Bón phân và xử lý đất hoa lá màu (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/ lần | 372,0064 | |
| 40 | Trồng dặm cỏ nhung (tính 2% khối lượng) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 592,1929 | |
| 41 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tính 2% khối lượng) | Cây sinh trưởng tốt | 1m2/lần | 504,8508 | |
| 42 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3, đô thị vùng III (tính 210 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/ lần | 115.189,592 | |
| 43 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 2.194,0875 | |
| 44 | Làm cỏ tạp (tính 12 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức. Để cỏ phát triển tốt | 100m2/ lần | 6.582,2624 | |
| 45 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tính 6 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/ lần | 3.291,1312 | |
| 46 | Bón phân thảm cỏ (tính 4 lần/năm) | Đúng tỷ lệ theo định mức | 100m2/ lần | 2.194,0875 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.098E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.245.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.980.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.245.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có 01 hợp đồng chăm sóc, duy trì cây xanh có giá trị tối thiểu là 14.686.000.000 đồng/năm; trong đó nếu có phần công việc trồng cây xanh thì không vượt quá 30% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.686.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng kỹ thuật: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc trồng trọt hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.Hoặc- Đã từng đảm nhận vị trí Tổ trưởng kỹ thuật (hoặc chức danh tương đương) hoặc thành viên tham gia trong tổ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình chăm sóc - duy trì cây xanh có giá trị ≥ 14.686.000.000 VND/năm.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực:+ Chứng chỉ, chứng nhận;+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm Tổ trưởng kỹ thuật hoặc chức danh tương tự hoặc thành viên tham gia trong tổ kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự từ ≥3 năm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc trồng trọt hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.Hoặc- Đã từng đảm nhận vị trí Tổ trưởng kỹ thuật (hoặc chức danh tương đương) hoặc thành viên tham gia trong tổ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình chăm sóc - duy trì cây xanh có giá trị ≥ 14.686.000.000 VND/năm.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực:+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm Tổ trưởng kỹ thuật hoặc chức danh tương tự hoặc thành viên tham gia trong tổ kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự từ ≥2 năm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – Vệ sinh môi trường: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc trồng trọt hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động (Còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 đáp ứng yêu cầu nêu trên thì xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực:+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;+ Tài liệu chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự từ ≥1 năm | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán, Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc trồng trọt hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;+ Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực: Bằng cấp+ Tài liệu chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự từ ≥2 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cưa máy cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ. Trong trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn (có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản chụp được chứng thực) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình và phải đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. | 2 |
| 2 | Máy cắt cỏ công suất 3CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ. Trong trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn (có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản chụp được chứng thực) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình và phải đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. | 5 |
| 3 | Xe bồn tưới nước, dung tích ≥ 8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc giấy đăng ký xe và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn (có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản chụp được chứng thực) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình và phải đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi