Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới khối phòng khám và hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026870-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới khối phòng khám và hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211005789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 08:59:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,280,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.421E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi côngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.(Còn hiệu lực)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực)..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trờ lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công trực tiếp thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7.( ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)- Chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 Kw. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gào ≥ 0,4 m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng mới khối phòng khám và hạng mục phụ trợ
Trạm y tế xã Mỹ Thành Bắc
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không có
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. SĐT: 02733.826429.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12,588100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10,318100m3
B KHỐI PHÒNG KHÁM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,836100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,7m vào đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V111,437100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,484m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,484m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10,268m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V27,569m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,818100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,178tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,025tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,789tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,072tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,793tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,336m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,267100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,259tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,055tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,744tấn
18Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V65,33m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20,958m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,172100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,533tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,172tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,359tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,4tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V30,043m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,262100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,668tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,209tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,124tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16,281m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,883100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,255tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,057tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,008tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,449tấn
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,691m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,115100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,103tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V48cái
40Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14,7m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,386m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,701100m3
43Nilong lót nền (vật tư + nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V470,98M2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40,543m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8,512m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,066100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,204m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,355m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V49,778m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,96m3
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V135,21m2
52Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V48,69m2
53Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V86,52m2
54Lắp dựng xà gồ thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,364tấn
55Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V535,29M
56Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,7100m2
57Tole phẳng úp nócMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V45M2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V117,212m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V358,232m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,108m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V73,89m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V44,94m2
63Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x230mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,7m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V388,92m2
65Trần Smartboard dày 5li khung nổi (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V388,92M2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V44,34m2
67Láng granitô nền sànMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V44,34m2
68Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V115,5m
69Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V79,12m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V103,132m2
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - không sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V76,05m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V19,6m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V313,438m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V374,128m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V508,737m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15,46m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V426,2m2
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V213,2m
79Đắp vữa xi măng đầu cột (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V26Cái
80Bả bằng bột bả vào tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V313,438m2
81Bả bằng bột bả vào tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V374,128m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V495,557m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15,46m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V809,604m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V389,588m2
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,942100m2
87Tủ điện đặt nổi tole sơn tĩnh điện 400x600x250 + phụ kiệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1hộp
88Tủ điện kim loại âm tường có nắp bảo hộ EM6PL 6wayMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6hộp
89Tủ điện kim loại âm tường có nắp bảo hộ EM4PL 4wayMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8hộp
90Lắp đặt MCCB 3P 50AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
91Lắp đặt MCB 2P 16AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16cái
92Lắp đặt MCB 2P 10AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15cái
93Lắp đặt MCB 1P 10AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
94Lắp đặt MCB 1P 6AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V30cái
95Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báoMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V49cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V37cái
97Mặt nạ và khung các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V60cái
98Mặt nạ và khung 1MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
99Mặt nạ và khung 2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
100Mặt nạ và khung 3MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V52cái
101Mặt nạ và khung 4MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
102Lắp đặt hộp nhựa chìmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V60hộp
103Lắp đặt quạt trần + dimmerMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17cái
104Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20W siêu mỏngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V23bộ
105Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20W siêu mỏngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V26bộ
106Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 1HP, loại treo tường + cáp khiểnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4máy
107Máy điều hòa không khí 2 cục 1HP + cáp khiểnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4Máy
108Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 1,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.400m
109Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 2,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V380m
110Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 3,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V780m
111Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 5,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V340m
112Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x25mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V660m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V140m
115Ống TFP D40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40m
116Lắp đặt ống PVC D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V30100m
117Giá đỡ OutdoorMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
118Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,4100m
119Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,4100m
120Ống bảo ôn + cách nhiệtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40m
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V50hộp
122Cáp đồng trần M22MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5kg
123Mối hàn cadwweldMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3mối
124Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cọc
125Băng keo điệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20cuộn
126Tắc kê nhựaMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V30bịch
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V38,4m3
128Nilong lót nền (vật tư + nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V70,4M2
129Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,04m3
130Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,234m3
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,24100m2
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,178tấn
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,029tấn
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,005tấn
135Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V143cái
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,808m3
137Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,485100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,012tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,01tấn
140Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,201m3
141Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V205,336m2
142Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V34,43m2
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,716m3
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,68100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,2100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,12100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,2100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,62100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,64100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,65100m
151Co PVC D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V50cái
152Co PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18cái
153Co PVC D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5cái
154Co PVC D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
155Co PVC D60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V36cái
156Co PVC D90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V46cái
157Co PVC D114MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14cái
158Tê PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
159Tê PVC D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
160Tê PVC D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
161Tê PVC D90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
162Tê PVC D114MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5cái
163Tê PVC D60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
164Van PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
165Van PVC D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
166Van phao tự động D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1Cái
167Lavabo treo tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12bộ
168Lavabo âm bànMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bộ
169Vòi lavaboMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14Bộ
170Lắp đặt gương soiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14cái
171Lắp đặt kệ kínhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14cái
172Lắp đặt giá treoMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14cái
173Lắp đặt hộp đựng xà phòngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14cái
174Lắp đặt kệ đựng lyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14cái
175Kẹp giấy vệ sinhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14Cái
176XiphongMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14Cái
177Lắp đặt vòi tắm hoa sen + phụ kiệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bộ
178Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7cái
179Lắp đặt vòi rửa D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5bộ
180Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4bộ
181Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bể
182Máy bơm mước Q=2,4m3/h; H=14m; P=1HP + phụ kiệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1Cái
183Nối PVC D60x34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V13Cái
184Nối PVC D90x60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1Cái
185Nối PVC D114x60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1Cái
186Tê PVC D27x21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V21Cái
187Tê PVC D34x21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1Cái
188Tê PVC D34x27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5Cái
189Tê PVC D90x60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2Cái
190Tê PVC D114x90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5Cái
191Tê PVC D114x60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3
192Khâu PVC D21x27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6Cái
193Khâu PVC D34x27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4Cái
194Khâu PVC D42x34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
195Khâu PVC D90x60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
196Khâu PVC D114x60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
197Khâu PVC D114x90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
198Bình chữa chaý khíù CO2 loại 5Kg (MT5)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6Bình
199Bộ tiêu lệnh , nôi qui PCCCMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1Bộ
200Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,142100m3
201Nilong lót nền (vật tư + nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,29m2
202Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,529m3
203Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,735m3
204Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,037100m2
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,004tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,04tấn
207Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,28m3
208Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,011100m2
209Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,001tấn
210Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,033tấn
211Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,002tấn
212Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
213Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cấu kiện
214Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,144m3
215Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,284m3
216Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V28,542m2
217Quét nước xi măng 2 nướcMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17,822m2
218Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,975m2
219Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,065100m3
220Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,119100m3
221Nilong lót nền (vật tư + nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,895m2
222Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,779m3
223Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,39m3
224Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,55m3
225Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,056100m2
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,016tấn
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,052tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,027tấn
229Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,16m3
230Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,032100m2
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,011tấn
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,028tấn
233Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,871m3
234Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,129100m2
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,035tấn
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,083tấn
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,053tấn
238Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,06100m3
C NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10,8m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,486m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,486m3
4Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,86m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,96m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,095100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,008tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,025tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,027tấn
10Bulon D16MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18,94kg
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,093100m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,277tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,277tấn
14Thép ống D76 dày 3,2mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V87,828kg
15Thép bản các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V57,237kg
16Bulon các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20,6kg
17Thép ống D42 dày 2,3mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V119,583kg
18Gia công giằng mái thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,024tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,024tấn
20Thép ống D42 dày 2,3mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V24,514kg
21Lắp dựng xà gồ thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,21tấn
22Thép hộp 50x30x1,8 mạ kẽmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V93M
23Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ mày dày 4,5zemMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,73100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,992m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,144m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,037100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,718m3
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V49,02m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V13,758m2
31Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2 WayMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1hộp
32MCB 2P 6AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
33Công tắc 1 chiều 16AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
34Mặt nạ và khung 3MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
35Lắp đặt hộp nhựa nổiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1hộp
36Đèn 1,2m LED 1x20W siêu mỏng lắp nổiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3bộ
37Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40m
38Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x2,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V25m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20m
40Lắp đặt ống TFP D40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V25m
41Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cọc
42Mối hàn cadweldMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1mối
43Cáp đồng trần M22MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2kg
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây2hộp
45Băng keo điệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cuộn
D CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,725100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m vào đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V46,053100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,141m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,141m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,141m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V19,334m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,323100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,226tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,469tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,656tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,214tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,471100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,205m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,121100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,308tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,648tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,349tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,038tấn
19Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V77,775m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,301m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,201100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,111tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,018tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,024tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,007tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,658m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,732100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,278tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,305tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,025tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12,072m3
32Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,748m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18,85m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,064m3
35Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,08m2
36Gia công cửa song sắtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12,6m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12,6m2
38Cửa cổng khung sắt ( sản xuất theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12,6m2
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V603,913m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V54,17m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V58,749m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá tự nhiênMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12,32m2
43Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,2m2
44Chữ bảng tên chạm âm sơn nhũ vàng (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,2M2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20,4m2
46Bả bằng bột bả vào tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V462,79m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V92,186m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V554,976m2
49Sơn giả đá (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,98M2
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,028tấn
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V115,61m
52Thép D16 mài nhọn đầuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V28,12kg
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15,603m2
E SÂN ĐAN - CỘT CỜ - BÓ VỈA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,765m3
2Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,385M2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,639m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,842m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,054100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,0001tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,028tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,497m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,024100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,008tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,025tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,015tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,003100m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,87m3
16Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,46m2
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,253m2
18Láng granitô nền sànMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,253m2
19Inox D34 dày 2mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1m
20Inox D60 dày 3mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2m
21Inox D76 dày 3mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3m
22Inox D90 dày 3mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3m
23Inox D114 dày 3mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3m
24Bulon các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1kg
25Inox dẹp 50x5MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
26Inox dẹp 125x125x5MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
27Nilong lót nền (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V570M2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200; xoa mặtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V57m3
29Cắt ron nềnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5710m
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,4m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,4m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,4m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,28100m2
F HỒ CÁ - LÒ ĐỐT RÁC - VƯỜN THUỐC NAM
1Nilong lót nền (vật tư + nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,51M2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,651m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,08m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,106100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,066tấn
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,6m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,04m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,569m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,015100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,037tấn
11Gia công thang sắtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,086tấn
12Lắp dựng lan can sắtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,4m2
13Thép D14MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V86,3Kg
14Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,342m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20,889m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,101m2
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,434m3
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16,26m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Điện kế 2 pha 80AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1hộp
2Lắp đặt MCCB 3P 50AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cột
4Trụ bê tông li tâm 8,4m (lực đầu trụ 200kg)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1trụ
5Đà cản BTCT 1,2mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
6Cáp ABC 2x50mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10m
7Cáp đồng bọc PVC 25mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40m
8Rải cáp ngầm hạ thế CXV 2x25mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,48100m
9Rải cáp ngầm hạ thế CXV 2x6mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,1100m
10Rải cáp ngầm CXV 2x2,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,28100m
11Cáp đồng trần M22MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4kg
12Cọc tiếp đất M16x2400 + kẹpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cọc
13Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2con
14Kẹp dừng cáp ABCMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
15CollierMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
16Rondell vuông ĐK24MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,08100m
18Lắp đặt ống xoắn TFP D40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V70m
19Băng keo điệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cuộn
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V31,5m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8,4m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,231100m3
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,231100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,087100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,57100m
5Nối ống HDPE D300MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12cái
6Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,72m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,772m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,679m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,146100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,056tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,075tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5cấu kiện
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V13cái
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,371m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,172100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,011tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,035tấn
18Gia công lưới chặn rácMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,405tấn
19Thép L50x50x5MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V27,892kg
20Thép bản 50x5MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V37,68kg
21Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,191m3
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V21,91m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,44m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,205100m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.421E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi côngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.(Còn hiệu lực)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực)..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trờ lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ).53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực).53
5 Nhân công trực tiếp thi công 20 - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7.( ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)- Chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5 Kw. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)2
2 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)2
3 Xe tải ben Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)2
4 Máy đào Dung tích gào ≥ 0,4 m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)1
5 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)1
6 Máy đầm bàn Công suất >= 1,0Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)1
7 Máy thủy bình Còn hạn đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->