Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210441665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 14:33:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,595,505,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông, hạ tầng kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/cơ khí;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào, dung tích gàu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Trung tâm Văn hóa - Thể thao (nhà nghỉ vận động viên và hạ tầng khu vực), tỉnh Sóc Trăng 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình, hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.
- Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.822.334;Fax: 02993.827.140. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà nghỉ vận động viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5206 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D300 - Cấp đất I | -nt- | 75,22 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | -nt- | 554 | 1 mối nối |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 11,159 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 21,5709 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 5,0182 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 131,6938 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 198,835 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | -nt- | 3,8787 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đà giằng, đà bó nền, đà tầng 1 | -nt- | 14,027 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | -nt- | 16,5748 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | -nt- | 10,4556 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 426,6418 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 6,1476 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 3,3639 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 40,0896 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 15,0426 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | -nt- | 16,5242 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 52,3333 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 43,4604 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 3,0398 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 16,6486 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 3,5223 | tấn |
| 24 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | -nt- | 14,8561 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 148,56 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | -nt- | 11,0393 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | -nt- | 11,0393 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,8503 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 229,28 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 29,7301 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sêno | -nt- | 1,2582 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 10,772 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1069 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | -nt- | 1,2627 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 14,2251 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,8016 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,0097 | tấn |
| 38 | Tấm nilong lót đan tam cấp | -nt- | 0,4422 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tấm đan | -nt- | 0,2245 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đale tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 5,092 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 4,0866 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 20,8726 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 3,1891 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0312 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | -nt- | 35,5026 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | -nt- | 3,9102 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 180,0871 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 268,7056 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 87,7619 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 126,0552 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 17,2332 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 14,4648 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 17,49 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 7,675 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 89,92 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 327,792 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 1.237,704 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 10.336,828 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 553,1028 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 1.327,2467 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 656,6188 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 2.292,8 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 125,82 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 11.731,192 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 4.402,486 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | -nt- | 14.680,204 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 1.453,474 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 | -nt- | 1.073,095 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường gạch Ceramic 100x600 | -nt- | 197,498 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | -nt- | 599,22 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 6,8245 | 100m3 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB40 | -nt- | 3.189,91 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40 | -nt- | 735,56 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact (VT+NC) | -nt- | 37,485 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC) | -nt- | 62,64 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp (VT+NC) | -nt- | 25,76 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang (VT+NC) | -nt- | 132,22 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | -nt- | 96,9 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (VT+NC) | -nt- | 172,86 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (VT+NC) | -nt- | 664,2 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm (VT+NC) | -nt- | 94,962 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (VT+NC) | -nt- | 29,52 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (VT+NC) | -nt- | 1,92 | m2 |
| 84 | Lắp trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC) | -nt- | 1.533,51 | m2 |
| 85 | Gia công khung bảo vệ cửa | -nt- | 0,9777 | tấn |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | -nt- | 172,8 | m2 |
| 87 | Gia công lan can sắt cầu thang | -nt- | 0,5101 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 123,864 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 61,932 | m2 |
| 90 | Cung cấp lam nhôm vân gỗ 50x100x1.2 | -nt- | 5.090,8 | m |
| 91 | Cung cấp thép hộp 40x40x1.2 liên kết lam | -nt- | 100,4675 | m2 |
| 92 | Lắp dựng khung nhôm giả gỗ mặt tiền ( Chỉ tính nhân công) | -nt- | 1.951,4908 | m2 |
| 93 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | -nt- | 3,4041 | tấn |
| 94 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | -nt- | 3,404 | tấn |
| 95 | Lắp đặt Bu long M12x500 | -nt- | 48 | cái |
| 96 | Lắp đặt Bu long M20x60 | -nt- | 64 | cái |
| 97 | Lắp đặt Bu long M20x40 | -nt- | 64 | cái |
| 98 | Lắp đặt Bu long M12x35 | -nt- | 296 | cái |
| 99 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mm | -nt- | 6,6134 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 6,613 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dài 4,5mm | -nt- | 16,4853 | 100m2 |
| 102 | Gia công khung bảo vệ kính cường lực | -nt- | 0,0682 | tấn |
| 103 | Lắp dựng khung bảo vệ kính cường lực | -nt- | 0,068 | tấn |
| 104 | Lắp dựng kính cường lực lấy sáng 10ly | -nt- | 15,36 | m2 |
| 105 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2 | -nt- | 8.767 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2 | -nt- | 6.529 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4mm2 | -nt- | 1.320 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 6mm2 | -nt- | 70 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 25mm2 | -nt- | 904 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x35mm2 | -nt- | 70 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | -nt- | 4.378 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | -nt- | 3.920 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | -nt- | 452 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | -nt- | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | -nt- | 275 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | -nt- | 139 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn led áp trần 20W | -nt- | 11 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Led Downlight 7W | -nt- | 168 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | -nt- | 160 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 10A -1 hạt (Hộp + mặt) | -nt- | 98 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt ( Hộp + mặt) | -nt- | 94 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 10A - 3 hạt ( Hộp + mặt) | -nt- | 80 | cái |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi 10A | -nt- | 254 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB-1Pha -20A | -nt- | 82 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB-1Pha -32A | -nt- | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB-2Pha -100A | -nt- | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB-3Pha -100A | -nt- | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 800x600x250mm | -nt- | 2 | 1 tủ |
| 130 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 600x500x210mm | -nt- | 6 | 1 tủ |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | -nt- | 0,4654 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 13,9136 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 3,168 | m3 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 3,168 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | -nt- | 10,4424 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | -nt- | 0,684 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 125,568 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M150, PCB40 | -nt- | 19,44 | m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 2,8176 | m3 |
| 140 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | -nt- | 4,3773 | 100kg |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | -nt- | 28 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | -nt- | 2,52 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | -nt- | 16,7 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | -nt- | 1,29 | 100m |
| 145 | Lắp đặt van cổng D27 | -nt- | 82 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | -nt- | 246 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | -nt- | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21-27mm | -nt- | 246 | cái |
| 149 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-34mm | -nt- | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | -nt- | 82 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | -nt- | 328 | cái |
| 152 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | -nt- | 261 | cái |
| 153 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | -nt- | 82 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | -nt- | 2,46 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | -nt- | 14,65 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | -nt- | 8,72 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | -nt- | 328 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | -nt- | 164 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | -nt- | 82 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | -nt- | 82 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | -nt- | 246 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | -nt- | 82 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | -nt- | 4,29 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | -nt- | 39 | cái |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | -nt- | 90 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | -nt- | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt thoát nước sàn Đường kính 60mm | -nt- | 174 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | -nt- | 39 | cái |
| 169 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | -nt- | 82 | bộ |
| 170 | Lắp đặt lavabo | -nt- | 166 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 90 | bộ |
| 172 | Máy bơm nước 2.5HP | -nt- | 4 | 1 máy |
| 173 | Lắp đặt bể nước nhựa 3m3 | -nt- | 4 | bể |
| 174 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | -nt- | 4 | bể |
| B | Hạng mục: Đường giao thông N2 | |||
| C | Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | -nt- | 5,3733 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 0,8645 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | -nt- | 7,5147 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 20,6124 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | -nt- | 34,3151 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | -nt- | 4,5088 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | -nt- | 2,2544 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | -nt- | 15,0293 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | -nt- | 15,0293 | 100m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật, R>=15kN/m | -nt- | 16,9 | 100m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật, R>=12kN/m | -nt- | 18,3269 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 16,8655 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 27,8035 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | -nt- | 2,6985 | 100m2 |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm | -nt- | 505,7508 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 505,7508 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 50,5751 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 1,32 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 1,782 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 12 | m2 |
| 21 | Lát gạch trồng cỏ 20x20x8 | -nt- | 7,68 | m2 |
| 22 | Trồng cây - Cây sao đường kính gốc ≥ 20cm, chiều cao ≥ 5m (VT + NC bảo dưỡng) | -nt- | 15 | cây |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | -nt- | 75,56 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 0,054 | 1m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,054 | m3 |
| 26 | Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm | -nt- | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90mm, L=3m | -nt- | 1 | cái |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | -nt- | 0,1233 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,0242 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | -nt- | 47,79 | 100m |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 4,956 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 4,956 | m3 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 22,932 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,5798 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 2,8302 | tấn |
| 36 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | -nt- | 35,08 | m |
| 37 | Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 3320x310x3mm | -nt- | 10 | thanh |
| 38 | Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 2320x310x3mm | -nt- | 2 | thanh |
| 39 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mm | -nt- | 2 | tấm |
| 40 | Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x1250x4,5mm | -nt- | 13 | trụ |
| 41 | Cung cấp nắp chụp đầu cột D141x1,6mm | -nt- | 13 | cái |
| 42 | Cung cấp bulong D16, L=35mm | -nt- | 104 | cái |
| 43 | Cung cấp Bulong M19, L=180mm | -nt- | 26 | cái |
| 44 | Cung cấp tấm thép đệm 300x70x5mm | -nt- | 13 | tấm |
| 45 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | -nt- | 13 | cái |
| D | Hạng mục thoát nước | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | -nt- | 34,4675 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 7,7433 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 8,1033 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 3,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | -nt- | 0,1417 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 61,2229 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,3132 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm | -nt- | 0,7463 | tấn |
| 9 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,0943 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 1,146 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác ĐK | -nt- | 0,1299 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác ĐK | -nt- | 0,0238 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình | -nt- | 0,8141 | tấn |
| 14 | Gia công thép tấm | -nt- | 0,0582 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0798 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 0,2412 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,0257 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | -nt- | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, cống vỉa hè | -nt- | 26 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, cống vỉa hè | -nt- | 6 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, cống H30 | -nt- | 8 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, cống H30 | -nt- | 2 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | -nt- | 34 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | -nt- | 84 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 16 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | -nt- | 8 | cái |
| E | Chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 0,648 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 3,264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1858 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp khung móng M18x600 | -nt- | 9 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | -nt- | 8 | 1 cột |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2m | -nt- | 8 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp đèn Led 150W | -nt- | 8 | bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x10mm2 | -nt- | 2,11 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn | -nt- | 1,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt hẹn giờ 15A | -nt- | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khởi động từ 35A | -nt- | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCP - 2P -50A | -nt- | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | -nt- | 1,98 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 21mm, đoạn ống dài 70m | -nt- | 0,16 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp cầu chì 6A | -nt- | 8 | hộp |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện và tủ điều khiển | -nt- | 9 | 1 bộ |
| F | Hạng mục: san lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | -nt- | 45,3037 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | -nt- | 15,8831 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | -nt- | 15,8831 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 238,285 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | -nt- | 290,7016 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | -nt- | 0,5218 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 3,136 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 6,272 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,0398 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 0,4457 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,1536 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,427 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 3,32 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 3,154 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 49,8 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 0,2945 | 100m3 |
| 14 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | -nt- | 589 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 59,8 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | -nt- | 1,3342 | tấn |
| 17 | CCLD Bu lông neo M16x500 | -nt- | 64 | Bộ |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | -nt- | 0,7021 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | -nt- | 2,175 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | -nt- | 8,08 | 1m2 |
| 21 | Lắp cột thép các loại | -nt- | 0,7201 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | -nt- | 2,175 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.4 | -nt- | 2,0341 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 2,0341 | tấn |
| 25 | Bu lông liên kết M16x50 | -nt- | 212 | bộ |
| 26 | Bu lông liên kết M12x40 | -nt- | 384 | bộ |
| 27 | Bu lông liên kết M10x50 | -nt- | 16 | bộ |
| 28 | Bu lông nở M10x100 | -nt- | 16 | bộ |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5dem | -nt- | 6,7529 | 100m2 |
| 30 | Tole phẳng nóc, diềm đầu hổi | -nt- | 0,3864 | 100m2 |
| 31 | Gia công hàng rào lưới thép | -nt- | 155,9087 | m2 |
| 32 | Gia công cửa lưới thép B40 | -nt- | 24,6 | m2 |
| 33 | Cung cấp thép hình mạ kẽm tường rào | -nt- | 1.516,6 | kg |
| 34 | Cung cấp bánh xe | -nt- | 12 | cái |
| H | Hạng mục: Bãi đỗ xe | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên | -nt- | 3,185 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 417,95 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | -nt- | 16,9182 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | -nt- | 0,3259 | 100m2 |
| 5 | Tấm lót nilong đổ bê tông | -nt- | 3.185 | m2 |
| I | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 257,9 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | -nt- | 10,1392 | tấn |
| 3 | Tấm lót nilong đổ bê tông | -nt- | 2.579 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 30,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 58,394 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | -nt- | 2,709 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 0,8505 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 94,5 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 12,14 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 945 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm | -nt- | 945 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 16,695 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 259,7 | m2 |
| J | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | -nt- | 81,0626 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 19,7648 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 20,4848 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 10,164 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | -nt- | 0,3727 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 137,9797 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,7633 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm | -nt- | 1,6641 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | -nt- | 2,4095 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 2,9291 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác ĐK | -nt- | 0,3075 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác ĐK | -nt- | 0,0531 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình | -nt- | 2,0712 | tấn |
| 14 | Gia công thép tấm | -nt- | 0,1183 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,2095 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 0,4824 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,0514 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | -nt- | 0,0719 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, cống vỉa hè | -nt- | 71 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, cống vỉa hè | -nt- | 4 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, cống H30 | -nt- | 19 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, cống H30 | -nt- | 8 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | -nt- | 78 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | -nt- | 204 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 37 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | -nt- | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | -nt- | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | -nt- | 5,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van cổng D27 | -nt- | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | -nt- | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | -nt- | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-34mm | -nt- | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | -nt- | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | -nt- | 2,29 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | -nt- | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | -nt- | 5 | cái |
| K | Hạng mục: Cấp điện, chiếu sáng ngoại vi | |||
| 1 | Đào rãnh đặt ống, cáp bằng máy đào | -nt- | 1,3524 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CVV/PVC 2x2.5mm2 | -nt- | 316 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DXTA 3x16mm2 | -nt- | 486 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | -nt- | 4,5 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | -nt- | 0,33 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | -nt- | 0,1516 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 7,6 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 1,296 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,3584 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 6,272 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 1,968 | m2 |
| 12 | Cung cấp khung móng M18x240x240x600 | -nt- | 16 | bộ |
| 13 | Lắp dựng trụ đèn tráng kẽm 6m | -nt- | 16 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5m | -nt- | 16 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn Led 150W | -nt- | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | -nt- | 16 | cọc |
| 18 | Lắp đặt hẹn giờ 15A | -nt- | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì 6A | -nt- | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2 pha 50A | -nt- | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khởi động từ 35A | -nt- | 2 | cái |
| L | Hạng mục: Hệ thống PCCC - chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK DN100 x 2.9, L=6m | -nt- | 1,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống STK DN65 x 2.6, L=6m | -nt- | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống STK DN50 x 2.6, L=6m | -nt- | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co DN100 | -nt- | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co DN65 | -nt- | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co DN50 | -nt- | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co lơi DN100 | -nt- | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co lơi DN65 | -nt- | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co lơi DN50 | -nt- | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê DN100 | -nt- | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê DN65 | -nt- | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm DN100/65 | -nt- | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm DN65/50 | -nt- | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bầu giảm DN100/65 | -nt- | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bầu giảm DN65/50 | -nt- | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Hai đầu răng DN50 | -nt- | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Mặt bích DN100 | -nt- | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt Mặt bích DN80 | -nt- | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | -nt- | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van khóa DN100 | -nt- | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổQ= 54-156m3/h; H= 89,5-54m H2O | -nt- | 2 | máy |
| 22 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực + Ống xi phông | -nt- | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bộ giảm chấn | -nt- | 4 | cái |
| 24 | Ống hút máy bơm | -nt- | 2 | bộ |
| 25 | Creppin | -nt- | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 | -nt- | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Hộp họng nước chữa cháy trong nhà | -nt- | 7 | cái |
| 28 | Cuộn vòi B chữa cháy 20m Ø50 (13bar) | -nt- | 7 | cuộn |
| 29 | Lăng phun B chữa cháy Ø13 | -nt- | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | -nt- | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | -nt- | 3 | hộp |
| 32 | Cuộn vòi A chữa cháy 20m - Ø65 | -nt- | 6 | cuộn |
| 33 | Lăng phun A chữa cháy | -nt- | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Họng chờ lắp đặt ngoài nhà | -nt- | 1 | cái |
| 35 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | -nt- | 69 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | -nt- | 30 | cái |
| 37 | Nội quy - Tiêu lệnh | -nt- | 7 | bộ |
| 38 | Keo AB | -nt- | 2 | kg |
| 39 | Que hàn | -nt- | 25 | kg |
| 40 | Sơn đỏ | -nt- | 40 | kg |
| 41 | Bas treo ống | -nt- | 10 | cái |
| 42 | Bulon + Tắc kê sắt | -nt- | 160 | con |
| 43 | Bộ dụng cự phá dỡ thông thường | -nt- | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 10 Zones | -nt- | 1 | 1 trung tâm |
| 45 | Lắp đặt Đầu báo khói | -nt- | 86 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | -nt- | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Công tắc khẩn | -nt- | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt Chuông báo động | -nt- | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.5/0.2mm | -nt- | 1.580 | m |
| 50 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột 2x0.75 | -nt- | 580 | m |
| 51 | Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn | -nt- | 1.580 | m |
| 52 | Điện trở cuối mạch | -nt- | 2 | cái |
| 53 | Hộp đấu nối kỹ thuật | -nt- | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt CB 10A | -nt- | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | -nt- | 16 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | -nt- | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Dây điện 2x0.75 | -nt- | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn | -nt- | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt Ổ ghim và phích cắm | -nt- | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R= 130M | -nt- | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | -nt- | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | -nt- | 1 | hộp |
| 63 | Cọc mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4 | -nt- | 5 | cọc |
| 64 | Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | -nt- | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt Ống bảo hộ cáp đồng trần | -nt- | 50 | m |
| 66 | Tăng đơ | -nt- | 3 | Cái |
| 67 | Bulon siết cáp | -nt- | 5 | Con |
| 68 | Kẹp giữ dây + Cáp neo | -nt- | 35 | m |
| M | Hạng mục: Hồ nước ngầm PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | -nt- | 3,2957 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 109,8567 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 16,356 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 16,356 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 2,568 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | -nt- | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 34,83 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,2713 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,4005 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0432 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,216 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,464 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,5814 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,287 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 16,608 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,3408 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 5,112 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,2012 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,7242 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 11,948 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0014 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,0245 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 67,2 | m2 |
| 24 | Láng đáy hồ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 128 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | -nt- | 195,2 | m2 |
| N | Hạng mục: Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | -nt- | 0,1011 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 8,08 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | -nt- | 2,88 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 0,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | -nt- | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,878 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,0321 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép đà kiêng | -nt- | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,65 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,017 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,043 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,1168 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,584 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0168 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0586 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,107 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,73 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0289 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0735 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | -nt- | 0,0254 | 100m3 |
| 22 | Trải tấm ni lon chống thấm nước xi măng | -nt- | 10,14 | m2 |
| 23 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,014 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0072 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,036 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,015 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 0,6175 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 1,9616 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 0,2223 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 6,5 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 25,69 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 25,69 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 3,5667 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 5,84 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 51,38 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 9,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 35,09 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 25,69 | m2 |
| 39 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | -nt- | 25,6 | m |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.8 | -nt- | 0,0651 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu day 5 dem | -nt- | 0,1472 | 100m2 |
| 42 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | -nt- | 2,64 | m2 |
| O | Hạng mục: Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây cau vua h=4-5m(VT+NC bão dưỡng) | -nt- | 42 | cây |
| 2 | Trồng cây đại tướng quân đỏ h=0.6-0.8m(VT+NC bão dưỡng) | -nt- | 65 | cây |
| 3 | Trồng cây dầu rái h=5-7m(VT+NC bão dưỡng) | -nt- | 54 | cây |
| 4 | Trồng cây ắc ó 25 giỏ/m2 (VT+NC bão dưỡng) | -nt- | 200 | m2 |
| 5 | Trồng cây hồng lộc h=1,2-1,5m (VT+NC bão dưỡng) | -nt- | 97 | cây |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu: | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông, hạ tầng kỹ thuật: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/cơ khí;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo) | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe đào, dung tích gàu ≥0,4m3 | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Xe ủi | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe lu | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tải ≥07 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | dung tích ≥250 lít | 3 |
| 8 | Đầm dùi | Công suất phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 4 |
| 9 | Đầm bàn | Công suất phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Công suất phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi