Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063407-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210441665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 14:33:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,595,505,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông, hạ tầng kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/cơ khí;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào, dung tích gàu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng
Trung tâm Văn hóa - Thể thao (nhà nghỉ vận động viên và hạ tầng khu vực), tỉnh Sóc Trăng
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334;Fax: 02993.827.140.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty CP TV XD Khánh Hưng;Địa chỉ:Số 135/29-31, đường Hùng Vương, Phường 6 Thành phố Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334;Fax: 02993.827.140.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình, hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334;Fax: 02993.827.140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà nghỉ vận động viên
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5206100m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D300 - Cấp đất I-nt-75,22100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm-nt-5541 mối nối
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-nt-11,159tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-21,5709m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-5,0182100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-131,6938m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-198,835m3
9Trải tấm nilon chống mất nước xi măng-nt-3,8787100m2
10Ván khuôn đà giằng, đà bó nền, đà tầng 1-nt-14,027100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m-nt-16,5748100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m-nt-10,4556100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-426,6418m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-6,1476tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-3,3639tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-40,0896tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-nt-15,0426tấn
18Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m-nt-16,5242100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-52,3333m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-43,4604m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-3,0398tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-nt-16,6486tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m-nt-3,5223tấn
24Trải tấm nilon chống mất nước xi măng-nt-14,8561100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40-nt-148,56m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m-nt-11,0393100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m-nt-11,0393100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m-nt-0,8503100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-229,28m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-29,7301tấn
31Ván khuôn gỗ sêno-nt-1,2582100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-10,772m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,1069tấn
34Ván khuôn gỗ cầu thang thường-nt-1,2627100m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-14,2251m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,8016tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m-nt-1,0097tấn
38Tấm nilong lót đan tam cấp-nt-0,4422100m2
39Ván khuôn gỗ tấm đan-nt-0,2245100m2
40Bê tông đale tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-5,092m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-4,0866100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-20,8726m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-3,1891tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0312tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40-nt-35,5026m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40-nt-3,9102m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-180,0871m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-268,7056m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-nt-87,7619m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-nt-126,0552m3
51Xây tường thu hồi gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-nt-17,2332m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-14,4648m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-17,49m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-nt-7,675m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40-nt-89,92m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-327,792m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-1.237,704m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-10.336,828m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-553,1028m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-nt-1.327,2467m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40-nt-656,6188m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40-nt-2.292,8m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40-nt-125,82m2
64Bả bằng bột bả vào tường-nt-11.731,192m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-4.402,486m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ-nt-14.680,204m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-1.453,474m2
68Ốp tường trụ nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40-nt-1.073,095m2
69Ốp chân tường gạch Ceramic 100x600-nt-197,498m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng-nt-599,22m2
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-6,8245100m3
72Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB40-nt-3.189,91m2
73Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40-nt-735,56m2
74Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact (VT+NC)-nt-37,485m2
75Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC)-nt-62,64m2
76Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp (VT+NC)-nt-25,76m2
77Lát đá bậc cầu thang (VT+NC)-nt-132,22m2
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40-nt-96,9m2
79Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (VT+NC)-nt-172,86m2
80Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (VT+NC)-nt-664,2m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm (VT+NC)-nt-94,962m2
82Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (VT+NC)-nt-29,52m2
83Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (VT+NC)-nt-1,92m2
84Lắp trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC)-nt-1.533,51m2
85Gia công khung bảo vệ cửa-nt-0,9777tấn
86Lắp dựng khung bảo vệ cửa-nt-172,8m2
87Gia công lan can sắt cầu thang-nt-0,5101tấn
88Lắp dựng lan can sắt-nt-123,864m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-61,932m2
90Cung cấp lam nhôm vân gỗ 50x100x1.2-nt-5.090,8m
91Cung cấp thép hộp 40x40x1.2 liên kết lam-nt-100,4675m2
92Lắp dựng khung nhôm giả gỗ mặt tiền ( Chỉ tính nhân công)-nt-1.951,4908m2
93Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m-nt-3,4041tấn
94Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m-nt-3,404tấn
95Lắp đặt Bu long M12x500-nt-48cái
96Lắp đặt Bu long M20x60-nt-64cái
97Lắp đặt Bu long M20x40-nt-64cái
98Lắp đặt Bu long M12x35-nt-296cái
99Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mm-nt-6,6134tấn
100Lắp dựng xà gồ thép-nt-6,613tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dài 4,5mm-nt-16,4853100m2
102Gia công khung bảo vệ kính cường lực-nt-0,0682tấn
103Lắp dựng khung bảo vệ kính cường lực-nt-0,068tấn
104Lắp dựng kính cường lực lấy sáng 10ly-nt-15,36m2
105Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2-nt-8.767m
106Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2-nt-6.529m
107Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4mm2-nt-1.320m
108Lắp đặt dây đơn CU/PVC 6mm2-nt-70m
109Lắp đặt dây đơn CU/PVC 25mm2-nt-904m
110Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x35mm2-nt-70m
111Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm-nt-4.378m
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm-nt-3.920m
113Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm-nt-452m
114Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm-nt-60m
115Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng-nt-275bộ
116Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-nt-139bộ
117Lắp đặt đèn led áp trần 20W-nt-11bộ
118Lắp đặt đèn Led Downlight 7W-nt-168bộ
119Lắp đặt quạt trần-nt-12cái
120Lắp đặt quạt đảo gắn trần-nt-160cái
121Lắp đặt công tắc 10A -1 hạt (Hộp + mặt)-nt-98cái
122Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt ( Hộp + mặt)-nt-94cái
123Lắp đặt công tắc 10A - 3 hạt ( Hộp + mặt)-nt-80cái
124Lắp đặt ô cắm đôi 10A-nt-254cái
125Lắp đặt MCB-1Pha -20A-nt-82cái
126Lắp đặt MCB-1Pha -32A-nt-2cái
127Lắp đặt MCB-2Pha -100A-nt-6cái
128Lắp đặt MCB-3Pha -100A-nt-2cái
129Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 800x600x250mm-nt-21 tủ
130Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 600x500x210mm-nt-61 tủ
131Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I-nt-0,4654100m3
132Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-13,9136m3
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-3,168m3
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-3,168m3
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40-nt-10,4424m3
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40-nt-0,684m3
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-125,568m2
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M150, PCB40-nt-19,44m2
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-2,8176m3
140Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm-nt-4,3773100kg
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg-nt-28cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm-nt-2,52100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm-nt-16,7100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm-nt-1,29100m
145Lắp đặt van cổng D27-nt-82cái
146Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm-nt-246cái
147Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm-nt-10cái
148Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21-27mm-nt-246cái
149Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-34mm-nt-4cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm-nt-82cái
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm-nt-328cái
152Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm-nt-261cái
153Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm-nt-82cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm-nt-2,46100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm-nt-14,65100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm-nt-8,72100m
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-nt-328cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm-nt-164cái
159Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-nt-82cái
160Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm-nt-82cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-nt-246cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm-nt-82cái
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm-nt-4,29100m
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-nt-39cái
165Lắp đặt xí bệt-nt-90bộ
166Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả-nt-3bộ
167Lắp đặt thoát nước sàn Đường kính 60mm-nt-174cái
168Lắp đặt phễu thu inox D90-nt-39cái
169Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen-nt-82bộ
170Lắp đặt lavabo-nt-166bộ
171Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-90bộ
172Máy bơm nước 2.5HP-nt-41 máy
173Lắp đặt bể nước nhựa 3m3-nt-4bể
174Lắp đặt bể nước nhựa 2m3-nt-4bể
B Hạng mục: Đường giao thông N2
C Giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I-nt-5,3733100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-0,8645100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98-nt-7,5147100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-20,6124100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km-nt-34,3151100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2-nt-4,5088100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1-nt-2,2544100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2-nt-15,0293100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm-nt-15,0293100m2
10Rải vải địa kỹ thuật, R>=15kN/m-nt-16,9100m2
11Rải vải địa kỹ thuật, R>=12kN/m-nt-18,3269100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-16,8655m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-27,8035m3
14Ván khuôn móng dài-nt-2,6985100m2
15Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm-nt-505,7508m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-505,7508m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40-nt-50,5751m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-1,32m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40-nt-1,782m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40-nt-12m2
21Lát gạch trồng cỏ 20x20x8-nt-7,68m2
22Trồng cây - Cây sao đường kính gốc ≥ 20cm, chiều cao ≥ 5m (VT + NC bảo dưỡng)-nt-15cây
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-nt-75,56m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I-nt-0,0541m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-0,054m3
26Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm-nt-1cái
27Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90mm, L=3m-nt-1cái
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I-nt-0,1233100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,0242100m3
30Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I-nt-47,79100m
31Đắp nền móng công trình bằng thủ công-nt-4,956m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-4,956m3
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-22,932m3
34Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m-nt-1,5798100m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-2,8302tấn
36Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng-nt-35,08m
37Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 3320x310x3mm-nt-10thanh
38Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 2320x310x3mm-nt-2thanh
39Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mm-nt-2tấm
40Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x1250x4,5mm-nt-13trụ
41Cung cấp nắp chụp đầu cột D141x1,6mm-nt-13cái
42Cung cấp bulong D16, L=35mm-nt-104cái
43Cung cấp Bulong M19, L=180mm-nt-26cái
44Cung cấp tấm thép đệm 300x70x5mm-nt-13tấm
45Cung cấp tiêu phản quang tam giác-nt-13cái
D Hạng mục thoát nước
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I-nt-34,4675100m
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công-nt-7,7433m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-8,1033m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-3,864m3
5Ván khuôn móng dài-nt-0,1417100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-61,2229m3
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm-nt-0,3132tấn
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm-nt-0,7463tấn
9Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m-nt-1,0943100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-1,146m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác ĐK-nt-0,1299tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác ĐK-nt-0,0238tấn
13Gia công thép hình-nt-0,8141tấn
14Gia công thép tấm-nt-0,0582tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0798100m2
16Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-0,2412m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm-nt-0,0257tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm-nt-0,036100m2
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, cống vỉa hè-nt-261 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, cống vỉa hè-nt-61 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, cống H30-nt-81 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, cống H30-nt-21 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm-nt-34mối nối
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm-nt-84cái
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-161cấu kiện
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg-nt-8cái
E Chiếu sáng
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-0,648m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-3,264m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-0,1858100m2
4Cung cấp khung móng M18x600-nt-9bộ
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy-nt-81 cột
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2m-nt-81 cần đèn
7Lắp đèn Led 150W-nt-8bộ
8Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x10mm2-nt-2,11100m
9Luồn dây từ cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn-nt-1,6100m
10Lắp đặt hẹn giờ 15A-nt-2cái
11Lắp đặt khởi động từ 35A-nt-2cái
12Lắp đặt MCP - 2P -50A-nt-1cái
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt -nt-11 tủ
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m-nt-1,98100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 21mm, đoạn ống dài 70m-nt-0,16100 m
16Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm-nt-0,12100m
17Lắp cầu chì 6A-nt-8hộp
18Làm tiếp địa cho cột điện và tủ điều khiển-nt-91 bộ
F Hạng mục: san lấp mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I-nt-45,3037100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3-nt-15,8831100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I-nt-15,8831100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-238,285100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km-nt-290,7016100m3
G Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I-nt-0,5218100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-3,136m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-6,272m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-nt-0,0398tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-nt-0,4457tấn
6Ván khuôn móng cột-nt-0,1536100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-1,8m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m-nt-0,24100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,427100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-3,32m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-3,154m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-49,8m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-0,2945100m3
14Trải tấm nilon chống mất nước xi măng-nt-589m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-nt-59,8m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm-nt-1,3342tấn
17CCLD Bu lông neo M16x500-nt-64Bộ
18Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm-nt-0,7021tấn
19Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m-nt-2,175tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ-nt-8,081m2
21Lắp cột thép các loại-nt-0,7201tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m-nt-2,175tấn
23Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.4-nt-2,0341tấn
24Lắp dựng xà gồ thép-nt-2,0341tấn
25Bu lông liên kết M16x50-nt-212bộ
26Bu lông liên kết M12x40-nt-384bộ
27Bu lông liên kết M10x50-nt-16bộ
28Bu lông nở M10x100-nt-16bộ
29Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5dem-nt-6,7529100m2
30Tole phẳng nóc, diềm đầu hổi-nt-0,3864100m2
31Gia công hàng rào lưới thép-nt-155,9087m2
32Gia công cửa lưới thép B40-nt-24,6m2
33Cung cấp thép hình mạ kẽm tường rào-nt-1.516,6kg
34Cung cấp bánh xe-nt-12cái
H Hạng mục: Bãi đỗ xe
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên-nt-3,185100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40-nt-417,95m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm-nt-16,9182tấn
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông-nt-0,3259100m2
5Tấm lót nilong đổ bê tông-nt-3.185m2
I Hạng mục: Sân đường nội bộ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40-nt-257,9m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm-nt-10,1392tấn
3Tấm lót nilong đổ bê tông-nt-2.579m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-30,1m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-58,394m3
6Ván khuôn móng dài-nt-2,709100m2
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-0,8505100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-94,5m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-12,14m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-945m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm-nt-945m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-16,695m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40-nt-259,7m2
J Hạng mục: Cấp thoát nước
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I-nt-81,0626100m
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công-nt-19,7648m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-20,4848m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-10,164m3
5Ván khuôn móng dài-nt-0,3727100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-137,9797m3
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm-nt-0,7633tấn
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm-nt-1,6641tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm-nt-2,4095100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-2,9291m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác ĐK-nt-0,3075tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác ĐK-nt-0,0531tấn
13Gia công thép hình-nt-2,0712tấn
14Gia công thép tấm-nt-0,1183tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,2095100m2
16Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-0,4824m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm-nt-0,0514tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm-nt-0,0719100m2
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, cống vỉa hè-nt-711 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, cống vỉa hè-nt-41 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, cống H30-nt-191 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, cống H30-nt-81 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm-nt-78mối nối
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm-nt-204cái
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-371cấu kiện
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg-nt-16cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm-nt-0,05100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm-nt-5,01100m
29Lắp đặt van cổng D27-nt-11cái
30Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm-nt-11cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm-nt-9cái
32Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-34mm-nt-11cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm-nt-11cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm-nt-2,29100m
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm-nt-10cái
36Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm-nt-5cái
K Hạng mục: Cấp điện, chiếu sáng ngoại vi
1Đào rãnh đặt ống, cáp bằng máy đào-nt-1,3524100m3
2Lắp đặt dây dẫn CVV/PVC 2x2.5mm2-nt-316m
3Lắp đặt dây dẫn CXV/DXTA 3x16mm2-nt-486m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D63-nt-4,5100 m
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm-nt-0,33100m
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I-nt-0,1516100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-7,6m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-1,296m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-0,3584100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-6,272m3
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40-nt-1,968m2
12Cung cấp khung móng M18x240x240x600-nt-16bộ
13Lắp dựng trụ đèn tráng kẽm 6m-nt-161 cột
14Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5m-nt-161 cần đèn
15Lắp đặt đèn Led 150W-nt-16bộ
16Lắp đặt tủ điện-nt-11 tủ
17Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400-nt-16cọc
18Lắp đặt hẹn giờ 15A-nt-2cái
19Lắp đặt cầu chì 6A-nt-16cái
20Lắp đặt MCB 2 pha 50A-nt-1cái
21Lắp đặt khởi động từ 35A-nt-2cái
L Hạng mục: Hệ thống PCCC - chống sét
1Lắp đặt Ống STK DN100 x 2.9, L=6m-nt-1,78100m
2Lắp đặt Ống STK DN65 x 2.6, L=6m-nt-0,36100m
3Lắp đặt Ống STK DN50 x 2.6, L=6m-nt-0,18100m
4Lắp đặt Co DN100-nt-16cái
5Lắp đặt Co DN65-nt-5cái
6Lắp đặt Co DN50-nt-12cái
7Lắp đặt Co lơi DN100-nt-4cái
8Lắp đặt Co lơi DN65-nt-2cái
9Lắp đặt Co lơi DN50-nt-2cái
10Lắp đặt Tê DN100-nt-4cái
11Lắp đặt Tê DN65-nt-2cái
12Lắp đặt Tê giảm DN100/65-nt-3cái
13Lắp đặt Tê giảm DN65/50-nt-4cái
14Lắp đặt Bầu giảm DN100/65-nt-3cái
15Lắp đặt Bầu giảm DN65/50-nt-4cái
16Lắp đặt Hai đầu răng DN50-nt-7cái
17Lắp đặt Mặt bích DN100-nt-20cái
18Lắp đặt Mặt bích DN80-nt-3cái
19Lắp đặt Van một chiều DN100-nt-2cái
20Lắp đặt Van khóa DN100-nt-3cái
21Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổQ= 54-156m3/h; H= 89,5-54m H2O-nt-2máy
22Lắp đặt Đồng hồ áp lực + Ống xi phông-nt-1cái
23Lắp đặt Bộ giảm chấn-nt-4cái
24Ống hút máy bơm-nt-2bộ
25Creppin-nt-2cái
26Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50-nt-7cái
27Lắp đặt Hộp họng nước chữa cháy trong nhà-nt-7cái
28Cuộn vòi B chữa cháy 20m Ø50 (13bar)-nt-7cuộn
29Lăng phun B chữa cháy Ø13-nt-7cái
30Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà-nt-3cái
31Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà-nt-3hộp
32Cuộn vòi A chữa cháy 20m - Ø65-nt-6cuộn
33Lăng phun A chữa cháy-nt-3cái
34Lắp đặt Họng chờ lắp đặt ngoài nhà-nt-1cái
35Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)-nt-69cái
36Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)-nt-30cái
37Nội quy - Tiêu lệnh-nt-7bộ
38Keo AB-nt-2kg
39Que hàn-nt-25kg
40Sơn đỏ-nt-40kg
41Bas treo ống-nt-10cái
42Bulon + Tắc kê sắt-nt-160con
43Bộ dụng cự phá dỡ thông thường-nt-1bộ
44Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 10 Zones-nt-11 trung tâm
45Lắp đặt Đầu báo khói-nt-86cái
46Lắp đặt đầu báo nhiệt-nt-10bộ
47Lắp đặt Công tắc khẩn-nt-7cái
48Lắp đặt Chuông báo động-nt-7bộ
49Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.5/0.2mm-nt-1.580m
50Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột 2x0.75-nt-580m
51Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn-nt-1.580m
52Điện trở cuối mạch-nt-2cái
53Hộp đấu nối kỹ thuật-nt-2cái
54Lắp đặt CB 10A-nt-1cái
55Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố-nt-16bộ
56Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm-nt-16bộ
57Lắp đặt Dây điện 2x0.75-nt-150m
58Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn-nt-150m
59Lắp đặt Ổ ghim và phích cắm-nt-16cái
60Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R= 130M-nt-1cái
61Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, H=5m-nt-1cái
62Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở-nt-1hộp
63Cọc mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4-nt-5cọc
64Cáp đồng trần thoát sét 50mm2-nt-60m
65Lắp đặt Ống bảo hộ cáp đồng trần-nt-50m
66Tăng đơ-nt-3Cái
67Bulon siết cáp-nt-5Con
68Kẹp giữ dây + Cáp neo-nt-35m
M Hạng mục: Hồ nước ngầm PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I-nt-3,2957100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-109,8567m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công-nt-16,356m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-16,356m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-nt-2,568tấn
6Ván khuôn móng dài-nt-0,134100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-34,83m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,2713tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-1,4005tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m-nt-0,0432100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-0,216m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m-nt-1,464100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,5814tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-1,287tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-16,608m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m-nt-0,3408100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-5,112m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m-nt-1,2012100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,7242tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-11,948m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,0014100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-0,0245m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40-nt-67,2m2
24Láng đáy hồ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40-nt-128m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng-nt-195,2m2
N Hạng mục: Nhà đặt máy bơm
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I-nt-0,1011100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-8,08m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I-nt-2,88100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công-nt-0,576m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-0,576m3
6Ván khuôn móng dài-nt-0,024100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-0,878m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-nt-0,0321tấn
9Ván khuôn thép đà kiêng-nt-0,13100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-0,65m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,017tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,043tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m-nt-0,1168100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-0,584m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0168tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0586tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m-nt-0,107100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-0,73m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0289tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0735tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85-nt-0,0254100m3
22Trải tấm ni lon chống thấm nước xi măng-nt-10,14m2
23Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-1,014m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,0072100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-0,036m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,015tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-0,6175m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-1,9616m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-0,2223m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-6,5m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-25,69m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-25,69m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-nt-3,5667m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-5,84m2
35Bả bằng bột bả vào tường-nt-51,38m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-9,4m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-35,09m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-25,69m2
39Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8-nt-25,6m
40Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.8-nt-0,0651tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu day 5 dem-nt-0,1472100m2
42Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly-nt-2,64m2
O Hạng mục: Cây xanh
1Trồng cây cau vua h=4-5m(VT+NC bão dưỡng)-nt-42cây
2Trồng cây đại tướng quân đỏ h=0.6-0.8m(VT+NC bão dưỡng)-nt-65cây
3Trồng cây dầu rái h=5-7m(VT+NC bão dưỡng)-nt-54cây
4Trồng cây ắc ó 25 giỏ/m2 (VT+NC bão dưỡng)-nt-200m2
5Trồng cây hồng lộc h=1,2-1,5m (VT+NC bão dưỡng)-nt-97cây
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu: 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện: 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông, hạ tầng kỹ thuật: 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện: 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước: 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào: 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/cơ khí;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình: 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.53
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình: 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥29.120.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo) (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
2 Xe đào, dung tích gàu ≥0,4m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
3 Xe ủi (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
4 Xe lu (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy vận thăng (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít dung tích ≥250 lít3
8 Đầm dùi Công suất phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.4
9 Đầm bàn Công suất phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
10 Đầm cóc Công suất phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
11 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->