Gói thầu: SCTX-2021 – 121 Thay mới mái che lò 4A; 4B - nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101771-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu SCTX-2021 – 121 Thay mới mái che lò 4A; 4B - nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20211101554
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 14:58:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,871,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.871.287.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 861.386.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng:+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp mới hoặc sửa chữa thiết bị lò hơi trong nhà máy nhiệt điện (bao gồm cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ, nhân công).+ Hợp đồng có giá trị ≥ 2.009.900.900VND (Bằng chữ: hai tỷ không trăm linh chín triệu, chín trăm nghin, chín trăm đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.009.900.900 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt điện, điện, chế tạo máy, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (có danh sách, chứng chỉ và bằng cấp kèm theo trong HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc trên đại học Các chuyên ngành cơ khí hoặc ché tạo máy hoặc xây dựng (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện ATVSLD còn hiệu lực. (có danh sách chứng chỉ và bằng cấp kèm theo trong HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành cơ khí, hàn, cơ nhiệt, xây dựng, lắp máy.Trong đó ít nhất có 03 thợ bậc 5/7 trở lên.Còn lạibậc thợ: 3/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài 220v-1000W
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 220v-1000W
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn hơi 2000 l/h
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn hơi 2000 l/h
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan 4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt 1200w
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 1200w
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện 2T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 2T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 SCTX-2021 – 121 Thay mới mái che lò 4A; 4B - nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Thay mới mái che lò khối 3 và khối 4 - nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thủy - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Cán bộ phụ trách gói thầu: Nguyễn Trọng Hồng – SĐT: 0913 377 117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 LÒ 4A Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lò Hơi 1
2 PHẦN 1: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lò Hơi 1
3 1. Khảo sát mặt bằng, lắp đặt hệ thống tời cẩu phục vụ vận chuyển vật tư, thiết bị Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tấn 2
4 2.Vận chuyển vật tư thiết bị từ cot 0m lên cot 35m phục vụ thi công Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tấn 10
5 PHẦN 2: THAY MỚI TÔN MÁI LÒ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lò Hơi 1
6 CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG KHUNG DẦM ĐỠ MÁI LÒ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lò Hơi 1
7 Vệ sinh cạo gỉ, sơn cũ của kết cầu thép dầm mái che Dẫn chiếu đến phần III, Chương V m2 665
8 Quét 02 nước sơn chống gỉ SEP-N1 lên bề mặt thép Dẫn chiếu đến phần III, Chương V m2 665
9 Quét 02 nước sơn phủ màu ghi xám lên bề mặt kết cấu thép Dẫn chiếu đến phần III, Chương V m2 665
10 CHƯƠNG 2: MÁI CHE CHÍNH LÒ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lò Hơi 1
11 Tháo dỡ tôn cũ mái che chính Dẫn chiếu đến phần III, Chương V 100m2 5
12 Lợp mới tôn mái che mới Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tấn 4,9
13 CHƯƠNG 3: DIỀM CHE VÀ CÁC MÁI PHỤ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lò Hơi 1
14 Bắc giàn giáo, xong tháo dỡ phục vụ thay mới tôn diềm, tôn quây xung quanh lò Dẫn chiếu đến phần III, Chương V 100m2 4
15 Tháo dỡ tôn diềm, tôn chống hắt, tôn quây mái phụ, tôn tường 4 xung quanh, tôn mái che giữa 2 lò 4AB Dẫn chiếu đến phần III, Chương V 100m2 3,97
16 Lợp mới tôn diềm, chống hắt, tôn quây mái phụ, tôn 4 xung quanh, tôn mái giữa 2 lò 4AB Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tấn 3,8
17 Gia công nẹp giữ tôn chống hắt, thanh treo ngang giữ tôn 4 xung quanh, lắp, hàn các ty móc tôn các vị trí bị gãy, hư hỏng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tấn 1,18
18 Vận chuyển tôn mái cũ từ cot 35m về nơi quy định cách xa 2000m Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tấn 8
19 LÒ 4B Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lò Hơi 1
20 PHẦN 1: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lò Hơi 1
21 1. Khảo sát mặt bằng, lắp đặt hệ thống tời cẩu phục vụ vận chuyển vật tư, thiết bị Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tấn 2
22 2.Vận chuyển vật tư thiết bị từ cot 0m lên cot 35m phục vụ thi công Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tấn 10
23 PHẦN 2: THAY MỚI TÔN MÁI LÒ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lò Hơi 1
24 CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG KHUNG DẦM ĐỠ MÁI LÒ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lò Hơi 1
25 Vệ sinh cạo gỉ, sơn cũ của kết cầu thép dầm mái che Dẫn chiếu đến phần III, Chương V m2 665
26 Quét 02 nước sơn chống gỉ SEP-N1 lên bề mặt thép Dẫn chiếu đến phần III, Chương V m2 665
27 Quét 02 nước sơn phủ màu ghi xám lên bề mặt kết cấu thép Dẫn chiếu đến phần III, Chương V m2 665
28 CHƯƠNG 2: MÁI CHE CHÍNH LÒ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lò Hơi 1
29 Tháo dỡ tôn cũ mái che chính Dẫn chiếu đến phần III, Chương V 100m2 5
30 Lợp mới tôn mái che mới Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tấn 4,9
31 CHƯƠNG 3: DIỀM CHE VÀ CÁC MÁI PHỤ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lò Hơi 1
32 Bắc giàn giáo, xong tháo dỡ phục vụ thay mới tôn diềm, tôn quây xung quanh lò Dẫn chiếu đến phần III, Chương V 100m2 4
33 Tháo dỡ tôn diềm, tôn chống hắt, tôn quây mái phụ, tôn tường 4 xung quanh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V 100m2 2,7
34 Lợp mới tôn diềm, chống hắt, tôn quây mái phụ, tôn 4 xung quanh Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tấn 2,6
35 Gia công nẹp giữ tôn chống hắt, thanh treo ngang giữ tôn 4 xung quanh, lắp, hàn các ty móc tôn các vị trí bị gãy, hư hỏng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tấn 1,18
36 Vận chuyển tôn mái cũ từ cot 35m về nơi quy định cách xa 2000m Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tấn 7
37 Cung cấp Vật tư, Thiết bị Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
38 Cung cấp thiết bị Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mục hàng hoá 0
39 Ê cu, long đen inox sus 304 M10 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 4.220 CO, CQ
40 Ty ren inox sus 304 phi10x1000 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 1.200 CO, CQ
41 Bảng vật tư thay mới mái che lò hơi 3A, 3B Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mục hàng hoá 0
42 Bao tải dứa 70 kg Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 75
43 Bình gas công nghiệp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 28,46
44 Cáp lụa phi10 (L=66m) (HD-15M-72B) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cuộn 2
45 Chổi đánh gỉ sắt Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 133
46 Đá cắt 125x22x2mm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 76,8
47 Đá cắt phi 355x3x25.4mm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 4
48 Đá mài 125x22x6mm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 79,8
49 Dây thép mạ kẽm 2mm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 52
50 Giáo thép Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 88
51 Keo Silicon X Bond (300ml) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Tuýp 64,8
52 Khí ôxy (O2) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Chai 6,8
53 Que hàn Inox 309 phi 2.5 mm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 23,52 CQ
54 Que hàn N46 Phi 2.5 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 31,76
55 Sơn chống rỉ SPA - N1 ( SEP) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 266
56 Sơn màu ghi AK -D32 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Lít 266
57 Thép I 120x64x4.8 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 414
58 Thép tấm inox SUS-304-D=3ly Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 345,98 Cấp CO, CQ
59 Thép tròn đặc CT3 phi 10 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 360,6
60 Thép U 160x65x6mm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 184
61 Thép V 50 x 50 x 5 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Mét 200
62 Thép V 63x63x6 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 280
63 Thép V75x75x7mm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 1.705,91
64 Tôn Inox 304 dày 0,8 mm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 878 Cấp CO, CQ
65 Tôn lợp mái inox sus 304 dày 0,8mm (dài 11m) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V m2 2.437 Cấp CO, CQ
66 Vải nhám mịn khổ 600 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Mét 13,3
67 Vải nhám thô khổ 600 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Mét 13,3
68 TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG Hệ thống 0
69 Máy mài 220v-1000W Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 133
70 Máy hàn điện 23 KW Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 13,59
71 Máy hàn hơi 2000 l/h Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 20,26
72 Máy khoan 4,5Kw Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 37,1
73 Máy cắt 1200w Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 32,4
74 Tời điện 2T Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 7
75 Xe tải 5 tấn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 3,5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.871287E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 861.386.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.871.287.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 861.386.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng:+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp mới hoặc sửa chữa thiết bị lò hơi trong nhà máy nhiệt điện (bao gồm cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ, nhân công).+ Hợp đồng có giá trị ≥ 2.009.900.900VND (Bằng chữ: hai tỷ không trăm linh chín triệu, chín trăm nghin, chín trăm đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.009.900.900 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt điện, điện, chế tạo máy, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (có danh sách, chứng chỉ và bằng cấp kèm theo trong HSDT)31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công 1 Trình độ đại học hoặc trên đại học Các chuyên ngành cơ khí hoặc ché tạo máy hoặc xây dựng (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong HSDT)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện ATVSLD còn hiệu lực. (có danh sách chứng chỉ và bằng cấp kèm theo trong HSDT)21
4 Công nhân kỹ thuật 15 Chuyên ngành cơ khí, hàn, cơ nhiệt, xây dựng, lắp máy.Trong đó ít nhất có 03 thợ bậc 5/7 trở lên.Còn lạibậc thợ: 3/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài 220v-1000W Máy mài 220v-1000W3
2 Máy hàn điện 23 KW Máy hàn điện 23 KW2
3 Máy hàn hơi 2000 l/h Máy hàn hơi 2000 l/h2
4 Máy khoan 4,5Kw Máy khoan 4,5Kw1
5 Máy cắt 1200w Máy cắt 1200w1
6 Tời điện 2T Tời điện 2T1
7 Xe tải 5 tấn Xe tải 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->