Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 15:14:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,040,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94112E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (đường giao thông có chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m).b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.153.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 2.306.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm I hoặc nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (công trình giao thông có chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm I hoặc nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (công trình giao thông có chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m).Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm I hoặc nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông (công trình giao thông có chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m).Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường ĐA.07 (từ ĐH.01 - đến giáp ĐX.01), xã Tam Phước, huyện Châu Thành 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Có hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/08/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành.
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 593/B4 Nguyễn Thị Định, Khu phố 7, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường. | |||
| 1 | Phát quang hai bên đường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,504 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát san lấp ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,434 | 100m3 |
| 3 | Đắp bao nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,83 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm ngập đất 70% | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,56 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm không ngập đất 30% | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,24 | 100m |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép = 6mm buộc đầu cừ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 8 | Đào nền đường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề và taluy, K=0,90 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,434 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 543,372 | m3 |
| 11 | CPĐD loại 1 bù vênh trên đường cũ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,845 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát K=0,95 bù vênh mặt đường mở rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,213 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,194 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon ngăn cách | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,618 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,702 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M.250 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425,89 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | 10m |
| C | Tấm đan BTXM - ATGT | |||
| 1 | Phá dỡ lan can BTCT bên trái và đục thành cống đặt đan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D= 6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D =14mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M.250 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 6 | Đào đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,008 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=8mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn, cọc tiêu đá 1x2, M.250 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,194 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, M.200 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,585 | m3 |
| 12 | Sơn phản quang 2 lớp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,948 | 1m2 |
| 13 | Sơn trắng 2 lớp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,215 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 15 | Đào đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,63 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2, M.200 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,63 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo PQ, loại biển tròn D70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo PQ, loại tam giác cạnh 70cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo PQ, loại biển vuông 70x70cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp biển báo PQ, loại biển chữ nhật 30x50cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp biển báo PQ, loại biển 120x160cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp cột đỡ biển báo L=3,1m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 24 | Cung cấp cột đỡ biển báo L=3,8m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 25 | Đào đất | 1,28 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá 1x2, M.150 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá 1x2, M.200 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 29 | Sơn cọc 2 lớp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | 1m2 |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố taluy L=4,0m D8-10cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,935 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống, tường đầu dày 10cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,794 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,794 | m3 |
| 6 | Bê tông đá móng cống đá 1x2, M.200 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,07 | m3 |
| 7 | Lắp cống D600, L=2,5m, H30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 8 | Jiont cao su D60 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đắp cát lưng cống K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94112E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (đường giao thông có chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m).b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.153.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 2.306.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm I hoặc nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (công trình giao thông có chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm I hoặc nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (công trình giao thông có chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m).Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm I hoặc nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông (công trình giao thông có chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m).Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Hóa đơn VAT. | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Hóa đơn VAT | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Hóa đơn VAT. | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Hóa đơn VAT. | 1 |
| 7 | Xe lu ≥ 9T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi