Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 15:08:00 đến ngày 2021-11-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,416,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.690.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.690.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh lốp, trọng lượng >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc – lực ép ≥ 90T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Giàn giáo (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Trụ sở công an xã Tân Hòa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân; địa chỉ: số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.586383. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân; địa chỉ: số 01, Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.827622. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Điện thoại: 0296.385.526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc - Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 0,7346 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 2,794 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V | 0,499 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V | 1,2887 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | CHƯƠNG V | 4,5781 | 100m |
| 6 | Cung cấp cọc BTDUL Fi 300 | CHƯƠNG V | 486 | m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 9,5211 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 17,0429 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 2,78 | m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | CHƯƠNG V | 0,278 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V | 0,5615 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 6,1725 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | CHƯƠNG V | 0,0137 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 1,5104 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V | 0,9015 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 20,308 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 6,741 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 1,1626 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 5,5745 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,7403 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 2,9842 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 11,1521 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 2,2428 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,4718 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 2,0784 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 19,9587 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 2,8358 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,7298 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 2,3272 | tấn |
| 30 | Bê tông nền trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 36,79 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V | 0,1044 | 100m2 |
| 32 | Lót cao su đổ bê tông sàn trệt | CHƯƠNG V | 3,5656 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 0,6853 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,0763 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 3,633 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,099 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, BTC, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 15,7189 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, BTC, tấm đan | CHƯƠNG V | 2,1546 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, BTC, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,6632 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, BTC, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,254 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V | 0,0288 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,0021 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | CHƯƠNG V | 0,0019 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 24,496 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 0,868 | m3 |
| 46 | Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 4,6949 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 38,4198 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 13,048 | m3 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 | CHƯƠNG V | 46,98 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường gạch ceramic KT100x200 | CHƯƠNG V | 40,184 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | CHƯƠNG V | 40,32 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang | CHƯƠNG V | 19,88 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | CHƯƠNG V | 2,724 | m2 |
| 54 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | CHƯƠNG V | 9,58 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | CHƯƠNG V | 10,8 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | CHƯƠNG V | 2,22 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | CHƯƠNG V | 342,84 | m2 |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (tạm tính 5000 đồng/m2) | CHƯƠNG V | 595,512 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 20,272 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | CHƯƠNG V | 19,44 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 4,2 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 398,854 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 31,184 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 5,04 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 66,344 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | CHƯƠNG V | 358,67 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | CHƯƠNG V | 97,528 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 438,918 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 242,24 | m |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 5,76 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V | 5,76 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 660,62 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | CHƯƠNG V | 77,7376 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | CHƯƠNG V | 660,62 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 666,38 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V | 1,3767 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V | 1,3767 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | CHƯƠNG V | 3,8596 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | CHƯƠNG V | 39,2 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt | CHƯƠNG V | 2,2 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | CHƯƠNG V | 69,89 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CHƯƠNG V | 2,64 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | CHƯƠNG V | 86,72 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CHƯƠNG V | 11,16 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | CHƯƠNG V | 0,1538 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V | 19,458 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V | 22,18 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 10,02 | m2 |
| 89 | Thi công trần cemboad khung xương | CHƯƠNG V | 331 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | CHƯƠNG V | 6,1248 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | CHƯƠNG V | 3,5586 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | CHƯƠNG V | 3,5586 | 100m2 |
| 93 | Bình chữa cháy CO2 + Bình chữa cháy bột + nội qui | CHƯƠNG V | 4 | Bộ |
| 94 | Cung cấp logo công an | CHƯƠNG V | 1 | Cái |
| 95 | Bảng tên Inox | CHƯƠNG V | 0,7 | m2 |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | CHƯƠNG V | 15 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | CHƯƠNG V | 29 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn LED 2U 8W | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt ốp trần | CHƯƠNG V | 19 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắc | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 công tắc | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 công tắc | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp 2 ổ cắm + 1 cầu chì 10A | CHƯƠNG V | 30 | hộp |
| 109 | Lắp đặt dây điện đơn 10mm2 | CHƯƠNG V | 120 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | CHƯƠNG V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 | CHƯƠNG V | 480 | m |
| 112 | Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2 | CHƯƠNG V | 537 | m |
| 113 | Lắp đặt ống luồn dây điện ruột gà fi20 | CHƯƠNG V | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt ống luồn dây điện ruột gà fi16 | CHƯƠNG V | 153 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 20x10 | CHƯƠNG V | 110 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 30x16 | CHƯƠNG V | 30 | m |
| 117 | Lắp tủ điện MCB 4 SLOT | CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | CHƯƠNG V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 0,14 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/60mm | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/60mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | CHƯƠNG V | 0,03 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | CHƯƠNG V | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | CHƯƠNG V | 21 | cái |
| 129 | Lắp đặt co răng 27/21 | CHƯƠNG V | 19 | cái |
| 130 | Lắp đặt xí bệt có thùng | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D21 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt lavabo | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi nước inox D21 | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | CHƯƠNG V | 1 | bể |
| 141 | Lắp van phao tự động | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 142 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | CHƯƠNG V | 293,3743 | m3 |
| 143 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 29,3374 | 10m3/1km |
| 144 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | CHƯƠNG V | 117,3497 | 10m3/1km |
| 145 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loại | CHƯƠNG V | 126,2244 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 12,6224 | 10m3/1km |
| 147 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | CHƯƠNG V | 50,4898 | 10m3/1km |
| 148 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 119,9056 | Tấn |
| 149 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 119,9056 | Tấn |
| 150 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 11,9906 | 10 tấn/1km |
| 151 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | CHƯƠNG V | 47,9622 | 10 tấn/1km |
| 152 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 16,14 | tấn |
| 153 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 16,14 | tấn |
| 154 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 1,614 | 10 tấn/1km |
| 155 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | CHƯƠNG V | 6,456 | 10 tấn/1km |
| 156 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 50,9115 | tấn |
| 157 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 50,9115 | tấn |
| 158 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 5,0911 | 10 tấn/1km |
| 159 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 20,3646 | 10 tấn/1km |
| 160 | Bốc xếp gạch ốp lát các loại bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 5,7117 | tấn |
| 161 | Bốc xếp gạch ốp lát các loại bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 5,7117 | tấn |
| 162 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 2,8559 | 10 tấn/1km |
| 163 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 2,2847 | 10 tấn/1km |
| 164 | Bốc xếp cọc BTLT bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 54,9374 | tấn |
| 165 | Bốc xếp cọc BTLT bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 54,9374 | tấn |
| 166 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 5,4937 | 10 tấn/1km |
| 167 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 21,975 | 10 tấn/1km |
| 168 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 404,07 | m2 |
| 169 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,7362 | tấn |
| 170 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CHƯƠNG V | 73,07 | m2 |
| 171 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | CHƯƠNG V | 26,5516 | m3 |
| 172 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | CHƯƠNG V | 35,5195 | m3 |
| 173 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trính | CHƯƠNG V | 1 | HT |
| 174 | Hút hầm cầu | CHƯƠNG V | 1 | HT |
| B | Nhà xe nhân viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 0,1251 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V | 0,0834 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 0,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,0527 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 1,1291 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,0143 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,0412 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,0576 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 0,288 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,0332 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,1338 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,1722 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 1,23 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 0,624 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 3,38 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 0,64 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,082 | tấn |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | CHƯƠNG V | 0,3384 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 3,384 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | CHƯƠNG V | 0,1014 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | CHƯƠNG V | 0,0158 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | CHƯƠNG V | 0,1172 | tấn |
| 25 | Cung cấp bulon chân cột | CHƯƠNG V | 32 | cái |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | CHƯƠNG V | 0,116 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | CHƯƠNG V | 0,0442 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | CHƯƠNG V | 0,0047 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | CHƯƠNG V | 0,1649 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ | CHƯƠNG V | 0,204 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ | CHƯƠNG V | 0,046 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ | CHƯƠNG V | 0,1099 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V | 0,3599 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | CHƯƠNG V | 0,7778 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 47,5206 | 1m2 |
| 36 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | CHƯƠNG V | 7,8433 | m3 |
| 37 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 0,7843 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | CHƯƠNG V | 3,1373 | 10m3/1km |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | CHƯƠNG V | 6,1706 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 0,6171 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | CHƯƠNG V | 3,085 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 1,0875 | Tấn |
| 43 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 1,0875 | Tấn |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 0,1088 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | CHƯƠNG V | 0,435 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 1,8471 | tấn |
| 47 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 1,8471 | tấn |
| 48 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 0,1847 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 0,7388 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 1,0246 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 1,0246 | tấn |
| 52 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 0,1025 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 0,4099 | 10 tấn/1km |
| C | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | CHƯƠNG V | 3,66 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 36,6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 1,1712 | tấn |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V | 0,0087 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 0,1 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 0,1506 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V | 0,0048 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,0056 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 0,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,0226 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,003 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,0134 | tấn |
| 14 | Xây bậc tam cấp bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 0,748 | m3 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại | CHƯƠNG V | 5 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | CHƯƠNG V | 0,0138 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | CHƯƠNG V | 0,0138 | tấn |
| 18 | Cung cấp bulon Fi16 | CHƯƠNG V | 2 | Cái |
| 19 | Cầu inox Fi 90 | CHƯƠNG V | 1 | Cái |
| 20 | Cầu inox Fi 42 | CHƯƠNG V | 1 | Cái |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 0,1304 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V | 0,0869 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 2,115 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 2,669 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 30,76 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 6,81 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V | 1,178 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,0532 | tấn |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 0,1553 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V | 0,1035 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 1 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 1,56 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V | 0,064 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,0644 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 1,74 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,3045 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,052 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,1909 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 0,72 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,332 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,0467 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,1335 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 0,952 | m3 |
| 44 | Xây ốp cột bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 2,5 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 29,92 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 41,713 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 115,4 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | CHƯƠNG V | 29,92 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | CHƯƠNG V | 41,713 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 71,633 | m2 |
| 51 | Lắp dựng song sắt rào | CHƯƠNG V | 48,96 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 48,96 | 1m2 |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | CHƯƠNG V | 29,5461 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 2,9546 | 10m3/1km |
| 55 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | CHƯƠNG V | 294 | 10m3/1km |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loại | CHƯƠNG V | 39,5969 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | CHƯƠNG V | 15,8388 | 10m3/1km |
| 58 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 12,0635 | Tấn |
| 59 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 12,0635 | Tấn |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 1,2064 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | CHƯƠNG V | 4,8254 | 10 tấn/1km |
| 62 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 1,7476 | tấn |
| 63 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 1,7476 | tấn |
| 64 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 0,1748 | 10 tấn/1km |
| 65 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | CHƯƠNG V | 0,6991 | 10 tấn/1km |
| 66 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 12,9311 | tấn |
| 67 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 12,9311 | tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | CHƯƠNG V | 1,2931 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 5,1724 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.690.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.690.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3 | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Cần cẩu bánh lốp, trọng lượng >= 10T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc – lực ép ≥ 90T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 200 |
| 13 | Giàn giáo (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi