Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100408-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211050183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 15:08:00 đến ngày 2021-11-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,416,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.690.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.690.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu bánh lốp, trọng lượng >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc – lực ép ≥ 90T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
13-Giàn giáo (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Trụ sở công an xã Tân Hòa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân; địa chỉ: số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.586383.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Nghĩa Nhân; địa chỉ: Số 116/44, đường Chu Văn An, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm TV& KĐ XD An Giang; địa chỉ: số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phú Tân; địa chỉ: Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi; địa chỉ: số 1-2, Bùi Viện, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân; địa chỉ: số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.586383.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân; địa chỉ: số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.586383.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân; địa chỉ: số 01, Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.827622.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Điện thoại: 0296.385.526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc - Tháo dỡ hiện trạng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ICHƯƠNG V0,7346100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ICHƯƠNG V2,794m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V0,499100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V1,2887100m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp ICHƯƠNG V4,5781100m
6Cung cấp cọc BTDUL Fi 300CHƯƠNG V486m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V9,5211m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2CHƯƠNG V17,0429m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2CHƯƠNG V2,78m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhCHƯƠNG V0,278100m2
11Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V0,5615100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V6,1725m3
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnCHƯƠNG V0,0137tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V1,5104tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V0,9015tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V20,308m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V6,741m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V1,1626100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V5,5745m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,7403tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V2,9842tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2CHƯƠNG V11,1521m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V2,2428100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,4718tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V2,0784tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V19,9587m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V2,8358100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,7298tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V2,3272tấn
30Bê tông nền trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2CHƯƠNG V36,79m3
31Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V0,1044100m2
32Lót cao su đổ bê tông sàn trệtCHƯƠNG V3,5656100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V0,6853m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,0763100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V3,633tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,099tấn
37Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, BTC, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V15,7189m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, BTC, tấm đanCHƯƠNG V2,1546100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, BTC, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,6632tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, BTC, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,254tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V0,0288m3
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V0,0021tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácCHƯƠNG V0,0019100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V24,496m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V0,868m3
46Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V4,6949m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75CHƯƠNG V38,4198m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75CHƯƠNG V13,048m3
49Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400CHƯƠNG V46,98m2
50Ốp chân tường gạch ceramic KT100x200CHƯƠNG V40,184m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600CHƯƠNG V40,32m2
52Lát đá bậc cầu thangCHƯƠNG V19,88m2
53Lát đá mặt bệ các loạiCHƯƠNG V2,724m2
54Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V9,58m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300CHƯƠNG V10,8m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600CHƯƠNG V2,22m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400CHƯƠNG V342,84m2
58Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (tạm tính 5000 đồng/m2)CHƯƠNG V595,512m2
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75CHƯƠNG V20,272m2
60Quét nước xi măng 2 nướcCHƯƠNG V19,44m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75CHƯƠNG V4,2m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V398,854m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V31,184m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75CHƯƠNG V5,04m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75CHƯƠNG V66,344m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoàiCHƯƠNG V358,67m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiCHƯƠNG V97,528m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V438,918m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75CHƯƠNG V242,24m
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V5,76m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V5,76m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V660,62m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50CHƯƠNG V77,7376m2
74Bả bằng bột bả vào tường trongCHƯƠNG V660,62m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V666,38m2
76Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V1,3767tấn
77Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V1,3767tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmCHƯƠNG V3,8596100m2
79Lắp dựng cửa đi khung nhômCHƯƠNG V39,2m2
80Lắp dựng cửa khung sắtCHƯƠNG V2,2m2
81Lắp dựng cửa sổ khung nhômCHƯƠNG V69,89m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCHƯƠNG V2,64m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V86,72m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCHƯƠNG V11,16m2
85Gia công lan canCHƯƠNG V0,1538tấn
86Lắp dựng lan can sắtCHƯƠNG V19,458m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V22,18m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75CHƯƠNG V10,02m2
89Thi công trần cemboad khung xươngCHƯƠNG V331m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mCHƯƠNG V6,1248100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mCHƯƠNG V3,5586100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmCHƯƠNG V3,5586100m2
93Bình chữa cháy CO2 + Bình chữa cháy bột + nội quiCHƯƠNG V4Bộ
94Cung cấp logo công anCHƯƠNG V1Cái
95Bảng tên InoxCHƯƠNG V0,7m2
96Lắp đặt các automat 1 pha 63ACHƯƠNG V1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 30ACHƯƠNG V4cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 20ACHƯƠNG V10cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 10ACHƯƠNG V16cái
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngCHƯƠNG V15bộ
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V29bộ
102Lắp đặt đèn LED 2U 8WCHƯƠNG V3bộ
103Lắp đặt quạt ốp trầnCHƯƠNG V19cái
104Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắcCHƯƠNG V5cái
105Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắcCHƯƠNG V6cái
106Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 công tắcCHƯƠNG V4cái
107Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 công tắcCHƯƠNG V2cái
108Lắp đặt hộp 2 ổ cắm + 1 cầu chì 10ACHƯƠNG V30hộp
109Lắp đặt dây điện đơn 10mm2CHƯƠNG V120m
110Lắp đặt dây đơn 6mm2CHƯƠNG V30m
111Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2CHƯƠNG V480m
112Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2CHƯƠNG V537m
113Lắp đặt ống luồn dây điện ruột gà fi20CHƯƠNG V60m
114Lắp đặt ống luồn dây điện ruột gà fi16CHƯƠNG V153m
115Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 20x10CHƯƠNG V110m
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 30x16CHƯƠNG V30m
117Lắp tủ điện MCB 4 SLOTCHƯƠNG V12cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmCHƯƠNG V0,1100m
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmCHƯƠNG V3cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmCHƯƠNG V0,14100m
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCHƯƠNG V4cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCHƯƠNG V4cái
123Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/60mmCHƯƠNG V1cái
124Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/60mmCHƯƠNG V2cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmCHƯƠNG V0,03100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmCHƯƠNG V0,3100m
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmCHƯƠNG V10cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmCHƯƠNG V21cái
129Lắp đặt co răng 27/21CHƯƠNG V19cái
130Lắp đặt xí bệt có thùngCHƯƠNG V2bộ
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D21CHƯƠNG V2cái
132Lắp đặt lavaboCHƯƠNG V2bộ
133Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V2cái
134Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhCHƯƠNG V2cái
135Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senCHƯƠNG V1bộ
136Lắp đặt vòi nước inox D21CHƯƠNG V2bộ
137Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmCHƯƠNG V3cái
138Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmCHƯƠNG V2cái
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCHƯƠNG V1bộ
140Lắp đặt bể nước Inox 1m3CHƯƠNG V1bể
141Lắp van phao tự độngCHƯƠNG V1cái
142Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiCHƯƠNG V293,3743m3
143Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V29,337410m3/1km
144Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theoCHƯƠNG V117,349710m3/1km
145Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loạiCHƯƠNG V126,2244m3
146Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V12,622410m3/1km
147Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theoCHƯƠNG V50,489810m3/1km
148Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V119,9056Tấn
149Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V119,9056Tấn
150Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V11,990610 tấn/1km
151Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theoCHƯƠNG V47,962210 tấn/1km
152Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V16,14tấn
153Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V16,14tấn
154Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V1,61410 tấn/1km
155Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theoCHƯƠNG V6,45610 tấn/1km
156Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V50,9115tấn
157Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V50,9115tấn
158Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V5,091110 tấn/1km
159Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V20,364610 tấn/1km
160Bốc xếp gạch ốp lát các loại bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V5,7117tấn
161Bốc xếp gạch ốp lát các loại bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V5,7117tấn
162Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V2,855910 tấn/1km
163Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V2,284710 tấn/1km
164Bốc xếp cọc BTLT bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V54,9374tấn
165Bốc xếp cọc BTLT bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V54,9374tấn
166Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V5,493710 tấn/1km
167Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V21,97510 tấn/1km
168Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V404,07m2
169Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,7362tấn
170Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCHƯƠNG V73,07m2
171Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phCHƯƠNG V26,5516m3
172Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phCHƯƠNG V35,5195m3
173Vận chuyển phế thải ra khỏi công trínhCHƯƠNG V1HT
174Hút hầm cầuCHƯƠNG V1HT
B Nhà xe nhân viên
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ICHƯƠNG V0,1251100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V0,0834100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V0,031100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V0,8m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V0,0527tấn
6Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V0,0384100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2CHƯƠNG V1,1291m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,0143tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,0412tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,0576100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2CHƯƠNG V0,288m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,0332tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,1338tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,1722100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V1,23m3
16Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V0,624m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V3,38m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V0,64m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V0,082tấn
20Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhCHƯƠNG V0,3384100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2CHƯƠNG V3,384m3
22Gia công cột bằng thép hìnhCHƯƠNG V0,1014tấn
23Gia công cột bằng thép tấmCHƯƠNG V0,0158tấn
24Lắp cột thép các loạiCHƯƠNG V0,1172tấn
25Cung cấp bulon chân cộtCHƯƠNG V32cái
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mCHƯƠNG V0,116tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mCHƯƠNG V0,0442tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mCHƯƠNG V0,0047tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mCHƯƠNG V0,1649tấn
30Gia công xà gồCHƯƠNG V0,204tấn
31Gia công xà gồCHƯƠNG V0,046tấn
32Gia công xà gồCHƯƠNG V0,1099tấn
33Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V0,3599tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmCHƯƠNG V0,7778100m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V47,52061m2
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiCHƯƠNG V7,8433m3
37Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V0,784310m3/1km
38Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theoCHƯƠNG V3,137310m3/1km
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V6,1706m3
40Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V0,617110m3/1km
41Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theoCHƯƠNG V3,08510m3/1km
42Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V1,0875Tấn
43Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V1,0875Tấn
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V0,108810 tấn/1km
45Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theoCHƯƠNG V0,43510 tấn/1km
46Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V1,8471tấn
47Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V1,8471tấn
48Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V0,184710 tấn/1km
49Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V0,738810 tấn/1km
50Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V1,0246tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V1,0246tấn
52Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V0,102510 tấn/1km
53Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V0,409910 tấn/1km
C Hạ tầng kỹ thuật
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhCHƯƠNG V3,66100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V36,6m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V1,1712tấn
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ICHƯƠNG V0,013100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V0,0087100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V0,1m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2CHƯƠNG V0,1506m3
8Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V0,0048100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V0,0056tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2CHƯƠNG V0,11m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,0226100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,003tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,0134tấn
14Xây bậc tam cấp bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V0,748m3
15Lát đá mặt bệ các loạiCHƯƠNG V5m2
16Gia công cột bằng thép hìnhCHƯƠNG V0,0138tấn
17Lắp cột thép các loạiCHƯƠNG V0,0138tấn
18Cung cấp bulon Fi16CHƯƠNG V2Cái
19Cầu inox Fi 90CHƯƠNG V1Cái
20Cầu inox Fi 42CHƯƠNG V1Cái
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ICHƯƠNG V0,1304100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V0,0869100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V2,115m3
24Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V2,669m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75CHƯƠNG V30,76m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75CHƯƠNG V6,81m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V1,178m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V0,0532tấn
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ICHƯƠNG V0,1553100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V0,1035100m3
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ICHƯƠNG V1100m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2CHƯƠNG V1,56m3
33Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V0,064100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V0,0644tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V1,74m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,3045100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,052tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,1909tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2CHƯƠNG V0,72m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,332100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,0467tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,1335tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V0,952m3
44Xây ốp cột bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V2,5m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V29,92m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V41,713m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75CHƯƠNG V115,4m
48Bả bằng bột bả vào tường ngoàiCHƯƠNG V29,92m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiCHƯƠNG V41,713m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V71,633m2
51Lắp dựng song sắt ràoCHƯƠNG V48,96m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V48,961m2
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiCHƯƠNG V29,5461m3
54Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V2,954610m3/1km
55Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theoCHƯƠNG V29410m3/1km
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loạiCHƯƠNG V39,5969m3
57Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theoCHƯƠNG V15,838810m3/1km
58Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V12,0635Tấn
59Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V12,0635Tấn
60Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V1,206410 tấn/1km
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theoCHƯƠNG V4,825410 tấn/1km
62Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V1,7476tấn
63Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V1,7476tấn
64Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V0,174810 tấn/1km
65Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theoCHƯƠNG V0,699110 tấn/1km
66Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V12,9311tấn
67Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V12,9311tấn
68Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmCHƯƠNG V1,293110 tấn/1km
69Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V5,172410 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.690.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.690.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3 Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt3
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
10 Cần cẩu bánh lốp, trọng lượng >= 10T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy ép cọc – lực ép ≥ 90T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt200
13 Giàn giáo (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->