Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB, không bao gồm thi công hộp đầu cáp và hộp nối cáp ngầm trung thế) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới các lộ ra trạm 110kV Tân Phú Trung”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211064530-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Xây lắp (có cung cấp VTTB, không bao gồm thi công hộp đầu cáp và hộp nối cáp ngầm trung thế) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới các lộ ra trạm 110kV Tân Phú Trung”
Số hiệu KHLCNT 20211054144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và Vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 15:06:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,961,885,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 688,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.888E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trởlênthuộc chuyên ngành điện.Có chứngchỉhành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1(một) công trình cấpIIIhoặc 2 (hai) công trìnhcấp IVcùng loại (côngtrìnhlướiđiện>=15kV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phầnđiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện công suất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Xây lắp (có cung cấp VTTB, không bao gồm thi công hộp đầu cáp và hộp nối cáp ngầm trung thế) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới các lộ ra trạm 110kV Tân Phú Trung”
Xây dựng mới các lộ ra 110KV Tân Phú Trung
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và Vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế Trung tâm Tư vấn và Phát triển điện. Địa chỉ: 52 Nguyễn Phi Khanh, Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh. Tư vấn thẩm tra : Công ty TNHH TV DV Xây dựng Điện Phước Thịnh, địa chỉ: 38/1 Thạnh Xuân 18, Thạnh Xuân, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh . Tư vấn lập thẩm định EHSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 688.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ mail của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.46.442,88Lít
2Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.157Lọ
3Colier giữ côt ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.045,29kg
4Dây chống sét 50 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.825Mét
5Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Cái
6xà thép l75*75*8*2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.168Cái
7xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.439Cái
8thanh chống thép l50 2,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Cái
9Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.612Cái
10sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.188Cái
11móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.810Cái
12Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.500,5Kg
13Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.333Kg
14cáp nhôm trần ac 120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.272,575Kg
15Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.147Mét
16kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.428Cái
17kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.96Cái
18kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Cái
19kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
20kẹp quai ép 240Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
21kẹp hotline 25-70Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
22g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.361Cái
23giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.46Bộ
24Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51Bộ
25giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.405Bộ
26Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.942Cái
27Khớp nối cọc tiếp địa nối đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.785Cái
28cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.81Cái
29cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
30cosse ép cu-al 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.150Cái
31uclevisChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.188Cái
32Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.302Bộ
33fuse link 20kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
34Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Cái
35Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.79Cuộn
36đá dăm 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.205,8M3
37cát xây dựngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.125,39M3
38ciment p40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76.508,25Kg
39boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.780Cái
40boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.864Cái
41boulon thép mạ có đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
42boulon thép mạ có đai ốc 20*90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.128Cái
43boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.368Cái
44Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.189Cái
45boulon mắt có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.97Cái
46ống nhựa pvc đk 27mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.157Mét
47boulon cu chẻ 50-70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.200Cái
48Chụp đầu cực LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.114Cái
49Bảng chỉ danh thiết bị.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Tấm
50Trụ BTLT 16m (2 đoạn) 11kNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.167trụ
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ THI CÔNG HOTLINE (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
2boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
3boulon thép mạ có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
4boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
5boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
6giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69Bộ
7móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.138Cái
8Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Cuộn
9Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
10xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
C CUNG CẤP VẬT TƯ CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cáp ngầm 24KV 1*500mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.466Mét
2Cáp ngầm 24KV 1*240mm2 (mán chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.931Mét
3ống sắt tráng kẽm d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.144Mét
4ống thép mạ d42Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
5collier DK 90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Cái
6giá đỡ hộp đầu cáp ttChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Cái
7Cáp đồng trần 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.939,56Kg
8boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.168Cái
9Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Cái
10Bảng chỉ danh thiết bị.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
11Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Tấm
12Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
13Khớp nối cọc tiếp địa nối đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
14Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21,312Kg
15kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
16cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
17Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Lọ
D CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tủ điện hạ thế hợp bộ (01 MCCB 3P 600A + 4 MCCB 3P 250A, kèm phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
2Tủ điện hạ thế hợp bộ (01 MCCB 3P 400A + 4 MCCB 3P 250A, kèm phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
E CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Biển báo an toànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
2bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Tấm
3băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cuộn
4boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
5boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
6Bộ giàn đà trạm trụ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
7Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.80Mét
8Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.47,48Kg
9Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Mét
10Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45Mét
11Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.71Mét
12cáp đồng bọc 4*3.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.120Mét
13co pvc đk 114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
14co pvc đk 34Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
15Cosse ép cu 3,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.128Cái
16cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
17cosse ép cu 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
18cosse ép cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
19cosse cu-al cáp abc 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68Cái
20Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cái
21Khớp nối cọc tiếp địa nối đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Cái
22Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Bộ
23fuse link 15kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
24fuse link 8kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
25g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
26kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Cái
27ống nhựa pvc đk 114mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Mét
28ống nhựa pvc đk 34mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Mét
29ống nhựa pvc đk 27mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Mét
30Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
31Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Lọ
32vis mạ zn 3*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Cái
33xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
F CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
G CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34Cuộn
2Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
3Boulon móc cáp ABC 16*350Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.244Cái
4Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.306,52Mét
5Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Mét
6cáp đồng duplex 2*11mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.519Mét
7Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.58Cái
8kẹp treo cáp abc 4*95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
9móc treo dây mắc điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.217Cái
10Nối IPC 95-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.537Cái
H CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống phằng HDPE Ø 90 dày 6,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.384,3375m
2Ống phằng HDPE Ø 90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.502,273m
3Ống xoắn HDPE Ø 65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.156,177m
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp DS 3P 24kV - 630A odChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Bộ 3 pha
2Lắp LA 1P 18kV - 10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Bộ 1 pha
3Lắp LA 18kV 10kA (loại class 3)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Bộ 1 pha
4Lắp LBS 3P 24kV-630A( có scada)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ 3 pha
5Lắp LBFCO 1P 24kV-200AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ 1 pha
6Tháo vá lắp lại DS 24kV-630AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6t/bộ
7Tháo thu hồi Recloser 24kV-630AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1t/bộ
8Tháo thu hồi FCO 24 kV -100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2t/bộ
9Tháo thu hồi LA 18kV-10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3t/bộ
10Tháo thu hồi DS 24kV-630AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1t/bộ
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Lắp dựng trụ BTLT 16m đôi (loại 2 đoạn ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.47Trụ
2Lắp dưng trụ BTLT 16m đơn (loại 2 đoạn ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73Trụ
3TC móng trụ đơn 16mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73Móng
4TC móng trụ đôi 16mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.47Móng
5Lắp hệ thống tiếp địa lặp lại/chống sét trung thế (trong thân trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.100VT
6Lắp hệ thống tiếp địa chống sét van (trong thân trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27VT
7Lắp hệ thống tiếp địa thiết bị trung thế (trong thân trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30VT
8Lắp bộ xà cân kép 2,4m (trụ BTLT 16m ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Bộ
9Lắp bộ xà cân kép 2,4m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.142Bộ
10Lắp đà cân đơn 2,4m (đỡ dây cs )Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.133Bộ
11Lắp bộ xà lệch kép 2,0m 2 tầng (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Bộ
12Kéo rải cáp nhôm bọc VXAs240mm2 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28.938Mét
13Kéo rải cáp TK50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.825Mét
14Kéo rải cáp nhôm trần AC120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.825Mét
15Lắp cáp đồng bọc 25mm2 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.147Mét
16Lắp sứ đứng 24kV + tyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.343Cái
17Lắp sứ treo polymer đơn 24kV (cáp 240mm2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.345Cái
18Lắp sứ treo polymer đôi 24kV (cáp 240mm2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cái
19Lắp Uclevis + sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.188Cái
20Ép cosse Cu/Al 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.150Cái
21Tháo dỡ, thu hồi trụ BTLT 14mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.103cột
22Tháo dỡ, thu hồi dây ACV 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,5627km
23Tháo dỡ, thu hồi dây AC 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,5209km
24Tháo dỡ, thu hồi dây Cu boc 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,073km
25Tháo dỡ, thu hồi bộ đà lệch đơn 0,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
26Tháo dỡ, thu hồi bộ đà lệch đơn 2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
27Tháo dỡ, thu hồi bộ đà lệch kép 2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
28Tháo dỡ, thu hồi bộ đà cân đơn 2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65Bộ
29Tháo dỡ, thu hồi bộ đà cân kép 2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35Bộ
30Tháo dỡ, thu hồi bộ đà cân đơn 2,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
31Tháo dỡ, thu hồi sứ dứng 24 kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29,910 cách điện
32Tháo dỡ, thu hồi sứ treo 24 kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1861 cách điện
33Tháo dỡ, thu hồi sứ hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.701 cách điện
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tủ RMU 4 máy cắt 630A (4module scada) 630A-24 kV-ODChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2tủ
2Tủ RMU 3 máy cắt 630A+1LBS (4module scada) 630A-24kV-ODChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2tủ
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng tên thiết bị…)
1Lắp cáp ngầm TT 1 lõi M500mm2 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.466m
2Lắp cáp ngầm TT 1 lõi M240mm2 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.931m
3Lắp cáp ngầm HT 2x10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.260m
4Lắp cáp đồng trần 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.132m
5Lắp Ống thép mạ kẽm d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Ống
6Lắp Ống thép mạ kẽm d42Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Ống
7Lắp tiếp địa tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4VT
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp tủ điện hạ thế hợp bộ (01 MCCB 3P 600A + 4 MCCB 3P 250A, kèm phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
2Lắp tủ điện hạ thế hợp bộ (01 MCCB 3P 400A + 4 MCCB 3P 250A, kèm phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
3Lắp LA 18kV - 10kA + Nắp chụpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ 1 pha
4Lắp FCO polymer 24kV - 100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ 1 pha
5Tháo dỡ lăp lại MBA 22/0,4 kV -560 kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Máy
6Tháo dỡ lăp lại MBA 12,7/0,23 kV -50 kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Máy
7Tháo dỡ thu hồi FCO 24 kC -100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51 bộ 3 pha
8Tháo dỡ thu hồi LA 18 kV -10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51 bộ 3 pha
N LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng tên trạm…)
1Lắp bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
2Lắp bộ giàn đà trạm trụ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
3Lắp sứ đứng 24kV + tyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
4Lắp ống PVC Φ114 (m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Mét
5Lắp Ống PVC Φ34 (m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Mét
6Lắp đặt cáp nhị thứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Vị trí
7Lắp cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45Mét
8Lắp cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.71Mét
9Lắp cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 (m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Mét
10Lắp cáp ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.80Mét
11Ép Cosse Cu/Al 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68Cái
12Ép cosse Cu 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
13Ép cosse Cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
14Lắp hệ thống tiếp địa chống sét van (trong thân trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5VT
15Lắp hệ thống tiếp địa thiết bị trạm (trong thân trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5VT
16Tháo và lắp lại điện kế đo đếmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5t/bộ
17Tháo và lắp lại biến dòng hạ thế 600AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9t/bộ
18Tháo và lắp lại biến đong hạ thế 250AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6t/bộ
19Tháo thu hồi thung cầu dao hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5t/bộ
20Tháo và lắp lại giá đỡ 3 MBA 1 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2t/bộ
21Tháo và thu hồi cáp xuất hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.80m
22Tháo và thu hồi bộ đà dở MBAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3t/bộ
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp hộp đominoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
P LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Kép cáp ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.306,52Mét
2Kéo Cáp duplex 2x11mm2 (đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.519Mét
3Phụ kiện lắp dominoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
4Tháo và lắp lại tụ bù hạ thế 20 kVArChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1t/bộ
5Tháo và lắp lại tủ chiếu sángChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1t/bộ
6Tháo và lắp lại cáp dupplec 2x10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,519km
7Tháo và lắp lại cáp ABC4*95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,0894km
8Tháo và lắp lại hộp đominoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35Cái
9Tháo và lắp lại hộp viễn thôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Cái
10Tháo và lắp lại dèn chiếu sángChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Bộ
Q HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt 2 mép phui đàoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.93,0610m
2Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,0111100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32,3988m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường BT, vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,8528m3
5Đào lớp đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,996m3
6Đào lớp đất mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.93,0678m3
7Đào nền đường bằng máy đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,7163100m3
R HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…), không bao gồm chi phí vật tư ống nhựa HDPE
1Lắp ống nhựa phẳng HDPE Ø 90 dày 6,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33,675100m
2Lắp ống nhựa phẳng HDPE Ø 90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,973100m
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,554100m
4Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.277,326m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm tay 70kg - Độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,7135100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm tay 70kg - Độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,77100m3
7Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,2034100m2
8Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.540,7m
9Cấp phối đá dăm loại I, dày 25,0cm, K ≥ 0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,675100m3
10Cấp phối đá dăm loại II, dày 30,0cm, K ≥ 0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9099100m3
11Bêtông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNN C19), dày 7,0cm;Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,6999100m2
12Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,6999100m2
13Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,0111100m2
14Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,0111100m2
15Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,6999100m2
16Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,6999100m2
17Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,998m3
18Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.114,24m2
19Gắn cọc mốc gangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.82cọc
S HẠNG MỤC THI CÔNG MÓNG TỦ RMU (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,53610m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,8094
3Đào đất hố móng băngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1143100m³
4Đào lớp cấp phối đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,019100m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>=250cm) (độ sụt 6-8)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,9046
6Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,286
7SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6137100m²
8SXLD cốt thép đế đường kính D10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1289Tấn
9SXLD cốt thép đế đường kính D12Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2895Tấn
10Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
11Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,2813
12Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,68m2
13Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,68m2
14Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,684
15Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0137100m3
16Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,041100m3
T HẠNG MỤC THI CÔNG HẦM CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt 2 mép phui đàoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18,57m3
3Thuê cừ Larsen thời gian ước tính 30 ngàyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.111,249tấn
4Thuê hệ văng chống dự kiến thi công trong 30 ngàyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,7405tấn
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18,5415100m
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18,5415100m
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,7405tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,4556100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.117,245100m
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,341100m3
11Cào bóc lớp nhựa đường phạm vi tái lậpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,0541100m2
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,496100m2
13Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2223100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3869100m3
15Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,5471100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,6012100m2
17Trải lớp nhựa đường hạt trung ( BTNC 19) dày 7cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,5471100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,6012100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,204m3
20Bê tông đá 1x2 M250 cho móng nông, bề rộng b> 250cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21,82m3
21Bê tông đá 1x2 M250 cho thành đứng dày 200mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40,41m3
22Bê tông đá 1x2 M250 cho bản sànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30,73m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,772m3
24Gc,Ld ván khuôn cho móng nôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2377100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,5106100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,1237100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1152100m2
28Sx,gc,ld cốt thép đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,6008tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,9289tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,9306tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6192tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,3987tấn
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.588,06m2
34Quét lớp hồ dầu và thi công trát lớp bảo vệ màng chống thấmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.588,05m2
35Mua thép hình mạ kẽm nhúng nóng ( kích thước như bản vẽ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,7239Tấn
36Mua vật liệu phi từ tính (Inox sub304 dạng tấm, kích thước như bản vẽ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.189,02kg
37Mua vật liệu phi từ tính (Inox sub304 dạng hộp, kích thước như bản vẽ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.218,24kg
38Gia công chi tiết thiết bị khung đỡ giá đỡ, bệ đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,0986tấn
39Bulong M10x40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.776bộ
40Sx Bulong vít nở M12x80Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.592bộ
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,12100m
42Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,24100m
43Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,04100m
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.280cái
45Sx, lắp đặt nắp hầm cáp bằng hợp kim gang thép đúc liền khối có sức chịu tải > 40TChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Nắp
46Máy bơm công suát 1hp động cơ xăng ( 1 bộ bao gồm: 01máy bơm, các phụ tùng kèm theo để hoạt động, ống nước bằng vải mềm dài 10m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
47Lắp thanh ngăn nước Sika Water bar V20Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.95,17m
U Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 14.465.144.954 đồng1Khóan
V CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
W CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí máy phát công suất 150 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2máy
2Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3máy
X CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG
1Chi phí pân luồng đều tiết giao thôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.888E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trởlênthuộc chuyên ngành điện.Có chứngchỉhành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1(một) công trình cấpIIIhoặc 2 (hai) công trìnhcấp IVcùng loại (côngtrìnhlướiđiện>=15kV)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phầnđiện) 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện33
3 Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 Có bằng Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn2
2 Máy phát điện công suất≥5kVA Máy phát điện công suất≥5kVA2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
5 Bộ tiếp địa lưu động Bộ tiếp địa lưu động4
6 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế4
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->