Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB, không bao gồm thi công hộp đầu cáp và hộp nối cáp ngầm trung thế) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới các lộ ra trạm 110kV Tân Phú Trung”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211064530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Xây lắp (có cung cấp VTTB, không bao gồm thi công hộp đầu cáp và hộp nối cáp ngầm trung thế) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới các lộ ra trạm 110kV Tân Phú Trung” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và Vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 15:06:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,961,885,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 688,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.888E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trởlênthuộc chuyên ngành điện.Có chứngchỉhành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1(một) công trình cấpIIIhoặc 2 (hai) công trìnhcấp IVcùng loại (côngtrìnhlướiđiện>=15kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phầnđiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện công suất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (có cung cấp VTTB, không bao gồm thi công hộp đầu cáp và hộp nối cáp ngầm trung thế) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới các lộ ra trạm 110kV Tân Phú Trung” Xây dựng mới các lộ ra 110KV Tân Phú Trung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và Vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 688.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ mail của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46.442,88 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157 | Lọ |
| 3 | Colier giữ côt ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.045,29 | kg |
| 4 | Dây chống sét 50 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.825 | Mét |
| 5 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| 6 | xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 7 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 439 | Cái |
| 8 | thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| 9 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 612 | Cái |
| 10 | sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 188 | Cái |
| 11 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 810 | Cái |
| 12 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 500,5 | Kg |
| 13 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 333 | Kg |
| 14 | cáp nhôm trần ac 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.272,575 | Kg |
| 15 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 147 | Mét |
| 16 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 428 | Cái |
| 17 | kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 18 | kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 19 | kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 20 | kẹp quai ép 240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 21 | kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 22 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.361 | Cái |
| 23 | giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Bộ |
| 24 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Bộ |
| 25 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 405 | Bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 942 | Cái |
| 27 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 785 | Cái |
| 28 | cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Cái |
| 29 | cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 30 | cosse ép cu-al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Cái |
| 31 | uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 188 | Cái |
| 32 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 302 | Bộ |
| 33 | fuse link 20k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 34 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 35 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | Cuộn |
| 36 | đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 205,8 | M3 |
| 37 | cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 125,39 | M3 |
| 38 | ciment p40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76.508,25 | Kg |
| 39 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 780 | Cái |
| 40 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 864 | Cái |
| 41 | boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 42 | boulon thép mạ có đai ốc 20*90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.128 | Cái |
| 43 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 368 | Cái |
| 44 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 189 | Cái |
| 45 | boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 97 | Cái |
| 46 | ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157 | Mét |
| 47 | boulon cu chẻ 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200 | Cái |
| 48 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | Cái |
| 49 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Tấm |
| 50 | Trụ BTLT 16m (2 đoạn) 11kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 167 | trụ |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ THI CÔNG HOTLINE (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 2 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 3 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 4 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 5 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Bộ |
| 7 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | Cái |
| 8 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cuộn |
| 9 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 10 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT TƯ CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24KV 1*500mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.466 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 24KV 1*240mm2 (mán chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.931 | Mét |
| 3 | ống sắt tráng kẽm d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Mét |
| 4 | ống thép mạ d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 5 | collier DK 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 6 | giá đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 939,56 | Kg |
| 8 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 9 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 10 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 11 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Tấm |
| 12 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 13 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 14 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,312 | Kg |
| 15 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 16 | cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 17 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Lọ |
| D | CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế hợp bộ (01 MCCB 3P 600A + 4 MCCB 3P 250A, kèm phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ điện hạ thế hợp bộ (01 MCCB 3P 400A + 4 MCCB 3P 250A, kèm phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 2 | bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Tấm |
| 3 | băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cuộn |
| 4 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 6 | Bộ giàn đà trạm trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 7 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Mét |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47,48 | Kg |
| 9 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Mét |
| 12 | cáp đồng bọc 4*3.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| 13 | co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 14 | co pvc đk 34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 15 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 16 | cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 17 | cosse ép cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 18 | cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 19 | cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cái |
| 20 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 21 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 22 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Bộ |
| 23 | fuse link 15k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 24 | fuse link 8k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 25 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 26 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 27 | ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 28 | ống nhựa pvc đk 34mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Mét |
| 29 | ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 30 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 31 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Lọ |
| 32 | vis mạ zn 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 33 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| F | CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| G | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cuộn |
| 2 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 3 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 244 | Cái |
| 4 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 306,52 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 6 | cáp đồng duplex 2*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.519 | Mét |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 8 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 9 | móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 217 | Cái |
| 10 | Nối IPC 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 537 | Cái |
| H | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống phằng HDPE Ø 90 dày 6,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.384,3375 | m |
| 2 | Ống phằng HDPE Ø 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 502,273 | m |
| 3 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156,177 | m |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp DS 3P 24kV - 630A od | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ 3 pha |
| 2 | Lắp LA 1P 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ 1 pha |
| 3 | Lắp LA 18kV 10kA (loại class 3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ 1 pha |
| 4 | Lắp LBS 3P 24kV-630A( có scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ 3 pha |
| 5 | Lắp LBFCO 1P 24kV-200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ 1 pha |
| 6 | Tháo vá lắp lại DS 24kV-630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | t/bộ |
| 7 | Tháo thu hồi Recloser 24kV-630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | t/bộ |
| 8 | Tháo thu hồi FCO 24 kV -100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | t/bộ |
| 9 | Tháo thu hồi LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | t/bộ |
| 10 | Tháo thu hồi DS 24kV-630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | t/bộ |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Lắp dựng trụ BTLT 16m đôi (loại 2 đoạn ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | Trụ |
| 2 | Lắp dưng trụ BTLT 16m đơn (loại 2 đoạn ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Trụ |
| 3 | TC móng trụ đơn 16m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Móng |
| 4 | TC móng trụ đôi 16m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | Móng |
| 5 | Lắp hệ thống tiếp địa lặp lại/chống sét trung thế (trong thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | VT |
| 6 | Lắp hệ thống tiếp địa chống sét van (trong thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | VT |
| 7 | Lắp hệ thống tiếp địa thiết bị trung thế (trong thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | VT |
| 8 | Lắp bộ xà cân kép 2,4m (trụ BTLT 16m ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 9 | Lắp bộ xà cân kép 2,4m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 142 | Bộ |
| 10 | Lắp đà cân đơn 2,4m (đỡ dây cs ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 133 | Bộ |
| 11 | Lắp bộ xà lệch kép 2,0m 2 tầng (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 12 | Kéo rải cáp nhôm bọc VXAs240mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28.938 | Mét |
| 13 | Kéo rải cáp TK50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.825 | Mét |
| 14 | Kéo rải cáp nhôm trần AC120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.825 | Mét |
| 15 | Lắp cáp đồng bọc 25mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 147 | Mét |
| 16 | Lắp sứ đứng 24kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.343 | Cái |
| 17 | Lắp sứ treo polymer đơn 24kV (cáp 240mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 345 | Cái |
| 18 | Lắp sứ treo polymer đôi 24kV (cáp 240mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 19 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 188 | Cái |
| 20 | Ép cosse Cu/Al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi trụ BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103 | cột |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi dây ACV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,5627 | km |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi dây AC 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5209 | km |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi dây Cu boc 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,073 | km |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi bộ đà lệch đơn 0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi bộ đà lệch đơn 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi bộ đà lệch kép 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi bộ đà cân đơn 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi bộ đà cân kép 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Bộ |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi bộ đà cân đơn 2,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi sứ dứng 24 kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,9 | 10 cách điện |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi sứ treo 24 kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186 | 1 cách điện |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi sứ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | 1 cách điện |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tủ RMU 4 máy cắt 630A (4module scada) 630A-24 kV-OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tủ |
| 2 | Tủ RMU 3 máy cắt 630A+1LBS (4module scada) 630A-24kV-OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tủ |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng tên thiết bị…) | |||
| 1 | Lắp cáp ngầm TT 1 lõi M500mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.466 | m |
| 2 | Lắp cáp ngầm TT 1 lõi M240mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.931 | m |
| 3 | Lắp cáp ngầm HT 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 260 | m |
| 4 | Lắp cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.132 | m |
| 5 | Lắp Ống thép mạ kẽm d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Ống |
| 6 | Lắp Ống thép mạ kẽm d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Ống |
| 7 | Lắp tiếp địa tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | VT |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế hợp bộ (01 MCCB 3P 600A + 4 MCCB 3P 250A, kèm phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế hợp bộ (01 MCCB 3P 400A + 4 MCCB 3P 250A, kèm phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp LA 18kV - 10kA + Nắp chụp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ 1 pha |
| 4 | Lắp FCO polymer 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ 1 pha |
| 5 | Tháo dỡ lăp lại MBA 22/0,4 kV -560 kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 6 | Tháo dỡ lăp lại MBA 12,7/0,23 kV -50 kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Máy |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi FCO 24 kC -100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | 1 bộ 3 pha |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi LA 18 kV -10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | 1 bộ 3 pha |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng tên trạm…) | |||
| 1 | Lắp bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp bộ giàn đà trạm trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp sứ đứng 24kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 4 | Lắp ống PVC Φ114 (m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 5 | Lắp Ống PVC Φ34 (m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Mét |
| 6 | Lắp đặt cáp nhị thứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Vị trí |
| 7 | Lắp cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Mét |
| 8 | Lắp cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Mét |
| 9 | Lắp cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 (m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Mét |
| 10 | Lắp cáp ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Mét |
| 11 | Ép Cosse Cu/Al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cái |
| 12 | Ép cosse Cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 13 | Ép cosse Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 14 | Lắp hệ thống tiếp địa chống sét van (trong thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | VT |
| 15 | Lắp hệ thống tiếp địa thiết bị trạm (trong thân trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | VT |
| 16 | Tháo và lắp lại điện kế đo đếm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | t/bộ |
| 17 | Tháo và lắp lại biến dòng hạ thế 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | t/bộ |
| 18 | Tháo và lắp lại biến đong hạ thế 250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | t/bộ |
| 19 | Tháo thu hồi thung cầu dao hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | t/bộ |
| 20 | Tháo và lắp lại giá đỡ 3 MBA 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | t/bộ |
| 21 | Tháo và thu hồi cáp xuất hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | m |
| 22 | Tháo và thu hồi bộ đà dở MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | t/bộ |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp hộp đomino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| P | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Kép cáp ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 306,52 | Mét |
| 2 | Kéo Cáp duplex 2x11mm2 (đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.519 | Mét |
| 3 | Phụ kiện lắp domino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại tụ bù hạ thế 20 kVAr | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | t/bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại tủ chiếu sáng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | t/bộ |
| 6 | Tháo và lắp lại cáp dupplec 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,519 | km |
| 7 | Tháo và lắp lại cáp ABC4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,0894 | km |
| 8 | Tháo và lắp lại hộp đomino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 9 | Tháo và lắp lại hộp viễn thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 10 | Tháo và lắp lại dèn chiếu sáng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| Q | HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93,06 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,0111 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,3988 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,8528 | m3 |
| 5 | Đào lớp đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,996 | m3 |
| 6 | Đào lớp đất mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93,0678 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,7163 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…), không bao gồm chi phí vật tư ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE Ø 90 dày 6,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,675 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE Ø 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,973 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,554 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 277,326 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm tay 70kg - Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7135 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm tay 70kg - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,77 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,2034 | 100m2 |
| 8 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.540,7 | m |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I, dày 25,0cm, K ≥ 0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,675 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II, dày 30,0cm, K ≥ 0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9099 | 100m3 |
| 11 | Bêtông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNN C19), dày 7,0cm; | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,6999 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,6999 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,0111 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,0111 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,6999 | 100m2 |
| 16 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,6999 | 100m2 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,998 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114,24 | m2 |
| 19 | Gắn cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 82 | cọc |
| S | HẠNG MỤC THI CÔNG MÓNG TỦ RMU (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,536 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8094 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1143 | 100m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9046 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,286 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6137 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1289 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2895 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,2813 | m³ |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,68 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,68 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,684 | m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0137 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,041 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC THI CÔNG HẦM CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,57 | m3 |
| 3 | Thuê cừ Larsen thời gian ước tính 30 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111,249 | tấn |
| 4 | Thuê hệ văng chống dự kiến thi công trong 30 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,7405 | tấn |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,5415 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,5415 | 100m |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,7405 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,4556 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117,245 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,341 | 100m3 |
| 11 | Cào bóc lớp nhựa đường phạm vi tái lập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,0541 | 100m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,496 | 100m2 |
| 13 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2223 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3869 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5471 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,6012 | 100m2 |
| 17 | Trải lớp nhựa đường hạt trung ( BTNC 19) dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5471 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,6012 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,204 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250 cho móng nông, bề rộng b> 250cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,82 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M250 cho thành đứng dày 200mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,41 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M250 cho bản sàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,73 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,772 | m3 |
| 24 | Gc,Ld ván khuôn cho móng nông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2377 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,5106 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1237 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1152 | 100m2 |
| 28 | Sx,gc,ld cốt thép đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6008 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,9289 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,9306 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6192 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,3987 | tấn |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 588,06 | m2 |
| 34 | Quét lớp hồ dầu và thi công trát lớp bảo vệ màng chống thấm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 588,05 | m2 |
| 35 | Mua thép hình mạ kẽm nhúng nóng ( kích thước như bản vẽ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,7239 | Tấn |
| 36 | Mua vật liệu phi từ tính (Inox sub304 dạng tấm, kích thước như bản vẽ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 189,02 | kg |
| 37 | Mua vật liệu phi từ tính (Inox sub304 dạng hộp, kích thước như bản vẽ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 218,24 | kg |
| 38 | Gia công chi tiết thiết bị khung đỡ giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,0986 | tấn |
| 39 | Bulong M10x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.776 | bộ |
| 40 | Sx Bulong vít nở M12x80 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 592 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 280 | cái |
| 45 | Sx, lắp đặt nắp hầm cáp bằng hợp kim gang thép đúc liền khối có sức chịu tải > 40T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Nắp |
| 46 | Máy bơm công suát 1hp động cơ xăng ( 1 bộ bao gồm: 01máy bơm, các phụ tùng kèm theo để hoạt động, ống nước bằng vải mềm dài 10m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 47 | Lắp thanh ngăn nước Sika Water bar V20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 95,17 | m |
| U | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 14.465.144.954 đồng | 1 | Khóan |
| V | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| W | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 150 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
| X | CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí pân luồng đều tiết giao thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.888E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trởlênthuộc chuyên ngành điện.Có chứngchỉhành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1(một) công trình cấpIIIhoặc 2 (hai) công trìnhcấp IVcùng loại (côngtrìnhlướiđiện>=15kV) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phầnđiện) | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | Có bằng Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy phát điện công suất≥5kVA | Máy phát điện công suất≥5kVA | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa lưu động | Bộ tiếp địa lưu động | 4 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ tiếp địa hạ thế | 4 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi