Gói thầu: Gói thầu sô 09: Mua sắm thiết bị khoa học công nghệ 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 09: Mua sắm thiết bị khoa học công nghệ 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050727 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 16:07:00 đến ngày 2021-11-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,346,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện công việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 48h. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu là tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong số các ngành: Sinh học, Hóa học, Môi trường, Điện, Điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu là tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong số các ngành: Sinh học, Hóa học, Môi trường, Điện, Điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu là tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong số các ngành: Sinh học, Hóa học, Môi trường, Điện, Điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 09: Mua sắm thiết bị khoa học công nghệ 2021 Nâng cao năng lực nghiên cứu về công nghệ Vacxin thế hệ mới 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Bản cam kết chấp nhận tiền phạt nếu chậm tiến độ - Các cam kết khác theo nội dung yêu cầu tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất) đối với các thiết bị tại Mục 2 Chương V - E-HSMT) - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu, tài liệu hướng dẫn bằng Tiếng Việt hoặc tiếng Anh kèm theo; - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất công bố và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Bản cam kết bảo hành theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao tại Viện Công nghệ sinh học: Nhà A10, 18 Hoàng Quốc Việt, cầu Giấy, Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, thuế nhập khẩu, phí vận chuyển, đào tạo , hướng dẫn vận hành và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ kỹ thuật yêu cầu nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu đã bao gồm đầy đủ các chi phí dịch vụ khác có liên quan cho đến khi hoàn thành, nghiệm thu hệ thống đưa vào sử dụng và các các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Catalogue mô tả cấu hình kỹ thuật của các thiết bị được mua sắm trong hợp đồng. - Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất) đối với các thiết bị tại Mục 2 Chương V - E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ sinh học
Địa chỉ: Nhà A10, 18 Hoàng Quốc Việt, cầu Giấy, Hà Nội
SĐT: 024 3862599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học Địa chỉ: Nhà A10,18 Hoàng Quốc Việt, cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghệ sinh học Địa chỉ: Nhà A10, 18 Hoàng Quốc Việt, cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghệ sinh học Nhà A10, 18 Hoàng Quốc Việt, cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống nuôi cấy tế bào | 1 | Hệ thống | I. Yêu cầu chungNguồn điện cung cấp: 220VAC/50Hz ±10%Môi trường hoạt động:+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 25ºC+ Độ ẩm tối đa: ≥ 70 %II. Cung cấp bao gồmHệ thống nuôi cấy tế bào 01 hệ thống, gồm: - 02 Bộ điều khiển trung tâm- 02 Bộ phận sục khí- 01 Màn hình cảm ứng điều khiển trung tâm kèm gá- 02 Tổ hợp bình nuôi cấy loại áo nước gia nhiệt với tổng dung tích 14L, khả năng nuôi cấy tối đa 10L- 02 Cánh khuấy loại Cell lift- 02 Bộ điều chỉnh khí cho 4 loại khí gắn trên bộ điều khiển chính- 02 Bộ điện cực pH /Redox ISM 12 / 425 mm, AK9- 02 Bộ điện cực DO ISM 12 / 420 mm, AK9- 20 Bộ kim lấy mẫu- 06 Chai tiếp dịch 250 mlPhụ kiện khác:- 01 Bộ làm mát (chiller)- 01 Máy nén khí không dầu (Loại máy không dùng dầu)- 02 Bộ màng chắn dự phòngIII. Thông số kỹ thuậtXem thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy ly tâm lạnh | 4 | Cái | I. Yêu cầu chungNguồn điện cung cấp: 220VAC/50Hz ±10%Môi trường hoạt động:+ Nhiệt độ tối đa: ≥25ºC+ Độ ẩm tối đa: ≥ 70%II. Cung cấp bao gồm- Máy chính: 01 cái- Rotor góc cho 6 ống Falcon 15/ 50ml, tốc độ ly tâm ≥ 7.800 rpm, lực ly tâm ≥7745 xg, kèm theo nắp và adapter: 01 cáiIII. Thông số kỹ thuật- Lực văng tối đa: ≥30,130 x g- Tốc độ tối đa: ≥17,500 vòng/ phút (Bước tăng 100 vòng/ phút)- Khả năng ly tâm tối đa của máy: ≥48 x 1.5/2 ml- Thời gian tăng tốc đến tốc độ tối đa ≤14 s (tùy theo loại rotor, tải lượng rotor)- Thời gian giảm tốc từ tốc độ tối đa ≤15 s (tùy theo loại rotor, tải lượng rotor)- Chức năng ly tâm lắng mẫu nhanh với phím Short- Cài đặt thời gian: 30 s – ≥ 99:59h hoặc chế độ liên tục- Có 5 phím bấm lựa chọn nhanh chương trình cài đặt đã lưu, cho phép lưu trữ 50 chương trình trong máy.- Tự động kiểm tra thăng bằng- Dải nhiệt độ cài đặt từ ≤-8°C đến ≥40°C - Máy có thể ly tâm nhiều loại ống khác nhau khi chọn rotor phù hợp- Tiếp tục giữ lạnh mẫu khi kết thúc quá trình ly tâm- Độ ồn: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện công việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 48h. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu là tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong số các ngành: Sinh học, Hóa học, Môi trường, Điện, Điện tử viễn thông. | 7 | 3 |
| 2 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 2 | Trình độ chuyên môn tối thiểu là tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong số các ngành: Sinh học, Hóa học, Môi trường, Điện, Điện tử viễn thông. | 5 | 2 |
| 3 | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu là tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong số các ngành: Sinh học, Hóa học, Môi trường, Điện, Điện tử viễn thông. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi