Gói thầu: Mua sách đợt 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sách đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ngành thư viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 16:56:00 đến ngày 2021-11-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 338,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,083,725 VNĐ ((Năm triệu tám mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 350.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1050.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian Bảo hành, bảo trì 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng(Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sách đợt 2 năm 2021 Mua sách đợt 2 năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí ngành thư viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Giấy uỷ quyền (̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣nếu có); - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đáp ứng chính xác các tiêu chuẩn kỹ thuật, yêu cầu chức năng theo nội dung của E-HSMT, không vi phạm bản quyền, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính hãng, có đầy đủ tài liệu hướng dẫn đi kèm theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. - Cam kết hàng hóa cung cấp phải bảo đảm mới 100%. Không bị ẩm mốc hay hư hỏng, giấy in đạt tiêu chuẩn, chữ in rõ ràng, không nhòe mờ. - Sách cung cấp phải đảm bảo đúng chủng loại, tên sách, tên tác giả, năm xuất bản, nhà xuất bản. Cuối trang ghi đầy đủ thông tin xuất bản, số đăng ký kế hoạch xuất bản của Cục xuất bản, quyết định xuất bản, địa chỉ nhà in, mã ISBN theo quy định của Luật Xuất Bản. - Nhà thầu phải có giấy uỷ quyền hoặc giấy phép xuất bản hoặc quyết định Phát hành xuất bản phẩm hoặc giấy tờ có giá trị tương đương khác ít nhất 50% đầu sách cung cấp. - Nhà thầu phải cung cấp mỗi tên sách 01 bản sách mẫu theo danh mục E-HSMT trong thời gian thương thảo hợp đồng, . - Thời gian thương thảo hợp đồng: 02 ngày làm việc kể từ ngày mở thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của sách: Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Có bản cam kết về hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp về bản quyền được các Nhà xuất bản cấp quyết định xuất bản và lưu hành trên toàn quốc theo đúng quy định của pháp luật; Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu kèm theo + Bản cam kết cung cấp 100% sách mới. + Sách dự thầu phải đúng tên, đủ số lượng theo yêu cầu tại E-HSMT + Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản chứng thực hồ sơ Hợp đồng + Thanh lý + Hóa đơn các hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy uỷ quyền hoặc giấy phép xuất bản hoặc quyết định Phát hành xuất bản phẩm hoặc giấy tờ có giá trị tương đương khác thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy uỷ quyền hoặc giấy phép xuất bản hoặc quyết định Phát hành xuất bản phẩm hoặc giấy tờ có giá trị tương đương khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.083.725 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân Đoàn 3; Địa chỉ: Số 273 đường Lê Duẩn, phường Thắng Lợi, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; SĐT: 069.729.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân Đoàn 3; Địa chỉ: Số 273 đường Lê Duẩn, phường Thắng Lợi, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; SĐT: 069.729.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân Đoàn 3; Địa chỉ: Số 273 đường Lê Duẩn, phường Thắng Lợi, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; SĐT: 069.729.505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Mạnh Cường; Địa chỉ: Số 273 đường Lê Duẩn, phường Thắng Lợi, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; SĐT: 0983.917.469 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn kiện đại hội đảng cộng sản Việt Nam khóa XIII và danh sách ban chấp hành trung ương đảng | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 2 | Hỏi - đáp các tình huống thường gặp về nghiệp vụ đấu thầu lựa chọn nhà thầu qua hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 3 | Tuyển tập 1080 bài thuốc cổ truyền dân gian chọn lọc | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 4 | Danh ngôn cuộc sống | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 5 | Chiến lược đầu tư chứng khoán những quy định pháp lý và kỹ năng phân tích khi đầu tư chứng khoán | 1 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 6 | Chính sách tăng lương, điều chỉnh tiền lương và chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 7 | Luật thanh niên và các văn bản hướng dẫn thi hành ( sửa đổi, bổ sung 2020 ) | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 8 | Hồ Chí Minh về hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 9 | Những mùa xuân đã qua | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 10 | Đường mòn Hồ Chí Minh trên biển - Cung đường bất tử tập 1 | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 11 | Đường mòn Hồ Chí Minh trên biển - Cung đường bất tử tập 2 | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 12 | Hơn cả tượng đài T1 | 46 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 13 | Hơn cả tượng đài T2 | 46 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 14 | Những bóng ma trong phố | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 15 | Giá có thể nghĩ khác đi, tôi đã sống cuộc đời tươi đẹp hơn thế | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 16 | Giải thoát | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 17 | Tủ sách hướng nghiệp - Hướng nghiệp thời đại 4.0 | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 18 | Tủ sách hướng nghiệp - 20 lời khuyên dành cho thanh niên | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 19 | Tủ sách hướng nghiệp - Hiện thực hóa mục tiêu trong kinh doanh | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 20 | Tủ sách hướng nghiệp - Cẩm nang chọn nghề | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 21 | Tủ sách hướng nghiệp - Phát triển kinh tế cho thanh niên thời đại 4.0 | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 22 | Tủ sách hướng nghiệp - Phát triển kinh tế theo mô hình VAC | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 23 | Tủ sách hướng nghiệp - Quán, cửa hàng nhỏ thu lợi lớn | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 24 | Tủ sách hướng nghiệp - Tuổi trẻ không lạc hướng | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 25 | Tủ sách hướng nghiệp - Vấp ngã để rồi trưởng thành | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 26 | Tủ sách hướng nghiệp - Ta chọn nghề hay nghề chọn ta | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 27 | Tủ sách hướng nghiệp - Kinh doanh online thời đại 4.0 | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 28 | Tủ sách hướng nghiệp - Nghề tự do thời công nghệ | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 29 | Phận người miền biên ải | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 30 | Những tháng ngày qua | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 31 | Trí tuệ cộng tác | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 32 | Kiều bào với Trường Sa | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 33 | Những bóng ma trong phố | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 34 | Từ nhân cách đến văn cách | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 35 | Chúng ta thấy lại những vì sao | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 36 | Xua tan nỗi cô độc, sống trọn vẹn yêu thương | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 37 | Người kế tiếp | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 38 | Giá có thể nghĩ khác đi, tôi đã sống cuộc đời tươi đẹp hơn thế | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 39 | Giải thoát | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 40 | Thế giới ngầm của Ripley | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 41 | Mousse đánh thức miền yêu | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 42 | Nhảy việc hoàn hảo | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 43 | Tình và rác | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V | ||
| 44 | Luật săn mồi | 60 | Cuốn | Chi tiết tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 350.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1050.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian Bảo hành, bảo trì 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng(Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi