Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087742-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 23:57:00 đến ngày 2021-11-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,513,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau:- Giao thông: 1 người;- Kỹ điện: 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, đá, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, đá, mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm hút nước. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp hàng hoá, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dựng cột điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dựng cột điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng GPMB, đầu tư khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất - Hạng mục: Khu dân cư thôn Sơn Quang, Tân Sơn, xã Trung Sơn (giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,8177 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,986 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6,1517 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,4316 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,4536 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,6928 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,0256 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,6928 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 10,6928 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 11,7184 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,1875 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,2721 | 100m3 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 71,43 | m |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1429 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 20 | Đất để đắp nền đường K90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 676,69 | m3 |
| 21 | Đất đồi dùng cho đắp nền đường K95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 613,77 | m3 |
| 22 | Đất đồi dùng cho đắp nền đường K98 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 632,61 | m3 |
| 23 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 177,38 | m2 |
| 24 | Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0638 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 56,2764 | 100m3 |
| 2 | Đất để đắp san nền K85 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4.899,61 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0465 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 20,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,7563 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,4833 | tấn |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,41 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 33,67 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,4617 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,952 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0399 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,91 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 27 | Song chắn rác, KT khung 960x530x60mm, tải trọng 25T | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 28 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1250mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 35 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1250mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 69 | cái |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 36 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 35 | mối nối |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,0751 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,5591 | 100m3 |
| D | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ; CHIÊU SÁNG 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông, cự ly | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,254 | tấn/km |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ vặn xoắn LV-AL/XLPE 4x50mm2 bằng thủ công. Dây nhôm (A) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,101 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông, cự ly | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,26 | tấn/km |
| 8 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,26 | tấn |
| 9 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5,26 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ vặn xoắn LV-AL/XLPE 4x35mm2 bằng thủ công. Dây nhôm (A) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,21 | 1km / 1dây |
| 11 | Tháo hạ cần đèn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | 01 bộ |
| 12 | Tháo hạ chóa đèn 150w | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | 10 lốp |
| 13 | Tháo hạ cổ giề néo cáp CDI | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1379 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1212 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0963 | 100m3 |
| 7 | Mua cột bê tông LT12D | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 48,3 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,0604 | 100kg |
| 12 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,085 | km/dây |
| 14 | Mua khóa hãm néo cáp vặn xoắn 4x50 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Mua móc treo (ốp cột) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Đai thép ôm cột + khóa đai | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Ghíp đấu dây đôi xuống hòm CT (GN2) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,2123 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1059 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 23 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32/25mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 28 | khung móng cột điện M24x300x675mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 31 | Mua + lắp đặt cột đèn cao 9m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 32 | Lắp đặt cần đèn trên cột thép | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 33 | Lắp đặt cần đèn trên cột đèn bê tông | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 34 | Lắp đặt cần đèn phụ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 35 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bóng đèn 45W | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Mua + lắp đặt chóa đèn cao áp Led 120W (bao gồm cả bóng) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | bảng |
| 40 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cửa |
| 41 | Lắp đặt át tô mát MCB 1P-10A | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Láng vữa chân cột, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 43 | Mua cột bê tông LT10C | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 44 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 45 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cồ dề | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 45,72 | kg |
| 46 | Lắp đặt cồ giề (HSNC 1.5) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 47 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 108,12 | kg |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 6 | 10 cọc |
| 49 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,1812 | 100kg |
| 50 | Mua dây thép mạ kẽm F5 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 44,0601 | kg |
| 51 | Tăng đơ căng cáp F16 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | chiếc |
| 52 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Mua đầu cốt đồng M16 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 55 | Ghíp phập đấu dây lên đèn (GN-4) | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 306 | m |
| 57 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,306 | km/dây |
| 58 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Cáp Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 61 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.5m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 82 | m |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 63 | Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 738 | viên |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,738 | 1000v |
| 65 | Đánh số cột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 cột |
| 66 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 67 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau:- Giao thông: 1 người;- Kỹ điện: 01 người | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất, đá, vật liệu | 1 |
| 2 | Máy ủi | San ủi đất, đá, mặt bằng | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | Đo kích thước, cao độ | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Bơm hút nước. | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 1 |
| 7 | Máy đào | Đào xúc đất, vật liệu | 1 |
| 8 | Máy lu | Lu đầm đất | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 10 | Ô tô Cần cẩu | Cẩu lắp hàng hoá, vật tư | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt dây dẫn | 1 |
| 12 | Tó | Thiết bị dựng cột điện | 1 |
| 13 | Pa lăng xích | Thiết bị dựng cột điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi