Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087742-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211087736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 23:57:00 đến ngày 2021-11-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,513,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau:- Giao thông: 1 người;- Kỹ điện: 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, đá, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, đá, mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo kích thước, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm hút nước.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp hàng hoá, vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dựng cột điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dựng cột điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
GPMB, đầu tư khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất - Hạng mục: Khu dân cư thôn Sơn Quang, Tân Sơn, xã Trung Sơn (giai đoạn 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng Thiên Long. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT7,8177100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,986100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6,1517100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,4316100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,4536100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT10,6928100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,0256100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT10,6928100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT10,6928100m2
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT11,7184100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,1875100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,2721100m3
13Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT71,43m
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,21m3
15Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1429100m2
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,57m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,96m3
18Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0714100m2
19Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,71m3
20Đất để đắp nền đường K90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT676,69m3
21Đất đồi dùng cho đắp nền đường K95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT613,77m3
22Đất đồi dùng cho đắp nền đường K98Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT632,61m3
23Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT177,38m2
24Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6cây
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,67m3
26Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0638100m2
27Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,7m3
B SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT56,2764100m3
2Đất để đắp san nền K85Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4.899,61m3
C THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,08m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,25m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0465100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,24m3
5Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT20,82m3
6Ván khuôn hố gaQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,7563100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,4833tấn
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT7,41m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT33,67m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT16cấu kiện
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,86m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0493100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1644tấn
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,4617100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,952100m3
16Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,39m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0399100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0303tấn
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,23m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,004100m2
21Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,91m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3cấu kiện
24Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,11m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0065100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0104tấn
27Song chắn rác, KT khung 960x530x60mm, tải trọng 25TQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3cái
28Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT8đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT28đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1250mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT35đoạn ống
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT72cái
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1250mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT69cái
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT36mối nối
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT35mối nối
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT16,5m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,0751100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,5591100m3
D THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ; CHIÊU SÁNG 0,4KV
1Tháo dỡ bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT11 cột
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông, cự ly Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,254tấn/km
3Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,254tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,254tấn
5Tháo dỡ vặn xoắn LV-AL/XLPE 4x50mm2 bằng thủ công. Dây nhôm (A)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1011km / 1dây
6Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT51 cột
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông, cự ly Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,26tấn/km
8Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,26tấn
9Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,26tấn
10Tháo dỡ vặn xoắn LV-AL/XLPE 4x35mm2 bằng thủ công. Dây nhôm (A)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,211km / 1dây
11Tháo hạ cần đènQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT401 bộ
12Tháo hạ chóa đèn 150wQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT410 lốp
13Tháo hạ cổ giề néo cáp CDIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT41 bộ
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV, CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1379100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1212100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,864m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0722tấn
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,14m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0963100m3
7Mua cột bê tông LT12DQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2cột
9Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT48,3kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,410 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0604100kg
12Mua cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT85m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,085km/dây
14Mua khóa hãm néo cáp vặn xoắn 4x50Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6cái
15Mua móc treo (ốp cột)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6cái
16Đai thép ôm cột + khóa đaiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12bộ
17Ghíp đấu dây đôi xuống hòm CT (GN2)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT16cái
18Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,403100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2123100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1059100m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,3100m2
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT7,5m3
23Luồn dây từ cáp treo lên đènQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,86100m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32/25mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6100m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,84100m
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,021tấn
28khung móng cột điện M24x300x675mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3bộ
29Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5cái
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,02m3
31Mua + lắp đặt cột đèn cao 9mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3cột
32Lắp đặt cần đèn trên cột thépQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3cần đèn
33Lắp đặt cần đèn trên cột đèn bê tôngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3cần đèn
34Lắp đặt cần đèn phụQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3cần đèn
35Lắp đặt đèn cầu D400Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3bộ
36Lắp đặt bóng đèn 45WQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3bộ
37Mua + lắp đặt chóa đèn cao áp Led 120W (bao gồm cả bóng)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6bộ
38Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6đầu cáp
39Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3bảng
40Lắp cửa cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3cửa
41Lắp đặt át tô mát MCB 1P-10AQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3cái
42Láng vữa chân cột, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,75m2
43Mua cột bê tông LT10CQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3cột
44Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3cột
45Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cồ dềQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT45,72kg
46Lắp đặt cồ giề (HSNC 1.5)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT91 bộ
47Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT108,12kg
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT610 cọc
49Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1812100kg
50Mua dây thép mạ kẽm F5Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT44,0601kg
51Tăng đơ căng cáp F16Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT16chiếc
52Mua đầu cốt đồng M10Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT7cái
53Mua đầu cốt đồng M16Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT21cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,810 đầu cốt
55Ghíp phập đấu dây lên đèn (GN-4)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT16cái
56Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT306m
57Lắp đặt Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,306km/dây
58Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT100m
59Cáp Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT100m
60Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2100m
61Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.5mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT82m
62Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,82100m2
63Gạch bê tông không nung bảo vệ cápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT738viên
64Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,7381000v
65Đánh số cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,610 cột
66Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT81 vị trí
67Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau:- Giao thông: 1 người;- Kỹ điện: 01 người32
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất, đá, vật liệu1
2 Máy ủi San ủi đất, đá, mặt bằng1
3 Đầm cóc Đầm đất1
4 Máy toàn đạc Đo kích thước, cao độ1
5 Máy bơm nước Bơm hút nước.1
6 Máy phát điện Phát điện dự phòng1
7 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
8 Máy lu Lu đầm đất1
9 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
10 Ô tô Cần cẩu Cẩu lắp hàng hoá, vật tư1
11 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt dây dẫn1
12 Thiết bị dựng cột điện1
13 Pa lăng xích Thiết bị dựng cột điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->