Gói thầu: gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, nguồn sự nghiệp giáo dục; Ngân sách huyện; Ngân sách xã Châu Nhân và nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 17:18:00 đến ngày 2021-11-11 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,982,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;-Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà học 2 tầng 4 phòng học Trường mầm non Hưng Nhân, xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, nguồn sự nghiệp giáo dục; Ngân sách huyện; Ngân sách xã Châu Nhân và nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập được cấp bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Đối với nhân sự chủ chốt: Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt. - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Châu Nhân, địa chỉ: xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hưng Nguyên. Thị trấn huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Nghệ An, số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. - SĐT (đường dây nóng): 0238. 3594.554 - SĐT thường trực tham mưu về đấu thầu: 0983037314 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hưng Nguyên; + Đ/C: Thị trấn huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 23,2741 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 14,3937 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3,3901 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1,1194 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 48,1078 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1,1346 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,8284 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,8345 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 37,4095 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 93,2646 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 33,5957 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 7,2178 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,1457 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,9057 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 7,2178 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2,2826 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2,6142 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,7573 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 27,12 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 23,5872 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2,0602 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 20,3878 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,2642 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2,1262 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,6951 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3,8159 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,8605 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2,3966 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 22,5541 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,5424 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4,5389 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,1702 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 7,9374 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 56,8892 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,2693 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,2156 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,1807 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2,8609 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 109,553 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 26,9068 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 14,3854 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,906 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,906 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 151,008 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3,2356 | 100m2 |
| 47 | Lợp tôn úp nóc | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 53,5 | m2 |
| 48 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1.298 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 450,9802 | m2 |
| 50 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 84,1988 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng Gạch Prime 500x500mm hoặc tương đương, XM PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 36,2296 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 156,552 | m2 |
| 53 | Hệ thống vách, cửa Compact HPL chống ẩm khu WC | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 818,109 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 669,104 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 346,228 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 80,1232 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 438,9352 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1.188,1624 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1.190,377 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao, trần khung xương nổi, tấm chịu nước khu wc | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 9,4864 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,7006 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 20,9612 | m2 |
| 67 | Lan can cầu thang, hành lang | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 28,98 | md |
| 68 | Tấm tôn úp trần | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | tb |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khi GQ, kinh trắng dày 6,38mm, lõi théo mã kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khi GQ, kinh trắng dày 6,38mm, lõi théo mã kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khi GQ, kinh trắng dày 6,38mm, lõi théo mã kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 1 cánh mở lật,cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khi GQ, kinh trắng dày 6,38mm, lõi théo mã kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 73 | Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 79,6 | m |
| 74 | Đắp bộ chữ: Trường mầm non Hưng Nhân | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | tb |
| 75 | Đắp đầu trụ (chân trụ và đầu trụ) | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 76 | Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 716,44 | m |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,4129 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Gia công, đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 100 | Đinh nở sắt D10 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 10,2 | 1m2 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,5 | 1m3 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 104 | Bình chữa cháy ABC MFZL đựng trọng hộp | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 105 | Bảng nội quy PCCC | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 106 | Hộp đừng binh chữa cháy có khóa | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,1153 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,7952 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1,784 | m3 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3,3686 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 41,2304 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,3758 | tấn |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4,7524 | m2 |
| 115 | Cút sành D90 thoát nước ra ngoài | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 3,8437 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Nẹp ống D90 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 30 | Cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Van khóa một chiều D32 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 131 | Van khóa một chiều D27 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt phao điện | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | lắp đặt bơm nước 3m3/h | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 156 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 15,372 | 1m3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,1537 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;-Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | >=0,62kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | 23KW | 2 |
| 10 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi