Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103077-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 18:18:00 đến ngày 2021-11-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,786,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 3.350.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà thư viện, sân vườn trụ sở làm việc Trung tâm văn hóa thông tin và Thể thao thành phố Vĩnh Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng. - Có văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT (nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 295,49 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 267,4285 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,1141 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9006 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4422 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,3275 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,773 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.376,6751 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,485 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.020,7659 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 142,5418 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng , đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9496 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6456 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4266 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6916 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,0203 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1212 | m3 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,83 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,1304 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1001 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,76 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2305 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2496 | tấn |
| 17 | Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,2765 | m3 |
| 18 | Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9069 | m3 |
| 19 | Rải lưới mắt cáo gia cố sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,485 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,0091 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,485 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,485 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,593 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,483 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,306 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.387,8863 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146,1817 | m2 |
| 28 | Đóng trần nhôm đục lỗ 600x600 dày 0,6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 122,8 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.172,2529 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.477,0116 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,7276 | 100m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,3216 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,3216 | m2 |
| 34 | Gia công + lắp đặt kính cường lực màu trắng dày 12ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144,126 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Khung nhôm gia cường vách kính cường lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160,76 | m |
| 37 | Đế sập nhôm cho vách kính cường lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160,76 | m |
| 38 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly, chiều dày 1,2mm hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,54 | m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly, chiều dày nhôm 1,4mm hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,38 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly, chiều dày nhôm 1,4mm hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,96 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly, chiều dày nhôm 1,4mm hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 202,6927 | m2 |
| 43 | Bản lề cối cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | bộ |
| 44 | Bản lề cối cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | bộ |
| 45 | Bản lề hất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78 | bộ |
| 46 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | bộ |
| 47 | Chốt phụ cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58 | bộ |
| 48 | Tay nắm cửa sổ hất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39 | bộ |
| 49 | Khóa sò cửa sổ lùa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 202,6927 | m2 |
| 51 | Khóa sàn cửa cường lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Tay nắm (1 bộ 2 cái) cửa cường lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Bộ |
| D | CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH. | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,168 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,2468 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8499 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,2468 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,2468 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,2468 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | bộ |
| 9 | Lắp lại vách ngăn vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,168 | m2 |
| 10 | Phụ kiện vách ngăn vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 600-10w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 768 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1200-36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1200-18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha Endurabay 100w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight D160-18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Downlight D120-18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chữ C-22w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chùm loại to D1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chùm loại nhỏ D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt lại cửa thông gió khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện trong phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2+1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134 | m |
| 24 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 26 | Bổ sung phụ kiện + bơm ga điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| F | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện nhẹ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu bphun spinkler | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp lại loa gắn trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 2 | Phụ kiện xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | bộ |
| 3 | Van cảm ứng tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Xifon tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 5 | Xifon chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 9 | Van Phao Điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| H | SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây hiện trang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cây |
| 2 | Chặt cây thông, cây bụi hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây , đường kính gốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây thông, bụi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển cây đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | chuyến |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,0626 | m3 |
| 7 | Cắt khe sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,811 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,6568 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7 | m3 |
| 10 | Bạt lót chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,12 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 304 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2021 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7308 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 304 | cấu kiện |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2129 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9442 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,7364 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,4 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3009 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,7067 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,2016 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1007 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2499 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,0767 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7469 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 115,3998 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,8466 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,9988 | m2 |
| J | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng , đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7288 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4362 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0532 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2394 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0249 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7834 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,3619 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,9365 | m2 |
| K | TRÔNG CÂY | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,9942 | m3 |
| 2 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | cây |
| 3 | Cây tùng búp cao 1,2 đến 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | cây |
| 5 | Cây Hồng Lộc chiều cao trung bình 1 đến 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cây |
| 7 | Cây tùng la hán cao trung bình 2,5m đến 3m (Tùng Vuông) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cây |
| 8 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (cây bỏng nổ, chuỗi ngọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | 1m2 trồng dặm |
| 9 | Cây chuỗi ngọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | m2 |
| 10 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào , nước máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,22 | 100m2/lần |
| 11 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,87 | 100 cây/ lần |
| L | CẢI TẠO CỔNG. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,405 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,45 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8 | m2 |
| 4 | Dây Led gắn trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,8 | m |
| 5 | Cổng xếp tự động bằng INOX, cao 1,6m; trụ chính hộp 52x50x0,8mm, thanh chéo hộp 43x35x0,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,38 | m |
| 6 | Mô tơ dẫn đường bằng cảm ứng từ (Hai mô tơ 370W; 220V;50HZ; hệ thống điều khiển không tiếp điểm; công tắc cảm ứng từ; thiết bị ly hợp không số; điều khiển từ xa kỹ thuật số; điểm từ dẫn đường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Màn hình LED điện tử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | chiếc |
| 8 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 876,48 | m2 |
| 9 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7648 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7648 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2744 | 100tấn |
| M | SƠN LẠI HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 196,83 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 196,83 | m2 |
| N | SƠN LẠI NHÀ BẢO VỆ. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,3648 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,8964 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,2612 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,168 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,168 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,168 | m2 |
| O | ĐIỆN NGOÀI NHÀ. | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha led 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha led 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58 | hộp |
| 4 | Tủ điện ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | m |
| 9 | Dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 10 | Ống nhựa gân soắn D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 145 | m |
| 11 | Cắt khe mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,08 | m3 |
| 13 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,08 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| P | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Bằng tổng chi phí xây dựng x 3,492% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 3.350.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy mài, đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T trở lên | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi