Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073513-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211073459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 16:29:00 đến ngày 2021-11-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,338,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.876E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính 01 hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục san nền: giá trị tối thiểu 960.000.000 đồng.- Đối với hạng mục phân lô: giá trị tối thiểu 20.000.000 đồng.- Đối với đường bê tông nhựa: có giá trị tối thiểu 2.345.000.000 đồng.- Hệ thống thoát nước bằng ống cống BTCT và mương BTCT: có giá trị tối thiểu 1.845.000.000 đồng.- Hệ thống cấp nước: có giá trị tối thiểu 215.000.000 đồng.- Hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng: có giá trị tối thiểu 415.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải thảm 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm 130-140CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
HTKT Khu dân cư, tái định cư Bầu Tròn giai đoạn 1, phường Thuỷ Phương
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thuỷ Phương. Địa chỉ: phường Thuỷ Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng kiến trúc PHĐ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vạn Xuân. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thuỷ Phương. Địa chỉ: phường Thuỷ Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/03/2021. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 30 người gồm 02 lái máy đào, 01 lái máy ủi; 01 lái máy lu, 01 lái máy cần cẩu, 02 thợ điện, 02 thợ cấp thoát nước, 01 thợ hàn, 20 thợ kỹ thuật xây dựng. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thuỷ Phương. Địa chỉ: phường Thuỷ Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thuỷ Phương. Địa chỉ: phường Thuỷ Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thuỷ Phương. Địa chỉ: phường Thuỷ Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT22.634,021 m3
2Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT18.711,79041 m3
B *\2- Mốc phân lô :
1Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,641 m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,16121 tấn
3Ván khuôn cọc mốc đúc sẵnChương V của E-HSMT58,61 m2
4Cắm cọc phân lôChương V của E-HSMT2931 Cọc
5Đào móng cọc phân lôChương V của E-HSMT36,631 m3
6Đắp đất móng cọcChương V của E-HSMT29,31 m3
C *\3- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=5cmChương V của E-HSMT4.074,511 m2
2Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT483,64431 Tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa '= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 kmChương V của E-HSMT483,64431 Tấn
4Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.2kg/m2Chương V của E-HSMT4.074,511 m2
5Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT1.028,981 m3
6Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cmChương V của E-HSMT1.028,981 m3
D *\4- Nền đường :
1Đào đất KPH bằng máy đàoChương V của E-HSMT2.339,571 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT2.001,031 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT12.766,691 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT1.972,491 m3
5Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.95Chương V của E-HSMT14.426,35971 m3
6Mua đất cấp phối để đắp, Đất đắp K=0.98Chương V của E-HSMT2.288,08841 m3
E *\5- HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT930,241 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT422,841 m3
3Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT477,80921 m3
4Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT68,641 m3
5Lắp đặt gối cống D400mmChương V của E-HSMT2101Cái
6Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT1681 m
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 400mmChương V của E-HSMT521mối nối
8Lắp đặt gối cống D600mmChương V của E-HSMT2701 Cái
9Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT271,51 m
10Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT44,51 m
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT1111mối nối
12Lắp đặt gối cống D800mmChương V của E-HSMT1841 Cái
13Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT1191 m
14Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT521 m
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 800mmChương V của E-HSMT591mối nối
16Lắp đặt gối cống D1000mmChương V của E-HSMT721 Cái
17Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT901 m
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mmChương V của E-HSMT331mối nối
19Lắp đặt gối cống D1200mmChương V của E-HSMT1331 Cái
20Lắp đặt ống cống BTCT D1200mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT111,51 m
21Lắp đặt ống cống BTCT D1200mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT271 m
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1200mmChương V của E-HSMT501mối nối
23Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT185,361 m3
24Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT821 m3
25Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT92,661 m3
26Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT15,581 m3
27Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT90,821 m3
28Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT10,751 m3
29Ván khuôn BT hố thuChương V của E-HSMT867,521 m2
30Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT14,521 m3
31Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,2376Tấn
32Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2017Tấn
33Ván khuôn BT giằng hố thuChương V của E-HSMT133,221 m2
34Lắp đặt nắp gang hố thu tải trọng hè phốChương V của E-HSMT501 Bộ
35Lắp đặt nắp gang hố thu tải trọng lòng đườngChương V của E-HSMT41 Bộ
36Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT10,891 m3
37Ván khuôn BT họng thu nướcChương V của E-HSMT136,131 m2
38Đệm bột đá móng đường ống công trìnhChương V của E-HSMT1,631 m3
39LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 5.9mmChương V của E-HSMT71,21 m
40Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,241 m3
41Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,32721 tấn
42Ván khuôn BT tấm chắn rác đúc sẵnChương V của E-HSMT46,441 m2
43Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵnChương V của E-HSMT541 Cái
44Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT35,421 m3
45Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT17,941 m3
46Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT20,27221 m3
47Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT1,261 m3
48Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT5,021 m3
49Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT12,681 m2
50Bê tông tường đầu tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT31 m3
51Ván khuôn BT tường đầu tường cánhChương V của E-HSMT15,41 m2
52Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT11,471 m3
53Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT10,871 m3
54Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT12,28311 m3
55Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT0,631 m3
56Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT4,211 m3
57Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT13,441 m2
58Bê tông tường đầu tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,491 m3
59Ván khuôn BT tường đầu tường cánhChương V của E-HSMT4,811 m2
F *\6- HT thoát nước thải :
1Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT41,481 m3
2Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT135,411 m3
3Ván khuôn BT mương thoát nướcChương V của E-HSMT1.117,981 m2
4Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT17,571 m3
5Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,4212Tấn
6Ván khuôn BT giằng mươngChương V của E-HSMT296,991 m2
7Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT16,121 m3
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,11691 tấn
9Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT96,881 m2
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT4631 Cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT38,51 m
12Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT77Cái
13Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnChương V của E-HSMT11,961 m2
14Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT1,541 m3
15Bê tông hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT6,861 m3
16Ván khuôn BT hố thămChương V của E-HSMT56,071 m2
17Bê tông giằng hố thăm, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,721 m3
18Gia công cốt thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0593Tấn
19SX kết cấu thép hình giằng hố thămChương V của E-HSMT0,2121 tấn
20LD kết cấu thép hình giằng hố thămChương V của E-HSMT0,2121 tấn
21Ván khuôn BT giằng hố thămChương V của E-HSMT7,321 m2
22Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,61 m3
23Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,09921 tấn
24SX kết cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT0,31091 tấn
25LD kết cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT0,31091 tấn
26Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT121 Cái
G *\7- Cấp nước sinh hoạt
1Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng Chương V của E-HSMT486,271 m3
2Đắp bột đá đường ống bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT113,311 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95( Đất tận dụng )Chương V của E-HSMT364,941 m3
4Đào móng hố van, Hố van đấu nốiChương V của E-HSMT71,421 m3
5Đắp đất Hố van, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT59,411 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,231 m3
7Bê tông giằng Hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,6611 m3
8Sản xuất cấu kiện tấm đan đúc sẵn, vữa M200Chương V của E-HSMT0,691 m3
9Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT7,3241 m3
10Ván khuôn hố ga, Hố van Họng cứu hỏaChương V của E-HSMT77,481 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,851 m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT27Cái
13Gia công cốt thép, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1808Tấn
14Lắp dựng thép hình giằng mương, viền đan, CN-06Chương V của E-HSMT0,6357Tấn
15LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 8.1mmChương V của E-HSMT7171 m
16Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 63mm dày 4.7mm-PN12.5Chương V của E-HSMT4111 m
17LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 160mm dày 4.7mm-PN6Chương V của E-HSMT1,41 m
18Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mmChương V của E-HSMT3Cái
19Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mmChương V của E-HSMT5Cái
20Lắp đặt van gai, Đkính van 65mmChương V của E-HSMT5Cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính D160x110x160mmChương V của E-HSMT2Cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính D110x110x110mmChương V của E-HSMT7Cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính 63mmChương V của E-HSMT1Cái
24Lắp đặt co nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính co 110mmChương V của E-HSMT9Cái
25Lắp đặt côn, cút, cút nhựa HDPE, Đường kính cút 63mmChương V của E-HSMT4Cái
26Lắp đặt nối giảm, Đkính ống 110/63mmChương V của E-HSMT4Cái
27Lắp đặt khớp mềm D160 có ngàmChương V của E-HSMT4Cái
28Lắp đặt MS van ren, Đkính van 63mmChương V của E-HSMT10Cái
29Lđặt măng sông nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính nút bịt 63mmChương V của E-HSMT4Cái
30Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nướcChương V của E-HSMT1.120,5m
31Lắp đặt BU, Đkính BU 110mmChương V của E-HSMT15Cái
32Lắp đặt mặt bích, Đkính 110mmChương V của E-HSMT15Cái
33Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT7171 m
34Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 63mmChương V của E-HSMT4111 m
35Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT7171 m
36Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mmChương V của E-HSMT4111 m
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột BTLT; MT-2Chương V của E-HSMT43Móng
2Móng cột BTLT; MT-Đ1Chương V của E-HSMT1Móng
3Cột BTLT; NPC.I-10-190-3.0Chương V của E-HSMT45Cột
4Tiếp địa hỗn hợp; RC-4Chương V của E-HSMT12Bộ
5Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x35)mm2Chương V của E-HSMT66Mét
6Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x95)mm2Chương V của E-HSMT964,0125Mét
7Đai thép + khóa đaiChương V của E-HSMT121Bộ
8Giá móc cápChương V của E-HSMT70cái
9Khoá néo; KN-4x95Chương V của E-HSMT52Cái
10Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95Chương V của E-HSMT18Cái
11Kẹp răng 1 bulong; KR 95/35Chương V của E-HSMT132Cái
12Kẹp răng 1 bulong; KR 95/95Chương V của E-HSMT28Cái
13Bảng tên cột; BTCChương V của E-HSMT44Bộ
14Hộp chia dây; HCDChương V của E-HSMT33Cái
I PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Thí nghiệm cáp lực 1-35kVChương V của E-HSMT4Sợi
2Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V của E-HSMT12Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.876E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính 01 hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục san nền: giá trị tối thiểu 960.000.000 đồng.- Đối với hạng mục phân lô: giá trị tối thiểu 20.000.000 đồng.- Đối với đường bê tông nhựa: có giá trị tối thiểu 2.345.000.000 đồng.- Hệ thống thoát nước bằng ống cống BTCT và mương BTCT: có giá trị tối thiểu 1.845.000.000 đồng.- Hệ thống cấp nước: có giá trị tối thiểu 215.000.000 đồng.- Hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng: có giá trị tối thiểu 415.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW1
4 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
5 Máy lu rung Máy lu rung >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
6 Máy lu rung Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
8 Máy đào Máy đào 2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW2
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
11 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
12 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
13 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).4
14 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
15 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
16 Máy rải thảm 130-140CV Máy rải thảm 130-140CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
17 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->