Gói thầu: XL – 14 - 21: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | XL – 14 - 21: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 09:03:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,886,329,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32949407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465898814E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 3 Hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 3.420.430.566 VND) (N * V = 10.261.291.698 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.261.291.698 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.430.566 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.261.291.698 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng...Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành điện. 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành xây dựng (giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường,..).(xem HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khi 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Kềm ép thuỷ lực ≥12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
XL – 14 - 21: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình Hoàn thiện phát triển lưới điện trung thế PC Phú Thọ năm 2021. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Hoàn thiện phát triển lưới điện trung thế PC Phú Thọ năm 2021 | |||
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| C | A- Phần Trung Thế | |||
| D | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Tháo dỡ , lắp lại LBS 3P-630A | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp mới LBS 3P-630A - có chức năng scada | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | 3. Tháo dỡ , lắp lại FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp đặt DS 3P 630A - 24kV OD | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | 5. Tháo dỡ , lắp lại DS 3P-630A | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 7 | 7. Tháo dỡ, lắp lại LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 8 | 8. Tháo dỡ thu hồi FCO 100A | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 9 | 9. Tháo dỡ thu hồi LBFCO 200A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 10 | 10. Tháo dỡ thu hồi LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 11 | 11. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| E | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Tiếp địa thiêt bị LBS | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) đà cân | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | 4. Ép kẹp nối rẽ dạng h25-50/25-50 - đấu nối tiếp địa | Theo BCKTKT | 42 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp kẹp Quai 240-300 + Hotline 25-70 | Theo BCKTKT | 21 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp kẹp Quai 50-70 + Hotline 25-70 | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 7 | 7. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT | 36 | Mét |
| 8 | 8. Đấu dây đồng trần 25mm2 nối tiếp địa hiện hữu | Theo BCKTKT | 102 | Mét |
| 9 | 9. Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT | 111 | Mét |
| 10 | 11. Tháo dỡ thu hồi cáp M25mm2 - 24kV | Theo BCKTKT | 474 | Mét |
| 11 | 12. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần M25mm2 | Theo BCKTKT | 158 | Mét |
| 12 | 13. Tháo dỡ thu hồi cáp M50mm2 - 24kV | Theo BCKTKT | 861 | Mét |
| 13 | 14. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần M50mm2 | Theo BCKTKT | 287 | Mét |
| 14 | 15. Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm lỗi thép ACV120mm2 - 24kV | Theo BCKTKT | 2.865 | Mét |
| 15 | 16. Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần 70mm2 | Theo BCKTKT | 955 | Mét |
| 16 | 17. Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm lên trụ 3M50mm2 | Theo BCKTKT | 42 | Mét |
| 17 | 18. Tháo dỡ thu hồi ống STK D90 | Theo BCKTKT | 42 | Mét |
| 18 | 19. Tháo dỡ thu hồi đà 0,8m | Theo BCKTKT | 15 | Bộ |
| 19 | 20. Tháo dỡ thu hồi đà 2,0m | Theo BCKTKT | 84 | Bộ |
| 20 | 21. Tháo dỡ thu hồi đà 2,4m | Theo BCKTKT | 37 | Bộ |
| 21 | 22. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer | Theo BCKTKT | 147 | Bộ |
| 22 | 23. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng | Theo BCKTKT | 272 | Bộ |
| 23 | 24. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| F | B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| G | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 143 | Mét |
| 2 | 2.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 2.750 | Mét |
| 3 | 3. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT | 44 | Bộ |
| 5 | 5. Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 90 | Bộ |
| 6 | 6. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| H | C- Phần Trạm biến áp | |||
| I | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. TCCS MBT 400 lên 3P 560kVA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | 2. TCCS MBT 3x100 lên 3P 560kVA | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | 3. Tháo dỡ, lắp đặt MBA 3P 560kVA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | 4. Tháo dỡ, lắp đặt MBA 3P 630kVA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp tủ máy cắt hạ thế hợp bộ bao gồm : 1MCB 800+6MCCB250 + Phụ kiện | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp đặt máy cắt hạ thế 1000A + phụ kiện | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp đặt máy cắt hạ thế 800A + phụ kiện | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp đặt máy cắt hạ thế 250A + phụ kiện | Theo BCKTKT | 16 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp đặt tủ RMU loại 2L+1T - ID | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 10 | 10. Tháo, lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT | 33 | Bộ |
| 11 | 11. Tháp, lắp LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT | 33 | Bộ |
| 12 | 12. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| 13 | 13. Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 100KVA | Theo BCKTKT | 6 | Máy |
| 14 | 14. Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 25KVA | Theo BCKTKT | 3 | Máy |
| 15 | 15. Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 400KVA | Theo BCKTKT | 1 | Máy |
| 16 | 16. Tháo dỡ thu hồi FCO 100A | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 17 | 17. Tháo dỡ thu hồi LA 18kV - 10kA | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 18 | 18. Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 250A | Theo BCKTKT | 20 | Bộ |
| J | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đôi 14m - 2 khúc (thủ công ) | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| 2 | 2. Dựng trụ thép đơn thân (1000x1300) (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT | 3 | Trụ |
| 3 | 3. Beton móng trạm trụ BTLT ghép | Theo BCKTKT | 1 | Vtrí |
| 4 | 4. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm | Theo BCKTKT | 10 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp tủ điện kế trạm ngoài trời | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp tủ điện kế trạm trụ thép | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp bảng điện hạ thế trạm trụ thép | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp TI hạ thế 1000/5A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp TI hạ thế 800/5A | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 13 | 13. Lắp đầu cosse Cu - Al 95-120mm2 | Theo BCKTKT | 42 | Bộ |
| 14 | 14. Lắp đầu cosse Cu - Al 240mm2 | Theo BCKTKT | 66 | Bộ |
| 15 | 15. Lắp đầu cosse Cu 240mm2 | Theo BCKTKT | 56 | Bộ |
| 16 | 16. Lắp ống nhựa PVC D114 | Theo BCKTKT | 4 | Mét |
| 17 | 17. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 | Theo BCKTKT | 126 | Mét |
| 18 | 18. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 | Theo BCKTKT | 140 | Mét |
| 19 | 19. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ ghép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | 20. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ thép | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 21 | 21. Lắp tiếp địa trạm trụ thép | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 22 | 22. Lắp tiếp địa trạm trụ ghép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 23 | 23. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Theo BCKTKT | 6 | trụ |
| 24 | 24. Tháo dỡ thu hồi đà 2,4m | Theo BCKTKT | 15 | Bộ |
| 25 | 25. Tháo dỡ thu hồi giá treo MBT 1P 100KVA | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 26 | 26. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 27 | 27. Tháo dỡ thu hồi Bộ đà MBT trụ Pi | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 28 | 28. Tháo dỡ thu hồi cáp suất ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 66 | Mét |
| 29 | 29. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| K | D- Hạ Thế Ngầm | |||
| L | I - Lắp Thiết Bị | |||
| M | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Kéo mới cáp hạ thế ngầm 3A240+A120 | Theo BCKTKT | 706 | Mét |
| 2 | 2. Làm hộp đầu cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Theo BCKTKT | 44 | Bộ |
| 3 | 3. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| N | E- Phần Hạ Thế Nổi | |||
| O | I - Thiết Bị | |||
| P | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 8 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | 3. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) | Theo BCKTKT | 6 | Mét |
| 4 | 4. Ép ống nối cáp không chịu lực cáp ABC | Theo BCKTKT | 14 | Mét |
| 5 | 5. Ép đầu cosse Cu-AL 95 | Theo BCKTKT | 72 | Cái |
| 6 | 6. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95 | Theo BCKTKT | 290 | mét |
| 7 | 7. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| Q | THI CÔNG LIVELINE | |||
| R | Tháo, lắp cò lèo LBS Lý Thái Tổ 40B | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 6 | Cò |
| S | PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP) | |||
| T | PHẦN ĐÀO | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Theo BCKTKT | 334,8 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường -chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo BCKTKT | 15,33 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo BCKTKT | 91,1 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo BCKTKT | 405,11 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo BCKTKT | 268,28 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BCKTKT | 7,5 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo BCKTKT | 7,5 | 100m3 |
| U | PHẦN TÁI LẬP | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT | 0,2022 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT | 3,1137 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 150mm | Theo BCKTKT | 21,53 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 100mm | Theo BCKTKT | 3,29 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 50mm | Theo BCKTKT | 21,43 | 100m |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo BCKTKT | 354,06 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan) | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) | Theo BCKTKT | 0,0044 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Theo BCKTKT | 0,018 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT | 0,18 | m3 |
| 12 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT | 2.406 | m |
| 13 | Lắp vải địa kĩ thuật | Theo BCKTKT | 15,29 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BCKTKT | 2,258 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BCKTKT | 0,423 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT | 8,63 | 100m2 |
| 17 | Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 5,67 | 100m2 |
| 18 | Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 7cm | Theo BCKTKT | 5,67 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo BCKTKT | 15,33 | 100m2 |
| 20 | Trải cán BTNN hạt mịn -chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 15,33 | 100m2 |
| 21 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Theo BCKTKT | 0,86 | m3 |
| 22 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Theo BCKTKT | 1 | m3 |
| 23 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 300 | Theo BCKTKT | 0,2 | m3 |
| 24 | Lát gạch xi măng (Terazzo) | Theo BCKTKT | 25,85 | m2 |
| 25 | Cọc định vị cáp ngầm | Theo BCKTKT | 181 | cọc |
| V | Hạng mục: Móng trạm phân phối tích hợp tủ RMU 02 ngăn LBS + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì(loại 2) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Theo BCKTKT | 4,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Theo BCKTKT | 5,508 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng , đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,4355 | 100m³ |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 | Theo BCKTKT | 1,08 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 | Theo BCKTKT | 8,819 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 1,56 | 100m² |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo BCKTKT | 0,037 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo BCKTKT | 0,269 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo BCKTKT | 0,205 | Tấn |
| 10 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Theo BCKTKT | 33,653 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo BCKTKT | 0,099 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5tấn | Theo BCKTKT | 0,099 | 100m³ |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Theo BCKTKT | 32,43 | m² |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 | Theo BCKTKT | 3,243 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE d130/100 | Theo BCKTKT | 0,225 | 100m |
| 16 | Lắp đặt bulong móng M18-500 | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| W | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| X | I.1 Thết bị điện | |||
| 1 | Thí nghiệm DS | Theo BCKTKT | 1 | 1máy |
| 2 | Thí nghiệm LBS | Theo BCKTKT | 2 | 1máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo BCKTKT | 9 | bộ |
| Y | I.2 Scada | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Theo BCKTKT | 1 | TH |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo BCKTKT | 1 | TH |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | Theo BCKTKT | 1 | TH |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output | Theo BCKTKT | 1 | TH |
| 5 | TN-HC mạch điện áp | Theo BCKTKT | 1 | HT |
| 6 | TN-HC mạch dòng điện | Theo BCKTKT | 1 | HT |
| 7 | Mạch tín hiệu | Theo BCKTKT | 1 | HT |
| 8 | TN-HC mạch tín hiệu chỉ thị MC 15kV | Theo BCKTKT | 1 | HT |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển | Theo BCKTKT | 1 | HT |
| Z | II- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo BCKTKT | 31 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 1 | Theo BCKTKT | 31 | đoạn |
| AA | III- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo BCKTKT | 5 | 1máy |
| 2 | Thí nghiệm tủ RMU | Theo BCKTKT | 3 | 1máy |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo BCKTKT | 20 | Cái |
| AB | IV- PHẦN HẠ THẾ NGẦM | |||
| AC | A- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo BCKTKT | 31 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 1 | Theo BCKTKT | 31 | đoạn |
| AD | B- PHẦN TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | TN tiếp đất cột điện, bằng beton | Theo BCKTKT | 2 | Vtrí |
| AE | C- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BCKTKT | 4 | HT |
| AF | D- PHẦN HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo BCKTKT | 22 | Sợi |
| AG | E- PHẦN HẠ THẾ | |||
| AH | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (1 Máy 250 kVA, 10 Máy 320kVA, 1 Máy 400kVA, 2 Máy 550 kVA) | Theo BCKTKT | 1 | CT |
| AI | MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo BCKTKT | 1 | CT |
| AJ | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Cước phí vận chuyển bằng ôtô 10km, đường loại 3, hàng loại 3 | Theo BCKTKT | 102,977 | T |
| AK | VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP | |||
| AL | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | Tủ máy cắt HT composite kích thước 1420*650*400 bao gồm 1 MCB 800A 6 MCCB 250A + phụ kiện đấu nối | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| AM | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | Ống thép mạ d150 | Theo BCKTKT | 264 | Mét |
| 2 | collier DK150mm | Theo BCKTKT | 88 | Cái |
| 3 | giá đỡ hộp đầu cáp | Theo BCKTKT | 90 | Bộ |
| 4 | ống co nhiệt cách điện | Theo BCKTKT | 85,5 | Mét |
| 5 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 78 | Cái |
| 6 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT | 180 | Cái |
| 7 | Bảng tên đầu cáp bằng tôn dán decan KT: 200x300x2mm. | Theo BCKTKT | 59 | Tấm |
| 8 | Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp) | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo BCKTKT | 17 | Kg |
| 10 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo BCKTKT | 138 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 | Theo BCKTKT | 111 | Mét |
| 12 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 13 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo BCKTKT | 20 | Mét |
| 14 | Cosse ép cu 50mm2 | Theo BCKTKT | 10 | Cái |
| 15 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT | 0,2 | Kg |
| 16 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 17 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 18 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 19 | Boulon thau có đai ốc 10*40 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 20 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Theo BCKTKT | 6 | Mét |
| 21 | Chụp đầu cực LA | Theo BCKTKT | 9 | Cái |
| 22 | Tủ máy cắt HT composite kích thước 1420*650*400 bao gồm 1 MCB 800A 6 MCCB 250A + phụ kiện đấu nối | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 23 | Nước ngọt | Theo BCKTKT | 227 | Lít |
| 24 | Thép tròn đk12mm | Theo BCKTKT | 25 | Kg |
| 25 | Ống thép mạ d21 | Theo BCKTKT | 6 | Mét |
| 26 | Ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). | Theo BCKTKT | 8 | Mét |
| 27 | Dây thép mềm đk 1mm | Theo BCKTKT | 0,23 | Kg |
| 28 | Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m | Theo BCKTKT | 2 | Trụ |
| 29 | Nắp chụp đầu trụ đơn thân | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 30 | Xà thép L75*75*8*1,2m | Theo BCKTKT | 20 | Cái |
| 31 | Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp) | Theo BCKTKT | 11 | Cái |
| 32 | Dây đồng bọc 1*16/10 | Theo BCKTKT | 3 | Mét |
| 33 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT | 9,5 | Kg |
| 34 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo BCKTKT | 9 | Kg |
| 35 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Theo BCKTKT | 140 | Mét |
| 36 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo BCKTKT | 126 | Mét |
| 37 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo BCKTKT | 16 | Cái |
| 38 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo BCKTKT | 8 | Mét |
| 39 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Theo BCKTKT | 17 | Cái |
| 40 | Cosse ép cu 50mm2 | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 41 | Nắp chụp đầu sứ MBT PP | Theo BCKTKT | 15 | Cái |
| 42 | Bảng điện hạ thế (bao gồm đầy đủ phụ kiện: Thanh cái, sứ cách điện, bakelite,....) | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 43 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT | 1,1 | m3 |
| 44 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT | 0,64 | m3 |
| 45 | Ciment p400 | Theo BCKTKT | 373 | Kg |
| 46 | Foam nở | Theo BCKTKT | 4 | Tuýp |
| 47 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT | 0,41 | Kg |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 46 | Cái |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo BCKTKT | 22 | Cái |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 53 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT | 20 | Cái |
| 54 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 55 | ổ khóa bấm (cỡ vừa) | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 56 | ống nhựa PVC đk 25mm | Theo BCKTKT | 6 | Mét |
| 57 | ống nhựa pvc đk 114mm | Theo BCKTKT | 4 | Mét |
| 58 | co pvc đk 114 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 59 | Bảng tên trạm (ghi rõ 2L+1T, 1K+1T nếu có) | Theo BCKTKT | 4 | Tấm |
| 60 | bushing sứ hạ thế mba pp | Theo BCKTKT | 20 | Bộ |
| 61 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Theo BCKTKT | 2 | Tấm |
| 62 | Bảng tên chỉ danh MCCB | Theo BCKTKT | 27 | Tấm |
| 63 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. | Theo BCKTKT | 2 | Tấm |
| 64 | Thân trạm biến thế 1300x1000x3100 (Bằng thép, tích hợp đặt tủ RMU bên trong) | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 65 | Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp) | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 66 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mm | Theo BCKTKT | 29 | Cái |
| 67 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 20 | Cái |
| 68 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 69 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 70 | ống gen co nhiệt 40/20-240mm2 | Theo BCKTKT | 25,5 | Mét |
| 71 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mm | Theo BCKTKT | 40 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32949407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465898814E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 3 Hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 3.420.430.566 VND) (N * V = 10.261.291.698 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.261.291.698 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.430.566 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.261.291.698 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không chuyên điện) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng...Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành điện. 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành xây dựng (giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường,..).(xem HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 70 kg | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | 5 Tấn | 1 |
| 4 | Máy nén khi 360 m3/h | 360 m3/h | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | 1 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt 7,5kW | 7,5kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 5 kW | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | 3 m3/ph | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | 23 kW | 1 |
| 11 | Kềm ép thuỷ lực ≥12 T | 12 Tấn | 1 |
| 12 | Xe cẩu tải ≥ 5T | 5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi