Gói thầu: XL – 14 - 21: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039307-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu XL – 14 - 21: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211033113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 09:03:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,886,329,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32949407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465898814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 3 Hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 3.420.430.566 VND) (N * V = 10.261.291.698 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.261.291.698 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.430.566 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.261.291.698 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không chuyên điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng...Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành điện. 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành xây dựng (giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường,..).(xem HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khi 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Kềm ép thuỷ lực ≥12 T
- Đặc điểm thiết bị 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 XL – 14 - 21: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình
Hoàn thiện phát triển lưới điện trung thế PC Phú Thọ năm 2021.
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn -Xây dựng Nguyên Việt, địa chỉ 12 đường số 6, khu phố 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, Tp.HCM. Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TPHCM
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Hoàn thiện phát triển lưới điện trung thế PC Phú Thọ năm 2021
B PHẦN ĐIỆN
C A- Phần Trung Thế
D I - Lắp Thiết Bị
11. Tháo dỡ , lắp lại LBS 3P-630ATheo BCKTKT1Bộ
22. Lắp mới LBS 3P-630A - có chức năng scadaTheo BCKTKT1Bộ
33. Tháo dỡ , lắp lại FCO 1P-100A-24kV thân PolymerTheo BCKTKT3Bộ
44. Lắp đặt DS 3P 630A - 24kV ODTheo BCKTKT1Bộ
55. Tháo dỡ , lắp lại DS 3P-630ATheo BCKTKT1Bộ
66. Lắp LA 18kV-10kATheo BCKTKT9Bộ
77. Tháo dỡ, lắp lại LA 18kV-10kATheo BCKTKT6Bộ
88. Tháo dỡ thu hồi FCO 100ATheo BCKTKT6Bộ
99. Tháo dỡ thu hồi LBFCO 200ATheo BCKTKT3Bộ
1010. Tháo dỡ thu hồi LA 18kV-10kATheo BCKTKT9Bộ
1111. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
E II - Lắp Vật Liệu
11. Tiếp địa thiêt bị LBSTheo BCKTKT2Bộ
22. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) đà cânTheo BCKTKT1Bộ
33. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thườngTheo BCKTKT3Bộ
44. Ép kẹp nối rẽ dạng h25-50/25-50 - đấu nối tiếp địaTheo BCKTKT42Bộ
55. Lắp kẹp Quai 240-300 + Hotline 25-70Theo BCKTKT21Bộ
66. Lắp kẹp Quai 50-70 + Hotline 25-70Theo BCKTKT3Bộ
77. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bịTheo BCKTKT36Mét
88. Đấu dây đồng trần 25mm2 nối tiếp địa hiện hữuTheo BCKTKT102Mét
99. Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bịTheo BCKTKT111Mét
1011. Tháo dỡ thu hồi cáp M25mm2 - 24kVTheo BCKTKT474Mét
1112. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần M25mm2Theo BCKTKT158Mét
1213. Tháo dỡ thu hồi cáp M50mm2 - 24kVTheo BCKTKT861Mét
1314. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần M50mm2Theo BCKTKT287Mét
1415. Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm lỗi thép ACV120mm2 - 24kVTheo BCKTKT2.865Mét
1516. Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần 70mm2Theo BCKTKT955Mét
1617. Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm lên trụ 3M50mm2Theo BCKTKT42Mét
1718. Tháo dỡ thu hồi ống STK D90Theo BCKTKT42Mét
1819. Tháo dỡ thu hồi đà 0,8mTheo BCKTKT15Bộ
1920. Tháo dỡ thu hồi đà 2,0mTheo BCKTKT84Bộ
2021. Tháo dỡ thu hồi đà 2,4mTheo BCKTKT37Bộ
2122. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymerTheo BCKTKT147Bộ
2223. Tháo dỡ thu hồi sứ đứngTheo BCKTKT272Bộ
2324. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
F B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
G II - Lắp Vật Liệu
11.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệTheo BCKTKT143Mét
22.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệTheo BCKTKT2.750Mét
33. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụTheo BCKTKT1Bộ
44. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụTheo BCKTKT44Bộ
55. Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300)Theo BCKTKT90Bộ
66. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
H C- Phần Trạm biến áp
I I - Lắp Thiết Bị
11. TCCS MBT 400 lên 3P 560kVATheo BCKTKT1Bộ
22. TCCS MBT 3x100 lên 3P 560kVATheo BCKTKT2Bộ
33. Tháo dỡ, lắp đặt MBA 3P 560kVATheo BCKTKT1Bộ
44. Tháo dỡ, lắp đặt MBA 3P 630kVATheo BCKTKT1Bộ
55. Lắp tủ máy cắt hạ thế hợp bộ bao gồm : 1MCB 800+6MCCB250 + Phụ kiệnTheo BCKTKT1Bộ
66. Lắp đặt máy cắt hạ thế 1000A + phụ kiệnTheo BCKTKT1Bộ
77. Lắp đặt máy cắt hạ thế 800A + phụ kiệnTheo BCKTKT2Bộ
88. Lắp đặt máy cắt hạ thế 250A + phụ kiệnTheo BCKTKT16Bộ
99. Lắp đặt tủ RMU loại 2L+1T - IDTheo BCKTKT3Bộ
1010. Tháo, lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân PolymerTheo BCKTKT33Bộ
1111. Tháp, lắp LA 18kV-10kATheo BCKTKT33Bộ
1212. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
1313. Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 100KVATheo BCKTKT6Máy
1414. Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 25KVATheo BCKTKT3Máy
1515. Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 400KVATheo BCKTKT1Máy
1616. Tháo dỡ thu hồi FCO 100ATheo BCKTKT12Bộ
1717. Tháo dỡ thu hồi LA 18kV - 10kATheo BCKTKT12Bộ
1818. Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 250ATheo BCKTKT20Bộ
J II - Lắp Vật Liệu
11. Dựng trụ BTLT đôi 14m - 2 khúc (thủ công )Theo BCKTKT1Trụ
22. Dựng trụ thép đơn thân (1000x1300) (thủ công + cơ giới)Theo BCKTKT3Trụ
33. Beton móng trạm trụ BTLT ghépTheo BCKTKT1Vtrí
44. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghépTheo BCKTKT1Bộ
55. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạmTheo BCKTKT10Bộ
66. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300)Theo BCKTKT1Bộ
77. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thườngTheo BCKTKT1Bộ
88. Lắp tủ điện kế trạm ngoài trờiTheo BCKTKT1Bộ
99. Lắp tủ điện kế trạm trụ thépTheo BCKTKT3Bộ
1010. Lắp bảng điện hạ thế trạm trụ thépTheo BCKTKT3Bộ
1111. Lắp TI hạ thế 1000/5ATheo BCKTKT3Bộ
1212. Lắp TI hạ thế 800/5ATheo BCKTKT9Bộ
1313. Lắp đầu cosse Cu - Al 95-120mm2Theo BCKTKT42Bộ
1414. Lắp đầu cosse Cu - Al 240mm2Theo BCKTKT66Bộ
1515. Lắp đầu cosse Cu 240mm2Theo BCKTKT56Bộ
1616. Lắp ống nhựa PVC D114Theo BCKTKT4Mét
1717. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2Theo BCKTKT126Mét
1818. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2Theo BCKTKT140Mét
1919. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ ghépTheo BCKTKT1Bộ
2020. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ thépTheo BCKTKT3Bộ
2121. Lắp tiếp địa trạm trụ thépTheo BCKTKT3Bộ
2222. Lắp tiếp địa trạm trụ ghépTheo BCKTKT1Bộ
2323. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12mTheo BCKTKT6trụ
2424. Tháo dỡ thu hồi đà 2,4mTheo BCKTKT15Bộ
2525. Tháo dỡ thu hồi giá treo MBT 1P 100KVATheo BCKTKT2Bộ
2626. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + tyTheo BCKTKT9Bộ
2727. Tháo dỡ thu hồi Bộ đà MBT trụ PiTheo BCKTKT2Bộ
2828. Tháo dỡ thu hồi cáp suất ABC4x95mm2Theo BCKTKT66Mét
2929. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
K D- Hạ Thế Ngầm
L I - Lắp Thiết Bị
M II - Lắp Vật Liệu
11. Kéo mới cáp hạ thế ngầm 3A240+A120Theo BCKTKT706Mét
22. Làm hộp đầu cáp hạ thế 3*240+1*120mm2Theo BCKTKT44Bộ
33. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
N E- Phần Hạ Thế Nổi
O I - Thiết Bị
P II - Lắp Vật Liệu
11. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300)Theo BCKTKT8Bộ
22. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300)Theo BCKTKT1Bộ
33. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ)Theo BCKTKT6Mét
44. Ép ống nối cáp không chịu lực cáp ABCTheo BCKTKT14Mét
55. Ép đầu cosse Cu-AL 95Theo BCKTKT72Cái
66. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95Theo BCKTKT290mét
77. Vận chuyển bốc dỡ trong công trườngTheo BCKTKT1Tbộ
Q THI CÔNG LIVELINE
R Tháo, lắp cò lèo LBS Lý Thái Tổ 40B
1Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 phaTheo BCKTKT6
S PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP)
T PHẦN ĐÀO
1Cắt 2 mép phui đàoTheo BCKTKT334,810m
2Cào bóc lớp mặt đường -chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo BCKTKT15,33100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèTheo BCKTKT91,1m3
4Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo BCKTKT405,11m3
5Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo BCKTKT268,28m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo BCKTKT7,5100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo BCKTKT7,5100m3
U PHẦN TÁI LẬP
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT0,2022100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BCKTKT3,1137100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 150mmTheo BCKTKT21,53100 m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 100mmTheo BCKTKT3,29100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 50mmTheo BCKTKT21,43100m
6Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo BCKTKT354,06m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan)Theo BCKTKT12Cái
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BCKTKT0,052100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6)Theo BCKTKT0,0044tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8)Theo BCKTKT0,018tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo BCKTKT0,18m3
12Lắp băng cảnh báo cáp ngầmTheo BCKTKT2.406m
13Lắp vải địa kĩ thuậtTheo BCKTKT15,29100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BCKTKT2,258100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BCKTKT0,423100m3
16Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo BCKTKT8,63100m2
17Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 5cmTheo BCKTKT5,67100m2
18Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 7cmTheo BCKTKT5,67100m2
19Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo BCKTKT15,33100m2
20Trải cán BTNN hạt mịn -chiều dày 5cmTheo BCKTKT15,33100m2
21Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Theo BCKTKT0,86m3
22Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200Theo BCKTKT1m3
23Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 300Theo BCKTKT0,2m3
24Lát gạch xi măng (Terazzo)Theo BCKTKT25,85m2
25Cọc định vị cáp ngầmTheo BCKTKT181cọc
V Hạng mục: Móng trạm phân phối tích hợp tủ RMU 02 ngăn LBS + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì(loại 2)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hèTheo BCKTKT4,210m
2Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạchTheo BCKTKT5,508m3
3Đào đất hố móng , đất cấp IIITheo BCKTKT0,4355100m³
4Đổ bêtông lót đá 4x6, M150Theo BCKTKT1,08
5Đổ bêtông móng đá 1x2, M250Theo BCKTKT8,819
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo BCKTKT1,56100m²
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo BCKTKT0,037Tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo BCKTKT0,269Tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Theo BCKTKT0,205Tấn
10Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Theo BCKTKT33,653
11Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo BCKTKT0,099100m³
12Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5tấnTheo BCKTKT0,099100m³
13Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100Theo BCKTKT32,43
14Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150Theo BCKTKT3,243m3
15Lắp đặt ống HDPE d130/100Theo BCKTKT0,225100m
16Lắp đặt bulong móng M18-500Theo BCKTKT12Bộ
W PHẦN THÍ NGHIỆM
X I.1 Thết bị điện
1Thí nghiệm DSTheo BCKTKT11máy
2Thí nghiệm LBSTheo BCKTKT21máy
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo BCKTKT9bộ
Y I.2 Scada
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog OutputTheo BCKTKT1TH
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo BCKTKT1TH
3Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog InputTheo BCKTKT1TH
4Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog OutputTheo BCKTKT1TH
5TN-HC mạch điện ápTheo BCKTKT1HT
6TN-HC mạch dòng điệnTheo BCKTKT1HT
7Mạch tín hiệuTheo BCKTKT1HT
8TN-HC mạch tín hiệu chỉ thị MC 15kVTheo BCKTKT1HT
9Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiểnTheo BCKTKT1HT
Z II- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo BCKTKT31Sợi
2Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 1Theo BCKTKT31đoạn
AA III- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến ápTheo BCKTKT51máy
2Thí nghiệm tủ RMUTheo BCKTKT31máy
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo BCKTKT4Cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo BCKTKT20Cái
AB IV- PHẦN HẠ THẾ NGẦM
AC A- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo BCKTKT31Sợi
2Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 1Theo BCKTKT31đoạn
AD B- PHẦN TRUNG THẾ NỔI
1TN tiếp đất cột điện, bằng betonTheo BCKTKT2Vtrí
AE C- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BCKTKT4HT
AF D- PHẦN HẠ THẾ NGẦM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo BCKTKT22Sợi
AG E- PHẦN HẠ THẾ
AH MÁY PHÁT ĐIỆN
1Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (1 Máy 250 kVA, 10 Máy 320kVA, 1 Máy 400kVA, 2 Máy 550 kVA)Theo BCKTKT1CT
AI MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Mua bảo hiểm công trìnhTheo BCKTKT1CT
AJ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1Cước phí vận chuyển bằng ôtô 10km, đường loại 3, hàng loại 3Theo BCKTKT102,977T
AK VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP
AL I - Lắp Thiết Bị
1Tủ máy cắt HT composite kích thước 1420*650*400 bao gồm 1 MCB 800A 6 MCCB 250A + phụ kiện đấu nốiTheo BCKTKT1Cái
AM II - Lắp Vật Liệu
1Ống thép mạ d150Theo BCKTKT264Mét
2collier DK150mmTheo BCKTKT88Cái
3giá đỡ hộp đầu cápTheo BCKTKT90Bộ
4ống co nhiệt cách điệnTheo BCKTKT85,5Mét
5Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo BCKTKT78Cái
6Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo BCKTKT180Cái
7Bảng tên đầu cáp bằng tôn dán decan KT: 200x300x2mm.Theo BCKTKT59Tấm
8Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp)Theo BCKTKT2Cái
9Cáp đồng trần 50mm2Theo BCKTKT17Kg
10Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Theo BCKTKT138Mét
11Cáp đồng bọc 24kV 240mm2Theo BCKTKT111Mét
12Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo BCKTKT4Cái
13Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo BCKTKT20Mét
14Cosse ép cu 50mm2Theo BCKTKT10Cái
15Que hàn c47 đk 4mmTheo BCKTKT0,2Kg
16Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo BCKTKT4Cái
17Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo BCKTKT2Cái
18Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo BCKTKT2Cái
19Boulon thau có đai ốc 10*40Theo BCKTKT4Cái
20Ống nhựa pvc đk 21mmTheo BCKTKT6Mét
21Chụp đầu cực LATheo BCKTKT9Cái
22Tủ máy cắt HT composite kích thước 1420*650*400 bao gồm 1 MCB 800A 6 MCCB 250A + phụ kiện đấu nốiTheo BCKTKT1Cái
23Nước ngọtTheo BCKTKT227Lít
24Thép tròn đk12mmTheo BCKTKT25Kg
25Ống thép mạ d21Theo BCKTKT6Mét
26Ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ).Theo BCKTKT8Mét
27Dây thép mềm đk 1mmTheo BCKTKT0,23Kg
28Trụ ly tâm (2 đoạn) 14mTheo BCKTKT2Trụ
29Nắp chụp đầu trụ đơn thânTheo BCKTKT3Cái
30Xà thép L75*75*8*1,2mTheo BCKTKT20Cái
31Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp)Theo BCKTKT11Cái
32Dây đồng bọc 1*16/10Theo BCKTKT3Mét
33Cáp đồng trần 25mm2Theo BCKTKT9,5Kg
34Cáp đồng trần 50mm2Theo BCKTKT9Kg
35Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Theo BCKTKT140Mét
36Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Theo BCKTKT126Mét
37Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo BCKTKT16Cái
38Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo BCKTKT8Mét
39Cosse ép cu 3,5mm2Theo BCKTKT17Cái
40Cosse ép cu 50mm2Theo BCKTKT6Cái
41Nắp chụp đầu sứ MBT PPTheo BCKTKT15Cái
42Bảng điện hạ thế (bao gồm đầy đủ phụ kiện: Thanh cái, sứ cách điện, bakelite,....)Theo BCKTKT3Bộ
43Đá dăm 1*2Theo BCKTKT1,1m3
44Cát xây dựngTheo BCKTKT0,64m3
45Ciment p400Theo BCKTKT373Kg
46Foam nởTheo BCKTKT4Tuýp
47Que hàn c47 đk 4mmTheo BCKTKT0,41Kg
48Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo BCKTKT46Cái
49Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Theo BCKTKT22Cái
50Boulon thép mạ có đai ốc 16*100Theo BCKTKT4Cái
51Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo BCKTKT4Cái
52Boulon thép mạ có đai ốc 16*400Theo BCKTKT4Cái
53Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo BCKTKT20Cái
54Boulon đồng có đai ốc 12*40Theo BCKTKT6Cái
55ổ khóa bấm (cỡ vừa)Theo BCKTKT3Cái
56ống nhựa PVC đk 25mmTheo BCKTKT6Mét
57ống nhựa pvc đk 114mmTheo BCKTKT4Mét
58co pvc đk 114Theo BCKTKT4Cái
59Bảng tên trạm (ghi rõ 2L+1T, 1K+1T nếu có)Theo BCKTKT4Tấm
60bushing sứ hạ thế mba ppTheo BCKTKT20Bộ
61Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)Theo BCKTKT2Tấm
62Bảng tên chỉ danh MCCBTheo BCKTKT27Tấm
63Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300.Theo BCKTKT2Tấm
64Thân trạm biến thế 1300x1000x3100 (Bằng thép, tích hợp đặt tủ RMU bên trong)Theo BCKTKT3Bộ
65Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp)Theo BCKTKT2Cái
66Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mmTheo BCKTKT29Cái
67Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo BCKTKT20Cái
68Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo BCKTKT2Cái
69Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo BCKTKT2Cái
70ống gen co nhiệt 40/20-240mm2Theo BCKTKT25,5Mét
71Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mmTheo BCKTKT40Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32949407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465898814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 3 Hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 3.420.430.566 VND) (N * V = 10.261.291.698 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.261.291.698 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.430.566 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.261.291.698 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 15 kV tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm)33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không chuyên điện) 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng...Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).(Xem HSMT đính kèm)33
4 Công nhân trực tiếp thi công 10 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành điện. 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành xây dựng (giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường,..).(xem HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70 kg1
2 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít1
3 Ô tô tự đổ 5T 5 Tấn1
4 Máy nén khi 360 m3/h 360 m3/h1
5 Máy đầm bàn 1kW 1 kW1
6 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5 kW1
7 Máy cắt 7,5kW 7,5kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW 5 kW1
9 Búa căn khí nén 3 m3/ph 3 m3/ph1
10 Máy hàn điện 23kW 23 kW1
11 Kềm ép thuỷ lực ≥12 T 12 Tấn1
12 Xe cẩu tải ≥ 5T 5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->