Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km8 + 611,84m ÷ Km12 + 500m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078539-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km8 + 611,84m ÷ Km12 + 500m)
Số hiệu KHLCNT 20211078255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 21:36:00 đến ngày 2021-11-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,169,168,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9070670357E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.633E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.718.418.281 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung bánh thép tải trọng bản thân 6-10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm trọng lượng bản thân ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông≥250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km8 + 611,84m ÷ Km12 + 500m)
Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách huyện) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái , địa chỉ: Tổ dân phố số 13, Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.846.288. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567. Fax: 0293.854.669
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Số 331, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông - Thị trấn Yên Bình, Huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567. Fax: 0293.854.669


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái , địa chỉ: Tổ dân phố số 13, Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.846.288. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567. Fax: 0293.854.669


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.846.288. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567. Fax: 0293.854.669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lục Yên. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp ITheo quy định hiện hành7,9801100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo quy định hiện hành8,7778100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành232,8121100m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVTheo quy định hiện hành0,5881100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan, đá cấp IVTheo quy định hiện hành5,3826100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoTheo quy định hiện hành5,3826100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hiện hành791,4246m3
8Đào nền đường trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,152100m3
9Đào nền đường trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,5739100m3
10Đào nền đường trong phạm vi Theo quy định hiện hành129,6644100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,5532100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành5,023100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành96,8888100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,0199100m3
15Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành8,2988100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,7105100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành13,5985100m3
18Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,6926100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,9296100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành7,3565100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,5682100m3
22Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,0418100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành4,3891100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành157,2411100m3
25Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,1622100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,2317100m3
27Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,4771100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành11,5144100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành41,0389100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành4,7132100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành5,4977100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,0658100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành7,7336100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành16,4272100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành13,4565100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành12,8462100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,1113100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành15,9418100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành12,6071100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,6905100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành10,597100m3
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành1,4721100m3
43Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành223,551100m3
44Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định hiện hành43,8523100m3
45Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo quy định hiện hành124,3163100m2
46Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định hiện hành124,3163100m2
47Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành14,3068100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,1252100m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định hiện hành16,643100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành19,8731m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành312,4262m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành64,8862m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành57,7792m3
54Thi công cột km bằng bê tôngTheo quy định hiện hành5cái
55Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo quy định hiện hành195,32cái
56Biển hình chữ nhậtTheo quy định hiện hành2Cái
57Biển tam giácTheo quy định hiện hành26Cái
58Biển trònTheo quy định hiện hành2cái
59Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định hiện hành1.068,72m
60Tấm sóng L=2,32mTheo quy định hiện hành534,36tấm
61Số đầu congTheo quy định hiện hành42tấm
62Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1060Theo quy định hiện hành42cột
63Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1280Theo quy định hiện hành42cột
64Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1450Theo quy định hiện hành472cột
65Bu lông M16x35Theo quy định hiện hành5.560cái
66Bu lông M19x180Theo quy định hiện hành556cái
67Bản đệm (5x70x300)Theo quy định hiện hành556cái
68Mắt phản quang, tôn dày 2mmTheo quy định hiện hành556cái
69Neo thép D12Theo quy định hiện hành150,12Kg
70Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,0855100m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định hiện hành5,752100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành47,6294m3
73Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,637100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,1062100m3
75Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định hiện hành2,83m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định hiện hành1,8436100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành20,9m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,2394100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,1707tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành0,6521tấn
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành5,04m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành631 cấu kiện
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành3,1656100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành1,3129100m3
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành66,6059m3
86Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định hiện hành10,1848m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định hiện hành21,3039100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo quy định hiện hành440,721m3
89Ống nhựa D48Theo quy định hiện hành233,576m
90Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,2628100m2
91Đá dămTheo quy định hiện hành11,9243m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành1,6578100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành1,3021100m3
94Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định hiện hành6,8728m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành0,6717100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành72,1644m3
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định hiện hành1,517100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành61,1808m3
99Ống nhựa D48Theo quy định hiện hành44,8m
100Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,0252100m2
101Đá dămTheo quy định hiện hành1,134m3
102Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành30,5064100m3
103Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành240,0679100m2
104Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành240,0679100m2
105Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định hiện hành240,0679100m2
106Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành2,0758100m2
107Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành2,0758100m2
108Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định hiện hành0,2921100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành228,9894m3
110Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành0,4275100m
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành24,6281100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hiện hành7,42m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,3224100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,1545100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,295100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành3,6445100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,0028100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,0119100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành14,906100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định hiện hành0,0948100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,2m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định hiện hành96,4981m3
13Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo quy định hiện hành36,8103m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành7,7184100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành414,4713m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định hiện hành10,2015100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,533tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành247,1971m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định hiện hành16,21100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định hiện hành5,4132tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định hiện hành4,2596tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành95,78m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,6672100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,9721tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành2,1945tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo quy định hiện hành14,85m3
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định hiện hành163,364m2
28Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo quy định hiện hành881,27m2
29Ống cống thép D30cmTheo quy định hiện hành716,44kg
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành2731 cấu kiện
C CẦU BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành7,0763100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,5528100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành13,7187100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,5528100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,4005100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành3,135100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành30,33m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành3,381100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Theo quy định hiện hành81,79m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành172,5m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định hiện hành6,4134100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính Theo quy định hiện hành0,6578tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính Theo quy định hiện hành0,0362tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành275,51m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành9,95m3
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo quy định hiện hành25,34m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành11,83m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định hiện hành0,6083100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo quy định hiện hành47,66m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnTheo quy định hiện hành78,54m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành1,5482tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành0,7798tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định hiện hành3,1196tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành7,85m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo quy định hiện hành26,01m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo quy định hiện hành24cái
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành3,9767100m2
28Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định hiện hành1,0808100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định hiện hành0,35100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1641tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,5721tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành5,5m3
33Gia công lan canTheo quy định hiện hành0,7426tấn
34thép mạ kẽm làm lan can cầuTheo quy định hiện hành0,7426kg
35Lắp dựng lan can sắtTheo quy định hiện hành12m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định hiện hành24,18m2
37Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp ITheo quy định hiện hành1,8351100m3
38Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành9,8293100m3
39Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành6,992100m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hiện hành140,05m3
41Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành1,943100m3
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành10,0964100m3
43Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo quy định hiện hành1,3453100m2
44Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành1,3455100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành24,22m3
46Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành0,24100m
47nhựa đườngTheo quy định hiện hành4,61kg
48Đá thải làm đường tạmTheo quy định hiện hành104,466m3
49Ống cống D100Theo quy định hiện hành24Ống
50Bao tải đắp bờ vâyTheo quy định hiện hành240Cái
51Cọc treTheo quy định hiện hành436,20.0
52Nhân công đảm bảo giao thôngTheo quy định hiện hành90công
53Đèn, còi, cờ điều khiển giao thôngTheo quy định hiện hành6Cái
54Biển tam giácTheo quy định hiện hành2Cái
55Biển hình chữ nhậtTheo quy định hiện hành4Cái
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cmTheo quy định hiện hành101,4m
2Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barieTheo quy định hiện hành14,5613m2
3Dán giấy phản quang màu trắng cọc treTheo quy định hiện hành14,5613m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,4175m3
5Dây phản quang nối cọc tiêuTheo quy định hiện hành29,177cuộn
6Đèn cảnh báo ban đêmTheo quy định hiện hành6cái
7Còi điều khiểnTheo quy định hiện hành6cái
8Cờ hiệuTheo quy định hiện hành6Chiếc
9Biển báo tam giácTheo quy định hiện hành6biển
10Biển báo công trường, loại 80x30cmTheo quy định hiện hành3biển
11Biển báo công trường, loại 80x140cmTheo quy định hiện hành3biển
12Cột đỡ biển báo bằng thép ốngTheo quy định hiện hành12cột
13Nhân công đảm bảo giao thôngTheo quy định hiện hành323,856công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9070670357E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.633E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.718.418.281 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ KCS 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
3 Máy lu rung bánh thép tải trọng bản thân 6-10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm trọng lượng bản thân ≥ 12T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
5 Máy ủi ≥ 108CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt4
7 Máy phun nhựa đường Theo quy định2
8 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định2
9 Máy cắt uốn ≥5kW Theo quy định2
10 Đầm bàn ≥1Kw Theo quy định2
11 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Theo quy định2
12 Máy trộn bê tông≥250l Theo quy định2
13 Máy đầm đất cầm tay Theo quy định2
14 Máy khoan cầm tay Theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->