Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km12 + 500m ÷ Km16 + 104,73m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078534-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km12 + 500m ÷ Km16 + 104,73m)
Số hiệu KHLCNT 20211078255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 22:15:00 đến ngày 2021-11-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,572,847,831 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.811655653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.514E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.993.482 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung bánh thép tải trọng bản thân 6-10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm trọng lượng bản thân ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông≥250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km12 + 500m ÷ Km16 + 104,73m)
Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách huyện) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái , địa chỉ: Tổ dân phố số 13, Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.846.288. .Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567. Fax: 0293.854.669
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Số 331, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông - Thị trấn Yên Bình, Huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567. Fax: 0293.854.669


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái , địa chỉ: Tổ dân phố số 13, Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.846.288. .Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567. Fax: 0293.854.669


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.846.288. .Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567. Fax: 0293.854.669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lục Yên. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp ITheo quy định hiện hành0,5752100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành70,1545100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVTheo quy định hiện hành158,0233100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hiện hành425,0402m3
5Đào nền đường trong phạm vi Theo quy định hiện hành75,9005100m3
6Đào nền đường trong phạm vi Theo quy định hiện hành46,4653100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,3432100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành74,8633100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành158,4923100m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,7595100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành6,8485100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,3768100m3
13Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,6053100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành4,0192100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,4516100m3
16Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,5288100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,232100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành14,6204100m3
19Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,6437100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành5,8139100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành8,352100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,4545100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,0499100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,216100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,3438100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành131,2226100m3
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định hiện hành30,7182100m3
28Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo quy định hiện hành139,3051100m2
29Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định hiện hành139,3051100m2
30Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành14,1809100m3
31Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,4742100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,3049100m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định hiện hành5,9753100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành32,2179m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành104,3144m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành66,232m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành60,3842m3
38Thi công cột km bằng bê tôngTheo quy định hiện hành3cái
39Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo quy định hiện hành123,32cái
40Biển hình chữ nhậtTheo quy định hiện hành13Cái
41Biển tam giácTheo quy định hiện hành41Cái
42Biển trònTheo quy định hiện hành4cái
43Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định hiện hành1.140m
44Tấm sóng L=2,32mTheo quy định hiện hành570tấm
45Số đầu congTheo quy định hiện hành22tấm
46Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1060Theo quy định hiện hành22cột
47Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1280Theo quy định hiện hành22cột
48Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1450Theo quy định hiện hành537cột
49Bu lông M16x35Theo quy định hiện hành5.810cái
50Bu lông M19x180Theo quy định hiện hành581cái
51Bản đệm (5x70x300)Theo quy định hiện hành581cái
52Mắt phản quang, tôn dày 2mmTheo quy định hiện hành581cái
53Neo thép D12Theo quy định hiện hành156,87Kg
54Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành3,4919100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành1,6284100m3
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định hiện hành12,04m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định hiện hành7,3261100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành78,31m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0988100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0705tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành0,2691tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành2,08m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành261 cấu kiện
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,9484100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,4977100m3
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định hiện hành11,1302m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành1,526100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành112,09m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định hiện hành2,7196100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành96,02m3
71Ống nhựa D48Theo quy định hiện hành56,4299m
72Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,0317100m2
73Đá dămTheo quy định hiện hành1,4813m3
74Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành28,6656100m3
75Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVTheo quy định hiện hành1,8231100m3
76Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành232,0322100m2
77Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành232,0322100m2
78Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định hiện hành232,0322100m2
79Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành6,83100m2
80Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành6,83100m2
81Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định hiện hành0,7848100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành167,7054m3
83Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành1,5075100m
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành15,6694100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hiện hành39,84m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành3,9052100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,0391100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,8717100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,5542100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành8,408100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định hiện hành79,3185m3
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo quy định hiện hành20,23m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành4,9455100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành283,93m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định hiện hành10,7121100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,2187tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành199,7745m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định hiện hành7,5561100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định hiện hành1,3896tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định hiện hành2,9688tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành43,78m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành1,505100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành2,1925tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành4,8595tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo quy định hiện hành32,8m3
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định hiện hành50,431m2
24Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo quy định hiện hành432,32m2
25Ống cống thép D30cmTheo quy định hiện hành739,4kg
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành2971 cấu kiện
27Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định hiện hành0,3725100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0337tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1897tấn
30Nhân công tháo dỡ ống thépTheo quy định hiện hành2công
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành4,44m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0058100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành2,21m3
C CẦU BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành13,4074100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành8,3416100m3
3Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIITheo quy định hiện hành0,7256100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoTheo quy định hiện hành0,7256100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,0207100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành23,4095100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành8,3416100m3
8Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành3,4754100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành9,3199100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo quy định hiện hành13,5100m
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành40,55m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo quy định hiện hành4,32m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành8,2483100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Theo quy định hiện hành315,74m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành262,57m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định hiện hành11,3956100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo quy định hiện hành1,1208tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo quy định hiện hành0,0682tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành387,7m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành13,44m3
21Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo quy định hiện hành50,06m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành16,58m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định hiện hành0,4634100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo quy định hiện hành40,94m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnTheo quy định hiện hành157,08m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành3,0963tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành1,5596tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định hiện hành6,2393tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành15,7m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo quy định hiện hành52,02m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo quy định hiện hành48cái
32Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành7,544100m2
33Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định hiện hành1,998100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định hiện hành0,6838100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,3169tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,1073tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành10,74m3
38Gia công lan canTheo quy định hiện hành1,4669tấn
39thép mạ kẽm làm lan can cầuTheo quy định hiện hành1,4669kg
40Lắp dựng lan can sắtTheo quy định hiện hành24m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định hiện hành47,26m2
42Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp ITheo quy định hiện hành2,0207100m3
43Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành12,3833100m3
44Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành8,3116100m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hiện hành260,13m3
46Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành1,4354100m3
47Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành7,1887100m3
48Đá thải làm đường tạmTheo quy định hiện hành120,993m3
49Ống cống D100Theo quy định hiện hành44Ống
50Bao tải đắp bờ vâyTheo quy định hiện hành480Cái
51Cọc treTheo quy định hiện hành839,9m
52Nhân công đảm bảo giao thôngTheo quy định hiện hành180công
53Đèn, còi, cờ điều khiển giao thôngTheo quy định hiện hành12Cái
54Biển tam giácTheo quy định hiện hành4Cái
55Biển hình chữ nhậtTheo quy định hiện hành8Cái
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cmTheo quy định hiện hành101,4m
2Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barieTheo quy định hiện hành14,5613m2
3Dán giấy phản quang màu trắng cọc treTheo quy định hiện hành14,5613m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,4175m3
5Dây phản quang nối cọc tiêuTheo quy định hiện hành29,177cuộn
6Đèn cảnh báo ban đêmTheo quy định hiện hành6cái
7Còi điều khiểnTheo quy định hiện hành6cái
8Cờ hiệuTheo quy định hiện hành6Chiếc
9Biển báo tam giácTheo quy định hiện hành6biển
10Biển báo công trường, loại 80x30cmTheo quy định hiện hành3biển
11Biển báo công trường, loại 80x140cmTheo quy định hiện hành3biển
12Cột đỡ biển báo bằng thép ốngTheo quy định hiện hành12cột
13Nhân công đảm bảo giao thôngTheo quy định hiện hành300,144công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.811655653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.514E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.993.482 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ KCS 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
3 Máy lu rung bánh thép tải trọng bản thân 6-10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm trọng lượng bản thân ≥ 12T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
5 Máy ủi ≥ 108CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt4
7 Máy phun nhựa đường Theo quy định2
8 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định2
9 Máy cắt uốn ≥5kW Theo quy định2
10 Đầm bàn ≥1Kw Theo quy định2
11 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Theo quy định2
12 Máy trộn bê tông≥250l Theo quy định2
13 Máy đầm đất cầm tay Theo quy định2
14 Máy khoan cầm tay Theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->