Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km12 + 500m ÷ Km16 + 104,73m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078534-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km12 + 500m ÷ Km16 + 104,73m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 22:15:00 đến ngày 2021-11-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,572,847,831 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.811655653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.514E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.993.482 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung bánh thép tải trọng bản thân 6-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm trọng lượng bản thân ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km12 + 500m ÷ Km16 + 104,73m) Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách huyện) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.846.288. .Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567. Fax: 0293.854.669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lục Yên. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,5752 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 70,1545 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 158,0233 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định hiện hành | 425,0402 | m3 |
| 5 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 75,9005 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 46,4653 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,3432 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 74,8633 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 158,4923 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,7595 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 6,8485 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,3768 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,6053 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 4,0192 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,4516 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,5288 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,232 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 14,6204 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,6437 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 5,8139 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 8,352 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,4545 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,0499 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,216 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,3438 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 131,2226 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định hiện hành | 30,7182 | 100m3 |
| 28 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo quy định hiện hành | 139,3051 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định hiện hành | 139,3051 | 100m2 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 14,1809 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,4742 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,3049 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định hiện hành | 5,9753 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 32,2179 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 104,3144 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 66,232 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 60,3842 | m3 |
| 38 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 39 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo quy định hiện hành | 123,32 | cái |
| 40 | Biển hình chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 13 | Cái |
| 41 | Biển tam giác | Theo quy định hiện hành | 41 | Cái |
| 42 | Biển tròn | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định hiện hành | 1.140 | m |
| 44 | Tấm sóng L=2,32m | Theo quy định hiện hành | 570 | tấm |
| 45 | Số đầu cong | Theo quy định hiện hành | 22 | tấm |
| 46 | Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1060 | Theo quy định hiện hành | 22 | cột |
| 47 | Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1280 | Theo quy định hiện hành | 22 | cột |
| 48 | Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1450 | Theo quy định hiện hành | 537 | cột |
| 49 | Bu lông M16x35 | Theo quy định hiện hành | 5.810 | cái |
| 50 | Bu lông M19x180 | Theo quy định hiện hành | 581 | cái |
| 51 | Bản đệm (5x70x300) | Theo quy định hiện hành | 581 | cái |
| 52 | Mắt phản quang, tôn dày 2mm | Theo quy định hiện hành | 581 | cái |
| 53 | Neo thép D12 | Theo quy định hiện hành | 156,87 | Kg |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,4919 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,6284 | 100m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định hiện hành | 12,04 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định hiện hành | 7,3261 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 78,31 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0988 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0705 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,2691 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 2,08 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 26 | 1 cấu kiện |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,9484 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,4977 | 100m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định hiện hành | 11,1302 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 1,526 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 112,09 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,7196 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 96,02 | m3 |
| 71 | Ống nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 56,4299 | m |
| 72 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,0317 | 100m2 |
| 73 | Đá dăm | Theo quy định hiện hành | 1,4813 | m3 |
| 74 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 28,6656 | 100m3 |
| 75 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,8231 | 100m3 |
| 76 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 232,0322 | 100m2 |
| 77 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 232,0322 | 100m2 |
| 78 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 232,0322 | 100m2 |
| 79 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 6,83 | 100m2 |
| 80 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 6,83 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định hiện hành | 0,7848 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định hiện hành | 167,7054 | m3 |
| 83 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo quy định hiện hành | 1,5075 | 100m |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 15,6694 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định hiện hành | 39,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 3,9052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,0391 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,8717 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,5542 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 8,408 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định hiện hành | 79,3185 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo quy định hiện hành | 20,23 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 4,9455 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 283,93 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 10,7121 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,2187 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 199,7745 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định hiện hành | 7,5561 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,3896 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo quy định hiện hành | 2,9688 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 43,78 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 1,505 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 2,1925 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 4,8595 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 32,8 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 50,431 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo quy định hiện hành | 432,32 | m2 |
| 25 | Ống cống thép D30cm | Theo quy định hiện hành | 739,4 | kg |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 297 | 1 cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định hiện hành | 0,3725 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0337 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1897 | tấn |
| 30 | Nhân công tháo dỡ ống thép | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,44 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0058 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 2,21 | m3 |
| C | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 13,4074 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 8,3416 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7256 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Theo quy định hiện hành | 0,7256 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 2,0207 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 23,4095 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 8,3416 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 3,4754 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 9,3199 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo quy định hiện hành | 13,5 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 40,55 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 8,2483 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 315,74 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 262,57 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định hiện hành | 11,3956 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,1208 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0682 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 387,7 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 13,44 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo quy định hiện hành | 50,06 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 16,58 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định hiện hành | 0,4634 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo quy định hiện hành | 40,94 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo quy định hiện hành | 157,08 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 3,0963 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,5596 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 6,2393 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 15,7 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 52,02 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 7,544 | 100m2 |
| 33 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 1,998 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,6838 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3169 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,1073 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 10,74 | m3 |
| 38 | Gia công lan can | Theo quy định hiện hành | 1,4669 | tấn |
| 39 | thép mạ kẽm làm lan can cầu | Theo quy định hiện hành | 1,4669 | kg |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 24 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 47,26 | m2 |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 2,0207 | 100m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,3833 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 8,3116 | 100m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định hiện hành | 260,13 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,4354 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 7,1887 | 100m3 |
| 48 | Đá thải làm đường tạm | Theo quy định hiện hành | 120,993 | m3 |
| 49 | Ống cống D100 | Theo quy định hiện hành | 44 | Ống |
| 50 | Bao tải đắp bờ vây | Theo quy định hiện hành | 480 | Cái |
| 51 | Cọc tre | Theo quy định hiện hành | 839,9 | m |
| 52 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo quy định hiện hành | 180 | công |
| 53 | Đèn, còi, cờ điều khiển giao thông | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 54 | Biển tam giác | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 55 | Biển hình chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm | Theo quy định hiện hành | 101,4 | m |
| 2 | Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barie | Theo quy định hiện hành | 14,5613 | m2 |
| 3 | Dán giấy phản quang màu trắng cọc tre | Theo quy định hiện hành | 14,5613 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,4175 | m3 |
| 5 | Dây phản quang nối cọc tiêu | Theo quy định hiện hành | 29,177 | cuộn |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Còi điều khiển | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Cờ hiệu | Theo quy định hiện hành | 6 | Chiếc |
| 9 | Biển báo tam giác | Theo quy định hiện hành | 6 | biển |
| 10 | Biển báo công trường, loại 80x30cm | Theo quy định hiện hành | 3 | biển |
| 11 | Biển báo công trường, loại 80x140cm | Theo quy định hiện hành | 3 | biển |
| 12 | Cột đỡ biển báo bằng thép ống | Theo quy định hiện hành | 12 | cột |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo quy định hiện hành | 300,144 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.811655653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.514E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.993.482 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥1,25m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu rung bánh thép tải trọng bản thân 6-10T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm trọng lượng bản thân ≥ 12T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 108CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Theo quy định | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23 KW | Theo quy định | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn ≥5kW | Theo quy định | 2 |
| 10 | Đầm bàn ≥1Kw | Theo quy định | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Theo quy định | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông≥250l | Theo quy định | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Theo quy định | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi