Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục: Trạm biến áp và máy phát điện dự phòng) + thử tĩnh + thiết bị chuyên môn hệ thống xử lý và ĐHKK khu sạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087523-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục: Trạm biến áp và máy phát điện dự phòng) + thử tĩnh + thiết bị chuyên môn hệ thống xử lý và ĐHKK khu sạch
Số hiệu KHLCNT 20210200424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 09:45:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,566,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.094E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có giá trị từ 13,0 tỷ đồng trở lên;b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 13,0 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế (kèm phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với công trình hoàn thành phần lớn > 80% giá trị hợp đồng thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai hoặc kèm hồ sơ nghiệm thu thanh toán đợt gần nhất); Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (Số tầng  02 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng  1.376 m2 và đầy đủ các hạng mục của khối chính, hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị hệ thống khí sạch được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). Về bản chất công việc của một hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục chính, hạng mục cung cấp lặp đặt thiết bị xây dựng + thiết bị chuyên môn được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình Điện tử - truyền thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật công điện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cấp thoát nước hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện lạnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ nhiệt lạnh hoặc có liên quan đến điện lạnh.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện lạnh; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện lạnh của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc có liên quan đến trắc địa.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn trắc đạc (trắc địa) công trình.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là đội trưởng thi công của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hoặc 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về thanh quyết toán công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã thực hiện. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ dàn máy ép cọc BTCT thuỷ lực, lực ép ≥ 150 tấn (xe cẩu + máy ép)
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải thùng ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun mastic
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt – uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy gia công thép đai tự động
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 100KVA
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước ≥ 2,0 HP
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Giàn giáo khung (bao che công trình): bộ
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ bao gồm: 2 khung + 2 chéo
- Số lượng tối thiểu 552
21-Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột): m2
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1400
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục: Trạm biến áp và máy phát điện dự phòng) + thử tĩnh + thiết bị chuyên môn hệ thống xử lý và ĐHKK khu sạch
Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh An Giang.
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165/2 Nguyễn Thái Học, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hoà, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng TBT, địa chỉ: Số 203, tổ 9, ấp Trung, xã Mỹ Hiệp, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853801


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc của đại lý cung cấp) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu (các thiết bị tại I Mục A Điểm b Khoản 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT) của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Cung cấp Catalogue do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp (nếu có) gửi kèm theo hồ sơ dự thầu các thiết bị. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có tài liệu, văn bản cam kết hoặc có tài liệu, văn bản cam kết nhưng các nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2563100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7525100m3
3Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,88100m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3271 mối nối
5Thử tĩnh cọc BTDUL fi 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tim
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4257100m3
7Trải tấm ni long đenMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0266100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5066m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,476m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1854m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2707m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,9525m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,2848m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,364m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,5016m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9912m3
17Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4565tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,839tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9498tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9031tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2174tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8366tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6148tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9366tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8134tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8158tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9588tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9556tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8587tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9556tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8587tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V27,7943tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1499tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1787tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2474tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0758tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5174tấn
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1217tấn
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,032100m2
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6835100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3938100m2
44SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4823100M2
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8542100M2
46SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8055100M2
47Ván khuôn KL lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0431100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5107100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1551100m2
50Ván khuôn KL cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8476100m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0652100m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m3
56Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,76m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,76m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,12m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,12m2
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7876m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3025m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2321m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,132m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7446m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,1103m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,1855m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0233m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1327m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,3372m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,78m3
71Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1868m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,035m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8895m3
74Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3m2
75Ốp đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V182,6225m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granít 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,608m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granít 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V466,842m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granít 200x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,68m2
79Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,96m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granít nhám 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,5m2
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granít 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.173m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
83Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6m
84Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,33m2
85Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,4624m2
86Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,216m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V473m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,284m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V574,591m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.711,4469m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.897,594m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,43m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,5516m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V695,875m2
95Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.711,4469m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.183,024m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V695,875m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.894,4709m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V649,78m2
100Lắp dựng cửa cuốn sơn tĩnh điện + motor + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m2
101Lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V113,1688m2
102LD khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1050 (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,95m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1m2
104LD cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1045 (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
105LD cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,51m2
106Lắp dựng cửa hộp kim nhôm chuyên dụng + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
107Lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,908m2
108LD cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 848 (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,77m2
109LD cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 838 (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
110Lắp dựng khung sắt sơn tỉnh điện bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V259,298m2
111Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7m
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9m
113Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,68m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V280,68m2
115Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0372tấn
116Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0372tấn
117Lắp dựng lan can STK (tay vịn gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
118Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18,645m2
119Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 phủ hoa văn + khung chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V986,48m2
120Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 phủ hoa văn (loại chống ẩm)+ khung chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V53m2
121Thi công trần thạch cao khung chỉm sơn Epoxy + khung chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V143,54m2
122Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0005100m2
123Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V648,24M2
124Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m bóng ba 3x9w máng âm trần chóa tán quangMô tả kỹ thuật theo Chương V91bộ
125Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng âm trần chóa tán quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
126Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
127LĐ đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
128Lắp đặt đèn Downlight âm trần Þ180, bóng LED 1x12WMô tả kỹ thuật theo Chương V86bộ
129Lắp đặt đèn Downlight bóng nổi Þ190, bóng LED 1x12WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
130Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270x94Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
131Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250mm, 1x22WMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
132Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
133Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
134Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
135Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt9cái
136Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
137Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại máy Âm trần 3.0HP inverterMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
138Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 2.5Hp (công nghệ Inverter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
139Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 2.0Hp (công nghệ Inverter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7máy
140Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 1.5Hp (công nghệ Inverter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
141Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 1.0Hp (công nghệ Inverter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
142Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ9.52/Þ15.88+ lớp cách nhiệt (3.0Hp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
143Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ15.88+ lớp cách nhiệt (2.5Hp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
144Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (2.0Hp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
145Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ9.52 + lớp cách nhiệt (2.0Hp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
146Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
147Lắp đặt MCCB-3P-250A, dòng cắt Icu = 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Lắp đặt MCCB-3P-125A, dòng cắt Icu = 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Lắp đặt MCCB-3P-75A, dòng cắt Icu = 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
150Lắp đặt MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Lắp đặt MCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
152Lắp đặt MCB-3P-32A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
153Lắp đặt MCB-3P-25A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Lắp đặt MCB-2P-25A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
155Lắp đặt MCB-1P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
156Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
157Lắp đặt cầu dao chống rò RCBO 2P- 16A , DÒNG rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
158Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 35mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V128m
159Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 25mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V162m
160Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 16mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
161Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
162Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2.540m
163Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2.592m
164Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3.840m
165Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.245m
166Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
167Trunking 200x100x1.2 (máng cáp sơn tĩnh điện có nắp đậy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
168Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 600x800x300, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
169Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 600x800x300, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
170Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58Mô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
171Thanh đồng BUSBAR 250AMô tả kỹ thuật theo Chương V3thanh
172Thanh đồng BUSBAR 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3thanh
173Thanh đồng BUSBAR 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V3thanh
174Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì ống 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V15đèn
175Cuộn biến dòng đo lường 250A/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
176Lắp đặt đồng hồ đo AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
177Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Lắp đặt công tắc chọn ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Lắp đặt công tắc chọn dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
181Lắp đặt lavabo + vòi Inox nóng lạnh + phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
182Lắp đặt tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
183Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
184Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
185Lắp đặt van phao Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
186Lắp đặt van khóa Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
187Lắp đặt van khóa Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
188Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
189Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
190Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
191Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
192Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
193Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04100m
194Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
195Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ168, d=4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
196Lắp đặt ren trong pvc Þ21Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
197Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
198Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
199Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
200Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
201Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
202Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
203Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
204Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
205Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
206Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
207Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
208Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
209Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
210Lắp đặt rút giảm 27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
211Lắp đặt rút giảm 27/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
212Lắp đặt rút giảm 90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
213Lắp đặt rút giảm 90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
214Lắp răng bít đầu Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
215Lắp răng bít đầu Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
216Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
217Lắp đặt Máy nước nóng NLMT 180L + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
218Lắp đặt chậu rửa nhựa PP chuyên dùng (KT 550x450x310mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
219Lắp đặt vòi rửa 2 nhánh chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
220Lắp đặt vòi rửa Inox khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
221Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, dày 3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100 m
222Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, dày 4.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100 m
223Lắp đặt co 135 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
224Lắp đặt co 135 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
225Lắp đặt tê 135 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
226Lắp đặt tê 135 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
227Lắp đặt rút giảm 90/63 nhựa HDPE bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
228Lắp đặt răng bít đầu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
229Lắp đặt răng bít đầu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
230Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
231Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
232Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
233Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
234Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
235Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
236Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
237Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
238Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
239Lắp đặt van khoá nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
240Lắp đặt Ổ cắm mạng Data RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
241Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
242Lắp đặt Wireless Router 300MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
243Cáp quang 04 COREMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
244Cáp mạng UTP CAT6 4PAIRMô tả kỹ thuật theo Chương V1.750m
245Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
246Trunking nhựa 40x40 (mánh nhựa có nắp đậy đi dưới đáy đà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
247SWITCH 48 PORT 10/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
248SWITCH 24 PORT 10/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
249Bộ lưu điện 2KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
250Tổng đài điện thoại 4 line vào, 16 máy raMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
251Tủ Carck 600x500x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
B NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN + NHÀ XE Ô TÔ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3553100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0826m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4341tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m2
6Đóng cọc BTDUL, dài ≤4m, KT 12x12cm bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph -Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4752m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0668100m3
9Rải vải tấm ni lông đenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3712100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,476m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9809m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2423m3
13Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,975m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4472m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,759m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7148m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0531m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9227tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5879tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1956tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5044tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0907tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263tấn
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3082100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3425100m2
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8134100M2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1897100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2572m3
31Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7312m3
32Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8752m3
33Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,36m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,628m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,382m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,02m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,288m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,066m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,36m2
40Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,32M2
41Lắp dựng cửa cuốn + phụ kiện + motơMô tả kỹ thuật theo Chương V16,12m2
42Lưới chắn côn trùng (STK đan ô 10x10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,36M2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V67,382m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V88,628m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V66,374m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V155,002m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,382m2
48Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,084m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,084m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2736tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2736tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,8481m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4092100m2
55Lắp đặt Cầu chắn rác Inox Þ120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
57Pát liên kết ống uPVC với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
58Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
59Lắp đặt công tắc 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a, có màn cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt MCB-2P-32A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt MCB-1P-16A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt MCB-1P-10A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Lắp đặt cáp đồng 01 ruột bọc PVC CV 2.5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
65Lắp đặt cáp đồng 01 ruột bọc PVC CV 1.5mm2, 0.6/1KV65m
66Lắp đặt ống luồn dây điện PVC Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
67Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x125x58mm, chứa 6 Module, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
C CỔNG, HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3216100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,431m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7332tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6564100m2
6Đóng cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,28100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2182m3
8Thử tĩnh cọc 120x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
9Rải tấm nilon đen làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0841100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2418m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1597m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,208m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8516m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,458m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5181m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8302tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0731tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5505tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5924tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0441tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1976tấn
26Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7774100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1944100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4708100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8526100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0894100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2318100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6275m3
34Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7296m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,522m3
36Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,988m3
37Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1224m3
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá tự nhiên KT 100x200 màu đậmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,28m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch gốm 230x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8,335m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 200x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,14m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,83m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,785m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,48m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,42m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,565m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,936m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,176m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,44m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,44m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V479,615m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V22,48m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V129,161m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V608,776m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,48m2
59Lắp dựng song sắt hàng rào bằng thép STKMô tả kỹ thuật theo Chương V23,55m2
60Lắp dựng chong sắt thép đặc đầu hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,745m2
61Lắp dựng cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
62Lắp dựng cửa kéo inox tự động (trọn bộ bao gồm cả motor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m2
63Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện1,98m2
64Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
65Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ epoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V44,5951m2
67Đắp tạo hình đầu cột (trọn bộ nhân công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
68Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox màu vàng đồng (trọn bộ nhân công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V135,435M2
70Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt đèn choá cầu đục PE bóng led Buld 1x18w, cầu Fi350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc , đế + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt ô cắm điện đôi loại 3 cực 16A có màn cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt các automat MCB-2P-40A , dòng cắt Icu=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt các automat MCB-1P-32A , dòng cắt Icu=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt các automat MCB-1P-16A , dòng cắt Icu=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt các automat MCB-1P-10A , dòng cắt Icu=4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x2.5mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
80Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC-CV 2.5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V46m
81Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC-CV 1.5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
82Lắp đặt ống luồn dây PVC loại tròn trơn Fi20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
83Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x125x58 chứa 6 module, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
D NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3234100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2156100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4077m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,579tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4145100m2
6Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1901m3
8Rải lớp nilon đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,288100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9033m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7786m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,725m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9975m3
14Cắt khe sân nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3735tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1025tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2448tấn
20Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1305100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
24Gia công cột bằng thép ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1748tấn
25Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2028tấn
26Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3776tấn
27Bu lông Þ18, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
28Gia công giằng mái thép bằng thép ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2136tấn
29Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2136tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, bằng thép ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3329tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3329tấn
32Gia công xà gồ thép bằng thép [] STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5953tấn
33Gia công xà gồ thép bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6057tấn
35Bu lông Þ10, L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V101,48211m2
37Xây móng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m2
39Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5824100m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,76m2
41Láng nền tạo nhám, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,325m2
42Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m đơn bóng 1x18w máng nổi chóa tán quangMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
43Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10a, loại 2 công tắc, hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt các mcb-1p-10a, dòng cắt icu = 6ka + hộp chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x1.5mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
46Lắp đặt cáp đồng 1 ruột bọc pvc cv 1.5mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
47Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ32/Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
48Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT
F THOÁT NƯỚC MƯA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4253100M3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4751100M3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,473M3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,47m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2351tấn
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100M2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6951m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3798tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bọc đan nắp gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3798tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,522m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3762tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6358100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899100M2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ400mm, chiều dày 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
G THOÁT NƯỚC THẢI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4632100M3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1544100M3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9402m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2247tấn
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3659100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2178m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100M2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Gia công, lắp đặt cốt thép bọc đan nắp gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1865tấn
H CÂY XANH:
1Trồng cây Cau vua đường kính thân D>= 300mm; chiều cao thân H >= 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cây
2Trồng cỏ chỉ NhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V784m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,744100m3
I CẤP NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2392100M3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2319100M3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ270,49100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
6Lắp đặt van khóa PVC Fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt Co uPVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt tê uPVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt Co uPVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt tê uPVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245M3
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,328m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,91m2
14Lắp đặt nắp hố tướiMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
J SÂN NỀN:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,032m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m3
5Lót tấm nilong đen lót sânMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2100M2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7046tấn
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
K CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ + CHẾU SÁNG SÂN
L CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8668100m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8287m3
3Lát gạch tàu 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,9m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
5Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
12Lắp đặt cáp đồng 4 ruột, cách điện xlpe, vỏ bảo vệ pvc 600/1000v, cxv 1(3cx120 + 1cx70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128m
13Lắp đặt cáp đồng 8 ruột, cách điện pvc, vỏ bảo vệ pvc 600/1000v, cvv 8x1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
14Lắp đặt cáp điện 4 lõi ruột đồng cách điện xlpe/pvc cxv 4x6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
15Lắp đặt cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện xlpe/pvc cxv 4x4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
16Lắp đặt cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện xlpe/pvc cxv 2x10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
17Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 6mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
18Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 4mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
19Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ105/Þ80Mô tả kỹ thuật theo Chương V118m
20Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ40/Þ30Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
22Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà,cáp đồng trần 70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m
23Đóng cọc tiếp đất Þ16 dài 2,4m + kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
M CHIẾU SÁNG SÂN:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4897100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4726100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141tấn
6Lắp đặt bulông + đai ốc M20; L=1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
7Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188tấn
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
10Lắp đặt đèn đường chiếu sáng sân bóng led 1x100wMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Lắp đặt trụ đèn tròn trơn cao 6m ( d1=144, d2 = 78 ) + cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cột
12Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A, DÒNG CẮT Icu = 06KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A, DÒNG CẮT Icu = 06KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt hộp điện chứa 02 mcb vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
15Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 6mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
16Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x6mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V195m
17Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện pvc, vỏ bọc pvc - cvv 2x2.5mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
18Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ32/Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
19Lắp đặt cầu đấu 30a-2pMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Lắp bảng nhựa 120x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
21Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, l = 2,4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần c10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
23kẹp đồng chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
N HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
O HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY:
1Đào móng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3819100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3812100m3
3Rải tấm băng báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5445100m2
4Lắp đặt van 1 chiều Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ90, d3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
7Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ76, d2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
8Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ60, d2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
9Lắp đặt tê stk Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt tê stk Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt co 90 stk Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt co 90 stk Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt co 90 stk Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt rút stk Þ90/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt rút stk Þ76/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt khớp nối Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
17Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200 + cuộn dây, lăng, van...Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
18Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x300 + 2 cuộn dây + 2 lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt bình chữa cháy co2(3kg) + bột (8kg) + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
24Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m2
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1Lắp đặt đầu báo khói ionMô tả kỹ thuật theo Chương V510 đầu
2Lắp đặt công tắc báo cháy lọai nhấn bể kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V15 nút
3Lắp đặt còi báo cháy 4 inch - 24 vdcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu
4Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 zone 24 vdc + bình ắc quy khô 12vdc 4ahMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
5Lắp đặt bình chữa cháy co2(3kg) + bột (8kg) + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Lắp đèn báo sự cố khi mất điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65 đèn
7Lắp đèn chỉ lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
8Kéo rải cáp đồng vcm 2x1.5mm², điện áp 450/750vMô tả kỹ thuật theo Chương V695m
9Lắp đặt ống luồn pvc Þ16 lọai đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V465m
10Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe Þ40/Þ30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
Q HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,361m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36M3
3Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ rp = 57mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
5kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
6Kéo rải cáp neo chằng trụ 3mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
7Kéo rải cáp đồng trần 50mm² dưới đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
8Kéo rải cáp đồng trần 50mm² chống sét theo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
9Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, l=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
10Lắp đặt ống stk Þ49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
11Lắp đặt ống pvc bảo hộ cáp Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
12Lắp tăng đưaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
R HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
S BỂ NƯỚC NGẦM: (phần xây dựng)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2844100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0948100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125100m3
4Đóng cừ tràm l=4,7m, Þ ngọn =>45Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9544100m
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5265m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0842tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0713100m2
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2455m3
12Bê tông đan đáy M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7563m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1829m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)(có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8405m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2225tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1223tấn
19Ván khuôn đan đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0468100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7397100m2
21Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,15M
22Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,735m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,735m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,405m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,445m2
26Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,075m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,075m2
28Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,66m2
T NHÀ CHE MÁY BƠM:
1Gia công cột bằng thép [] STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0441tấn
2Bulong neo D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0422tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0398tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852tấn
6Gia công xà gồ thép bằng thép [] STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0796tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0434tấn
8Gia công khung lam Z bằng thép [] STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345tấn
9Lắp dựng lam Z bằng thép lá dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,664m2
10Thi công vách ngăn bằng tolesóng vuông màu dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,58m2
11Lắp dựng cửa khung sắt ốp toleMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,71121m2
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2259100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,44m2
U THIẾT BỊ ĐHKK KHU SẠCH
V Máy lạnh 01 - Công suất 48 Kw
1Dàn lạnh AHU-01, CSL: 48.0 kW (2193l/s @ 770Pa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Dàn nóng ODU-01, CSL: 48.0 KwMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
W Máy lạnh 02 - công suất 15,5 Kw
1Dàn lạnh AHU-02, CSL: 15.5 kW (879l/s @ 800Pa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Dàn nóng ODU-02, CSL: 15,5 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Quạt hướng trục kèm chống rung, Q =244 l/s @ 150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
X Hệ ống đồng
1Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mm + kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19m
2Ống đồng Ø15.9 dày 1.02mm + kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19m
3Ống đồng Ø19.1 dày 1.02mm+ kèm cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19m
4Ống đồng Ø28.6 dày 1.02mm + kèm cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19m
5Hệ ống nước ngưng: PVC Ø34 + cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
Y Hệ ống gió
1Louver ktc 400x250+LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Miệng gió 1 tầng cách, KTC: 400x400+ lọc thô G3 + box cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Miệng gió 1 tầng cách, KTC: 550x550+ lọc thô G3 + box cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
4Miệng gió 1 tầng cách, KTC: 700x700+ lọc thô G3 + box cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Lọc Hepa H14, mặt nạ inox soi lổ kèm hộp, 305x305x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lọc Hepa H14, mặt nạ inox soi lổ kèm hộp, 457x457x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Lọc Hepa H13, mặt nạ inox soi lổ kèm hộp, 457x457x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lọc Hepa H13, mặt nạ inox soi lổ kèm hộp, 610x610x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Lọc Hepa H14, mặt nạ inox soi lổ kèm hộp, 610x610x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Lọc Hepa U15, mặt nạ inox soi lổ kèm hộp, 610x610x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11VCD200X200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12VCD 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
13VCD 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
14Đồng hồ cơ đo chênh ápMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Điện trở 3 cấp (2x2KW) kèm hộp boxMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
16Điện trở 3 cấp (2x3KW) kèm hộp boxMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Ống gió 200x200 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
18Ống gió 250x250 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
19Ống gió 300x250 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m
20Ống gió 300x300 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
21Ống gió 350x350 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
22Ống gió 400x350 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m
23Ống gió 400x300 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
24Ống gió 400x400 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
25Ống gió 450x350 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29m
26Ống gió 500x400 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
27Ống gió 100x100 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
28Ống gió 300x250 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m
29Ống gió 700x400 dày 0.75mm kèm cách nhiệt dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
Z Hệ điện cấp nguồn
1MCCB 3P/ 100A/250AF 25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2MCB 2P - 6A , 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3MCB 3P - 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4MCB 3P - 16A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
5MCB 3P - 10A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
6MCB 1P/ 10A/ 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
7Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
8Ampe kế (0-200A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Vôn kế (0~500V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Contactor 3P - 18A , Coil 220VACMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
11MCT100/5A --- CLASS 1 , 5VAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Cầu chì bảo vệ 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
13Vỏ tủ điện dày 1,5mm KT: H1200 W700 D300: bao gồm thanh busbar, biến tần, realy nhiệt, quạt tản nhiệt…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
14Cáp Cu/PVC 4Cx10mm2+1x10mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
15Cáp Cu/PVC 4Cx4mm2+1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
16Cáp Cu/PVC 4Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
17Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
18Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
AA Hệ điều khiển
1Bộ Superbrain điều khiển lập trình màn hình hiển thị LCD 320x208, 8UI,4DI,8AO,8DO, RS485, Modbus, Bacnet MSTP/TCPMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Cảm Biến Áp Suất GióMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Cảm Biến Độ Ẩm GióMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Cảm Biến Nhiệt Độ GióMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Công Tắc Chênh Áp GióMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Công Tắc Chênh Áp LọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Bộ Bảo Vệ Quá NhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Dây tín hiệu 1x18AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
9Cáp Cu/PVC 2C x 1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
10Cáp Cu/PVC 2C x 0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
11Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
12Vỏ tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Tủ
AB HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ ĐỘC
1Tủ hút Polypropylene có đường ống,5ftMô tả kỹ thuật theo Chương V4Tủ
2Quạt ly tâm, Ø200mm, 1450RPMMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
3Bộ xử lý hấp thụ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.094E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có giá trị từ 13,0 tỷ đồng trở lên;b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 13,0 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế (kèm phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với công trình hoàn thành phần lớn > 80% giá trị hợp đồng thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai hoặc kèm hồ sơ nghiệm thu thanh toán đợt gần nhất); Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (Số tầng  02 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng  1.376 m2 và đầy đủ các hạng mục của khối chính, hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị hệ thống khí sạch được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). Về bản chất công việc của một hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục chính, hạng mục cung cấp lặp đặt thiết bị xây dựng + thiết bị chuyên môn được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.73
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.73
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình Điện tử - truyền thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật công điện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cấp thoát nước hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện lạnh 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ nhiệt lạnh hoặc có liên quan đến điện lạnh.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện lạnh; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện lạnh của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.53
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc có liên quan đến trắc địa.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn trắc đạc (trắc địa) công trình.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.53
8 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là đội trưởng thi công của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.53
9 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hoặc 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.53
10 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về thanh quyết toán công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã thực hiện. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ dàn máy ép cọc BTCT thuỷ lực, lực ép ≥ 150 tấn (xe cẩu + máy ép) Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Vận thăng ≥ 0,5 tấn Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào đất ≥ 0,5 m3 Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
4 Ô tô tải thùng ≥ 6 tấn Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy phun mastic Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
6 Máy phun sơn Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy chà nhám Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật2
9 Máy cắt – uốn thép Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật2
10 Máy gia công thép đai tự động Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
11 Máy phát điện ≥ 100KVA Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
12 Máy hàn Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy bơm nước ≥ 2,0 HP Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
14 Đầm dùi Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật2
15 Máy đầm bàn Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
16 Máy đầm cóc Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
17 Máy chà nhám Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1
18 Máy kinh vĩ Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
19 Máy thủy bình Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
20 Giàn giáo khung (bao che công trình): bộ 01 bộ bao gồm: 2 khung + 2 chéo552
21 Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột): m2 Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->