Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục: Trạm biến áp và máy phát điện dự phòng) + thử tĩnh + thiết bị chuyên môn hệ thống xử lý và ĐHKK khu sạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục: Trạm biến áp và máy phát điện dự phòng) + thử tĩnh + thiết bị chuyên môn hệ thống xử lý và ĐHKK khu sạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 09:45:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,566,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.094E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có giá trị từ 13,0 tỷ đồng trở lên;b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 13,0 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế (kèm phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với công trình hoàn thành phần lớn > 80% giá trị hợp đồng thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai hoặc kèm hồ sơ nghiệm thu thanh toán đợt gần nhất); Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (Số tầng 02 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng 1.376 m2 và đầy đủ các hạng mục của khối chính, hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị hệ thống khí sạch được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). Về bản chất công việc của một hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục chính, hạng mục cung cấp lặp đặt thiết bị xây dựng + thiết bị chuyên môn được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình Điện tử - truyền thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật công điện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cấp thoát nước hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ nhiệt lạnh hoặc có liên quan đến điện lạnh.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện lạnh; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện lạnh của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc có liên quan đến trắc địa.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn trắc đạc (trắc địa) công trình.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là đội trưởng thi công của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hoặc 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về thanh quyết toán công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã thực hiện. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ dàn máy ép cọc BTCT thuỷ lực, lực ép ≥ 150 tấn (xe cẩu + máy ép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải thùng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun mastic | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt – uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy gia công thép đai tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước ≥ 2,0 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Giàn giáo khung (bao che công trình): bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ bao gồm: 2 khung + 2 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 552 |
| 21-Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột): m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1400 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục: Trạm biến áp và máy phát điện dự phòng) + thử tĩnh + thiết bị chuyên môn hệ thống xử lý và ĐHKK khu sạch Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh An Giang. 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc của đại lý cung cấp) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu (các thiết bị tại I Mục A Điểm b Khoản 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT) của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Cung cấp Catalogue do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp (nếu có) gửi kèm theo hồ sơ dự thầu các thiết bị. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có tài liệu, văn bản cam kết hoặc có tài liệu, văn bản cam kết nhưng các nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2563 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7525 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,88 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327 | 1 mối nối |
| 5 | Thử tĩnh cọc BTDUL fi 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tim |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4257 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm ni long đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0266 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5066 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,476 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1854 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2707 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,9525 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2848 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,5016 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9912 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4565 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9498 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9031 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2174 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8366 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6148 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9366 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8134 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8158 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9588 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9556 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8587 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9556 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8587 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7943 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1499 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1787 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2474 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5174 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,032 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6835 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3938 | 100m2 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4823 | 100M2 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8542 | 100M2 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8055 | 100M2 |
| 47 | Ván khuôn KL lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0431 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5107 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1551 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn KL cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8476 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7876 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3025 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2321 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,132 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7446 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1103 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1855 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0233 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1327 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3372 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,78 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1868 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8895 | m3 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m2 |
| 75 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,6225 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granít 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,608 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granít 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,842 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granít 200x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,68 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,96 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granít nhám 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granít 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.173 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 83 | Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6 | m |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,33 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4624 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,216 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,284 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,591 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.711,4469 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.897,594 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,43 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,5516 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,875 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.711,4469 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.183,024 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,875 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.894,4709 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,78 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa cuốn sơn tĩnh điện + motor + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1688 | m2 |
| 102 | LD khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1050 (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,95 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | m2 |
| 104 | LD cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1045 (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 105 | LD cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,51 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa hộp kim nhôm chuyên dụng + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,908 | m2 |
| 108 | LD cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 848 (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,77 | m2 |
| 109 | LD cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 838 (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 110 | Lắp dựng khung sắt sơn tỉnh điện bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,298 | m2 |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | m |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,68 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,68 | m2 |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0372 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0372 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can STK (tay vịn gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,645 | m2 |
| 119 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 phủ hoa văn + khung chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 986,48 | m2 |
| 120 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 phủ hoa văn (loại chống ẩm)+ khung chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m2 |
| 121 | Thi công trần thạch cao khung chỉm sơn Epoxy + khung chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,54 | m2 |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0005 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,24 | M2 |
| 124 | Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m bóng ba 3x9w máng âm trần chóa tán quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng âm trần chóa tán quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 127 | LĐ đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần Þ180, bóng LED 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn Downlight bóng nổi Þ190, bóng LED 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270x94 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250mm, 1x22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | 9 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 137 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại máy Âm trần 3.0HP inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 2.5Hp (công nghệ Inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 2.0Hp (công nghệ Inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 1.5Hp (công nghệ Inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 141 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 1.0Hp (công nghệ Inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 142 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ9.52/Þ15.88+ lớp cách nhiệt (3.0Hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ15.88+ lớp cách nhiệt (2.5Hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (2.0Hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ9.52 + lớp cách nhiệt (2.0Hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 147 | Lắp đặt MCCB-3P-250A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCCB-3P-125A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCCB-3P-75A, dòng cắt Icu = 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB-3P-32A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB-3P-25A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB-2P-25A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB-1P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCBO 2P- 16A , DÒNG rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 158 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 35mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 159 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 25mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 160 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 16mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.540 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.592 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.840 | m |
| 165 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.245 | m |
| 166 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 167 | Trunking 200x100x1.2 (máng cáp sơn tĩnh điện có nắp đậy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 168 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 600x800x300, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 600x800x300, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 170 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 171 | Thanh đồng BUSBAR 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thanh |
| 172 | Thanh đồng BUSBAR 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thanh |
| 173 | Thanh đồng BUSBAR 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thanh |
| 174 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì ống 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | đèn |
| 175 | Cuộn biến dòng đo lường 250A/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đồng hồ đo Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc chọn áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc chọn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt lavabo + vòi Inox nóng lạnh + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt van phao Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ168, d=4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ren trong pvc Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 197 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 198 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 206 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 207 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt rút giảm 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 211 | Lắp đặt rút giảm 27/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 212 | Lắp đặt rút giảm 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt rút giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 214 | Lắp răng bít đầu Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp răng bít đầu Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 217 | Lắp đặt Máy nước nóng NLMT 180L + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa nhựa PP chuyên dùng (KT 550x450x310mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 2 nhánh chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa Inox khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, dày 3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100 m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, dày 4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100 m |
| 223 | Lắp đặt co 135 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 224 | Lắp đặt co 135 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê 135 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê 135 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 227 | Lắp đặt rút giảm 90/63 nhựa HDPE bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 228 | Lắp đặt răng bít đầu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 229 | Lắp đặt răng bít đầu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 233 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt van khoá nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt Ổ cắm mạng Data RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 241 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 242 | Lắp đặt Wireless Router 300Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 243 | Cáp quang 04 CORE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 244 | Cáp mạng UTP CAT6 4PAIR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | m |
| 245 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 246 | Trunking nhựa 40x40 (mánh nhựa có nắp đậy đi dưới đáy đà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 247 | SWITCH 48 PORT 10/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 248 | SWITCH 24 PORT 10/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 249 | Bộ lưu điện 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 250 | Tổng đài điện thoại 4 line vào, 16 máy ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 251 | Tủ Carck 600x500x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| B | NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN + NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3553 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0826 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4341 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTDUL, dài ≤4m, KT 12x12cm bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 9 | Rải vải tấm ni lông đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3712 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9809 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2423 | m3 |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4472 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,759 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7148 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0531 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9227 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5879 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2991 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1956 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5044 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3425 | 100m2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8134 | 100M2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1897 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2572 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7312 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8752 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,628 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,382 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,02 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,288 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,066 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 40 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,32 | M2 |
| 41 | Lắp dựng cửa cuốn + phụ kiện + motơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,12 | m2 |
| 42 | Lưới chắn côn trùng (STK đan ô 10x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | M2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,382 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,628 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,374 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,002 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,382 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,084 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,084 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,848 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4092 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox Þ120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 57 | Pát liên kết ống uPVC với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a, có màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB-2P-32A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB-1P-16A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB-1P-10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cáp đồng 01 ruột bọc PVC CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp đồng 01 ruột bọc PVC CV 1.5mm2, 0.6/1KV | 65 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x125x58mm, chứa 6 Module, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,431 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7332 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6564 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2182 | m3 |
| 8 | Thử tĩnh cọc 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 9 | Rải tấm nilon đen làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2418 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1597 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,208 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8516 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5181 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8302 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3405 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5505 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5924 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7774 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4708 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8526 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2318 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6275 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7296 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,522 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,988 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1224 | m3 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá tự nhiên KT 100x200 màu đậm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch gốm 230x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,335 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 200x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,83 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,785 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,48 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,42 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,565 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,936 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,176 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,44 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,44 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,615 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,48 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,161 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,776 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,48 | m2 |
| 59 | Lắp dựng song sắt hàng rào bằng thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,55 | m2 |
| 60 | Lắp dựng chong sắt thép đặc đầu hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,745 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa kéo inox tự động (trọn bộ bao gồm cả motor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện | 1,98 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,595 | 1m2 |
| 67 | Đắp tạo hình đầu cột (trọn bộ nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox màu vàng đồng (trọn bộ nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,435 | M2 |
| 70 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn choá cầu đục PE bóng led Buld 1x18w, cầu Fi350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc , đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm điện đôi loại 3 cực 16A có màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat MCB-2P-40A , dòng cắt Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat MCB-1P-32A , dòng cắt Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat MCB-1P-16A , dòng cắt Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A , dòng cắt Icu=4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x2.5mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC-CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC-CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt ống luồn dây PVC loại tròn trơn Fi20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 83 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x125x58 chứa 6 module, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| D | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3234 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2156 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4077 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4145 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1901 | m3 |
| 8 | Rải lớp nilon đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9033 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7786 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9975 | m3 |
| 14 | Cắt khe sân nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3735 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1305 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1748 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2028 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3776 | tấn |
| 27 | Bu lông Þ18, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 28 | Gia công giằng mái thép bằng thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, bằng thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3329 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3329 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép bằng thép [] STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5953 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6057 | tấn |
| 35 | Bu lông Þ10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,4821 | 1m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5824 | 100m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,76 | m2 |
| 41 | Láng nền tạo nhám, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,325 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m đơn bóng 1x18w máng nổi chóa tán quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10a, loại 2 công tắc, hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các mcb-1p-10a, dòng cắt icu = 6ka + hộp chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x1.5mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp đồng 1 ruột bọc pvc cv 1.5mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ32/Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 48 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| F | THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4253 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4751 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,473 | M3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,47 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2351 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100M2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6951 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3798 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bọc đan nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3798 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,522 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3762 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6358 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | 100M2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ400mm, chiều dày 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| G | THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4632 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1544 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9402 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2247 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3659 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100M2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bọc đan nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1865 | tấn |
| H | CÂY XANH: | |||
| 1 | Trồng cây Cau vua đường kính thân D>= 300mm; chiều cao thân H >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 2 | Trồng cỏ chỉ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,744 | 100m3 |
| I | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2392 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2319 | 100M3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 | 0,49 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa PVC Fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co uPVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê uPVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co uPVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | M3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m2 |
| 14 | Lắp đặt nắp hố tưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| J | SÂN NỀN: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,032 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m3 |
| 5 | Lót tấm nilong đen lót sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100M2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7046 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| K | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ + CHẾU SÁNG SÂN | |||
| L | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8668 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8287 | m3 |
| 3 | Lát gạch tàu 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng 4 ruột, cách điện xlpe, vỏ bảo vệ pvc 600/1000v, cxv 1(3cx120 + 1cx70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng 8 ruột, cách điện pvc, vỏ bảo vệ pvc 600/1000v, cvv 8x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi ruột đồng cách điện xlpe/pvc cxv 4x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện xlpe/pvc cxv 4x4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện xlpe/pvc cxv 2x10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 6mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 4mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ105/Þ80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ40/Þ30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà,cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp đất Þ16 dài 2,4m + kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| M | CHIẾU SÁNG SÂN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4897 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4726 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bulông + đai ốc M20; L=1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn đường chiếu sáng sân bóng led 1x100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt trụ đèn tròn trơn cao 6m ( d1=144, d2 = 78 ) + cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A, DÒNG CẮT Icu = 06KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A, DÒNG CẮT Icu = 06KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp điện chứa 02 mcb vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 6mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x6mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp 2 ruột đồng, cách điện pvc, vỏ bọc pvc - cvv 2x2.5mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ32/Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 19 | Lắp đặt cầu đấu 30a-2p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp bảng nhựa 120x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, l = 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần c10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 23 | kẹp đồng chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| N | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| O | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào móng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3812 | 100m3 |
| 3 | Rải tấm băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5445 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ90, d3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ76, d2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ60, d2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê stk Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê stk Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 stk Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90 stk Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90 stk Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt rút stk Þ90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rút stk Þ76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200 + cuộn dây, lăng, van... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x300 + 2 cuộn dây + 2 lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy co2(3kg) + bột (8kg) + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói ion | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt công tắc báo cháy lọai nhấn bể kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy 4 inch - 24 vdc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 zone 24 vdc + bình ắc quy khô 12vdc 4ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt bình chữa cháy co2(3kg) + bột (8kg) + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đèn báo sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 8 | Kéo rải cáp đồng vcm 2x1.5mm², điện áp 450/750v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn pvc Þ16 lọai đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe Þ40/Þ30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| Q | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | M3 |
| 3 | Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ rp = 57m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 5 | kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 6 | Kéo rải cáp neo chằng trụ 3mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 7 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm² dưới đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 8 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm² chống sét theo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, l=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống stk Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống pvc bảo hộ cáp Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| R | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| S | BỂ NƯỚC NGẦM: (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm l=4,7m, Þ ngọn =>45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9544 | 100m |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5265 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0842 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2455 | m3 |
| 12 | Bê tông đan đáy M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7563 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1829 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)(có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8405 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2225 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1223 | tấn |
| 19 | Ván khuôn đan đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7397 | 100m2 |
| 21 | Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,15 | M |
| 22 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,735 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,735 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,405 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,445 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,66 | m2 |
| T | NHÀ CHE MÁY BƠM: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép [] STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | tấn |
| 2 | Bulong neo D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép bằng thép [] STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 8 | Gia công khung lam Z bằng thép [] STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lam Z bằng thép lá dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | m2 |
| 10 | Thi công vách ngăn bằng tolesóng vuông màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,58 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7112 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2259 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| U | THIẾT BỊ ĐHKK KHU SẠCH | |||
| V | Máy lạnh 01 - Công suất 48 Kw | |||
| 1 | Dàn lạnh AHU-01, CSL: 48.0 kW (2193l/s @ 770Pa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Dàn nóng ODU-01, CSL: 48.0 Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| W | Máy lạnh 02 - công suất 15,5 Kw | |||
| 1 | Dàn lạnh AHU-02, CSL: 15.5 kW (879l/s @ 800Pa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Dàn nóng ODU-02, CSL: 15,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Quạt hướng trục kèm chống rung, Q =244 l/s @ 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| X | Hệ ống đồng | |||
| 1 | Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mm + kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 2 | Ống đồng Ø15.9 dày 1.02mm + kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 3 | Ống đồng Ø19.1 dày 1.02mm+ kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 4 | Ống đồng Ø28.6 dày 1.02mm + kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 5 | Hệ ống nước ngưng: PVC Ø34 + cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| Y | Hệ ống gió | |||
| 1 | Louver ktc 400x250+LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Miệng gió 1 tầng cách, KTC: 400x400+ lọc thô G3 + box cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Miệng gió 1 tầng cách, KTC: 550x550+ lọc thô G3 + box cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 4 | Miệng gió 1 tầng cách, KTC: 700x700+ lọc thô G3 + box cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lọc Hepa H14, mặt nạ inox soi lổ kèm hộp, 305x305x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lọc Hepa H14, mặt nạ inox soi lổ kèm hộp, 457x457x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lọc Hepa H13, mặt nạ inox soi lổ kèm hộp, 457x457x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lọc Hepa H13, mặt nạ inox soi lổ kèm hộp, 610x610x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lọc Hepa H14, mặt nạ inox soi lổ kèm hộp, 610x610x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lọc Hepa U15, mặt nạ inox soi lổ kèm hộp, 610x610x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | VCD200X200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | VCD 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | VCD 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Đồng hồ cơ đo chênh áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Điện trở 3 cấp (2x2KW) kèm hộp box | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Điện trở 3 cấp (2x3KW) kèm hộp box | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ống gió 200x200 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 18 | Ống gió 250x250 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 19 | Ống gió 300x250 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m |
| 20 | Ống gió 300x300 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 21 | Ống gió 350x350 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 22 | Ống gió 400x350 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m |
| 23 | Ống gió 400x300 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 24 | Ống gió 400x400 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 25 | Ống gió 450x350 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 26 | Ống gió 500x400 dày 0.58mm kèm cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 27 | Ống gió 100x100 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 28 | Ống gió 300x250 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m |
| 29 | Ống gió 700x400 dày 0.75mm kèm cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| Z | Hệ điện cấp nguồn | |||
| 1 | MCCB 3P/ 100A/250AF 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | MCB 2P - 6A , 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | MCB 3P - 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | MCB 3P - 16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 5 | MCB 3P - 10A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 6 | MCB 1P/ 10A/ 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 7 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Ampe kế (0-200A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Vôn kế (0~500V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Contactor 3P - 18A , Coil 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | MCT100/5A --- CLASS 1 , 5VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Cầu chì bảo vệ 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Vỏ tủ điện dày 1,5mm KT: H1200 W700 D300: bao gồm thanh busbar, biến tần, realy nhiệt, quạt tản nhiệt… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Cáp Cu/PVC 4Cx10mm2+1x10mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 15 | Cáp Cu/PVC 4Cx4mm2+1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC 4Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| AA | Hệ điều khiển | |||
| 1 | Bộ Superbrain điều khiển lập trình màn hình hiển thị LCD 320x208, 8UI,4DI,8AO,8DO, RS485, Modbus, Bacnet MSTP/TCP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cảm Biến Áp Suất Gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cảm Biến Độ Ẩm Gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cảm Biến Nhiệt Độ Gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Công Tắc Chênh Áp Gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Công Tắc Chênh Áp Lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bộ Bảo Vệ Quá Nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Dây tín hiệu 1x18AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC 2C x 1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC 2C x 0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 12 | Vỏ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| AB | HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ ĐỘC | |||
| 1 | Tủ hút Polypropylene có đường ống,5ft | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tủ |
| 2 | Quạt ly tâm, Ø200mm, 1450RPM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bộ xử lý hấp thụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.094E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có giá trị từ 13,0 tỷ đồng trở lên;b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 13,0 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế (kèm phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với công trình hoàn thành phần lớn > 80% giá trị hợp đồng thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai hoặc kèm hồ sơ nghiệm thu thanh toán đợt gần nhất); Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (Số tầng 02 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng 1.376 m2 và đầy đủ các hạng mục của khối chính, hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị hệ thống khí sạch được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). Về bản chất công việc của một hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục chính, hạng mục cung cấp lặp đặt thiết bị xây dựng + thiết bị chuyên môn được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình Điện tử - truyền thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật công điện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cấp thoát nước hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện lạnh | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ nhiệt lạnh hoặc có liên quan đến điện lạnh.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện lạnh; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện lạnh của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc có liên quan đến trắc địa.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn trắc đạc (trắc địa) công trình.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là đội trưởng thi công của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hoặc 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về thanh quyết toán công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã thực hiện. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dàn máy ép cọc BTCT thuỷ lực, lực ép ≥ 150 tấn (xe cẩu + máy ép) | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Vận thăng ≥ 0,5 tấn | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào đất ≥ 0,5 m3 | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ô tô tải thùng ≥ 6 tấn | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy phun mastic | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy phun sơn | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy chà nhám | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 9 | Máy cắt – uốn thép | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 10 | Máy gia công thép đai tự động | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 100KVA | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 12 | Máy hàn | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy bơm nước ≥ 2,0 HP | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 14 | Đầm dùi | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 17 | Máy chà nhám | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Giàn giáo khung (bao che công trình): bộ | 01 bộ bao gồm: 2 khung + 2 chéo | 552 |
| 21 | Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột): m2 | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi