Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103648-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210740591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1000 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 09:44:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 287,742,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp I có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 144.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥288.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kè, nền mặt đường, hào kỹ thuật, vỉa hè
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục chiếu sáng cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy san công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Cần trục ô tô ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 414 (đoạn từ ngã ba Vị Thủy đi Xuân Khanh), thị xã Sơn Tây
1000 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội - Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Kim Quang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng cấp, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội: Số 79, phố Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật12.510,89m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật55.953,35m3
3Đào cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,874100m3
4Đào móng kè, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.317,11m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật55.406,86m3
6Cắt mặt đường để xử lý mặt đường hư hỏngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,62100m
7Đào xử lý hư hỏng mặt đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật182,4m3
8Đào móng cống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật26.946,51m3
9Đắp móng kè K90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,779100m3
10Đắp móng cống K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật123,431100m3
11Cắt mặt đường cũ thi công DPCChương V: Yêu cầu kỹ thuật78,926100m
12Đào dải phân cáchChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,3100m3
13Đắp đất màu DPC K85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật43,784100m3
14Đắp hè đường K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật294,705100m3
15Đắp nền đường K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,411100m3
16Lề BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật92,77m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường BTNC12.5 dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.039,832100m2
2Bê tông nhựa chặt BTNC12.5 (5% nhựa)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12.602,764tấn
3Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.475,841100m2
4Mặt đường BTNC19 dày 7cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.105,418100m2
5Bê tông nhựa chặt BTNC19 (4,5% nhựa)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22.662,733tấn
6Bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 (4,5% nhựa) dày trung bình 4cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật452,127100m2
7Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 (phần mở móng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật688,881100m2
8Móng đường cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật173,645100m3
9Móng đường cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật216,729100m3
10Đắp đất nền đường K98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật165,807100m3
11Đất đắp K98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19.233,612m3
12Mặt đường BTXM 20MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật171,73m3
13Cắt mép mặt đường cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật96,248100m
14Đào mép đường cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,812100m3
C TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Biển báo hình tam giác 70cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật75cái
2Biển báo vuông 70x70cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật77cái
3Biển báo hình tròn D70cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26cái
4Biển chữ nhật chỉ hướng 120x160cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Cột biển báo dài 3.5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật637m
6Lắp đặt biển báo tam giácChương V: Yêu cầu kỹ thuật75cái
7Lắp đặt biển báo vuông 70x70cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật77cái
8Lắp đặt biển báo hình tròn D70cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26cái
9Lắp đặt biển chữ nhật chỉ hướngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Sơn gờ giảm tốc (màu vàng) dày 6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật760,7m2
11Sơn kẻ đường (màu vàng) dày 2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,46m2
12Sơn kẻ đường (màu trắng) dày 2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4.499,61m2
13Đóng cột tròn tôn lượn sóng, phần ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,845100m
14Đóng cột tròn tôn lượn sóng, phần không ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,455100m
15Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật194m
16Cọc tiêu, cọc H BTCT (0.2x0.2x1.1)mChương V: Yêu cầu kỹ thuật43cái
17Cột Km bằng thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,125tấn
18Tôn 3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,5m2
19Thép ống D60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
20SơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,125m2
21Đệm đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
22Bê tông móng 12.5MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,05m3
23Dán màng phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,864m2
D ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển nội bộ ≤300mChương V: Yêu cầu kỹ thuật525,203100m3
2Vận chuyển đất thừa, đất cấp II, cự ly 9kmChương V: Yêu cầu kỹ thuật759,796100m3
3Vận chuyển đất thừa, đất cấp III, cự ly 9kmChương V: Yêu cầu kỹ thuật302,292100m3
4Vận chuyển phế thải, cự ly 9kmChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,079100m3
E HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Lát gạch Terrazzo, VXM mác 100# dày 2cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật45.895,39m2
2Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.813,35m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật342,312100m2
4Cắt khe giãn BTXM móng hèChương V: Yêu cầu kỹ thuật916,1510m
5Matit chèn kheChương V: Yêu cầu kỹ thuật5.984,84kg
6Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật47,729100m2
7Bó vỉa (22x18x120)cm 25MPa, VXM mác 100# dày 2cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật365,97m
8Bó vỉa (26x23x100)cm 25MPa, VXM mác 100# dày 2cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8.957,05m
9Bó vỉa (50x18x100)cm 25MPa, VXM mác 100# dày 2cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7.892,61m
10Lát đan rãnh (50x30x6)cm 25MPa, VXM mác 100# dày 2cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.741,12m2
11Bồn trồng cây gạch không nung VXM mác 75#Chương V: Yêu cầu kỹ thuật102,48m3
12Trát VXM mác M75# dày 1.5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật760,06m2
13Đắp đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,625100m3
14Trồng cây xanh đô thị trên hèChương V: Yêu cầu kỹ thuật854cây/lần
15Cây Giáng hương (D1.3≥15-20cm, cao 6-8m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4271 cây
16Cây Lát hoa (D1.3≥15-20cm, cao 6-8m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4271 cây
17Chăm sóc, duy trì cây bóng mát (tạm tính duy trì 3 tháng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật85,410 cây/tháng
18Trồng, chăm sóc cây ngâuChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.302cây/lần
19Cây Ngâu tròn (ĐK tán 0,5-0,7m, cao 0,5-0,7m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.3021 cây
20Chăm sóc, duy trì cây ngâu (tạm tính duy trì 3 tháng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật130,210 cây
21Trồng, chăm sóc cây mảng - Cây Chuỗi Ngọc (tạm tính duy trì 3 tháng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.578,522m2/tháng
22Cây Chuỗi Ngọc (ĐK tán0,15-0,2m, cao 0,2-0,25m, 64 cây/m2)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.578,522m2
23Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.799,878m2/tháng
24Cỏ lá treChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.799,878m2
F KÈ PHÒNG HỘ
1Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật324,69m3
2Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,307100m2
3Xây gạch không nung VXM mác 75#Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.259,04m3
4Ống nhựa thoát nước D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.638,32m
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật340,44m2
6Tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật295,25m3
7Trát VXM mác M75# dày 1.5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5.106,88m2
8Khe phòng lún (quét nhựa 2 lớp, dán bao tải 1 lớp)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật349,56m2
9Thi công tầng lọc bằng đất sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,174100m3
10Ván khuôn thân kèChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,141100m2
11Ván khuôn móng kèChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,727100m2
12Đệm đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật89,89m3
13Móng kè BTXM 15MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật620,55m3
14Thân kè BTXM 15MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật802,89m3
15Xây gạch không nung VXM mác 75#Chương V: Yêu cầu kỹ thuật149,39m3
16Trát VXM mác M75# dày 1.5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.561,66m2
17Giằng tường BTCT 15MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,15m3
18Ván khuôn móng kèChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,832100m2
19Thép giằng tường, D≤10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,424tấn
20Thép giằng tường, D≤18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,515tấn
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.561,66m2
22Thép D16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,428tấn
23Lưới thép gai 2.5 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật303,43kg
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,14m2
25Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,62m3
26Bê tông kè BTXM 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật143,57m3
27Ván khuôn kèChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,521100m2
28Thép tường kè, D≤18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,146tấn
29Thép tường kè, D≤10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,126tấn
30Ống nhựa thoát nước D60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34m
31Vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật17m2
32Tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
33Tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,44m3
34Khe phòng lún (quét nhựa 2 lớp, dán bao tải 1 lớp)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật340,36m2
35Bê tông bản rãnh 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,89m3
36Ván khuôn bản rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
37Cốt thép bản rãnh D≤10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
38Cốt thép bản rãnh D≤18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
39Lắp đặt bản rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật45cấu kiện
40Đắp cát K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,086100m3
41Bệ kè BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,13m3
G THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.908,77m3
2Lắp đặt đế cống D400Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
3Lắp đặt đế cống D600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt đế cống D800Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
5Lắp đặt đế cống D1000Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12.696cái
6Lắp đặt đế cống D1250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.500cái
7Lắp đặt ống cống D400, dài 2.5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật8đoạn ống
8Lắp đặt ống cống D600, dài 2.5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
9Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
10Lắp đặt ống cống D1000, dài 2.5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.174đoạn ống
11Lắp đặt ống cống D1250, dài 2.5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật375đoạn ống
12Nối ống cống D400 bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
13Nối ống cống D600 bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu kỹ thuật1mối nối
14Nối ống cống D800 bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
15Nối ống cống D1000 bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.883mối nối
16Nối ống cống D1250 bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu kỹ thuật342mối nối
17Ván khuôn đệm móng hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,443100m2
18Đệm móng hố ga BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật118,8m3
19Bê tông hố ga, cổ ga 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật785,65m3
20Ván khuôn hố ga, cổ gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật65,401100m2
21Cốt thép hố ga, cổ ga D≤10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,513tấn
22Cốt thép hố ga, cổ ga D≤18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,554tấn
23Cốt thép hố ga, cổ ga D>18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,068tấn
24Bê tông tấm đan 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật161,26m3
25Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,059100m2
26Cốt thép tấm đan D≤10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,918tấn
27Cốt thép tấm đan D≤18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,248tấn
28Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật308cấu kiện
29Lắp đặt nắp ga gang 400KNChương V: Yêu cầu kỹ thuật308cấu kiện
30Ván khuôn đệm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,714100m2
31Đệm móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,44m3
32Bê tông cửa thu nước 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật142,55m3
33Ván khuôn cửa thu nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,229100m2
34Cốt thép cửa thu nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,37tấn
35Lắp đặt song chắn rác 250KNChương V: Yêu cầu kỹ thuật306cấu kiện
36Lắp đặt cửa thu nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật306cấu kiện
37Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,784100m2
38Móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,86m3
39Bê tông rãnh 15MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,39m3
40Bê tông tấm đan 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,76m3
41Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,106100m2
42Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,27tấn
43Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật23cấu kiện
44Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,705100m3
45Đắp trả K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,124100m3
46Bê tông mặt bãi đúc 12.5MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật300m3
47Bốc xếp lênChương V: Yêu cầu kỹ thuật637cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 1kmChương V: Yêu cầu kỹ thuật735,768tấn
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật637cấu kiện
H THOÁT NƯỚC THẢI
1Đệm móng cát đenChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,327100m3
2Bê tông móng 15MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật894,06m3
3Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,988100m2
4Bê tông móng ga 15MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật56,67m3
5Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,82100m2
6Xây rãnh gạch không nung VXM mác 75#Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.694,1m3
7Trát VXM mác M75# dày 1.5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8.743,8m2
8Lắp đặt ống nhựa D110 chờ đấu nối nhà dânChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,46100m
9Bê tông mũ mố 20MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật416,31m3
10Cốt thép mũ mố D≤10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,059tấn
11Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu kỹ thuật48,182100m2
12Bê tông tấm đan rãnh, hố ga 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật343,8m3
13Ván khuôn tấm đan rãnh, hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,225100m2
14Cốt thép tấm đan rãnh, hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,832tấn
15Lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật6.574cái
16Lắp đặt ga gang 125KNChương V: Yêu cầu kỹ thuật230cái
17Lắp đặt ga gang 400KNChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
18Lắp đặt ống cống D400, dài 2.5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật22đoạn ống
19Lắp đặt ống cống D400, dài 2.0mChương V: Yêu cầu kỹ thuật22đoạn ống
20Lắp đặt đế cống D400Chương V: Yêu cầu kỹ thuật154cái
21Nối ống cống D400 bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu kỹ thuật22mối nối
22Đệm đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,66m3
23Lắp đặt cống hộp (0.5x0.5)m dài 1.5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật23đoạn ống
24Mối nối xảm cống hộp (0.5x0.5)mChương V: Yêu cầu kỹ thuật21mối nối
25Song chắn rác 250KNChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,274100m3
27Đắp trả K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,145100m3
28Phá dỡ bản BTCT rãnh cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật432m3
29Phá dỡ tường gạch rãnh cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.900,8m3
30Phá dỡ móng rãnh cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.015,2m3
31Bốc xếp cấu kiện lênChương V: Yêu cầu kỹ thuật6.574cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 1kmChương V: Yêu cầu kỹ thuật825,12tấn
33Bốc xếp cấu kiện xuốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6.574cấu kiện
I HÀO KỸ THUẬT
1Đệm móng BTXM 12.5MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.420,82m3
2Ván khuôn đệm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,466100m2
3Ván khuôn thân HKTChương V: Yêu cầu kỹ thuật506,359100m2
4Cốt thép thân HKT D≤10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật307,967tấn
5Cốt thép thân HKT D≤18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật471,699tấn
6Bê tông thân HKT 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật4.242,22m3
7Ván khuôn hố ga HKTChương V: Yêu cầu kỹ thuật53,358100m2
8Cốt thép hố ga HKT D≤10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,182tấn
9Cốt thép hố ga HKT D≤18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật62,132tấn
10Bê tông hố ga HKT 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật602,78m3
11Gia công thép giá đỡChương V: Yêu cầu kỹ thuật93,57tấn
12Mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật93,57tấn
13Lắp đặt hệ giá đỡChương V: Yêu cầu kỹ thuật93,57tấn
14Lắp đặt đốt thân hào kỹ thuậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật4.513đốt
15Ván khuôn tấm đan HKT (hố ga)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật64,33100m2
16Cốt thép tấm đan HKT D≤10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật120,929tấn
17Cốt thép tấm đan HKT D>10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật106,252tấn
18Bê tông tấm đan HKT 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.050,3m3
19BTXM 15MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,94m3
20Lắp đặt bản HKTChương V: Yêu cầu kỹ thuật4.489cái
21Lắp đặt nắp hố ga HKT 4 cánhChương V: Yêu cầu kỹ thuật190cái
22Đắp trả cát K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,406100m3
23Ống nhựa uPVC D110 (các vị trí giao cắt, qua đường)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật227,2100m
24Lắp đặt ống HDPE D130/100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật89,48100m
25Lắp đặt ống HDPE D195/150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật89,48100m
26Bê tông bảo vệ ống 20MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật131,98m3
27Ván khuôn bảo vệ ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,999100m2
28Lá thép bó ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,489tấn
29Thép dẹp dẫn nối đến cụm tiếp đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,132tấn
30Thép hình dẫn cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,435tấn
31Mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,567tấn
32Lắp thép dẹp dẫn nối đến cụm tiếp đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,567tấn
33Cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật190bộ
34Ván khuôn mối nốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,79100m2
35Cốt thép mối nối D≤18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,091tấn
36Bê tông mối nối 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật614,46m3
37Bốc xếp lênChương V: Yêu cầu kỹ thuật9.002cấu kiện
38Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 1kmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15.102,048tấn
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9.002cấu kiện
J CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ cống cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật174,46m3
2Đào móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,548100m3
3Đệm đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,3m3
4Lót móng BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật63,18m3
5Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,684100m2
6Móng đá hộc, VXM mác M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,6m3
7Lắp đặt cống hộp (1.5x1.5)m dài 1.5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật172đoạn
8Mối nối xảm cống hộp (1.5x1.5)mChương V: Yêu cầu kỹ thuật178mối nối
9Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,497100m2
10Cốt thép hố ga D≤10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,36tấn
11Cốt thép hố ga D≤18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,871tấn
12Cốt thép hố ga D>18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,476tấn
13Bê tông hố ga 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật86,83m3
14Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,113100m2
15Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,964tấn
16Bê tông tấm đan 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật29,28m3
17Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
18Lắp đặt ga gang 400KNChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
19Ván khuôn tường chắnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,262100m2
20Cốt thép tường chắn D≤10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
21Cốt thép tường chắn D≤18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,549tấn
22Cốt thép tường chắn D>18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,839tấn
23Bê tông tường chắn 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,42m3
24Đắp trả K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,029100m3
25Tường đá hộc, VXM mác M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,4m3
26Mặt đường BTXM 20MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,4m3
27Móng đường cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,298100m3
28Móng đường cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,669100m3
29Cốt thép thân cống D≤10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,191tấn
30Cốt thép thân cống D≤18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật72,009tấn
31Bê tông thân cống 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật498,26m3
32Đệm BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật49m3
33Ván khuôn thân cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,005100m2
34Cốt thép tường cánh, sân cống D≤10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,395tấn
35Cốt thép tường cánh, sân cống D≤18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,385tấn
36Cốt thép tường cánh, sân cống D>18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,567tấn
37Bê tông tường cánh, sân cống 25MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật81,59m3
38Đệm BTXM 12.5MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,26m3
39Ván khuôn tường cánh, sân cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,213100m2
40Cốt thép mối nối D≤10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,217tấn
41Cốt thép mối nối D>18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,07tấn
42Tấm ngăn nước W200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật82,4m
43Ống nhựa D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật283,56m
44Ép cọc cừ larsen, phần ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,8100m
45Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,8100m
46Ép nhổ cọc cừ larsenChương V: Yêu cầu kỹ thuật117,6100m
47Khấu hao cọc ván thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.680m
48Đóng cọc định vịChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,86100m
49Nhổ cọc thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,86100m
50Khấu hao cọc thép hình định vịChương V: Yêu cầu kỹ thuật286m
51Lắp đặt cống tạm (1.5x1.5)m dài 1.5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,333đoạn cống
52Đắp đất đường dẫnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,415100m3
53Đào đường cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,88100m3
54Đào móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,594100m3
55Đắp cát K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,171100m3
K CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sángChương V: Yêu cầu kỹ thuật3tủ
2Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,003100m2
3Bê tông móng 15MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật345,078m3
4Khung giá đỡChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Ống nhựa xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150,62100m
6Măng xông D65/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật864cái
7Đào móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật513,7m3
8Đắp trả K90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,169100m3
9Ống nhựa D21Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3m
10Thép tròn D12 mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.367,5kg
11Tai bắt dây tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật562cái
12Cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật490bộ
13Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật198m
14Khóa cáp bắt dây tiếp địa M14Chương V: Yêu cầu kỹ thuật562cái
15Lắp dựng cột đèn 9mChương V: Yêu cầu kỹ thuật286cột
16Lắp cần đèn cao 2m vươn 1.5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật286cần đèn
17Lắp tay bắt đèn cầuChương V: Yêu cầu kỹ thuật286cần đèn
18Lắp đặt đèn cầu, bóng Led 12WChương V: Yêu cầu kỹ thuật838bộ
19Lắp đèn LED 150W (DIM)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật286bộ
20Lắp dựng cột đèn trang trí 3.5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật138cột
21Lắp đặt khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu kỹ thuật424bộ
22Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,88m3
23Luồn dây lên đènChương V: Yêu cầu kỹ thuật67,84100m
24Làm đầu cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật860đầu
25Đầu cốt đồng các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật920cái
26Luồn cáp cửa cột, vào tủChương V: Yêu cầu kỹ thuật6đầu
27Đánh số cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật42,410 cột
28Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật424bảng
29Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật424cửa
30Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
31Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật106,55100m
32Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,56100m
33Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànChương V: Yêu cầu kỹ thuật159,11100m
34Lưới báo hiệu cáp rộng 20cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.727,4m2
35Thí nghiệm tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật490vị trí
L PHÁ DỠ GPMB
1Tháo dỡ mái tôn cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật12.931,86m2
2Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.975,03m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu kỹ thuật10.334,51m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.172,53m3
5Phá dỡ Nền gạch xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật124,95m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật126,32100m3
7Vận chuyển phế thải, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu kỹ thuật126,32100m3
8Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu. Cây loại 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật95cây/lần
9Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát (tạm tính chăm sóc 3 tháng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật449cây
M ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông (4 mũi thi công, mỗi mũi 2 người đứng đảm bảo giao thông đầu và cuối, 4 giờ cao điểm / ngày)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4.000công
2Lắp tôn hàng ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật8100m2
3Sản xuất hệ khung hàng ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,559tấn
4Sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,21m2
5Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắmChương V: Yêu cầu kỹ thuật100bộ
6Decal phản quang cảnh báo ban dêmChương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
7Hệ khung chốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,722tấn
8Lắp đặt hệ khung chốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,984tấn
9Tháo dỡ hệ khung chốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,984tấn
10Biển báo công trường cách 10m, kích thước 120x160cm, R.441AChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Biển báo tam giác 70cm: W203bc, 227, 245cChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
12Lắp đặt biển báo, cột biển báo )Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
13Máy bộ đàmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
14CòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
15GiàyChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
16Áo mưaChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
17Áo phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
18Quần áo bảo hộChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
19Mũ công trườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
20Gậy điều khiển giao thôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,87%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp I có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 144.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥288.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kè, nền mặt đường, hào kỹ thuật, vỉa hè 3 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự53
4 Cán bộ phụ trách thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục chiếu sáng cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự42
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 12 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực10
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực4
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt10
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt4
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt2
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt6
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt4
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt6
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt4
10 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
11 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực4
12 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
13 Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
15 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực2
16 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
17 Máy san công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
19 Cần trục ô tô ≥ 5 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
20 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
21 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
22 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
23 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt2
24 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->