Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1000 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 09:44:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 287,742,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp I có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 144.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥288.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kè, nền mặt đường, hào kỹ thuật, vỉa hè |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục chiếu sáng cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy san công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cần trục ô tô ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 414 (đoạn từ ngã ba Vị Thủy đi Xuân Khanh), thị xã Sơn Tây 1000 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng cấp, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội: Số 79, phố Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12.510,89 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55.953,35 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,874 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.317,11 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55.406,86 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường để xử lý mặt đường hư hỏng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | 100m |
| 7 | Đào xử lý hư hỏng mặt đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 182,4 | m3 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26.946,51 | m3 |
| 9 | Đắp móng kè K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,779 | 100m3 |
| 10 | Đắp móng cống K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,431 | 100m3 |
| 11 | Cắt mặt đường cũ thi công DPC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,926 | 100m |
| 12 | Đào dải phân cách | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất màu DPC K85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,784 | 100m3 |
| 14 | Đắp hè đường K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 294,705 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,411 | 100m3 |
| 16 | Lề BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,77 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.039,832 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt BTNC12.5 (5% nhựa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12.602,764 | tấn |
| 3 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.475,841 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường BTNC19 dày 7cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.105,418 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt BTNC19 (4,5% nhựa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22.662,733 | tấn |
| 6 | Bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 (4,5% nhựa) dày trung bình 4cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 452,127 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 (phần mở móng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 688,881 | 100m2 |
| 8 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 173,645 | 100m3 |
| 9 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 216,729 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165,807 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp K98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19.233,612 | m3 |
| 12 | Mặt đường BTXM 20MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 171,73 | m3 |
| 13 | Cắt mép mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,248 | 100m |
| 14 | Đào mép đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,812 | 100m3 |
| C | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác 70cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 2 | Biển báo vuông 70x70cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 3 | Biển báo hình tròn D70cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật chỉ hướng 120x160cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cột biển báo dài 3.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 637 | m |
| 6 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo vuông 70x70cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo hình tròn D70cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển chữ nhật chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Sơn gờ giảm tốc (màu vàng) dày 6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 760,7 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường (màu vàng) dày 2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,46 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường (màu trắng) dày 2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.499,61 | m2 |
| 13 | Đóng cột tròn tôn lượn sóng, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | 100m |
| 14 | Đóng cột tròn tôn lượn sóng, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 194 | m |
| 16 | Cọc tiêu, cọc H BTCT (0.2x0.2x1.1)m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 17 | Cột Km bằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 18 | Tôn 3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 19 | Thép ống D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,125 | m2 |
| 21 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 22 | Bê tông móng 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 23 | Dán màng phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m2 |
| D | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển nội bộ ≤300m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 525,203 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II, cự ly 9km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 759,796 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp III, cự ly 9km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 302,292 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, cự ly 9km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,079 | 100m3 |
| E | HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo, VXM mác 100# dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45.895,39 | m2 |
| 2 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.813,35 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 342,312 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe giãn BTXM móng hè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 916,15 | 10m |
| 5 | Matit chèn khe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.984,84 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,729 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa (22x18x120)cm 25MPa, VXM mác 100# dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 365,97 | m |
| 8 | Bó vỉa (26x23x100)cm 25MPa, VXM mác 100# dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8.957,05 | m |
| 9 | Bó vỉa (50x18x100)cm 25MPa, VXM mác 100# dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7.892,61 | m |
| 10 | Lát đan rãnh (50x30x6)cm 25MPa, VXM mác 100# dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.741,12 | m2 |
| 11 | Bồn trồng cây gạch không nung VXM mác 75# | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,48 | m3 |
| 12 | Trát VXM mác M75# dày 1.5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 760,06 | m2 |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,625 | 100m3 |
| 14 | Trồng cây xanh đô thị trên hè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 854 | cây/lần |
| 15 | Cây Giáng hương (D1.3≥15-20cm, cao 6-8m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 427 | 1 cây |
| 16 | Cây Lát hoa (D1.3≥15-20cm, cao 6-8m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 427 | 1 cây |
| 17 | Chăm sóc, duy trì cây bóng mát (tạm tính duy trì 3 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,4 | 10 cây/tháng |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây ngâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.302 | cây/lần |
| 19 | Cây Ngâu tròn (ĐK tán 0,5-0,7m, cao 0,5-0,7m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.302 | 1 cây |
| 20 | Chăm sóc, duy trì cây ngâu (tạm tính duy trì 3 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130,2 | 10 cây |
| 21 | Trồng, chăm sóc cây mảng - Cây Chuỗi Ngọc (tạm tính duy trì 3 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.578,522 | m2/tháng |
| 22 | Cây Chuỗi Ngọc (ĐK tán0,15-0,2m, cao 0,2-0,25m, 64 cây/m2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.578,522 | m2 |
| 23 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.799,878 | m2/tháng |
| 24 | Cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.799,878 | m2 |
| F | KÈ PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 324,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,307 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung VXM mác 75# | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.259,04 | m3 |
| 4 | Ống nhựa thoát nước D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.638,32 | m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 340,44 | m2 |
| 6 | Tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 295,25 | m3 |
| 7 | Trát VXM mác M75# dày 1.5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.106,88 | m2 |
| 8 | Khe phòng lún (quét nhựa 2 lớp, dán bao tải 1 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 349,56 | m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đất sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,174 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thân kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,141 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,727 | 100m2 |
| 12 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,89 | m3 |
| 13 | Móng kè BTXM 15MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 620,55 | m3 |
| 14 | Thân kè BTXM 15MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 802,89 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung VXM mác 75# | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 149,39 | m3 |
| 16 | Trát VXM mác M75# dày 1.5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.561,66 | m2 |
| 17 | Giằng tường BTCT 15MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,15 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,832 | 100m2 |
| 19 | Thép giằng tường, D≤10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 20 | Thép giằng tường, D≤18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,515 | tấn |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.561,66 | m2 |
| 22 | Thép D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 23 | Lưới thép gai 2.5 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 303,43 | kg |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,14 | m2 |
| 25 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,62 | m3 |
| 26 | Bê tông kè BTXM 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,57 | m3 |
| 27 | Ván khuôn kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,521 | 100m2 |
| 28 | Thép tường kè, D≤18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 29 | Thép tường kè, D≤10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,126 | tấn |
| 30 | Ống nhựa thoát nước D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 31 | Vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 32 | Tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 33 | Tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| 34 | Khe phòng lún (quét nhựa 2 lớp, dán bao tải 1 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 340,36 | m2 |
| 35 | Bê tông bản rãnh 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép bản rãnh D≤10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản rãnh D≤18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 39 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| 40 | Đắp cát K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 41 | Bệ kè BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.908,77 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế cống D800 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế cống D1000 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12.696 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế cống D1250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống D400, dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống D600, dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống D1000, dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.174 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống cống D1250, dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 375 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống cống D400 bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 13 | Nối ống cống D600 bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 14 | Nối ống cống D800 bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 15 | Nối ống cống D1000 bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.883 | mối nối |
| 16 | Nối ống cống D1250 bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 342 | mối nối |
| 17 | Ván khuôn đệm móng hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,443 | 100m2 |
| 18 | Đệm móng hố ga BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,8 | m3 |
| 19 | Bê tông hố ga, cổ ga 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 785,65 | m3 |
| 20 | Ván khuôn hố ga, cổ ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,401 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép hố ga, cổ ga D≤10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,513 | tấn |
| 22 | Cốt thép hố ga, cổ ga D≤18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,554 | tấn |
| 23 | Cốt thép hố ga, cổ ga D>18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,068 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 161,26 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,059 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan D≤10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,918 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan D≤18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,248 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 308 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt nắp ga gang 400KN | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 308 | cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | 100m2 |
| 31 | Đệm móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,44 | m3 |
| 32 | Bê tông cửa thu nước 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,55 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,229 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,37 | tấn |
| 35 | Lắp đặt song chắn rác 250KN | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306 | cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306 | cấu kiện |
| 37 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | 100m2 |
| 38 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 39 | Bê tông rãnh 15MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,39 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 44 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,705 | 100m3 |
| 45 | Đắp trả K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,124 | 100m3 |
| 46 | Bê tông mặt bãi đúc 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m3 |
| 47 | Bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 637 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 1km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 735,768 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 637 | cấu kiện |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đệm móng cát đen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,327 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng 15MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 894,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,988 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng ga 15MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh gạch không nung VXM mác 75# | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.694,1 | m3 |
| 7 | Trát VXM mác M75# dày 1.5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8.743,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D110 chờ đấu nối nhà dân | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,46 | 100m |
| 9 | Bê tông mũ mố 20MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 416,31 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố D≤10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,059 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,182 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 343,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,225 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,832 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6.574 | cái |
| 16 | Lắp đặt ga gang 125KN | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230 | cái |
| 17 | Lắp đặt ga gang 400KN | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống cống D400, dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống cống D400, dài 2.0m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
| 21 | Nối ống cống D400 bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | mối nối |
| 22 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,66 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cống hộp (0.5x0.5)m dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | đoạn ống |
| 24 | Mối nối xảm cống hộp (0.5x0.5)m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 25 | Song chắn rác 250KN | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | 100m3 |
| 27 | Đắp trả K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ bản BTCT rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 432 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường gạch rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.900,8 | m3 |
| 30 | Phá dỡ móng rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.015,2 | m3 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6.574 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 1km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 825,12 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6.574 | cấu kiện |
| I | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đệm móng BTXM 12.5Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.420,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,466 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thân HKT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 506,359 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép thân HKT D≤10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 307,967 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân HKT D≤18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 471,699 | tấn |
| 6 | Bê tông thân HKT 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.242,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga HKT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,358 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép hố ga HKT D≤10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,182 | tấn |
| 9 | Cốt thép hố ga HKT D≤18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,132 | tấn |
| 10 | Bê tông hố ga HKT 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 602,78 | m3 |
| 11 | Gia công thép giá đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,57 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,57 | tấn |
| 13 | Lắp đặt hệ giá đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,57 | tấn |
| 14 | Lắp đặt đốt thân hào kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.513 | đốt |
| 15 | Ván khuôn tấm đan HKT (hố ga) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,33 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan HKT D≤10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,929 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan HKT D>10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,252 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan HKT 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.050,3 | m3 |
| 19 | BTXM 15MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,94 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bản HKT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.489 | cái |
| 21 | Lắp đặt nắp hố ga HKT 4 cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| 22 | Đắp trả cát K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,406 | 100m3 |
| 23 | Ống nhựa uPVC D110 (các vị trí giao cắt, qua đường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 227,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE D130/100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,48 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE D195/150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,48 | 100m |
| 26 | Bê tông bảo vệ ống 20MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131,98 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bảo vệ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | 100m2 |
| 28 | Lá thép bó ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,489 | tấn |
| 29 | Thép dẹp dẫn nối đến cụm tiếp đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,132 | tấn |
| 30 | Thép hình dẫn cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,567 | tấn |
| 32 | Lắp thép dẹp dẫn nối đến cụm tiếp đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,567 | tấn |
| 33 | Cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 190 | bộ |
| 34 | Ván khuôn mối nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,79 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép mối nối D≤18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,091 | tấn |
| 36 | Bê tông mối nối 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 614,46 | m3 |
| 37 | Bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9.002 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 1km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15.102,048 | tấn |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9.002 | cấu kiện |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 174,46 | m3 |
| 2 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,548 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 4 | Lót móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 6 | Móng đá hộc, VXM mác M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,6 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp (1.5x1.5)m dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 172 | đoạn |
| 8 | Mối nối xảm cống hộp (1.5x1.5)m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 178 | mối nối |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,497 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép hố ga D≤10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 11 | Cốt thép hố ga D≤18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,871 | tấn |
| 12 | Cốt thép hố ga D>18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 13 | Bê tông hố ga 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,83 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,113 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,964 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt ga gang 400KN | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Ván khuôn tường chắn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tường chắn D≤10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường chắn D≤18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,549 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường chắn D>18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 23 | Bê tông tường chắn 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,42 | m3 |
| 24 | Đắp trả K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,029 | 100m3 |
| 25 | Tường đá hộc, VXM mác M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 26 | Mặt đường BTXM 20MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,4 | m3 |
| 27 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,298 | 100m3 |
| 28 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,669 | 100m3 |
| 29 | Cốt thép thân cống D≤10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,191 | tấn |
| 30 | Cốt thép thân cống D≤18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,009 | tấn |
| 31 | Bê tông thân cống 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 498,26 | m3 |
| 32 | Đệm BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thân cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,005 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tường cánh, sân cống D≤10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường cánh, sân cống D≤18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,385 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường cánh, sân cống D>18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | tấn |
| 37 | Bê tông tường cánh, sân cống 25MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,59 | m3 |
| 38 | Đệm BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,26 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tường cánh, sân cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,213 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép mối nối D≤10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 41 | Cốt thép mối nối D>18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | tấn |
| 42 | Tấm ngăn nước W200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,4 | m |
| 43 | Ống nhựa D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 283,56 | m |
| 44 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,8 | 100m |
| 45 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,8 | 100m |
| 46 | Ép nhổ cọc cừ larsen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117,6 | 100m |
| 47 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.680 | m |
| 48 | Đóng cọc định vị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | 100m |
| 49 | Nhổ cọc thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | 100m |
| 50 | Khấu hao cọc thép hình định vị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 286 | m |
| 51 | Lắp đặt cống tạm (1.5x1.5)m dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,333 | đoạn cống |
| 52 | Đắp đất đường dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,415 | 100m3 |
| 53 | Đào đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | 100m3 |
| 54 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,594 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,171 | 100m3 |
| K | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,003 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng 15MPa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 345,078 | m3 |
| 4 | Khung giá đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,62 | 100m |
| 6 | Măng xông D65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 864 | cái |
| 7 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 513,7 | m3 |
| 8 | Đắp trả K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 10 | Thép tròn D12 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.367,5 | kg |
| 11 | Tai bắt dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 562 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 490 | bộ |
| 13 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 14 | Khóa cáp bắt dây tiếp địa M14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 562 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột đèn 9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 286 | cột |
| 16 | Lắp cần đèn cao 2m vươn 1.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 286 | cần đèn |
| 17 | Lắp tay bắt đèn cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 286 | cần đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn cầu, bóng Led 12W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 838 | bộ |
| 19 | Lắp đèn LED 150W (DIM) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 286 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn trang trí 3.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cột |
| 21 | Lắp đặt khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 424 | bộ |
| 22 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,88 | m3 |
| 23 | Luồn dây lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,84 | 100m |
| 24 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 860 | đầu |
| 25 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 920 | cái |
| 26 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu |
| 27 | Đánh số cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,4 | 10 cột |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 424 | bảng |
| 29 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 424 | cửa |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,55 | 100m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,56 | 100m |
| 33 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,11 | 100m |
| 34 | Lưới báo hiệu cáp rộng 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.727,4 | m2 |
| 35 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 490 | vị trí |
| L | PHÁ DỠ GPMB | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12.931,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.975,03 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10.334,51 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.172,53 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,95 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126,32 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126,32 | 100m3 |
| 8 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu. Cây loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cây/lần |
| 9 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát (tạm tính chăm sóc 3 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 449 | cây |
| M | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông (4 mũi thi công, mỗi mũi 2 người đứng đảm bảo giao thông đầu và cuối, 4 giờ cao điểm / ngày) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.000 | công |
| 2 | Lắp tôn hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất hệ khung hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 4 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | 1m2 |
| 5 | Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 6 | Decal phản quang cảnh báo ban dêm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Hệ khung chống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hệ khung chống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,984 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ khung chống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,984 | tấn |
| 10 | Biển báo công trường cách 10m, kích thước 120x160cm, R.441A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Biển báo tam giác 70cm: W203bc, 227, 245c | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo, cột biển báo ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Máy bộ đàm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Còi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Giày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Áo mưa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Áo phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Quần áo bảo hộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Mũ công trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Gậy điều khiển giao thông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,87% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp I có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 144.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥288.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kè, nền mặt đường, hào kỹ thuật, vỉa hè | 3 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục chiếu sáng cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình cấp II cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 12 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 10 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 10 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 4 |
| 12 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy san công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 19 | Cần trục ô tô ≥ 5 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 23 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 24 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi