Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211102941-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210150642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 09:50:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,355,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.006E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.349.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng minh Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu 3 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong đó 5 Chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay 4.5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 100
14-Máy cắt gạch, đá 1.7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy tời 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần trục 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường tiểu học Lương Thế Vinh phân hiệu thôn Tân Bình II; Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng, sân bê tông
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàn Triều An. Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk Rlấp, tỉnh Đăk Nông; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Phát Đăk Nông. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Phát Đăk Nông. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, và năng lực kỹ thuật của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần văn Quảng, Giám đốc Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song; Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 0914662299
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Phát Đăk Nông. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 0967270489
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Đăk Song; Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,379100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,248m3
4Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,082m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,251tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,63m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,308m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,799100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,196m3
14Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,302m3
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
20Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,513m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,293tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,905100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,754m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,994100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,265tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,725tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,554m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,707100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,162m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,401m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,231100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,548m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,073m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,747m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,925m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,602m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,413m3
57Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,691tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,691tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,778m2
61Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,711100m2
62Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
63Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V246,49m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,47m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V631,016m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,44m2
67Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,329m2
68Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
69Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,8m2
70Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,493m2
71Trát lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,464m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,858m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V285,005m2
74Trát ô văng, mái hắt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,736m2
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,68m
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7m
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,73m
78Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,81m2
79Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
80Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V470,32m2
81Trát bậc cấp, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,26m2
82Láng granitô bậc cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V37,26m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,076m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,56m2
85Làm trần tôn lạnh dày 0,35 lyMô tả kỹ thuật theo chương V233,48m2
86Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V154,536m2
87Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V836,329m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V676,516m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V878,72m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V634,125m2
91SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện (khóa và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,84m2
92SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện (khóa và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,56m2
93SX&LD vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 8 ly cường lực (phụ kiện và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,298m2
94SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,081m2
95SX&LD lan can sắt (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,702m2
96Lắp đặt bảng chống lóa kích thước 3,2m x 1,225mMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,761100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,484100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
100Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
101Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt đèn led ốp trần trònMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
103Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
106Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
107Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
108Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
109Lắp đặt mặt nạ aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
110Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
112Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt aptomat 2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt aptomat 2P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt aptomat 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt aptomat 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Lắp đặt đế chìm đôi chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
118Lắp đặt đế chìm đơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
119Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
120Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
121Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
122Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
123Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
124Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
125Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V440m
126Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V110m
127Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V480m
128Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V120m
129Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
130Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
131Lắp đặt xà sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
132Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
133Lắp đặt ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
134Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
135Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
136Lắp đặt LƠI nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
137Lắp đặt CO nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
138Lắp đặt nối nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
139Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,628m3
140Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
142Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
143Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D20 dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
144Hóa chất giảm điện trở đất GemMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
145Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
146Lắp đặt kẹp nối cọc và cáp (kẹp nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
147Lắp đặt kẹp dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
149Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,628m3
150Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
151Bình khí CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
152Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
B SAN LẤP, KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,517100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,517100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,517100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,834100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V119,56m3
6Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,813m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V78,029m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,032m3
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,562m3
12Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
13Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
14Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,334m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,167m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,858m2
17Cắt roan sân bê tông kích thước 3000x3000, chiều dày sân Mô tả kỹ thuật theo chương V2,361100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 1 km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,888m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
24Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,878m3
25Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,563m3
26Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,026m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,843m2
32Láng mương, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,68m2
33Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,694m3
34Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.006E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.349.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng minh Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu 3 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự33
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Trong đó 5 Chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0.8m3 Hoạt động bình thường1
2 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động bình thường1
3 Máy cắt uốn 5KW Hoạt động bình thường2
4 Máy hàn 23KW Hoạt động bình thường2
5 Máy trộn BT 250l Hoạt động bình thường2
6 Máy đầm dùi 1.5KW Hoạt động bình thường2
7 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường1
8 Máy trộn vữa 80l Hoạt động bình thường2
9 Máy thuỷ bình Hoạt động bình thường1
10 Máy khoan cầm tay 4.5kw Hoạt động bình thường2
11 Máy mài 1KW Hoạt động bình thường2
12 Máy đầm bàn 1 KW Hoạt động bình thường2
13 Giàn giáo Hoạt động bình thường100
14 Máy cắt gạch, đá 1.7KW Hoạt động bình thường2
15 Máy tời 1.5KW Hoạt động bình thường2
16 Cần trục 5-10T Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->