Gói thầu: Xây lắp công trình cải tạo đường Nà Mo đi xóm Xô, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu (nối tiếp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082758-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình cải tạo đường Nà Mo đi xóm Xô, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu (nối tiếp)
Số hiệu KHLCNT 20211052442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 10:31:00 đến ngày 2021-11-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,902,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0354436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.070887E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành trắc địa.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=15 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh >=25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình cải tạo đường Nà Mo đi xóm Xô, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu (nối tiếp)
Cải tạo đường Nà Mo đi xóm Xô, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu (nối tiếp)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T. Địa chỉ: Số nhà 43, tổ 7, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0913 038 566. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T. Địa chỉ: Số nhà 43, tổ 7, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0913 038 566. + Cơ quan thẩm định Hồ sơ mời thầu và Kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp công trình: Bộ phận đấu thầu - Tổ kỹ thuật - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu. Địa chỉ: thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V67,9557100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V284,8741100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,6393100m3
4Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V31,2139100m3
5Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V4,8507100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V3,1683100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V13,8962100m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,13100m3
9Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V4,0499100m3
10Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3Theo phần II, mục 13 Chương V0,3661100m3
11Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V3,3533100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V16,9226100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V19,3997100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V251,4336100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V71,3953100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,3295100m3
17Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo phần II, mục 13 Chương V32,4299100m3
18Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 32,4299100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V1.431,4965m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, mục 13 Chương V79,5276100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiTheo phần II, mục 13 Chương V12,6825100m3
4Gia cố lề bằng đá thải hỗn hợp dày 12cmTheo phần II, mục 13 Chương V4,7824100m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcTheo phần II, mục 13 Chương V1.697m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V164m
7Cắt khe co của đường lăn, sân đỗTheo phần II, mục 13 Chương V169,710m
8Cắt khe giãn của đường lăn, sân đỗTheo phần II, mục 13 Chương V16,410m
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo phần II, mục 13 Chương V6,9963100m2
C CỐNG BẢN NHỎ
1Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V53,36m3
2Xây đá hộc, xây tường thân cống, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V56,93m3
3Trát thành cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V103,51m2
4Láng lòng cống, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V58m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V57cấu kiện
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V16,07m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính DMục 2, Chương V0,6475tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính >10mmMục 2, Chương V0,6878tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnMục 2, Chương V0,8166100m2
10Xây đá hộc, xây tường hố thu, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V25,65m3
11Xây đá hộc, xây móng hố thu, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V12,8m3
12Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V70,34m2
13Láng đáy hố thu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V1m2
14Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V11,36m3
15Xây đá hộc, xây móng tường cánh, chân khay, sân cống, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V31,07m3
16Trát tường cánh, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V38,86m2
17Láng sân cống, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V26,52m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V16,49m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,3762tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0744tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũMục 2, Chương V0,8904100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V0,89m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0106tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V7,98m3
25Xây đá hộc, xây sân gia cố , vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V15,72m3
26Láng sân gia cố, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V42,35m2
27Đá hộc xếp khanMục 2, Chương V16,93m3
28Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục 2, Chương V1,2966100m3
29Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V3,7623100m3
30Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMục 2, Chương V1,4242100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V1,2966100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V1,4846100m3
33Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mục 2, Chương V1,4242100m3
34Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V1,4242100m3
35Đắp trả móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V2,0706100m3
36Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mục 2, Chương V25,01m3
D THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V101,09m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnhMục 2, Chương V9,801100m2
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V6.854cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thành rãnh, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V52,95m3
5Lớp vữa đệm tấm bê tông rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V25,87m2
6Đào đất hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V1,7906100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V1,7906100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V2m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnhMục 2, Chương V0,07100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMục 2, Chương V0,047tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmMục 2, Chương V0,176tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V16cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V3,9m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ rãnhMục 2, Chương V0,156100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1599tấn
16Xây đá hộc, xây móng rãnh, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V23,4m3
17Xây đá hộc, xây thân rãnh, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V7,28m3
18Trát dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V30,16m2
19Đá dăm đệm móng, loại đá 4x6Mục 2, Chương V4,68m3
20Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,7956100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,273100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,4953100m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V26cấu kiện
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V6,68m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnhMục 2, Chương V0,2262100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh DMục 2, Chương V0,1963tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh DMục 2, Chương V0,4802tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V35,1m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh cơMục 2, Chương V0,63100m2
30Đá dăm đệm móng, loại đá 4x6Mục 2, Chương V16,74m3
31Đào móng rãnh, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,5183100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,5183100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V23,48m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn bậcMục 2, Chương V0,8791100m2
35Đào đất, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,4678100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,102100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,3556100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V7,13m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuMục 2, Chương V1,8525100m2
3Sơn cọc tiêu, sơn 2 nướcMục 2, Chương V119,7m2
4Chôn cọc tiêuMục 2, Chương V285cái
5Đào đất hố móng, đất cấp IIIMục 2, Chương V18,24m3
6Đắp hoàn trả móng cọc tiêuMục 2, Chương V15,68m3
7Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A=900mmMục 2, Chương V22cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V4,84m3
9Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIMục 2, Chương V4,95m3
10Đắp hoàn trả móng cột biển báoMục 2, Chương V0,11m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0354436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.070887E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.107
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.75
3 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành trắc địa.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.53
4 Cán bộ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cầm tay Trọng lượng >=70kg2
2 Máy đầm bàn công suất >=1kw2
3 Máy đầm dùi công suất >=1,5kw2
4 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít2
5 Máy trộn vữa dung tích >=15 lít2
6 Máy cắt bê tông công suất >=7,5kw1
7 Máy xúc đào dung tích gầu >=1,25m32
8 Máy ủi công suất >=110cv1
9 ô tô tự đổ trọng tải >=7 tấn3
10 Máy lu rung trọng lượng tĩnh >=25 tấn1
11 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
12 Máy toàn đạc điện tử còn sử dụng tốt1
13 ô tô tưới nước dung tích >=5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->