Gói thầu: Xây lắp công trình cải tạo đường Nà Mo đi xóm Xô, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu (nối tiếp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình cải tạo đường Nà Mo đi xóm Xô, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu (nối tiếp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 10:31:00 đến ngày 2021-11-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,902,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0354436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.070887E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành trắc địa.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=15 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh >=25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình cải tạo đường Nà Mo đi xóm Xô, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu (nối tiếp) Cải tạo đường Nà Mo đi xóm Xô, xã Nà Phòn, huyện Mai Châu (nối tiếp) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu. Địa chỉ: thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67,9557 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 284,8741 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6393 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,2139 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,8507 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1683 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,8962 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,0499 | 100m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3661 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3533 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,9226 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,3997 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 251,4336 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 71,3953 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3295 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,4299 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,4299 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.431,4965 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 79,5276 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,6825 | 100m3 |
| 4 | Gia cố lề bằng đá thải hỗn hợp dày 12cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7824 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.697 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 164 | m |
| 7 | Cắt khe co của đường lăn, sân đỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 169,7 | 10m |
| 8 | Cắt khe giãn của đường lăn, sân đỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,4 | 10m |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,9963 | 100m2 |
| C | CỐNG BẢN NHỎ | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 53,36 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thân cống, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 56,93 | m3 |
| 3 | Trát thành cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 103,51 | m2 |
| 4 | Láng lòng cống, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 58 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 57 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 16,07 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính D | Mục 2, Chương V | 0,6475 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Mục 2, Chương V | 0,6878 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Mục 2, Chương V | 0,8166 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường hố thu, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 25,65 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng hố thu, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,8 | m3 |
| 12 | Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 70,34 | m2 |
| 13 | Láng đáy hố thu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 1 | m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 11,36 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng tường cánh, chân khay, sân cống, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 31,07 | m3 |
| 16 | Trát tường cánh, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 38,86 | m2 |
| 17 | Láng sân cống, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 26,52 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 16,49 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,3762 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0744 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mục 2, Chương V | 0,8904 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,89 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0106 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 7,98 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây sân gia cố , vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 15,72 | m3 |
| 26 | Láng sân gia cố, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 42,35 | m2 |
| 27 | Đá hộc xếp khan | Mục 2, Chương V | 16,93 | m3 |
| 28 | Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 1,2966 | 100m3 |
| 29 | Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 3,7623 | 100m3 |
| 30 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mục 2, Chương V | 1,4242 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 1,2966 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 1,4846 | 100m3 |
| 33 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mục 2, Chương V | 1,4242 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 1,4242 | 100m3 |
| 35 | Đắp trả móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 2,0706 | 100m3 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mục 2, Chương V | 25,01 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 101,09 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnh | Mục 2, Chương V | 9,801 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 6.854 | cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 52,95 | m3 |
| 5 | Lớp vữa đệm tấm bê tông rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 25,87 | m2 |
| 6 | Đào đất hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,7906 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 1,7906 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnh | Mục 2, Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mục 2, Chương V | 0,047 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Mục 2, Chương V | 0,176 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 3,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ rãnh | Mục 2, Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1599 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng rãnh, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 23,4 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây thân rãnh, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 7,28 | m3 |
| 18 | Trát dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 30,16 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm móng, loại đá 4x6 | Mục 2, Chương V | 4,68 | m3 |
| 20 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,7956 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,4953 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 26 | cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 6,68 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh | Mục 2, Chương V | 0,2262 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh D | Mục 2, Chương V | 0,1963 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh D | Mục 2, Chương V | 0,4802 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 35,1 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh cơ | Mục 2, Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 30 | Đá dăm đệm móng, loại đá 4x6 | Mục 2, Chương V | 16,74 | m3 |
| 31 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,5183 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,5183 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 23,48 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc | Mục 2, Chương V | 0,8791 | 100m2 |
| 35 | Đào đất, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,4678 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,3556 | 100m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 7,13 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Mục 2, Chương V | 1,8525 | 100m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, sơn 2 nước | Mục 2, Chương V | 119,7 | m2 |
| 4 | Chôn cọc tiêu | Mục 2, Chương V | 285 | cái |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 18,24 | m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả móng cọc tiêu | Mục 2, Chương V | 15,68 | m3 |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A=900mm | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 4,84 | m3 |
| 9 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 4,95 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả móng cột biển báo | Mục 2, Chương V | 0,11 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0354436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.070887E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành trắc địa.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cầm tay | Trọng lượng >=70kg | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | công suất >=1kw | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích >=15 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | công suất >=7,5kw | 1 |
| 7 | Máy xúc đào | dung tích gầu >=1,25m3 | 2 |
| 8 | Máy ủi | công suất >=110cv | 1 |
| 9 | ô tô tự đổ | trọng tải >=7 tấn | 3 |
| 10 | Máy lu rung | trọng lượng tĩnh >=25 tấn | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | ô tô tưới nước | dung tích >=5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi