Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp trạm - Giai đoạn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Xây lắp trạm - Giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 11:01:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,638,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,672,760,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm bảy mươi hai triệu bảy trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00457E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00914E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Định nghĩa hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng xây lắp đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp trạm 500kV với tính chất và mức độ phức tạp tương tự gói thầu thực hiện và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 93.546.600.000 VND.Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét; quy mô công việc Tương tự về bản chất và độ phức tạp , mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 93.546.600.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.546.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥187.093.200.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường (trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 7-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15T phù hợp yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ben 7 – 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben 7 – 15 tấn phù hợp yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25 tấn , vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô 4 chỗ chở giám sát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe chở nước và tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trôn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước 13CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 13CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy căng cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hãm dây lực hãm10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện 15 – 50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Tời máy dựng cột 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 lô đáp ứng nhu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Xây lắp trạm - Giai đoạn 1 Trạm biến áp 500 kV Củ Chi và các đường dây đấu nối 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tham chiếu E-CDNT 10.1 - Chương II: Bảng dữ liệu đấu thầu thuộc E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.672.760.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444;
Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I- PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| B | I.1-PHỤC VỤ CÔNG TÁC LẮP ĐẶT (VTTB A CẤP) | |||
| C | 1. MÁY BIẾN ÁP VÀ KHÁNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cuộn kháng hạn dòng 1 pha, kiểu khô, lõi không khí, đặt ngoài trời: - điện áp định mức 35kV, - dòng định mức 15A, - điện kháng 1.54mH, chịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/1s, kèm kẹp cực thiết bị và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 35kV-15A-1.54mH-25kA/1s | 3 | Bộ |
| D | 2. MÁY CẮT | |||
| 1 | Máy cắt điện SF6 một pha, điện áp định mức 550kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Trang bị tủ chung và kết nối mạch cho 3 pha. - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-3150A-50kA/1s Nguồn điều khiển 220VDC Nguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC | 12 | Bộ |
| 2 | Máy cắt điện SF6 một pha, điện áp định mức 550kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Trang bị tủ chung và kết nối mạch đóng / cắt 3 pha- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC | 3 | Bộ |
| 3 | Máy cắt điện SF6 một pha, điện áp định mức 245kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Trang bị tủ chung và kết nối mạch đóng / cắt 3 pha- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC | 12 | Bộ |
| 4 | Máy cắt điện SF6 một pha, điện áp định mức 245kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Trang bị tủ chung và kết nối mạch cho 3 pha. - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC | 3 | Bộ |
| 5 | Máy cắt điện SF6 một pha, điện áp định mức 245kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Trang bị tủ chung và kết nối mạch cho 3 pha. - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC | 18 | Bộ |
| 6 | Máy cắt điện SF6 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 38.5kV, dòng định mức 630A, dòng cắt ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha.- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 35kV-630A-25kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC | 1 | Bộ |
| E | 3. DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 550kV, kiểu mở đứng gập một đầu, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm: - Bộ truyền động 3 pha và 1 pha và tủ đấu dây chung. - Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-3150A-50kA/1s Nguồn điều khiển 220VDC Nguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC | 8 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 550kV, kiểu mở đứng gập một đầu, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và 1 pha và tủ đấu dây chung.- Có thiết bị dập hồ quang- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC | 2 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 550kV, kiểu mở đứng gập một đầu, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và 1 pha và tủ đấu dây chung.- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC | 3 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 6 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 4 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 2 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 6 | Bộ |
| 8 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 6 | Bộ |
| 9 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 6 | Bộ |
| 10 | Dao cách ly 1 pha, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Tủ đấu dây.- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 6 | Bộ |
| 11 | Dao cách ly 1 pha, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Tủ đấu dây.- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 18 | Bộ |
| 12 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 38.5kV, loại mở ngang, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 630A, chịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 38.5kV-630A-25kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 1 | Bộ |
| F | 4. MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, đặt ngoài trời, kèm: - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-50kA/1s 1000-2000-3000-4000/1A 4 cores 5P20 - 30VA 2 cores Cl 0.5-15VA | 6 | Cái |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-50kA/1s1000-2000-3000-4000/1A4 cores 5P20 - 30VA2 cores Cl 0.5-15VA | 9 | Cái |
| 3 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 220kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 220kV-50kA/1s1200-2000-3000/1A3 cores 5P20 - 30VA2 cores Cl 0.5-10VA | 15 | Cái |
| 4 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 220kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 220kV-50kA/1s800-1200-2000/1A3 cores 5P20 - 30VA2 cores Cl 0.5-10VA | 18 | Cái |
| 5 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 35kV, hịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 38.5kV-25kA/1s50-100/1-1A2 core Cl 0.5-10VA | 3 | Cái |
| 6 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 35kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 38.5kV-25kA/1s2000-3000/1-1A2 cores 5P20 - 30VA | 6 | Cái |
| G | 5. MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP | |||
| 1 | Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, kèm: - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Primary: 500kV/√3 Secondary: - Winding 1: 110V/√3-110V - 25VA - Cl.0.5 - Winding 2: 110V/√3-50VA - Cl.3P | 9 | Cái |
| 2 | Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Primary: 500kV/√3Secondary: - Winding 1: 110V/√3-110V - 25VA - Cl.0.5- Winding 2: 110V/√3-50VA - Cl.3P | 6 | Cái |
| 3 | Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 245kV, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Primary: 220kV/√3Secondary: - Winding 1: 110V/√3 - 25VA - Cl.0.5- Winding 2: 110V/√3 - 50VA - Cl.3P | 19 | Cái |
| 4 | Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 245kV, điện dung 6000pF; chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Primary: 220kV/√3Secondary: - Winding 1: 110V/√3 - 50VA - Cl.0.5- Winding 2: 110V/√3 - 50VA - Cl.3P | 14 | Cái |
| 5 | Máy biến điện áp 1 pha , loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 35kV, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Primary: 35kV/√3Secondary: - Winding 1: 110V/√3 - 10VA - Cl.0.5- Winding 2: 110V/3 - 25VA - Cl.3P | 3 | Cái |
| H | 6. CHỐNG SÉT VAN | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha 500kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp định mức 420kV, điện áp làm việc liên tục 336kV - 20kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm: - Đồng hồ đếm sét kèm thiết bị chỉ thị dòng rò theo thời gian thực, loại chỉ thị bằng kim hoặc dạng số, cảnh báo trạng thái CSV: bình thường, cảnh báo, cần tách ra khỏi vận hành. Giá trị được hiển thị tại chỗ hoặc truyền tín hiệu tới thiết bị giám sát từ xa, có khả năng truyền tín hiệu tới phòng điều khiển của trạm hoặc trung tâm điều khiển xa để phục vụ giám sát trực tuyến dòng rò. - Cách điện chân CSV, số lượng cho một pha: ≥ 3. - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Ur=420kV- Uc=336kV 20kA - Class 4 ZnO type, gapless | 9 | Cái |
| 2 | Chống sét van 1 pha 220kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp định mức 192kV, điện áp làm việc liên tục 154kV - 10kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm:- Đồng hồ đếm sét kèm thiết bị chỉ thị dòng rò theo thời gian thực, loại chỉ thị bằng kim hoặc dạng số, cảnh báo trạng thái CSV: bình thường, cảnh báo, cần tách ra khỏi vận hành. Giá trị được hiển thị tại chỗ hoặc truyền tín hiệu tới thiết bị giám sát từ xa, có khả năng truyền tín hiệu tới phòng điều khiển của trạm hoặc trung tâm điều khiển xa để phục vụ giám sát trực tuyến dòng rò.- Cách điện chân CSV, số lượng cho một pha: ≥ 3.- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Ur=192kV- Uc=154kV 10kA - Class 3ZnO type, gapless | 21 | Cái |
| 3 | Chống sét van 1 pha 51kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp làm việc liên tục 35kV - 10kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 25kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm:- Máy ghi sét- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Ur=51kV- Uc=35kV 10kA - Class 3ZnO type, gapless | 3 | Cái |
| I | 7. CÁCH ĐIỆN CAO ÁP | |||
| 1 | Sứ đỡ cách điện 550kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, khoảng cách rò điện nhỏ nhất 13750mm, kèm: - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Type C10-1550-II Failing load: 10kN-4kNm Min. creepage distance: 13750mm | 25 | Cái |
| 2 | Sứ đỡ cách điện 245kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, khoảng cách rò điện nhỏ nhất 6125mm, kèm: - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Type C10-1050-IIFailing load: 10kN-4kNmMin. creepage distance: 6125mm | 30 | Cái |
| 3 | Sứ đỡ cách điện 245kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, khoảng cách rò điện nhỏ nhất 6125mm, kèm: - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Type C10-1050-IIFailing load: 10kN-4kNmMin. creepage distance: 6125mm | 20 | Cái |
| 4 | Sứ đỡ cách điện 245kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, khoảng cách rò điện nhỏ nhất 6125mm, kèm: - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Type C10-1050-IIFailing load: 10kN-4kNmMin. creepage distance: 6125mm | 12 | Cái |
| 5 | Sứ đỡ cách điện 38.5kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, khoảng cách rò điện nhỏ nhất 1012mm, kèm: - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Type C6-180-IIFailing load: 6kN-1.5kNmMin. creepage distance: 1012mm | 3 | Cái |
| 6 | Chuỗi cách điện néo 500kV, kiểu chữ V, loại sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm khoá néo ép, vòng chống vầng quang, các phụ kiện để lắp đặt 3 dây phân pha hình tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U160 - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 160kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 340mm | 24 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện treo 500kV, kiểu chữ V, loại sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm kèm khoá đỡ ép, vòng chống vầng quang, các phụ kiện để lắp đặt 3 dây phân pha hình tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U120 - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 160kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 440mm | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo 500kV, kiểu chữ V, loại sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm khoá néo ép, vòng chống vầng quang, các phụ kiện để lắp đặt 3 dây phân pha hình tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U160 - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 160kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 340mm | 18 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện treo 500kV, kiểu chữ V, loại sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm kèm khoá đỡ ép, vòng chống vầng quang, các phụ kiện để lắp đặt 3 dây phân pha hình tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U120 - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 160kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 440mm | 18 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo 220kV, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Khóa néo ép cho dây dẫn 3xAAC 1000mm2- Các phụ kiện để lắp 3 dây dẫnVà toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U120BP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 120kN | 114 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo 220kV, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Khóa néo ép cho dây dẫn 3xAAC 630mm2- Các phụ kiện để lắp 3 dây dẫnVà toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U120BP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 120kN | 60 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo 220kV, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Khóa néo ép cho dây dẫn AAC 630mm2- Các phụ kiện để lắp 2 dây dẫnVà toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U120BP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 120kN | 12 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt đỡ 3xAAC 1000mm2 kiểu tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U70BLP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 70kN | 57 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt đỡ 3xAAC 630mm2 kiểu tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U70BLP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 70kN | 20 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt 2 dây 2xAAC 630mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U70BLP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 70kN | 24 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện để néo dây chống sét GSW 7/16". Kèm phụ kiện để lắp đặt. | Tập 2 của E-HSMT | 164 | Chuỗi |
| J | 8. DÂY DẪN, THANH DẪN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor) | AAC 1000mm2 | 11.700 | m |
| 2 | Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor) | AAC 800mm2 | 6.000 | m |
| 3 | Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor) | AAC 630mm2 | 12.400 | m |
| 4 | Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor) | AAC 400mm2 | 100 | m |
| 5 | Dây chống rung AC 500mm2 cho ống nhôm | AC 500mm2 | 637,5 | m |
| 6 | Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic | D160/150 | 850 | m |
| 7 | Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - Silic | D120/108 | 380 | m |
| 8 | Nắp bịt đầu ống nhôm có/ không bắt dây AAC 500mm2 (Tube end cap with/without inner cable AAC 500mm2) | D160/150 | 150 | bộ |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 4xAC400 xuống 3xAAC 800mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 1xAAC 1000mm2 xuống 1xAAC 800mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 54 | Cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 1xAAC 800mm2 xuống 1xAAC 800mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 45 | Cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 2xAC400 xuống 2xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 1xAC400 xuống 2xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 3xAAC 1000mm2 xuống 3xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 27 | Cái |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ 3xAAC 1000mm2 xuống dây dẫn 1xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ 3xAAC 1000mm2 xuống dây dẫn 2xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 54 | Cái |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 3xAAC 630mm2 xuống 3xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 3xAAC 630mm2 xuống 1xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhômkiểu ép, để rẽ từ dây 2xAAC 630mm2 xuống 2xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 20 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ dây 1xAAC 400mm2 xuống 1xAAC 400mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Kẹp rẽ nhánh song song, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ 1xAAC 800mm2 xuống 1xAAC 800mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Kẹp rẽ nhánh song song, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ 1xAAC 630mm2 xuống 1xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 23 | Kẹp rẽ nhánh kiểu thẳng, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ ống nhôm D160/150mm2 đến dây dẫn 3xAAC 800mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 24 | Kẹp rẽ nhánh kiểu thẳng, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ ống nhôm D160/150mm2 đến dây dẫn 3xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 25 | Kẹp rẽ nhánh kiểu thẳng, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ ống nhôm D160/150mm2 đến dây dẫn 2xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 39 | Cái |
| 26 | Kẹp rẽ nhánh kiểu thẳng, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ ống nhôm D120/108mm2 đến dây dẫn 1xAAC 400mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Kẹp rẽ nhánh 90o, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ ống nhôm D120/108mm2 đến ống nhôm D120/108mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Kẹp định vị 3 dây AAC 1000mm2, d=330mm, bố trí tam giác | Tập 2 của E-HSMT | 374 | Cái |
| 29 | Kẹp định vị 3 dây AAC 800mm2, d=330mm, bố trí tam giác | Tập 2 của E-HSMT | 188 | Cái |
| 30 | Kẹp định vị 3 dây AAC 800mm2, d=200mm, bố trí ngang | Tập 2 của E-HSMT | 113 | Cái |
| 31 | Kẹp định vị 3 dây AAC 630mm2, d=330mm, bố trí tam giác | Tập 2 của E-HSMT | 309 | Cái |
| 32 | Kẹp định vị 3 dây AAC 630mm2, d=200mm, bố trí ngang | Tập 2 của E-HSMT | 57 | Cái |
| 33 | Kẹp định vị 2 dây AAC 630mm2, d=200mm | Tập 2 của E-HSMT | 286 | Cái |
| 34 | Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g | Tập 2 của E-HSMT | 500 | ống |
| K | I.2-PHỤC VỤ CÔNG TÁC CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB B CẤP) | |||
| L | 1. MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, kiểu dầu, đặt ngoài trời: - công suất 560kVA. - điện áp 35± 2x2.5%/0.4kV, - tổ đấu dây Dyn11, - chế độ làm mát ONAN, khoảng cách rò điện 25mm/kV, - kèm kẹp cực thiết bị phù hợp với dây ACSR 400mm2 phía cao thế và cáp 1kV - XLPE/PVC 3x2x(1cx400mm2)+2x(1cx300mm2)/3 pha Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 35±2x2.5%/0.4kV 560kVA | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, kiểu dầu, đặt ngoài trời:- công suất 560kVA.- điện áp 23± 2x2.5%/0.4kV, - tổ đấu dây Dyn11, - chế độ làm mát ONAN, khoảng cách rò điện 25mm/kV,- kèm kẹp cực thiết bị phù hợp với cáp 24kV-3x50mm2 phía cao thế và cáp 1kV - XLPE/PVC 3x2x(1cx400mm2)+2x(1cx300mm2)/3 phaVà toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 23±2x2.5%/0.4kV560kVA | 1 | máy |
| M | Máy bơm nước sinh hoạt | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt | 220V-1.5kW | 1 | máy |
| N | 2. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ VÀ THÔNG GIÓ | |||
| O | 2.1 CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng lắp trong nhà (CS-0), gồm: - 01 MCB 03 pha 150A - 08 MCB 03 pha 40A - Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện | 220/380VAC | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng lắp ngoài trời (CS-1,2,3,4,5), gồm: - 01 MCB 03 pha 30A - 10 MCB 01 pha 15A - Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện | 220/380VAC | 5 | Tủ |
| 3 | Đèn pha LED bao gồm giá lắp trên trụ thép | 220V-200W-25000Lm | 120 | Bộ |
| 4 | Bộ bát lắp đèn pha LED trên trụ thép | Tập 2 của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 5 | Đèn cầu bóng LED lắp trên cổng trạm | 220V- 100W | 2 | Bộ |
| 6 | Hộp nối dây | Tập 2 của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 7 | Ống thép tráng kẽm ϕ32mm | Tập 2 của E-HSMT | 2.000 | m |
| 8 | Ống cách điện PVC ϕ32mm | Tập 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 9 | Măng sông, Co T, Co 90, cổ dề, …. cho ống thép tráng kẽm ϕ32mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 10 | Măng sông, Co T, Co 90, cổ dề, …. cho ống PVC ϕ32mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 11 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 3x35+1x25mm² | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 4x6mm² | Tập 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 13 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 3.500 | m |
| 14 | Đầu coss cho cáp đồng 35mm² | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Đầu coss cho cáp đồng 25mm² | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Đầu coss cho cáp đồng 6mm² | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 17 | Đầu coss cho cáp đồng 2.5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 600 | Cái |
| 18 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 100 | Cuộn |
| P | 1.2 CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng làm việc nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có: - 01 MCB 3P 100A lộ tổng, - 12 MCB 1P 32A lộ ra. - Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện | 220/380VAC - 100A | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cấp nguồn cho các máy điều hoà nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có:- 01 MCB 3P 200A lộ tổng,- 12 MCB 1P 40A lộ ra | 220/380VAC - 200A | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng sự cố nhà điều khiển, có bộ tự động chuyển mạch khi mất nguồn xoay chiều, điện áp 220VDC, trong tủ có:- 01 MCB 2P 40A lộ tổng,- 12 MCB 2P 16A cho các lộ ra. | 220 VDC - 40A | 1 | Tủ |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 220V - 2HP | 11 | Bộ |
| 5 | Quạt hút (quạt thông gió) | 220V - 50W | 13 | Bộ |
| 6 | Quạt hút (quạt thông gió) loại chống acid | 220V - 50W - chống acid | 3 | Bộ |
| 7 | Quạt trần | 220V - 150W | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ đèn LED 3 bóng 3x18W-1200mm (kèm máng có chụp mica) | 220V - 3x18W | 24 | Bộ |
| 9 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica) | 220V - 2x18W | 9 | Bộ |
| 10 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm loại chống nổ kiểu treo trần (kèm máng có chụp mica) | 220V - 2x18W | 10 | Bộ |
| 11 | Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led vòng, lắp sát trần, dùng cho chiếu sáng hành lang (kèm bóng, ballast, …) | 220VDC - 32W | 5 | Bộ |
| 12 | Bộ đèn downlight bóng Led | 220VDC - 18W | 25 | Bộ |
| 13 | Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led 220VDC-60W cho chiếu sáng sự cố | 220VDC - 60W | 49 | Bộ |
| 14 | Bộ đèn dĩa ốp trần loại chống nổ bóng Led 220VDC-100W | 220VDC - 100W | 49 | Bộ |
| 15 | Đèn báo EXIT tự động sạc, pin Ni-Cd, bóng huỳnh quang, thời gian sử dụng 2h, 1 mặt | 220V-10W-2h, 1 mặt | 4 | Bộ |
| 16 | Đèn báo EXIT tự động sạc, pin Ni-Cd, bóng huỳnh quang, thời gian sử dụng 2h, 2 mặt | 220V-10W-2h, 2 mặt | 1 | Bộ |
| 17 | Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | 220V- 10A | 21 | Bộ |
| 18 | Contact đèn 2 way, điện áp 220V-10A | 220V- 10A | 3 | Bộ |
| 19 | Contact đèn 2 way, điện áp 220V-20A | 220V- 20A | 4 | Bộ |
| 20 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm sàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V- 16A | 10 | Bộ |
| 21 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm tường kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V- 16A | 30 | Bộ |
| 22 | Áp tô mát 1 pha (1P+N) kèm hộp âm tường, mặt nạ và phụ kiện | 220V- 16A | 7 | Bộ |
| Q | *VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ | |||
| 1 | Hộp điện âm tường, kèm mặt nạ màu trắng | Tập 2 của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 2 | Ống cách điện PVC D32mm (để luồn dây điện) | Tập 2 của E-HSMT | 3.740 | m |
| 3 | Măng sông ống cách điện PVC D32mm | Tập 2 của E-HSMT | 1.060 | cái |
| 4 | Co T và co 90 ống nhựa PVC D32mm | Tập 2 của E-HSMT | 650 | cái |
| 5 | Cổ dề kẹp ống nhựa | Tập 2 của E-HSMT | 140 | cái |
| 6 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC (3x35+1x25)mm² | Cu/PVC (3x35+1x25)mm² | 80 | m |
| 7 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x6mm² | Cu/PVC 2x6mm² | 40 | m |
| 8 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm² | Cu/PVC 2x4mm² | 300 | m |
| 9 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 275 | m |
| 10 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 980 | m |
| 11 | Ống luồn nhựa trắng D25mm, loại chống cháy chịu được áp lực cao | D25mm | 1.300 | m |
| 12 | Ống luồn đàn hồi bằng nhựa trắng cứng, chịu lực cao có dây mồi | D25 - 50m/cuộn | 5 | cuộn |
| 13 | Nối thẳng ống nhựa trắng | D25 - 100 cái/hộp | 4 | hộp |
| 14 | Co L nhựa trắng | D25 - 100 cái/hộp | 2 | hộp |
| 15 | Chữ T nhựa trắng có nắp | D25 - 25 cái/hộp | 8 | hộp |
| 16 | Kẹp nhựa trắng đỡ ống | D25 - 100 cái/hộp | 3 | hộp |
| 17 | Hộp nối dây màu trắng các loại (kèm nắp đậy) | Tập 2 của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 18 | Măng sông, Co T, co 90, cổ dề và các phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 19 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 25 | Cuộn |
| 20 | Băng keo giấy | Tập 2 của E-HSMT | 25 | Cuộn |
| 21 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 35mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 22 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 25mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 10mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | Cái |
| 25 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 2.5mm2-4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | Cái |
| 26 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 1.5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 500 | Cái |
| 27 | Dây bó cáp bằng nhựa các loại | Tập 2 của E-HSMT | 200 | Cái |
| R | 1.3 CHIẾU SÁNG NHÀ BAY HOUSING 500kV (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đèn dowlight (bóng LED) | 220V- 26W | 12 | Bộ |
| 2 | Quạt hút (quạt thông gió) | 220V - 50W | 2 | Bộ |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 220V - 1500W, 2HP | 2 | Bộ |
| 4 | Áp tô mát 1 pha (1P+N) | 220V- 20A | 4 | Bộ |
| 5 | Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | 220V- 10A | 8 | Bộ |
| S | *VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ | |||
| 1 | Hộp rẽ nhánh | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Ống luồn nhựa trắng D25mm, loại chống cháy chịu được áp lực cao | Tập 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x6mm² | Tập 2 của E-HSMT | 440 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm² | Tập 2 của E-HSMT | 440 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 52 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 260 | m |
| 7 | Măng sông ống cách điện PVC D32 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Co T và co 90 ống nhựa PVC D32 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 2.5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 12 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 1.5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | Cái |
| T | 1.4 CHIẾU SÁNG NHÀ BAY HOUSING 220kV (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đèn dowlight (bóng LED) | 220V- 26W | 18 | Bộ |
| 2 | Quạt hút (quạt thông gió) | 220V - 50W | 4 | Bộ |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 220V - 1500W, 2HP | 4 | Bộ |
| 4 | Áp tô mát 1 pha (1P+N) | 220V- 20A | 4 | Bộ |
| 5 | Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | 220V- 10A | 8 | Bộ |
| U | *VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ | |||
| 1 | Hộp rẽ nhánh | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Ống luồn nhựa trắng D25mm, loại chống cháy chịu được áp lực cao | Tập 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x6mm² | Tập 2 của E-HSMT | 280 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm² | Tập 2 của E-HSMT | 380 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 52 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 260 | m |
| 7 | Măng sông ống cách điện PVC D32 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Co T và co 90 ống nhựa PVC D32 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 2.5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 12 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 1.5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | Cái |
| V | 1.5 CHIẾU SÁNG NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica) | 220V- 2x18W | 6 | Bộ |
| 2 | Đèn LED tròn chống ẩm cho chiếu sáng sự cố | 220VDC-60W | 3 | Bộ |
| 3 | Áp tô mát 1 pha (1P+N) | 220V- 20A | 2 | Bộ |
| 4 | Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | 220V- 10A | 1 | Bộ |
| 5 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm sàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V- 16A | 1 | Bộ |
| W | *VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ | |||
| 1 | Hộp rẽ nhánh | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Ống cách điện PVC ϕ25mm (để luồn dây điện) | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 6 | Măng sông ống cách điện PVC D32 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Co T và co 90 ống nhựa PVC D32 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Co T và co 90 ống nhựa PVC ϕ32mm | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Đầu coss cho cáp 2.5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Đầu coss cho cáp 1.5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| X | 1.6 CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng làm việc nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có: - 01 MCB 3P 32A lộ tổng, - 08 MCB 1P 16A lộ ra. - Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện | 220/380VAC - 32A | 1 | Tủ |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 220V - 2HP | 1 | Bộ |
| 3 | Quạt hút (quạt thông gió) | 220V - 50W | 1 | Bộ |
| 4 | Quạt trần | 220V - 75W | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica) | 220V - 2x18W | 5 | Bộ |
| 6 | Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led vòng, lắp sát trần, dùng cho chiếu sáng hành lang (kèm bóng, ballast, …) | 220VDC - 32W | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ đèn downlight bóng Led | 220VDC - 18W | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led 220VDC-60W cho chiếu sáng sự cố | 220VDC - 60W | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đèn ngủ bóng Led | 220VDC - 18W | 1 | Bộ |
| 10 | Contact điện 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | 220V- 10A | 7 | Bộ |
| 11 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm sàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V- 16A | 10 | Bộ |
| 12 | Áp tô mát 1 pha (1P+N) kèm hộp âm tường, mặt nạ và phụ kiện | 220V- 16A | 1 | Bộ |
| Y | *VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ | |||
| 1 | Hộp điện âm tường, kèm mặt nạ màu trắng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC (3x10+1x16)mm² | Cu/PVC (3x10+1x16)mm² | 300 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm² | Cu/PVC 2x4mm² | 315 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 38 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 4x2,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 14 | m |
| 7 | Ống luồn nhựa trắng D25mm, loại chống cháy chịu được áp lực cao | D25mm | 200 | m |
| 8 | Hộp nối dây màu trắng các loại (kèm nắp đậy) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Măng sông, Co T, co 90, cổ dề và các phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 11 | Băng keo giấy | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 12 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 10mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 2.5mm2-4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 1.5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 500 | Cái |
| 16 | Dây bó cáp bằng nhựa các loại | Tập 2 của E-HSMT | 200 | Cái |
| Z | 1.7 CHIẾU SÁNG NHÀ ĐỂ XE, NHÀ CHỨA CTNH | |||
| 1 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica) | 220V- 2x18W | 6 | Bộ |
| 2 | Áp tô mát 1 pha (1P+N) | 220V- 20A | 2 | Bộ |
| 3 | Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | 220V- 10A | 1 | Bộ |
| 4 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm sàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V- 16A | 1 | Bộ |
| AA | *VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ | |||
| 1 | Hộp rẽ nhánh | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Ống cách điện PVC ϕ25mm (để luồn dây điện) | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 6 | Măng sông, Co T, co 90, cổ dề và các phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Co T và co 90 ống nhựa PVC ϕ32mm | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Đầu coss cho cáp 2.5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Đầu coss cho cáp 1.5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| AB | 2. VẬT LIỆU NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn dùng làm lưới nối đất chính | C120mm2 | 17.000 | m |
| 2 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn dùng làm lưới nối đất nhánh | C150mm2 | 6.630 | m |
| 3 | Dây đồng bọc nhiều sợi vặn xoắn dùng làm nối đất trung tính MBA | CV300mm2 | 80 | m |
| 4 | Dây đồng bọc nhiều sợi vặn xoắn dùng nối đất CSV | CV150mm2 | 200 | m |
| 5 | Dây đồng trần bọc CV50 làm dây tiếp địa tủ | CV50mm2 | 600 | m |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt cho dây C120mm2 và dây C120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 855 | mối |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt cho dây C120mm2 và dây C150mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.000 | mối |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt cho dây C120mm2 và dây CV300mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mối |
| 9 | Cọc nối đất bằng đồng | L =2.4m, D16 | 102 | Cọc |
| 10 | Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 150mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đền | Tập 2 của E-HSMT | 1.890 | Cái |
| 11 | Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 50mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đền | Tập 2 của E-HSMT | 370 | Cái |
| 12 | Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 300mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đền | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp song song cho dây CV50 và dây đồng trần C120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 14 | Kẹp cố định dây | Tập 2 của E-HSMT | 1.440 | cái |
| 15 | Dây chống sét | GSW 7/16” | 3.000 | m |
| AC | 3. HỆ THỐNG CAMERA VÀ BÁO ĐỘNG CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| AD | 3.1 THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Camera màu kỹ thuật số: chuẩn Onvif | - Điện áp định mức: 24VAC (DC) - Lắp đặt ngoài trời. - Độ nhạy: 1/3" IT CCD - Độ phân giải hình ảnh: 480TVL - Tần số làm việc: 50Hz - Nhiệt độ vận hành: -20oC đến +50oC - Zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng - Độ phóng to thu nhỏ: > 16 lần - Chân đế và motor xoay 4 chiều - Tầm hoạt động : 21.6 đến 26.4 - Tốc độ quay: >6.3/s ở 50Hz - Bộ chuyển nguồn: 230VAC/24VDC - Phụ kiện lắp đặt. | 6 | bộ |
| 2 | Camera màu kỹ thuật số: chuẩn Onvif | - Điện áp định mức: 24VAC (DC)- Lắp đặt trong nhà.- Độ nhạy: 1/3" IT CCD- Độ phân giải hình ảnh: 480TVL- Tần số làm việc: 50Hz- Nhiệt độ vận hành: -20oC đến +50oC- Zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng- Độ phóng to thu nhỏ: > 16 lần- Lắp trên trần nhà, motor xoay 4 chiều.- Tầm hoạt động : 21.6 đến 26.4- Tốc độ quay: >6.3/s ở 50Hz- Bộ chuyển nguồn: 230VAC/24VDC- Phụ kiện lắp đặt. | 4 | bộ |
| 3 | Bàn phím điều khiển chân đế quay và ống kính zoom | - Tương thích với các hệ thống điều khiển ma trận- Kết nối RS-232, RS-422 hoặc IP- 3 chức năng điều khiển cho Pan/Tilt và zoom- Màn hình cảm ứng LCD | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xử lý tín hiệu và chia cắt màn hình đa năng tích hợp đầu ghi kỹ thuật số đa kênh | - Điện áp định mức: 230VAC- Độ phân giải : 625 TVL, tự động dò tìm hệ NTSC/PAL- Loại 16 kênh chính (và 08 kênh dự phòng)- Dung lượng ổ cứng 2TB. | 1 | bộ |
| 5 | Màn hình quan sát chuyên dụng | - Loại tinh thể lỏng (LCD)- Điện áp định mức: 230VAC- Độ phân giải : 550 TVL, tự động dò tìm hệ NTSC/PAL- Kích thước màn hình: >= 40" | 2 | bộ |
| 6 | Màn hình quan sát chuyên dụng | - Loại tinh thể lỏng (LCD)- Điện áp định mức: 230VAC- Độ phân giải : 550 TVL, tự động dò tìm hệ NTSC/PAL- Kích thước màn hình: >= 32" | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang truyền video , data Tx | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang nhận video, data Rx | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Bộ cắt sét nguồn trung tâm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ cắt sét cho từng camera | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Tủ rack mount 10 modules | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Phần mềm điều khiển, giám sát và quản lý mạng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ổn áp tích hợp UPS 220V-2kVA | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điện cấp nguồn hệ thống camera kiểu treo, có bảo vệ, đặt trong nhà, điện áp 380/220V, trong tủ gồm có: | 01 aptomát 1 pha dòng điện 60A20 aptomát 1 pha dòng điện 10AKèm các phụ kiện lắp đặt. | 1 | bộ |
| 15 | Đầu Beam (TX - bộ phát, RX - bộ thu) | - Nguyên lý: Hệ thống tia hồng ngoại ngắt quãng- Giới hạn bảo vệ: >150m- Điện áp định mức: 12-32VDC | 11 | bộ |
| 16 | Trung tâm xử lý báo động 16 Zone | - Điện áp định mức: 230VAC- Pin khô 12VDC-7Ah dự phòng khi mất nguồn AC- Có 16 zone cơ bản và 08 zone dự phòng. | 1 | bộ |
| 17 | Bàn phím điều khiển báo động | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Chuông báo động | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tủ nguồn 220V/24VDC | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Dịch vụ cấu hình tín hiệu hình ảnh của hệ thống camera giám sát được quản lý, điều khiển từ B04, tại phòng điều khiển; có khả năng truyền tín hiệu hình ảnh về phòng trực bảo vệ của trạm và sẵn sàng khả năng truyền về EVNNPT trong tương lai | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AE | 3.2 CÁP, ỐNG LUỒN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp quang Multi-mode 4 lõi 50/125 | Tập 2 của E-HSMT | 3.500 | m |
| 2 | Dây tín hiệu đồng trục bọc giáp video chất lượng cao, chống nhiễu mạnh: 5C Fb (RG6/U) | Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Dây cáp nguồn Camera và Driver/Receiver 3 ruột 3Cx1.0mm, bọc VPC | Tập 2 của E-HSMT | 3.500 | m |
| 4 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho các đầu cảm biến hồng ngoại 6x0.5mm2, bọc PVC | Tập 2 của E-HSMT | 4.500 | m |
| 5 | Ống thép luồn dây chống nhiễu Φ 19 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 6 | Ống thép luồn dây chống nhiễu Φ 32 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 7 | Ống thép luồn dây chống nhiễu Φ 60 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Ống ruột gà luồn dây tín hiệu camera | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Măng sông loại Φ 19, 32, 60 | Tập 2 của E-HSMT | 350 | Cái |
| 10 | T và co loại Φ 19, 32, 60 | Tập 2 của E-HSMT | 300 | Cái |
| 11 | Ống PVC có khả năng chống lão hóa D21, không sử dụng ống nước (luồn dây cáp nguồn và tín hiệu cho các đầu Beam) | Tập 2 của E-HSMT | 2.000 | m |
| 12 | Măng song loại D21 | Tập 2 của E-HSMT | 350 | Cái |
| 13 | T và co 90º loại D21 | Tập 2 của E-HSMT | 300 | Cái |
| 14 | Hộp đấu dây | Tập 2 của E-HSMT | 16 | hộp |
| 15 | Đầu cosse đồng các loại | Tập 2 của E-HSMT | 200 | cái |
| 16 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 17 | Cột thép treo camera cao 05 m, Φ78 dày 5mm mạ nhúng, bao gồm: + Móng cột. + Cọc nối đất bằng thép tròn mạ kẽm D16 - 2,4m. + Dây tiếp địa C38 - 5m. + Mối hàn hóa nhiệt: 01 mối | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cột |
| 18 | Bát sắt bắt chân camera vào trụ thép | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ổ cắm điện | Tập 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 20 | Công tắc 1 cực 10A | Tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Đào rãnh để rãi dây tín hiệu camera và báo động. | Tập 2 của E-HSMT | 4.000 | m |
| AF | 4. HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI | |||
| 1 | Hệ thống PIN mặt trời 40kWp. Kèm cáp, giá đỡ, thiết bị đo lường, thiết bị lưu điện, thiết bị chuyển đổi, các thiết bị và phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh đến thanh cái tủ AC và thử nghiệm nghiệm thu hoàn chỉnh. Bao gồm nhưng không giới hạn như các thành phần chính sau đây: | P=40kWp | 1 | Trọn bộ |
| 2 | - Module pin mặt trời (gồm rack, cáp đấu đấu nối giữ các module, và các phụ kiện,.....) | 330Wp | 120 | tấm |
| 3 | - Bộ Inverter (DC/AC) 40kW và các phụ kiện | 40kW | 1 | bộ |
| 4 | - Hộp đấu nối (gồm MCB DC 1500V/60A, thiết bị cắt sét SPD, cầu chì DC 1600V/25A, diode bảo vệ và các phụ kiện,....) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | - Thiết bị điều khiển và bảo vệ (có chức năng giám sát, và chống hòa lưới,....) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | - Cáp điện DC và phụ kiện lắp đặt | 2x16mm2 | 60 | m |
| 7 | - Cáp 0.6/1kV Cu/XPLE/PVC 3x25 + 1x16mm2 (kết nối đến tủ điện tự dùng) | 3x25 + 1x16mm2 | 50 | m |
| 8 | - Tủ điện hệ thống PIN mặt trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | - Đồng hồ đa năng 3 pha | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AG | 5. ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 22kV TỪ LƯỚI ĐIỆN ĐỊA PHƯƠNG | |||
| 1 | Trụ bê tông li tâm cao 12m (lực đầu trụ 600kg) | Tập 2 của E-HSMT | 29 | Trụ |
| 2 | Móng trụ BTLT | Tập 2 của E-HSMT | 29 | Móng |
| 3 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,4m | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2,4m | Tập 2 của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 5 | Mương cáp ngầm trung thế chôn trực tiếp | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Chống sét van 21kV + kèm phụ kiện để lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | LBFCO - 24kV - 100A + kèm phụ kiện để lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | TU 22kV/120V + kèm phụ kiện để lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | TI 22kV - 25/5A + kèm phụ kiện để lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Máy đo điện năng 400V-5A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thùng điện năng kế | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp ngầm 24kV, cách điện XLPE, 3 ruột, tiết diện 3x50 mm² | Cu/XLPE/PVC-3x50mm² | 350 | m |
| 13 | Cáp bọc 24kV - 50mm² | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Dây nhôm lõi thép AC 50 | Tập 2 của E-HSMT | 6.039 | m |
| 15 | Sứ đứng 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 100 | Bộ |
| 16 | Chuỗi sứ néo 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 17 | Kẹp cáp 3 bulon cho AC50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Kẹp quai + Hotline Clamp | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Colier giữ ống vào trụ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Bộ đầu cáp ngòai trời 24kV-3x50mm² | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Ống PVC chịu lực Ø140 | Tập 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 23 | Bảng nguy hiểm và số trụ | Tập 2 của E-HSMT | 29 | vị trí |
| 24 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Tập 2 của E-HSMT | 10 | kg |
| 25 | Tiếp địa đường dây trung thế | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 26 | Khóa néo dây trung hòa AC50 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 27 | Bộ neo chằng gồm có:Sứ chằng: 01 cáiKẹp cáp 3 bulon: 08 cáiCáp thép mạ kẽm 3/8": 15 mMáng che dây chằng: 01 bộYếm cáp: 02 bộBulon mắt D16x300: 01 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AH | II- PHẦN PCCC TRẠM BIẾN ÁP - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| AI | 1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, lập trình theo địa chỉ, có chức năng điều khiển hệ thống PCCC từ xa; Gồm: 01 bộ 220VAC/24VDC-2 loop x 159 địa chỉ; 02 bình ắc quy khô 12VDC-20AH; 01 bộ xạc bình ắc quy 220VAC/24DC-5A; Các phụ kiện lắp đặt; | 220VAC/24VDC-2 loop x 159 địa chỉ | 1 | Tủ |
| AJ | 2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY MODULER | |||
| 1 | Tủ moduler điều khiển PCCC nhà bảo vệ; loại treo tường IP51, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt. 01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A 01 cái Module cách ly, 24VDC 12 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ 14 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ 27 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W 14 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A 10 cái Nút nhấn khởi động / dừng, 220VAC-5A 02 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A 04 bộ Bulon M12, đai ốc, vòng đệm 01 bộ Phụ kiện lắp đặt, Đai thép + Dây buộc, Co các loại | 800x500x200mm; IP51 | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ moduler điều khiển PCCC nhà trạm bơm; loại treo tường IP51, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A01 cái Module cách ly, 24VDC10 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ12 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ23 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W12 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A04 cái Nút nhấn khởi động / dừng, 220VAC-5A05 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 cái Ổ khóa chuyển mạch mực nước bể nước chữa cháy, 220VAC-5A04 bộ Bulon M12, đai ốc, vòng đệm01 bộ Phụ kiện lắp đặt, Đai thép + Dây buộc, Co các loại | 800x500x200mm; IP51 | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ moduler điều khiển PCCC nhà điều khiển; loại treo tường IP51, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A01 cái Module cách ly, 24VDC05 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ10 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ10 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W10 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A03 cái Nút nhấn khởi động / dừng, 220VAC-5A01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A04 bộ Bulon M12, đai ốc, vòng đệm01 bộ Phụ kiện lắp đặt, Đai thép + Dây buộc, Co các loại | 800x500x200mm; IP51 | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ moduler điều khiển PCCC nhà điều khiển ngăn lộ; loại treo tường IP51, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A01 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A04 bộ Bulon M12, đai ốc, vòng đệm01 bộ Phụ kiện lắp đặt, Đai thép + Dây buộc, Co các loại | 800x500x200mm; IP51 | 4 | Tủ |
| 5 | Tủ moduler điều khiển PCCC máy biến áp 500kV; loại đặt trên móng bê tông ngoài trời IP55, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A01 cái Module cách ly, 24VDC06 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ04 bộ Bulon M12, đai ốc, vòng đệm01 bộ Phụ kiện lắp đặt, Đai thép + Dây buộc, Co các loại01 móng Bê tông đặt tủ, đá 1x2; M200, 600x400x400mm | 800x500x200mm; IP55 | 3 | Tủ |
| AK | 3. HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà | 24VDC - loại địa chỉ | 1 | Cái |
| 2 | Nút nhấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt; | 24VDC -5A; loại địa chỉ | 1 | Cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 80dB/m | 1 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 5W | 1 | Cái |
| AL | 4. HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà | 24VDC - loại địa chỉ | 2 | Cái |
| 2 | Nút nhấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt; | 24VDC -5A; loại địa chỉ | 1 | Cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 80dB/m | 1 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 5W | 1 | Cái |
| 5 | Đèn thoát hiểm (Exit), loại trong nhà | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH | 2 | Bộ |
| AM | 5. HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà | 24VDC - loại địa chỉ | 17 | Cái |
| 2 | Nút nhấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt; | 24VDC -5A; loại địa chỉ | 5 | Cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 80dB/m | 5 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 5W | 5 | Cái |
| 5 | Đèn thoát hiểm (Exit), loại trong nhà | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH | 13 | Bộ |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng; loại chống a xít, chống nổ; lắp trong nhà | 24VDC - loại địa chỉ | 2 | Cái |
| AN | 6. HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ LOẠI 1 | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà | 24VDC - loại địa chỉ | 6 | Cái |
| 2 | Nút nhấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt; | 24VDC -5A; loại địa chỉ | 3 | Cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 80dB/m | 3 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 5W | 3 | Cái |
| 5 | Đèn thoát hiểm (Exit), loại trong nhà | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH | 6 | Bộ |
| AO | 7. HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ LOẠI 2 | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà | 24VDC - loại địa chỉ | 3 | Cái |
| 2 | Nút nhấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt; | 24VDC -5A; loại địa chỉ | 1 | Cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 80dB/m | 1 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 5W | 1 | Cái |
| 5 | Đèn thoát hiểm (Exit), loại trong nhà | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH | 2 | Bộ |
| AP | 8. HỆ THỐNG BÁO CHÁY MÁY BIẾN ÁP 500kV (03 máy 01 pha) | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt; loại chống nổ, lắp ngoài trời, kèm phễu thu nhiệt | 24VDC | 24 | Cái |
| 2 | Nút nhấn báo cháy, loại ngoài trời, | 24VDC-5A | 3 | Bộ |
| 3 | Còi báo cháy, loại ngoài trời, | 24VDC-80dB/m | 3 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại ngoài trời, | 24VDC-5W | 3 | Cái |
| 5 | Gía đỡ Đầu báo cháy nhiệt, loại gắn trên cánh giải nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 6 | Trụ đỡ + móng bê ton, đỡ nút nhấn, còi, đèn chớp | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa + các loại co; kèm kẹp giữ ống 3m/cái | D=34mm | 110 | m |
| AQ | 9. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY XÁCH TAY NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy sạch HCFC-123 xách tay, kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). | HCFC-123; 4kg/bình | 2 | Bình |
| AR | 10. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY XÁCH TAY NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy sạch HCFC-123 xách tay, kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). | HCFC-123; 4kg/bình | 2 | Bình |
| AS | 11. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY XÁCH TAY NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy sạch HCFC-123 xách tay, kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). | HCFC-123; 4kg/bình | 20 | Bình |
| AT | 12. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY XÁCH TAY NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ LOẠI 1 (2) | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy sạch HCFC-123 xách tay, kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). | HCFC-123; 4kg/bình | 12 | Bình |
| AU | 13. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY XÁCH TAY KHU VỰC MÁY BIẾN ÁP 500kV | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABCE xách tay, Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). | ABCE, 4kg/bình | 33 | Bình |
| AV | 14. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | 380V, P ≤ 75kW, lưu lượng Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 95m cột nước; | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp lực tự động và đầu xả; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | P ≤ 75kW, lưu lượng Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 95m cột nước; | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | 380V, P ≤ 3kW, lưu lượng Q ≥ 4m3/giờ, H ≥ 100m cột nước; | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm hút nước bể dầu sự cố; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 380V, P ≤ 3kW, lưu lượng Q ≥ 25m3/giờ, H ≥ 22m cột nước; | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm phục hồi bể nước chữa cháy; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 380V, P ≤ 1.5kW, lưu lượng Q ≥ 8m3/giờ, H ≥ 23m cột nước; | 1 | Máy |
| 6 | Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy loại treo tường, IP51, gồm:02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-500A02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-30A01 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-20A01 cái cầu dao 2 chiều 380VAC-500AThanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 380VAC-500A500mmx800mmx250mm; IP51 | 1 | Tủ |
| AW | 15. HỆ THỐNG CÁP LỰC, CÁP ĐIỀU KHIỂN, PHỤ KIỆN CÁP | |||
| 1 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA | 0.6kV, XLPE/CXV/SWA-(3x95+1x70)mm2 | 620 | m |
| 2 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA | 0.6kV, XLPE/CXV/SWA-(3x10+1x6)mm2 | 440 | m |
| 3 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(2x2.5)mm2 | 6.470 | m |
| 4 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(2x1.5)mm2 | 4.520 | m |
| 5 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.032 | cái |
| 10 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 11 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 12 | Dây rút cáp 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 13 | Dây rút cáp 200mm | Tập 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 14 | Nút siết cáp lực PG | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Nhãn cáp | Tập 2 của E-HSMT | 260 | cái |
| 16 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=90mm | 180 | mét |
| 17 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 580 | mét |
| 18 | Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt | 85mmx85mmx50mm; IP64 | 60 | cái |
| AX | 16. HỆ THỐNG NỐI ĐẤT PCCC | |||
| 1 | Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV150 | 1kV, CV150 | 75 | m |
| 2 | Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV50 | 1kV, CV50 | 80 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150 | CV150-CV150 | 6 | mối |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50 | CV150-CV50 | 20 | mối |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây CV150; bù lon+ tán+long đền M14x40 | CV150; M14x40 | 104 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây CV50; bù lon+ tán+long đền M6x20 | CV50; M6x20 | 20 | Bộ |
| AY | 17. VẬT LIỆU PCCC | |||
| 1 | Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3.6m, giãn dài tối đa 6.1m) | Loại tải trọng tối thiểu 100kg | 1 | Cái |
| 2 | Bảng qui trình vận hành máy bơm chữa cháy | Bảng mica 0.8m x1.2m | 1 | Cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy lắp đặt trong nhà | 7 | Cái | |
| 4 | Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm | Bảng mica 1.2m x2.0m | 1 | Cái |
| AZ | 18. TRANG PHỤC CHỮA CHÁY (Theo Thông tư số 48/2015/TT-BCA, ngày 06/10/2015 của Bộ Công an) | |||
| 1 | Áo chữa cháy; mẫu số 1. | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 2 | Quần chữa cháy; mẫu số 2. | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Mũ chữa cháy; mẫu số 3. | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Ủng chữa cháy; mẫu số 4. | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Đôi |
| 5 | Găng tay chữa cháy; mẫu số 5. | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Đôi |
| 6 | Khẩu trang chữa cháy; mẫu số 6. | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| BA | 19. HỆ THỐNG KẾT NỐI TRUNG TÂM PCCC TP. HCM | |||
| 1 | Hệ thống tiếp nhận cảnh báo và xử lý tín hiệu cháy tự động kết nối với trung tâm cảnh báo và xử lý tin báo cháy của Cảnh sát PCCC TP HCM, kèm cáp đấu nối, phụ kiện lắp đặt | WEWS VN13 | 1 | Bộ |
| BB | 20. NGHIỆM THU HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Nước sinh hoạt cấp cho bể nước chữa cháy và nghiệm thu hệ thống PCCC | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m3 |
| 2 | Thuê xe chữa cháy và cảnh sát PCCC thường trực trong thời gian đóng điện nghiêm thu máy biến áp | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Ca |
| BC | III- PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| BD | Móng máy biến áp 300MVA (SL:3) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 122,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông khuôn viên M# 200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m3 |
| 5 | Bê tông lót tường bao M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 6 | Bê tông tường bao đá 1x2 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 14,12 | m3 |
| 7 | Rải đá dăm | Tập 2 của E-HSMT | 109,95 | m3 |
| 8 | Bê tông hố thu dầu M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 9 | Bê tông gối đỡ máng thép đá 1x2 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 7,5 | tấn |
| 12 | Thép hình móng MBA | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cốt thép bờ bao BTCT D | Tập 2 của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 15 | Bu lông nở M10x100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 16 | Lăp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 17 | Máng thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,5687 | tấn |
| 18 | Lắp đặt máng thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,5687 | tấn |
| BE | Móng tường chống cháy MBA 300MVA (SL:04) | |||
| 1 | Đào móng tường chống cháy | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 105,32 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 114,144 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường chống cháy D | Tập 2 của E-HSMT | 6 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường chống cháy D | Tập 2 của E-HSMT | 12,8 | tấn |
| BF | Móng MBA tự dùng 560kV (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,996 | m3 |
| 5 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 8 | Bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 9 | Lăp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| BG | Móng cột cổng 500kV MCT-36 (SL:18) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Lô |
| 2 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 94,122 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, , M200 | Tập 2 của E-HSMT | 444,312 | m3 |
| 5 | Bê tông phủ M250, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 5,1309 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 13,4586 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D>18 | Tập 2 của E-HSMT | 20,1699 | tấn |
| 9 | Bu lông M48 | Tập 2 của E-HSMT | 6,6139 | tấn |
| 10 | Lăp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 6,6139 | tấn |
| BH | Móng cột thanh cái 500kV MCT-19 (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Lô |
| 2 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 23,214 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, , M200 | Tập 2 của E-HSMT | 117,684 | m3 |
| 5 | Bê tông phủ M250, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 1,5455 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 3,4206 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D>18 | Tập 2 của E-HSMT | 6,1255 | tấn |
| 9 | Bu lông M48 | Tập 2 của E-HSMT | 2,2046 | tấn |
| 10 | Lăp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 2,2046 | tấn |
| BI | Móng cột cổng 220kV MCT-24 (SL:31) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 31 | Lô |
| 2 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 31 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 136,059 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, , M200 | Tập 2 của E-HSMT | 544,143 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 31 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 5,1333 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 30,5806 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D>18 | Tập 2 của E-HSMT | 28,3793 | tấn |
| 9 | Bu lông M36 | Tập 2 của E-HSMT | 7,4037 | tấn |
| 10 | Lăp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 7,4037 | tấn |
| BJ | Móng cột thanh cái 220kV MCT-12 (SL:24) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Lô |
| 2 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 77,976 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, , M200 | Tập 2 của E-HSMT | 325,944 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 3,6922 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 18,745 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D>18 | Tập 2 của E-HSMT | 18,5381 | tấn |
| 9 | Bu lông M36 | Tập 2 của E-HSMT | 5,7319 | tấn |
| 10 | Lăp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 5,7319 | tấn |
| BK | Móng trụ máy cắt 500kV (SL: 05 bộ ) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 16,335 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 75,2 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 20,625 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 3,1917 | tấn |
| 8 | Bu lông M30 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5288 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,5288 | tấn |
| BL | Móng tủ đấu dây máy cắt 500kV (SL:05 ) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 5 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 6 | Bu lông M12 | Tập 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 7 | Lăp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| BM | Móng trụ thang máy cắt 500kV ( SL: 30 ) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Tập 2 của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 6,85 | m3 |
| 5 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 6 | Bu lông M12 | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Lăp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| BN | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 500kV ( SL:13 bộ ) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 59,787 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 223,704 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 32,955 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 1,8459 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 12,5861 | tấn |
| 8 | Bu lông M30 | Tập 2 của E-HSMT | 2,7495 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 2,7495 | tấn |
| BO | Móng trụ biến dòng 500kV (SL:15) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 14,415 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 51,765 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 6,3375 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,3242 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 2,8721 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3035 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,3035 | tấn |
| BP | Móng trụ biến điện áp 500kV (SL:15 ) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 12,615 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 45,885 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 6,3375 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,2874 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 2,5737 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3035 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,3035 | tấn |
| BQ | Móng trụ chống sét van 500kV ( SL:9 ) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 7,569 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 27,531 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 3,8025 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1724 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 1,5442 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1821 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,1821 | tấn |
| BR | Móng trụ đỡ sứ 500kV (SL:25 ) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 25 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 25 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 21,025 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 76,475 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 10,5625 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 4,2895 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5058 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,5058 | tấn |
| BS | Móng trụ đỡ máy cắt 220kV (SL:11 ) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 24,057 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 94,38 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 3,462 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 1,0682 | tấn |
| 8 | Bu lông M30 | Tập 2 của E-HSMT | 1,1633 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 1,1633 | tấn |
| BT | Móng tủ đấu dây máy cắt 220kV (SL:11) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 3,454 | m3 |
| 5 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 6 | Bu lông M16 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 7 | Lăp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| BU | Móng thang máy cắt 220kV (SL:33) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 33 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 33 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 4,191 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 6,435 | m3 |
| 5 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 6 | Bu lông M12 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 7 | Lăp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| BV | Móng trụ đỡ dao 3 cực 220kV (SL:30) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 114,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 430,47 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 76,05 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 16,8867 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 5,8275 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Tập 2 của E-HSMT | 3,6414 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 3,6414 | tấn |
| BW | Móng trụ đỡ dao 1 cực 220kV (SL:24) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 30,456 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 114,792 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 4,5031 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 1,554 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Tập 2 của E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,971 | tấn |
| BX | Móng trụ biến dòng 220kV (SL:33) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 33 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 33 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 24,057 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 87,648 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 3,0254 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,8012 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6676 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,6676 | tấn |
| BY | Móng trụ biến điện áp 220kV (SL:33) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 33 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 33 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 20,625 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 76,56 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 2,5684 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,8012 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6676 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,6676 | tấn |
| BZ | Móng trụ chống sét van (SL:18) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 41,76 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 1,4009 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3641 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,3641 | tấn |
| CA | Móng trụ đỡ sứ 220kV (SL:62) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 62 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 62 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 38,75 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 143,84 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 4,8255 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 1,5054 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Tập 2 của E-HSMT | 1,2543 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 1,2543 | tấn |
| CB | Móng thiết bị 35kV (Máy cắt, dao 3 cực, biến dòng, chống sét van) (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,325 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 13,332 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,4802 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,2671 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| CC | Móng trụ biến điện áp 35kV + biến dòng 35kV (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| CD | Móng kháng hạn dòng 35kV (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 2,611 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| CE | Móng trụ đỡ sứ 35kV (SL:09) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,249 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 9,432 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,2089 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,2185 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| CF | Móng trụ chống sét van 21kV (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,048 | m3 |
| 5 | Vữa chèn M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| CG | Móng tủ đấu dây ngoài trời (SL:17) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 17 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 17 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,989 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 8,194 | m3 |
| 5 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 6 | Bu lông M12 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1452 | tấn |
| 7 | Lăp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,1452 | tấn |
| CH | Móng cột néo 4T44-56 (Sl:01) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 13,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 77,85 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,9863 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 3,655 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D>18mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,7008 | tấn |
| 8 | Bu lông BL64 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8745 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,8745 | tấn |
| CI | Móng cột néo 4T42-56 (Sl:01) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 13,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 77,05 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,9668 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 3,655 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D>18mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,6268 | tấn |
| 8 | Bu lông BL64 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8745 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,8745 | tấn |
| CJ | Móng cột néo 4T42-46 (Sl:01) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 9,22 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 51,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 1,9083 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D>18mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,2598 | tấn |
| 8 | Bu lông BL 56 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6247 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,6247 | tấn |
| CK | Móng cột néo 4T42-48 (Sl:01) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 55,13 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,5836 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 2,0708 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D>18mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,6268 | tấn |
| 8 | Bu lông BL56 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6247 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,6247 | tấn |
| CL | Mua sắm cột, trụ, xà | |||
| 1 | Cột thép 500kV | Tập 2 của E-HSMT | 191,917 | tấn |
| 2 | Trụ thép thiết bị 500kV | Tập 2 của E-HSMT | 38,1999 | tấn |
| 3 | Xà thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 89,4498 | tấn |
| 4 | Cột thép 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 171,525 | tấn |
| 5 | Trụ thép thiết bị 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 38,0264 | tấn |
| 6 | Xà thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 96,0953 | tấn |
| 7 | Trụ thép thiết bị 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 4,1973 | tấn |
| 8 | Cột thép đấu nối | Tập 2 của E-HSMT | 77,3276 | tấn |
| CM | Lắp dựng cột, trụ, xà | |||
| 1 | Lắp đặt cột 500kV | Tập 2 của E-HSMT | 209,6409 | tấn |
| 2 | Lắp đặt trụ thiết bị 500kV | Tập 2 của E-HSMT | 40,3237 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà thép 500kV | Tập 2 của E-HSMT | 95,8782 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cột 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 190,7731 | tấn |
| 5 | Lắp đặt trụ thiết bị 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 40,1406 | tấn |
| 6 | Lắp đặt xà thép 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 104,7898 | tấn |
| 7 | Lắp đặt trụ thiết bị 35kV | Tập 2 của E-HSMT | 4,4306 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cột đấu nối | Tập 2 của E-HSMT | 86,8952 | tấn |
| CN | Mương cáp ngầm MC-B400 ( L=1166m ) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 93,28 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 163,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Tập 2 của E-HSMT | 34,98 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 2.332 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 27,6638 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Tập 2 của E-HSMT | 27,6638 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, D | Tập 2 của E-HSMT | 5,8593 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép GC, D | Tập 2 của E-HSMT | 1,556 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Tập 2 của E-HSMT | 5,3403 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 13 | Bulong M12, L=35 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3498 | 100m |
| CO | Mương cáp ngầm MC-B650 (L=67m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 7,035 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 11,055 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Tập 2 của E-HSMT | 2,346 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 168 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 2,0086 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 2,0086 | tấn |
| 9 | Cốt thép mương cáp D | Tập 2 của E-HSMT | 0,4153 | tấn |
| 10 | Cốt thép mương cáp D>10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Tập 2 của E-HSMT | 0,4267 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 13 | Bulong M12, L=35 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| CP | Mương cáp ngầm MC-B1000 (L=383m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 57,45 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 143,625 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Tập 2 của E-HSMT | 34,86 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 1.277 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 27,8694 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 27,8694 | tấn |
| 9 | Cốt thép mương cáp D | Tập 2 của E-HSMT | 7,3914 | tấn |
| 10 | Cốt thép mương cáp D>10 | Tập 2 của E-HSMT | 2,0787 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Tập 2 của E-HSMT | 3,997 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3277 | tấn |
| 13 | Bulong M12, L=35 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 14 | Bulong M12, L=100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2054 | tấn |
| CQ | Mương cáp ngầm MC-B1150m (L=1106m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 182,49 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 522,585 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Tập 2 của E-HSMT | 112,3 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 3.687 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 98,336 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 98,336 | tấn |
| 9 | Cốt thép mương cáp D | Tập 2 của E-HSMT | 25,7961 | tấn |
| 10 | Cốt thép mương cáp D>10 | Tập 2 của E-HSMT | 8,9888 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Tập 2 của E-HSMT | 12,8676 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,417 | tấn |
| 13 | Bulong M12, L=35 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 14 | Bulong M12, L=100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8783 | tấn |
| CR | Mương cáp qua đường MC-B1000-QĐ (SL:7) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Lô |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm | Tập 2 của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông M#200 đá 1x2 hộp cáp | Tập 2 của E-HSMT | 24,57 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Tập 2 của E-HSMT | 12,88 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 154 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép mương cáp D | Tập 2 của E-HSMT | 0,8148 | tấn |
| 8 | Cốt thép MCA D>10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2842 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Tập 2 của E-HSMT | 0,5251 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10 | Tập 2 của E-HSMT | 1,577 | tấn |
| 11 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp và lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 11,2189 | tấn |
| 12 | Bulong M12, L=120 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 13 | Bulong M8, L=20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| CS | Mương cáp qua đường MC0B1150-1A-QĐ (SL:08) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Lô |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm | Tập 2 của E-HSMT | 9,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông M#200 đá 1x2 hộp cáp | Tập 2 của E-HSMT | 30,096 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Tập 2 của E-HSMT | 16,264 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 176 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép mương cáp D | Tập 2 của E-HSMT | 1,1049 | tấn |
| 8 | Cốt thép MCA D>10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4872 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Tập 2 của E-HSMT | 0,6635 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10 | Tập 2 của E-HSMT | 1,98 | tấn |
| 11 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp và lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 12,927 | tấn |
| 12 | Bulong M12, L=120 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 13 | Bulong M8, L=20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| CT | Mương cáp qua đường MC-B1150-1B-QĐ (SL:01) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm | Tập 2 của E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông M#200 đá 1x2 hộp cáp | Tập 2 của E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Tập 2 của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép mương cáp D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1675 | tấn |
| 8 | Cốt thép MCA D>10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0731 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 11 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp và lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 2,0734 | tấn |
| 12 | Bulong M12, L=120 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 13 | Bulong M8, L=20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| CU | Mương cáp qua đường MC-B1150-1C-QĐ (SL:01) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm | Tập 2 của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông M#200 đá 1x2 hộp cáp | Tập 2 của E-HSMT | 5,73 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Tập 2 của E-HSMT | 2,652 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép mương cáp D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 8 | Cốt thép MCA D>10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0731 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1035 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2925 | tấn |
| 11 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp và lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 2,2269 | tấn |
| 12 | Bulong M12, L=120 | Tập 2 của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 13 | Bulong M8, L=20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| CV | Mương cáp qua đường MC-B400-QĐ (SL:01) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm | Tập 2 của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông M#200 đá 1x2 hộp cáp | Tập 2 của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép mương cáp D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 8 | Cốt thép MCA D>10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 11 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp và lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 0,7662 | tấn |
| CW | Nhà điều khiển ngăn lộ 1 (SL:03) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 13,302 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 11,532 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm móng M250 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 4,644 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn móng M250 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,2895 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,2559 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,7128 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn D | Tập 2 của E-HSMT | 0,3567 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng sàn nâng | Tập 2 của E-HSMT | 90 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông M# 200 cột nhà đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 2,358 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột D | Tập 2 của E-HSMT | 0,3948 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 4,644 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái : mái đón | Tập 2 của E-HSMT | 18,342 | m3 |
| 18 | Cốt thép dầm sàn D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm sàn D | Tập 2 của E-HSMT | 0,7128 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái D | Tập 2 của E-HSMT | 1,1508 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông mái đón, lanh tô M#250, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 4,392 | m3 |
| 22 | Cốt thép mái đón D | Tập 2 của E-HSMT | 0,3747 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch dày 20 | Tập 2 của E-HSMT | 40,704 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 185,52 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 200,88 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà | Tập 2 của E-HSMT | 200,88 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà | Tập 2 của E-HSMT | 185,52 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng và phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 18 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa | Tập 2 của E-HSMT | 18 | m2 |
| 30 | Quả cầu cản rác | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Ống PVC D60 thoát nước mái bằng sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Tập 2 của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái, | Tập 2 của E-HSMT | 188,16 | m2 |
| 35 | Vữa tạo độ dốc dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 36 | Xây gạch giằng tường đầu hồi | Tập 2 của E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Tập 2 của E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,9585 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,9585 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tập 2 của E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc 0.5mm | Tập 2 của E-HSMT | 54 | m |
| 43 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 44 | Bê tông M150 | Tập 2 của E-HSMT | 5,5296 | m3 |
| 45 | Vữa xi măng M75 | Tập 2 của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 46 | Granitô nền | Tập 2 của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| CX | Nhà điều khiển ngăn lộ 2 | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 8,914 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 9,844 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm móng M250 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn móng M250 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,2357 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng sàn nâng | Tập 2 của E-HSMT | 42,64 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông M# 250 cột nhà đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 2,049 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái : mái đón | Tập 2 của E-HSMT | 7,602 | m3 |
| 18 | Cốt thép dầm sàn D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm sàn D | Tập 2 của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái D | Tập 2 của E-HSMT | 0,5205 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông mái đón, lanh tô M#250, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,464 | m3 |
| 22 | Cốt thép mái đón D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch dày 20 | Tập 2 của E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 77,2 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 82,32 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà | Tập 2 của E-HSMT | 82,32 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà | Tập 2 của E-HSMT | 77,2 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng và phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m2 |
| 30 | Quả cầu cản rác | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Ống PVC thoát nước mái bằng sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 54 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Tập 2 của E-HSMT | 54 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái, | Tập 2 của E-HSMT | 73 | m2 |
| 35 | Vữa tạo độ dốc dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 54 | m2 |
| 36 | Xây gạch giằng tường đầu hồi | Tập 2 của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Tập 2 của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,3195 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,3195 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tập 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc 0.5mm | Tập 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 43 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 44 | Bê tông M150 | Tập 2 của E-HSMT | 1,8432 | m3 |
| 45 | Vữa xi măng M75 | Tập 2 của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 46 | Lát nền tam cấp | Tập 2 của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| CY | Bể dầu sự cố (SL:01) | |||
| 1 | Đào bể dầu sự cố | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất bể dầu | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 4 | Bê tông bể dầu sự cố M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 40,04 | m3 |
| 5 | Xây gạch vách ngăn dày 200mm | Tập 2 của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 36,85 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 88,44 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 137,8 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm tường trong | Tập 2 của E-HSMT | 79,3 | m2 |
| 10 | Cốt thép bể D | Tập 2 của E-HSMT | 0,8906 | tấn |
| 11 | Cốt thép bể D | Tập 2 của E-HSMT | 1,6735 | tấn |
| 12 | Cốt thép bể D>18mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 13 | Thép hình thép tấm các loại | Tập 2 của E-HSMT | 98,76 | kg |
| 14 | Lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tập 2 của E-HSMT | 4,938 | m2 |
| 16 | Ống STK D100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 17 | Bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cửa lên xuống | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| CZ | Bể nước 100m3 (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Lót móng bể +gờ trang trí, lót hố thu M # 100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 6,842 | m3 |
| 3 | Bê tông bể nước và móng gờ M #200 | Tập 2 của E-HSMT | 56,398 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hố thu M#150, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Láng đáy bể XM# 100 dày 3cm tạo độ dốc | Tập 2 của E-HSMT | 39,25 | m2 |
| 6 | Trát, láng thành và đáy bể +hố thu vữa XM #100 dày 2cm | Tập 2 của E-HSMT | 348,572 | m2 |
| 7 | Cốt thép bể nước D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể nước D | Tập 2 của E-HSMT | 8,1052 | tấn |
| 9 | Cốt thép bể nước D > 18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 10 | Thép hình tấm các loại mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1998 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các loại | Tập 2 của E-HSMT | 0,1998 | tấn |
| 12 | Xây gờ trang trí bằng gạch thẻ XM#75 | Tập 2 của E-HSMT | 7,78 | m3 |
| 13 | Trát gờ trang trí bằng gạch thẻ XM# 75 dày 2cm | Tập 2 của E-HSMT | 92,2 | m2 |
| 14 | Quet chống thấm trong bể | Tập 2 của E-HSMT | 172,7 | m2 |
| 15 | Sơn thành bể & gờ trang trí 3 nước mầu | Tập 2 của E-HSMT | 267,77 | m2 |
| 16 | Vòng chắn Dy150 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC D 80, xả tràn | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Ống thép mạ kẽm xả đáy Dy80 | Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Cút 90 nhựa D80 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Bulông M10, L=30 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Bulông vít M12 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Thép nắp bể | Tập 2 của E-HSMT | 0,9216 | tấn |
| 24 | Lắp đặt nắp bể | Tập 2 của E-HSMT | 0,9216 | tấn |
| 25 | Tôn lợp | Tập 2 của E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 26 | Bu lông M16x150 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 27 | Đầu cốt ép dây C120 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bu lông M12 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Kẹp cố định C120 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Dây đồng C120 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 2 | mối |
| DA | Bể nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào bẻ nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót bể M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 4 | Bê tông bể nước M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 6,846 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 29 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 8 | Quét chống thấm 2 lớp | Tập 2 của E-HSMT | 101 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Cốt thép bể D | Tập 2 của E-HSMT | 0,5656 | tấn |
| 12 | Cốt thép bể D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 13 | Théo hình, tấm các loại | Tập 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tập 2 của E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 16 | Ống uPVC D34 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0035 | 100m |
| 17 | Đào hệ thống cấp nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 18 | Đắp hệ thống cấp nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 19 | Lắp đặt ống nước sinh hoạt ngoài trời uPVC D34 kèm phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 4,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép luồn ống uPVC D34 qua đường | Tập 2 của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tháo dỡ thiết bị khoan giếng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| 22 | Khoan giếng tt | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Hệ thống xử lý nước sinh hoạt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | ht |
| 24 | Bộ lọc | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| DB | Hố ga thu nước HG-1 (SL:133) | |||
| 1 | Đào hố ga | Tập 2 của E-HSMT | 133 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 133 | Lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 26,068 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 160,132 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 17,822 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 266 | cái |
| 7 | Thép tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 2,0748 | tấn |
| 8 | L50x5 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 3,4048 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 3,4048 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tập 2 của E-HSMT | 10,374 | m2 |
| DC | Hố ga thu nước HG-2 (SL:21) | |||
| 1 | Đào hố ga | Tập 2 của E-HSMT | 21 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 21 | Lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 25,284 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 2,814 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Thép tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,3276 | tấn |
| 8 | L50x5 mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,5376 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,5376 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tập 2 của E-HSMT | 1,638 | m2 |
| DD | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào hệ thống thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Lấp hệ thống thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D400 kèm phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 311 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Tập 2 của E-HSMT | 310 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT D300 kèm phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 379 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Tập 2 của E-HSMT | 378 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D315 | Tập 2 của E-HSMT | 16,175 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D250 | Tập 2 của E-HSMT | 8,53 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D315 thải BDSC | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| DE | Nhà để dụng cụ chữa cháy (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 3 | Thép nhà để dụng cụ chữa cháy | Tập 2 của E-HSMT | 0,6452 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu nhà để dụng cụ chữa cháy | Tập 2 của E-HSMT | 0,6452 | tấn |
| 5 | Tôn lợp mái | Tập 2 của E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 6 | Tôn lạnh dày 1mm | Tập 2 của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 7 | Bu lông M8x50 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Bản lề cửa | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Chốt cửa đứng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Chốt cửa ngang | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| DF | Nhà chứa chất thải nguy hại (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Tập 2 của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 3 | Be tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1753 | tấn |
| 5 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 6 | Bê tông DMH, ĐG, Lanh tô | Tập 2 của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 9 | Cốt thép DMH, DG D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 10 | Cốt thép DMH, DG D | Tập 2 của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 11 | Cửa đi khung nhựa lõi thép và phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 12 | Cửa sổ lá sách và phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng của | Tập 2 của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 14 | Xây gạch | Tập 2 của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 17 | Lắp dặt đan bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 20 | Thép hình các loại | Tập 2 của E-HSMT | 8,5 | kg |
| 21 | Vít | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | kg |
| DG | Nhà để xe gắn máy | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,182 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M150 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng neo M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 7 | Thép nhà để xe các loại | Tập 2 của E-HSMT | 989,38 | kg |
| 8 | Bu lông các loại | Tập 2 của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép nhà xe | Tập 2 của E-HSMT | 0,9981 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn | Tập 2 của E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| DH | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng nhà | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100 dày 10cm | Tập 2 của E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng + cổ móng đá 1x2 M#200 | Tập 2 của E-HSMT | 14,51 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1403 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,4069 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D > 18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,7584 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,3326 | tấn |
| 11 | Bê tông lót sàn trệt M100 | Tập 2 của E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn trệt M200 | Tập 2 của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 13 | Cốt thép sàn trệt D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông M#200 cột nhà đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột D | Tập 2 của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 18 | Cốt thép dầm sàn D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1453 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm sàn D | Tập 2 của E-HSMT | 0,6496 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái + SN M#200, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 21 | Cốt thép sàn mái + SN, D | Tập 2 của E-HSMT | 0,5349 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đà giằng, M#200, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 23 | Cốt thép đà giằng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 24 | Cốt thép đà giằng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 25 | Tôn nền, đầm chặt dầy 10cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 26 | Xây gạch tường nhà 200mm | Tập 2 của E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 27 | Bả bằng matít vào tường trong + ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 107,2 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong và ngoài nhà | Tập 2 của E-HSMT | 107,2 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít T1 | Tập 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 30 | Sơn tường T1 | Tập 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít trần + SN | Tập 2 của E-HSMT | 48 | m2 |
| 32 | Sơn trần + SN | Tập 2 của E-HSMT | 48 | m2 |
| 33 | Trát trần, SN vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | m2 |
| 34 | Lớp hồ chống thấm | Tập 2 của E-HSMT | 48 | m2 |
| 35 | Lớp vữa tạo độ dốc 30mm trộn vữa chống thấm mái | Tập 2 của E-HSMT | 24 | m2 |
| 36 | Vữa tạo độ dốc 20mm trộ chống thấm Sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 24 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi khung thép và phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ lá sách và phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi & lá sách | Tập 2 của E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 40 | Quả cầu D150 cản rác | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 42 | Ống thoát nước sênô PVC-D34 | Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 43 | Ống PVC thông dầm D60 | Tập 2 của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 44 | Bê tông ramp dốc | Tập 2 của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| DI | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100 dày 10cm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, cổ móng đá 1x2 M#250 | Tập 2 của E-HSMT | 18,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1774 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,7263 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D > 18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,0288 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1209 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,5499 | tấn |
| 11 | Bê tông cột M200 | Tập 2 của E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột D | Tập 2 của E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông dầm mái, đá 1x2, M#200 | Tập 2 của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm mái D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm mái D | Tập 2 của E-HSMT | 0,4909 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái + sêno M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 18 | Cốt thép sàn mái và sê nô D | Tập 2 của E-HSMT | 0,5241 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đà cửa, giằng tường, lanh tô, đá 1x2, M200 | Tập 2 của E-HSMT | 0,965 | m3 |
| 20 | Cốt thép đà cửa, giằng tường, lanh tô D | Tập 2 của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 21 | Cốt thép đà cửa, giằng tường, lanh tô D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 22 | Đất nền đầm chặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 23 | Lót vữa XM# 100 dày 2cm nền nhà | Tập 2 của E-HSMT | 38,2 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch Granite 60x60 tầng trệt | Tập 2 của E-HSMT | 38,2 | m2 |
| 25 | Ốp gạch granite chân tường | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m2 |
| 26 | Lót vữa XM# 100 dày 3cm nền nhà vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 27 | Lát gạch ceramic 300x300 nền nhà vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 28 | Lát gạch ceramic nền nhà vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 4 | m2 |
| 29 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 18 | m2 |
| 30 | Xây tường gạch 20cm | Tập 2 của E-HSMT | 11,732 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch 10cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,485 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch đỡ mái | Tập 2 của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 70,51 | m2 |
| 34 | Trát tường trong | Tập 2 của E-HSMT | 110,66 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 181,17 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà | Tập 2 của E-HSMT | 70,51 | m2 |
| 37 | Sơn tường trong nhà | Tập 2 của E-HSMT | 110,66 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi bằng nhựa lõi thép kính 8mm | Tập 2 của E-HSMT | 5,97 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ bằng nhựa lõi thép kính 8mm | Tập 2 của E-HSMT | 13,24 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Tập 2 của E-HSMT | 19,21 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Ốp đá bóc màu xám 200x100x20 | Tập 2 của E-HSMT | 20,49 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông lót đá 4x6, M#100 dày 15 | Tập 2 của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 45 | Lớp vữa 3cm | Tập 2 của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch Granite 60x60 tầng trệt | Tập 2 của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Tập 2 của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 48 | Vữa M100 20mm | Tập 2 của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép + giằng mái tôn | Tập 2 của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép + giằng mái | Tập 2 của E-HSMT | 23,79 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn | Tập 2 của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 52 | Quét Flincoter chống thấm sênô, | Tập 2 của E-HSMT | 23,79 | m2 |
| 53 | Trát sênô | Tập 2 của E-HSMT | 23,79 | m2 |
| 54 | Bả ma tít trước khi sơn | Tập 2 của E-HSMT | 23,79 | m2 |
| 55 | Tô sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 23,79 | m2 |
| 56 | Ống thoát nước sênô PVC-D34 | Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 57 | Quét sika chống thấm | Tập 2 của E-HSMT | 23,79 | m2 |
| 58 | Đào đất bể | Tập 2 của E-HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bể | Tập 2 của E-HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông lót bể M# 100 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 61 | Bê tông bể tự hoại M200 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4416 | m3 |
| 62 | Xây gạch bể tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 63 | Láng đáy bể vưã XM # 100 dày 2 cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 64 | Trát trong thành bể M200 dày 2cm | Tập 2 của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông cốt thép tấm đan M#200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 66 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 67 | Thép đáy bể | Tập 2 của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 68 | Lắp dựng tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Ống uPVC D90 | Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 70 | Óng nhựa D110 | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 71 | Cút D110 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Tê D110 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Van thép D27 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cút 90 D27 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Tê D 27 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Vòi tắm hoa sen D 20, loại 2 vòi | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Vòi rửa thép mạ kẽm D 27 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Van thép D34 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Bệ xí + thùng nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Óng nhựa D34 | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 83 | Óng nhựa D27 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 84 | Óng nhựa D114 | Tập 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 85 | Gương soi | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Tôn 5 ly 250x250 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Tê D110 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Bồn inox 1000L | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 89 | Chậu rửa bát inox | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Gia công hệ khung đỡ bồn nước | Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 91 | Lắp dựng thép khung đỡ bồn nước | Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 92 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| DJ | Nhà điều khiển | |||
| 1 | Đào móng công trình | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót M100 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 260 | m3 |
| 5 | - Thép D | Tập 2 của E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 6 | - Thép D | Tập 2 của E-HSMT | 7,2 | tấn |
| 7 | - Thép D >18 | Tập 2 của E-HSMT | 9,4 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm -0.5m | Tập 2 của E-HSMT | 18,61 | m3 |
| 9 | D | Tập 2 của E-HSMT | 0,5547 | tấn |
| 10 | D | Tập 2 của E-HSMT | 1,5202 | tấn |
| 11 | D>18mm | Tập 2 của E-HSMT | 2,8168 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm 0.0m | Tập 2 của E-HSMT | 10,62 | m3 |
| 13 | D | Tập 2 của E-HSMT | 0,3731 | tấn |
| 14 | D | Tập 2 của E-HSMT | 1,3557 | tấn |
| 15 | D>18mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,1771 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn trệt -0.5 , 0.0 M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 56,57 | m3 |
| 17 | D | Tập 2 của E-HSMT | 8,0773 | tấn |
| 18 | Bê tông cột M200 | Tập 2 của E-HSMT | 10,34 | m3 |
| 19 | D | Tập 2 của E-HSMT | 0,4324 | tấn |
| 20 | D | Tập 2 của E-HSMT | 1,9104 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm mái sảnh +3.0 m M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 22 | - Thép D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 23 | - Thép D | Tập 2 của E-HSMT | 0,6493 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái sảnh 3.0m M200 | Tập 2 của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 25 | Cốt thép sàn mài D | Tập 2 của E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm Seno M200 | Tập 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 27 | Bê tông mái Seno M200 | Tập 2 của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 28 | - Thép D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 29 | - Thép D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn mái Seno D | Tập 2 của E-HSMT | 0,5106 | tấn |
| 31 | Bê tông hệ dầm mái nghiêng | Tập 2 của E-HSMT | 25,69 | m3 |
| 32 | D | Tập 2 của E-HSMT | 0,9353 | tấn |
| 33 | D | Tập 2 của E-HSMT | 3,5968 | tấn |
| 34 | D>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3,1075 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái nghiêng | Tập 2 của E-HSMT | 37,7 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn mái nghiêng D | Tập 2 của E-HSMT | 7,4508 | tấn |
| 37 | Bê tông đà cửa, giằng tường M200 | Tập 2 của E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 38 | D | Tập 2 của E-HSMT | 1,3464 | tấn |
| 39 | D | Tập 2 của E-HSMT | 0,7941 | tấn |
| 40 | Ống uPVC D160 mm và phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 41 | Bê tông M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 42 | Đắp đất tôn nền | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 43 | Lớp vữa CĐBCN dày 20mm | Tập 2 của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 44 | Lát nền hành lang bằng gạch granit 600x600mm không bóng màu xám | Tập 2 của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 45 | Lát nền phòng ắc quy gạch chịu axit | Tập 2 của E-HSMT | 62 | m2 |
| 46 | Óp gạch chân tường 120x600 | Tập 2 của E-HSMT | 8,922 | m2 |
| 47 | Gạch 300x300 phòng vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 12 | m2 |
| 48 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 49 | Sàn nâng theo tiêu chuẩn | Tập 2 của E-HSMT | 182 | m2 |
| 50 | Xây tường gạch 200mm | Tập 2 của E-HSMT | 114,715 | m3 |
| 51 | Xây tường 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 8,11 | m3 |
| 52 | Trát tường | Tập 2 của E-HSMT | 1.309,35 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 1.309,35 | m2 |
| 54 | Sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ trong, ngoài nhà | Tập 2 của E-HSMT | 1.309,35 | m2 |
| 55 | Cửa đi khung kính cường lực mở thủy lực và phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 56 | Cửa đi lõi thép 8.38mm và phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 54,96 | m2 |
| 57 | Cửa sổ lõi thép 8.38mm và phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 36,28 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa | Tập 2 của E-HSMT | 103,54 | m2 |
| 59 | Màng khò bitum chống thấm mái | Tập 2 của E-HSMT | 458,9 | m2 |
| 60 | Màng khò bitum chống thấm mái sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 59,58 | m2 |
| 61 | Trát trần sê nô vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 59,58 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít trần sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 59,58 | m2 |
| 63 | Sơn trần sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 59,58 | m2 |
| 64 | Làm trần tấm smartboard | Tập 2 của E-HSMT | 399,32 | m2 |
| 65 | Quả cầu cản rác | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Bê tông đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 4,905 | m3 |
| 67 | Láng nền vữa M100 dày 20 mm | Tập 2 của E-HSMT | 139 | m2 |
| 68 | Xây gạch bậc tam cấp tt | Tập 2 của E-HSMT | 3,008 | m3 |
| 69 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 70 | Lát gạch vỉa hè terazzo 40x40 | Tập 2 của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 71 | Van thép D27 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cút 90 PVC D27 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Tê PVC D27 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Vòi tắm D20 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Vòi rửa D27 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 76 | Van thép D34 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Chậu rửa | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 78 | Lười chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Bồn cầu | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Ống nhựa PVC D34 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 81 | Ống nhựa PVC D27 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 82 | Ống nhựa PVC D114 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Tôn 5 ly 250x250 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Bồn chưa nước 1m3 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 87 | Máy bơm nước 1HP | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Tê PVC D110 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Ống pvc D90 thoát nước mái | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 90 | Vách ngăn wc | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Ga thoát sàn | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Vòi hang xịt bồn cầu | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Đào bể | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 94 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 95 | Bê tông lót M100 | Tập 2 của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 96 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,1016 | m3 |
| 97 | Xây tường gạch | Tập 2 của E-HSMT | 7,4816 | m3 |
| 98 | Bê tông đan lọc+ tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,6128 | m3 |
| 99 | Lắp dựng tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 100 | Cốt thép hầm phân D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 101 | Cốt thép tấm đan D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 102 | Tấm lưới nilon bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 103 | Lớp đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 104 | Lớp than củi | Tập 2 của E-HSMT | 72 | kg |
| 105 | Lớp sỏi | Tập 2 của E-HSMT | 374,4 | kg |
| 106 | Cút PVC D60 2.3mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Tê PVC D114 4.9mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Nối PVC D114 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Cút 90 PVC D168 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Ống PVC D168 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m |
| 111 | Nẹp nhựa giữ ống | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| DK | Đường ô tô trong trạm rộng 6m (387.8m=2348.1m2) | |||
| 1 | Lớp đá cấp phối dưới | Tập 2 của E-HSMT | 4,6962 | 100m3 |
| 2 | Lớp đá cấp phối trên | Tập 2 của E-HSMT | 4,6962 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 23,481 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Tập 2 của E-HSMT | 23,481 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 23,481 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 23,481 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 46,5 | m3 |
| 8 | Láng vữa M50 dày 20 | Tập 2 của E-HSMT | 775 | m2 |
| 9 | Vữa chặn M75 | Tập 2 của E-HSMT | 77,5 | m2 |
| 10 | Lát gạch con sâu rộng 1m | Tập 2 của E-HSMT | 775 | m2 |
| DL | Đường ô tô trong trạm rộng 4m (1715m=8394.8m2) | |||
| 1 | Lớp đá cấp phối dưới | Tập 2 của E-HSMT | 16,7896 | 100m3 |
| 2 | Lớp đá cấp phối trên | Tập 2 của E-HSMT | 16,7896 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 83,948 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Tập 2 của E-HSMT | 83,948 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 83,948 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 83,948 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 205,8 | m3 |
| 8 | Vữa chặn M75 | Tập 2 của E-HSMT | 3.430 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 343 | m2 |
| 10 | Lát gạch con sâu rộng 1m | Tập 2 của E-HSMT | 3.430 | m2 |
| DM | Giàn phun sương AT1 (03 MBA) | |||
| 1 | Van Deluge DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Van cổng DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Van bướm DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Van cổng DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Van xả DN25 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV14 | Tập 2 của E-HSMT | 150 | cái |
| 7 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV17 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Ống nối mềm DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | 100m |
| 11 | Ống tráng kẽm DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 12 | Co 90, DN 150 tráng kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Co 90 DN80mm | Tập 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 14 | Co ren 90, DN 50mm | Tập 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 15 | Co ren 90, DN 25mm | Tập 2 của E-HSMT | 486 | cái |
| 16 | Tê đều tráng kẽm DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Tê đều DN80 tráng kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Tê ren đều tráng kẽm DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê giảm tráng kẽm DK80>50 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Mặt bích DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 21 | Mặt bích DN80 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cặp bích |
| 22 | Mặt bích DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 23 | Giảm đồng trục 150>80 tráng kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Giảm đồng trục 80>50 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 162 | cái |
| 26 | Nối 2 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 486 | cái |
| 27 | Ubolt,Bulong | Tập 2 của E-HSMT | 3 | ht |
| 28 | Sơn cho ống giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | ht |
| 29 | Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống + bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 4,5 | tấn |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 4,5 | tấn |
| DN | Vât tư thiết bị khu vực nhà bơm | |||
| 1 | Đồng hồ áp lực 1-25kg | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN 200 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Van cổng DN 150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van cổng DN 100 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van cổng DN 50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van bi 25mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van bi 15mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van 1 chiều 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều 50mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van an toàn DN100 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lọc chữ Y DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lọc chữ Y DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lúp bê DN 200 mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ống nối mềm DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Ống nối mềm DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Ống nối mềm DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Co 90 tráng kẽm DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Co 90 DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Co 90 DN100 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Tê đều tráng kẽm DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Tê đều TK DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tê đều TK DN100 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tê giảm TK 150>100 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Mặt bích DN 200 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 29 | Mặt bích DN 150 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 30 | Mặt bích DN100 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 31 | Mặt bích DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 32 | Ron cao su | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 33 | Bu lông neo cho hệ thống bơm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 34 | Bu lông cho van, lọc Y | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 35 | Bu lông giản nở | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 36 | Thép mạ kẽm đỡ ống | Tập 2 của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 37 | Lắp đặt giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 38 | Sơn ống giá đỡ hệ thống bơm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 39 | Bình điều áp 50l | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | Cốt thép móng bệ bơm | Tập 2 của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 42 | Thép bản bao quanh bệ bơm | Tập 2 của E-HSMT | 90 | kg |
| 43 | Bê tông bệ máy bơm M200 | Tập 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 44 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 9,8 | 100m |
| 45 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 46 | Co 90 tráng kẽm DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 47 | Co 135 tráng kẽm DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Co 90 DN80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tê đều tráng kẽm DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Tê giảm tráng kẽm DN150>100 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Tê giảm tráng kẽm DN150>80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Mặt bích DN 150 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 53 | Van cổng DN 150 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Van cổng DN 80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Van bướm DN100 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Van xả khí DN15 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Trụ chờ DN100 VN | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Trụ cứu hỏa DN100 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Tủ cứu hỏa ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Vòi chữa cháy DN 65x20 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lăng phun A | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Đào nền đường lắp đường ống ngầm sâu | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 63 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 64 | Sơn hoàn thiện ống ngầm và nổi | Tập 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 65 | Thép hình mạ kẽm C140x58x4.9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9889 | tấn |
| 66 | Lắp đặt giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 0,9889 | tấn |
| 67 | Bulong giãn nỡ M16, L=120, Ubon M16 L=665 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3752 | tấn |
| 68 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 69 | Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 16,08 | m3 |
| 70 | Bê tông lót M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 71 | Bê tông bệ đỡ tụ M200 | Tập 2 của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| DO | Đường ống cấp nước chữa cháy NĐK | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Tê đều tráng kẽm DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Co 90 tráng kẽm DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Nối 1 đầu ren trong DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tủ cứu hỏa trong nhà | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Vòi chữa cháy DN 65x20 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lăng phun A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| DP | Mương cáp qua đường MQĐ-1 (SL: 02CK) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót M#100 đá 4x6 dày 10cm | Tập 2 của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp M#200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 4,208 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp D | Tập 2 của E-HSMT | 0,3202 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 8 | Thép hình mạ kẽm các loại | Tập 2 của E-HSMT | 1,3572 | tấn |
| 9 | Bulong M16, L=400 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 10 | Bulong M13, L=120 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 11 | Lắp dựng nắp mương | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp ống PVC D110 dày 4.2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| DQ | Mương cáp qua đường MQĐ-2 (SL: 03CK) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót M#100 đá 4x6 dày 10cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp M#200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 8,733 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Tập 2 của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp D | Tập 2 của E-HSMT | 0,6689 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 8 | Thép hình mạ kẽm các loại | Tập 2 của E-HSMT | 3,0342 | tấn |
| 9 | Bulong M16, L=400 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 10 | Bulong M13, L=120 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 11 | Lắp dựng nắp mương | Tập 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 12 | Lắp ống PVC D110 dày 4.2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| DR | Mương cáp qua đường MQĐ-3 (SL: 01CK) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Đổ bê tông lót M#100 đá 4x6 dày 10cm | Tập 2 của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp M#200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp D | Tập 2 của E-HSMT | 0,2869 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 8 | Thép hình mạ kẽm các loại | Tập 2 của E-HSMT | 1,3572 | tấn |
| 9 | Bulong M16, L=400 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 10 | Bulong M13, L=120 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 11 | Lắp dựng nắp mương | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp ống PVC D110 dày 4.2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| DS | Hoàn thiện trạm | |||
| 1 | Rải đá dăm 1x2 nền trạm | Tập 2 của E-HSMT | 8.422,3 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ nền trạm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | 100m2 |
| 3 | Cây cảnh | Tập 2 của E-HSMT | 178 | cây |
| 4 | Bê tông nền M150 dá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 20,1 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00457E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00914E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Định nghĩa hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng xây lắp đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp trạm 500kV với tính chất và mức độ phức tạp tương tự gói thầu thực hiện và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 93.546.600.000 VND.Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét; quy mô công việc Tương tự về bản chất và độ phức tạp , mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 93.546.600.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.546.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥187.093.200.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường (trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ) | 4 | -Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 1 | -Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 7-15T | Ô tô tải trọng 7-15T phù hợp yêu cầu công việc | 4 |
| 2 | Xe ben 7 – 15 tấn | Xe ben 7 – 15 tấn phù hợp yêu cầu công việc | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | >= 25 tấn , vươn 25m | 1 |
| 4 | Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,5m3) | dung tích 0,5m3 | 1 |
| 5 | Ô tô 4 chỗ chở giám sát | Phù hợp | 2 |
| 6 | Xe chở nước và tưới nước | Phù hợp | 2 |
| 7 | Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | Công suất 110CV hoặc tương đương | 2 |
| 8 | Máy trôn bê tông dung tích 250L | Dung tích 250L | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L | 80L | 2 |
| 10 | Máy bơm nước 13CV | 13CV | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông | Phù hợp | 2 |
| 12 | Máy hàn | Phù hợp | 2 |
| 13 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Loại 100T | 2 |
| 14 | Máy căng cáp | phù hợp | 2 |
| 15 | Máy kéo dây | Phù hợp | 2 |
| 16 | Máy hãm dây lực hãm10 tấn | Phù hợp | 2 |
| 17 | Máy phát điện 15 – 50kW | Công suất đáp ứng | 2 |
| 18 | Tời máy dựng cột 5 tấn | phù hợp | 2 |
| 19 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. | 1 lô đáp ứng nhu cầu công việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi