Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp trạm - Giai đoạn 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101002-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Xây lắp trạm - Giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20210124688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 11:01:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 133,638,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,672,760,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm bảy mươi hai triệu bảy trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00457E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00914E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Định nghĩa hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng xây lắp đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp trạm 500kV với tính chất và mức độ phức tạp tương tự gói thầu thực hiện và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 93.546.600.000 VND.Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét; quy mô công việc Tương tự về bản chất và độ phức tạp , mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 93.546.600.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.546.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥187.093.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường (trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện )
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 7-15T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15T phù hợp yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ben 7 – 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ben 7 – 15 tấn phù hợp yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị >= 25 tấn , vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,5m3)
- Đặc điểm thiết bị dung tích 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô 4 chỗ chở giám sát
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe chở nước và tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trôn bê tông dung tích 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước 13CV
- Đặc điểm thiết bị 13CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị Loại 100T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy căng cáp
- Đặc điểm thiết bị phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hãm dây lực hãm10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện 15 – 50kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 2
18-Tời máy dựng cột 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu.
- Đặc điểm thiết bị 1 lô đáp ứng nhu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Xây lắp trạm - Giai đoạn 1
Trạm biến áp 500 kV Củ Chi và các đường dây đấu nối
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tham chiếu E-CDNT 10.1 - Chương II: Bảng dữ liệu đấu thầu thuộc E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.672.760.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I- PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - GIAI ĐOẠN 1
B I.1-PHỤC VỤ CÔNG TÁC LẮP ĐẶT (VTTB A CẤP)
C 1. MÁY BIẾN ÁP VÀ KHÁNG ĐIỆN
1Cuộn kháng hạn dòng 1 pha, kiểu khô, lõi không khí, đặt ngoài trời:
- điện áp định mức 35kV,
- dòng định mức 15A,
- điện kháng 1.54mH, chịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/1s,
kèm kẹp cực thiết bị và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
35kV-15A-1.54mH-25kA/1s3Bộ
D 2. MÁY CẮT
1Máy cắt điện SF6 một pha, điện áp định mức 550kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:
- Trang bị tủ chung và kết nối mạch cho 3 pha.
- Kẹp cực thiết bị.
- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
550kV-3150A-50kA/1s
Nguồn điều khiển 220VDC
Nguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC
12Bộ
2Máy cắt điện SF6 một pha, điện áp định mức 550kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:- Trang bị tủ chung và kết nối mạch đóng / cắt 3 pha- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.550kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC3Bộ
3Máy cắt điện SF6 một pha, điện áp định mức 245kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Trang bị tủ chung và kết nối mạch đóng / cắt 3 pha- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC12Bộ
4Máy cắt điện SF6 một pha, điện áp định mức 245kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Trang bị tủ chung và kết nối mạch cho 3 pha. - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC3Bộ
5Máy cắt điện SF6 một pha, điện áp định mức 245kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Trang bị tủ chung và kết nối mạch cho 3 pha. - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC18Bộ
6Máy cắt điện SF6 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 38.5kV, dòng định mức 630A, dòng cắt ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha.- Kẹp cực thiết bị.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.35kV-630A-25kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC1Bộ
E 3. DAO CÁCH LY
1Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 550kV, kiểu mở đứng gập một đầu, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:
- Bộ truyền động 3 pha và 1 pha và tủ đấu dây chung.
- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa
- Kẹp cực thiết bị.
- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
550kV-3150A-50kA/1s
Nguồn điều khiển 220VDC
Nguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC
8Bộ
2Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 550kV, kiểu mở đứng gập một đầu, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và 1 pha và tủ đấu dây chung.- Có thiết bị dập hồ quang- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.550kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC2Bộ
3Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 550kV, kiểu mở đứng gập một đầu, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và 1 pha và tủ đấu dây chung.- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.550kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC3Bộ
4Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC6Bộ
5Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC4Bộ
6Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC2Bộ
7Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC6Bộ
8Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC6Bộ
9Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC6Bộ
10Dao cách ly 1 pha, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Tủ đấu dây.- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC6Bộ
11Dao cách ly 1 pha, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Tủ đấu dây.- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.245-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC18Bộ
12Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 38.5kV, loại mở ngang, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 630A, chịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.38.5kV-630A-25kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC1Bộ
F 4. MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN
1Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:
- Kẹp cực thiết bị.
- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
550kV-50kA/1s
1000-2000-3000-4000/1A
4 cores 5P20 - 30VA
2 cores Cl 0.5-15VA
6Cái
2Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.550kV-50kA/1s1000-2000-3000-4000/1A4 cores 5P20 - 30VA2 cores Cl 0.5-15VA9Cái
3Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 220kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.220kV-50kA/1s1200-2000-3000/1A3 cores 5P20 - 30VA2 cores Cl 0.5-10VA15Cái
4Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 220kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.220kV-50kA/1s800-1200-2000/1A3 cores 5P20 - 30VA2 cores Cl 0.5-10VA18Cái
5Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 35kV, hịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.38.5kV-25kA/1s50-100/1-1A2 core Cl 0.5-10VA3Cái
6Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 35kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.38.5kV-25kA/1s2000-3000/1-1A2 cores 5P20 - 30VA6Cái
G 5. MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP
1Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, kèm:
- Kẹp cực thiết bị.
- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
Primary: 500kV/√3
Secondary:
- Winding 1: 110V/√3-110V - 25VA - Cl.0.5
- Winding 2: 110V/√3-50VA - Cl.3P
9Cái
2Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.Primary: 500kV/√3Secondary: - Winding 1: 110V/√3-110V - 25VA - Cl.0.5- Winding 2: 110V/√3-50VA - Cl.3P6Cái
3Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 245kV, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.Primary: 220kV/√3Secondary: - Winding 1: 110V/√3 - 25VA - Cl.0.5- Winding 2: 110V/√3 - 50VA - Cl.3P19Cái
4Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 245kV, điện dung 6000pF; chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.Primary: 220kV/√3Secondary: - Winding 1: 110V/√3 - 50VA - Cl.0.5- Winding 2: 110V/√3 - 50VA - Cl.3P14Cái
5Máy biến điện áp 1 pha , loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 35kV, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.Primary: 35kV/√3Secondary: - Winding 1: 110V/√3 - 10VA - Cl.0.5- Winding 2: 110V/3 - 25VA - Cl.3P3Cái
H 6. CHỐNG SÉT VAN
1Chống sét van 1 pha 500kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp định mức 420kV, điện áp làm việc liên tục 336kV - 20kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm:
- Đồng hồ đếm sét kèm thiết bị chỉ thị dòng rò theo thời gian thực, loại chỉ thị bằng kim hoặc dạng số, cảnh báo trạng thái CSV: bình thường, cảnh báo, cần tách ra khỏi vận hành. Giá trị được hiển thị tại chỗ hoặc truyền tín hiệu tới thiết bị giám sát từ xa, có khả năng truyền tín hiệu tới phòng điều khiển của trạm hoặc trung tâm điều khiển xa để phục vụ giám sát trực tuyến dòng rò.
- Cách điện chân CSV, số lượng cho một pha: ≥ 3.
- Kẹp cực thiết bị.
- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
Ur=420kV- Uc=336kV
20kA - Class 4
ZnO type, gapless
9Cái
2Chống sét van 1 pha 220kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp định mức 192kV, điện áp làm việc liên tục 154kV - 10kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm:- Đồng hồ đếm sét kèm thiết bị chỉ thị dòng rò theo thời gian thực, loại chỉ thị bằng kim hoặc dạng số, cảnh báo trạng thái CSV: bình thường, cảnh báo, cần tách ra khỏi vận hành. Giá trị được hiển thị tại chỗ hoặc truyền tín hiệu tới thiết bị giám sát từ xa, có khả năng truyền tín hiệu tới phòng điều khiển của trạm hoặc trung tâm điều khiển xa để phục vụ giám sát trực tuyến dòng rò.- Cách điện chân CSV, số lượng cho một pha: ≥ 3.- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.Ur=192kV- Uc=154kV 10kA - Class 3ZnO type, gapless21Cái
3Chống sét van 1 pha 51kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp làm việc liên tục 35kV - 10kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 25kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm:- Máy ghi sét- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.Ur=51kV- Uc=35kV 10kA - Class 3ZnO type, gapless3Cái
I 7. CÁCH ĐIỆN CAO ÁP
1Sứ đỡ cách điện 550kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, khoảng cách rò điện nhỏ nhất 13750mm, kèm:
- Kẹp cực thiết bị.
- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
Type C10-1550-II
Failing load: 10kN-4kNm
Min. creepage distance: 13750mm
25Cái
2Sứ đỡ cách điện 245kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, khoảng cách rò điện nhỏ nhất 6125mm, kèm: - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.Type C10-1050-IIFailing load: 10kN-4kNmMin. creepage distance: 6125mm30Cái
3Sứ đỡ cách điện 245kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, khoảng cách rò điện nhỏ nhất 6125mm, kèm: - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.Type C10-1050-IIFailing load: 10kN-4kNmMin. creepage distance: 6125mm20Cái
4Sứ đỡ cách điện 245kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, khoảng cách rò điện nhỏ nhất 6125mm, kèm: - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.Type C10-1050-IIFailing load: 10kN-4kNmMin. creepage distance: 6125mm12Cái
5Sứ đỡ cách điện 38.5kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, khoảng cách rò điện nhỏ nhất 1012mm, kèm: - Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.Type C6-180-IIFailing load: 6kN-1.5kNmMin. creepage distance: 1012mm3Cái
6Chuỗi cách điện néo 500kV, kiểu chữ V, loại sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm khoá néo ép, vòng chống vầng quang, các phụ kiện để lắp đặt 3 dây phân pha hình tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.Loại: U160 - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 160kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 340mm24Chuỗi
7Chuỗi cách điện treo 500kV, kiểu chữ V, loại sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm kèm khoá đỡ ép, vòng chống vầng quang, các phụ kiện để lắp đặt 3 dây phân pha hình tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.Loại: U120 - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 160kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 440mm6Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo 500kV, kiểu chữ V, loại sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm khoá néo ép, vòng chống vầng quang, các phụ kiện để lắp đặt 3 dây phân pha hình tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.Loại: U160 - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 160kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 340mm18Chuỗi
9Chuỗi cách điện treo 500kV, kiểu chữ V, loại sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm kèm khoá đỡ ép, vòng chống vầng quang, các phụ kiện để lắp đặt 3 dây phân pha hình tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.Loại: U120 - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 160kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 440mm18Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo 220kV, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Khóa néo ép cho dây dẫn 3xAAC 1000mm2- Các phụ kiện để lắp 3 dây dẫnVà toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.Loại: U120BP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 120kN114Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo 220kV, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Khóa néo ép cho dây dẫn 3xAAC 630mm2- Các phụ kiện để lắp 3 dây dẫnVà toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.Loại: U120BP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 120kN60Chuỗi
12Chuỗi cách điện néo 220kV, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Khóa néo ép cho dây dẫn AAC 630mm2- Các phụ kiện để lắp 2 dây dẫnVà toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.Loại: U120BP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 120kN12Chuỗi
13Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt đỡ 3xAAC 1000mm2 kiểu tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.Loại: U70BLP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 70kN57Chuỗi
14Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt đỡ 3xAAC 630mm2 kiểu tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.Loại: U70BLP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 70kN20Chuỗi
15Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt 2 dây 2xAAC 630mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành.Loại: U70BLP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cơ khí: 70kN24Chuỗi
16Chuỗi cách điện để néo dây chống sét GSW 7/16". Kèm phụ kiện để lắp đặt.Tập 2 của E-HSMT164Chuỗi
J 8. DÂY DẪN, THANH DẪN VÀ PHỤ KIỆN
1Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor)AAC 1000mm211.700m
2Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor)AAC 800mm26.000m
3Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor)AAC 630mm212.400m
4Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor)AAC 400mm2100m
5Dây chống rung AC 500mm2 cho ống nhômAC 500mm2637,5m
6Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - SilicD160/150850m
7Ống dẫn điện hợp kim Al - Mg - SilicD120/108380m
8Nắp bịt đầu ống nhôm có/ không bắt dây AAC 500mm2 (Tube end cap with/without inner cable AAC 500mm2)D160/150150bộ
9Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 4xAC400 xuống 3xAAC 800mm2Tập 2 của E-HSMT6Cái
10Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 1xAAC 1000mm2 xuống 1xAAC 800mm2Tập 2 của E-HSMT54Cái
11Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 1xAAC 800mm2 xuống 1xAAC 800mm2Tập 2 của E-HSMT45Cái
12Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 2xAC400 xuống 2xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT12Cái
13Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 1xAC400 xuống 2xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT6Cái
14Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 3xAAC 1000mm2 xuống 3xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT27Cái
15Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ 3xAAC 1000mm2 xuống dây dẫn 1xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT14Cái
16Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ 3xAAC 1000mm2 xuống dây dẫn 2xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT54Cái
17Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 3xAAC 630mm2 xuống 3xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT6Cái
18Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu ép, để rẽ từ dây 3xAAC 630mm2 xuống 1xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT4Cái
19Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhômkiểu ép, để rẽ từ dây 2xAAC 630mm2 xuống 2xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT18Cái
20Kẹp rẽ nhánh chữ T, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ dây 1xAAC 400mm2 xuống 1xAAC 400mm2Tập 2 của E-HSMT3Cái
21Kẹp rẽ nhánh song song, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ 1xAAC 800mm2 xuống 1xAAC 800mm2Tập 2 của E-HSMT24Cái
22Kẹp rẽ nhánh song song, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ 1xAAC 630mm2 xuống 1xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT9Cái
23Kẹp rẽ nhánh kiểu thẳng, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ ống nhôm D160/150mm2 đến dây dẫn 3xAAC 800mm2Tập 2 của E-HSMT9Cái
24Kẹp rẽ nhánh kiểu thẳng, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ ống nhôm D160/150mm2 đến dây dẫn 3xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT15Cái
25Kẹp rẽ nhánh kiểu thẳng, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ ống nhôm D160/150mm2 đến dây dẫn 2xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT39Cái
26Kẹp rẽ nhánh kiểu thẳng, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ ống nhôm D120/108mm2 đến dây dẫn 1xAAC 400mm2Tập 2 của E-HSMT3Cái
27Kẹp rẽ nhánh 90o, bằng nhôm kiểu boulon, để rẽ từ ống nhôm D120/108mm2 đến ống nhôm D120/108mm2Tập 2 của E-HSMT6Cái
28Kẹp định vị 3 dây AAC 1000mm2, d=330mm, bố trí tam giácTập 2 của E-HSMT374Cái
29Kẹp định vị 3 dây AAC 800mm2, d=330mm, bố trí tam giácTập 2 của E-HSMT188Cái
30Kẹp định vị 3 dây AAC 800mm2, d=200mm, bố trí ngangTập 2 của E-HSMT113Cái
31Kẹp định vị 3 dây AAC 630mm2, d=330mm, bố trí tam giácTập 2 của E-HSMT309Cái
32Kẹp định vị 3 dây AAC 630mm2, d=200mm, bố trí ngangTập 2 của E-HSMT57Cái
33Kẹp định vị 2 dây AAC 630mm2, d=200mmTập 2 của E-HSMT286Cái
34Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250gTập 2 của E-HSMT500ống
K I.2-PHỤC VỤ CÔNG TÁC CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB B CẤP)
L 1. MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG
1Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, kiểu dầu, đặt ngoài trời:
- công suất 560kVA.
- điện áp 35± 2x2.5%/0.4kV,
- tổ đấu dây Dyn11,
- chế độ làm mát ONAN, khoảng cách rò điện 25mm/kV,
- kèm kẹp cực thiết bị phù hợp với dây ACSR 400mm2 phía cao thế và cáp 1kV - XLPE/PVC 3x2x(1cx400mm2)+2x(1cx300mm2)/3 pha
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
35±2x2.5%/0.4kV
560kVA
1máy
2Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, kiểu dầu, đặt ngoài trời:- công suất 560kVA.- điện áp 23± 2x2.5%/0.4kV, - tổ đấu dây Dyn11, - chế độ làm mát ONAN, khoảng cách rò điện 25mm/kV,- kèm kẹp cực thiết bị phù hợp với cáp 24kV-3x50mm2 phía cao thế và cáp 1kV - XLPE/PVC 3x2x(1cx400mm2)+2x(1cx300mm2)/3 phaVà toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.23±2x2.5%/0.4kV560kVA1máy
M Máy bơm nước sinh hoạt
1Máy bơm nước sinh hoạt220V-1.5kW1máy
N 2. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ VÀ THÔNG GIÓ
O 2.1 CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Tủ điện chiếu sáng lắp trong nhà (CS-0), gồm:
- 01 MCB 03 pha 150A
- 08 MCB 03 pha 40A
- Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện
220/380VAC1Tủ
2Tủ điện chiếu sáng lắp ngoài trời (CS-1,2,3,4,5), gồm: - 01 MCB 03 pha 30A - 10 MCB 01 pha 15A - Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện220/380VAC5Tủ
3Đèn pha LED bao gồm giá lắp trên trụ thép220V-200W-25000Lm120Bộ
4Bộ bát lắp đèn pha LED trên trụ thépTập 2 của E-HSMT120Bộ
5Đèn cầu bóng LED lắp trên cổng trạm220V- 100W2Bộ
6Hộp nối dâyTập 2 của E-HSMT31Bộ
7Ống thép tráng kẽm ϕ32mmTập 2 của E-HSMT2.000m
8Ống cách điện PVC ϕ32mmTập 2 của E-HSMT500m
9Măng sông, Co T, Co 90, cổ dề, …. cho ống thép tráng kẽm ϕ32mmTập 2 của E-HSMT1
10Măng sông, Co T, Co 90, cổ dề, …. cho ống PVC ϕ32mmTập 2 của E-HSMT1
11Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 3x35+1x25mm²Tập 2 của E-HSMT100m
12Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 4x6mm²Tập 2 của E-HSMT800m
13Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm²Tập 2 của E-HSMT3.500m
14Đầu coss cho cáp đồng 35mm²Tập 2 của E-HSMT6Cái
15Đầu coss cho cáp đồng 25mm²Tập 2 của E-HSMT2Cái
16Đầu coss cho cáp đồng 6mm²Tập 2 của E-HSMT40Cái
17Đầu coss cho cáp đồng 2.5mm²Tập 2 của E-HSMT600Cái
18Băng keo cách điệnTập 2 của E-HSMT100Cuộn
P 1.2 CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng làm việc nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có:
- 01 MCB 3P 100A lộ tổng,
- 12 MCB 1P 32A lộ ra.
- Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện
220/380VAC - 100A1Tủ
2Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cấp nguồn cho các máy điều hoà nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có:- 01 MCB 3P 200A lộ tổng,- 12 MCB 1P 40A lộ ra220/380VAC - 200A1Tủ
3Tủ điện kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng sự cố nhà điều khiển, có bộ tự động chuyển mạch khi mất nguồn xoay chiều, điện áp 220VDC, trong tủ có:- 01 MCB 2P 40A lộ tổng,- 12 MCB 2P 16A cho các lộ ra.220 VDC - 40A1Tủ
4Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt220V - 2HP11Bộ
5Quạt hút (quạt thông gió)220V - 50W13Bộ
6Quạt hút (quạt thông gió) loại chống acid220V - 50W - chống acid3Bộ
7Quạt trần220V - 150W1Bộ
8Bộ đèn LED 3 bóng 3x18W-1200mm (kèm máng có chụp mica)220V - 3x18W24Bộ
9Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica)220V - 2x18W9Bộ
10Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm loại chống nổ kiểu treo trần (kèm máng có chụp mica)220V - 2x18W10Bộ
11Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led vòng, lắp sát trần, dùng cho chiếu sáng hành lang (kèm bóng, ballast, …)220VDC - 32W5Bộ
12Bộ đèn downlight bóng Led220VDC - 18W25Bộ
13Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led 220VDC-60W cho chiếu sáng sự cố220VDC - 60W49Bộ
14Bộ đèn dĩa ốp trần loại chống nổ bóng Led 220VDC-100W220VDC - 100W49Bộ
15Đèn báo EXIT tự động sạc, pin Ni-Cd, bóng huỳnh quang, thời gian sử dụng 2h, 1 mặt220V-10W-2h, 1 mặt4Bộ
16Đèn báo EXIT tự động sạc, pin Ni-Cd, bóng huỳnh quang, thời gian sử dụng 2h, 2 mặt220V-10W-2h, 2 mặt1Bộ
17Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A220V- 10A21Bộ
18Contact đèn 2 way, điện áp 220V-10A220V- 10A3Bộ
19Contact đèn 2 way, điện áp 220V-20A220V- 20A4Bộ
20Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm sàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A220V- 16A10Bộ
21Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm tường kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A220V- 16A30Bộ
22Áp tô mát 1 pha (1P+N) kèm hộp âm tường, mặt nạ và phụ kiện220V- 16A7Bộ
Q *VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ
1Hộp điện âm tường, kèm mặt nạ màu trắngTập 2 của E-HSMT17Bộ
2Ống cách điện PVC D32mm (để luồn dây điện)Tập 2 của E-HSMT3.740m
3Măng sông ống cách điện PVC D32mmTập 2 của E-HSMT1.060cái
4Co T và co 90 ống nhựa PVC D32mmTập 2 của E-HSMT650cái
5Cổ dề kẹp ống nhựaTập 2 của E-HSMT140cái
6Cáp lực hạ áp, Cu/PVC (3x35+1x25)mm²Cu/PVC (3x35+1x25)mm²80m
7Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x6mm²Cu/PVC 2x6mm²40m
8Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm²Cu/PVC 2x4mm²300m
9Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm²Tập 2 của E-HSMT275m
10Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm²Tập 2 của E-HSMT980m
11Ống luồn nhựa trắng D25mm, loại chống cháy chịu được áp lực caoD25mm1.300m
12Ống luồn đàn hồi bằng nhựa trắng cứng, chịu lực cao có dây mồiD25 - 50m/cuộn5cuộn
13Nối thẳng ống nhựa trắngD25 - 100 cái/hộp4hộp
14Co L nhựa trắngD25 - 100 cái/hộp2hộp
15Chữ T nhựa trắng có nắpD25 - 25 cái/hộp8hộp
16Kẹp nhựa trắng đỡ ốngD25 - 100 cái/hộp3hộp
17Hộp nối dây màu trắng các loại (kèm nắp đậy)Tập 2 của E-HSMT50Bộ
18Măng sông, Co T, co 90, cổ dề và các phụ kiện để lắp đặt hoàn thiệnTập 2 của E-HSMT1
19Băng keo cách điệnTập 2 của E-HSMT25Cuộn
20Băng keo giấyTập 2 của E-HSMT25Cuộn
21Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 35mm2Tập 2 của E-HSMT18Cái
22Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 25mm2Tập 2 của E-HSMT4Cái
23Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 10mm2Tập 2 của E-HSMT2Cái
24Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 6mm2Tập 2 của E-HSMT100Cái
25Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 2.5mm2-4mm2Tập 2 của E-HSMT100Cái
26Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 1.5mm2Tập 2 của E-HSMT500Cái
27Dây bó cáp bằng nhựa các loạiTập 2 của E-HSMT200Cái
R 1.3 CHIẾU SÁNG NHÀ BAY HOUSING 500kV (02 NHÀ)
1Đèn dowlight (bóng LED)220V- 26W12Bộ
2Quạt hút (quạt thông gió)220V - 50W2Bộ
3Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt220V - 1500W, 2HP2Bộ
4Áp tô mát 1 pha (1P+N)220V- 20A4Bộ
5Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A220V- 10A8Bộ
S *VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ
1Hộp rẽ nhánhTập 2 của E-HSMT4Bộ
2Ống luồn nhựa trắng D25mm, loại chống cháy chịu được áp lực caoTập 2 của E-HSMT240m
3Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x6mm²Tập 2 của E-HSMT440m
4Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm²Tập 2 của E-HSMT440m
5Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm²Tập 2 của E-HSMT52m
6Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm²Tập 2 của E-HSMT260m
7Măng sông ống cách điện PVC D32Tập 2 của E-HSMT10cái
8Co T và co 90 ống nhựa PVC D32Tập 2 của E-HSMT15cái
9Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 6mm2Tập 2 của E-HSMT8Cái
10Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 4mm2Tập 2 của E-HSMT24Cái
11Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 2.5mm2Tập 2 của E-HSMT40Cái
12Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 1.5mm2Tập 2 của E-HSMT100Cái
T 1.4 CHIẾU SÁNG NHÀ BAY HOUSING 220kV (02 NHÀ)
1Đèn dowlight (bóng LED)220V- 26W18Bộ
2Quạt hút (quạt thông gió)220V - 50W4Bộ
3Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt220V - 1500W, 2HP4Bộ
4Áp tô mát 1 pha (1P+N)220V- 20A4Bộ
5Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A220V- 10A8Bộ
U *VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ
1Hộp rẽ nhánhTập 2 của E-HSMT4Bộ
2Ống luồn nhựa trắng D25mm, loại chống cháy chịu được áp lực caoTập 2 của E-HSMT240m
3Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x6mm²Tập 2 của E-HSMT280m
4Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm²Tập 2 của E-HSMT380m
5Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm²Tập 2 của E-HSMT52m
6Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm²Tập 2 của E-HSMT260m
7Măng sông ống cách điện PVC D32Tập 2 của E-HSMT10cái
8Co T và co 90 ống nhựa PVC D32Tập 2 của E-HSMT15cái
9Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 6mm2Tập 2 của E-HSMT8Cái
10Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 4mm2Tập 2 của E-HSMT24Cái
11Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 2.5mm2Tập 2 của E-HSMT40Cái
12Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 1.5mm2Tập 2 của E-HSMT100Cái
V 1.5 CHIẾU SÁNG NHÀ TRẠM BƠM
1Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica)220V- 2x18W6Bộ
2Đèn LED tròn chống ẩm cho chiếu sáng sự cố220VDC-60W3Bộ
3Áp tô mát 1 pha (1P+N)220V- 20A2Bộ
4Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A220V- 10A1Bộ
5Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm sàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A220V- 16A1Bộ
W *VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ
1Hộp rẽ nhánhTập 2 của E-HSMT5Bộ
2Ống cách điện PVC ϕ25mm (để luồn dây điện)Tập 2 của E-HSMT150m
3Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm²Tập 2 của E-HSMT300m
4Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm²Tập 2 của E-HSMT300m
5Băng keo cách điệnTập 2 của E-HSMT5Cuộn
6Măng sông ống cách điện PVC D32Tập 2 của E-HSMT10cái
7Co T và co 90 ống nhựa PVC D32Tập 2 của E-HSMT15cái
8Co T và co 90 ống nhựa PVC ϕ32mmTập 2 của E-HSMT15Cái
9Đầu coss cho cáp 2.5mm2Tập 2 của E-HSMT20Cái
10Đầu coss cho cáp 1.5mm2Tập 2 của E-HSMT10Cái
X 1.6 CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ
1Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng làm việc nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có:
- 01 MCB 3P 32A lộ tổng,
- 08 MCB 1P 16A lộ ra.
- Kèm các phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện
220/380VAC - 32A1Tủ
2Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt220V - 2HP1Bộ
3Quạt hút (quạt thông gió)220V - 50W1Bộ
4Quạt trần220V - 75W1Bộ
5Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica)220V - 2x18W5Bộ
6Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led vòng, lắp sát trần, dùng cho chiếu sáng hành lang (kèm bóng, ballast, …)220VDC - 32W2Bộ
7Bộ đèn downlight bóng Led220VDC - 18W1Bộ
8Bộ đèn đĩa ốp trần bóng Led 220VDC-60W cho chiếu sáng sự cố220VDC - 60W1Bộ
9Bộ đèn ngủ bóng Led220VDC - 18W1Bộ
10Contact điện 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A220V- 10A7Bộ
11Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm sàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A220V- 16A10Bộ
12Áp tô mát 1 pha (1P+N) kèm hộp âm tường, mặt nạ và phụ kiện220V- 16A1Bộ
Y *VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ
1Hộp điện âm tường, kèm mặt nạ màu trắngTập 2 của E-HSMT1Bộ
2Cáp lực hạ áp, Cu/PVC (3x10+1x16)mm²Cu/PVC (3x10+1x16)mm²300m
3Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x4mm²Cu/PVC 2x4mm²315m
4Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm²Tập 2 của E-HSMT38m
5Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm²Tập 2 của E-HSMT150m
6Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 4x2,5mm²Tập 2 của E-HSMT14m
7Ống luồn nhựa trắng D25mm, loại chống cháy chịu được áp lực caoD25mm200m
8Hộp nối dây màu trắng các loại (kèm nắp đậy)Tập 2 của E-HSMT5Bộ
9Măng sông, Co T, co 90, cổ dề và các phụ kiện để lắp đặt hoàn thiệnTập 2 của E-HSMT1
10Băng keo cách điệnTập 2 của E-HSMT5Cuộn
11Băng keo giấyTập 2 của E-HSMT5Cuộn
12Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 10mm2Tập 2 của E-HSMT6Cái
13Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 6mm2Tập 2 của E-HSMT2Cái
14Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 2.5mm2-4mm2Tập 2 của E-HSMT16Cái
15Đầu coss đồng kèm chụp nhựa cho cáp 1.5mm2Tập 2 của E-HSMT500Cái
16Dây bó cáp bằng nhựa các loạiTập 2 của E-HSMT200Cái
Z 1.7 CHIẾU SÁNG NHÀ ĐỂ XE, NHÀ CHỨA CTNH
1Bộ đèn LED 2 bóng 2x18W-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica)220V- 2x18W6Bộ
2Áp tô mát 1 pha (1P+N)220V- 20A2Bộ
3Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A220V- 10A1Bộ
4Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn, lắp âm sàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A220V- 16A1Bộ
AA *VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤ
1Hộp rẽ nhánhTập 2 của E-HSMT5Bộ
2Ống cách điện PVC ϕ25mm (để luồn dây điện)Tập 2 của E-HSMT150m
3Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm²Tập 2 của E-HSMT300m
4Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm²Tập 2 của E-HSMT300m
5Băng keo cách điệnTập 2 của E-HSMT5Cuộn
6Măng sông, Co T, co 90, cổ dề và các phụ kiện để lắp đặt hoàn thiệnTập 2 của E-HSMT1
7Co T và co 90 ống nhựa PVC ϕ32mmTập 2 của E-HSMT15Cái
8Đầu coss cho cáp 2.5mm2Tập 2 của E-HSMT20Cái
9Đầu coss cho cáp 1.5mm2Tập 2 của E-HSMT10Cái
AB 2. VẬT LIỆU NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT
1Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn dùng làm lưới nối đất chínhC120mm217.000m
2Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn dùng làm lưới nối đất nhánhC150mm26.630m
3Dây đồng bọc nhiều sợi vặn xoắn dùng làm nối đất trung tính MBACV300mm280m
4Dây đồng bọc nhiều sợi vặn xoắn dùng nối đất CSVCV150mm2200m
5Dây đồng trần bọc CV50 làm dây tiếp địa tủCV50mm2600m
6Mối hàn hóa nhiệt cho dây C120mm2 và dây C120mm2Tập 2 của E-HSMT855mối
7Mối hàn hóa nhiệt cho dây C120mm2 và dây C150mm2Tập 2 của E-HSMT1.000mối
8Mối hàn hóa nhiệt cho dây C120mm2 và dây CV300mm2Tập 2 của E-HSMT6mối
9Cọc nối đất bằng đồngL =2.4m, D16102Cọc
10Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 150mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đềnTập 2 của E-HSMT1.890Cái
11Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 50mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đềnTập 2 của E-HSMT370Cái
12Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 300mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đềnTập 2 của E-HSMT6Cái
13Kẹp song song cho dây CV50 và dây đồng trần C120mm2Tập 2 của E-HSMT40Cái
14Kẹp cố định dâyTập 2 của E-HSMT1.440cái
15Dây chống sétGSW 7/16”3.000m
AC 3. HỆ THỐNG CAMERA VÀ BÁO ĐỘNG CHỐNG ĐỘT NHẬP
AD 3.1 THIẾT BỊ CHÍNH
1Camera màu kỹ thuật số: chuẩn Onvif- Điện áp định mức: 24VAC (DC)
- Lắp đặt ngoài trời.
- Độ nhạy: 1/3" IT CCD
- Độ phân giải hình ảnh: 480TVL
- Tần số làm việc: 50Hz
- Nhiệt độ vận hành: -20oC đến +50oC
- Zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng
- Độ phóng to thu nhỏ: > 16 lần
- Chân đế và motor xoay 4 chiều
- Tầm hoạt động : 21.6 đến 26.4
- Tốc độ quay: >6.3/s ở 50Hz
- Bộ chuyển nguồn: 230VAC/24VDC
- Phụ kiện lắp đặt.
6bộ
2Camera màu kỹ thuật số: chuẩn Onvif- Điện áp định mức: 24VAC (DC)- Lắp đặt trong nhà.- Độ nhạy: 1/3" IT CCD- Độ phân giải hình ảnh: 480TVL- Tần số làm việc: 50Hz- Nhiệt độ vận hành: -20oC đến +50oC- Zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng- Độ phóng to thu nhỏ: > 16 lần- Lắp trên trần nhà, motor xoay 4 chiều.- Tầm hoạt động : 21.6 đến 26.4- Tốc độ quay: >6.3/s ở 50Hz- Bộ chuyển nguồn: 230VAC/24VDC- Phụ kiện lắp đặt.4bộ
3Bàn phím điều khiển chân đế quay và ống kính zoom- Tương thích với các hệ thống điều khiển ma trận- Kết nối RS-232, RS-422 hoặc IP- 3 chức năng điều khiển cho Pan/Tilt và zoom- Màn hình cảm ứng LCD2bộ
4Bộ xử lý tín hiệu và chia cắt màn hình đa năng tích hợp đầu ghi kỹ thuật số đa kênh- Điện áp định mức: 230VAC- Độ phân giải : 625 TVL, tự động dò tìm hệ NTSC/PAL- Loại 16 kênh chính (và 08 kênh dự phòng)- Dung lượng ổ cứng 2TB.1bộ
5Màn hình quan sát chuyên dụng- Loại tinh thể lỏng (LCD)- Điện áp định mức: 230VAC- Độ phân giải : 550 TVL, tự động dò tìm hệ NTSC/PAL- Kích thước màn hình: >= 40"2bộ
6Màn hình quan sát chuyên dụng- Loại tinh thể lỏng (LCD)- Điện áp định mức: 230VAC- Độ phân giải : 550 TVL, tự động dò tìm hệ NTSC/PAL- Kích thước màn hình: >= 32"1bộ
7Bộ chuyển đổi quang truyền video , data TxTập 2 của E-HSMT16bộ
8Bộ chuyển đổi quang nhận video, data RxTập 2 của E-HSMT16bộ
9Bộ cắt sét nguồn trung tâmTập 2 của E-HSMT1bộ
10Bộ cắt sét cho từng cameraTập 2 của E-HSMT16bộ
11Tủ rack mount 10 modulesTập 2 của E-HSMT1bộ
12Phần mềm điều khiển, giám sát và quản lý mạngTập 2 của E-HSMT1bộ
13Ổn áp tích hợp UPS 220V-2kVATập 2 của E-HSMT1bộ
14Tủ điện cấp nguồn hệ thống camera kiểu treo, có bảo vệ, đặt trong nhà, điện áp 380/220V, trong tủ gồm có:01 aptomát 1 pha dòng điện 60A20 aptomát 1 pha dòng điện 10AKèm các phụ kiện lắp đặt.1bộ
15Đầu Beam (TX - bộ phát, RX - bộ thu)- Nguyên lý: Hệ thống tia hồng ngoại ngắt quãng- Giới hạn bảo vệ: >150m- Điện áp định mức: 12-32VDC11bộ
16Trung tâm xử lý báo động 16 Zone- Điện áp định mức: 230VAC- Pin khô 12VDC-7Ah dự phòng khi mất nguồn AC- Có 16 zone cơ bản và 08 zone dự phòng.1bộ
17Bàn phím điều khiển báo độngTập 2 của E-HSMT1bộ
18Chuông báo độngTập 2 của E-HSMT1bộ
19Tủ nguồn 220V/24VDCTập 2 của E-HSMT1bộ
20Dịch vụ cấu hình tín hiệu hình ảnh của hệ thống camera giám sát được quản lý, điều khiển từ B04, tại phòng điều khiển; có khả năng truyền tín hiệu hình ảnh về phòng trực bảo vệ của trạm và sẵn sàng khả năng truyền về EVNNPT trong tương laiTập 2 của E-HSMT1
AE 3.2 CÁP, ỐNG LUỒN VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp quang Multi-mode 4 lõi 50/125Tập 2 của E-HSMT3.500m
2Dây tín hiệu đồng trục bọc giáp video chất lượng cao, chống nhiễu mạnh: 5C Fb (RG6/U)Tập 2 của E-HSMT200m
3Dây cáp nguồn Camera và Driver/Receiver 3 ruột 3Cx1.0mm, bọc VPCTập 2 của E-HSMT3.500m
4Dây cấp nguồn và tín hiệu cho các đầu cảm biến hồng ngoại 6x0.5mm2, bọc PVCTập 2 của E-HSMT4.500m
5Ống thép luồn dây chống nhiễu Φ 19 mạ kẽmTập 2 của E-HSMT500m
6Ống thép luồn dây chống nhiễu Φ 32 mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1.200m
7Ống thép luồn dây chống nhiễu Φ 60 mạ kẽmTập 2 của E-HSMT200m
8Ống ruột gà luồn dây tín hiệu cameraTập 2 của E-HSMT50m
9Măng sông loại Φ 19, 32, 60Tập 2 của E-HSMT350Cái
10T và co loại Φ 19, 32, 60Tập 2 của E-HSMT300Cái
11Ống PVC có khả năng chống lão hóa D21, không sử dụng ống nước (luồn dây cáp nguồn và tín hiệu cho các đầu Beam)Tập 2 của E-HSMT2.000m
12Măng song loại D21Tập 2 của E-HSMT350Cái
13T và co 90º loại D21Tập 2 của E-HSMT300Cái
14Hộp đấu dâyTập 2 của E-HSMT16hộp
15Đầu cosse đồng các loạiTập 2 của E-HSMT200cái
16Băng keo cách điệnTập 2 của E-HSMT20cuộn
17Cột thép treo camera cao 05 m, Φ78 dày 5mm mạ nhúng, bao gồm: + Móng cột. + Cọc nối đất bằng thép tròn mạ kẽm D16 - 2,4m. + Dây tiếp địa C38 - 5m. + Mối hàn hóa nhiệt: 01 mốiTập 2 của E-HSMT8Cột
18Bát sắt bắt chân camera vào trụ thépTập 2 của E-HSMT2cái
19Ổ cắm điệnTập 2 của E-HSMT16Cái
20Công tắc 1 cực 10ATập 2 của E-HSMT16cái
21Đào rãnh để rãi dây tín hiệu camera và báo động.Tập 2 của E-HSMT4.000m
AF 4. HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI
1Hệ thống PIN mặt trời 40kWp. Kèm cáp, giá đỡ, thiết bị đo lường, thiết bị lưu điện, thiết bị chuyển đổi, các thiết bị và phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh đến thanh cái tủ AC và thử nghiệm nghiệm thu hoàn chỉnh. Bao gồm nhưng không giới hạn như các thành phần chính sau đây:P=40kWp1Trọn bộ
2- Module pin mặt trời (gồm rack, cáp đấu đấu nối giữ các module, và các phụ kiện,.....)330Wp120tấm
3- Bộ Inverter (DC/AC) 40kW và các phụ kiện40kW1bộ
4- Hộp đấu nối (gồm MCB DC 1500V/60A, thiết bị cắt sét SPD, cầu chì DC 1600V/25A, diode bảo vệ và các phụ kiện,....)Tập 2 của E-HSMT1bộ
5- Thiết bị điều khiển và bảo vệ (có chức năng giám sát, và chống hòa lưới,....)Tập 2 của E-HSMT1bộ
6- Cáp điện DC và phụ kiện lắp đặt2x16mm260m
7- Cáp 0.6/1kV Cu/XPLE/PVC 3x25 + 1x16mm2 (kết nối đến tủ điện tự dùng)3x25 + 1x16mm250m
8- Tủ điện hệ thống PIN mặt trờiTập 2 của E-HSMT1tủ
9- Đồng hồ đa năng 3 phaTập 2 của E-HSMT1cái
AG 5. ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 22kV TỪ LƯỚI ĐIỆN ĐỊA PHƯƠNG
1Trụ bê tông li tâm cao 12m (lực đầu trụ 600kg)Tập 2 của E-HSMT29Trụ
2Móng trụ BTLTTập 2 của E-HSMT29Móng
3Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,4mTập 2 của E-HSMT12Bộ
4Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2,4mTập 2 của E-HSMT23Bộ
5Mương cáp ngầm trung thế chôn trực tiếpTập 2 của E-HSMT300m
6Chống sét van 21kV + kèm phụ kiện để lắp đặtTập 2 của E-HSMT3Cái
7LBFCO - 24kV - 100A + kèm phụ kiện để lắp đặtTập 2 của E-HSMT6Bộ
8TU 22kV/120V + kèm phụ kiện để lắp đặtTập 2 của E-HSMT3Cái
9TI 22kV - 25/5A + kèm phụ kiện để lắp đặtTập 2 của E-HSMT3Cái
10Máy đo điện năng 400V-5ATập 2 của E-HSMT1Bộ
11Thùng điện năng kếTập 2 của E-HSMT1Bộ
12Cáp ngầm 24kV, cách điện XLPE, 3 ruột, tiết diện 3x50 mm²Cu/XLPE/PVC-3x50mm²350m
13Cáp bọc 24kV - 50mm²Tập 2 của E-HSMT30m
14Dây nhôm lõi thép AC 50Tập 2 của E-HSMT6.039m
15Sứ đứng 24kVTập 2 của E-HSMT100Bộ
16Chuỗi sứ néo 24kVTập 2 của E-HSMT30Bộ
17Kẹp cáp 3 bulon cho AC50mm2Tập 2 của E-HSMT10Cái
18Kẹp quai + Hotline ClampTập 2 của E-HSMT8Cái
19Giá đỡ đầu cáp ngầmTập 2 của E-HSMT1Bộ
20Colier giữ ống vào trụTập 2 của E-HSMT4Bộ
21Bộ đầu cáp ngòai trời 24kV-3x50mm²Tập 2 của E-HSMT2Bộ
22Ống PVC chịu lực Ø140Tập 2 của E-HSMT350m
23Bảng nguy hiểm và số trụTập 2 của E-HSMT29vị trí
24Dây nhôm buộc cổ sứTập 2 của E-HSMT10kg
25Tiếp địa đường dây trung thếTập 2 của E-HSMT8Bộ
26Khóa néo dây trung hòa AC50Tập 2 của E-HSMT4Bộ
27Bộ neo chằng gồm có:Sứ chằng: 01 cáiKẹp cáp 3 bulon: 08 cáiCáp thép mạ kẽm 3/8": 15 mMáng che dây chằng: 01 bộYếm cáp: 02 bộBulon mắt D16x300: 01 bộTập 2 của E-HSMT2Bộ
AH II- PHẦN PCCC TRẠM BIẾN ÁP - GIAI ĐOẠN 1
AI 1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRUNG TÂM
1Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, lập trình theo địa chỉ, có chức năng điều khiển hệ thống PCCC từ xa; Gồm:
01 bộ 220VAC/24VDC-2 loop x 159 địa chỉ;
02 bình ắc quy khô 12VDC-20AH;
01 bộ xạc bình ắc quy 220VAC/24DC-5A;
Các phụ kiện lắp đặt;
220VAC/24VDC-2 loop x 159 địa chỉ1Tủ
AJ 2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY MODULER
1Tủ moduler điều khiển PCCC nhà bảo vệ; loại treo tường IP51, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.
01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A
01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A
01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A
01 cái Module cách ly, 24VDC
12 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ
14 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ
27 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W
14 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A
10 cái Nút nhấn khởi động / dừng, 220VAC-5A
02 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A
04 bộ Bulon M12, đai ốc, vòng đệm
01 bộ Phụ kiện lắp đặt, Đai thép + Dây buộc, Co các loại
800x500x200mm; IP511Tủ
2Tủ moduler điều khiển PCCC nhà trạm bơm; loại treo tường IP51, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A01 cái Module cách ly, 24VDC10 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ12 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ23 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W12 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A04 cái Nút nhấn khởi động / dừng, 220VAC-5A05 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 cái Ổ khóa chuyển mạch mực nước bể nước chữa cháy, 220VAC-5A04 bộ Bulon M12, đai ốc, vòng đệm01 bộ Phụ kiện lắp đặt, Đai thép + Dây buộc, Co các loại800x500x200mm; IP511Tủ
3Tủ moduler điều khiển PCCC nhà điều khiển; loại treo tường IP51, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A01 cái Module cách ly, 24VDC05 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ10 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ10 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W10 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A03 cái Nút nhấn khởi động / dừng, 220VAC-5A01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A04 bộ Bulon M12, đai ốc, vòng đệm01 bộ Phụ kiện lắp đặt, Đai thép + Dây buộc, Co các loại800x500x200mm; IP511Tủ
4Tủ moduler điều khiển PCCC nhà điều khiển ngăn lộ; loại treo tường IP51, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A01 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A04 bộ Bulon M12, đai ốc, vòng đệm01 bộ Phụ kiện lắp đặt, Đai thép + Dây buộc, Co các loại800x500x200mm; IP514Tủ
5Tủ moduler điều khiển PCCC máy biến áp 500kV; loại đặt trên móng bê tông ngoài trời IP55, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A01 cái Module cách ly, 24VDC06 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ04 bộ Bulon M12, đai ốc, vòng đệm01 bộ Phụ kiện lắp đặt, Đai thép + Dây buộc, Co các loại01 móng Bê tông đặt tủ, đá 1x2; M200, 600x400x400mm800x500x200mm; IP553Tủ
AK 3. HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ BẢO VỆ
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà24VDC - loại địa chỉ1Cái
2Nút nhấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt;24VDC -5A; loại địa chỉ1Cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà;24VDC - 80dB/m1Cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà;24VDC - 5W1Cái
AL 4. HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ TRẠM BƠM
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà24VDC - loại địa chỉ2Cái
2Nút nhấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt;24VDC -5A; loại địa chỉ1Cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà;24VDC - 80dB/m1Cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà;24VDC - 5W1Cái
5Đèn thoát hiểm (Exit), loại trong nhà220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH2Bộ
AM 5. HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà24VDC - loại địa chỉ17Cái
2Nút nhấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt;24VDC -5A; loại địa chỉ5Cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà;24VDC - 80dB/m5Cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà;24VDC - 5W5Cái
5Đèn thoát hiểm (Exit), loại trong nhà220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH13Bộ
6Đầu báo cháy nhiệt gia tăng; loại chống a xít, chống nổ; lắp trong nhà24VDC - loại địa chỉ2Cái
AN 6. HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ LOẠI 1
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà24VDC - loại địa chỉ6Cái
2Nút nhấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt;24VDC -5A; loại địa chỉ3Cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà;24VDC - 80dB/m3Cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà;24VDC - 5W3Cái
5Đèn thoát hiểm (Exit), loại trong nhà220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH6Bộ
AO 7. HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ LOẠI 2
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà24VDC - loại địa chỉ3Cái
2Nút nhấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt;24VDC -5A; loại địa chỉ1Cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà;24VDC - 80dB/m1Cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà;24VDC - 5W1Cái
5Đèn thoát hiểm (Exit), loại trong nhà220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH2Bộ
AP 8. HỆ THỐNG BÁO CHÁY MÁY BIẾN ÁP 500kV (03 máy 01 pha)
1Đầu báo cháy nhiệt; loại chống nổ, lắp ngoài trời, kèm phễu thu nhiệt24VDC24Cái
2Nút nhấn báo cháy, loại ngoài trời,24VDC-5A3Bộ
3Còi báo cháy, loại ngoài trời,24VDC-80dB/m3Cái
4Đèn báo cháy, loại ngoài trời,24VDC-5W3Cái
5Gía đỡ Đầu báo cháy nhiệt, loại gắn trên cánh giải nhiệtTập 2 của E-HSMT24Bộ
6Trụ đỡ + móng bê ton, đỡ nút nhấn, còi, đèn chớpTập 2 của E-HSMT3Bộ
7Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa + các loại co; kèm kẹp giữ ống 3m/cáiD=34mm110m
AQ 9. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY XÁCH TAY NHÀ BẢO VỆ
1Bình khí chữa cháy sạch HCFC-123 xách tay, kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp).HCFC-123; 4kg/bình2Bình
AR 10. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY XÁCH TAY NHÀ TRẠM BƠM
1Bình khí chữa cháy sạch HCFC-123 xách tay, kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp).HCFC-123; 4kg/bình2Bình
AS 11. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY XÁCH TAY NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1Bình khí chữa cháy sạch HCFC-123 xách tay, kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp).HCFC-123; 4kg/bình20Bình
AT 12. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY XÁCH TAY NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ LOẠI 1 (2)
1Bình khí chữa cháy sạch HCFC-123 xách tay, kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp).HCFC-123; 4kg/bình12Bình
AU 13. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY XÁCH TAY KHU VỰC MÁY BIẾN ÁP 500kV
1Bình bột chữa cháy ABCE xách tay, Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp).ABCE, 4kg/bình33Bình
AV 14. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
1Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất;380V, P ≤ 75kW, lưu lượng Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 95m cột nước;1Máy
2Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp lực tự động và đầu xả; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất;P ≤ 75kW, lưu lượng Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 95m cột nước;1Máy
3Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất;380V, P ≤ 3kW, lưu lượng Q ≥ 4m3/giờ, H ≥ 100m cột nước;1Máy
4Máy bơm hút nước bể dầu sự cố; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt380V, P ≤ 3kW, lưu lượng Q ≥ 25m3/giờ, H ≥ 22m cột nước;1Máy
5Máy bơm phục hồi bể nước chữa cháy; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt380V, P ≤ 1.5kW, lưu lượng Q ≥ 8m3/giờ, H ≥ 23m cột nước;1Máy
6Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy loại treo tường, IP51, gồm:02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-500A02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-30A01 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-20A01 cái cầu dao 2 chiều 380VAC-500AThanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt380VAC-500A500mmx800mmx250mm; IP511Tủ
AW 15. HỆ THỐNG CÁP LỰC, CÁP ĐIỀU KHIỂN, PHỤ KIỆN CÁP
1Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA0.6kV, XLPE/CXV/SWA-(3x95+1x70)mm2620m
2Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA0.6kV, XLPE/CXV/SWA-(3x10+1x6)mm2440m
3Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF;0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(2x2.5)mm26.470m
4Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF;0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(2x1.5)mm24.520m
5Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2Tập 2 của E-HSMT24cái
6Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm2Tập 2 của E-HSMT8cái
7Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2Tập 2 của E-HSMT48cái
8Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2Tập 2 của E-HSMT16cái
9Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2Tập 2 của E-HSMT1.032cái
10Ghen số từ 0-91 hộp = 1000 cái1hộp
11Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 1000 cái1hộp
12Dây rút cáp 100mmTập 2 của E-HSMT100cái
13Dây rút cáp 200mmTập 2 của E-HSMT100cái
14Nút siết cáp lực PGTập 2 của E-HSMT12cái
15Nhãn cápTập 2 của E-HSMT260cái
16Ống nhựa luồn dây uPVC; D=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=90mm180mét
17Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm580mét
18Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt85mmx85mmx50mm; IP6460cái
AX 16. HỆ THỐNG NỐI ĐẤT PCCC
1Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV1501kV, CV15075m
2Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV501kV, CV5080m
3Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150CV150-CV1506mối
4Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50CV150-CV5020mối
5Đầu cốt đồng cho dây CV150; bù lon+ tán+long đền M14x40CV150; M14x40104Bộ
6Đầu cốt đồng cho dây CV50; bù lon+ tán+long đền M6x20CV50; M6x2020Bộ
AY 17. VẬT LIỆU PCCC
1Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3.6m, giãn dài tối đa 6.1m)Loại tải trọng tối thiểu 100kg1Cái
2Bảng qui trình vận hành máy bơm chữa cháyBảng mica 0.8m x1.2m1Cái
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy lắp đặt trong nhà7Cái
4Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạmBảng mica 1.2m x2.0m1Cái
AZ 18. TRANG PHỤC CHỮA CHÁY (Theo Thông tư số 48/2015/TT-BCA, ngày 06/10/2015 của Bộ Công an)
1Áo chữa cháy; mẫu số 1.Tập 2 của E-HSMT5Cái
2Quần chữa cháy; mẫu số 2.Tập 2 của E-HSMT5Cái
3Mũ chữa cháy; mẫu số 3.Tập 2 của E-HSMT5Cái
4Ủng chữa cháy; mẫu số 4.Tập 2 của E-HSMT5Đôi
5Găng tay chữa cháy; mẫu số 5.Tập 2 của E-HSMT5Đôi
6Khẩu trang chữa cháy; mẫu số 6.Tập 2 của E-HSMT20Cái
BA 19. HỆ THỐNG KẾT NỐI TRUNG TÂM PCCC TP. HCM
1Hệ thống tiếp nhận cảnh báo và xử lý tín hiệu cháy tự động kết nối với trung tâm cảnh báo và xử lý tin báo cháy của Cảnh sát PCCC TP HCM, kèm cáp đấu nối, phụ kiện lắp đặtWEWS VN131Bộ
BB 20. NGHIỆM THU HỆ THỐNG PCCC
1Nước sinh hoạt cấp cho bể nước chữa cháy và nghiệm thu hệ thống PCCCTập 2 của E-HSMT400m3
2Thuê xe chữa cháy và cảnh sát PCCC thường trực trong thời gian đóng điện nghiêm thu máy biến ápTập 2 của E-HSMT3Ca
BC III- PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - GIAI ĐOẠN 1
BD Móng máy biến áp 300MVA (SL:3)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT3
2Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmTập 2 của E-HSMT30m3
3Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT122,5m3
4Đổ bê tông khuôn viên M# 200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT30m3
5Bê tông lót tường bao M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT3,85m3
6Bê tông tường bao đá 1x2 M200Tập 2 của E-HSMT14,12m3
7Rải đá dămTập 2 của E-HSMT109,95m3
8Bê tông hố thu dầu M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,15m3
9Bê tông gối đỡ máng thép đá 1x2 M200Tập 2 của E-HSMT2,7m3
10Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT1,5tấn
11Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT7,5tấn
12Thép hình móng MBATập 2 của E-HSMT0,12tấn
13Lắp đặt tấm đanTập 2 của E-HSMT6cái
14Cốt thép bờ bao BTCT DTập 2 của E-HSMT1,2tấn
15Bu lông nở M10x100Tập 2 của E-HSMT0,0096tấn
16Lăp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,0096tấn
17Máng thépTập 2 của E-HSMT0,5687tấn
18Lắp đặt máng thépTập 2 của E-HSMT0,5687tấn
BE Móng tường chống cháy MBA 300MVA (SL:04)
1Đào móng tường chống cháyTập 2 của E-HSMT4
2Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT4
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT12,76m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT105,32m3
5Bê tông tường M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT114,144m3
6Cốt thép tường chống cháy DTập 2 của E-HSMT6tấn
7Cốt thép tường chống cháy DTập 2 của E-HSMT12,8tấn
BF Móng MBA tự dùng 560kV (SL:02)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT2
2Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT2
3Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,546m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT1,996m3
5Vữa chèn đầu trụ M100Tập 2 của E-HSMT0,5m2
6Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT0,0418tấn
7Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT0,0514tấn
8Bu lôngTập 2 của E-HSMT0,0565tấn
9Lăp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,0565tấn
BG Móng cột cổng 500kV MCT-36 (SL:18)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT18
2Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT18
3Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Tập 2 của E-HSMT94,122m3
4Bê tông móng, đá 1x2, , M200Tập 2 của E-HSMT444,312m3
5Bê tông phủ M250, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT1,764m3
6Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT5,1309tấn
7Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT13,4586tấn
8Cốt thép móng D>18Tập 2 của E-HSMT20,1699tấn
9Bu lông M48Tập 2 của E-HSMT6,6139tấn
10Lăp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT6,6139tấn
BH Móng cột thanh cái 500kV MCT-19 (SL:06)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT6
2Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT6
3Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Tập 2 của E-HSMT23,214m3
4Bê tông móng, đá 1x2, , M200Tập 2 của E-HSMT117,684m3
5Bê tông phủ M250, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,588m3
6Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT1,5455tấn
7Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT3,4206tấn
8Cốt thép móng D>18Tập 2 của E-HSMT6,1255tấn
9Bu lông M48Tập 2 của E-HSMT2,2046tấn
10Lăp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT2,2046tấn
BI Móng cột cổng 220kV MCT-24 (SL:31)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT31
2Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT31
3Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Tập 2 của E-HSMT136,059m3
4Bê tông móng, đá 1x2, , M200Tập 2 của E-HSMT544,143m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT31m2
6Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT5,1333tấn
7Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT30,5806tấn
8Cốt thép móng D>18Tập 2 của E-HSMT28,3793tấn
9Bu lông M36Tập 2 của E-HSMT7,4037tấn
10Lăp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT7,4037tấn
BJ Móng cột thanh cái 220kV MCT-12 (SL:24)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT24
2Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT24
3Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Tập 2 của E-HSMT77,976m3
4Bê tông móng, đá 1x2, , M200Tập 2 của E-HSMT325,944m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT24m2
6Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT3,6922tấn
7Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT18,745tấn
8Cốt thép móng D>18Tập 2 của E-HSMT18,5381tấn
9Bu lông M36Tập 2 của E-HSMT5,7319tấn
10Lăp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT5,7319tấn
BK Móng trụ máy cắt 500kV (SL: 05 bộ )
1Đào móngTập 2 của E-HSMT5
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT5
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT16,335m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT75,2m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT20,625m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,4635tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT3,1917tấn
8Bu lông M30Tập 2 của E-HSMT0,5288tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,5288tấn
BL Móng tủ đấu dây máy cắt 500kV (SL:05 )
1Đào móngTập 2 của E-HSMT5
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT5
3Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,35m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT1,45m3
5Gia công và đặt buộc cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT0,0107tấn
6Bu lông M12Tập 2 của E-HSMT0,022tấn
7Lăp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,022tấn
BM Móng trụ thang máy cắt 500kV ( SL: 30 )
1Đào móngTập 2 của E-HSMT30
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT30
3Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmTập 2 của E-HSMT3,15m3
4Đổ bê tông móng máy M# 200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT6,85m3
5Gia công và đặt buộc cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT0,09tấn
6Bu lông M12Tập 2 của E-HSMT0,03tấn
7Lăp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,03tấn
BN Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 500kV ( SL:13 bộ )
1Đào móngTập 2 của E-HSMT13
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT13
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT59,787m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT223,704m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT32,955m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT1,8459tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT12,5861tấn
8Bu lông M30Tập 2 của E-HSMT2,7495tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT2,7495tấn
BO Móng trụ biến dòng 500kV (SL:15)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT15
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT15
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT14,415m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT51,765m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT6,3375m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,3242tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT2,8721tấn
8Bu lông M24Tập 2 của E-HSMT0,3035tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,3035tấn
BP Móng trụ biến điện áp 500kV (SL:15 )
1Đào móngTập 2 của E-HSMT15
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT15
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT12,615m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT45,885m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT6,3375m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,2874tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT2,5737tấn
8Bu lông M24Tập 2 của E-HSMT0,3035tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,3035tấn
BQ Móng trụ chống sét van 500kV ( SL:9 )
1Đào móngTập 2 của E-HSMT9
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT9
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT7,569m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT27,531m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT3,8025m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,1724tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT1,5442tấn
8Bu lông M24Tập 2 của E-HSMT0,1821tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,1821tấn
BR Móng trụ đỡ sứ 500kV (SL:25 )
1Đào móngTập 2 của E-HSMT25
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT25
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT21,025m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT76,475m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT10,5625m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,479tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT4,2895tấn
8Bu lông M24Tập 2 của E-HSMT0,5058tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,5058tấn
BS Móng trụ đỡ máy cắt 220kV (SL:11 )
1Đào móngTập 2 của E-HSMT11
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT11
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT24,057m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT94,38m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT18,48m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT3,462tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT1,0682tấn
8Bu lông M30Tập 2 của E-HSMT1,1633tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT1,1633tấn
BT Móng tủ đấu dây máy cắt 220kV (SL:11)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT11
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT11
3Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,891m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT3,454m3
5Gia công và đặt buộc cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT0,0277tấn
6Bu lông M16Tập 2 của E-HSMT0,0572tấn
7Lăp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,0572tấn
BU Móng thang máy cắt 220kV (SL:33)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT33
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT33
3Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Tập 2 của E-HSMT4,191m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT6,435m3
5Gia công và đặt buộc cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT0,1214tấn
6Bu lông M12Tập 2 của E-HSMT0,0168tấn
7Lăp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,0168tấn
BV Móng trụ đỡ dao 3 cực 220kV (SL:30)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT30
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT30
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT114,21m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT430,47m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT76,05m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT16,8867tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT5,8275tấn
8Bu lông M24Tập 2 của E-HSMT3,6414tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT3,6414tấn
BW Móng trụ đỡ dao 1 cực 220kV (SL:24)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT24
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT24
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT30,456m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT114,792m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT20,28m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT4,5031tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT1,554tấn
8Bu lông M24Tập 2 của E-HSMT0,971tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,971tấn
BX Móng trụ biến dòng 220kV (SL:33)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT33
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT33
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT24,057m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT87,648m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT11,88m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT3,0254tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,8012tấn
8Bu lông M24Tập 2 của E-HSMT0,6676tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,6676tấn
BY Móng trụ biến điện áp 220kV (SL:33)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT33
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT33
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT20,625m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT76,56m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT11,88m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT2,5684tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,8012tấn
8Bu lông M24Tập 2 của E-HSMT0,6676tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,6676tấn
BZ Móng trụ chống sét van (SL:18)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT18
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT18
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT11,25m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT41,76m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT6,48m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT1,4009tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,437tấn
8Bu lông M24Tập 2 của E-HSMT0,3641tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,3641tấn
CA Móng trụ đỡ sứ 220kV (SL:62)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT62
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT62
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT38,75m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT143,84m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT22,32m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT4,8255tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT1,5054tấn
8Bu lông M24Tập 2 của E-HSMT1,2543tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT1,2543tấn
CB Móng thiết bị 35kV (Máy cắt, dao 3 cực, biến dòng, chống sét van) (SL:01)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT3,325m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT13,332m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT2,94m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,4802tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,2671tấn
8Bu lông M24Tập 2 của E-HSMT0,2225tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,2225tấn
CC Móng trụ biến điện áp 35kV + biến dòng 35kV (SL:01)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,567m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT2,05m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT0,5m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,0745tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,0428tấn
8Bu lông M24Tập 2 của E-HSMT0,0405tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,0405tấn
CD Móng kháng hạn dòng 35kV (SL:01)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,625m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT2,611m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT0,64m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,0915tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,0607tấn
8Bu lông M24Tập 2 của E-HSMT0,0291tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,0291tấn
CE Móng trụ đỡ sứ 35kV (SL:09)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT9
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT9
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT3,249m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT9,432m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT2,25m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,2089tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,2185tấn
8Bu lông M24Tập 2 của E-HSMT0,1373tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,1373tấn
CF Móng trụ chống sét van 21kV (SL:01)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,361m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT1,048m3
5Vữa chèn M100Tập 2 của E-HSMT0,25m2
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,0232tấn
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,0243tấn
8Bu lông M24Tập 2 của E-HSMT0,0153tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,0153tấn
CG Móng tủ đấu dây ngoài trời (SL:17)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT17
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT17
3Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,989m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT8,194m3
5Gia công và đặt buộc cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT0,0687tấn
6Bu lông M12Tập 2 của E-HSMT0,1452tấn
7Lăp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,1452tấn
CH Móng cột néo 4T44-56 (Sl:01)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT13,46m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT77,85m3
5Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,9863tấn
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT3,655tấn
7Cốt thép móng D>18mmTập 2 của E-HSMT1,7008tấn
8Bu lông BL64Tập 2 của E-HSMT0,8745tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,8745tấn
CI Móng cột néo 4T42-56 (Sl:01)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT13,46m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT77,05m3
5Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,9668tấn
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT3,655tấn
7Cốt thép móng D>18mmTập 2 của E-HSMT1,6268tấn
8Bu lông BL64Tập 2 của E-HSMT0,8745tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,8745tấn
CJ Móng cột néo 4T42-46 (Sl:01)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT9,22m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT51,5m3
5Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,564tấn
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT1,9083tấn
7Cốt thép móng D>18mmTập 2 của E-HSMT1,2598tấn
8Bu lông BL 56Tập 2 của E-HSMT0,6247tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,6247tấn
CK Móng cột néo 4T42-48 (Sl:01)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Đắp móngTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT10m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT55,13m3
5Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,5836tấn
6Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT2,0708tấn
7Cốt thép móng D>18mmTập 2 của E-HSMT1,6268tấn
8Bu lông BL56Tập 2 của E-HSMT0,6247tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,6247tấn
CL Mua sắm cột, trụ, xà
1Cột thép 500kVTập 2 của E-HSMT191,917tấn
2Trụ thép thiết bị 500kVTập 2 của E-HSMT38,1999tấn
3Xà thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT89,4498tấn
4Cột thép 220kVTập 2 của E-HSMT171,525tấn
5Trụ thép thiết bị 220kVTập 2 của E-HSMT38,0264tấn
6Xà thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT96,0953tấn
7Trụ thép thiết bị 35kVTập 2 của E-HSMT4,1973tấn
8Cột thép đấu nốiTập 2 của E-HSMT77,3276tấn
CM Lắp dựng cột, trụ, xà
1Lắp đặt cột 500kVTập 2 của E-HSMT209,6409tấn
2Lắp đặt trụ thiết bị 500kVTập 2 của E-HSMT40,3237tấn
3Lắp đặt xà thép 500kVTập 2 của E-HSMT95,8782tấn
4Lắp đặt cột 220kVTập 2 của E-HSMT190,7731tấn
5Lắp đặt trụ thiết bị 220kVTập 2 của E-HSMT40,1406tấn
6Lắp đặt xà thép 220kVTập 2 của E-HSMT104,7898tấn
7Lắp đặt trụ thiết bị 35kVTập 2 của E-HSMT4,4306tấn
8Lắp đặt cột đấu nốiTập 2 của E-HSMT86,8952tấn
CN Mương cáp ngầm MC-B400 ( L=1166m )
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất mương cápTập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Tập 2 của E-HSMT93,28m3
4Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT163,24m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Tập 2 của E-HSMT34,98m3
6Lắp dựng tấm đanTập 2 của E-HSMT2.332cấu kiện
7Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTập 2 của E-HSMT27,6638tấn
8Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTập 2 của E-HSMT27,6638tấn
9Sản xuất và gia công cốt thép MC, D Tập 2 của E-HSMT5,8593tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép GC, D Tập 2 của E-HSMT1,556tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTập 2 của E-HSMT5,3403tấn
12Bulong M8, L=20Tập 2 của E-HSMT0,249tấn
13Bulong M12, L=35Tập 2 của E-HSMT0,0025tấn
14Cung cấp và lắp đặt ống thép D13Tập 2 của E-HSMT0,3498100m
CO Mương cáp ngầm MC-B650 (L=67m)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất mương cápTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT7,035m3
4Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT11,055m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Tập 2 của E-HSMT2,346m3
6Lắp dựng tấm đanTập 2 của E-HSMT168cấu kiện
7Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTập 2 của E-HSMT2,0086tấn
8Lắp đặt giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT2,0086tấn
9Cốt thép mương cáp D Tập 2 của E-HSMT0,4153tấn
10Cốt thép mương cáp D>10Tập 2 của E-HSMT0,1499tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTập 2 của E-HSMT0,4267tấn
12Bulong M8, L=20Tập 2 của E-HSMT0,0144tấn
13Bulong M12, L=35Tập 2 của E-HSMT0,0007tấn
CP Mương cáp ngầm MC-B1000 (L=383m)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất mương cápTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT57,45m3
4Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT143,625m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Tập 2 của E-HSMT34,86m3
6Lắp dựng tấm đanTập 2 của E-HSMT1.277cấu kiện
7Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTập 2 của E-HSMT27,8694tấn
8Lắp đặt giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT27,8694tấn
9Cốt thép mương cáp D Tập 2 của E-HSMT7,3914tấn
10Cốt thép mương cáp D>10Tập 2 của E-HSMT2,0787tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTập 2 của E-HSMT3,997tấn
12Bulong M8, L=20Tập 2 của E-HSMT0,3277tấn
13Bulong M12, L=35Tập 2 của E-HSMT0,0017tấn
14Bulong M12, L=100Tập 2 của E-HSMT0,2054tấn
CQ Mương cáp ngầm MC-B1150m (L=1106m)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất mương cápTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT182,49m3
4Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT522,585m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Tập 2 của E-HSMT112,3m3
6Lắp dựng tấm đanTập 2 của E-HSMT3.687cấu kiện
7Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTập 2 của E-HSMT98,336tấn
8Lắp đặt giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT98,336tấn
9Cốt thép mương cáp D Tập 2 của E-HSMT25,7961tấn
10Cốt thép mương cáp D>10Tập 2 của E-HSMT8,9888tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTập 2 của E-HSMT12,8676tấn
12Bulong M8, L=20Tập 2 của E-HSMT1,417tấn
13Bulong M12, L=35Tập 2 của E-HSMT0,0028tấn
14Bulong M12, L=100Tập 2 của E-HSMT0,8783tấn
CR Mương cáp qua đường MC-B1000-QĐ (SL:7)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT7
2Đắp đất mương cápTập 2 của E-HSMT7
3Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cmTập 2 của E-HSMT7,7m3
4Đổ bê tông M#200 đá 1x2 hộp cápTập 2 của E-HSMT24,57m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Tập 2 của E-HSMT12,88m3
6Lắp dựng tấm đanTập 2 của E-HSMT154cấu kiện
7Cốt thép mương cáp DTập 2 của E-HSMT0,8148tấn
8Cốt thép MCA D>10Tập 2 của E-HSMT0,2842tấn
9Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTập 2 của E-HSMT0,5251tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10Tập 2 của E-HSMT1,577tấn
11Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp và lắp đặtTập 2 của E-HSMT11,2189tấn
12Bulong M12, L=120Tập 2 của E-HSMT0,0294tấn
13Bulong M8, L=20Tập 2 của E-HSMT0,0448tấn
CS Mương cáp qua đường MC0B1150-1A-QĐ (SL:08)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT8
2Đắp đất mương cápTập 2 của E-HSMT8
3Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cmTập 2 của E-HSMT9,52m3
4Đổ bê tông M#200 đá 1x2 hộp cápTập 2 của E-HSMT30,096m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Tập 2 của E-HSMT16,264m3
6Lắp dựng tấm đanTập 2 của E-HSMT176cấu kiện
7Cốt thép mương cáp DTập 2 của E-HSMT1,1049tấn
8Cốt thép MCA D>10Tập 2 của E-HSMT0,4872tấn
9Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTập 2 của E-HSMT0,6635tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10Tập 2 của E-HSMT1,98tấn
11Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp và lắp đặtTập 2 của E-HSMT12,927tấn
12Bulong M12, L=120Tập 2 của E-HSMT0,0504tấn
13Bulong M8, L=20Tập 2 của E-HSMT0,0768tấn
CT Mương cáp qua đường MC-B1150-1B-QĐ (SL:01)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất mương cápTập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cmTập 2 của E-HSMT1,353m3
4Đổ bê tông M#200 đá 1x2 hộp cápTập 2 của E-HSMT5,33m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Tập 2 của E-HSMT2,45m3
6Lắp dựng tấm đanTập 2 của E-HSMT24cấu kiện
7Cốt thép mương cáp DTập 2 của E-HSMT0,1675tấn
8Cốt thép MCA D>10Tập 2 của E-HSMT0,0731tấn
9Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTập 2 của E-HSMT0,0955tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10Tập 2 của E-HSMT0,27tấn
11Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp và lắp đặtTập 2 của E-HSMT2,0734tấn
12Bulong M12, L=120Tập 2 của E-HSMT0,0081tấn
13Bulong M8, L=20Tập 2 của E-HSMT0,0115tấn
CU Mương cáp qua đường MC-B1150-1C-QĐ (SL:01)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất mương cápTập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cmTập 2 của E-HSMT1,46m3
4Đổ bê tông M#200 đá 1x2 hộp cápTập 2 của E-HSMT5,73m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Tập 2 của E-HSMT2,652m3
6Lắp dựng tấm đanTập 2 của E-HSMT26cấu kiện
7Cốt thép mương cáp DTập 2 của E-HSMT0,1798tấn
8Cốt thép MCA D>10Tập 2 của E-HSMT0,0731tấn
9Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTập 2 của E-HSMT0,1035tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10Tập 2 của E-HSMT0,2925tấn
11Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp và lắp đặtTập 2 của E-HSMT2,2269tấn
12Bulong M12, L=120Tập 2 của E-HSMT0,009tấn
13Bulong M8, L=20Tập 2 của E-HSMT0,0115tấn
CV Mương cáp qua đường MC-B400-QĐ (SL:01)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất mương cápTập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cmTập 2 của E-HSMT0,88m3
4Đổ bê tông M#200 đá 1x2 hộp cápTập 2 của E-HSMT2,8m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Tập 2 của E-HSMT0,949m3
6Lắp dựng tấm đanTập 2 của E-HSMT26cấu kiện
7Cốt thép mương cáp DTập 2 của E-HSMT0,1008tấn
8Cốt thép MCA D>10Tập 2 của E-HSMT0,01tấn
9Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTập 2 của E-HSMT0,0465tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10Tập 2 của E-HSMT0,0962tấn
11Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp và lắp đặtTập 2 của E-HSMT0,7662tấn
CW Nhà điều khiển ngăn lộ 1 (SL:03)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT3
2Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT13,302m3
4Bê tông móng M250 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT11,532m3
5Bê tông dầm móng M250 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT4,644m3
6Bê tông sàn móng M250 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT8,1m3
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,2895tấn
8Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,2559tấn
9Cốt thép dầm móng DTập 2 của E-HSMT0,1056tấn
10Cốt thép dầm móng DTập 2 của E-HSMT0,7128tấn
11Cốt thép sàn DTập 2 của E-HSMT0,3567tấn
12Cung cấp và lắp dựng sàn nângTập 2 của E-HSMT90m2
13Đổ bê tông M# 200 cột nhà đá 1x2Tập 2 của E-HSMT2,358m3
14Cốt thép cột D Tập 2 của E-HSMT0,1281tấn
15Cốt thép cột D Tập 2 của E-HSMT0,3948tấn
16Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 M200Tập 2 của E-HSMT4,644m3
17Bê tông sàn mái : mái đónTập 2 của E-HSMT18,342m3
18Cốt thép dầm sàn D Tập 2 của E-HSMT0,1056tấn
19Cốt thép dầm sàn D Tập 2 của E-HSMT0,7128tấn
20Cốt thép sàn mái D Tập 2 của E-HSMT1,1508tấn
21Đổ bê tông mái đón, lanh tô M#250, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT4,392m3
22Cốt thép mái đón D Tập 2 của E-HSMT0,3747tấn
23Xây tường gạch dày 20Tập 2 của E-HSMT40,704m3
24Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT185,52m2
25Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT200,88m2
26Sơn tường ngoài nhàTập 2 của E-HSMT200,88m2
27Sơn tường trong nhàTập 2 của E-HSMT185,52m2
28Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng và phụ kiệnTập 2 của E-HSMT18m2
29Lắp dựng cửaTập 2 của E-HSMT18m2
30Quả cầu cản rácTập 2 của E-HSMT12cái
31Ống PVC D60 thoát nước mái bằng sê nôTập 2 của E-HSMT0,48100m
32Trát trần, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT118,8m2
33Ngâm nước xi măng chống thấmTập 2 của E-HSMT118,8m2
34Quét flinkote chống thấm mái,Tập 2 của E-HSMT188,16m2
35Vữa tạo độ dốc dày 10mmTập 2 của E-HSMT118,8m2
36Xây gạch giằng tường đầu hồiTập 2 của E-HSMT11,7m3
37Trát tường ngoàiTập 2 của E-HSMT58,5m2
38Trát tường trongTập 2 của E-HSMT58,5m2
39Sản xuất xà gồ thépTập 2 của E-HSMT0,9585tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTập 2 của E-HSMT0,9585tấn
41Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTập 2 của E-HSMT1,08100m2
42Tôn úp nóc 0.5mmTập 2 của E-HSMT54m
43Bê tông lót M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,296m3
44Bê tông M150Tập 2 của E-HSMT5,5296m3
45Vữa xi măng M75Tập 2 của E-HSMT11,52m2
46Granitô nềnTập 2 của E-HSMT14,4m2
CX Nhà điều khiển ngăn lộ 2
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT8,914m3
4Bê tông móng M250 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT9,844m3
5Bê tông dầm móng M250 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT1,98m3
6Bê tông sàn móng M250 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT4,54m3
7Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,2357tấn
8Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,0853tấn
9Cốt thép dầm móng DTập 2 của E-HSMT0,0433tấn
10Cốt thép dầm móng DTập 2 của E-HSMT0,268tấn
11Cốt thép sàn DTập 2 của E-HSMT0,1679tấn
12Cung cấp và lắp dựng sàn nângTập 2 của E-HSMT42,64m2
13Đổ bê tông M# 250 cột nhà đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,786m3
14Cốt thép cột D Tập 2 của E-HSMT0,0427tấn
15Cốt thép cột D Tập 2 của E-HSMT0,1316tấn
16Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 M200Tập 2 của E-HSMT2,049m3
17Bê tông sàn mái : mái đónTập 2 của E-HSMT7,602m3
18Cốt thép dầm sàn D Tập 2 của E-HSMT0,0433tấn
19Cốt thép dầm sàn D Tập 2 của E-HSMT0,268tấn
20Cốt thép sàn mái D Tập 2 của E-HSMT0,5205tấn
21Đổ bê tông mái đón, lanh tô M#250, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT1,464m3
22Cốt thép mái đón D Tập 2 của E-HSMT0,1249tấn
23Xây tường gạch dày 20Tập 2 của E-HSMT16,64m3
24Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT77,2m2
25Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT82,32m2
26Sơn tường ngoài nhàTập 2 của E-HSMT82,32m2
27Sơn tường trong nhàTập 2 của E-HSMT77,2m2
28Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng và phụ kiệnTập 2 của E-HSMT6m2
29Lắp dựng cửaTập 2 của E-HSMT6m2
30Quả cầu cản rácTập 2 của E-HSMT4cái
31Ống PVC thoát nước mái bằng sê nôTập 2 của E-HSMT0,16100m
32Trát trần, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT54m2
33Ngâm nước xi măng chống thấmTập 2 của E-HSMT54m2
34Quét flinkote chống thấm mái,Tập 2 của E-HSMT73m2
35Vữa tạo độ dốc dày 10mmTập 2 của E-HSMT54m2
36Xây gạch giằng tường đầu hồiTập 2 của E-HSMT3,9m3
37Trát tường ngoàiTập 2 của E-HSMT19,5m2
38Trát tường trongTập 2 của E-HSMT19,5m2
39Sản xuất xà gồ thépTập 2 của E-HSMT0,3195tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTập 2 của E-HSMT0,3195tấn
41Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTập 2 của E-HSMT0,36100m2
42Tôn úp nóc 0.5mmTập 2 của E-HSMT18m
43Bê tông lót M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,432m3
44Bê tông M150Tập 2 của E-HSMT1,8432m3
45Vữa xi măng M75Tập 2 của E-HSMT3,84m2
46Lát nền tam cấpTập 2 của E-HSMT3,84m2
CY Bể dầu sự cố (SL:01)
1Đào bể dầu sự cốTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất bể dầuTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT5,148m3
4Bê tông bể dầu sự cố M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT40,04m3
5Xây gạch vách ngăn dày 200mmTập 2 của E-HSMT5,85m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT36,85m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT88,44m2
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT137,8m2
9Quét chống thấm tường trongTập 2 của E-HSMT79,3m2
10Cốt thép bể DTập 2 của E-HSMT0,8906tấn
11Cốt thép bể DTập 2 của E-HSMT1,6735tấn
12Cốt thép bể D>18mmTập 2 của E-HSMT0,1834tấn
13Thép hình thép tấm các loạiTập 2 của E-HSMT98,76kg
14Lắp đặtTập 2 của E-HSMT0,0988tấn
15Sơn sắt thép các loại 2 nướcTập 2 của E-HSMT4,938m2
16Ống STK D100Tập 2 của E-HSMT0,008100m
17Bu lôngTập 2 của E-HSMT0,0024tấn
18Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,0024tấn
19Lắp đặt cửa lên xuốngTập 2 của E-HSMT2cái
CZ Bể nước 100m3 (SL:02)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT2
2Lót móng bể +gờ trang trí, lót hố thu M # 100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT6,842m3
3Bê tông bể nước và móng gờ M #200Tập 2 của E-HSMT56,398m3
4Đổ bê tông hố thu M#150, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,7m3
5Láng đáy bể XM# 100 dày 3cm tạo độ dốcTập 2 của E-HSMT39,25m2
6Trát, láng thành và đáy bể +hố thu vữa XM #100 dày 2cmTập 2 của E-HSMT348,572m2
7Cốt thép bể nước D Tập 2 của E-HSMT0,0954tấn
8Cốt thép bể nước D Tập 2 của E-HSMT8,1052tấn
9Cốt thép bể nước D > 18Tập 2 của E-HSMT0,0606tấn
10Thép hình tấm các loại mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,1998tấn
11Lắp đặt các loạiTập 2 của E-HSMT0,1998tấn
12Xây gờ trang trí bằng gạch thẻ XM#75Tập 2 của E-HSMT7,78m3
13Trát gờ trang trí bằng gạch thẻ XM# 75 dày 2cmTập 2 của E-HSMT92,2m2
14Quet chống thấm trong bểTập 2 của E-HSMT172,7m2
15Sơn thành bể & gờ trang trí 3 nước mầuTập 2 của E-HSMT267,77m2
16Vòng chắn Dy150Tập 2 của E-HSMT10cái
17Ống nhựa PVC D 80, xả trànTập 2 của E-HSMT0,12100m
18Ống thép mạ kẽm xả đáy Dy80Tập 2 của E-HSMT0,02100m
19Cút 90 nhựa D80Tập 2 của E-HSMT8cái
20Van 2 chiều D80Tập 2 của E-HSMT2cái
21Bulông M10, L=30Tập 2 của E-HSMT20cái
22Bulông vít M12Tập 2 của E-HSMT20cái
23Thép nắp bểTập 2 của E-HSMT0,9216tấn
24Lắp đặt nắp bểTập 2 của E-HSMT0,9216tấn
25Tôn lợpTập 2 của E-HSMT0,58100m2
26Bu lông M16x150Tập 2 của E-HSMT0,0192tấn
27Đầu cốt ép dây C120Tập 2 của E-HSMT2bộ
28Bu lông M12Tập 2 của E-HSMT4bộ
29Kẹp cố định C120Tập 2 của E-HSMT6bộ
30Dây đồng C120Tập 2 của E-HSMT20m
31Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT2mối
DA Bể nước sinh hoạt
1Đào bẻ nướcTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót bể M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,936m3
4Bê tông bể nước M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT6,846m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tập 2 của E-HSMT6m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT29m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT21,5m2
8Quét chống thấm 2 lớpTập 2 của E-HSMT101m2
9Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,521m3
10Lắp dựng tấm đanTập 2 của E-HSMT17cái
11Cốt thép bể DTập 2 của E-HSMT0,5656tấn
12Cốt thép bể DTập 2 của E-HSMT0,0585tấn
13Théo hình, tấm các loạiTập 2 của E-HSMT0,022tấn
14Lắp đặtTập 2 của E-HSMT0,022tấn
15Sơn sắt thép các loại 2 nướcTập 2 của E-HSMT1,1m2
16Ống uPVC D34Tập 2 của E-HSMT0,0035100m
17Đào hệ thống cấp nướcTập 2 của E-HSMT1
18Đắp hệ thống cấp nướcTập 2 của E-HSMT1
19Lắp đặt ống nước sinh hoạt ngoài trời uPVC D34 kèm phụ kiệnTập 2 của E-HSMT4,3100m
20Lắp đặt ống thép luồn ống uPVC D34 qua đườngTập 2 của E-HSMT0,41100m
21Lắp đặt tháo dỡ thiết bị khoan giếngTập 2 của E-HSMT1lần
22Khoan giếng ttTập 2 của E-HSMT120m
23Hệ thống xử lý nước sinh hoạtTập 2 của E-HSMT1ht
24Bộ lọcTập 2 của E-HSMT2bộ
DB Hố ga thu nước HG-1 (SL:133)
1Đào hố gaTập 2 của E-HSMT133
2Đắp đấtTập 2 của E-HSMT133
3Bê tông lót M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT26,068m3
4Bê tông M150 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT160,132m3
5Bê tông tấm đanTập 2 của E-HSMT17,822m3
6Lắp dựng tấm đanTập 2 của E-HSMT266cái
7Thép tấm đanTập 2 của E-HSMT2,0748tấn
8L50x5 mạ kẽmTập 2 của E-HSMT3,4048tấn
9Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT3,4048tấn
10Sơn sắt thép các loại 2 nướcTập 2 của E-HSMT10,374m2
DC Hố ga thu nước HG-2 (SL:21)
1Đào hố gaTập 2 của E-HSMT21
2Đắp đấtTập 2 của E-HSMT21
3Bê tông lót M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT4,116m3
4Bê tông M150 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT25,284m3
5Bê tông tấm đanTập 2 của E-HSMT2,814m3
6Lắp dựng tấm đanTập 2 của E-HSMT42cái
7Thép tấm đanTập 2 của E-HSMT0,3276tấn
8L50x5 mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,5376tấn
9Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,5376tấn
10Sơn sắt thép các loại 2 nướcTập 2 của E-HSMT1,638m2
DD Hệ thống thoát nước
1Đào hệ thống thoát nướcTập 2 của E-HSMT1
2Lấp hệ thống thoát nướcTập 2 của E-HSMT1
3Lắp đặt ống BTLT D400 kèm phụ kiệnTập 2 của E-HSMT311đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmTập 2 của E-HSMT310mối nối
5Lắp đặt ống BTLT D300 kèm phụ kiệnTập 2 của E-HSMT379đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mmTập 2 của E-HSMT378mối nối
7Lắp đặt ống uPVC D315Tập 2 của E-HSMT16,175100m
8Lắp đặt ống uPVC D250Tập 2 của E-HSMT8,53100m
9Lắp đặt ống uPVC D315 thải BDSCTập 2 của E-HSMT0,06100m
10Lắp đặt ống uPVC D110Tập 2 của E-HSMT0,4100m
DE Nhà để dụng cụ chữa cháy (SL:02)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT2
2Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT5,25m3
3Thép nhà để dụng cụ chữa cháyTập 2 của E-HSMT0,6452tấn
4Lắp dựng kết cấu nhà để dụng cụ chữa cháyTập 2 của E-HSMT0,6452tấn
5Tôn lợp máiTập 2 của E-HSMT0,418100m2
6Tôn lạnh dày 1mmTập 2 của E-HSMT6,8m2
7Bu lông M8x50Tập 2 của E-HSMT24bộ
8Bản lề cửaTập 2 của E-HSMT12bộ
9Chốt cửa đứngTập 2 của E-HSMT2bộ
10Chốt cửa ngangTập 2 của E-HSMT2bộ
DF Nhà chứa chất thải nguy hại (SL:01)
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng M100Tập 2 của E-HSMT1,48m3
3Be tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT5,32m3
4Cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT0,1753tấn
5Bê tông cột M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,448m3
6Bê tông DMH, ĐG, Lanh tôTập 2 của E-HSMT0,56m3
7Cốt thép cột DTập 2 của E-HSMT0,0087tấn
8Cốt thép cột DTập 2 của E-HSMT0,0483tấn
9Cốt thép DMH, DG DTập 2 của E-HSMT0,0199tấn
10Cốt thép DMH, DG DTập 2 của E-HSMT0,049tấn
11Cửa đi khung nhựa lõi thép và phụ kiệnTập 2 của E-HSMT2,64m2
12Cửa sổ lá sách và phụ kiệnTập 2 của E-HSMT1,44m2
13Lắp dựng củaTập 2 của E-HSMT4,08m2
14Xây gạchTập 2 của E-HSMT2,92m3
15Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT29,2m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT29,2m2
17Lắp dặt đan bê tôngTập 2 của E-HSMT1cái
18Sản xuất xà gồ thépTập 2 của E-HSMT0,0326tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTập 2 của E-HSMT0,0326tấn
20Thép hình các loạiTập 2 của E-HSMT8,5kg
21VítTập 2 của E-HSMT0,5kg
DG Nhà để xe gắn máy
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,192m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT1,182m3
5Bê tông nền M150 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT4m3
6Bê tông móng neo M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,216m3
7Thép nhà để xe các loạiTập 2 của E-HSMT989,38kg
8Bu lông các loạiTập 2 của E-HSMT0,0087tấn
9Lắp đặt thép nhà xeTập 2 của E-HSMT0,9981tấn
10Lợp mái tônTập 2 của E-HSMT0,488100m2
DH Nhà trạm bơm
1Đào móng nhàTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100 dày 10cmTập 2 của E-HSMT3,77m3
4Đổ bê tông móng + cổ móng đá 1x2 M#200Tập 2 của E-HSMT14,51m3
5Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT0,1403tấn
6Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT0,4069tấn
7Cốt thép móng D > 18Tập 2 của E-HSMT0,7584tấn
8Bê tông dầm móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT1,44m3
9Cốt thép dầm móng D Tập 2 của E-HSMT0,0603tấn
10Cốt thép dầm móng D Tập 2 của E-HSMT0,3326tấn
11Bê tông lót sàn trệt M100Tập 2 của E-HSMT2,21m3
12Bê tông sàn trệt M200Tập 2 của E-HSMT3,31m3
13Cốt thép sàn trệt DTập 2 của E-HSMT0,1427tấn
14Đổ bê tông M#200 cột nhà đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,96m3
15Cốt thép cột D Tập 2 của E-HSMT0,046tấn
16Cốt thép cột D Tập 2 của E-HSMT0,1908tấn
17Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 M200Tập 2 của E-HSMT3,26m3
18Cốt thép dầm sàn D Tập 2 của E-HSMT0,1453tấn
19Cốt thép dầm sàn D Tập 2 của E-HSMT0,6496tấn
20Đổ bê tông sàn mái + SN M#200, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT4,8m3
21Cốt thép sàn mái + SN, D Tập 2 của E-HSMT0,5349tấn
22Đổ bê tông đà giằng, M#200, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,8m3
23Cốt thép đà giằng D Tập 2 của E-HSMT0,0214tấn
24Cốt thép đà giằng D Tập 2 của E-HSMT0,1073tấn
25Tôn nền, đầm chặt dầy 10cmTập 2 của E-HSMT2,4m3
26Xây gạch tường nhà 200mmTập 2 của E-HSMT10,16m3
27Bả bằng matít vào tường trong + ngoàiTập 2 của E-HSMT107,2m2
28Sơn tường trong và ngoài nhàTập 2 của E-HSMT107,2m2
29Bả bằng matít T1Tập 2 của E-HSMT16,8m2
30Sơn tường T1Tập 2 của E-HSMT16,8m2
31Bả bằng matít trần + SNTập 2 của E-HSMT48m2
32Sơn trần + SNTập 2 của E-HSMT48m2
33Trát trần, SN vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT48m2
34Lớp hồ chống thấmTập 2 của E-HSMT48m2
35Lớp vữa tạo độ dốc 30mm trộn vữa chống thấm máiTập 2 của E-HSMT24m2
36Vữa tạo độ dốc 20mm trộ chống thấm Sê nôTập 2 của E-HSMT24m2
37Sản xuất cửa đi khung thép và phụ kiệnTập 2 của E-HSMT10m2
38Sản xuất cửa sổ lá sách và phụ kiệnTập 2 của E-HSMT6,4m2
39Lắp dựng cửa đi & lá sáchTập 2 của E-HSMT16,4m2
40Quả cầu D150 cản rácTập 2 của E-HSMT2cái
41Ống PVC D90 thoát nước máiTập 2 của E-HSMT0,1100m
42Ống thoát nước sênô PVC-D34Tập 2 của E-HSMT0,02100m
43Ống PVC thông dầm D60Tập 2 của E-HSMT0,025100m
44Bê tông ramp dốcTập 2 của E-HSMT0,792m3
DI Nhà bảo vệ
1Đào móngTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100 dày 10cmTập 2 của E-HSMT6m3
4Đổ bê tông móng, cổ móng đá 1x2 M#250Tập 2 của E-HSMT18,56m3
5Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT0,1774tấn
6Cốt thép móng D Tập 2 của E-HSMT0,7263tấn
7Cốt thép móng D > 18Tập 2 của E-HSMT1,0288tấn
8Bê tông dầm móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT3,33m3
9Cốt thép dầm móng DTập 2 của E-HSMT0,1209tấn
10Cốt thép dầm móng DTập 2 của E-HSMT0,5499tấn
11Bê tông cột M200Tập 2 của E-HSMT1,014m3
12Cốt thép cột D Tập 2 của E-HSMT0,0497tấn
13Cốt thép cột D Tập 2 của E-HSMT0,3024tấn
14Đổ bê tông dầm mái, đá 1x2, M#200Tập 2 của E-HSMT3,072m3
15Cốt thép dầm mái D Tập 2 của E-HSMT0,1131tấn
16Cốt thép dầm mái D Tập 2 của E-HSMT0,4909tấn
17Bê tông sàn mái + sêno M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT9,7m3
18Cốt thép sàn mái và sê nô D Tập 2 của E-HSMT0,5241tấn
19Đổ bê tông đà cửa, giằng tường, lanh tô, đá 1x2, M200Tập 2 của E-HSMT0,965m3
20Cốt thép đà cửa, giằng tường, lanh tô D Tập 2 của E-HSMT0,095tấn
21Cốt thép đà cửa, giằng tường, lanh tô D Tập 2 của E-HSMT0,1649tấn
22Đất nền đầm chặtTập 2 của E-HSMT1
23Lót vữa XM# 100 dày 2cm nền nhàTập 2 của E-HSMT38,2m2
24Lát nền gạch Granite 60x60 tầng trệtTập 2 của E-HSMT38,2m2
25Ốp gạch granite chân tườngTập 2 của E-HSMT5m2
26Lót vữa XM# 100 dày 3cm nền nhà vệ sinhTập 2 của E-HSMT3m2
27Lát gạch ceramic 300x300 nền nhà vệ sinhTập 2 của E-HSMT3m2
28Lát gạch ceramic nền nhà vệ sinhTập 2 của E-HSMT4m2
29Ốp gạch tường nhà vệ sinhTập 2 của E-HSMT18m2
30Xây tường gạch 20cmTập 2 của E-HSMT11,732m3
31Xây tường gạch 10cmTập 2 của E-HSMT2,485m3
32Xây tường gạch đỡ máiTập 2 của E-HSMT3,9m3
33Trát tường ngoàiTập 2 của E-HSMT70,51m2
34Trát tường trongTập 2 của E-HSMT110,66m2
35Bả bằng matít vào tườngTập 2 của E-HSMT181,17m2
36Sơn tường ngoài nhàTập 2 của E-HSMT70,51m2
37Sơn tường trong nhàTập 2 của E-HSMT110,66m2
38Sản xuất cửa đi bằng nhựa lõi thép kính 8mmTập 2 của E-HSMT5,97m2
39Sản xuất cửa sổ bằng nhựa lõi thép kính 8mmTập 2 của E-HSMT13,24m2
40Lắp dựng cửa đi, cửa sổTập 2 của E-HSMT19,21m2
41Phụ kiện cửa điTập 2 của E-HSMT3bộ
42Phụ kiện cửa sổTập 2 của E-HSMT5bộ
43Ốp đá bóc màu xám 200x100x20Tập 2 của E-HSMT20,49m2
44Đổ bê tông lót đá 4x6, M#100 dày 15Tập 2 của E-HSMT1,125m3
45Lớp vữa 3cmTập 2 của E-HSMT7,5m2
46Lát nền gạch Granite 60x60 tầng trệtTập 2 của E-HSMT7,5m2
47Ngâm nước xi măng chống thấmTập 2 của E-HSMT40,5m2
48Vữa M100 20mmTập 2 của E-HSMT40,5m2
49Sản xuất xà gồ thép + giằng mái tônTập 2 của E-HSMT0,185tấn
50Lắp dựng xà gồ thép + giằng máiTập 2 của E-HSMT23,79tấn
51Lợp mái tônTập 2 của E-HSMT0,185tấn
52Quét Flincoter chống thấm sênô,Tập 2 của E-HSMT23,79m2
53Trát sênôTập 2 của E-HSMT23,79m2
54Bả ma tít trước khi sơnTập 2 của E-HSMT23,79m2
55Tô sê nôTập 2 của E-HSMT23,79m2
56Ống thoát nước sênô PVC-D34Tập 2 của E-HSMT0,02100m
57Quét sika chống thấmTập 2 của E-HSMT23,79m2
58Đào đất bểTập 2 của E-HSMT0,0964100m3
59Đắp đất bểTập 2 của E-HSMT0,0587100m3
60Đổ bê tông lót bể M# 100 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,45m3
61Bê tông bể tự hoại M200Tập 2 của E-HSMT0,4416m3
62Xây gạch bể tự hoạiTập 2 của E-HSMT0,864m3
63Láng đáy bể vưã XM # 100 dày 2 cmTập 2 của E-HSMT2,28m2
64Trát trong thành bể M200 dày 2cmTập 2 của E-HSMT9,9m2
65Đổ bê tông cốt thép tấm đan M#200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,24m3
66Sản xuất và gia công cốt thép tấm đanTập 2 của E-HSMT0,042tấn
67Thép đáy bểTập 2 của E-HSMT0,0165tấn
68Lắp dựng tấm đanTập 2 của E-HSMT3cái
69Ống uPVC D90Tập 2 của E-HSMT0,02100m
70Óng nhựa D110Tập 2 của E-HSMT0,03100m
71Cút D110Tập 2 của E-HSMT6cái
72Tê D110Tập 2 của E-HSMT6cái
73Van thép D27Tập 2 của E-HSMT1cái
74Cút 90 D27Tập 2 của E-HSMT7cái
75Tê D 27Tập 2 của E-HSMT3cái
76Vòi tắm hoa sen D 20, loại 2 vòiTập 2 của E-HSMT1bộ
77Vòi rửa thép mạ kẽm D 27Tập 2 của E-HSMT2bộ
78Van thép D34Tập 2 của E-HSMT1cái
79Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTập 2 của E-HSMT1bộ
80Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120Tập 2 của E-HSMT1cái
81Bệ xí + thùng nướcTập 2 của E-HSMT1bộ
82Óng nhựa D34Tập 2 của E-HSMT0,05100m
83Óng nhựa D27Tập 2 của E-HSMT0,1100m
84Óng nhựa D114Tập 2 của E-HSMT0,14100m
85Gương soiTập 2 của E-HSMT1cái
86Tôn 5 ly 250x250Tập 2 của E-HSMT4cái
87Tê D110Tập 2 của E-HSMT3cái
88Bồn inox 1000LTập 2 của E-HSMT1bể
89Chậu rửa bát inoxTập 2 của E-HSMT1bộ
90Gia công hệ khung đỡ bồn nướcTập 2 của E-HSMT0,15tấn
91Lắp dựng thép khung đỡ bồn nướcTập 2 của E-HSMT0,15tấn
92Ống PVC D90 thoát nước máiTập 2 của E-HSMT0,12100m
DJ Nhà điều khiển
1Đào móng công trìnhTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót M100Tập 2 của E-HSMT60m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT260m3
5- Thép D Tập 2 của E-HSMT1,8tấn
6- Thép D Tập 2 của E-HSMT7,2tấn
7- Thép D >18Tập 2 của E-HSMT9,4tấn
8Bê tông dầm -0.5mTập 2 của E-HSMT18,61m3
9DTập 2 của E-HSMT0,5547tấn
10DTập 2 của E-HSMT1,5202tấn
11D>18mmTập 2 của E-HSMT2,8168tấn
12Bê tông dầm 0.0mTập 2 của E-HSMT10,62m3
13DTập 2 của E-HSMT0,3731tấn
14DTập 2 của E-HSMT1,3557tấn
15D>18mmTập 2 của E-HSMT1,1771tấn
16Bê tông sàn trệt -0.5 , 0.0 M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT56,57m3
17DTập 2 của E-HSMT8,0773tấn
18Bê tông cột M200Tập 2 của E-HSMT10,34m3
19DTập 2 của E-HSMT0,4324tấn
20DTập 2 của E-HSMT1,9104tấn
21Bê tông dầm mái sảnh +3.0 m M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT3,12m3
22- Thép D Tập 2 của E-HSMT0,1144tấn
23- Thép D Tập 2 của E-HSMT0,6493tấn
24Bê tông sàn mái sảnh 3.0m M200Tập 2 của E-HSMT2,34m3
25Cốt thép sàn mài DTập 2 của E-HSMT0,3038tấn
26Bê tông dầm Seno M200Tập 2 của E-HSMT1,2m3
27Bê tông mái Seno M200Tập 2 của E-HSMT5,9m3
28- Thép D Tập 2 của E-HSMT0,0284tấn
29- Thép D Tập 2 của E-HSMT0,1088tấn
30Cốt thép sàn mái Seno DTập 2 của E-HSMT0,5106tấn
31Bê tông hệ dầm mái nghiêngTập 2 của E-HSMT25,69m3
32DTập 2 của E-HSMT0,9353tấn
33DTập 2 của E-HSMT3,5968tấn
34D>18Tập 2 của E-HSMT3,1075tấn
35Bê tông sàn mái nghiêngTập 2 của E-HSMT37,7m3
36Cốt thép sàn mái nghiêng DTập 2 của E-HSMT7,4508tấn
37Bê tông đà cửa, giằng tường M200Tập 2 của E-HSMT10,9m3
38DTập 2 của E-HSMT1,3464tấn
39DTập 2 của E-HSMT0,7941tấn
40Ống uPVC D160 mm và phụ kiệnTập 2 của E-HSMT0,6100m
41Bê tông M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT2,5m3
42Đắp đất tôn nềnTập 2 của E-HSMT1
43Lớp vữa CĐBCN dày 20mmTập 2 của E-HSMT3,68m2
44Lát nền hành lang bằng gạch granit 600x600mm không bóng màu xámTập 2 của E-HSMT60,8m2
45Lát nền phòng ắc quy gạch chịu axitTập 2 của E-HSMT62m2
46Óp gạch chân tường 120x600Tập 2 của E-HSMT8,922m2
47Gạch 300x300 phòng vệ sinhTập 2 của E-HSMT12m2
48Ốp gạch tường nhà vệ sinhTập 2 của E-HSMT68,4m2
49Sàn nâng theo tiêu chuẩnTập 2 của E-HSMT182m2
50Xây tường gạch 200mmTập 2 của E-HSMT114,715m3
51Xây tường 100mmTập 2 của E-HSMT8,11m3
52Trát tườngTập 2 của E-HSMT1.309,35m2
53Bả bằng matít vào tườngTập 2 của E-HSMT1.309,35m2
54Sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ trong, ngoài nhàTập 2 của E-HSMT1.309,35m2
55Cửa đi khung kính cường lực mở thủy lực và phụ kiệnTập 2 của E-HSMT12,3m2
56Cửa đi lõi thép 8.38mm và phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT54,96m2
57Cửa sổ lõi thép 8.38mm và phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT36,28m2
58Lắp dựng cửaTập 2 của E-HSMT103,54m2
59Màng khò bitum chống thấm máiTập 2 của E-HSMT458,9m2
60Màng khò bitum chống thấm mái sê nôTập 2 của E-HSMT59,58m2
61Trát trần sê nô vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT59,58m2
62Bả bằng matít trần sê nôTập 2 của E-HSMT59,58m2
63Sơn trần sê nôTập 2 của E-HSMT59,58m2
64Làm trần tấm smartboardTập 2 của E-HSMT399,32m2
65Quả cầu cản rácTập 2 của E-HSMT20cái
66Bê tông đá 1x2Tập 2 của E-HSMT4,905m3
67Láng nền vữa M100 dày 20 mmTập 2 của E-HSMT139m2
68Xây gạch bậc tam cấp ttTập 2 của E-HSMT3,008m3
69Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT23,8m2
70Lát gạch vỉa hè terazzo 40x40Tập 2 của E-HSMT115,2m2
71Van thép D27Tập 2 của E-HSMT1cái
72Cút 90 PVC D27Tập 2 của E-HSMT7cái
73Tê PVC D27Tập 2 của E-HSMT9cái
74Vòi tắm D20Tập 2 của E-HSMT3cái
75Vòi rửa D27Tập 2 của E-HSMT5bộ
76Van thép D34Tập 2 của E-HSMT1cái
77Chậu rửaTập 2 của E-HSMT5bộ
78Lười chắn rácTập 2 của E-HSMT5cái
79Bồn cầuTập 2 của E-HSMT3bộ
80Ống nhựa PVC D34Tập 2 của E-HSMT10m
81Ống nhựa PVC D27Tập 2 của E-HSMT18m
82Ống nhựa PVC D114Tập 2 của E-HSMT15m
83Lắp đặt chậu tiểu namTập 2 của E-HSMT3bộ
84Lắp đặt gương soiTập 2 của E-HSMT5cái
85Tôn 5 ly 250x250Tập 2 của E-HSMT4cái
86Bồn chưa nước 1m3Tập 2 của E-HSMT1bể
87Máy bơm nước 1HPTập 2 của E-HSMT1cái
88Tê PVC D110Tập 2 của E-HSMT3cái
89Ống pvc D90 thoát nước máiTập 2 của E-HSMT10m
90Vách ngăn wcTập 2 của E-HSMT2cái
91Ga thoát sànTập 2 của E-HSMT3cái
92Vòi hang xịt bồn cầuTập 2 của E-HSMT3cái
93Đào bểTập 2 của E-HSMT1
94Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT1
95Bê tông lót M100Tập 2 của E-HSMT1,04m3
96Bê tông đáy bể M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT1,1016m3
97Xây tường gạchTập 2 của E-HSMT7,4816m3
98Bê tông đan lọc+ tấm đanTập 2 của E-HSMT0,6128m3
99Lắp dựng tấm đanTập 2 của E-HSMT14cấu kiện
100Cốt thép hầm phân DTập 2 của E-HSMT0,0439tấn
101Cốt thép tấm đan DTập 2 của E-HSMT0,0634tấn
102Tấm lưới nilon bảo vệTập 2 của E-HSMT1T.bộ
103Lớp đá 2x4Tập 2 của E-HSMT0,24m3
104Lớp than củiTập 2 của E-HSMT72kg
105Lớp sỏiTập 2 của E-HSMT374,4kg
106Cút PVC D60 2.3mmTập 2 của E-HSMT1cái
107Tê PVC D114 4.9mmTập 2 của E-HSMT2cái
108Nối PVC D114Tập 2 của E-HSMT2cái
109Cút 90 PVC D168Tập 2 của E-HSMT2cái
110Ống PVC D168Tập 2 của E-HSMT0,5m
111Nẹp nhựa giữ ốngTập 2 của E-HSMT4cái
DK Đường ô tô trong trạm rộng 6m (387.8m=2348.1m2)
1Lớp đá cấp phối dướiTập 2 của E-HSMT4,6962100m3
2Lớp đá cấp phối trênTập 2 của E-HSMT4,6962100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Tập 2 của E-HSMT23,481100m2
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmTập 2 của E-HSMT23,481100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tập 2 của E-HSMT23,481100m2
6Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmTập 2 của E-HSMT23,481100m2
7Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT46,5m3
8Láng vữa M50 dày 20Tập 2 của E-HSMT775m2
9Vữa chặn M75Tập 2 của E-HSMT77,5m2
10Lát gạch con sâu rộng 1mTập 2 của E-HSMT775m2
DL Đường ô tô trong trạm rộng 4m (1715m=8394.8m2)
1Lớp đá cấp phối dướiTập 2 của E-HSMT16,7896100m3
2Lớp đá cấp phối trênTập 2 của E-HSMT16,7896100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Tập 2 của E-HSMT83,948100m2
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmTập 2 của E-HSMT83,948100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tập 2 của E-HSMT83,948100m2
6Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmTập 2 của E-HSMT83,948100m2
7Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT205,8m3
8Vữa chặn M75Tập 2 của E-HSMT3.430m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT343m2
10Lát gạch con sâu rộng 1mTập 2 của E-HSMT3.430m2
DM Giàn phun sương AT1 (03 MBA)
1Van Deluge DN150Tập 2 của E-HSMT3bộ
2Van cổng DN150Tập 2 của E-HSMT6cái
3Van bướm DN150Tập 2 của E-HSMT3cái
4Van cổng DN50Tập 2 của E-HSMT3cái
5Van xả DN25Tập 2 của E-HSMT6cái
6Đầu phun vận tốc cao phun sương HV14Tập 2 của E-HSMT150cái
7Đầu phun vận tốc cao phun sương HV17Tập 2 của E-HSMT12cái
8Ống nối mềm DN150Tập 2 của E-HSMT3cái
9Ống thép tráng kẽm DN150Tập 2 của E-HSMT0,9100m
10Ống thép tráng kẽm DN80Tập 2 của E-HSMT3100m
11Ống tráng kẽm DN50Tập 2 của E-HSMT0,75100m
12Co 90, DN 150 tráng kẽmTập 2 của E-HSMT21cái
13Co 90 DN80mmTập 2 của E-HSMT72cái
14Co ren 90, DN 50mmTập 2 của E-HSMT21cái
15Co ren 90, DN 25mmTập 2 của E-HSMT486cái
16Tê đều tráng kẽm DN150Tập 2 của E-HSMT18cái
17Tê đều DN80 tráng kẽmTập 2 của E-HSMT6cái
18Tê ren đều tráng kẽm DN50Tập 2 của E-HSMT3cái
19Tê giảm tráng kẽm DK80>50Tập 2 của E-HSMT6cái
20Mặt bích DN150Tập 2 của E-HSMT15cặp bích
21Mặt bích DN80Tập 2 của E-HSMT24cặp bích
22Mặt bích DN50Tập 2 của E-HSMT3cặp bích
23Giảm đồng trục 150>80 tráng kẽmTập 2 của E-HSMT12cái
24Giảm đồng trục 80>50Tập 2 của E-HSMT6cái
25Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽmTập 2 của E-HSMT162cái
26Nối 2 đầu ren trong 25mm tráng kẽmTập 2 của E-HSMT486cái
27Ubolt,BulongTập 2 của E-HSMT3ht
28Sơn cho ống giá đỡTập 2 của E-HSMT3ht
29Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống + bu lôngTập 2 của E-HSMT4,5tấn
30Lắp đặt giá đỡTập 2 của E-HSMT4,5tấn
DN Vât tư thiết bị khu vực nhà bơm
1Đồng hồ áp lực 1-25kgTập 2 của E-HSMT1cái
2Van cổng DN 200Tập 2 của E-HSMT7cái
3Van cổng DN 150Tập 2 của E-HSMT2cái
4Van cổng DN 100Tập 2 của E-HSMT1cái
5Van cổng DN 50Tập 2 của E-HSMT2cái
6Van bi 25mmTập 2 của E-HSMT1cái
7Van bi 15mmTập 2 của E-HSMT4cái
8Van 1 chiều 150mmTập 2 của E-HSMT2cái
9Van 1 chiều 50mmTập 2 của E-HSMT1cái
10Van an toàn DN100Tập 2 của E-HSMT1cái
11Lọc chữ Y DN200Tập 2 của E-HSMT2cái
12Lọc chữ Y DN50Tập 2 của E-HSMT1cái
13Lúp bê DN 200 mmTập 2 của E-HSMT3cái
14Ống nối mềm DN200Tập 2 của E-HSMT5cái
15Ống nối mềm DN150Tập 2 của E-HSMT3cái
16Ống nối mềm DN50Tập 2 của E-HSMT2cái
17Ống thép tráng kẽm DN200Tập 2 của E-HSMT0,5100m
18Ống thép tráng kẽm DN150Tập 2 của E-HSMT0,2100m
19Ống thép tráng kẽm DN100Tập 2 của E-HSMT0,3100m
20Ống thép tráng kẽm DN50Tập 2 của E-HSMT0,1100m
21Co 90 tráng kẽm DN200Tập 2 của E-HSMT5cái
22Co 90 DN150Tập 2 của E-HSMT2cái
23Co 90 DN100Tập 2 của E-HSMT6cái
24Tê đều tráng kẽm DN200Tập 2 của E-HSMT3cái
25Tê đều TK DN150Tập 2 của E-HSMT2cái
26Tê đều TK DN100Tập 2 của E-HSMT1cái
27Tê giảm TK 150>100Tập 2 của E-HSMT2cái
28Mặt bích DN 200Tập 2 của E-HSMT10cặp bích
29Mặt bích DN 150Tập 2 của E-HSMT3cặp bích
30Mặt bích DN100Tập 2 của E-HSMT2cặp bích
31Mặt bích DN50Tập 2 của E-HSMT2cặp bích
32Ron cao suTập 2 của E-HSMT1
33Bu lông neo cho hệ thống bơmTập 2 của E-HSMT1
34Bu lông cho van, lọc YTập 2 của E-HSMT1
35Bu lông giản nởTập 2 của E-HSMT1
36Thép mạ kẽm đỡ ốngTập 2 của E-HSMT0,25tấn
37Lắp đặt giá đỡTập 2 của E-HSMT0,25tấn
38Sơn ống giá đỡ hệ thống bơmTập 2 của E-HSMT1HT
39Bình điều áp 50lTập 2 của E-HSMT1bộ
40Ống thép tráng kẽm DN100Tập 2 của E-HSMT0,1100m
41Cốt thép móng bệ bơmTập 2 của E-HSMT0,027tấn
42Thép bản bao quanh bệ bơmTập 2 của E-HSMT90kg
43Bê tông bệ máy bơm M200Tập 2 của E-HSMT0,72m3
44Ống thép tráng kẽm DN150Tập 2 của E-HSMT9,8100m
45Ống thép tráng kẽm DN80Tập 2 của E-HSMT0,4100m
46Co 90 tráng kẽm DN150Tập 2 của E-HSMT38cái
47Co 135 tráng kẽm DN150Tập 2 của E-HSMT2cái
48Co 90 DN80Tập 2 của E-HSMT2cái
49Tê đều tráng kẽm DN150Tập 2 của E-HSMT5cái
50Tê giảm tráng kẽm DN150>100Tập 2 của E-HSMT8cái
51Tê giảm tráng kẽm DN150>80Tập 2 của E-HSMT2cái
52Mặt bích DN 150Tập 2 của E-HSMT20cặp bích
53Van cổng DN 150Tập 2 của E-HSMT8cái
54Van cổng DN 80Tập 2 của E-HSMT2cái
55Van bướm DN100Tập 2 của E-HSMT8cái
56Van xả khí DN15Tập 2 của E-HSMT2cái
57Trụ chờ DN100 VNTập 2 của E-HSMT1cái
58Trụ cứu hỏa DN100Tập 2 của E-HSMT7cái
59Tủ cứu hỏa ngoài trờiTập 2 của E-HSMT7cái
60Vòi chữa cháy DN 65x20Tập 2 của E-HSMT14cái
61Lăng phun ATập 2 của E-HSMT14cái
62Đào nền đường lắp đường ống ngầm sâuTập 2 của E-HSMT1
63Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
64Sơn hoàn thiện ống ngầm và nổiTập 2 của E-HSMT1HT
65Thép hình mạ kẽm C140x58x4.9Tập 2 của E-HSMT0,9889tấn
66Lắp đặt giá đỡTập 2 của E-HSMT0,9889tấn
67Bulong giãn nỡ M16, L=120, Ubon M16 L=665Tập 2 của E-HSMT0,3752tấn
68Bê tông lót M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT8,04m3
69Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT16,08m3
70Bê tông lót M100Tập 2 của E-HSMT0,49m3
71Bê tông bệ đỡ tụ M200Tập 2 của E-HSMT1,54m3
DO Đường ống cấp nước chữa cháy NĐK
1Ống thép tráng kẽm DN50Tập 2 của E-HSMT0,2100m
2Tê đều tráng kẽm DN50Tập 2 của E-HSMT1cái
3Co 90 tráng kẽm DN50Tập 2 của E-HSMT4cái
4Nối 1 đầu ren trong DN50Tập 2 của E-HSMT2cái
5Tủ cứu hỏa trong nhàTập 2 của E-HSMT1cái
6Vòi chữa cháy DN 65x20Tập 2 của E-HSMT2cái
7Lăng phun ATập 2 của E-HSMT2cái
DP Mương cáp qua đường MQĐ-1 (SL: 02CK)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT2
2Đắp đất mương cápTập 2 của E-HSMT2
3Đổ bê tông lót M#100 đá 4x6 dày 10cmTập 2 của E-HSMT1,18m3
4Đổ bê tông mương cáp M#200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT4,208m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Tập 2 của E-HSMT1,056m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp DTập 2 của E-HSMT0,3202tấn
7Gia công và lắp đặt tấm đanTập 2 của E-HSMT0,1022tấn
8Thép hình mạ kẽm các loạiTập 2 của E-HSMT1,3572tấn
9Bulong M16, L=400Tập 2 của E-HSMT0,0039tấn
10Bulong M13, L=120Tập 2 của E-HSMT0,0016tấn
11Lắp dựng nắp mươngTập 2 của E-HSMT24cái
12Lắp ống PVC D110 dày 4.2mmTập 2 của E-HSMT0,12100m
DQ Mương cáp qua đường MQĐ-2 (SL: 03CK)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT3
2Đắp đất mương cápTập 2 của E-HSMT3
3Đổ bê tông lót M#100 đá 4x6 dày 10cmTập 2 của E-HSMT2,43m3
4Đổ bê tông mương cáp M#200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT8,733m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Tập 2 của E-HSMT2,376m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp DTập 2 của E-HSMT0,6689tấn
7Gia công và lắp đặt tấm đanTập 2 của E-HSMT0,23tấn
8Thép hình mạ kẽm các loạiTập 2 của E-HSMT3,0342tấn
9Bulong M16, L=400Tập 2 của E-HSMT0,0039tấn
10Bulong M13, L=120Tập 2 của E-HSMT0,0016tấn
11Lắp dựng nắp mươngTập 2 của E-HSMT54cái
12Lắp ống PVC D110 dày 4.2mmTập 2 của E-HSMT0,24100m
DR Mương cáp qua đường MQĐ-3 (SL: 01CK)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất mương cápTập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót M#100 đá 4x6 dày 10cmTập 2 của E-HSMT1,03m3
4Đổ bê tông mương cáp M#200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT3,85m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Tập 2 của E-HSMT1,056m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp DTập 2 của E-HSMT0,2869tấn
7Gia công và lắp đặt tấm đanTập 2 của E-HSMT0,1022tấn
8Thép hình mạ kẽm các loạiTập 2 của E-HSMT1,3572tấn
9Bulong M16, L=400Tập 2 của E-HSMT0,0039tấn
10Bulong M13, L=120Tập 2 của E-HSMT0,0016tấn
11Lắp dựng nắp mươngTập 2 của E-HSMT18cái
12Lắp ống PVC D110 dày 4.2mmTập 2 của E-HSMT0,12100m
DS Hoàn thiện trạm
1Rải đá dăm 1x2 nền trạmTập 2 của E-HSMT8.422,3m3
2Trồng cỏ nền trạmTập 2 của E-HSMT4100m2
3Cây cảnhTập 2 của E-HSMT178cây
4Bê tông nền M150 dá 1x2Tập 2 của E-HSMT20,1m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00457E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00914E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Định nghĩa hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng xây lắp đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp trạm 500kV với tính chất và mức độ phức tạp tương tự gói thầu thực hiện và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 93.546.600.000 VND.Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét; quy mô công việc Tương tự về bản chất và độ phức tạp , mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 93.546.600.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.546.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥187.093.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường (trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ) 4 -Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
4 Công nhân kỹ thuật 1 -Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 7-15T Ô tô tải trọng 7-15T phù hợp yêu cầu công việc4
2 Xe ben 7 – 15 tấn Xe ben 7 – 15 tấn phù hợp yêu cầu công việc2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m >= 25 tấn , vươn 25m1
4 Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,5m3) dung tích 0,5m31
5 Ô tô 4 chỗ chở giám sát Phù hợp2
6 Xe chở nước và tưới nước Phù hợp2
7 Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) Công suất 110CV hoặc tương đương2
8 Máy trôn bê tông dung tích 250L Dung tích 250L4
9 Máy trộn vữa 80L 80L2
10 Máy bơm nước 13CV 13CV2
11 Máy đầm bê tông Phù hợp2
12 Máy hàn Phù hợp2
13 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T Loại 100T2
14 Máy căng cáp phù hợp2
15 Máy kéo dây Phù hợp2
16 Máy hãm dây lực hãm10 tấn Phù hợp2
17 Máy phát điện 15 – 50kW Công suất đáp ứng2
18 Tời máy dựng cột 5 tấn phù hợp2
19 Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. 1 lô đáp ứng nhu cầu công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->