Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác đại tu tổ máy GT42 PM4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác đại tu tổ máy GT42 PM4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104413 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 11:04:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,455,428 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác đại tu tổ máy GT42 PM4 Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ công tác đại tu tổ máy GT42 PM4 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo chịu nhiệt KAPTON 20mm | 10 | cuộn | Băng keo chịu nhiệt KAPTON 20mm | ||
| 2 | Bạt che thiết bị mặt xanh, mặt vàng (8x12m, có lỗ bấm khoen kim loại để cột dây ở 04 góc) | 4 | Tấm | Bạt che thiết bị mặt xanh, mặt vàng (8x12m, có lỗ bấm khoen kim loại để cột dây ở 04 góc) | ||
| 3 | Bịch đựng rác loại lớn dày loại 10kg | 40 | kg | Bịch đựng rác loại lớn dày loại 10kg | ||
| 4 | Bộ mũi doa hợp kim 10 cái Ruko, Article: 116003TC | 1 | Hộp | Bộ mũi doa hợp kim 10 cái Ruko, Article: 116003TC | ||
| 5 | Bộ mũi doa hợp kim 35 cái Ruko, Article: 116008TC | 1 | Hộp | Bộ mũi doa hợp kim 35 cái Ruko, Article: 116008TC | ||
| 6 | Bộ bulong + đai ốc M10x120mm; vật liệu: SUS304 | 10 | bộ | Bộ bulong + đai ốc M10x120mm; vật liệu: SUS304 | ||
| 7 | Bộ bulong + đai ốc M20x80mm; vật liệu: SUS304 | 10 | bộ | Bộ bulong + đai ốc M20x80mm; vật liệu: SUS304 | ||
| 8 | Bộ bulông Inox 304 M20x90 (đoạn ren 50 mm), (bộ = bulong + đai ốc) | 10 | bộ | Bộ bulông Inox 304 M20x90 (đoạn ren 50 mm), (bộ = bulong + đai ốc) | ||
| 9 | Bộ bulong + đai ốc khóa nhựa + long đền vênh M6x30mm; vật liệu: SUS304 | 150 | bộ | Bộ bulong + đai ốc khóa nhựa + long đền vênh M6x30mm; vật liệu: SUS304 | ||
| 10 | Bộ bulong + đai ốc M8x15mm; vật liệu: 8.8 SW | 30 | bộ | Bộ bulong + đai ốc M8x15mm; vật liệu: 8.8 SW | ||
| 11 | Bộ bulong + đai ốc M12x100mm; đoạn ren 40mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm | 20 | bộ | Bộ bulong + đai ốc M12x100mm; đoạn ren 40mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm | ||
| 12 | Bộ bulong + đai ốc M12x40mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm | 10 | bộ | Bộ bulong + đai ốc M12x40mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm | ||
| 13 | Bộ bulong + đai ốc M12x60mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm | 20 | bộ | Bộ bulong + đai ốc M12x60mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm | ||
| 14 | Bộ bulong + đai ốc M16x60mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm | 20 | bộ | Bộ bulong + đai ốc M16x60mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm | ||
| 15 | Bộ bulong + đai ốc M20x70mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm | 20 | bộ | Bộ bulong + đai ốc M20x70mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm | ||
| 16 | Bộ bulong + đai ốc M8x30mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm | 30 | bộ | Bộ bulong + đai ốc M8x30mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm | ||
| 17 | Dây chì 3mm (0,1kg/cuộn) | 0,3 | kg | Dây chì 3mm (0,1kg/cuộn) | ||
| 18 | Chổi than máy mài Metabo W24 Ø180 | 5 | Bộ | Chổi than máy mài Metabo W24 Ø180 | ||
| 19 | Đá doa trục Ø3mm đầu trụ bằng đá Ø30x10mm | 20 | Viên | Đá doa trục Ø3mm đầu trụ bằng đá Ø30x10mm | ||
| 20 | Đá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø10x20mm | 20 | Viên | Đá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø10x20mm | ||
| 21 | Đá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø20x25mm | 20 | Viên | Đá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø20x25mm | ||
| 22 | Đá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø30x10mm | 15 | Viên | Đá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø30x10mm | ||
| 23 | Đá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø30x40mm | 15 | Viên | Đá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø30x40mm | ||
| 24 | Đá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø30x50mm | 15 | Viên | Đá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø30x50mm | ||
| 25 | Đá giấy nhám trụ Ø100x16x6mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø100x16x6mm | 15 | viên | Đá giấy nhám trụ Ø100x16x6mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø100x16x6mm | ||
| 26 | Đá giấy nhám trụ Ø15 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø15x20x6mm | 6 | Viên | Đá giấy nhám trụ Ø15 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø15x20x6mm | ||
| 27 | Đá giấy nhám trụ Ø20 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø20x20x6mm | 45 | Viên | Đá giấy nhám trụ Ø20 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø20x20x6mm | ||
| 28 | Đá giấy nhám trụ Ø40 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø40x20x6mm | 20 | Viên | Đá giấy nhám trụ Ø40 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø40x20x6mm | ||
| 29 | Đá giấy nhám trụ Ø80 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø80x20x6mm | 20 | Viên | Đá giấy nhám trụ Ø80 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø80x20x6mm | ||
| 30 | Đá mài mịn NORTON Ø150xØ31,75x20mm, số vòng quay tối đa 4500 vòng/phút hoặc 35m/sec | 1 | viên | Đá mài mịn NORTON Ø150xØ31,75x20mm, số vòng quay tối đa 4500 vòng/phút hoặc 35m/sec | ||
| 31 | Đá mài thô NORTON Ø150xØ31,75x20mm, số vòng quay tối đa 4500 vòng/phút hoặc 35m/sec | 1 | viên | Đá mài thô NORTON Ø150xØ31,75x20mm, số vòng quay tối đa 4500 vòng/phút hoặc 35m/sec | ||
| 32 | Đầu cốt tròn phủ nhựa D6-6KS (mỗi bịch 100 cái) | 1 | bịch | Đầu cốt tròn phủ nhựa D6-6KS (mỗi bịch 100 cái) | ||
| 33 | Đầu nối chữ T ống nhựa PE OD 8mm | 10 | Cái | Đầu nối chữ T ống nhựa PE OD 8mm | ||
| 34 | Đầu nối nhanh dây gió Φ10mm Nagahori CAL21SH-CAL46SH; CAL21PH-CAL46PH | 17 | bộ | Đầu nối nhanh dây gió Φ10mm Nagahori CAL21SH-CAL46SH; CAL21PH-CAL46PH | ||
| 35 | Đầu nối nhanh thẳng một đầu ren khí nén phi 8mm - ren 02 (PC8-02) | 10 | Cái | Đầu nối nhanh thẳng một đầu ren khí nén phi 8mm - ren 02 (PC8-02) | ||
| 36 | Dây dù mềm Ø12mm (màu xanh) | 280 | Mét | Dây dù mềm Ø12mm (màu xanh) | ||
| 37 | Dây kẽm 2mm, mềm dẽo có độ bền cao | 8 | Kg | Dây kẽm 2mm, mềm dẽo có độ bền cao | ||
| 38 | Dây thừng mềm Ø16mm, dài 100 mét (07 lõi) | 2 | Cuộn | Dây thừng mềm Ø16mm, dài 100 mét (07 lõi) | ||
| 39 | Đinh bấm Inox 3mm (1kg/ bịch) | 3 | kg | Đinh bấm Inox 3mm (1kg/ bịch) | ||
| 40 | Đuôi chồn thép đk 55 mm | 10 | Cái | Đuôi chồn thép đk 55 mm | ||
| 41 | Đuôi đèn Halogen 1000W | 10 | Cái | Đuôi đèn Halogen 1000W | ||
| 42 | Gỗ dầu khô kích thước: 100x100x1200mm | 20 | Cây | Gỗ dầu khô kích thước: 100x100x1200mm | ||
| 43 | Gỗ dầu khô kích thước: 200x200x400mm | 20 | Cục | Gỗ dầu khô kích thước: 200x200x400mm | ||
| 44 | Gỗ dầu khô kích thước: 200x300x600mm | 20 | Cục | Gỗ dầu khô kích thước: 200x300x600mm | ||
| 45 | Gỗ ván ép loại 1 khổ 2400x1200x20mm | 20 | Tấm | Gỗ ván ép loại 1 khổ 2400x1200x20mm | ||
| 46 | Hộp O-ring chịu dầu Viton (O-ring Kit LGP2: 396 Cái O-ring/30 sizes: Tiêu chuẩn JIS) | 1 | Hộp | Hộp O-ring chịu dầu Viton (O-ring Kit LGP2: 396 Cái O-ring/30 sizes: Tiêu chuẩn JIS) | ||
| 47 | Hộp O-ring chịu dầu Viton (O-ring Kit LGP3: 407 Cái O-ring/32 sizes: Tiêu chuẩn AS) | 1 | Hộp | Hộp O-ring chịu dầu Viton (O-ring Kit LGP3: 407 Cái O-ring/32 sizes: Tiêu chuẩn AS) | ||
| 48 | Keo EPOXY RESIN NBT 401839P0003 1kg/hộp | 5 | Hộp | Keo EPOXY RESIN NBT 401839P0003 1kg/hộp | ||
| 49 | Keo HARDENER - NBT 401842P0006 1kg/hộp | 5 | Hộp | Keo HARDENER - NBT 401842P0006 1kg/hộp | ||
| 50 | Keo chuyên dùng trong xây dựng Heavy Duty Construction Adhensive (311ml) | 10 | tuýp | Keo chuyên dùng trong xây dựng Heavy Duty Construction Adhensive (311ml) | ||
| 51 | Keo POWERPATCH, POLYWATER, SEALANTCARTRIDGE:oder code: EPCT-KITB6G (contains: 6 EPCT – KIT1 with application tool TOOL-50-11) | 5 | Bộ | Keo POWERPATCH, POLYWATER, SEALANTCARTRIDGE:oder code: EPCT-KITB6G (contains: 6 EPCT – KIT1 with application tool TOOL-50-11) | ||
| 52 | Kẹp kim hàn tig 2mm | 15 | Cái | Kẹp kim hàn tig 2mm | ||
| 53 | Khẩu trang lọc bụi 3M™ Aura™ 9211+/37193(AAD) N95 120 cái/thùng | 240 | Cái | Khẩu trang lọc bụi 3M™ Aura™ 9211+/37193(AAD) N95 120 cái/thùng | ||
| 54 | Kính 3M Chống hóa chất văng bắn 334 | 20 | Cái | Kính 3M Chống hóa chất văng bắn 334 | ||
| 55 | Máng đựng sơn | 10 | Cái | Máng đựng sơn | ||
| 56 | Mặt nạ phòng độc 3M 6100/07024 | 5 | Bộ | Mặt nạ phòng độc 3M 6100/07024 | ||
| 57 | Mũi doa hợp kim RUKO loại A (đầu doa hình trụ), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116035 | 10 | Cái | Mũi doa hợp kim RUKO loại A (đầu doa hình trụ), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116035 | ||
| 58 | Mũi doa hợp kim RUKO loại A (đầu doa hình trụ), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116010 | 10 | Cái | Mũi doa hợp kim RUKO loại A (đầu doa hình trụ), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116010 | ||
| 59 | Mũi doa hợp kim RUKO loại D (đầu doa hình cầu), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116052 | 10 | Cái | Mũi doa hợp kim RUKO loại D (đầu doa hình cầu), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116052 | ||
| 60 | Mũi doa hợp kim RUKO loại D (đầu doa hình cầu), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116041 | 10 | Cái | Mũi doa hợp kim RUKO loại D (đầu doa hình cầu), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116041 | ||
| 61 | Mũi doa hợp kim RUKO loại F (đầu doa hình côn cầu), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116050 | 10 | Cái | Mũi doa hợp kim RUKO loại F (đầu doa hình côn cầu), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116050 | ||
| 62 | Mũi doa hợp kim RUKO loại F (đầu doa hình côn cầu), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116030 | 10 | Cái | Mũi doa hợp kim RUKO loại F (đầu doa hình côn cầu), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116030 | ||
| 63 | Mũi doa hợp kim RUKO loại G, đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116049 | 10 | Cái | Mũi doa hợp kim RUKO loại G, đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116049 | ||
| 64 | Mũi doa hợp kim RUKO loại G, đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116025 | 10 | Cái | Mũi doa hợp kim RUKO loại G, đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116025 | ||
| 65 | Mũi doa hợp kim RUKO loại J cone 60o (đầu doa hình côn 60o), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116222 | 10 | Cái | Mũi doa hợp kim RUKO loại J cone 60o (đầu doa hình côn 60o), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116222 | ||
| 66 | Mũi doa hợp kim RUKO loại J cone 60o (đầu doa hình côn 60o), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116223 | 10 | Cái | Mũi doa hợp kim RUKO loại J cone 60o (đầu doa hình côn 60o), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116223 | ||
| 67 | Mũi doa hợp kim RUKO loại M (đầu doa hình cone), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116042 | 10 | Cái | Mũi doa hợp kim RUKO loại M (đầu doa hình cone), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116042 | ||
| 68 | Mũi doa hợp kim RUKO loại M (đầu doa hình cone), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116051 | 10 | Cái | Mũi doa hợp kim RUKO loại M (đầu doa hình cone), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116051 | ||
| 69 | Mũi đục NARVIK C5N Ø10mm đầu bằng (dẹp) | 1 | Cái | Mũi đục NARVIK C5N Ø10mm đầu bằng (dẹp) | ||
| 70 | Mũi đục NARVIK C5N Ø10mm đầu đầu nhọn | 1 | Cái | Mũi đục NARVIK C5N Ø10mm đầu đầu nhọn | ||
| 71 | Mũi khoan Carbide chuôi côn Ø22mm, NSX: Nachi | 1 | Cái | Mũi khoan Carbide chuôi côn Ø22mm, NSX: Nachi | ||
| 72 | Mũi khoan Carbide chuôi côn Ø27mm, NSX: Nachi | 1 | Cái | Mũi khoan Carbide chuôi côn Ø27mm, NSX: Nachi | ||
| 73 | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø12.5mm, NSX: Nachi | 1 | Cái | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø12.5mm, NSX: Nachi | ||
| 74 | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø13mm, NSX: Nachi | 1 | Cái | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø13mm, NSX: Nachi | ||
| 75 | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø13.5mm, NSX: Nachi | 1 | Cái | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø13.5mm, NSX: Nachi | ||
| 76 | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø14.5mm, NSX: Nachi | 1 | Cái | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø14.5mm, NSX: Nachi | ||
| 77 | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø2.5mm, NSX: Nachi | 1 | Cái | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø2.5mm, NSX: Nachi | ||
| 78 | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø3.5mm, NSX: Nachi | 1 | Cái | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø3.5mm, NSX: Nachi | ||
| 79 | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø4.2mm, NSX: Nachi | 1 | Cái | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø4.2mm, NSX: Nachi | ||
| 80 | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø4.5mm, NSX: Nachi | 1 | Cái | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø4.5mm, NSX: Nachi | ||
| 81 | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø6.7mm, NSX: Nachi | 1 | Cái | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø6.7mm, NSX: Nachi | ||
| 82 | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø7mm, NSX: Nachi | 1 | Cái | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø7mm, NSX: Nachi | ||
| 83 | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø9.5mm, NSX: Nachi | 1 | Cái | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø9.5mm, NSX: Nachi | ||
| 84 | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø9.8mm, NSX: Nachi | 1 | Cái | Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø9.8mm, NSX: Nachi | ||
| 85 | Mũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø10.2mm | 2 | Cái | Mũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø10.2mm | ||
| 86 | Mũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø6.8mm | 2 | Cái | Mũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø6.8mm | ||
| 87 | Mũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø9mm | 2 | Cái | Mũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø9mm | ||
| 88 | Mũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø8.5mm | 2 | Cái | Mũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø8.5mm | ||
| 89 | Mũi khoan hợp kim Nachi SGESS LIST7572P Ø3 mm | 4 | Cái | Mũi khoan hợp kim Nachi SGESS LIST7572P Ø3 mm | ||
| 90 | Mũi khoan Nachi ; List 500 SD-HSS Ø3 mm | 5 | mũi | Mũi khoan Nachi ; List 500 SD-HSS Ø3 mm | ||
| 91 | Nhôm tấm khổ 1,5 x 1200 x 2400 mm | 8 | Tấm | Nhôm tấm khổ 1,5 x 1200 x 2400 mm | ||
| 92 | Nhớt Castrol 10 (Thùng 20 lít) | 1 | Thùng | Nhớt Castrol 10 (Thùng 20 lít) | ||
| 93 | Nhớt Enerpac HF - 95T (Thùng 20 lít) | 1 | Thùng | Nhớt Enerpac HF - 95T (Thùng 20 lít) | ||
| 94 | Nhớt thủy lực Mobil DTE24 ( 108L) | 1 | Phuy | Nhớt thủy lực Mobil DTE24 ( 108L) | ||
| 95 | Màng PE bản 600mm; màng dày 0,5mm; độ dày từ đường kính ngoài của lõi đến đường kính ngoài của cuộn: 100mm | 3 | cuộn | Màng PE bản 600mm; màng dày 0,5mm; độ dày từ đường kính ngoài của lõi đến đường kính ngoài của cuộn: 100mm | ||
| 96 | Nối thằng PVC ø 21 | 10 | Cái | Nối thằng PVC ø 21 | ||
| 97 | Màng PE bản 2000mm; màng dày 0,5mm; độ dày từ đường kính ngoài của lõi đến đường kính ngoài của cuộn: 100mm | 100 | m2 | Màng PE bản 2000mm; màng dày 0,5mm; độ dày từ đường kính ngoài của lõi đến đường kính ngoài của cuộn: 100mm | ||
| 98 | Ống nhựa PE OD 8mm | 20 | mét | Ống nhựa PE OD 8mm | ||
| 99 | Vòng đệm tròn (Oring) chịu dầu, chịu nhiệt Đk ngoài : (11.5x3)mm | 30 | Cái | Vòng đệm tròn (Oring) chịu dầu, chịu nhiệt Đk ngoài :(11.5x3)mm | ||
| 100 | Vòng đệm tròn (Oring) chịu dầu, chịu nhiệt Đk ngoài : (12.5x3)mm | 30 | Cái | Vòng đệm tròn (Oring) chịu dầu, chịu nhiệt Đk ngoài :(12.5x3)mm | ||
| 101 | Que hàn Tig 308L - 2.4mm (Kobelco) | 5 | kg | Que hàn Tig 308L - 2.4mm (Kobelco) | ||
| 102 | Miếng chêm (Shim) SUS304, 0.05mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm) | 1 | Cuộn | Miếng chêm (Shim) SUS304, 0.05mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm) | ||
| 103 | Miếng chêm (Shim) SUS304, 0.4mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm) | 1 | Cuộn | Miếng chêm (Shim) SUS304, 0.4mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm) | ||
| 104 | Miếng chêm (Shim) SUS304, 0.2mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm) | 1 | Cuộn | Miếng chêm (Shim) SUS304, 0.2mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm) | ||
| 105 | Miếng chêm (Shim) inox SUS 316 0.05mm; bản 0,5m | 1 | m2 | Miếng chêm (Shim) inox SUS 316 0.05mm; bản 0,5m | ||
| 106 | Miếng chêm (Shim) inox SUS 316 0.5mm; bản 0,5m | 2,5 | m2 | Miếng chêm (Shim) inox SUS 316 0.5mm; bản 0,5m | ||
| 107 | Sơn Expo 31A (05kg/thùng) | 7 | kg | Sơn Expo 31A (05kg/thùng) | ||
| 108 | Sơn Expo 570 (05kg/thùng) | 5 | Kg | Sơn Expo 570 (05kg/thùng) | ||
| 109 | Sơn xịt màu vàng A218; NSX: ATM | 2 | bình | Sơn xịt màu vàng A218; NSX: ATM | ||
| 110 | Vòng đệm xoáy (Spiral gasket) 3/4"-600, vành trong/ngoài bằng SUS304 | 4 | Cái | Vòng đệm xoáy (Spiral gasket) 3/4"-600, vành trong/ngoài bằng SUS304 | ||
| 111 | Vòng đệm xoáy (Spiral gasket) 4"-600, vành trong/ngoài bằng SUS304 | 2 | Cái | Vòng đệm xoáy (Spiral gasket) 4"-600, vành trong/ngoài bằng SUS304 | ||
| 112 | Ta rô ren trong "SKC" UNF THREADCARBON STEEL (SKS) 3-PC HAND TAP SETS 803 1/2"A | 1 | Bộ | Ta rô ren trong "SKC" UNF THREADCARBON STEEL (SKS) 3-PC HAND TAP SETS 803 1/2"A | ||
| 113 | Ta rô ren trong "SKC" UNF THREADCARBON STEEL (SKS) 3-PC HAND TAP SETS 803 G1"A | 1 | Bộ | Ta rô ren trong "SKC" UNF THREADCARBON STEEL (SKS) 3-PC HAND TAP SETS 803 G1"A | ||
| 114 | Nhựa Teflon đặc đk 60mm, dài 1000mm | 1 | Cây | Nhựa Teflon đặc đk 60mm, dài 1000mm | ||
| 115 | Thép tráng kẽm V50x5mm; 6 met/cây | 10 | Cây | Thép tráng kẽm V50x5mm; 6 met/cây | ||
| 116 | Thép U inox 304 kích thước 130x50x3,5mm, dài 6 mét/cây | 2 | Cây | Thép U inox 304 kích thước 130x50x3,5mm, dài 6 mét/cây | ||
| 117 | Thép U inox 304 kích thước150x60x3,5mm, dài 6 mét/cây | 14 | Cây | Thép U inox 304 kích thước150x60x3,5mm, dài 6 mét/cây | ||
| 118 | Thép V50x5mm; 6 mét/cây | 6 | Cây | Thép V50x5mm; 6 mét/cây | ||
| 119 | Trạm nối Camsco Ф16 | 10 | Thanh | Trạm nối Camsco Ф16 | ||
| 120 | Vải bạt amiang mềm kích thước: 2000x4000x3mm; chịu nhiệt độ 550˚C | 2 | tấm | Vải bạt amiang mềm kích thước: 2000x4000x3mm; chịu nhiệt độ 550˚C | ||
| 121 | Van đóng mở PVC ø 21 | 5 | Cái | Van đóng mở PVC ø 21 | ||
| 122 | Vòng đệm tròn tiết diện vuông (Viton/FKM square Oring)kích thước :ID=10mmCS=2.2mmThickness=2mm | 50 | Cái | Vòng đệm tròn tiết diện vuông (Viton/FKM square Oring)kích thước :ID=10mmCS=2.2mmThickness=2mm | ||
| 123 | Vòng đệm tròn tiết diện vuông (Viton/FKM square Oring)kích thước :ID=8.5mCS=2.2mmThickness=2mm | 50 | Cái | Vòng đệm tròn tiết diện vuông (Viton/FKM square Oring)kích thước :ID=8.5mCS=2.2mmThickness=2mm | ||
| 124 | Vòng siết ống đk 100 mm (xiết bằng Bulon, Inox 304) | 10 | Cái | Vòng siết ống đk 100 mm (xiết bằng Bulon, Inox 304) | ||
| 125 | Vòng siết ống đk 15mm (xiết bằng Bulon, Inox 304) | 10 | Cái | Vòng siết ống đk 15mm (xiết bằng Bulon, Inox 304) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi