Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác đại tu tổ máy GT42 PM4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104746-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác đại tu tổ máy GT42 PM4
Số hiệu KHLCNT 20211104413
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 11:04:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 464,455,428 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác đại tu tổ máy GT42 PM4
Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ công tác đại tu tổ máy GT42 PM4
55 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo chịu nhiệt KAPTON 20mm10cuộnBăng keo chịu nhiệt KAPTON 20mm
2Bạt che thiết bị mặt xanh, mặt vàng (8x12m, có lỗ bấm khoen kim loại để cột dây ở 04 góc)4TấmBạt che thiết bị mặt xanh, mặt vàng (8x12m, có lỗ bấm khoen kim loại để cột dây ở 04 góc)
3Bịch đựng rác loại lớn dày loại 10kg40kgBịch đựng rác loại lớn dày loại 10kg
4Bộ mũi doa hợp kim 10 cái Ruko, Article: 116003TC1HộpBộ mũi doa hợp kim 10 cái Ruko, Article: 116003TC
5Bộ mũi doa hợp kim 35 cái Ruko, Article: 116008TC1HộpBộ mũi doa hợp kim 35 cái Ruko, Article: 116008TC
6Bộ bulong + đai ốc M10x120mm; vật liệu: SUS30410bộBộ bulong + đai ốc M10x120mm; vật liệu: SUS304
7Bộ bulong + đai ốc M20x80mm; vật liệu: SUS30410bộBộ bulong + đai ốc M20x80mm; vật liệu: SUS304
8Bộ bulông Inox 304 M20x90 (đoạn ren 50 mm), (bộ = bulong + đai ốc)10bộBộ bulông Inox 304 M20x90 (đoạn ren 50 mm), (bộ = bulong + đai ốc)
9Bộ bulong + đai ốc khóa nhựa + long đền vênh M6x30mm; vật liệu: SUS304150bộBộ bulong + đai ốc khóa nhựa + long đền vênh M6x30mm; vật liệu: SUS304
10Bộ bulong + đai ốc M8x15mm; vật liệu: 8.8 SW30bộBộ bulong + đai ốc M8x15mm; vật liệu: 8.8 SW
11Bộ bulong + đai ốc M12x100mm; đoạn ren 40mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm20bộBộ bulong + đai ốc M12x100mm; đoạn ren 40mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm
12Bộ bulong + đai ốc M12x40mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm10bộBộ bulong + đai ốc M12x40mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm
13Bộ bulong + đai ốc M12x60mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm20bộBộ bulong + đai ốc M12x60mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm
14Bộ bulong + đai ốc M16x60mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm20bộBộ bulong + đai ốc M16x60mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm
15Bộ bulong + đai ốc M20x70mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm20bộBộ bulong + đai ốc M20x70mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm
16Bộ bulong + đai ốc M8x30mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm30bộBộ bulong + đai ốc M8x30mm; vật liệu: thép 8.8 tráng kẽm
17Dây chì 3mm (0,1kg/cuộn)0,3kgDây chì 3mm (0,1kg/cuộn)
18Chổi than máy mài Metabo W24 Ø1805BộChổi than máy mài Metabo W24 Ø180
19Đá doa trục Ø3mm đầu trụ bằng đá Ø30x10mm20ViênĐá doa trục Ø3mm đầu trụ bằng đá Ø30x10mm
20Đá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø10x20mm20ViênĐá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø10x20mm
21Đá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø20x25mm20ViênĐá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø20x25mm
22Đá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø30x10mm15ViênĐá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø30x10mm
23Đá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø30x40mm15ViênĐá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø30x40mm
24Đá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø30x50mm15ViênĐá doa trục Ø6mm đầu trụ bằng đá Ø30x50mm
25Đá giấy nhám trụ Ø100x16x6mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø100x16x6mm15viênĐá giấy nhám trụ Ø100x16x6mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø100x16x6mm
26Đá giấy nhám trụ Ø15 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø15x20x6mm6ViênĐá giấy nhám trụ Ø15 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø15x20x6mm
27Đá giấy nhám trụ Ø20 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø20x20x6mm45ViênĐá giấy nhám trụ Ø20 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø20x20x6mm
28Đá giấy nhám trụ Ø40 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø40x20x6mm20ViênĐá giấy nhám trụ Ø40 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø40x20x6mm
29Đá giấy nhám trụ Ø80 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø80x20x6mm20ViênĐá giấy nhám trụ Ø80 x 20 x Φ6 mm; Rhodius flap wheel; model: FS; Grit 240; Ø80x20x6mm
30Đá mài mịn NORTON Ø150xØ31,75x20mm, số vòng quay tối đa 4500 vòng/phút hoặc 35m/sec1viênĐá mài mịn NORTON Ø150xØ31,75x20mm, số vòng quay tối đa 4500 vòng/phút hoặc 35m/sec
31Đá mài thô NORTON Ø150xØ31,75x20mm, số vòng quay tối đa 4500 vòng/phút hoặc 35m/sec1viênĐá mài thô NORTON Ø150xØ31,75x20mm, số vòng quay tối đa 4500 vòng/phút hoặc 35m/sec
32Đầu cốt tròn phủ nhựa D6-6KS (mỗi bịch 100 cái)1bịchĐầu cốt tròn phủ nhựa D6-6KS (mỗi bịch 100 cái)
33Đầu nối chữ T ống nhựa PE OD 8mm10CáiĐầu nối chữ T ống nhựa PE OD 8mm
34Đầu nối nhanh dây gió Φ10mm Nagahori CAL21SH-CAL46SH; CAL21PH-CAL46PH17bộĐầu nối nhanh dây gió Φ10mm Nagahori CAL21SH-CAL46SH; CAL21PH-CAL46PH
35Đầu nối nhanh thẳng một đầu ren khí nén phi 8mm - ren 02 (PC8-02)10CáiĐầu nối nhanh thẳng một đầu ren khí nén phi 8mm - ren 02 (PC8-02)
36Dây dù mềm Ø12mm (màu xanh)280MétDây dù mềm Ø12mm (màu xanh)
37Dây kẽm 2mm, mềm dẽo có độ bền cao8KgDây kẽm 2mm, mềm dẽo có độ bền cao
38Dây thừng mềm Ø16mm, dài 100 mét (07 lõi)2CuộnDây thừng mềm Ø16mm, dài 100 mét (07 lõi)
39Đinh bấm Inox 3mm (1kg/ bịch)3kgĐinh bấm Inox 3mm (1kg/ bịch)
40Đuôi chồn thép đk 55 mm10CáiĐuôi chồn thép đk 55 mm
41Đuôi đèn Halogen 1000W10CáiĐuôi đèn Halogen 1000W
42Gỗ dầu khô kích thước: 100x100x1200mm20CâyGỗ dầu khô kích thước: 100x100x1200mm
43Gỗ dầu khô kích thước: 200x200x400mm20CụcGỗ dầu khô kích thước: 200x200x400mm
44Gỗ dầu khô kích thước: 200x300x600mm20CụcGỗ dầu khô kích thước: 200x300x600mm
45Gỗ ván ép loại 1 khổ 2400x1200x20mm20TấmGỗ ván ép loại 1 khổ 2400x1200x20mm
46Hộp O-ring chịu dầu Viton (O-ring Kit LGP2: 396 Cái O-ring/30 sizes: Tiêu chuẩn JIS)1HộpHộp O-ring chịu dầu Viton (O-ring Kit LGP2: 396 Cái O-ring/30 sizes: Tiêu chuẩn JIS)
47Hộp O-ring chịu dầu Viton (O-ring Kit LGP3: 407 Cái O-ring/32 sizes: Tiêu chuẩn AS)1HộpHộp O-ring chịu dầu Viton (O-ring Kit LGP3: 407 Cái O-ring/32 sizes: Tiêu chuẩn AS)
48Keo EPOXY RESIN NBT 401839P0003 1kg/hộp5HộpKeo EPOXY RESIN NBT 401839P0003 1kg/hộp
49Keo HARDENER - NBT 401842P0006 1kg/hộp5HộpKeo HARDENER - NBT 401842P0006 1kg/hộp
50Keo chuyên dùng trong xây dựng Heavy Duty Construction Adhensive (311ml)10tuýpKeo chuyên dùng trong xây dựng Heavy Duty Construction Adhensive (311ml)
51Keo POWERPATCH, POLYWATER, SEALANTCARTRIDGE:oder code: EPCT-KITB6G (contains: 6 EPCT – KIT1 with application tool TOOL-50-11)5BộKeo POWERPATCH, POLYWATER, SEALANTCARTRIDGE:oder code: EPCT-KITB6G (contains: 6 EPCT – KIT1 with application tool TOOL-50-11)
52Kẹp kim hàn tig 2mm15CáiKẹp kim hàn tig 2mm
53Khẩu trang lọc bụi 3M™ Aura™ 9211+/37193(AAD) N95 120 cái/thùng240CáiKhẩu trang lọc bụi 3M™ Aura™ 9211+/37193(AAD) N95 120 cái/thùng
54Kính 3M Chống hóa chất văng bắn 33420CáiKính 3M Chống hóa chất văng bắn 334
55Máng đựng sơn10CáiMáng đựng sơn
56Mặt nạ phòng độc 3M 6100/070245BộMặt nạ phòng độc 3M 6100/07024
57Mũi doa hợp kim RUKO loại A (đầu doa hình trụ), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 11603510CáiMũi doa hợp kim RUKO loại A (đầu doa hình trụ), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116035
58Mũi doa hợp kim RUKO loại A (đầu doa hình trụ), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 11601010CáiMũi doa hợp kim RUKO loại A (đầu doa hình trụ), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116010
59Mũi doa hợp kim RUKO loại D (đầu doa hình cầu), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 11605210CáiMũi doa hợp kim RUKO loại D (đầu doa hình cầu), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116052
60Mũi doa hợp kim RUKO loại D (đầu doa hình cầu), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 11604110CáiMũi doa hợp kim RUKO loại D (đầu doa hình cầu), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116041
61Mũi doa hợp kim RUKO loại F (đầu doa hình côn cầu), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 11605010CáiMũi doa hợp kim RUKO loại F (đầu doa hình côn cầu), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116050
62Mũi doa hợp kim RUKO loại F (đầu doa hình côn cầu), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 11603010CáiMũi doa hợp kim RUKO loại F (đầu doa hình côn cầu), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116030
63Mũi doa hợp kim RUKO loại G, đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 11604910CáiMũi doa hợp kim RUKO loại G, đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116049
64Mũi doa hợp kim RUKO loại G, đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 11602510CáiMũi doa hợp kim RUKO loại G, đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116025
65Mũi doa hợp kim RUKO loại J cone 60o (đầu doa hình côn 60o), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 11622210CáiMũi doa hợp kim RUKO loại J cone 60o (đầu doa hình côn 60o), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116222
66Mũi doa hợp kim RUKO loại J cone 60o (đầu doa hình côn 60o), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 11622310CáiMũi doa hợp kim RUKO loại J cone 60o (đầu doa hình côn 60o), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116223
67Mũi doa hợp kim RUKO loại M (đầu doa hình cone), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 11604210CáiMũi doa hợp kim RUKO loại M (đầu doa hình cone), đuôi lắp máy doa Ø3mm, article no. TC 116042
68Mũi doa hợp kim RUKO loại M (đầu doa hình cone), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 11605110CáiMũi doa hợp kim RUKO loại M (đầu doa hình cone), đuôi lắp máy doa Ø6mm, article no. TC 116051
69Mũi đục NARVIK C5N Ø10mm đầu bằng (dẹp)1CáiMũi đục NARVIK C5N Ø10mm đầu bằng (dẹp)
70Mũi đục NARVIK C5N Ø10mm đầu đầu nhọn1CáiMũi đục NARVIK C5N Ø10mm đầu đầu nhọn
71Mũi khoan Carbide chuôi côn Ø22mm, NSX: Nachi1CáiMũi khoan Carbide chuôi côn Ø22mm, NSX: Nachi
72Mũi khoan Carbide chuôi côn Ø27mm, NSX: Nachi1CáiMũi khoan Carbide chuôi côn Ø27mm, NSX: Nachi
73Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø12.5mm, NSX: Nachi1CáiMũi khoan Carbide list No. 9552 Ø12.5mm, NSX: Nachi
74Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø13mm, NSX: Nachi1CáiMũi khoan Carbide list No. 9552 Ø13mm, NSX: Nachi
75Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø13.5mm, NSX: Nachi1CáiMũi khoan Carbide list No. 9552 Ø13.5mm, NSX: Nachi
76Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø14.5mm, NSX: Nachi1CáiMũi khoan Carbide list No. 9552 Ø14.5mm, NSX: Nachi
77Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø2.5mm, NSX: Nachi1CáiMũi khoan Carbide list No. 9552 Ø2.5mm, NSX: Nachi
78Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø3.5mm, NSX: Nachi1CáiMũi khoan Carbide list No. 9552 Ø3.5mm, NSX: Nachi
79Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø4.2mm, NSX: Nachi1CáiMũi khoan Carbide list No. 9552 Ø4.2mm, NSX: Nachi
80Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø4.5mm, NSX: Nachi1CáiMũi khoan Carbide list No. 9552 Ø4.5mm, NSX: Nachi
81Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø6.7mm, NSX: Nachi1CáiMũi khoan Carbide list No. 9552 Ø6.7mm, NSX: Nachi
82Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø7mm, NSX: Nachi1CáiMũi khoan Carbide list No. 9552 Ø7mm, NSX: Nachi
83Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø9.5mm, NSX: Nachi1CáiMũi khoan Carbide list No. 9552 Ø9.5mm, NSX: Nachi
84Mũi khoan Carbide list No. 9552 Ø9.8mm, NSX: Nachi1CáiMũi khoan Carbide list No. 9552 Ø9.8mm, NSX: Nachi
85Mũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø10.2mm2CáiMũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø10.2mm
86Mũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø6.8mm2CáiMũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø6.8mm
87Mũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø9mm2CáiMũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø9mm
88Mũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø8.5mm2CáiMũi khoan hợp kim NACHI SG-ESS List.No7572P Ø8.5mm
89Mũi khoan hợp kim Nachi SGESS LIST7572P Ø3 mm4CáiMũi khoan hợp kim Nachi SGESS LIST7572P Ø3 mm
90Mũi khoan Nachi ; List 500 SD-HSS Ø3 mm5mũiMũi khoan Nachi ; List 500 SD-HSS Ø3 mm
91Nhôm tấm khổ 1,5 x 1200 x 2400 mm8TấmNhôm tấm khổ 1,5 x 1200 x 2400 mm
92Nhớt Castrol 10 (Thùng 20 lít)1ThùngNhớt Castrol 10 (Thùng 20 lít)
93Nhớt Enerpac HF - 95T (Thùng 20 lít)1ThùngNhớt Enerpac HF - 95T (Thùng 20 lít)
94Nhớt thủy lực Mobil DTE24 ( 108L)1PhuyNhớt thủy lực Mobil DTE24 ( 108L)
95Màng PE bản 600mm; màng dày 0,5mm; độ dày từ đường kính ngoài của lõi đến đường kính ngoài của cuộn: 100mm3cuộnMàng PE bản 600mm; màng dày 0,5mm; độ dày từ đường kính ngoài của lõi đến đường kính ngoài của cuộn: 100mm
96Nối thằng PVC ø 2110CáiNối thằng PVC ø 21
97Màng PE bản 2000mm; màng dày 0,5mm; độ dày từ đường kính ngoài của lõi đến đường kính ngoài của cuộn: 100mm100m2Màng PE bản 2000mm; màng dày 0,5mm; độ dày từ đường kính ngoài của lõi đến đường kính ngoài của cuộn: 100mm
98Ống nhựa PE OD 8mm20métỐng nhựa PE OD 8mm
99Vòng đệm tròn (Oring) chịu dầu, chịu nhiệt Đk ngoài : (11.5x3)mm30CáiVòng đệm tròn (Oring) chịu dầu, chịu nhiệt Đk ngoài :(11.5x3)mm
100Vòng đệm tròn (Oring) chịu dầu, chịu nhiệt Đk ngoài : (12.5x3)mm30CáiVòng đệm tròn (Oring) chịu dầu, chịu nhiệt Đk ngoài :(12.5x3)mm
101Que hàn Tig 308L - 2.4mm (Kobelco)5kgQue hàn Tig 308L - 2.4mm (Kobelco)
102Miếng chêm (Shim) SUS304, 0.05mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm)1CuộnMiếng chêm (Shim) SUS304, 0.05mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm)
103Miếng chêm (Shim) SUS304, 0.4mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm)1CuộnMiếng chêm (Shim) SUS304, 0.4mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm)
104Miếng chêm (Shim) SUS304, 0.2mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm)1CuộnMiếng chêm (Shim) SUS304, 0.2mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm)
105Miếng chêm (Shim) inox SUS 316 0.05mm; bản 0,5m1m2Miếng chêm (Shim) inox SUS 316 0.05mm; bản 0,5m
106Miếng chêm (Shim) inox SUS 316 0.5mm; bản 0,5m2,5m2Miếng chêm (Shim) inox SUS 316 0.5mm; bản 0,5m
107Sơn Expo 31A (05kg/thùng)7kgSơn Expo 31A (05kg/thùng)
108Sơn Expo 570 (05kg/thùng)5KgSơn Expo 570 (05kg/thùng)
109Sơn xịt màu vàng A218; NSX: ATM2bìnhSơn xịt màu vàng A218; NSX: ATM
110Vòng đệm xoáy (Spiral gasket) 3/4"-600, vành trong/ngoài bằng SUS3044CáiVòng đệm xoáy (Spiral gasket) 3/4"-600, vành trong/ngoài bằng SUS304
111Vòng đệm xoáy (Spiral gasket) 4"-600, vành trong/ngoài bằng SUS3042CáiVòng đệm xoáy (Spiral gasket) 4"-600, vành trong/ngoài bằng SUS304
112Ta rô ren trong "SKC" UNF THREADCARBON STEEL (SKS) 3-PC HAND TAP SETS 803 1/2"A1BộTa rô ren trong "SKC" UNF THREADCARBON STEEL (SKS) 3-PC HAND TAP SETS 803 1/2"A
113Ta rô ren trong "SKC" UNF THREADCARBON STEEL (SKS) 3-PC HAND TAP SETS 803 G1"A1BộTa rô ren trong "SKC" UNF THREADCARBON STEEL (SKS) 3-PC HAND TAP SETS 803 G1"A
114Nhựa Teflon đặc đk 60mm, dài 1000mm1CâyNhựa Teflon đặc đk 60mm, dài 1000mm
115Thép tráng kẽm V50x5mm; 6 met/cây10CâyThép tráng kẽm V50x5mm; 6 met/cây
116Thép U inox 304 kích thước 130x50x3,5mm, dài 6 mét/cây2CâyThép U inox 304 kích thước 130x50x3,5mm, dài 6 mét/cây
117Thép U inox 304 kích thước150x60x3,5mm, dài 6 mét/cây14CâyThép U inox 304 kích thước150x60x3,5mm, dài 6 mét/cây
118Thép V50x5mm; 6 mét/cây6CâyThép V50x5mm; 6 mét/cây
119Trạm nối Camsco Ф1610ThanhTrạm nối Camsco Ф16
120Vải bạt amiang mềm kích thước: 2000x4000x3mm; chịu nhiệt độ 550˚C2tấmVải bạt amiang mềm kích thước: 2000x4000x3mm; chịu nhiệt độ 550˚C
121Van đóng mở PVC ø 215CáiVan đóng mở PVC ø 21
122Vòng đệm tròn tiết diện vuông (Viton/FKM square Oring)kích thước :ID=10mmCS=2.2mmThickness=2mm50CáiVòng đệm tròn tiết diện vuông (Viton/FKM square Oring)kích thước :ID=10mmCS=2.2mmThickness=2mm
123Vòng đệm tròn tiết diện vuông (Viton/FKM square Oring)kích thước :ID=8.5mCS=2.2mmThickness=2mm50CáiVòng đệm tròn tiết diện vuông (Viton/FKM square Oring)kích thước :ID=8.5mCS=2.2mmThickness=2mm
124Vòng siết ống đk 100 mm (xiết bằng Bulon, Inox 304)10CáiVòng siết ống đk 100 mm (xiết bằng Bulon, Inox 304)
125Vòng siết ống đk 15mm (xiết bằng Bulon, Inox 304)10CáiVòng siết ống đk 15mm (xiết bằng Bulon, Inox 304)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->