Gói thầu: gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 14:13:00 đến ngày 2021-11-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,029,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), mỗi hợp đồng có giá trị từ 4.220.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.220.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện dân dụng hoặc có liên quan đến điện hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục, sức nâng >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất, dung tích >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm >= 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Phú Thọ điểm phụ (Phú Mỹ Thượng) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41 - Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; địa chỉ: 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 0,7218 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 2,646 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V | 0,2406 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V | 0,1379 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | CHƯƠNG V | 7,03 | 100m |
| 6 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | CHƯƠNG V | 37 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông đầu cọc | CHƯƠNG V | 0,6587 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 10,0943 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 16,2926 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V | 0,4312 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 1,5327 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 3,6811 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 4,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 1,5384 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,2634 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 1,5082 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,0196 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,1044 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 33,4938 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 3,6076 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,5701 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 2,2127 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,6887 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 2,3595 | tấn |
| 25 | Rải tấm nilon lót đổ bê tông nền sàn trệt | CHƯƠNG V | 1,8039 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 37,415 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 1,5128 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 3,9531 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 3,228 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,3564 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,2914 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,1927 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 19,692 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V | 2,8543 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 1,2866 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,5869 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 5,2812 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 0,32 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 11,5629 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 5,0303 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 3,1662 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 37,1855 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 23,3414 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 3,7354 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 0,8054 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép, rui thép | CHƯƠNG V | 2,4825 | tấn |
| 47 | Gia công mè thép | CHƯƠNG V | 0,3123 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V | 2,7949 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 2,4648 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông D=0,45mm | CHƯƠNG V | 0,043 | 100m2 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | CHƯƠNG V | 171,81 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 35,235 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 342,974 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 727,384 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 209,88 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 45,15 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V | 89,67 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | CHƯƠNG V | 57,56 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 38,94 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 39,826 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 114,705 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 137,6 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 57,0613 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 40 | m |
| 65 | Lát đá granite bậc tam cấp | CHƯƠNG V | 7,56 | m2 |
| 66 | Lát đá granite bậc cầu thang | CHƯƠNG V | 31 | m2 |
| 67 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | CHƯƠNG V | 23,8085 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 13,195 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x240 | CHƯƠNG V | 16,125 | m2 |
| 70 | Ốp đá chẻ miểng | CHƯƠNG V | 19,11 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | CHƯƠNG V | 31,18 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | CHƯƠNG V | 236,52 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | CHƯƠNG V | 79,88 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | CHƯƠNG V | 272,595 | m2 |
| 75 | Thi công trần cemboard khung nổi kt 600x600 | CHƯƠNG V | 214 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung khung nhôm kính, có khung bảo vệ | CHƯƠNG V | 50,96 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, không có khung bảo vệ | CHƯƠNG V | 34,219 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, có khung bảo vệ | CHƯƠNG V | 23,04 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, không khung bảo vệ | CHƯƠNG V | 6,6 | m2 |
| 80 | Gia công lan can | CHƯƠNG V | 0,2642 | tấn |
| 81 | Lắp đặt chụp chân inox | CHƯƠNG V | 71 | cái |
| 82 | Lắp dựng lan inox | CHƯƠNG V | 0,2642 | m2 |
| 83 | Gia công thang sắt | CHƯƠNG V | 0,0141 | tấn |
| 84 | Lắp dựng thang sắt | CHƯƠNG V | 0,0141 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | CHƯƠNG V | 552,854 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 552,854 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | CHƯƠNG V | 727,384 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V | 193,471 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 920,855 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | CHƯƠNG V | 4,6762 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | CHƯƠNG V | 4,092 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt MCB 50A | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | CHƯƠNG V | 7 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn áp trần D250 18W | CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt led 2U/8W | CHƯƠNG V | 17 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần đảo | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 1 công tắc | CHƯƠNG V | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 2 công tắc | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 3 công tắc | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, hộp 1 công tắc | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp 02 ổ cắm + 1 cầu chì 10A | CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | CHƯƠNG V | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | CHƯƠNG V | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | CHƯƠNG V | 314 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | CHƯƠNG V | 380 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 20x10 | CHƯƠNG V | 87 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 30x16 | CHƯƠNG V | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà Þ20 | CHƯƠNG V | 10 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà fi 16 | CHƯƠNG V | 85 | m |
| 114 | Lắp đặt tủ điện MCB 4 slot | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | CHƯƠNG V | 0,32 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | CHƯƠNG V | 0,36 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt T nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60 | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 0,33 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42 | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | CHƯƠNG V | 0,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | CHƯƠNG V | 0,79 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | CHƯƠNG V | 25 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | CHƯƠNG V | 52 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | CHƯƠNG V | 65 | cái |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | CHƯƠNG V | 16 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | CHƯƠNG V | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CHƯƠNG V | 16 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | CHƯƠNG V | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt giá treo | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 144 | Lắp van phao tự động | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2, 5kg | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại 8kg | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 148 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | CHƯƠNG V | 149,9559 | m3 |
| 149 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 14,9956 | 10m3/1km |
| 150 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | CHƯƠNG V | 114,7273 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 11,4727 | 10m3/1km |
| 152 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 109,3072 | Tấn |
| 153 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 109,3072 | Tấn |
| 154 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 10,9307 | 10 tấn/1km |
| 155 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 19,5092 | tấn |
| 156 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 19,5092 | tấn |
| 157 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 1,9509 | 10 tấn/1km |
| 158 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 56,0646 | tấn |
| 159 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 56,0646 | tấn |
| 160 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 5,6065 | 10 tấn/1km |
| 161 | Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 7,3286 | Tấn |
| 162 | Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 7,3286 | Tấn |
| 163 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,7329 | 10 tấn/1km |
| 164 | Bốc xếp ngói bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 11,8244 | Tấn |
| 165 | Bốc xếp ngói bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 11,8244 | Tấn |
| 166 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 1,1824 | 10 tấn/1km |
| 167 | Bốc xếp cọc bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 7,9467 | Tấn |
| 168 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,7947 | 10 tấn/1km |
| B | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 0,4312 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 2,28 | m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 120x120x1500 | CHƯƠNG V | 0,7776 | 100m |
| 4 | Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V | 0,2875 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V | 0,0415 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 1,064 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 2,392 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 3,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,2337 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 0,7495 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,1404 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,0224 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,1447 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 3,1305 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,3942 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,0897 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,3033 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 1,4912 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V | 0,1479 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,068 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,0915 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 8,814 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 0,16 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 6,236 | m3 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | CHƯƠNG V | 51,84 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | CHƯƠNG V | 23,92 | m2 |
| 28 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | CHƯƠNG V | 13,44 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 63,78 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 9,435 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | CHƯƠNG V | 73,215 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 73,215 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 14,6 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | CHƯƠNG V | 14,6 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 14,6 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V | 0,0739 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V | 0,0739 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | CHƯƠNG V | 0,1833 | 100m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm cemboard 600x600 + khung xương | CHƯƠNG V | 17,55 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm | CHƯƠNG V | 6,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | CHƯƠNG V | 1,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | CHƯƠNG V | 0,672 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | CHƯƠNG V | 0,1755 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led 2U/8W | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 1 công tắc | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 2 công tắc | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | CHƯƠNG V | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | CHƯƠNG V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D16mm | CHƯƠNG V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 20x10 | CHƯƠNG V | 5 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 30x16 | CHƯƠNG V | 4 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | CHƯƠNG V | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 0,13 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK60/42 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | CHƯƠNG V | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | CHƯƠNG V | 0,14 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt co răng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21 | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh fi 21 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa D27 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 76 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | CHƯƠNG V | 14,1979 | m3 |
| 77 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 1,4198 | 10m3/1km |
| 78 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | CHƯƠNG V | 11,2437 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 1,1244 | 10m3/1km |
| 80 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 23,9087 | Tấn |
| 81 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 23,9087 | Tấn |
| 82 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 2,3909 | 10 tấn/1km |
| 83 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 1,1043 | tấn |
| 84 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 1,1043 | tấn |
| 85 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,1104 | 10 tấn/1km |
| 86 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 4,7447 | tấn |
| 87 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 4,7447 | tấn |
| 88 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,4745 | 10 tấn/1km |
| 89 | Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 0,8953 | Tấn |
| 90 | Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 0,8953 | Tấn |
| 91 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,0895 | 10 tấn/1km |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 0,1801 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 2,928 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V | 0,1201 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V | 0,0432 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 1,884 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 0,706 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V | 0,0256 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,0388 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 0,2125 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,0075 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,0421 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 1,776 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,1776 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,0448 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,1673 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 4,752 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,2508 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 0,768 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 47,52 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | CHƯƠNG V | 0,1067 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | CHƯƠNG V | 0,1067 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | CHƯƠNG V | 0,2967 | tấn |
| 24 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | CHƯƠNG V | 0,0678 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | CHƯƠNG V | 0,3645 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V | 0,4691 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V | 0,4691 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, D=0,45mm | CHƯƠNG V | 0,7636 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | CHƯƠNG V | 6,8318 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 0,6832 | 10m3/1km |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | CHƯƠNG V | 8,427 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 0,8427 | 10m3/1km |
| 33 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 1,3385 | Tấn |
| 34 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 1,3385 | Tấn |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,1339 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 1,5479 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 1,5479 | tấn |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,1548 | 10 tấn/1km |
| 39 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 2,6259 | tấn |
| 40 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 2,6259 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,2626 | 10 tấn/1km |
| D | CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | CHƯƠNG V | 342,981 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột ngoài | CHƯƠNG V | 61,38 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | CHƯƠNG V | 175,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | CHƯƠNG V | 1.003,71 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong | CHƯƠNG V | 307,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | CHƯƠNG V | 77,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | CHƯƠNG V | 52,52 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | CHƯƠNG V | 8,68 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CHƯƠNG V | 479,46 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | CHƯƠNG V | 1,82 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | CHƯƠNG V | 50,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CHƯƠNG V | 131,1 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | CHƯƠNG V | 382,36 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | CHƯƠNG V | 5,9716 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ trần | CHƯƠNG V | 256,5 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tam cấp | CHƯƠNG V | 43,5 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 | CHƯƠNG V | 50,44 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | CHƯƠNG V | 479,46 | m2 |
| 19 | Lát gạch granite bậc cầu thang | CHƯƠNG V | 43,5 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | CHƯƠNG V | 342,981 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | CHƯƠNG V | 236,68 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | CHƯƠNG V | 1.003,71 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | CHƯƠNG V | 307,92 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 1.311,63 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 579,661 | m2 |
| 26 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | CHƯƠNG V | 12,3975 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép, rui thép | CHƯƠNG V | 4,0797 | tấn |
| 28 | Gia công mè thép | CHƯƠNG V | 1,8919 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V | 4,0797 | tấn |
| 30 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 3,8236 | 100m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | CHƯƠNG V | 77,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, có song bảo vệ | CHƯƠNG V | 69,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, có song bảo vệ | CHƯƠNG V | 59,98 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 52,52 | 1m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm cemboard 600x600 | CHƯƠNG V | 256,5 | m2 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 0,5376 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 0,184 | m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V | 0,0095 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 0,678 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 3,68 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 8,68 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | CHƯƠNG V | 3,68 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | CHƯƠNG V | 8,68 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 3,68 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 8,68 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | CHƯƠNG V | 32 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn led tròn D250 18W | CHƯƠNG V | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led 2U/8W | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần đảo | CHƯƠNG V | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 01 công tắc | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 02 công tắc | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 04 công tắc | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, hộp 01 công tắc | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp 2 ổ cắm + 1 cầu chì 10A | CHƯƠNG V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | CHƯƠNG V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | CHƯƠNG V | 72 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | CHƯƠNG V | 44 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | CHƯƠNG V | 905 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | CHƯƠNG V | 565 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 20x10 | CHƯƠNG V | 174 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 30x16 | CHƯƠNG V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 40x22 | CHƯƠNG V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D20 | CHƯƠNG V | 26 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D16 | CHƯƠNG V | 131 | m |
| 71 | Tủ điện MCB 6 SLOT | CHƯƠNG V | 10 | hộp |
| 72 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | CHƯƠNG V | 17,4323 | m3 |
| 73 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 1,7432 | 10m3/1km |
| 74 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | CHƯƠNG V | 0,6297 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 0,063 | 10m3/1km |
| 76 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 1,1804 | Tấn |
| 77 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 1,1804 | Tấn |
| 78 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,118 | 10 tấn/1km |
| 79 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 6,1209 | tấn |
| 80 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 6,1209 | tấn |
| 81 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,6121 | 10 tấn/1km |
| 82 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 4,7079 | tấn |
| 83 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 4,7079 | tấn |
| 84 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,4708 | 10 tấn/1km |
| 85 | Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 6,2618 | Tấn |
| 86 | Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 6,2618 | Tấn |
| 87 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,6262 | 10 tấn/1km |
| 88 | Bốc xếp ngói bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 18,343 | Tấn |
| 89 | Bốc xếp ngói bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 18,343 | Tấn |
| 90 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 1,8343 | 10 ấn/1km |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | CHƯƠNG V | 64,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | CHƯƠNG V | 12,37 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | CHƯƠNG V | 37,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | CHƯƠNG V | 7,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CHƯƠNG V | 27,14 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | CHƯƠNG V | 0,276 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | CHƯƠNG V | 0,208 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | CHƯƠNG V | 57,9 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CHƯƠNG V | 8,46 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | CHƯƠNG V | 0,2296 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | CHƯƠNG V | 0,0866 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần | CHƯƠNG V | 19,6 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | CHƯƠNG V | 69,48 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | CHƯƠNG V | 27,14 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | CHƯƠNG V | 64,6 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | CHƯƠNG V | 12,37 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | CHƯƠNG V | 25,04 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 25,04 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 76,97 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V | 0,0866 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V | 0,0866 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, D=0,45mm | CHƯƠNG V | 0,2296 | 100m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | CHƯƠNG V | 7,28 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | CHƯƠNG V | 8,46 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm cemboard 600x600 | CHƯƠNG V | 19 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 0,16 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 0,1 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 1,56 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 0,0512 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V | 0,0026 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,0054 | tấn |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led 2U/8W | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 01 công tắc | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 02 công tắc | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | CHƯƠNG V | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | CHƯƠNG V | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 20x10 | CHƯƠNG V | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 30x16 | CHƯƠNG V | 4 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D16 | CHƯƠNG V | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | CHƯƠNG V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK60/42 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | CHƯƠNG V | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | CHƯƠNG V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt co răng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21 | CHƯƠNG V | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt xí bệt có thùng | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh fi 21 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | CHƯƠNG V | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa D27 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 64 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | CHƯƠNG V | 2,0398 | m3 |
| 65 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 0,204 | 10m3/1km |
| 66 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | CHƯƠNG V | 0,1386 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 0,0139 | 10m3/1km |
| 68 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 0,2943 | Tấn |
| 69 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 0,2943 | Tấn |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,0294 | 10 tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 0,0942 | tấn |
| 72 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 0,0942 | tấn |
| 73 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,0094 | 10 tấn/1km |
| 74 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 0,6079 | tấn |
| 75 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 0,6079 | tấn |
| 76 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,0608 | 10 tấn/1km |
| 77 | Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 1,1418 | Tấn |
| 78 | Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 1,1418 | Tấn |
| 79 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,1142 | 10 tấn/1km |
| F | CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Trải tấm nhựa lót nền | CHƯƠNG V | 1,3932 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 13,6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,6188 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan nền nhà xe | CHƯƠNG V | 0,272 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | CHƯƠNG V | 7,3603 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 0,736 | 10m3/1km |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | CHƯƠNG V | 12,1421 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | CHƯƠNG V | 1,2142 | 10m3/1km |
| 9 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 0,6447 | tấn |
| 10 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 0,6447 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,0645 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 3,6105 | tấn |
| 13 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 3,6105 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,3611 | 10 tấn/1km |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 1,8002 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 0,5196 | m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào, chiều dài cọc ≤4m, KT 12x12cm-đất cấp I | CHƯƠNG V | 24,6 | 100m |
| 4 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V | 34,5384 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | CHƯƠNG V | 5,8487 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 7,5737 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V | 0,273 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V | 1,2001 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 17,8267 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 31,4064 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V | 1,0025 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 1,3195 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 11,064 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 2,1884 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,4523 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 1,9909 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 29,1908 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 3,3337 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,9978 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 2,728 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 0,096 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đan cột | CHƯƠNG V | 0,0096 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đan cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,0121 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 32,0466 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 32,6817 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 4,0671 | m3 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-đá tự nhiên 100x200 | CHƯƠNG V | 3,88 | m2 |
| 28 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | CHƯƠNG V | 166,32 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 1.029,304 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 66,1392 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 12,576 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | CHƯƠNG V | 1.029,304 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | CHƯƠNG V | 78,7152 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 1.108,0192 | m2 |
| 35 | Lắp dựng song hàng rào (hoàn thiện) | CHƯƠNG V | 21,234 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bảng tên chữ inox màu vàng | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 4,116 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 1,372 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 3,43 | m3 |
| 40 | Trải tấm nilon lót nền | CHƯƠNG V | 9,07 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 163,44 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan đường | CHƯƠNG V | 3,2688 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan sân, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 4,1496 | tấn |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 64,3 | m3 |
| 45 | Lát gạch xi măng 400x400x30 | CHƯƠNG V | 643 | m2 |
| 46 | Trồng dặm cỏ nhung nhật | CHƯƠNG V | 918 | m2/lần |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 1,7684 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 0,8038 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 0,9158 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V | 0,0269 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,0513 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V | 0,0076 | tấn |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 1,3272 | m3 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | CHƯƠNG V | 10,0493 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cột cờ | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 2,328 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 0,256 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 0,6281 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V | 0,0298 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,0296 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 1,456 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,1456 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,0674 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,115 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 2,88 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 16,1 | m2 |
| 67 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V | 0,1781 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 2,968 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | CHƯƠNG V | 33 | m2 |
| 70 | Trụ điện mạ kẽm 2 mặt D90, dày 2,5mm | CHƯƠNG V | 0,18 | 100m |
| 71 | Lắp đặt sứ đỡ cách điện | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | CHƯƠNG V | 324 | m |
| 73 | Lắp đặt các automat 100A | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp đồng hồ điện | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 4,4 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 0,4 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 1,216 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V | 0,0832 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,011 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V | 0,1016 | tấn |
| 81 | Cung cấp bu lông neo cột | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | CHƯƠNG V | 556 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | CHƯƠNG V | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | CHƯƠNG V | 4 | cột |
| 85 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn fi40 âm cách nền sân 0,5m | CHƯƠNG V | 253 | m |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 88 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d25mm2 | CHƯƠNG V | 8 | m |
| 89 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | CHƯƠNG V | 4 | cọc |
| 90 | Cung cấp tủ điện MCB 10 SLOT | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CHƯƠNG V | 333,17 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột | CHƯƠNG V | 24,14 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | CHƯƠNG V | 333,17 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | CHƯƠNG V | 24,14 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 357,31 | m2 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 4 | m3 |
| 97 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | CHƯƠNG V | 4 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | CHƯƠNG V | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét chủ động, R=80m | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | CHƯƠNG V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK fi60, L=5m | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | CHƯƠNG V | 78,676 | m3 |
| 104 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V | 1,0228 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 9,976 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 19,5429 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 106,8844 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 32,8 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V | 5,414 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | CHƯƠNG V | 0,3208 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, đường kính | CHƯƠNG V | 0,3553 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V | 106 | 1cấu kiện |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | CHƯƠNG V | 0,15 | 100m |
| 114 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | CHƯƠNG V | 2,786 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V | 2,8715 | 100m3 |
| 116 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | CHƯƠNG V | 0,7269 | 100m3 |
| 117 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | CHƯƠNG V | 280,1891 | m3 |
| 118 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 28,0189 | 10m3/1km |
| 119 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | CHƯƠNG V | 339,4288 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 33,9429 | 10m3/1km |
| 121 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 153,774 | Tấn |
| 122 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 153,774 | Tấn |
| 123 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 15,3774 | 10 tấn/1km |
| 124 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 21,3739 | tấn |
| 125 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | CHƯƠNG V | 21,3739 | tấn |
| 126 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 2,1374 | 10 tấn/1km |
| 127 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 112,3063 | tấn |
| 128 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | CHƯƠNG V | 112,3063 | tấn |
| 129 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 11,2306 | 10 tấn/1km |
| 130 | Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V | 7,9883 | Tấn |
| 131 | Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V | 7,9883 | Tấn |
| 132 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 0,7988 | 10 tấn/1km |
| H | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (KHỐI 04 PHÒNG HỌC + NHÀ XE + CĂN TIN) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | CHƯƠNG V | 0,9954 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | CHƯƠNG V | 0,28 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | CHƯƠNG V | 86,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CHƯƠNG V | 39,348 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | CHƯƠNG V | 32 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CHƯƠNG V | 200,0925 | m2 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | CHƯƠNG V | 12,7406 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | CHƯƠNG V | 17,484 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | CHƯƠNG V | 3,79 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | CHƯƠNG V | 19,8783 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép (tạm tính) | CHƯƠNG V | 9,6 | m3 |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bê tông gạch vỡ các loại | CHƯƠNG V | 63,4929 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V | 6,3493 | 10m3/1km |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | CHƯƠNG V | 1,0247 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 1,4642 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | CHƯƠNG V | 0,8504 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,7606 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), mỗi hợp đồng có giá trị từ 4.220.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.220.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện dân dụng hoặc có liên quan đến điện hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải >= 7T | Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Cần trục, sức nâng >= 10T | Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy đào đất, dung tích >= 0,8 m3 | Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm >= 9T | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 500 |
| 15 | Ván khuôn | Còn sử dụng tốt | 500 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi