Gói thầu: gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104333-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211044674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 14:13:00 đến ngày 2021-11-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,029,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), mỗi hợp đồng có giá trị từ 4.220.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.220.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện dân dụng hoặc có liên quan đến điện hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục, sức nâng >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất, dung tích >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm >= 9T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
15-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Phú Thọ điểm phụ (Phú Mỹ Thượng)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41 - Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi, địa chỉ: 1-2 Bùi Viện, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, An Giang. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây Dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Giao thông An Giang, địa chỉ: số 18-19A2, Nguyễn Thái Bình, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41 - Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41 - Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; địa chỉ: 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ICHƯƠNG V0,7218100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ICHƯƠNG V2,646m3
3Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V0,2406100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V0,1379100m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp ICHƯƠNG V7,03100m
6Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mmCHƯƠNG V371 mối nối
7Bê tông đầu cọcCHƯƠNG V0,6587m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V10,0943m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2CHƯƠNG V16,2926m3
10Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V0,4312100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V1,5327tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2CHƯƠNG V3,6811m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2CHƯƠNG V4,2m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V1,5384100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,2634tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V1,5082tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,0196tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,1044tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V33,4938m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V3,6076100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,5701tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V2,2127tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,6887tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V2,3595tấn
25Rải tấm nilon lót đổ bê tông nền sàn trệtCHƯƠNG V1,8039100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V37,415m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V1,5128100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V3,9531tấn
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V3,228m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,3564100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,2914tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,1927tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V19,692m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V2,8543100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V1,2866tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,5869tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V5,2812m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V0,32m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V11,5629m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V5,0303m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75CHƯƠNG V3,1662m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75CHƯƠNG V37,1855m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75CHƯƠNG V23,3414m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75CHƯƠNG V3,7354m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75CHƯƠNG V0,8054m3
46Gia công xà gồ thép, rui thépCHƯƠNG V2,4825tấn
47Gia công mè thépCHƯƠNG V0,3123tấn
48Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V2,7949tấn
49Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75CHƯƠNG V2,4648100m2
50Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông D=0,45mmCHƯƠNG V0,043100m2
51Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngCHƯƠNG V171,81m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V35,235m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V342,974m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V727,384m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75CHƯƠNG V209,88m2
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75CHƯƠNG V45,15m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100CHƯƠNG V89,67m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …CHƯƠNG V57,56m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V38,94m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75CHƯƠNG V39,826m2
61Trát trần, vữa XM M75CHƯƠNG V114,705m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75CHƯƠNG V137,6m
63Đắp phào đơn, vữa XM M75CHƯƠNG V57,0613m
64Đắp phào kép, vữa XM M75CHƯƠNG V40m
65Lát đá granite bậc tam cấpCHƯƠNG V7,56m2
66Lát đá granite bậc cầu thangCHƯƠNG V31m2
67Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V23,8085m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75CHƯƠNG V13,195m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x240CHƯƠNG V16,125m2
70Ốp đá chẻ miểngCHƯƠNG V19,11m2
71Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400CHƯƠNG V31,18m2
72Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450CHƯƠNG V236,52m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300CHƯƠNG V79,88m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400CHƯƠNG V272,595m2
75Thi công trần cemboard khung nổi kt 600x600CHƯƠNG V214m2
76Lắp dựng cửa đi khung khung nhôm kính, có khung bảo vệCHƯƠNG V50,96m2
77Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, không có khung bảo vệCHƯƠNG V34,219m2
78Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, có khung bảo vệCHƯƠNG V23,04m2
79Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, không khung bảo vệCHƯƠNG V6,6m2
80Gia công lan canCHƯƠNG V0,2642tấn
81Lắp đặt chụp chân inoxCHƯƠNG V71cái
82Lắp dựng lan inoxCHƯƠNG V0,2642m2
83Gia công thang sắtCHƯƠNG V0,0141tấn
84Lắp dựng thang sắtCHƯƠNG V0,0141m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoàiCHƯƠNG V552,854m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V552,854m2
87Bả bằng bột bả vào tường trongCHƯƠNG V727,384m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V193,471m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V920,855m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mCHƯƠNG V4,6762100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mCHƯƠNG V4,092100m2
92Lắp đặt MCB 50ACHƯƠNG V1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 30ACHƯƠNG V4cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 20ACHƯƠNG V2cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 10ACHƯƠNG V5cái
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngCHƯƠNG V8bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V7bộ
98Lắp đặt đèn áp trần D250 18WCHƯƠNG V6bộ
99Lắp đặt led 2U/8WCHƯƠNG V17bộ
100Lắp đặt quạt trần đảoCHƯƠNG V8cái
101Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 1 công tắcCHƯƠNG V11cái
102Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 2 công tắcCHƯƠNG V8cái
103Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 3 công tắcCHƯƠNG V2cái
104Lắp đặt công tắc 2 chiều, hộp 1 công tắcCHƯƠNG V2cái
105Lắp đặt hộp 02 ổ cắm + 1 cầu chì 10ACHƯƠNG V9cái
106Lắp đặt dây đơn 6mm2CHƯƠNG V30m
107Lắp đặt dây đơn 4mm2CHƯƠNG V10m
108Lắp đặt dây đơn 2,5mm2CHƯƠNG V314m
109Lắp đặt dây đơn 1,5mm2CHƯƠNG V380m
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 20x10CHƯƠNG V87m
111Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 30x16CHƯƠNG V20m
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà Þ20CHƯƠNG V10m
113Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà fi 16CHƯƠNG V85m
114Lắp đặt tủ điện MCB 4 slotCHƯƠNG V4cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmCHƯƠNG V0,32100m
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmCHƯƠNG V5cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmCHƯƠNG V12cái
118Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmCHƯƠNG V2cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmCHƯƠNG V0,36100m
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmCHƯƠNG V4cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmCHƯƠNG V3cái
122Lắp đặt T nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60CHƯƠNG V8cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmCHƯƠNG V0,33100m
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCHƯƠNG V8cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCHƯƠNG V8cái
126Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCHƯƠNG V3cái
127Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42CHƯƠNG V16cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmCHƯƠNG V0,04100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmCHƯƠNG V0,79100m
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmCHƯƠNG V25cái
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmCHƯƠNG V52cái
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmCHƯƠNG V65cái
133Lắp đặt xí bệtCHƯƠNG V16bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCHƯƠNG V16cái
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCHƯƠNG V12bộ
136Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V12cái
137Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhCHƯƠNG V16cái
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCHƯƠNG V16bộ
139Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmCHƯƠNG V20cái
140Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmCHƯƠNG V2cái
141Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V4bộ
142Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3CHƯƠNG V1bể
143Lắp đặt giá treoCHƯƠNG V16cái
144Lắp van phao tự độngCHƯƠNG V1cái
145Lắp đặt bình chữa cháy CO2, 5kgCHƯƠNG V4cái
146Lắp đặt bình bột chữa cháy loại 8kgCHƯƠNG V4cái
147Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyCHƯƠNG V1bộ
148Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiCHƯƠNG V149,9559m3
149Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V14,995610m3/1km
150Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V114,7273m3
151Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V11,472710m3/1km
152Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V109,3072Tấn
153Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V109,3072Tấn
154Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V10,930710 tấn/1km
155Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V19,5092tấn
156Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V19,5092tấn
157Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V1,950910 tấn/1km
158Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V56,0646tấn
159Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V56,0646tấn
160Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V5,606510 tấn/1km
161Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V7,3286Tấn
162Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V7,3286Tấn
163Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,732910 tấn/1km
164Bốc xếp ngói bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V11,8244Tấn
165Bốc xếp ngói bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V11,8244Tấn
166Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V1,182410 tấn/1km
167Bốc xếp cọc bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V7,9467Tấn
168Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,794710 tấn/1km
B NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ICHƯƠNG V0,4312100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ICHƯƠNG V2,28m3
3Đóng cừ đá 120x120x1500CHƯƠNG V0,7776100m
4Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V0,2875100m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V0,0415100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V1,064m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V2,392m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2CHƯƠNG V3,57m3
9Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V0,064100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V0,2337tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2CHƯƠNG V0,7495m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,1404100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,0224tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,1447tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V3,1305m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,3942100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,0897tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,3033tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V1,4912m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V0,1479100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,068tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,0915tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V8,814m3
24Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V0,16m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75CHƯƠNG V6,236m3
26Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450CHƯƠNG V51,84m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300CHƯƠNG V23,92m2
28Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngCHƯƠNG V13,44m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V63,78m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75CHƯƠNG V9,435m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoàiCHƯƠNG V73,215m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V73,215m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V14,6m2
34Bả bằng bột bả vào tường trongCHƯƠNG V14,6m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V14,6m2
36Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V0,0739tấn
37Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V0,0739tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳCHƯƠNG V0,1833100m2
39Thi công trần bằng tấm cemboard 600x600 + khung xươngCHƯƠNG V17,55m2
40Lắp dựng cửa khung nhômCHƯƠNG V6,8m2
41Lắp dựng cửa sổ khung nhômCHƯƠNG V1,8m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mCHƯƠNG V0,672100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mCHƯƠNG V0,1755100m2
44Lắp đặt các automat 1 pha 20ACHƯƠNG V1cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V6bộ
46Lắp đặt đèn led 2U/8WCHƯƠNG V2bộ
47Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 1 công tắcCHƯƠNG V3cái
48Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 2 công tắcCHƯƠNG V1cái
49Lắp đặt dây đơn 1,5mm2CHƯƠNG V35m
50Lắp đặt dây đơn 2,5mm2CHƯƠNG V15m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D16mmCHƯƠNG V15m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 20x10CHƯƠNG V5m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 30x16CHƯƠNG V4m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmCHƯƠNG V0,06100m
55Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmCHƯƠNG V2cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmCHƯƠNG V0,13100m
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCHƯƠNG V2cái
58Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCHƯƠNG V1cái
59Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCHƯƠNG V4cái
60Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42CHƯƠNG V2cái
61Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK60/42CHƯƠNG V2cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmCHƯƠNG V0,04100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmCHƯƠNG V0,14100m
64Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmCHƯƠNG V14cái
65Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmCHƯƠNG V10cái
66Lắp đặt co răng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21CHƯƠNG V10cái
67Lắp đặt xí bệtCHƯƠNG V2bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinh fi 21CHƯƠNG V2cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCHƯƠNG V3bộ
70Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V3cái
71Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhCHƯƠNG V2cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21CHƯƠNG V2bộ
73Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmCHƯƠNG V4cái
74Lắp đặt van khóa D27CHƯƠNG V1cái
75Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V1bộ
76Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiCHƯƠNG V14,1979m3
77Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V1,419810m3/1km
78Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V11,2437m3
79Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V1,124410m3/1km
80Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V23,9087Tấn
81Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V23,9087Tấn
82Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V2,390910 tấn/1km
83Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V1,1043tấn
84Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V1,1043tấn
85Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,110410 tấn/1km
86Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V4,7447tấn
87Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V4,7447tấn
88Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,474510 tấn/1km
89Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V0,8953Tấn
90Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V0,8953Tấn
91Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,089510 tấn/1km
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ICHƯƠNG V0,1801100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ICHƯƠNG V2,928m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V0,1201100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V0,0432100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V1,884m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2CHƯƠNG V0,706m3
7Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V0,0256100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V0,0388tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2CHƯƠNG V0,2125m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,034100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,0075tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,0421tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2CHƯƠNG V1,776m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,1776100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,0448tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,1673tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V4,752m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V0,2508tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V0,768m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75CHƯƠNG V47,52m2
21Gia công cột bằng thép hìnhCHƯƠNG V0,1067tấn
22Lắp dựng cột thépCHƯƠNG V0,1067tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mCHƯƠNG V0,2967tấn
24Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépCHƯƠNG V0,0678tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mCHƯƠNG V0,3645tấn
26Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V0,4691tấn
27Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V0,4691tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, D=0,45mmCHƯƠNG V0,7636100m2
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiCHƯƠNG V6,8318m3
30Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V0,683210m3/1km
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V8,427m3
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V0,842710m3/1km
33Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V1,3385Tấn
34Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V1,3385Tấn
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,133910 tấn/1km
36Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V1,5479tấn
37Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V1,5479tấn
38Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,154810 tấn/1km
39Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V2,6259tấn
40Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V2,6259tấn
41Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,262610 tấn/1km
D CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiCHƯƠNG V342,981m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột ngoàiCHƯƠNG V61,38m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoàiCHƯƠNG V175,3m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongCHƯƠNG V1.003,71m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trongCHƯƠNG V307,92m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngCHƯƠNG V77,2m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiCHƯƠNG V52,52m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnCHƯƠNG V8,68m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiCHƯƠNG V479,46m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmCHƯƠNG V1,82m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụCHƯƠNG V50,44m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCHƯƠNG V131,1m2
13Tháo dỡ mái ngói, chiều cao CHƯƠNG V382,36m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗCHƯƠNG V5,9716tấn
15Tháo dỡ trầnCHƯƠNG V256,5m2
16Phá lớp vữa trát tam cấpCHƯƠNG V43,5m2
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400CHƯƠNG V50,44m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400CHƯƠNG V479,46m2
19Lát gạch granite bậc cầu thangCHƯƠNG V43,5m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoàiCHƯƠNG V342,981m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiCHƯƠNG V236,68m2
22Bả bằng bột bả vào tường trongCHƯƠNG V1.003,71m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongCHƯƠNG V307,92m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V1.311,63m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V579,661m2
26Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V12,3975m2
27Gia công xà gồ thép, rui thépCHƯƠNG V4,0797tấn
28Gia công mè thépCHƯƠNG V1,8919tấn
29Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V4,0797tấn
30Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75CHƯƠNG V3,8236100m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngCHƯƠNG V77,2m2
32Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, có song bảo vệCHƯƠNG V69,28m2
33Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, có song bảo vệCHƯƠNG V59,98m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V52,521m2
35Thi công trần bằng tấm cemboard 600x600CHƯƠNG V256,5m2
36Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75CHƯƠNG V0,5376m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75CHƯƠNG V0,184m3
38Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V0,0095100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V0,678m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V3,68m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V8,68m2
42Bả bằng bột bả vào tường trongCHƯƠNG V3,68m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiCHƯƠNG V8,68m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V3,68m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V8,68m2
46Lắp đặt các automat 1 pha 63ACHƯƠNG V1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 40ACHƯƠNG V2cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 30ACHƯƠNG V8cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 20ACHƯƠNG V8cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 10ACHƯƠNG V10cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngCHƯƠNG V32bộ
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V2bộ
53Lắp đặt đèn led tròn D250 18WCHƯƠNG V10bộ
54Lắp đặt đèn led 2U/8WCHƯƠNG V1bộ
55Lắp đặt quạt trần đảoCHƯƠNG V32cái
56Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 01 công tắcCHƯƠNG V1cái
57Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 02 công tắcCHƯƠNG V10cái
58Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 04 công tắcCHƯƠNG V2cái
59Lắp đặt công tắc 2 chiều, hộp 01 công tắcCHƯƠNG V4cái
60Lắp đặt hộp 2 ổ cắm + 1 cầu chì 10ACHƯƠNG V24cái
61Lắp đặt dây đơn 10mm2CHƯƠNG V20m
62Lắp đặt dây đơn 6mm2CHƯƠNG V72m
63Lắp đặt dây đơn 4mm2CHƯƠNG V44m
64Lắp đặt dây đơn 2,5mm2CHƯƠNG V905m
65Lắp đặt dây đơn 1,5mm2CHƯƠNG V565m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 20x10CHƯƠNG V174m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 30x16CHƯƠNG V40m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 40x22CHƯƠNG V35m
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D20CHƯƠNG V26m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D16CHƯƠNG V131m
71Tủ điện MCB 6 SLOTCHƯƠNG V10hộp
72Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiCHƯƠNG V17,4323m3
73Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V1,743210m3/1km
74Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V0,6297m3
75Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V0,06310m3/1km
76Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V1,1804Tấn
77Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V1,1804Tấn
78Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,11810 tấn/1km
79Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V6,1209tấn
80Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V6,1209tấn
81Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,612110 tấn/1km
82Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V4,7079tấn
83Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V4,7079tấn
84Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,470810 tấn/1km
85Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V6,2618Tấn
86Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V6,2618Tấn
87Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,626210 tấn/1km
88Bốc xếp ngói bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V18,343Tấn
89Bốc xếp ngói bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V18,343Tấn
90Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V1,834310  ấn/1km
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiCHƯƠNG V64,6m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoàiCHƯƠNG V12,37m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongCHƯƠNG V37,16m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngCHƯƠNG V7,28m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiCHƯƠNG V27,14m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwCHƯƠNG V0,276m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmCHƯƠNG V0,208m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngCHƯƠNG V57,9m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCHƯƠNG V8,46m2
10Tháo dỡ tấm lợp - TônCHƯƠNG V0,2296100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗCHƯƠNG V0,0866tấn
12Tháo dỡ trầnCHƯƠNG V19,6m2
13Tháo dỡ bệ xíCHƯƠNG V4bộ
14Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450CHƯƠNG V69,48m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300CHƯƠNG V27,14m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiCHƯƠNG V64,6m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiCHƯƠNG V12,37m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongCHƯƠNG V25,04m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V25,04m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V76,97m2
21Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V0,0866tấn
22Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V0,0866tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, D=0,45mmCHƯƠNG V0,2296100m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngCHƯƠNG V7,28m2
25Lắp dựng cửa đi khung nhômCHƯƠNG V8,46m2
26Thi công trần bằng tấm cemboard 600x600CHƯƠNG V19m2
27Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V0,16m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V0,1m3
29Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75CHƯƠNG V1,56m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V0,0512m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V0,0026100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,0054tấn
33Lắp đặt các automat 1 pha 20ACHƯƠNG V1cái
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V3bộ
35Lắp đặt đèn led 2U/8WCHƯƠNG V4bộ
36Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 01 công tắcCHƯƠNG V1cái
37Lắp đặt công tắc 1 chiều, hộp 02 công tắcCHƯƠNG V3cái
38Lắp đặt dây đơn 2,5mm2CHƯƠNG V15m
39Lắp đặt dây đơn 1,5mm2CHƯƠNG V35m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 20x10CHƯƠNG V5m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 30x16CHƯƠNG V4m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D16CHƯƠNG V15m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmCHƯƠNG V0,03100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmCHƯƠNG V0,2100m
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCHƯƠNG V5cái
46Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCHƯƠNG V2cái
47Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCHƯƠNG V4cái
48Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42CHƯƠNG V4cái
49Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK60/42CHƯƠNG V2cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmCHƯƠNG V0,04100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmCHƯƠNG V0,2100m
52Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmCHƯƠNG V14cái
53Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmCHƯƠNG V10cái
54Lắp đặt co răng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21CHƯƠNG V17cái
55Lắp đặt xí bệt có thùngCHƯƠNG V4bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinh fi 21CHƯƠNG V4cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCHƯƠNG V4bộ
58Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V4cái
59Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhCHƯƠNG V4cái
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21CHƯƠNG V7bộ
61Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmCHƯƠNG V7cái
62Lắp đặt van khóa D27CHƯƠNG V2cái
63Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V2bộ
64Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiCHƯƠNG V2,0398m3
65Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V0,20410m3/1km
66Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V0,1386m3
67Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V0,013910m3/1km
68Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V0,2943Tấn
69Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V0,2943Tấn
70Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,029410 tấn/1km
71Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V0,0942tấn
72Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V0,0942tấn
73Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,009410 tấn/1km
74Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V0,6079tấn
75Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V0,6079tấn
76Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,060810 tấn/1km
77Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V1,1418Tấn
78Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V1,1418Tấn
79Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,114210  tấn/1km
F CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH
1Trải tấm nhựa lót nềnCHƯƠNG V1,3932100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2CHƯƠNG V13,6m3
3Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V0,6188tấn
4Ván khuôn đan nền nhà xeCHƯƠNG V0,272100m2
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiCHƯƠNG V7,3603m3
6Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V0,73610m3/1km
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V12,1421m3
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmCHƯƠNG V1,214210m3/1km
9Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V0,6447tấn
10Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V0,6447tấn
11Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,064510 tấn/1km
12Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V3,6105tấn
13Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V3,6105tấn
14Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,361110 tấn/1km
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ICHƯƠNG V1,8002100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ICHƯƠNG V0,5196m3
3Đóng cọc BTCT bằng máy đào, chiều dài cọc ≤4m, KT 12x12cm-đất cấp ICHƯƠNG V24,6100m
4Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V34,5384m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcCHƯƠNG V5,8487100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V7,5737tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V0,273tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V1,2001100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V17,8267m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2CHƯƠNG V31,4064m3
11Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V1,0025100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V1,3195tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2CHƯƠNG V11,064m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V2,1884100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,4523tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V1,9909tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V29,1908m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V3,3337100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,9978tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V2,728tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V0,096m3
22Ván khuôn gỗ đan cộtCHƯƠNG V0,0096100m2
23Lắp dựng cốt thép đan cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,0121tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V32,0466m3
25Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75CHƯƠNG V32,6817m3
26Xây cột, trụ bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V4,0671m3
27Ốp tường trụ, cột-đá tự nhiên 100x200CHƯƠNG V3,88m2
28Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungCHƯƠNG V166,32m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V1.029,304m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V66,1392m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75CHƯƠNG V12,576m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoàiCHƯƠNG V1.029,304m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiCHƯƠNG V78,7152m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V1.108,0192m2
35Lắp dựng song hàng rào (hoàn thiện)CHƯƠNG V21,234m2
36Lắp đặt bảng tên chữ inox màu vàngCHƯƠNG V1bộ
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ICHƯƠNG V4,116m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V1,372m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V3,43m3
40Trải tấm nilon lót nềnCHƯƠNG V9,07100m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2CHƯƠNG V163,44m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan đườngCHƯƠNG V3,2688100m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan sân, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V4,1496tấn
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V64,3m3
45Lát gạch xi măng 400x400x30CHƯƠNG V643m2
46Trồng dặm cỏ nhung nhậtCHƯƠNG V918m2/lần
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ICHƯƠNG V1,7684m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V0,8038m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2CHƯƠNG V0,9158m3
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V0,0269100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V0,0513tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V0,0076tấn
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V1,3272m3
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánCHƯƠNG V10,0493m2
55Lắp dựng cột cờCHƯƠNG V1bộ
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ICHƯƠNG V2,328m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V0,256m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2CHƯƠNG V0,6281m3
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V0,0298100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V0,0296tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2CHƯƠNG V1,456m3
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V0,1456100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,0674tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,115tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V2,88m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V16,1m2
67Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V0,1781100m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V2,968m3
69Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400CHƯƠNG V33m2
70Trụ điện mạ kẽm 2 mặt D90, dày 2,5mmCHƯƠNG V0,18100m
71Lắp đặt sứ đỡ cách điệnCHƯƠNG V10cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2CHƯƠNG V324m
73Lắp đặt các automat 100ACHƯƠNG V1cái
74Cung cấp đồng hồ điệnCHƯƠNG V1cái
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ICHƯƠNG V4,4m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V0,4m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2CHƯƠNG V1,216m3
78Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V0,0832100m2
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V0,011tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V0,1016tấn
81Cung cấp bu lông neo cộtCHƯƠNG V16cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2CHƯƠNG V556m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2CHƯƠNG V10m
84Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mCHƯƠNG V4cột
85Lắp đặt ống HDPE gân xoắn fi40 âm cách nền sân 0,5mCHƯƠNG V253m
86Lắp đặt các automat 1 pha 30ACHƯƠNG V1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 10ACHƯƠNG V4cái
88Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d25mm2CHƯƠNG V8m
89Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnCHƯƠNG V4cọc
90Cung cấp tủ điện MCB 10 SLOTCHƯƠNG V1bộ
91Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCHƯƠNG V333,17m2
92Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cộtCHƯƠNG V24,14m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoàiCHƯƠNG V333,17m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiCHƯƠNG V24,14m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V357,31m2
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ICHƯƠNG V4m3
97Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mCHƯƠNG V4cọc
98Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2CHƯƠNG V40m
99Lắp đặt kim thu sét chủ động, R=80mCHƯƠNG V1cái
100Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmCHƯƠNG V30m
101Lắp đặt hộp đo điện trở đấtCHƯƠNG V1hộp
102Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK fi60, L=5mCHƯƠNG V1cái
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ICHƯƠNG V78,676m3
104Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V1,0228100m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V9,976m3
106Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V19,5429m3
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V106,8844m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75CHƯƠNG V32,8m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V5,414m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V0,3208100m2
111Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, đường kính CHƯƠNG V0,3553tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V1061cấu kiện
113Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmCHƯƠNG V0,15100m
114Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmCHƯƠNG V2,786100m3
115Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V2,8715100m3
116Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp ICHƯƠNG V0,7269100m3
117Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiCHƯƠNG V280,1891m3
118Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V28,018910m3/1km
119Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V339,4288m3
120Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V33,942910m3/1km
121Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V153,774Tấn
122Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V153,774Tấn
123Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V15,377410 tấn/1km
124Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V21,3739tấn
125Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngCHƯƠNG V21,3739tấn
126Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V2,137410 tấn/1km
127Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V112,3063tấn
128Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngCHƯƠNG V112,3063tấn
129Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V11,230610 tấn/1km
130Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp lênCHƯƠNG V7,9883Tấn
131Bốc xếp gạch ốp - lát bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V7,9883Tấn
132Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V0,798810 tấn/1km
H THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (KHỐI 04 PHÒNG HỌC + NHÀ XE + CĂN TIN)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônCHƯƠNG V0,9954100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗCHƯƠNG V0,28tấn
3Tháo dỡ trầnCHƯƠNG V86,64m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCHƯƠNG V39,348m2
5Tháo dỡ lan canCHƯƠNG V32m
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiCHƯƠNG V200,0925m2
7Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngCHƯƠNG V12,7406m3
8Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngCHƯƠNG V17,484m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngCHƯƠNG V3,79m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmCHƯƠNG V19,8783m3
11Phá dỡ móng bê tông có cốt thép (tạm tính)CHƯƠNG V9,6m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bê tông gạch vỡ các loạiCHƯƠNG V63,4929m3
13Vận chuyển bê tông gạch vỡ các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmCHƯƠNG V6,349310m3/1km
14Tháo dỡ tấm lợp - TônCHƯƠNG V1,0247100m2
15Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V1,4642m3
16Tháo dỡ tấm lợp - TônCHƯƠNG V0,8504100m2
17Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V0,7606m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), mỗi hợp đồng có giá trị từ 4.220.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.220.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.73
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện dân dụng hoặc có liên quan đến điện hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
4 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô tải >= 7T Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Cần trục, sức nâng >= 10T Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đào đất, dung tích >= 0,8 m3 Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy đầm >= 9T Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy ép cọc Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
11 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt1
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt2
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
14 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt500
15 Ván khuôn Còn sử dụng tốt500
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
17 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
18 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
19 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
20 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->