Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình, thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211102101-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình, thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211101712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 7488 ngày 16/8/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 15:42:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,902,814,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4354222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.870844225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.031.970.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình, thiết bị)
Hạ tầng Điểm dân cư nông thôn Đồng Đa Giác Thôn 1 Đức Thắng, xã Đông Quang, huyện Đông Sơn
8 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 7488 ngày 16/8/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần trắc địa công trình TST + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt602,9011m3
2Đào thay đất không thích hợp bằng máy 95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt114,551100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt120,5802100m3
4Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 28,5 Km ''Hệ số tơi xốp 1,21'')Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt53.954,1002m3
5Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển 28,5 Km ''Hệ số tơi xốp 1,21'')Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.950,4743m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5.790,45710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5.790,45710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5.790,45710m³/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,3781100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt387,1835100m3
11Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,1453100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,8867100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,0761100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt87,2827100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt87,2827100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,3601100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,3601100tấn
B CÂY XANH, BÓ VỈA, LÁT HÈ
1Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt336,99m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,7m3
3Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5922100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa12,7951100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55,44m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.2961CK
7Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt105,53m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,55m3
9Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8118100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,5917100m2
11Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,45m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.014,81CK
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,53m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,55m3
15Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,138100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8234100m2
17Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6m3
18Cốt thép bó vỉa DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3671tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt691CK
20Thép lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69cái
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,92m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,49m3
23Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,388100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,552100m2
25Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,03m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1941CK
27Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,36m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,14m3
29Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1262100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5048100m2
31Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,61m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1581CK
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,18m3
35Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,02100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,078100m2
37Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,29m3
38Cốt thép bó vỉa DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0022tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101CK
40Thép lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
41Đắp cát nền công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt510,9692m3
42Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6.964,47m2
43Lát gạch hè Terrazzo dày 3,5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6.964,47m2
44Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5744100m3
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt146,94m3
46Ván khuôn móng lótTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4563100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,29m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,02m3
49Mua và đắp đất màu hố trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt66,42m3
50Mua, trồng cây sao đen đường kính thân từ (7-:-10)cm, chiều cao 3,0m (chăm sóc cho đến khi cây phát triển bình thường)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt164cây
51Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt91,621m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt38,18m3
53Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6358100m2
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt59,99m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt381,76m2
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3527100m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,76m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,992100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất xây dựng bằng thủ công 5%, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt128,2551m3
2Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,3685100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,0178100m3
4Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt185,5m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt185,5m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,2544100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt415,26m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.278,08m2
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt114,55m3
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,3194100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,1523tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt130,18m3
13Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,8579100m2
14Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,0916tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.6271CK
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,37m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt58,11m3
18Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,894100m2
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,55m3
20Ván khuôn thânTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5032100m2
21Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,99m3
22Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,788100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0624tấn
24Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,14m3
25Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0192100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,7652tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1491CK
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,456100m
29Nút bịt hai đầu D110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt234cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cái
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt54,61m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,546100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,36m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,55m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,591100m2
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt58,72m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt189,53m2
38Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,65m3
39Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8624100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4687tấn
41Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,43m3
42Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4369100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0692tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1341CK
D CỐNG NGẦM D1000
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,5611m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,5666100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,5723100m3
4Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3675100m2
5Cốt thép gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5387tấn
6Bê tông gối cống đá 1x2, mác 200#.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,84m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt741CK
8Mua và vận chuyển đốt cống L=3,0mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt183md
9Mua và vận chuyển đốt cống L=3,0mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24md
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt74MN
11Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,91m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1728100m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt68,2m3
14Ván khuôn thânTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,4928100m2
15Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2016tấn
16Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,28m3
17Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1836100m2
18Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3397tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt121CK
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,1721m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9827100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4138100m3
E RÃNH SAU KHU DÂN CƯ
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,62751m3
2Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,7192100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,1263100m3
4Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 28,5 Km ''Hệ số tơi xốp 1,21'')Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.239,161m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt323,91610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt323,91610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt323,91610m³/1km
8Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.239,16m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.239,16m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,5057100m3
11Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt118,451m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41,384m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,428100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41,384m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt126,612m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt732,84m2
17Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,84m3
18Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1056100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2754100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4408tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,353m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt121CK
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1181CK
F CÔNG VIÊN, ĐẤT VĂN HÓA:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,3809100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,3809100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,3809100m3
4Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 28,5 Km ''Hệ số tơi xốp 1,21'')Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt103,3679m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,33710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,33710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,33710m³/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,756100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,12m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt151,2m2
11Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40 dày 3,5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt151,2m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,24321m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,7467m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,3033m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,2696m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,303m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0286100m3
18Lớp nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,8m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,57m3
20Mua, trồng cây Xoài đường kính gốc từ (25-:-30)cm, chiều cao 4,5m (trồng và chăm sóc cây đến khi cây phát triển bình thường)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cây
21Mua, trồng cây Bằng Lăng Tím đường kính gốc từ (15-:-18)cm, chiều cao 3,5m (trồng và chăm sóc cây đến khi cây phát triển bình thường)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cây
G CÔNG VIÊN, ĐẤT CÔNG CỘNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,2146100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,2146100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,2146100m3
4Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 28,5 Km ''Hệ số tơi xốp 1,21'')Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt263,2107m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,32110m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,32110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,32110m³/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,925100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,51m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt185,1m2
11Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40 dày 3,5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt185,1m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,27841m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,4267m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,8426m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,7251m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,366m2
17Mua, trồng cây Xoài đường kính gốc từ (25-:-30)cm, chiều cao 4,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13cây
18Mua, trồng cây Bằng Lăng Tím đường kính gốc từ (15-:-18)cm, chiều cao 3,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cây
H BÃI XE
1Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 28,5 Km ''Hệ số tơi xốp 1,21'')Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.343,2943m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt134,32910m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt134,32910m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt134,32910m³/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4912100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,3332100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6164100m3
8Lớp nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.346,96m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt202,044m3
I BÃI ĐÚC
1Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 28,5 Km ''Hệ số tơi xốp 1,21'')Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4.040,3442m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt404,03410m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt404,03410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt404,03410m³/1km
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,5498100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,2242100m3
7Ni long tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.686,8m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.686,8m2
J CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,41100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,74100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,36100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,27100m
5Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
6Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
8Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
9Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
10Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
11Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
12Kép TMK D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
13Lắp đai khởi thuỷ gang, đường kính ống D= 100x2''Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
14Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
15Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
16Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
17Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
20Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
21Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
22Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
23Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
24Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
25Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
26Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4CB
27Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Bộ quốc phòng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
29Nắp thép chụp vanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
30Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,41100m
31Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,74100m
32Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D63Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,15100m
33Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt167,0441m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,4941m3
35Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,2739100m3
36Đắp cát móng đường ống, thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt168,1213m3
37Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,345100m2
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9376100m3
39Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6812100m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,76391m3
41Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6191m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4097m3
43Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,016m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0229tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1503tấn
46Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,6912m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,96m2
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,4m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0228100m2
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,72m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41 CK
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,56061m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1345m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,04m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0042tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2917m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,224m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,08m2
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0066100m2
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0032100m2
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9264m3
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21 CK
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,961m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,18m3
65Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,21m3
66Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12Bộ
67Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6Cái
K CẤP ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-230-2400 ngọn 230x gốc 469Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2Cột
2TIẾP ĐỊA RC4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
3XÀ PHỤ 22KV XP-1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
4XÀ PHỤ 22KV XP-3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
5Xà néo góc kép lệch 3 tầng 22kV XNGK-22-3DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
6Xà néo góc kép lệch 3 tầng 22kV XNGK-22-3DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
7Xà néo góc đơn dùng cho cột dự ứng lực ngọn cột 230 XN22-4L-ĐBTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
8Xà cầu dao 22kV XCD-1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
9Bộ truyền động cầu dao BTĐCDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
10Thang trèo cột TSTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
11Ghế thao tác GTTTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
12Sứ đứng 24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22cái
13Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cái
14Dây nhôm lõi thép bọc AC70-11/XLPE-2.5mm2/HDPETheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt371m
15Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18bộ
16Giáp níu dây bọc (70-95)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15bộ
17Giáp níu dây bọc (120-150)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15bộ
18Giáp buộc đầu sứ dây bọc (70-95)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6bộ
L CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Móng cột MT-18-ĐB dùng cho cột 18m, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2móng
2TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY RC4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
M CẤP ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm TBA 14m NPC.I-14-190-9,2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
3Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
4Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1BTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
5Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XCC&CSVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
6Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
7Giá đỡ máy biến áp GĐMTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
8Thang trèo TTTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
9Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
10TIẾP ĐỊA TRẠMTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
11Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
12Cầu chì tự rơi 24KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
13Dây nối đất trung tính máy biến áp M70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14m
14Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27m
15Thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50-24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30m
16Chụp đầu cực cao thế MBATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
17Chụp đầu cực hạ thế MBATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
18Chụp đầu cực chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
19Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới )Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
20Ông luồn cáp HDPE Φ98/105Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5m
21Ghíp nhôm 3 bulông A70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21cái
22Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
23Kẹp đồngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
24Đầu cốt đồng Cu-150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
25Đầu cốt đồng Cu-50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
26Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
27Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
28Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
N CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT-4, cột 14mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2móng
2Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
O CẤP ĐIỆN - LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51cột
2Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt703m
3Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt45m
4Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt647m
5Aptomat 1 pha (loại 25A 2 cực) AP-25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt148cái
6Hòm công tơ (Kèm theo cả gông hòm) H2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cái
7Hòm công tơ (Kèm theo cả gông hòm) H4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28cái
8Dây đấu nội bộ PVC/cu1x4 PVC/cu1x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42,6m
9Cáp Muyle vào hòm công tơ (H2) Cu/PVC/PVC 2x16 mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt108m
10Cáp Muyle vào hòm công tơ (H4) Cu/PVC/PVC 2x25 mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt168m
11Ghíp đấu ( kẹp răng )-1 bu lông GN4÷11/35÷120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt92bộ
12Khoá hòm công tơ 1 chìaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46cái
13Sơn ghi hòm công tơ S-HòmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4kg
14Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt88bộ
15Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21bộ
16Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14bộ
17Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44cái
18Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
19Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt57cái
20Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt78cái
21Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
22Khóa đai KÐTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt88cái
23Ghíp 3 bulong GN-3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32cái
24Bịt đầu cáp SRE-4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt64cái
P CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV
1Móng cột MT-2 -10, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39móng
2Móng cột MT-2C-10, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6móng
3Tiếp địa RC-1LTTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14bộ
Q CẤP ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bộ đèn led chiếu sáng đường phố led Venus 100WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37bộ
2Cần đèn chiếu sáng CĐLT1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cái
3Cần đèn chiếu sáng CĐLT2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
4Giá lắp tủ điều khiển trên cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20m
6Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt148m
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.305m
8Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
9Công tơ điện tử 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
10Hòm công tơ 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
11Kẹp hãm KH-4x16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt86cái
12Ghíp bọc 2 bu lông GN-2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt74cái
13Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
R CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIÊU SÁNG
1Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
S CẤP ĐIỆN - PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 tủ
3Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23 pha
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 tủ
6VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI 1 CA TỪ HÀ NỘITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1ca
T CẤP ĐIỆN - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ(3pha)
3Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ(1pha)
4Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5bộ(1pha)
5Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ(3pha)
6Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43Phần tử
7Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18chuỗi
U THIẾT BỊ
1Máy biến áp lực 400kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V/600A 3 lộ cầu dao 250ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
3Tủ điện điều khiển chiếu sáng 0,4kV-500V/75ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
4Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1
5Chống sét van 24kV (bộ 3 cái)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
V CHI PHÍ BẢO HIỂM
1chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4354222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.870844225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.031.970.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 3 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-16T Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực5
5 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Thiết bị nấu nhựa đường Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Thiết bị tưới nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Thiết bị tưới nước Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Cần trục ô tô ≥ 9T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->