Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình, thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102101-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình, thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 7488 ngày 16/8/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 15:42:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,902,814,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4354222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.870844225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.031.970.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình, thiết bị) Hạ tầng Điểm dân cư nông thôn Đồng Đa Giác Thôn 1 Đức Thắng, xã Đông Quang, huyện Đông Sơn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 7488 ngày 16/8/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 602,901 | 1m3 |
| 2 | Đào thay đất không thích hợp bằng máy 95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 114,551 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 120,5802 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 28,5 Km ''Hệ số tơi xốp 1,21'') | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53.954,1002 | m3 |
| 5 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển 28,5 Km ''Hệ số tơi xốp 1,21'') | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.950,4743 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5.790,457 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5.790,457 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5.790,457 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,3781 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 387,1835 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,1453 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,8867 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,0761 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 87,2827 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 87,2827 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,3601 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,3601 | 100tấn |
| B | CÂY XANH, BÓ VỈA, LÁT HÈ | |||
| 1 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 336,99 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5922 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa | 12,7951 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55,44 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.296 | 1CK |
| 7 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 105,53 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,55 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8118 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,5917 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,45 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.014,8 | 1CK |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,53 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8234 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6 | m3 |
| 18 | Cốt thép bó vỉa D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3671 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 69 | 1CK |
| 20 | Thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 69 | cái |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,92 | m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,49 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,552 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,03 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 194 | 1CK |
| 27 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,36 | m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,14 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1262 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5048 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,61 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 158 | 1CK |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8 | m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,18 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,29 | m3 |
| 38 | Cốt thép bó vỉa D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0022 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | 1CK |
| 40 | Thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Đắp cát nền công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 510,9692 | m3 |
| 42 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6.964,47 | m2 |
| 43 | Lát gạch hè Terrazzo dày 3,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6.964,47 | m2 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5744 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 146,94 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng lót | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4563 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,29 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,02 | m3 |
| 49 | Mua và đắp đất màu hố trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 66,42 | m3 |
| 50 | Mua, trồng cây sao đen đường kính thân từ (7-:-10)cm, chiều cao 3,0m (chăm sóc cho đến khi cây phát triển bình thường) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 164 | cây |
| 51 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 91,62 | 1m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38,18 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6358 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 59,99 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 381,76 | m2 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3527 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,76 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,992 | 100m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 5%, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 128,255 | 1m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,3685 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,0178 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 185,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 185,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,2544 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 415,26 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.278,08 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 114,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,3194 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,1523 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 130,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,8579 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,0916 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.627 | 1CK |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,37 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 58,11 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,894 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,55 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thân | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5032 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,99 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,788 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0624 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,14 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0192 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,7652 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 149 | 1CK |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,456 | 100m |
| 29 | Nút bịt hai đầu D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 234 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54,6 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,546 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,36 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,55 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,591 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 58,72 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 189,53 | m2 |
| 38 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,65 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8624 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4687 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,43 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4369 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0692 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 134 | 1CK |
| D | CỐNG NGẦM D1000 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,561 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,5666 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,5723 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3675 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gối cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5387 | tấn |
| 6 | Bê tông gối cống đá 1x2, mác 200#. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,84 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 74 | 1CK |
| 8 | Mua và vận chuyển đốt cống L=3,0m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 183 | md |
| 9 | Mua và vận chuyển đốt cống L=3,0m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | md |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 74 | MN |
| 11 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,91 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 68,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,4928 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2016 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1836 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3397 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | 1CK |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,172 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9827 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4138 | 100m3 |
| E | RÃNH SAU KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,6275 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,7192 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,1263 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 28,5 Km ''Hệ số tơi xốp 1,21'') | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.239,161 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 323,916 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 323,916 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 323,916 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.239,16 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.239,16 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,5057 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 118,451 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,384 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,428 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,384 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 126,612 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 732,84 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,84 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2754 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4408 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,353 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | 1CK |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 118 | 1CK |
| F | CÔNG VIÊN, ĐẤT VĂN HÓA: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,3809 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,3809 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,3809 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 28,5 Km ''Hệ số tơi xốp 1,21'') | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103,3679 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,337 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,337 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,337 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,756 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,12 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 151,2 | m2 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40 dày 3,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 151,2 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,2432 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,7467 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,3033 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,2696 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,303 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0286 | 100m3 |
| 18 | Lớp nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,8 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,57 | m3 |
| 20 | Mua, trồng cây Xoài đường kính gốc từ (25-:-30)cm, chiều cao 4,5m (trồng và chăm sóc cây đến khi cây phát triển bình thường) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | cây |
| 21 | Mua, trồng cây Bằng Lăng Tím đường kính gốc từ (15-:-18)cm, chiều cao 3,5m (trồng và chăm sóc cây đến khi cây phát triển bình thường) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cây |
| G | CÔNG VIÊN, ĐẤT CÔNG CỘNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,2146 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,2146 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,2146 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 28,5 Km ''Hệ số tơi xốp 1,21'') | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 263,2107 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,321 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,321 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,321 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,925 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,51 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 185,1 | m2 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40 dày 3,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 185,1 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,2784 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,4267 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,8426 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,7251 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,366 | m2 |
| 17 | Mua, trồng cây Xoài đường kính gốc từ (25-:-30)cm, chiều cao 4,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | cây |
| 18 | Mua, trồng cây Bằng Lăng Tím đường kính gốc từ (15-:-18)cm, chiều cao 3,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cây |
| H | BÃI XE | |||
| 1 | Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 28,5 Km ''Hệ số tơi xốp 1,21'') | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.343,2943 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 134,329 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 134,329 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 134,329 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4912 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,3332 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6164 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.346,96 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 202,044 | m3 |
| I | BÃI ĐÚC | |||
| 1 | Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 28,5 Km ''Hệ số tơi xốp 1,21'') | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4.040,3442 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 404,034 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 404,034 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 404,034 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,5498 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,2242 | 100m3 |
| 7 | Ni long tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.686,8 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.686,8 | m2 |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,74 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Kép TMK D50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ gang, đường kính ống D= 100x2'' | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | CB |
| 27 | Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Bộ quốc phòng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Nắp thép chụp van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,41 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,74 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D63 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,15 | 100m |
| 33 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 167,0441 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,494 | 1m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,2739 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 168,1213 | m3 |
| 37 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,345 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9376 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6812 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,7639 | 1m3 |
| 41 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6191 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4097 | m3 |
| 43 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,016 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0229 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1503 | tấn |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,6912 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,96 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,4 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,72 | m3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | 1 CK |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5606 | 1m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1345 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,04 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2917 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,224 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,08 | m2 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9264 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | 1 CK |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,96 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,18 | m3 |
| 65 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,21 | m3 |
| 66 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | Bộ |
| 67 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | Cái |
| K | CẤP ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-230-2400 ngọn 230x gốc 469 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | TIẾP ĐỊA RC4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | XÀ PHỤ 22KV XP-1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | XÀ PHỤ 22KV XP-3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo góc kép lệch 3 tầng 22kV XNGK-22-3D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo góc kép lệch 3 tầng 22kV XNGK-22-3D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc đơn dùng cho cột dự ứng lực ngọn cột 230 XN22-4L-ĐB | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao 22kV XCD-1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Bộ truyền động cầu dao BTĐCD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo cột TS | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác GTT | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70-11/XLPE-2.5mm2/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 371 | m |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | bộ |
| 16 | Giáp níu dây bọc (70-95) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | bộ |
| 17 | Giáp níu dây bọc (120-150) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | bộ |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ dây bọc (70-95) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
| L | CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-18-ĐB dùng cho cột 18m, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | móng |
| 2 | TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY RC4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| M | CẤP ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m NPC.I-14-190-9,2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XCC&CSV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo TT | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | TIẾP ĐỊA TRẠM | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi 24KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | m |
| 14 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27 | m |
| 15 | Thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 16 | Chụp đầu cực cao thế MBA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Chụp đầu cực chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5 | m |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulông A70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21 | cái |
| 22 | Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Kẹp đồng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| N | CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-4, cột 14m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| O | CẤP ĐIỆN - LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 51 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 703 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 45 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 647 | m |
| 5 | Aptomat 1 pha (loại 25A 2 cực) AP-25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 148 | cái |
| 6 | Hòm công tơ (Kèm theo cả gông hòm) H2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Hòm công tơ (Kèm theo cả gông hòm) H4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | cái |
| 8 | Dây đấu nội bộ PVC/cu1x4 PVC/cu1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42,6 | m |
| 9 | Cáp Muyle vào hòm công tơ (H2) Cu/PVC/PVC 2x16 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 108 | m |
| 10 | Cáp Muyle vào hòm công tơ (H4) Cu/PVC/PVC 2x25 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 168 | m |
| 11 | Ghíp đấu ( kẹp răng )-1 bu lông GN4÷11/35÷120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 92 | bộ |
| 12 | Khoá hòm công tơ 1 chìa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46 | cái |
| 13 | Sơn ghi hòm công tơ S-Hòm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | kg |
| 14 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 88 | bộ |
| 15 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | bộ |
| 17 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44 | cái |
| 18 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 57 | cái |
| 20 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 78 | cái |
| 21 | Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Khóa đai KÐ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 88 | cái |
| 23 | Ghíp 3 bulong GN-3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32 | cái |
| 24 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 64 | cái |
| P | CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Móng cột MT-2 -10, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C-10, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-1LT | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | bộ |
| Q | CẤP ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn led chiếu sáng đường phố led Venus 100W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37 | bộ |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng CĐLT1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | cái |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng CĐLT2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Giá lắp tủ điều khiển trên cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | m |
| 6 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 148 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.305 | m |
| 8 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Hòm công tơ 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Kẹp hãm KH-4x16 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 86 | cái |
| 12 | Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 74 | cái |
| 13 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| R | CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIÊU SÁNG | |||
| 1 | Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| S | CẤP ĐIỆN - PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 6 | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI 1 CA TỪ HÀ NỘI | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | ca |
| T | CẤP ĐIỆN - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ(3pha) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ(1pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | bộ(1pha) |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ(3pha) |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43 | Phần tử |
| 7 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | chuỗi |
| U | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp lực 400kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V/600A 3 lộ cầu dao 250A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 0,4kV-500V/75A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bô |
| 5 | Chống sét van 24kV (bộ 3 cái) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| V | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4354222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.870844225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.031.970.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T-16T | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu nhựa đường | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới nước | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi